Tỉnh Thái Nguyên là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích 8.139,17 km², quy mô dân số đạt 1.816.292 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Phan Đình Phùng, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Thái Nguyên thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Cao Bằng, phía Tây giáp Tuyên Quang, phía đông giáp Lạng Sơn và đông nam giáp Bắc Ninh, phía nam giáp Hà Nội, Tây Nam giáp Phú Thọ; được sáp nhập với Bắc Kạn. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 77 | 83.7% |
| 🏙️ Phường | 15 | 16.3% |
| TỔNG CỘNG | 92 | 100% |
Tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích tự nhiên là 8.139,17 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có tổng dân số khoảng 1.816.292 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Thái Nguyên có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Khánh
Mã: 05809
|
Xã | 20.104 người | 45,09 km² | 445,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Ba Bể
Mã: 01906
|
Xã | 11.773 người | 148,08 km² | 79,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Phường Bá Xuyên
Mã: 05533
|
Phường | 20.065 người | 21,13 km² | 949,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Phường Bách Quang
Mã: 05528
|
Phường | 26.668 người | 35,02 km² | 761,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Bạch Thông
Mã: 02014
|
Xã | 8.251 người | 127,84 km² | 64,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Phường Bắc Kạn
Mã: 01843
|
Phường | 25.387 người | 72 km² | 352,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bằng Thành
Mã: 01864
|
Xã | 13.984 người | 208,22 km² | 67,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Bằng Vân
Mã: 01942
|
Xã | 5.643 người | 133,01 km² | 42,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Bình Thành
Mã: 05605
|
Xã | 32.182 người | 72,1 km² | 446,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Bình Yên
Mã: 05587
|
Xã | 16.106 người | 48,36 km² | 333 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Cao Minh
Mã: 01879
|
Xã | 12.807 người | 134,89 km² | 94,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Cẩm Giàng
Mã: 02008
|
Xã | 11.342 người | 110,79 km² | 102,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Chợ Đồn
Mã: 02020
|
Xã | 16.252 người | 142,1 km² | 114,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Chợ Mới
Mã: 02086
|
Xã | 80.832 người | 50,43 km² | 1.602,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Chợ Rã
Mã: 01912
|
Xã | 14.507 người | 92,81 km² | 156,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Côn Minh
Mã: 02185
|
Xã | 6.635 người | 146,26 km² | 45,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Cường Lợi
Mã: 02152
|
Xã | 5.731 người | 117,85 km² | 48,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Dân Tiến
Mã: 05755
|
Xã | 19.390 người | 144,28 km² | 134,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Đại Phúc
Mã: 05488
|
Xã | 3.922 người | 107,47 km² | 36,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đại Từ
Mã: 05830
|
Xã | 27.021 người | 69,42 km² | 389,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Điềm Thụy
Mã: 05941
|
Xã | 4.186 người | 42,03 km² | 99,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Định Hóa
Mã: 05569
|
Xã | 22.333 người | 67,3 km² | 331,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Đồng Hỷ
Mã: 05692
|
Xã | 31.012 người | 53,72 km² | 577,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Đồng Phúc
Mã: 01933
|
Xã | 11.722 người | 199,11 km² | 58,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Thái Nguyên có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 77 xã , 15 phường .
Tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.139,17 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có dân số khoảng 1.816.292 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Thái Nguyên là 0208.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Thái Nguyên được đặt tại phường Phan Đình Phùng.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 62 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.