Tỉnh Tuyên Quang là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Tuyên Quang có tổng diện tích 13.795,60 km², quy mô dân số đạt 1,9 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Minh Xuân, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Tuyên Quang thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Trung Quốc, phía đông giáp Cao Bằng và Thái Nguyên, phía tây giáp Lào Cai, phía nam giáp Phú Thọ; Tuyên Quang là tỉnh miền núi phía Bắc được sáp nhập với Hà Giang. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 117 | 94.4% |
| 🏙️ Phường | 7 | 5.6% |
| TỔNG CỘNG | 124 | 100% |
Tỉnh Tuyên Quang có tổng diện tích tự nhiên là 13.795,60 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có tổng dân số khoảng 1,9 triệu người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Tuyên Quang có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 30/10/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện trước đây | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Phường An Tường
Mã: 02512
|
Phường | 42.952 người | 53,44 km² | 803,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 2 |
Xã Bạch Đích
Mã: 00832
|
Xã | 12.747 người | 95,17 km² | 133,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 3 |
Xã Bạch Ngọc
Mã: 00976
|
Xã | 29.021 người | 72,2 km² | 402 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 4 |
Xã Bạch Xa
Mã: 02380
|
Xã | 15.309 người | 127,41 km² | 120,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 5 |
Xã Bản Máy
Mã: 01024
|
Xã | 9.792 người | 76,17 km² | 128,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 6 |
Xã Bắc Mê
Mã: 00991
|
Xã | 13.043 người | 154,3 km² | 84,5 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 7 |
Xã Bắc Quang
Mã: 01153
|
Xã | 33.644 người | 141,93 km² | 237 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 8 |
Xã Bằng Hành
Mã: 01180
|
Xã | 1.656 người | 151,72 km² | 10,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 9 |
Xã Bằng Lang
Mã: 01246
|
Xã | 12.167 người | 115,66 km² | 105,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 10 |
Xã Bình An
Mã: 02296
|
Xã | 59.475 người | 73,43 km² | 810 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 11 |
Xã Bình Ca
Mã: 02548
|
Xã | 24.339 người | 69,48 km² | 350,3 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 12 |
Phường Bình Thuận
Mã: 02524
|
Phường | 47.858 người | 45,16 km² | 1.059,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 13 |
Xã Bình Xa
Mã: 02404
|
Xã | 17.998 người | 91,17 km² | 197,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 14 |
Xã Cán Tỷ
Mã: 00883
|
Xã | 9.824 người | 85,13 km² | 115,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 15 |
Xã Cao Bồ
Mã: 00952
|
Xã | 4.211 người | 111,18 km² | 37,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 16 |
Xã Chiêm Hóa
Mã: 02287
|
Xã | 30.329 người | 111,65 km² | 271,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 17 |
Xã Côn Lôn
Mã: 02245
|
Xã | 5.734 người | 160,76 km² | 35,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 18 |
Xã Du Già
Mã: 00871
|
Xã | 15.829 người | 126,94 km² | 124,7 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 19 |
Xã Đồng Tâm
Mã: 01165
|
Xã | 35.573 người | 248,8 km² | 143 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 20 |
Xã Đông Thọ
Mã: 02572
|
Xã | 18.085 người | 74,86 km² | 241,6 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 21 |
Xã Đồng Văn
Mã: 00721
|
Xã | 26.015 người | 122,49 km² | 212,4 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 22 |
Xã Đồng Yên
Mã: 01216
|
Xã | 18.326 người | 79,36 km² | 230,9 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 23 |
Xã Đường Hồng
Mã: 01012
|
Xã | 11.645 người | 135,42 km² | 86 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
| 24 |
Xã Đường Thượng
Mã: 00865
|
Xã | 14.376 người | 103,25 km² | 139,2 người/km² | đang cập nhật | Xem → |
Tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 117 xã , 7 phường .
Tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.795,60 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có dân số khoảng 1,9 triệu người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Tuyên Quang là 0207.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Tuyên Quang được đặt tại phường Minh Xuân.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 94 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.