📍 Tỉnh Thanh Hóa: 166 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
166 phường/xã
📐 Diện tích
12.835,40 km²
👥 Dân số
4.031.499 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Thanh Hóa

Tỉnh Thanh Hóa là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 147 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 19 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích 12.835,40 km², quy mô dân số đạt 4.031.499 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Thanh Hóa

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Thanh Hóa năm 2026

1. Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã14788.6%
🏙️ Phường1911.4%
TỔNG CỘNG166100%

2. Diện tích Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu km²?

Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích tự nhiên là 12.835,40 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Mậu Lâm với 646,06 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Xã Hoằng Phú với 15,35 km²

3. Dân số Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có tổng dân số khoảng 4.031.499 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Hạc Thành với 197.142 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Luận Thành với 1.609 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Hạc Thành: 197.142 người
  2. Phường Sầm Sơn: 99.866 người
  3. Xã Xuân Hòa: 78.491 người
  4. Xã Vạn Lộc: 70.587 người
  5. Phường Hàm Rồng: 63.166 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Thanh Hóa như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Thanh Hóa có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Hạc Thành với 8.004 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Bát Mọt với 20 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Thanh Hóa

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 166 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 166 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Thanh Hóa

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 166 / 166 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Nông
Mã: 15766
28.717 người22,79 km²1.260người/km²- Xem →
2 Xã Ba Đình
Mã: 16171
20.696 người27,22 km²760người/km²Ba Đình cũ Xem →
3 Xã Bá Thước
Mã: 14923
21.442 người106,1 km²202người/km²- Xem →
4 Xã Bát Mọt
Mã: 15607
4.174 người205,73 km²20người/km²- Xem →
5 Xã Biện Thượng
Mã: 15382
31.917 người65,4 km²488người/km²- Xem →
6 Phường Bỉm Sơn
Mã: 14812
Phường45.997 người51,84 km²887người/km²Ba Đình cũ Xem →
7 Xã Các Sơn
Mã: 16591
21.462 người46,88 km²458người/km²- Xem →
8 Xã Cẩm Tân
Mã: 15178
21.084 người66,63 km²316người/km²- Xem →
9 Xã Cẩm Thạch
Mã: 15142
31.878 người106,64 km²299người/km²- Xem →
10 Xã Cẩm Thủy
Mã: 15127
30.525 người64,42 km²474người/km²- Xem →
11 Xã Cẩm Tú
Mã: 15148
26.049 người98,09 km²266người/km²- Xem →
12 Xã Cẩm Vân
Mã: 15163
22.794 người88,71 km²257người/km²- Xem →
13 Xã Cổ Lũng
Mã: 14959
9.726 người127,05 km²77người/km²- Xem →
14 Xã Công Chính
Mã: 16369
29.201 người54,24 km²538người/km²- Xem →
15 Phường Đào Duy Từ
Mã: 16609
PhườngĐang cập nhật418,999 km²-người/km²- Xem →
16 Xã Điền Lư
Mã: 14950
21.015 người66,54 km²316người/km²- Xem →
17 Xã Điền Quang
Mã: 14932
16.611 người103,67 km²160người/km²- Xem →
18 Xã Định Hòa
Mã: 15448
56.675 người143,79 km²394người/km²- Xem →
19 Xã Định Tân
Mã: 15457
28.406 người30,67 km²926người/km²Yên Định cũ Xem →
20 Xã Đồng Lương
Mã: 15058
11.875 người76,1 km²156người/km²Lang Chánh cũ Xem →
21 Phường Đông Quang
Mã: 16417
Phường61.214 người48,6 km²1.260người/km²- Xem →
22 Phường Đông Sơn
Mã: 16378
Phường5.895 người41,71 km²141người/km²- Xem →
23 Xã Đông Thành
Mã: 16033
27.169 người130,94 km²207người/km²- Xem →
24 Phường Đông Tiến
Mã: 15853
Phường57.844 người41,97 km²1.378người/km²- Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Thanh Hóa

1. Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 147 xã , 19 phường .

2. Diện tích Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?

Tỉnh Thanh Hóa có diện tích tự nhiên là 12.835,40 km².

3. Dân số Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có dân số khoảng 4.031.499 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Thanh Hóa?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?