Tỉnh Thanh Hóa là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích 11.876,98 km², quy mô dân số đạt 4.115.542 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Hạc Thành, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Thanh Hóa thuộc vùng Bắc Trung Bộ, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Ninh Bình và Phú Thọ, phía tây giáp Sơn La và Lào, phía nam giáp Nghệ An, phía đông giáp biển Đông; tỉnh lớn nhất miền Trung. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 147 | 88.6% |
| 🏙️ Phường | 19 | 11.4% |
| TỔNG CỘNG | 166 | 100% |
Tỉnh Thanh Hóa có tổng diện tích tự nhiên là 11.876,98 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có tổng dân số khoảng 4.115.542 người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Thanh Hóa có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Nông
Mã: 15766
|
Xã | 28.717 người | 22,79 km² | 1.260,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Ba Đình
Mã: 16171
|
Xã | 20.696 người | 27,22 km² | 760,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bá Thước
Mã: 14923
|
Xã | 21.442 người | 106,1 km² | 202,1 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bát Mọt
Mã: 15607
|
Xã | 4.174 người | 205,73 km² | 20,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Biện Thượng
Mã: 15382
|
Xã | 31.917 người | 65,4 km² | 488 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Phường Bỉm Sơn
Mã: 14812
|
Phường | 45.997 người | 51,84 km² | 887,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Các Sơn
Mã: 16591
|
Xã | 21.462 người | 46,88 km² | 457,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Cẩm Tân
Mã: 15178
|
Xã | 21.084 người | 66,63 km² | 316,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Cẩm Thạch
Mã: 15142
|
Xã | 31.878 người | 106,64 km² | 298,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Cẩm Thủy
Mã: 15127
|
Xã | 30.525 người | 64,42 km² | 473,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Cẩm Tú
Mã: 15148
|
Xã | 26.049 người | 98,09 km² | 265,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Xã Cẩm Vân
Mã: 15163
|
Xã | 22.794 người | 88,71 km² | 256,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Cổ Lũng
Mã: 14959
|
Xã | 9.726 người | 127,05 km² | 76,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Công Chính
Mã: 16369
|
Xã | 29.201 người | 54,24 km² | 538,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Phường Đào Duy Từ
Mã: 16609
|
Phường | 26.206 người | 42,86 km² | 611,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Điền Lư
Mã: 14950
|
Xã | 21.015 người | 66,54 km² | 315,8 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Điền Quang
Mã: 14932
|
Xã | 16.611 người | 103,67 km² | 160,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Định Hòa
Mã: 15448
|
Xã | 56.675 người | 143,79 km² | 394,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Định Tân
Mã: 15457
|
Xã | 28.406 người | 30,67 km² | 926,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đồng Lương
Mã: 15058
|
Xã | 11.875 người | 76,1 km² | 156 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Phường Đông Quang
Mã: 16417
|
Phường | 61.214 người | 48,6 km² | 1.259,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Phường Đông Sơn
Mã: 16378
|
Phường | 5.895 người | 41,71 km² | 141,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Đông Thành
Mã: 16033
|
Xã | 27.169 người | 130,94 km² | 207,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Phường Đông Tiến
Mã: 15853
|
Phường | 57.844 người | 41,97 km² | 1.378,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Thanh Hóa có tổng cộng 166 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 147 xã , 19 phường .
Tỉnh Thanh Hóa có diện tích tự nhiên là 11.876,98 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Thanh Hóa có dân số khoảng 4.115.542 người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Thanh Hóa là 0237.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Thanh Hóa được đặt tại phường Hạc Thành.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 136 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.