📍 Tỉnh Thái Nguyên: 92 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
92 phường/xã
📐 Diện tích
8.139,17 km²
👥 Dân số
1.754.147 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Thái Nguyên

Tỉnh Thái Nguyên là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 77 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 15 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích 8.139,17 km², quy mô dân số đạt 1.754.147 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Thái Nguyên

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Thái Nguyên năm 2026

1. Tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã7783.7%
🏙️ Phường1516.3%
TỔNG CỘNG92100%

2. Diện tích Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu km²?

Tỉnh Thái Nguyên có tổng diện tích tự nhiên là 8.139,17 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Bằng Thành với 208,22 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Sông Công với 13,98 km²

3. Dân số Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có tổng dân số khoảng 1.754.147 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Phan Đình Phùng với 111.482 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Thần Sa với 601 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Phan Đình Phùng: 111.482 người
  2. Xã Chợ Mới: 80.832 người
  3. Phường Vạn Xuân: 61.610 người
  4. Phường Tích Lương: 55.278 người
  5. Phường Phổ Yên: 49.162 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Thái Nguyên như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Thái Nguyên có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Phan Đình Phùng với 7.568 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Thần Sa với 4 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Thái Nguyên

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 92 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 92 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Thái Nguyên

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 92 / 92 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Khánh
Mã: 05809
20.104 người45.09 km²446người/km²- Xem →
2 Xã Ba Bể
Mã: 01906
11.773 người148.08 km²80người/km²- Xem →
3 Phường Bá Xuyên
Mã: 05533
Phường20.065 người21.13 km²950người/km²- Xem →
4 Phường Bách Quang
Mã: 05528
Phường26.668 người35.02 km²762người/km²- Xem →
5 Xã Bạch Thông
Mã: 02014
8.251 người127.84 km²65người/km²- Xem →
6 Phường Bắc Kạn
Mã: 01843
Phường25.387 người72 km²353người/km²- Xem →
7 Xã Bằng Thành
Mã: 01864
13.984 người208.22 km²67người/km²- Xem →
8 Xã Bằng Vân
Mã: 01942
5.643 người133.01 km²42người/km²- Xem →
9 Xã Bình Thành
Mã: 05605
32.182 người72.1 km²446người/km²- Xem →
10 Xã Bình Yên
Mã: 05587
16.106 người48.36 km²333người/km²- Xem →
11 Xã Cao Minh
Mã: 01879
12.807 người134.89 km²95người/km²- Xem →
12 Xã Cẩm Giàng
Mã: 02008
11.342 người110.79 km²102người/km²- Xem →
13 Xã Chợ Đồn
Mã: 02020
16.252 người142.1 km²114người/km²- Xem →
14 Xã Chợ Mới
Mã: 02086
80.832 người50.43 km²1.603người/km²- Xem →
15 Xã Chợ Rã
Mã: 01912
14.507 người92.81 km²156người/km²- Xem →
16 Xã Côn Minh
Mã: 02185
6.635 người146.26 km²45người/km²- Xem →
17 Xã Cường Lợi
Mã: 02152
5.731 người117.85 km²49người/km²- Xem →
18 Xã Dân Tiến
Mã: 05755
1.939 người144.28 km²13người/km²- Xem →
19 Xã Đại Phúc
Mã: 05488
3.922 người107.47 km²36người/km²- Xem →
20 Xã Đại Từ
Mã: 05830
27.021 người69.42 km²389người/km²- Xem →
21 Xã Điềm Thụy
Mã: 05941
4.186 người42.03 km²100người/km²- Xem →
22 Xã Định Hóa
Mã: 05569
22.333 người67.3 km²332người/km²- Xem →
23 Xã Đồng Hỷ
Mã: 05692
31.012 người53.72 km²577người/km²- Xem →
24 Xã Đồng Phúc
Mã: 01933
11.722 người199.11 km²59người/km²- Xem →

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Thái Nguyên

1. Tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Thái Nguyên có tổng cộng 92 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 77 xã , 15 phường .

2. Diện tích Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu?

Tỉnh Thái Nguyên có diện tích tự nhiên là 8.139,17 km².

3. Dân số Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Thái Nguyên có dân số khoảng 1.754.147 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Thái Nguyên?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?