Tỉnh

Tỉnh Vĩnh Long: 124 đơn vị hành chính cấp xã

Cập nhật 2026
Miền Nam
Mã 86
Sáp nhập từ 3 tỉnh
Bến Tre Vĩnh Long Trà Vinh
Tỉnh Vĩnh Long - Bản đồ hành chính 2026
Tỉnh Vĩnh Long
Mã tỉnh thành
86
Đơn vị hành chính
124 phường/xã
Diện tích
6.241,77 km²
Dân số
4.243.008 người
Mã điện thoại
270
GRDP
254,5 nghìn tỷ
GRDP/người
59,8 triệu VND
Thu ngân sách
21,8 nghìn tỷ
Trung tâm hành chính
phường Long Châu
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long

Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 105 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 19 phường thuộc các khu vực đô thị

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích 6.241,77 km², quy mô dân số đạt 4.243.008 người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Long Châu, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Vĩnh Long thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đồng Tháp, phía tây và nam giáp Cần Thơ, phía đông nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Bến Tre và Trà Vinh. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

Bản đồ hành chính Tỉnh Vĩnh Long

Bản đồ Tỉnh Vĩnh Long

Thống kê chi tiết Tỉnh Vĩnh Long năm 2026

1. Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vị Số lượng Tỷ lệ
🏘️ Xã 105 84.7%
🏙️ Phường 19 15.3%
TỔNG CỘNG 124 100%

2. Diện tích Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu km²?

Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích tự nhiên là 6.241,77 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Thới Thuận với 116,95 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Long Châu với 12,63 km²

3. Dân số Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng dân số khoảng 4.243.008 người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Phú Túc với 62.073 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Lương Hòa với 2.594 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Phú Túc: 62.073 người
  2. Xã Long Hồ: 54.312 người
  3. Phường An Hội: 53.476 người
  4. Xã Ba Tri: 52.154 người
  5. Xã An Bình: 51.382 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Vĩnh Long như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Long Châu với 3.917,70 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Lương Hòa với 69,20 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Vĩnh Long

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 124 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

Danh sách 124 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Vĩnh Long

Cập nhật mới nhất 30/10/2026

Hiển thị 124 / 124 kết quả
Trang 1 / 1
# Tên đơn vị Loại Dân số Diện tích Mật độ Quận/Huyện trước đây Chi tiết
1 Xã An Bình
Mã: 29584
Xã 51.382 người 61,84 km² 830,9 người/km² Thành phố Vĩnh Long cũ Xem →
2 Xã An Định
Mã: 28957
Xã 37.688 người 46,59 km² 808,9 người/km² Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem →
3 Xã An Hiệp
Mã: 29158
Xã 31.248 người 56,33 km² 554,7 người/km² Huyện Ba Tri cũ Xem →
4 Phường An Hội
Mã: 28777
Phường 53.476 người 31,9 km² 1.676,4 người/km² Thành phố Bến Tre cũ Xem →
5 Xã An Ngãi Trung
Mã: 29143
Xã 28.941 người 33,87 km² 854,5 người/km² Huyện Ba Tri cũ Xem →
6 Xã An Phú Tân
Mã: 29317
Xã 27.473 người 53,91 km² 509,6 người/km² Huyện Cầu Kè cũ Xem →
7 Xã An Qui
Mã: 29224
Xã 28.342 người 73,53 km² 385,4 người/km² Huyện Thạnh Phú cũ Xem →
8 Xã An Trường
Mã: 29275
Xã 45.505 người 72,61 km² 626,7 người/km² Huyện Càng Long cũ Xem →
9 Xã Ba Tri
Mã: 29110
Xã 52.154 người 49,47 km² 1.054,3 người/km² Huyện Ba Tri cũ Xem →
10 Xã Bảo Thạnh
Mã: 29125
Xã 25.225 người 62,28 km² 405 người/km² Huyện Ba Tri cũ Xem →
11 Phường Bến Tre
Mã: 28789
Phường 35.917 người 31,99 km² 1.122,8 người/km² Thành phố Bến Tre cũ Xem →
12 Xã Bình Đại
Mã: 29050
Xã 33.881 người 44,7 km² 758 người/km² Huyện Bình Đại cũ Xem →
13 Phường Bình Minh
Mã: 29771
Phường 34.193 người 23,86 km² 1.433,1 người/km² Thị xã Bình Minh cũ Xem →
14 Xã Bình Phú
Mã: 29287
Xã 51.081 người 47,3 km² 1.079,9 người/km² Huyện Càng Long cũ Xem →
15 Xã Bình Phước
Mã: 29638
Xã 29.418 người 35,67 km² 824,7 người/km² Huyện Mang Thít cũ Xem →
16 Xã Cái Ngang
Mã: 29728
Xã 36.654 người 63,14 km² 580,5 người/km² Huyện Tam Bình cũ Xem →
17 Xã Cái Nhum
Mã: 29641
Xã 38.538 người 52,45 km² 734,8 người/km² Huyện Mang Thít cũ Xem →
18 Phường Cái Vồn
Mã: 29770
Phường 36.031 người 26,52 km² 1.358,6 người/km² Thị xã Bình Minh cũ Xem →
19 Xã Càng Long
Mã: 29266
Xã 41.542 người 46,87 km² 886,3 người/km² Huyện Càng Long cũ Xem →
20 Xã Cầu Kè
Mã: 29308
Xã 35.491 người 54,12 km² 655,8 người/km² Huyện Cầu Kè cũ Xem →
21 Xã Cầu Ngang
Mã: 29416
Xã 28.986 người 35,32 km² 820,7 người/km² Huyện Cầu Ngang cũ Xem →
22 Xã Châu Hòa
Mã: 28996
Xã 28.425 người 52,05 km² 546,1 người/km² Huyện Giồng Trôm cũ Xem →
23 Xã Châu Hưng
Mã: 29083
Xã 23.229 người 35,22 km² 659,5 người/km² Huyện Bình Đại cũ Xem →
24 Xã Châu Thành
Mã: 29374
Xã 39.104 người 47,71 km² 819,6 người/km² Huyện Châu Thành cũ Xem →
...

Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Vĩnh Long

1. Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 105 xã , 19 phường .

2. Diện tích Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu?

Tỉnh Vĩnh Long có diện tích tự nhiên là 6.241,77 km².

3. Dân số Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có dân số khoảng 4.243.008 người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Vĩnh Long là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Vĩnh Long là 270.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Vĩnh Long ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Vĩnh Long được đặt tại phường Long Châu.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Vĩnh Long?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?