📍 Tỉnh Vĩnh Long: 124 Đơn Vị Hành Chính Cấp Xã (2026)

↗️ Sáp nhập từ 3 tỉnh:
Bến Tre Vĩnh Long Trà Vinh
Tỉnh Vĩnh Long - Bản đồ hành chính 2026
🌐 Mã tỉnh thành
86
🏛️ Đơn vị hành chính
124 phường/xã
📐 Diện tích
6.296,20 km²
👥 Dân số
4,3 triệu người
📞 Mã điện thoại
270
📈 GRDP
254,5 nghìn tỷ
💵 GRDP/người
59,8 triệu VND
💰 Thu ngân sách
21,8 nghìn tỷ
🏢 Trung tâm hành chính
phường Long Châu
🌾 Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long

📖 Giới thiệu tổng quan về Tỉnh Vĩnh Long

Tỉnh Vĩnh Long là một đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm:

  • 105 xã trên địa bàn toàn tỉnh
  • 19 phường thuộc các đô thị, thành phố trực thuộc

Về mặt tự nhiên, Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích 6.296,20 km², quy mô dân số đạt 4,3 triệu người. Đây là dữ liệu quan trọng để đánh giá mật độ dân cư và tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Trung tâm hành chính của Tỉnh được đặt tại phường Long Châu, là nơi tập trung các cơ quan đầu não của tỉnh.

Về vị trí kinh tế, Vĩnh Long thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, có đường biên giới giáp với Có đường biên giới Phía bắc giáp Đồng Tháp, phía tây và nam giáp Cần Thơ, phía đông nam giáp biển Đông; được sáp nhập với Bến Tre và Trà Vinh. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển giao thương, dịch vụ và công nghiệp.

🗺️ Bản đồ hành chính Tỉnh Vĩnh Long

Bản đồ Tỉnh Vĩnh Long

📊 Thống kê chi tiết Tỉnh Vĩnh Long năm 2026

1. Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Theo số liệu thống kê mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã. Cụ thể:

Loại đơn vịSố lượngTỷ lệ
🏘️ Xã10584.7%
🏙️ Phường1915.3%
TỔNG CỘNG124100%

2. Diện tích Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu km²?

Tỉnh Vĩnh Long có tổng diện tích tự nhiên là 6.296,20 km².

Trong đó:

  • Đơn vị có diện tích lớn nhất: Xã Thới Thuận với 116,95 km²
  • Đơn vị có diện tích nhỏ nhất: Phường Long Châu với 12,63 km²

3. Dân số Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu người?

Tính đến số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có tổng dân số khoảng 4,3 triệu người.

Phân bố dân cư không đồng đều giữa các đơn vị hành chính:

  • Đơn vị đông dân nhất: Xã Phú Túc với 62.073 người
  • Đơn vị ít dân nhất: Xã Lương Hòa với 2.594 người

Top 5 đơn vị đông dân nhất:

  1. Xã Phú Túc: 62.073 người
  2. Xã Long Hồ: 54.312 người
  3. Phường An Hội: 53.476 người
  4. Xã Ba Tri: 52.154 người
  5. Xã An Bình: 51.382 người

4. Mật độ dân số Tỉnh Vĩnh Long như thế nào?

Mật độ dân số của Tỉnh Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị hành chính:

  • Mật độ cao nhất: Phường Long Châu với 3.918 người/km² — đây thường là các phường trung tâm đô thị
  • Mật độ thấp nhất: Xã Lương Hòa với 69 người/km² — đây thường là các xã vùng sâu, vùng xa

📝 Hướng dẫn tra cứu thông tin Tỉnh Vĩnh Long

Để tra cứu thông tin chi tiết về các đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long, bạn có thể:

  1. Xem bảng danh sách bên dưới — Hiển thị đầy đủ 124 đơn vị với dân số, diện tích, mật độ
  2. Sử dụng ô tìm kiếm — Gõ tên xã, phường hoặc mã đơn vị hành chính để lọc nhanh
  3. Lọc theo loại — Chọn "Xã", "Phường" hoặc "Đặc khu" để xem từng nhóm
  4. Lọc theo quận/huyện cũ — Chọn quận/huyện trước sáp nhập để xem các đơn vị thuộc khu vực đó
  5. Nhấp vào tên đơn vị — Xem thông tin chi tiết, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập

🔍 Danh sách 124 xã, phường, đặc khu thuộc Tỉnh Vĩnh Long

Cập nhật mới nhất 14/09/2026

Hiển thị 124 / 124 kết quả
Trang 1 / 1
#Tên đơn vịLoạiDân sốDiện tíchMật độQuận/Huyện cũChi tiết
1 Xã An Bình
Mã: 29584
51.382 người61,84 km²831người/km²Thành phố Vĩnh Long cũ Xem →
2 Xã An Định
Mã: 28957
37.688 người46,59 km²809người/km²Huyện Mỏ Cày Nam cũ Xem →
3 Xã An Hiệp
Mã: 29158
31.248 người56,33 km²555người/km²Huyện Ba Tri cũ Xem →
4 Phường An Hội
Mã: 28777
Phường53.476 người31,9 km²1.676người/km²Thành phố Bến Tre cũ Xem →
5 Xã An Ngãi Trung
Mã: 29143
28.941 người33,87 km²854người/km²Huyện Ba Tri cũ Xem →
6 Xã An Phú Tân
Mã: 29317
27.473 người53,91 km²510người/km²Huyện Cầu Kè cũ Xem →
7 Xã An Qui
Mã: 29224
28.342 người73,53 km²385người/km²Huyện Thạnh Phú cũ Xem →
8 Xã An Trường
Mã: 29275
45.505 người72,61 km²627người/km²Huyện Càng Long cũ Xem →
9 Xã Ba Tri
Mã: 29110
52.154 người49,47 km²1.054người/km²Huyện Ba Tri cũ Xem →
10 Xã Bảo Thạnh
Mã: 29125
25.225 người62,28 km²405người/km²Huyện Ba Tri cũ Xem →
11 Phường Bến Tre
Mã: 28789
Phường35.917 người31,99 km²1.123người/km²Thành phố Bến Tre cũ Xem →
12 Xã Bình Đại
Mã: 29050
33.881 người44,7 km²758người/km²Huyện Bình Đại cũ Xem →
13 Phường Bình Minh
Mã: 29771
Phường34.193 người23,86 km²1.433người/km²Thị xã Bình Minh cũ Xem →
14 Xã Bình Phú
Mã: 29287
51.081 người47,3 km²1.080người/km²Huyện Càng Long cũ Xem →
15 Xã Bình Phước
Mã: 29638
29.418 người35,67 km²825người/km²Huyện Mang Thít cũ Xem →
16 Xã Cái Ngang
Mã: 29728
36.654 người63,14 km²581người/km²Huyện Tam Bình cũ Xem →
17 Xã Cái Nhum
Mã: 29641
38.538 người52,45 km²735người/km²Huyện Mang Thít cũ Xem →
18 Phường Cái Vồn
Mã: 29770
Phường36.031 người26,52 km²1.359người/km²Thị xã Bình Minh cũ Xem →
19 Xã Càng Long
Mã: 29266
41.542 người46,87 km²886người/km²Huyện Càng Long cũ Xem →
20 Xã Cầu Kè
Mã: 29308
35.491 người54,12 km²656người/km²Huyện Cầu Kè cũ Xem →
21 Xã Cầu Ngang
Mã: 29416
28.986 người35,32 km²821người/km²Huyện Cầu Ngang cũ Xem →
22 Xã Châu Hòa
Mã: 28996
28.425 người52,05 km²546người/km²Huyện Giồng Trôm cũ Xem →
23 Xã Châu Hưng
Mã: 29083
23.229 người35,22 km²660người/km²Huyện Bình Đại cũ Xem →
24 Xã Châu Thành
Mã: 29374
39.104 người47,71 km²820người/km²Huyện Châu Thành cũ Xem →
...

❓ Câu hỏi thường gặp về Tỉnh Vĩnh Long

1. Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã, phường, đặc khu?

Tỉnh Vĩnh Long có tổng cộng 124 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 105 xã , 19 phường .

2. Diện tích Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu?

Tỉnh Vĩnh Long có diện tích tự nhiên là 6.296,20 km².

3. Dân số Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu người?

Theo số liệu mới nhất, Tỉnh Vĩnh Long có dân số khoảng 4,3 triệu người.

4. Mã điện thoại Tỉnh Vĩnh Long là gì?

Mã vùng điện thoại cố định của Tỉnh Vĩnh Long là 270.

5. Trung tâm hành chính Tỉnh Vĩnh Long ở đâu?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Vĩnh Long được đặt tại phường Long Châu.

6. Làm sao để tra cứu thông tin chi tiết một xã, phường thuộc Vĩnh Long?

Bạn có thể sử dụng ô tìm kiếm ở trên để gõ tên xã, phường cần tra cứu. Sau đó nhấp vào tên đơn vị để xem thông tin chi tiết bao gồm: dân số, diện tích, mật độ dân số, mã đơn vị hành chính, lịch sử sáp nhập và bản đồ vị trí.

Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?