

Tỉnh Vĩnh Long là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:
Về mặt tự nhiên, Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích 6.296,20 km², quy mô dân số đạt 4,3 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Long Châu, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.
Về vị trí kinh tế, Vĩnh Long thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đồng Tháp, phía tây và nam giáp Cần Thơ, phía đông nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Bến Tre và Trà Vinh. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:
| Loại đơn vị | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 🏘️ Xã | 105 | 84.7% |
| 🏙️ Phường | 19 | 15.3% |
| TỔNG CỘNG | 124 | 100% |
Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích tự nhiên là 6.296,20 km².
Trong đó:
Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng dân số khoảng 4,3 triệu người.
Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:
Top 5 đơn vị đông dân nhất:
Mật độ dân số của Tỉnh Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:
Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long, bạn có thể:
Cập nhật mới nhất 14/09/2026
| # | Tên đơn vị | Loại | Dân số | Diện tích | Mật độ | Quận/Huyện cũ | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Xã An Bình
Mã: 29584 | Xã | 51.382 người | 61,84 km² | 831người/km² | Thành phố Vĩnh Long cũ | Xem → |
| 2 |
Xã An Định
Mã: 28957 | Xã | 37.688 người | 46,59 km² | 809người/km² | Huyện Mỏ Cày Nam cũ | Xem → |
| 3 |
Xã An Hiệp
Mã: 29158 | Xã | 31.248 người | 56,33 km² | 555người/km² | Huyện Ba Tri cũ | Xem → |
| 4 |
Phường An Hội
Mã: 28777 | Phường | 53.476 người | 31,9 km² | 1.676người/km² | Thành phố Bến Tre cũ | Xem → |
| 5 |
Xã An Ngãi Trung
Mã: 29143 | Xã | 28.941 người | 33,87 km² | 854người/km² | Huyện Ba Tri cũ | Xem → |
| 6 |
Xã An Phú Tân
Mã: 29317 | Xã | 27.473 người | 53,91 km² | 510người/km² | Huyện Cầu Kè cũ | Xem → |
| 7 |
Xã An Qui
Mã: 29224 | Xã | 28.342 người | 73,53 km² | 385người/km² | Huyện Thạnh Phú cũ | Xem → |
| 8 |
Xã An Trường
Mã: 29275 | Xã | 45.505 người | 72,61 km² | 627người/km² | Huyện Càng Long cũ | Xem → |
| 9 |
Xã Ba Tri
Mã: 29110 | Xã | 52.154 người | 49,47 km² | 1.054người/km² | Huyện Ba Tri cũ | Xem → |
| 10 |
Xã Bảo Thạnh
Mã: 29125 | Xã | 25.225 người | 62,28 km² | 405người/km² | Huyện Ba Tri cũ | Xem → |
| 11 |
Phường Bến Tre
Mã: 28789 | Phường | 35.917 người | 31,99 km² | 1.123người/km² | Thành phố Bến Tre cũ | Xem → |
| 12 |
Xã Bình Đại
Mã: 29050 | Xã | 33.881 người | 44,7 km² | 758người/km² | Huyện Bình Đại cũ | Xem → |
| 13 |
Phường Bình Minh
Mã: 29771 | Phường | 34.193 người | 23,86 km² | 1.433người/km² | Thị xã Bình Minh cũ | Xem → |
| 14 |
Xã Bình Phú
Mã: 29287 | Xã | 51.081 người | 47,3 km² | 1.080người/km² | Huyện Càng Long cũ | Xem → |
| 15 |
Xã Bình Phước
Mã: 29638 | Xã | 29.418 người | 35,67 km² | 825người/km² | Huyện Mang Thít cũ | Xem → |
| 16 |
Xã Cái Ngang
Mã: 29728 | Xã | 36.654 người | 63,14 km² | 581người/km² | Huyện Tam Bình cũ | Xem → |
| 17 |
Xã Cái Nhum
Mã: 29641 | Xã | 38.538 người | 52,45 km² | 735người/km² | Huyện Mang Thít cũ | Xem → |
| 18 |
Phường Cái Vồn
Mã: 29770 | Phường | 36.031 người | 26,52 km² | 1.359người/km² | Thị xã Bình Minh cũ | Xem → |
| 19 |
Xã Càng Long
Mã: 29266 | Xã | 41.542 người | 46,87 km² | 886người/km² | Huyện Càng Long cũ | Xem → |
| 20 |
Xã Cầu Kè
Mã: 29308 | Xã | 35.491 người | 54,12 km² | 656người/km² | Huyện Cầu Kè cũ | Xem → |
| 21 |
Xã Cầu Ngang
Mã: 29416 | Xã | 28.986 người | 35,32 km² | 821người/km² | Huyện Cầu Ngang cũ | Xem → |
| 22 |
Xã Châu Hòa
Mã: 28996 | Xã | 28.425 người | 52,05 km² | 546người/km² | Huyện Giồng Trôm cũ | Xem → |
| 23 |
Xã Châu Hưng
Mã: 29083 | Xã | 23.229 người | 35,22 km² | 660người/km² | Huyện Bình Đại cũ | Xem → |
| 24 |
Xã Châu Thành
Mã: 29374 | Xã | 39.104 người | 47,71 km² | 820người/km² | Huyện Châu Thành cũ | Xem → |
Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 105 xã , 19 phường .
Tỉnh Vĩnh Long có diện tích tự nhiên là 6.296,20 km².
Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có dân số khoảng 4,3 triệu người.
Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Vĩnh Long là 270.
Trung tâm hành chính của Tỉnh Vĩnh Long được đặt tại phường Long Châu.
Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.
Nhấp vào tên đơn vị bên dưới để xem thông tin chi tiết:
... và 94 đơn vị khác (xem đầy đủ ở bảng phía trên)
VỀ CHÚNG TÔI
CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM
MST: 4401128420
Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm
LIÊN HỆ
Hotline: 0782244468 - 0966902248
Email: info@vnlawfirm.vn
ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM
© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.