|
TT
|
HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAME)
|
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME)
|
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (PEST/CROP)
|
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ (APPLICANT)
|
| 1. Thuốc trừ sâu |
|
1.
|
Abamectin 0.7% + Cyromazine 30.3% |
Cyromaz 31SC |
dòi đục lá/khoai tây |
Công ty CP Hóa chất SAM |
|
2.
|
Abamectin 2% + Chlorantraniliprole 8% |
Hatathonplus 10SC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh |
|
3.
|
Abamectin 4% + Chlorfenapyr 10% |
Bigbang 14SC |
sâu khoang/khoai lang |
Công ty CP Green Mê Kông |
|
4.
|
Abamectin 0.45% + Fosthiazate 4.55% |
Itafost 5GR |
tuyến trùng/hồ tiêu |
Công ty CP Itagro Việt Nam |
|
5.
|
Acequinocyl (min 96%) |
Acquino 15SC |
nhện đỏ/hoa hồng; nhện đỏ/đậu tương |
Công ty CP Global Farm |
|
6.
|
Acetamiprid (min 97%) |
Tink 70WG |
rệp muội/đậu tương |
Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd. |
|
7.
|
Acetamiprid 2.5% + Beta-cypermethrin 5% |
Rinride 7.5ME |
rệp sáp/cà phê |
Công ty TNHH Bio Delta |
|
8.
|
Acetamiprid 100g/kg + Buprofezin 150g/kg |
New Miten 250WP |
rệp sáp/cà phê |
Công ty CP S New Rice |
|
9.
|
Acetamiprid 106g/l + Flonicamid 133g/l |
Aphistar 239OD |
rệp muội/ngô |
Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd. |
|
10.
|
Acetamiprid 10% + Flonicamid 15% |
NL Aceflo 25ME |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH Nguyệt Liên |
|
11.
|
Acetamiprid 30% + Lambda-cyhalothrin 10% |
Aceta Extra 40WG |
bọ trĩ/hoa cúc |
Công ty TNHH One Bee Việt Nam |
|
12.
|
Acetamiprid 23.5% + Lambda-cyhalothrin 2.5% |
Fentakill 26WG |
sâu xanh da láng/đậu tương |
Công ty CP Cali Agritech USA |
|
13.
|
Acetamiprid 24% + Spiropidion 30% |
Flocento® 54WG |
bọ phấn trắng/lúa |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
14.
|
Alpha-cypermethrin 20% + Chlorpyrifos-methyl 30% |
Alfos 50EC |
sâu xanh da láng/đậu tương |
Công ty CP Global Farm |
|
15.
|
Bacillus thuringiensis |
Finis 16WP |
sâu xanh da láng/lạc |
Công ty TNHH TM Hải Thụy |
|
16.
|
Bacillus thuringiensis subsp aizawai 10.4% (4 x 108 CFU/ml) + Bacillus thuringiensis subsp kurstaki 15.6% (6 x 108 CFU/ml) |
Sympatico 26SE |
sâu đục quả/ớt |
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
|
17.
|
Beauveria bassiana |
Bassia 300WP |
sâu xanh da láng/cà chua |
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
|
18.
|
Bifenazate (min 95%) |
Bimite 480SC |
nhện đỏ/sầu riêng |
Công ty CP Hợp Trí Summit |
| Mafente xtra 50WG |
nhện đỏ/cam |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| Redking 43SC |
nhện đỏ/sắn |
Công ty CP Green Mê Kông |
|
19.
|
Bifenazate 20% + Clofentezine 10% |
Mecomite 30SC |
nhện đỏ/lạc |
Công ty TNHH TM Hải Thụy |
|
20.
|
Bifenazate 10% + Cyenopyrafen 20% |
Birafen 30SC |
nhện đỏ/ớt |
Công ty CP Global Farm |
|
21.
|
Bifenazate 25% + Etoxazole 15% |
Simon Extra 40SC |
nhện đỏ hai chấm/hoa cúc |
Công ty TNHH One Bee Science |
|
22.
|
Bifenazate 20% + Spirodiclofen 20% |
Anmite 40SC |
rệp muội/cải bắp; bọ trĩ/dưa hấu |
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
|
23.
|
Bifenthrin 9.4% + Diafenthiuron 47% |
Extra-Spiderindia 56.4SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP Hóa chất SAM |
|
24.
|
Bifenthrin 50g/l + Flonicamid 100g/l |
Bica Ggo 150SC |
bọ trĩ/hoa hồng |
Công ty TNHH TM Nam Hải Group |
|
25.
|
Bifenthrin 10% + Flonicamid 10% |
NL Yijiete 20SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH Nguyệt Liên |
|
26.
|
Bifenthrin 10% + Pyriproxyfen 10% |
BH-Biroxy 20EC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH Radiant AG |
| Xyfe Ggo 20EC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
|
27.
|
Buprofezin 20% + Fenpyroximate 4% |
Hosaku 24SC |
rệp sáp/cà phê; nhện đỏ/đậu tương |
Công ty TNHH Nichino Việt Nam |
|
28.
|
Buprofezin 100g/kg + Imidacloprid 200g/kg |
Sun Datanal 300WP |
bọ phấn trắng/sắn |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem |
|
29.
|
Cartap (min 97%) |
Cotap Gold 50SP |
sâu đục thân bốn vạch đầu vàng/mía |
Công ty TNHH SX TM DV Hợp Thịnh |
|
30.
|
Clothianidin (min 95%) |
Natosu 50WG |
bọ phấn trắng/sắn; rệp muội/ngô |
Nanjing Agrochemical Co., Ltd. |
| SV-Stellar 30SC |
rệp muội/ngô |
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam |
|
31.
|
Clothianidin 20% + Flonicamid 50% |
Tpeki 70WG |
bọ phấn trắng/sắn |
Công ty TNHH Tenup |
|
32.
|
Clothianidin 0.08% + Monosultap 0.42% |
Sumo Extra 0.5GR |
bọ hà/khoai lang |
Công ty TNHH A2T Việt Nam |
|
33.
|
Clothianidin 5% + Pymetrozine 25% |
Vdifos 30SC |
rệp muội/ngô |
Công ty TNHH Hóa chất Nông nghiệp Long An |
|
34.
|
Cyenopyrafen (min 93.5%) |
Nopyra 30SC |
nhện đỏ/cam, ớt |
Công ty CP Global Farm |
|
35.
|
Cyflumetofen 212g/l + Etoxazole 106g/l |
NL-Cyeto 318SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty TNHH Nguyệt Liên |
|
36.
|
Cypermethrin (min 90%) |
AT – Arin 500EC |
sâu cuốn lá/lạc |
Công ty TNHH TM Anh Thơ |
|
37.
|
Cypermethrin 4% + Profenofos 40% |
Gli-Phos 44EC |
sâu xanh da láng/lạc |
Công ty CP Gia Linh Agritech |
| Prolindia 44EC |
sâu xanh da láng/lạc |
Công ty TNHH B.Helmer |
| Tadopro 44EC |
sâu khoang/lạc |
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An |
|
38.
|
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l |
Canathion 440EC |
rệp bông xơ/mía |
Công ty CP Nông dược Canada |
|
39.
|
Cypermethrin 2% + Phoxim 38% |
Dargon VIP 40EC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA |
|
40.
|
Chlorantraniliprole (min 93%) |
Agristar 200SC |
sâu đục thân/ngô |
Công ty TNHH Youdao (Việt Nam) |
| Bestrole 400SC |
sâu vẽ bùa/cam |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| Centuri 18.5SC |
sâu tơ/cải bắp |
Công ty CP Nông dược HAI |
| Gatobom 200SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Fuzhou Yousifu Import and Export Trade Co. Ltd. |
| Prevathon® 200SC |
sâu đục thân mình hồng lớn/mía |
Công ty TNHH FMC Việt Nam |
| Python super 18.5SC |
sâu khoang/lạc |
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu |
|
41.
|
Chlorantraniliprole 5% + Chlorfenapyr 10% |
Babylon 15SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH TM Gem Sky |
|
42.
|
Chlorantraniliprole 100g/l + Chlorfenapyr 200g/l |
Bestrole Plus 300SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
|
43.
|
Chlorantraniliprole 5% + Deltamethrin 2% |
Samart 7SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever |
|
44.
|
Chlorantraniliprole 4% + Emamectin benzoate 2% |
Loran Extra 6SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH One Bee Science |
|
45.
|
Chlorantraniliprole 9% + Emamectin benzoate 3% |
Rosettel 12SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH Bio Delta |
|
46.
|
Chlorantraniliprole 10% + Methoxyfenozide 20% |
Midway 30SC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
|
47.
|
Chlorantraniliprole 2% + Monosultap 32% |
Rigen Ggo 34 SC |
sâu đục thân/ngô |
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
|
48.
|
Chlorfenapyr 80g/l + Clothianidin 200g/l |
AKB Solar 280SC |
sâu xanh da láng/đậu tương |
Công ty CP Hóa sinh Akai Bara Việt Nam |
|
49.
|
Chlorfenapyr 10% + Diafenthiuron 25% |
Mdan Kill 35SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP Mạnh Đan |
|
50.
|
Chlorfenapyr 18% + Indoxacarb 12% |
Dura Flex 30SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP KHNN Vinacoop |
|
51.
|
Chlorfenapyr 19% + Lufenuron 5% |
Cotella 24SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
| Maloch 24SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP US Farm Việt Nam |
|
52.
|
Chlorfenapyr 9.5% + Lufenuron 2.5% |
Dra-Lupy 12SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP BVTV Long Khánh |
| Estiz 12SC |
sâu cuốn lá/lúa |
Công ty TNHH TM Tân Thành |
|
53.
|
Chlorfluazuron (min 94%) |
Centaur 5EC |
sâu xanh da láng/lạc |
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
|
54.
|
Chlorfluazuron 100g/l + Indoxacarb 150g/l |
Sinchi 250SC |
sâu khoang/lạc |
Agria S.A. |
|
55.
|
Deltamethrin (min 98%) |
Delthrin 1.8EC |
sâu đục thân/ngô |
Công ty TNHH Nam Bắc |
|
56.
|
Deltamethrin 5.56% + Flubendiamide 8.33% |
Fde Ggo 13.89 SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
|
57.
|
Diafenthiuron (min 97%) |
Spiderindia 47.8SC |
nhện đỏ hai chấm/hoa hồng |
Công ty CP Hóa chất SAM |
| TD-Bogia 50SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty TNHH Nông Thái Dương |
|
58.
|
Dinotefuran (min 89%) |
Nema stop 0.1GR |
rệp sáp/cà phê |
Công ty TNHH VTNN Mia |
|
59.
|
Dinotefuran 40g/l + Pymetrozine 100g/l |
Lim-Win 140 OD |
rệp sáp/cà phê |
Công ty TNHH Nông nghiệp Limin |
|
60.
|
Dinotefuran 10% + Pymetrozine 40% |
Mdan Sam 50WG |
rệp sáp/cà phê |
Công ty CP Mạnh Đan |
|
61.
|
Dinotefuran 15% + Spirotetramat 15% |
LionMaxx 30SC |
bọ trĩ/lạc |
Công ty TNHH Brightmart Cropscience (Việt Nam) |
|
62.
|
Dinotefuran 100g/l + Thiamethoxam 200g/l |
Centerosin 300SC |
bọ trĩ/hoa cúc; bọ phấn trắng/sắn; rầy xanh/lạc |
Công ty TNHH Hóa nông Mê Kông |
|
63.
|
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90% + Avermectin B1b 10%) (min 70%) |
Jedi 9.1WG |
sâu keo mùa thu/ngô |
Ningbo Sunjoy Agroscience Co., Ltd. |
| Mekotin plus 155WG, 80EC |
155WG: sâu khoang/đậu tương
80EC: sâu xanh da láng/Lạc |
Công ty TNHH USA Agro |
|
64.
|
Emamectin benzoate 3% + Lufenuron 12% |
Luci Extra 15SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty TNHH One Bee Việt Nam |
|
65.
|
Etofenprox (min 96%) |
M79 Gon 100EC |
sâu cuốn lá/lạc |
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam |
| Urano 150SC |
rệp muội xám/cải bắp |
Công ty TNHH Được Mùa |
|
66.
|
Etoxazole (min 95%) |
Thibizol 20SC |
nhện đỏ/chè |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
| Trigger 110SC |
nhện đỏ/cam |
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
|
67.
|
Etoxazole 5% + Pyridaben 20% |
Spinner 25SC |
bọ phấn trắng, bọ trĩ/lúa |
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
|
68.
|
Etoxazole 8% + Spirodiclofen 32% |
Fosy 40SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt |
|
69.
|
Fenbutatin oxide 20% + Spirodiclofen 5% |
DB-Sunshine 25SC |
nhện đỏ/sắn, cam |
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
|
70.
|
Fenpropathrin 5% + Phoxim 20% |
Gallup 25EC |
sâu khoang/đậu tương; rệp sáp/hồ tiêu |
Công ty CP Hóc Môn |
|
71.
|
Fenpyroximate (min 96%) |
Waspred 20SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long |
|
72.
|
Fenvalerate 2.2% + Phoxim 22.8% |
SV-Hamata 25EC |
rệp sáp/mía |
Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam |
|
73.
|
Flonicamid (min 96%) |
Alfamid 20SC |
rầy nâu/lúa |
Công ty TNHH TM Tân Thành |
| ZQ-flourish 50WG |
rệp muội/ngô |
Công ty TNHH Bio Delta |
|
74.
|
Flubendiamide (min 95%) |
Adiamide 39.35SC |
sâu cuốn lá/đậu xanh |
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
| Flurhone 39.35SC |
sâu xanh/lạc |
Công ty TNHH Rhone Việt Nam |
|
75.
|
Fosthiazate (min 93%) |
Tipho-si 10GR |
tuyến trùng/cà phê |
Công ty TNHH TM Thái Phong |
|
76.
|
Imidacloprid (min 96%) |
Imitado 350SC |
bọ phấn trắng/sắn |
Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An |
| Imitop 10WP |
sâu cuốn lá/đậu tương |
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản |
| Netla 400SC |
rệp muội/đậu tương |
Công ty TNHH TM và PT Phú Thịnh |
|
77.
|
Imidacloprid 1.5% + Isoprocarb 22.5% |
Wealth 24WP |
bọ phấn trắng/sắn |
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang |
|
78.
|
Isocycloseram (min 96%) |
Incipio® 100DC |
rầy xanh/sầu riêng; sâu tơ/cải bắp |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
79.
|
Lufenuron (min 96%) |
T-P Owner 5EW |
sâu tơ/cải bắp |
Công ty TNHH TM Thái Phong |
|
80.
|
Metaflumizone (min 96%) |
Atmelyzo 22SC |
sâu xanh/ngô |
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành |
|
81.
|
Metarhizium anisopliae |
Metaran 108 CFU/g WP |
sâu xanh bướm trắng/cải xanh |
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
|
82.
|
Methoxyfenozide 150g/l + Pyridalyl 90g/l |
Melysau 240SC |
sâu tơ/cải bắp; sâu keo mùa thu/ngô; sâu cuốn lá đầu đen/lạc |
Công ty CP Kiên Nam |
|
83.
|
Methoxyfenozide 300g/l + Spinetoram 60g/l |
VT. Zara 360SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP VT Chem |
|
84.
|
Nitenpyram 20% + Pymetrozine 60% |
Hostile 80WG |
bọ phấn trắng/sắn |
Công ty CP Hóc Môn |
| Metro penxita 80WG |
rệp muội/ngô |
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
|
85.
|
Novaluron (min 96%) |
Aova 10EC |
sâu cuốn lá/đậu xanh |
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
|
86.
|
Permethrin (min 92%) |
Most Tox 25EC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH United Pesticides |
|
87.
|
Profenofos (min 87%) |
IKD-Rico 50EC |
rệp sáp bột hồng/sắn |
Công ty CP Nghiên cứu Ứng dụng Công nghệ sinh học IKD – Hoa Kỳ |
| Profos gold 50EC |
sâu khoang/khoai lang |
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng |
|
88.
|
Profenofos 100g/l + Thiamethoxam 147g/l |
Tiwepusa 247EC, 247SC |
sâu keo mùa thu/ngô |
Công ty CP SAM |
|
89.
|
Propargite (min 85%) |
Camikte 730EC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
| Rapova 73EC |
nhện đỏ/hoa cúc |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
90.
|
Pyridalyl (min 91%) |
Xilanh 100EC |
sâu khoang/lạc; sâu xanh da láng/đậu tương |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
91.
|
Pyriproxyfen (min 95%) |
Cori 100EW |
bọ phấn trắng/ớt |
Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam |
|
92.
|
Pyriproxyfen 15% + Spirotetramat 10% |
Gold Sun 25SC |
rệp sáp/sầu riêng |
Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản |
|
93.
|
Phoxim (min 90%) |
Ximsur 40EC |
rệp sáp bột/cà phê |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông |
|
94.
|
Quinalphos (min 70%) |
Hariphos 25EC |
sâu khoang/lạc |
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh |
|
95.
|
Spinetoram (min 86.4%) |
Neweto 60SC |
sâu xanh da láng/hành |
Công ty CP S New Rice |
| Radiant® 60SC |
sâu đục cuống/vải |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
|
96.
|
Spinosad (min 85%) |
Qiluspin Full 480SC |
sâu tơ/cải bắp |
Công ty TNHH SSA Cropcare |
| Rollercide 20WG |
bọ trĩ/dưa chuột |
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
|
97.
|
Spirodiclofen (min 98%) |
Spiromax 300SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty TNHH Tập đoàn An Nông |
|
98.
|
Spiromesifen (min 97%) |
Seprain 240SC |
nhện đỏ/cam |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
| Vdimex 22.9SC |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty CP Quốc tế Việt Đức |
|
99.
|
Spirotetramat (min 96%) |
Dotramat 150OD |
rầy xanh/sầu riêng |
Công ty CP Đồng Xanh |
| Oomoo 150 OD |
rệp sáp/thanh long |
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam |
|
100.
|
Spirotetramat 10% + Tolfenpyrad 8% |
Tamatra S 18SC |
rệp sáp/cà phê |
Công ty CP BMC Việt Nam |
|
101.
|
Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% |
Avento Gold 22SC |
rệp sáp/cà phê |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
|
102.
|
Spodoptera exigua nucleopolyhedrovirus |
Poly-virus 500 million PIB/ml SC |
sâu xanh da láng/dưa hấu |
Công ty TNHH Spring Development |
|
103.
|
Sulfur (min 99%) |
Sunfusa 80WG |
nhện đỏ/hoa hồng |
Công ty CP SAM |
|
104.
|
Tebufenozide (min 98%) |
Tezide 200SC |
sâu tơ/cải bắp |
Công ty CP Hitaka |
|
105.
|
Thiamethoxam (min 95%) |
Actime 350SC |
rệp bông xơ/mía |
Công ty TNHH Asia Agro |
| Bastara 25WG |
rầy xanh/đậu tương |
Công ty CP Vision Chemical |
| Lanomethoxam 25WG |
sâu khoang/lạc |
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc |
| Thiagold 111WP, 500SC, 680WG |
111WP: rệp muội/ngô
500SC: bọ phấn trắng/sắn
680WG: bọ trĩ/lạc |
Công ty CP Bigfive Việt Nam |
| 2. Thuốc trừ bệnh |
|
1.
|
Azoxystrobin 250g/kg + Boscalid 350g/kg |
Anorka Axo 600WG |
giả sương mai/dưa hấu |
Công ty TNHH UPL Việt Nam |
|
2.
|
Azoxystrobin 30% + Difenoconazole 18% |
ADU-Azomax 48SC |
đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH ADU Việt Nam |
|
3.
|
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 250g/l |
Armytatopusa 500SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Agritech Sài Gòn |
| Newone 500SC |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty CP S New Rice |
|
4.
|
Azoxystrobin 20% + Difenoconazole 12.5% |
Azobin gold 32.5SC |
thán thư/cà phê; khô vằn/ngô |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình |
|
5.
|
Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/l |
Damanso 325SC |
rỉ sắt/cà phê |
Sinon Corporation |
| Linkstar 325SC |
thán thư/cà phê |
Limin Group Co., Ltd. |
|
6.
|
Azoxystrobin 20% + Dimethomorph 40% |
Avatop 60WG |
mốc sương/cà chua |
Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd |
|
7.
|
Azoxystrobin 50g/l + Hexaconazole 100g/l |
Sun Cotrobil 150SC |
đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem |
|
8.
|
Azoxystrobin 200g/l + Isopyrazam 125g/l |
Reflect® Xtra 325 SC |
lem lép hạt/lúa |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
9.
|
Azoxystrobin 200g/l + Kasugamycin 50g/l |
Hottawa 250SC |
lở cổ rễ/lạc |
Công ty CP Kiên Nam |
|
10.
|
Azoxystrobin 11% + Tebuconazole 18.3% |
Azota 29.3SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP Gia Linh Agritech |
|
11.
|
Azoxystrobin 120g/l + Tebuconazole 160g/l |
Tamiz 280SE |
thán thư/cà phê; rỉ sắt/hoa cúc; đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam |
|
12.
|
Azoxystrobin 20% + Zinc thiazole 30% |
Begold 50SC |
giả sương mai/dưa chuột |
Zhejiang Xinnong Chemical Co., Ltd. |
|
13.
|
Bacillus amyloliquefaciens H201 |
Hataka WP |
đốm vòng/cà chua; phấn trắng/dưa chuột |
Công ty TNHH B.Helmer |
|
14.
|
Bacillus amyloliquefaciens (Bacillus subtilis) QST 713 |
Serenade SC |
thối rễ/bưởi |
Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
|
15.
|
Boscalid (min 96%) |
Wasaki 500WG |
thán thư/hồ tiêu |
Công ty TNHH TM và SX ASVN |
|
16.
|
Boscalid 30% + Pyraclostrobin 15% |
Becket 45SC |
mốc sương/cà chua |
Công ty TNHH Vestaron |
|
17.
|
Boscalid 20% + Pyraclostrobin 10% |
Fujiboss 30SC |
phấn trắng/hoa hồng |
Công ty CP BMC Vĩnh Phúc |
|
18.
|
Boscalid 22.5% + Pyrimethanil 27.5% |
Boyka 50WG |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty TNHH ADU Việt Nam |
|
19.
|
Boscalid 20% + Pyrimethanil 20% |
ET-Pymelid 40SC |
thán thư/ớt |
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. |
|
20.
|
Bronopol 450g/kg + Salicylic acid 250g/kg |
New Salic 700WP |
héo xanh/lạc |
Công ty CP S New Rice |
|
21.
|
Copper acetate 4% + Moroxydine hydrochloride 16% |
Moroxy 20WP |
đốm lá/ngô |
Công ty CP BMC Việt Nam |
|
22.
|
Copper acetate 10% + Moroxydine hydrochloride 10% |
Vadavir 20WP |
héo xanh/lạc |
Công ty TNHH TM-DV VAD |
|
23.
|
Copper hydroxide (min Cu 57.3%) |
Babo 77WP |
đốm nâu/lạc |
Công ty CP Hóc Môn |
| Copperindiavb 77WP |
thán thư/cà phê |
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ |
| Champigold 77WP |
thán thư/cà phê |
Công ty CP ADN Châu Á |
|
24.
|
Copper hydroxide 461g/kg + Cymoxanil (min 97%) 60g/kg |
Cipi 521WG |
chết nhanh/hồ tiêu; thán thư/cà phê |
Agria S.A. |
|
25.
|
Copper oxychloride (min Cu 55%) |
Cocide super 880WP |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
| Mocopindiatv 50WP |
thán thư/cà phê |
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
|
26.
|
Copper oxychloride 45% + Kasugamycin 5% |
Kacop 50WP |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH Nông nghiệp New Season |
|
27.
|
Copper sulfate (min 98%) |
Cophatevbindia 20WP |
thán thư/cà phê |
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ |
|
28.
|
Copper sulfate pentahydrate (min 98%) |
Super Mastercop 21SC |
héo xanh vi khuẩn/khoai tây |
Công ty TNHH DVTM Witip |
|
29.
|
Cyazofamid (min 93.5%) |
Cyfarost 100SC |
mốc sương/cà chua |
Công ty CP Kiên Nam |
| Zucanew 100SC |
giả sương mai/dưa hấu |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
30.
|
Cyazofamid 8% + Dimethomorph 32% |
Akita-Konho 40SC |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
|
31.
|
Cyazofamid 5% + Pyraclostrobin 20% |
ET-Isac 25SC |
phấn trắng/nho; mốc sương/cà chua; sẹo/cam |
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. |
|
32.
|
Cyclobutrifluram (min 95%) |
Vaniva® 450SC |
héo vàng/chuối |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
33.
|
Cymoxanil 8% + Dimethomorph 40% |
Dimexil 48SC |
chết nhanh/hồ tiêu; mốc sương/khoai tây |
Shandong Runke Chemical Co., Ltd. |
|
34.
|
Cymoxanil 20% + Dimethomorph 50% |
Sala 70WG |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty CP Hóc Môn |
|
35.
|
Cyprodinil 25% + Picoxystrobin 25% |
Cypico 50WG |
đốm lá/đậu tương; thán thư/xoài |
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu |
|
36.
|
Cyprodinil 17% + Pyrisoxazole 8% |
Dinil-Pro 25SC |
đốm lá/đậu tương |
Công ty TNHH MTV BVTV Omega |
|
37.
|
Difenoconazole 125g/l + Pydiflumetofen 75g/l |
Lorito 200SC |
đốm vòng/khoai tây |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
38.
|
Difenoconazole 10% + Pyraclostrobin 20% |
Opertop 30EC |
rỉ sắt/đậu tương |
Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
|
39.
|
Difenoconazole 150g/l + Pyraclostrobin 250g/l |
Defender 400SC |
thán thư/hoa hồng |
Công ty TNHH thuốc BVTV NCC |
|
40.
|
Difenoconazole 15% + Pyraclostrobin 25% |
TGreen 40SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
|
41.
|
Dimethomorph (min 98%) |
DB-Goat 40SC |
xì mủ/cam, sầu riêng; giả sương mai/dưa chuột |
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
| Dime Super 50WP |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA |
| Hafking 40SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam |
| Halminton 40SC |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty CP Hóa chất SAM |
| Promode 40SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH Kona Crop Science |
|
42.
|
Dimethomorph 240g/l + Fluazinam 240g/l |
Aphytop 480SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty CP US Farm Việt Nam |
|
43.
|
Dimethomorph 200g/l + Fluazinam 200g/l |
Banjo Forte 400SC |
sương mai/khoai tây |
Công ty TNHH DVTM Witip |
|
44.
|
Dimethomorph 30% + Fluopicolide 6% |
Atdimatca 36SC |
chết cây con/dưa chuột |
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành |
|
45.
|
Dimethomorph 30% + Fluopicolide 10% |
HF-Phyto 40SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam |
|
46.
|
Dimethomorph 9% + Mancozeb 60% |
Arobate MD 69WP |
giả sương mai/dưa chuột |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông |
|
47.
|
Dimethomorph 380g/kg + Pyraclostrobin 100g/kg |
Dimetop 480WP |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty CP Kiên Nam |
|
48.
|
Dimethomorph 380g/l + Pyraclostrobin 100g/l |
Hillstart 480SC |
rỉ sắt/đậu tương; thán thư/cà phê |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
49.
|
Dimethomorph 600g/kg + Pyraclostrobin 60g/kg |
Pyramix 660WG |
nứt thân xì mủ/sầu riêng |
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh |
|
50.
|
Diniconazole (min 94%) |
Dinazo 25EC |
đốm đen/lạc |
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh |
|
51.
|
D-limonene (Orange oil) (min 94.5%) |
Prev-AMTM 5.4ME |
phấn trắng/dưa chuột; đạo ôn/lúa |
Oro Agri International B.V. |
|
52.
|
Famoxadone 300g/l + Oxathiapiprolin 30g/l |
Zorvec® Encantia® 330SE |
sương mai/vải |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
|
53.
|
Fenoxanil (min 95%) |
Titliss 40SC |
đạo ôn/lúa |
Công ty TNHH Nam Bắc |
| Xanil Top 40SC |
đạo ôn/lúa |
Công ty TNHH MTV Lucky |
|
54.
|
Fenoxanil 60g/l + Isoprothiolane 300g/l |
Newpro 360EC |
đạo ôn/lúa |
Công ty CP S New Rice |
|
55.
|
Fenoxanil 20% + Propiconazole 10% |
Fenotil 30SC |
nấm hồng/cà phê |
Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam |
|
56.
|
Fenhexamid (min 97%) 350g/l + Tebuconazole 66.7g/l |
Roleguard 416.7SC |
khô vằn/ngô |
Shandong Runke Chemical Co., Ltd. |
|
57.
|
Fluazinam (min 96%) |
Fluzi 500SC |
sương mai/cà chua |
Công ty CP Hợp Trí Summit |
| Navi-fluzi 500SC |
đốm vòng/khoai tây |
Công ty CP Khử trùng Nam Việt |
| Topnam 500SC |
thán thư/đào cảnh; ghẻ/cam |
Công ty CP BMC Việt Nam |
|
58.
|
Fluopicolide 62.5g/l + Propamocarb hydrochloride 625g/l |
Naflucarb 687.5SC |
giả sương mai/dưa hấu; sương mai/vải |
Nanjing Agrochemical Co., Ltd. |
|
59.
|
Fluopicolide 8% + Pyraclostrobin 24% |
Spring Inner 32SC |
thán thư/cà phê |
Công ty TNHH Spring Development |
|
60.
|
Flusilazole 250g/l + Pyraclostrobin 150g/l |
Mizuki 400EC |
thán thư/hoa hồng |
Công ty TNHH XNK Nông dược Uy Nông |
|
61.
|
Fluxapyroxad 200g/l + Mefentrifluconazole 200g/l |
Mibelya 400SC |
sẹo/cam |
BASF Vietnam Co., Ltd. |
|
62.
|
Folpet (min 90%) |
Crystal 500SC |
giả sương mai/dưa chuột |
Công ty CP Bigfive Việt Nam |
|
63.
|
Fosetyl-aluminium (min 95%) |
Nanox 40WP |
chết cây con/lạc |
Công ty TNHH A2T Việt Nam |
|
64.
|
Fungous Proteoglycan |
Biosuper 1SL |
héo xanh/cà chua |
Công ty CP Công nghệ sinh học và môi trường |
| Family 1SL |
bạc lá/lúa; héo xanh/hoa cúc |
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
|
65.
|
Hexaconazole (min 85%) |
Anvil® 5 SC |
khô vằn/lúa |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
| Sinavil 10SC |
rỉ sắt/cà phê; phấn trắng/hoa hồng |
Công ty TNHH Sinaco Chemical |
|
66.
|
Hexaconazole 50g/l + Sulfur 49.9g/l |
New Floxy 99.9SC |
thán thư/cà phê |
Công ty CP S New Rice |
|
67.
|
Hexaconazole 105g/l + Thifluzamide 25g/l |
Gavil 130SC |
khô vằn/ngô |
Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
|
68.
|
Hexaconazole 13.9% + Thifluzamide 13.9% |
Hezamide 27.8SC |
khô vằn/ngô |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
|
69.
|
Hexaconazole 15% + Thifluzamide 15% |
Longwolf 30SC |
khô vằn/ngô |
Công ty TNHH MTV Hóa sinh Cửu Long |
|
70.
|
Hymexazol 24% + Metalaxyl 6% |
AF-Hymexyl 30SL |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Agrifuture |
|
71.
|
Iprodione 20% + Pyrimethanil 20% |
Prothanil 40SC |
phấn trắng/hoa hồng |
Công ty TNHH TM Hải Thụy |
|
72.
|
Isoprothiolane 390g/l + Prochloraz 130g/l |
Unitop 520EC |
thán thư/cà phê |
Công ty CP Nông nghiệp Unilas Việt Nam |
|
73.
|
Kasugamycin (min 70%) |
Kasuplus 4SL |
thối nhũn/hành, cải bắp; loét/cam |
Công ty TNHH Hoá sinh Thái Nam |
| Tutin 40SL |
thán thư/sầu riêng; đốm nâu/thanh long |
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan |
| VT-Kagami 3SL |
thối nhũn/cải bắp |
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
|
74.
|
Kasugamycin 7% + Oligosaccharins 3% |
Biolisa 10SL |
thán thư/sầu riêng |
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam |
|
75.
|
Kasugamycin 3% + Oxine copper 30% |
Oxicoperusavb 33SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ |
|
76.
|
Kasugamycin 3% + Oxine copper 33% |
AU-Perfect 36SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Authentique Việt Nam |
|
77.
|
Kresoxim-methyl (min 95%) |
Krexim 44.3SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP SAM |
|
78.
|
Mancozeb (min 85%) |
Zebbul 800WP |
rỉ sắt/lạc |
Công ty CP Green Mê Kông |
|
79.
|
Mancozeb 48% + Metalaxyl 10% |
Metala 2M 58WP |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản |
|
80.
|
Mancozeb 28% + Sulfur 42% |
T-Double 70WP |
thán thư/cà phê |
Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
|
81.
|
Mandipropamid 250g/l + Oxathiapiprolin 30g/l |
Orande® 280SC |
thối quả/sầu riêng |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
82.
|
Mefentrifluconazole (min 97%) |
Cevya 400SC |
nứt thân chảy nhựa/dưa hấu |
BASF Vietnam Co., Ltd. |
|
83.
|
Metalaxyl (min 95%) |
Eroxyl Gold 250WP |
sương mai/hoa hồng |
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu |
| Shaika 250SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm |
|
84.
|
Metiram Complex (min 85%) |
Topride 80 WG |
thán thư/cà phê |
Công ty CP VT Chem |
|
85.
|
Metiram 55% + Pyraclostrobin 5% |
Fabulous-AA 60WG |
phấn trắng/hoa hồng |
Công ty CP Hưng Toàn Vĩnh Phát |
|
86.
|
Oligosaccharins |
Dotpha 5SL |
mốc sương/cà chua; rỉ sắt/đậu tương, hoa cúc |
Công ty TNHH TM SX Vỹ Tâm |
| KT-Oligosa 0.5SL |
chấm xám/chè |
Công ty TNHH TM DV NN Kiên Thịnh |
| Omi Extra 5SL |
đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH One Bee Việt Nam |
|
87.
|
Oxine copper (min 99%) |
HF-Copper 40SC |
đốm lá/lạc |
Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam |
|
88.
|
Papain |
Map Oni 2SL |
bệnh loét/cam |
Map Pacific Pte Ltd |
|
89.
|
Picoxystrobin (min 98.5%) |
Aproach® 250SC |
lem lép hạt/lúa |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
|
90.
|
Picoxystrobin 7.05% + Propiconazole 11.71% |
BV Picozole 18.76SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt |
| Propitat 18.76SC |
đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH TAT Hà Nội |
|
91.
|
Picoxystrobin 250g/l + Prothioconazole 50g/l |
Picoros 300SC |
đốm vòng/cà chua; phấn trắng/hoa hồng; nứt thân xì mủ/sầu riêng |
Công ty TNHH Phú Nông |
|
92.
|
Polyoxin B |
Bio Top 30WP |
bạc lá/lúa |
Công ty CP Công nghệ cao Kyoto Japan |
|
93.
|
Prochloraz (min 97%) |
Khabib 250EC |
thán thư/hoa hồng |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
94.
|
Prochloraz 300g/kg + Tebuconazole 150g/kg |
Tecoraz 450WP |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP Vision Chemical |
|
95.
|
Prochloraz 267g/l + Tebuconazole 133g/l |
VT-Naraz 400EW |
đốm lá/ngô |
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
|
96.
|
Propiconazole 125g/l + Tricyclazole 400g/l |
Filia® 525 SE |
đạo ôn cổ bông/lúa |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
97.
|
Pydiflumetofen (min 98%) |
Miravis® 200SC |
phấn trắng/dưa chuột |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
98.
|
Pyraclostrobin (min 95%) |
Aclobin 350SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Asia Agro |
| Itabym 25SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH TM Haflife Việt Nam |
| Paskin 25SC |
thán thư/xoài; ghẻ/cam |
Công ty CP BMC Việt Nam |
| Pyjama 250SC |
phấn trắng/hoa hồng |
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto |
| Throne 250SC |
đạo ôn/lúa |
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
|
99.
|
Pyraclostrobin 8% + Tebuconazole 24% |
Sickking 32SC |
đốm vòng/khoai tây |
Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam |
|
100.
|
Pyraclostrobin 15% + Thifluzamide 20% |
Forvilsuper 35SC |
nứt thân chảy nhựa/dưa hấu; thán thư/cam |
Công ty CP BVTV Phú Nông |
|
101.
|
Pyrimethanil (min 95%) |
Crown Extra 40WG |
đốm nâu/lạc |
Công ty TNHH One Bee Việt Nam |
| Madona 400SC |
chết nhanh/hồ tiêu |
Công ty CP Nông nghiệp CMP |
| Story 40SC |
phấn trắng/hoa hồng |
Công ty CP BMC Việt Nam |
|
102.
|
Resveratrol |
Reve 0.2SL |
đốm nâu/lạc |
Công ty CP Agrilas |
|
103.
|
Saisentong (min 95%) |
Dutyfree 200SC |
héo xanh/lạc |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
104.
|
Spiroxamine (min 95%) |
Sparkup 800EC |
rỉ sắt/lạc |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
|
105.
|
Tebuconazole 150g/l + Thiram 300g/l |
Thitivo 450SC |
đốm lá/đậu tương |
Công ty CP Vision Chemical |
|
106.
|
Tebuconazole 20% + Trifloxystrobin 10% |
Aaron 30SC |
rỉ sắt/cà phê |
Xuzhou Jinhe Chemicals Co., Ltd |
|
107.
|
Tebuconazole 500g/kg (50%) + Trifloxystrobin 250g/kg (25%) |
Itamax 75WG |
rỉ sắt/hoa cúc |
Công ty CP Itagro Việt Nam |
| Trivo Top 750WG |
đốm nâu/lạc |
Công ty CP US Farm Việt Nam |
|
108.
|
Tetraconazole (min 94%) |
Domark 40ME |
thán thư/cà phê; mốc xám, phấn trắng/hoa hồng |
Công ty TNHH Kỹ thuật sinh học Mekong |
|
109.
|
Thifluzamide (min 96%) |
Luza plus 240SC |
thối quả/ca cao |
Công ty TNHH Rồng Đại Dương |
| Luzamin 240SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
| Notizamide 24SC |
mốc sương/khoai tây |
Công ty TNHH Hóa sinh Nông Thịnh |
| Thiflu-Tpas 24SC |
khô vằn/ngô |
Công ty TNHH DVNN Thuận Phát |
| Vdimot 24SC |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP Quốc tế Việt Đức |
|
110.
|
Thiodiazole Zinc (min 95%) |
Anti-one 200SC |
héo xanh vi khuẩn/ớt |
Công ty TNHH Phú Nông |
|
111.
|
Thiram (TMTD) (min 96%) |
Itaboom 50WP |
mốc sương/khoai tây |
Công ty CP Itagro Việt Nam |
| Solmis 800WG |
đốm lá/phong lan |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
112.
|
Triadimefon (min 96%) |
Himefon 25WP |
rỉ sắt/cà phê |
Công ty CP Hitaka |
| Nicalusa 250WP |
đốm lá/đậu tương |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
113.
|
Tricyclazole (min 95%) |
Beyond 40SC |
đạo ôn/lúa |
Công ty TNHH Phương Nam Việt Nam |
|
114.
|
Zhongshengmycin (min 95%) |
Mdan Hero 3WP |
bạc lá/lúa |
Công ty CP Mạnh Đan |
| Shemycin 3WP |
thối nhũn/cải thảo; héo xanh/cà chua |
Công ty CP Agri Shop |
| 3. Thuốc trừ cỏ |
|
1.
|
Benazolin-ethyl 12% + Quizalofop-p-ethyl 2% |
Quinzolin 14EC |
cỏ/lạc |
Công ty TNHH TAT Hà Nội |
|
2.
|
Bentazone (min 96%) |
Bambuu 480SL |
cỏ/đậu tương |
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam |
|
3.
|
Bentazone 40% + MCPA 9% |
AA-Shunshine 49SL |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH XNK TM Agriasian |
|
4.
|
Bentazone 33% + MCPA 5% |
Tvazone 38SL |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ |
|
5.
|
Bentazone 40% + MCPA- sodium 10% |
AF-Stenzone 50SL |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Agrifuture |
|
6.
|
Butachlor (min 93%) |
Butpas 50EC |
cỏ/lạc |
Công ty TNHH DVNN Thuận Phát |
|
7.
|
Butachlor 32% + Oxadiazon 10% |
Gentanil 42EC |
cỏ/lạc |
Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
|
8.
|
Butachlor 275g/l + Propanil 275g/l |
Matda 550EC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam |
|
9.
|
Cyhalofop-butyl 12% + Metamifop 8% |
Alofop 20EC |
cỏ/lúa gieo thẳng |
Công ty TNHH MTV Lucky |
|
10.
|
Cyhalofop-butyl 150g/l + Metamifop 100g/l |
Fop Super 250EC |
cỏ/lạc |
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
|
11.
|
Cyhalofop-butyl 15% + Metamifop 10% |
Tenco 25OD |
cỏ/lạc |
Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
|
12.
|
Cyhalofop-butyl 100g/l + Propanil 300g/l |
Protanil 400EC |
cỏ/lúa gieo thẳng |
Công ty TNHH XNK TM Agriasian |
|
13.
|
Diquat (min 95%) |
ET-Diquick 200SL |
cỏ/ngô |
Shanghai E-tong Chemical Co., Ltd. |
| Dimosa 373 SL |
cỏ/cà phê |
Sinon Corporation |
|
14.
|
Diuron (min 97%) |
XinRon 80SC |
cỏ/xoài |
Anhui Guangxin Agrochemical Co. Ltd. |
|
15.
|
Florpyrauxifen-benzyl 12.5g/l + Penoxsulam 20g/l |
Novixid® 32.5OD |
cỏ/lúa gieo thẳng |
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam |
|
16.
|
Florpyrauxifen-benzyl 10g/l + Pretilachlor 300g/l (chất an toàn Fenclorim 75g/l) |
Baloric® 310EC |
cỏ/lúa gieo thẳng |
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam |
|
17.
|
Fluazifop-p-butyl (min 90%) |
Ziforsuper 150EC |
cỏ/ngô |
Công ty CP VT Chem |
|
18.
|
Flumioxazin 15g/l + Glufosinate ammonium 185g/l |
Bistar Plus 200OD |
cỏ/cao su |
Shandong Runke Chemical Co., Ltd. |
|
19.
|
Fluroxypyr-meptyl (min 95%) |
New-meptyl 288EC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Mekong Agro |
|
20.
|
Fluroxypyr-meptyl 6.5% + MCPA-isooctyl 36.5% |
Nevi-Isotyl 43OD |
cỏ/ngô |
Công ty CP Newfarm Việt Nam |
|
21.
|
Glufosinate ammonium (min 95%) |
Afvglufo 30SL |
cỏ/cà phê |
Công ty CP Agrifarm Việt Nam |
| Atglyxim 200SL |
cỏ/cà phê |
Công ty TNHH MTV XNK Quốc tế An Thành |
| Gluking 200SL |
cỏ/cà phê |
Công ty TNHH Nông nghiệp Nhật Nguyệt |
| Glunium 200SL |
cỏ/cà phê |
Công ty TNHH Liên Minh Nông Nghiệp Bền Vững |
| Glusat 200SL |
cỏ/cao su |
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC |
| Glu-up 200SL |
cỏ/cà phê |
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu |
| Lanofosinate 200SL |
cỏ/cao su |
Công ty CP Hóa nông Lâm Ngọc |
| Oh Sate 13.5SL |
cỏ/cao su, cà phê |
Công ty TNHH Kona Crop Science |
| Paraxon 13.5SL |
cỏ/cà phê |
Công ty TNHH Thần Nông Việt |
| Silvodor 200SL |
cỏ/cà phê |
Công ty CP Đầu tư Quốc tế Long Hưng |
| VT-Fastar 300SL |
cỏ/cà phê |
Công ty TNHH CNSH Quốc tế Việt Thái |
|
22.
|
Halosulfuron-methyl (min 95%) |
Halofine 75WG |
cỏ/ngô |
Jiangsu Agrochem Laboratory Co., Ltd |
|
23.
|
Haloxyfop-p-methyl (min 94%) |
Hallaan 108EC |
cỏ/lạc |
Công ty TNHH Hoá nông Á Châu Hà Nội |
| Nevi-Halo H 108EC |
cỏ/đậu tương |
Công ty CP Newfarm Việt Nam |
|
24.
|
Imazethapyr 2% + Pendimethalin 30% |
Medalylindiavb 32EC |
cỏ/lạc |
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ |
|
25.
|
Isoxaflutole 5% + Terbuthylazine 50% |
Terbu rio 55SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang |
|
26.
|
Mesotrione (min 97%) |
Margin 150 SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn) |
| Metsocali 15SC |
cỏ/ngô |
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hoàng Nông |
|
27.
|
Metamifop (min 96%) |
DB-Naga 15EC |
cỏ/lạc, đậu tương |
Công ty TNHH Hóa chất Phân bón, Thuốc BVTV Dubai |
|
28.
|
Metolachlor (min 96%) |
Nimeto 720EC |
cỏ/ngô |
Công ty CP Nicotex |
| T-Cotot 720EC |
cỏ/lạc |
Công ty CP Nông dược Nhật Thành |
|
29.
|
Metsulfuron-methyl (min 93%) |
Canyon 20WG |
cỏ/cao su |
Công ty CP Thương mại và Đầu tư Bắc Mỹ |
|
30.
|
Pendimethalin (min 90%) |
AF-Pendimex 40SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Agrifuture |
|
31.
|
Penoxsulam 6% + Pyrazosulfuron-ethyl 4% |
Thanset 10OD |
cỏ/lúa gieo thẳng |
Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI |
|
32.
|
Sulfentrazone (min 95%) |
Sentazone 500SC |
cỏ/mía |
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. |
|
33.
|
Tembotrione (min 94.5%) |
Navada 34.4SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Giải pháp Nông nghiệp Việt Nam |
| Temone 34.4SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội |
| Teppi 8 OD |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam |
| Vietembo 8 OD |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH TM DV Vietcropchem |
|
34.
|
Topramezone (min 96%) |
Cornean 30SC |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH Bio Delta |
| Hirosu 30 OD |
cỏ/ngô |
Công ty CP BVTV I TW |
| Top Helmer 10 OD |
cỏ/ngô |
Công ty TNHH B.Helmer |
| 4. Thuốc điều hòa sinh trưởng |
|
1.
|
24-Epibrassinolide (min 90%) |
Basino 0.01SL |
kích thích sinh trưởng/cam |
Công ty CP Hợp Trí Summit |
| Brano 0.01SL |
kích thích sinh trưởng/cam |
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời |
| Petersens 0.01SL |
kích thích sinh trưởng/xoài, cam |
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang |
|
2.
|
28-Homobrassinolide (min 95%) |
Grow Fast 0.004SL |
kích thích sinh trưởng/cà chua |
Công ty TNHH BVTV TAT Hà Nội |
|
3.
|
Flumetralin (min 98%) |
ADS-Rantio 250SC |
diệt chồi nách/thuốc lá |
Công ty TNHH ADU Việt Nam |
|
4.
|
Paclobutrazol (min 95%) |
Pacitaly 15WP |
điều hòa sinh trưởng/khoai lang |
Công ty CP SAM |
| Pakloindia 23SC |
điều hòa sinh trưởng/khoai lang |
Công ty CP Hóa chất SAM |
| 5. Thuốc trừ ốc |
|
1.
|
Metaldehyde (min 98.5%) |
Galix 6GR |
ốc sên nhỏ/hoa hồng |
Công ty CP Genta Thụy Sĩ |
| 6. Thuốc trừ mối |
|
1.
|
Bifenthrin (min 97%) |
Bifencid 5.0SC |
mối/công trình xây dựng |
Công ty TNHH Hóa sinh Vinchem |
|
2.
|
Chlorantraniliprole (min 93%) |
Safe 200SC |
mối/công trình xây dựng |
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm |