📍 Tỉnh Tuyên Quang: 124 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

🏛️ Đơn vị hành chính
124 phường/xã
📐 Diện tích
13.587,54 km²
👥 Dân số
2.061.443 người

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Tuyên Quang là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 117 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 7 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Tuyên Quang có tổng diện tích 13.587,54 km², quy mô dân số đạt 2.061.443 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Tuyên Quang

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Tuyên Quang năm 2026

1. Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã11794.4%
🏙️ Phường75.6%
TỔNG CỘNG124100%

2. Diện tích Tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu km²?

Tỉnh Tuyên Quang có tổng diện tích tự nhiên là 13.587,54 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Lâm Bình với 327,65 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Nông Tiến với 26,99 km²

3. Dân số Tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có tổng dân số khoảng 2.061.443 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Phường Minh Xuân với 72.000 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Giáp Trung với 622 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Phường Minh Xuân: 72.000 người
  2. Xã Bình An: 59.475 người
  3. Phường Bình Thuận: 47.858 người
  4. Xã Phú Lương: 43.914 người
  5. Phường An Tường: 42.952 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Tuyên Quang như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Tuyên Quang có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Minh Xuân với 2.063 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Khuôn Lùng với 7 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Tuyên Quang

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 124 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 124 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Tuyên Quang

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 124 / 124 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Phường An Tường
Mã: 02512
Phường42.952 người53,44 km²804người/km²- Xem →
2 Xã Bạch Đích
Mã: 00832
12.747 người95,17 km²134người/km²- Xem →
3 Xã Bạch Ngọc
Mã: 00976
29.021 người72,2 km²402người/km²- Xem →
4 Xã Bạch Xa
Mã: 02380
15.309 người127,41 km²120người/km²- Xem →
5 Xã Bản Máy
Mã: 01024
9.792 người76,17 km²129người/km²- Xem →
6 Xã Bắc Mê
Mã: 00991
13.043 người154,3 km²85người/km²- Xem →
7 Xã Bắc Quang
Mã: 01153
33.644 người141,93 km²237người/km²- Xem →
8 Xã Bằng Hành
Mã: 01180
1.656 người151,72 km²11người/km²- Xem →
9 Xã Bằng Lang
Mã: 01246
12.167 người115,66 km²105người/km²- Xem →
10 Xã Bình An
Mã: 02296
59.475 người73,43 km²810người/km²- Xem →
11 Xã Bình Ca
Mã: 02548
24.339 người69,48 km²350người/km²- Xem →
12 Phường Bình Thuận
Mã: 02524
Phường47.858 người45,16 km²1.060người/km²- Xem →
13 Xã Bình Xa
Mã: 02404
17.998 người91,17 km²197người/km²- Xem →
14 Xã Cán Tỷ
Mã: 00883
9.824 người85,13 km²115người/km²- Xem →
15 Xã Cao Bồ
Mã: 00952
4.211 người111,18 km²38người/km²- Xem →
16 Xã Chiêm Hóa
Mã: 02287
Đang cập nhật111,265 km²-người/km²- Xem →
17 Xã Côn Lôn
Mã: 02245
5.734 người160,76 km²36người/km²- Xem →
18 Xã Du Già
Mã: 00871
15.829 người126,94 km²125người/km²- Xem →
19 Xã Đồng Tâm
Mã: 01165
35.573 người248,8 km²143người/km²- Xem →
20 Xã Đông Thọ
Mã: 02572
18.085 người74,86 km²242người/km²- Xem →
21 Xã Đồng Văn
Mã: 00721
26.015 người122,49 km²212người/km²- Xem →
22 Xã Đồng Yên
Mã: 01216
18.326 người79,36 km²231người/km²- Xem →
23 Xã Đường Hồng
Mã: 01012
11.645 người135,42 km²86người/km²- Xem →
24 Xã Đường Thượng
Mã: 00865
14.376 người103,25 km²139người/km²- Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Tuyên Quang

1. Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Tuyên Quang có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 117 xã , 7 phường .

2. Diện tích Tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu?

Tỉnh Tuyên Quang có diện tích tự nhiên là 13.587,54 km².

3. Dân số Tỉnh Tuyên Quang là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Tuyên Quang có dân số khoảng 2.061.443 người.

5. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Tuyên Quang?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?