|
STT
|
Tên gọi chi tiết của dịch vụ
|
Đặc điểm cơ bản của dịch vụ
|
|
I
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán cơ sở |
|
1
|
Quản lý thành viên lưu ký |
Duy trì tư cách thành viên lưu ký, bảo đảm quyền của thành viên lưu ký theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành viên lưu ký trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên lưu ký và tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC. |
|
2
|
Đăng ký chứng khoán, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký |
|
|
2.1
|
Đăng ký chứng khoán lần đầu |
|
|
a
|
Giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán dưới 80 tỷ đồng, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng ký (bao gồm thông tin về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng khoán và thông tin về người sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng khoán) để quản lý tập trung tại VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu tại VSDC, toàn bộ thông tin, các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán đăng ký do VSDC theo dõi và quản lý tập trung. |
|
b
|
Giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đồng đến dưới 200 tỷ đồng |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán từ 80 tỷ đồng đến dưới 200 tỷ đồng, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng ký (bao gồm thông tin về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng khoán và thông tin về người sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng khoán) để quản lý tập trung tại VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu tại VSDC, toàn bộ thông tin, các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán đăng ký do VSDC theo dõi và quản lý tập trung. |
|
c
|
Giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chứng khoán lần đầu đối với trường hợp giá trị đăng ký chứng khoán từ 200 tỷ đồng trở lên, ghi nhận các thông tin về chứng khoán đăng ký (bao gồm thông tin về tổ chức đăng ký chứng khoán, thông tin về chứng khoán và thông tin về người sở hữu chứng khoán của tổ chức đăng ký chứng khoán) để quản lý tập trung tại VSDC. Kể từ sau khi đăng ký chứng khoán lần đầu tại VSDC, toàn bộ thông tin, các thay đổi liên quan đến thông tin chứng khoán đăng ký do VSDC theo dõi và quản lý tập trung. |
|
2.2
|
Đăng ký chứng khoán bổ sung, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký |
|
|
a
|
Cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF) |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký chứng khoán bổ sung, hủy đăng ký chứng khoán một phần hoặc điều chỉnh thông tin số lượng chứng khoán đăng ký đối với cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ quỹ đầu tư (không bao gồm chứng chỉ quỹ ETF); ghi nhận tăng/giảm số lượng chứng khoán và hạch toán tăng/giảm chi tiết đến người sở hữu chứng khoán tại VSDC. |
|
b
|
Chứng chỉ quỹ ETF |
Căn cứ kết quả hoán đổi danh mục chứng khoán cơ cấu giữa quỹ ETF và nhà đầu tư, thực hiện điều chỉnh thông tin số lượng chứng chỉ quỹ ETF đăng ký do phát hành bổ sung hoặc hủy đăng ký một phần; ghi nhận tăng/giảm số lượng chứng chỉ quỹ ETF, chứng khoán cơ cấu chi tiết đến tài khoản người sở hữu chứng khoán tại VSDC. |
|
c
|
Chứng quyền có bảo đảm |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ điều chỉnh thông tin số lượng chứng quyền có bảo đảm đăng ký, ghi nhận tăng/giảm số lượng chứng quyền có bảo đảm và hạch toán tăng/giảm chi tiết đến tài khoản người sở hữu chứng khoán tại VSDC, tài khoản tự doanh của tổ chức đăng ký chứng quyền có bảo đảm tại VSDC. |
|
3
|
Lưu ký chứng khoán |
|
|
a
|
Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm |
Quản lý và lưu giữ cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm trên tài khoản của nhà đầu tư theo yêu cầu của thành viên lưu ký. |
|
b
|
Trái phiếu doanh nghiệp |
Quản lý và lưu giữ trái phiếu doanh nghiệp trên tài khoản của nhà đầu tư theo yêu cầu của thành viên lưu ký. |
|
c
|
Công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công |
Quản lý và lưu giữ công cụ nợ theo quy định tại Luật Quản lý nợ công trên tài khoản của nhà đầu tư theo yêu cầu của thành viên lưu ký. |
|
4
|
Chuyển khoản chứng khoán |
|
|
4.1
|
Chuyển khoản chứng khoán giữa các tài khoản của nhà đầu tư tại các thành viên lưu ký khác nhau |
Chuyển khoản chứng khoán đã lưu ký (chuyển khoản chứng khoán hoặc chuyển khoản chứng khoán và quyền) của nhà đầu tư từ tài khoản mở tại thành viên lưu ký này sang tài khoản của chính nhà đầu tư đó mở tại thành viên lưu ký khác theo yêu cầu của nhà đầu tư thông qua thành viên lưu ký. |
|
4.2
|
Chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán |
Chuyển khoản chứng khoán từ tài khoản lưu ký bên bán sang tài khoản lưu ký bên mua căn cứ vào kết quả giao dịch và kết quả bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán giao dịch chứng khoán. |
|
5
|
Thực hiện quyền |
|
|
a
|
Dưới 500 nhà đầu tư |
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện quyền dưới 500 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. |
|
b
|
Từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư |
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện quyền từ 500 nhà đầu tư đến dưới 1.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. |
|
c
|
Từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư |
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện quyền từ 1.000 nhà đầu tư đến 5.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. |
|
d
|
Trên 5.000 nhà đầu tư |
Tiếp nhận hồ sơ thực hiện quyền trên 5.000 nhà đầu tư từ tổ chức đăng ký chứng khoán, công bố thông tin ra thị trường về ngày đăng ký cuối cùng để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền, phối hợp với thành viên lưu ký để lập danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. Thực hiện tính toán, phân bổ quyền cho người sở hữu theo danh sách người sở hữu chứng khoán được hưởng quyền. |
|
6
|
Xử lý lỗi sau giao dịch |
|
|
a
|
Sửa lỗi sau giao dịch |
Điều chỉnh giao dịch lỗi về tài khoản tự doanh của thành viên lưu ký, thành viên bù trừ. |
|
b
|
Xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán |
Xác định giá trị, số lượng chứng khoán, tiền, bên đối ứng lùi thời hạn thanh toán và điều chỉnh phương thức, thời gian thanh toán theo quy định. |
|
c
|
Xử lý lỗi giao dịch tự doanh |
Điều chỉnh về đúng số hiệu tài khoản tự doanh của thành viên giao dịch. |
|
d
|
Thanh toán bằng tiền |
Các giao dịch thiếu chứng khoán để thanh toán thuộc trường hợp phải chuyển sang thanh toán bằng tiền theo quy định của pháp luật được thực hiện thanh toán bằng tiền thay vì chuyển giao chứng khoán. |
|
7
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán ngoài hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán |
|
|
7.1
|
Chuyển nhượng cổ phiếu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển nhượng cổ phiếu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.2
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã đăng ký tập trung tại VSDC do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.3
|
Chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đã đăng ký chứng khoán tại VSDC nhưng không thuộc đối tượng phải giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ đã đăng ký chứng khoán tại VSDC nhưng không thuộc đối tượng phải giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.4
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp (bao gồm trường hợp Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận đối với chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp, góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp của các tổ chức được thành lập ở nước ngoài); thành lập, tăng vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ; tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp (bao gồm trường hợp Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận đối với chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp, góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp của các tổ chức được thành lập ở nước ngoài); thành lập, tăng vốn điều lệ công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ; tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.5
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký và thực hiện phong tỏa tại VSDC |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán do xử lý tài sản bảo đảm là chứng khoán đã đăng ký và thực hiện phong tỏa tại VSDC. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.6
|
Tặng cho, thừa kế chứng khoán theo quy định của Bộ Luật Dân sự |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán do tặng cho, thừa kế chứng khoán theo quy định của Bộ Luật Dân sự. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.7
|
Chuyển quyền sở hữu do thực hiện chào mua công khai |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán do thực hiện chào mua công khai. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.8
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện chứng quyền có bảo đảm |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ/giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF để thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán cơ cấu giữa quỹ ETF và nhà đầu tư.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ/giao dịch thực hiện chứng quyền có bảo đảm để thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán cơ sở giữa tổ chức đăng ký chứng quyền có bảo đảm và nhà đầu tư (trong trường hợp thực hiện chứng quyền có bảo đảm theo phương thức chuyển giao chứng khoán cơ sở). |
|
7.9
|
Chuyển quyền sở hữu cổ phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau trong trường hợp đã đạt mức tối đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán tại thời điểm thực hiện giao dịch |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu cổ phiếu giữa các nhà đầu tư nước ngoài với nhau trong trường hợp đã đạt mức tối đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán tại thời điểm thực hiện giao dịch. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.10
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán phục vụ phát hành hoặc hủy chứng chỉ lưu ký trong giao dịch giữa nhà đầu tư và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán phục vụ phát hành hoặc hủy chứng chỉ lưu ký trong giao dịch giữa nhà đầu tư và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
7.11
|
Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đăng ký tại VSDC là tài sản được dùng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn do doanh nghiệp phát hành trái phiếu riêng lẻ không thể thanh toán đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng tiền |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị chuyển quyền sở hữu chứng khoán đăng ký tại VSDC là tài sản được dùng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn do doanh nghiệp phát hành trái phiếu riêng lẻ không thể thanh toán đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng tiền. Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, ghi nhận thông tin sở hữu của các bên chuyển quyền sở hữu trên Sổ đăng ký người sở hữu chứng khoán tổng hợp do VSDC quản lý và thông báo cho các bên liên quan. |
|
8
|
Vay, cho vay chứng khoán qua hệ thống tại VSDC |
|
|
8.1
|
Quản lý giao dịch vay và cho vay chứng khoán |
Theo dõi, quản lý các giao dịch vay và cho vay chứng khoán của thành viên lưu ký (xác lập khoản vay, chuyển giao chứng khoán vay, định giá khoản vay, xử lý khoản vay mất khả năng thanh toán,…). |
|
8.2
|
Quản lý tài sản bảo đảm |
Theo dõi, quản lý tài sản bảo đảm cho các giao dịch vay và cho vay chứng khoán của thành viên lưu ký (phong tỏa tài sản bảo đảm, định giá hàng ngày, bổ sung/thay thế/rút tài sản bảo đảm,…). |
|
9
|
Thanh toán gốc, lãi, tiền mua lại trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương |
Thực hiện thanh toán gốc, lãi, tiền mua lại trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương cho người sở hữu trái phiếu Chính phủ, công trái xây dựng tổ quốc, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương. |
|
10
|
Thanh toán gốc, lãi, tiền mua lại tín phiếu kho bạc |
Thực hiện thanh toán gốc, lãi, tiền mua lại tín phiếu kho bạc cho người sở hữu tín phiếu kho bạc. |
|
11
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSDC |
|
|
11.1
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
|
|
a
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm lần đầu và phong tỏa chứng khoán |
Thực hiện đăng ký biện pháp bảo đảm đối với chứng khoán đã đăng ký tại VSDC, đồng thời phong tỏa chứng khoán dùng làm tài sản bảo đảm trên tài khoản của bên bảo đảm. |
|
b
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký |
Thực hiện đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót thông tin đã đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của các bên, đồng thời phong tỏa, giải tỏa chứng khoán dùng làm tài sản bảo đảm trên tài khoản của bên bảo đảm theo nội dung thay đổi (nếu có). |
|
c
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm |
Thực hiện đăng ký công khai văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm cho các bên nếu có nhu cầu. |
|
d
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm |
Thực hiện xóa đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của các bên, đồng thời giải tỏa chứng khoán dùng làm tài sản bảo đảm trên tài khoản của bên bảo đảm. |
|
đ
|
Cấp bản sao văn bản, chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm |
Thực hiện cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký biện pháp bảo đảm theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|
11.2
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm |
Cung cấp thông tin về chứng khoán đăng ký biện pháp bảo đảm tại VSDC theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân hoặc của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
|
12
|
Phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu của nhà đầu tư |
Thực hiện phong tỏa, giải tỏa chứng khoán của nhà đầu tư khi có yêu cầu của chính nhà đầu tư gửi cho VSDC thông qua thành viên lưu ký nơi nhà đầu tư có chứng khoán lưu ký thực hiện phong tỏa, giải tỏa. |
|
13
|
Đăng ký thành viên bù trừ |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký trở thành thành viên bù trừ, cấp Giấy chứng nhận thành viên bù trừ cho công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
|
14
|
Quản lý thành viên bù trừ |
Duy trì tư cách thành viên bù trừ, bảo đảm các quyền của thành viên bù trừ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành viên bù trừ trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên bù trừ và tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC. |
|
15
|
Bù trừ |
Ký quỹ, đối chiếu, xác nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán và quản lý rủi ro liên quan đến giao dịch chứng khoán. |
|
II
|
Dịch vụ áp dụng tại thị trường chứng khoán phái sinh |
|
1
|
Đăng ký thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh |
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ đăng ký làm thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh, cấp Giấy chứng nhận thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh cho công ty chứng khoán, ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
|
2
|
Quản lý thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh |
Duy trì tư cách thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh, bảo đảm các quyền của thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC, giám sát, kiểm tra, xử lý vi phạm đối với thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh trong việc duy trì điều kiện đăng ký làm thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh và tuân thủ các nghĩa vụ theo quy định pháp luật và quy chế của VSDC. |
|
3
|
Bù trừ chứng khoán phái sinh |
Ký quỹ, đối chiếu, xác nhận kết quả giao dịch, xử lý lỗi, thế vị giao dịch, bù trừ, xác định nghĩa vụ thanh toán và quản lý rủi ro liên quan đến giao dịch chứng khoán phái sinh. |
|
4
|
Quản lý tài sản ký quỹ |
Lưu trữ, theo dõi, định giá, quản lý sử dụng tài sản ký quỹ (bao gồm tiền, chứng khoán) của thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh đã nộp. |
|
5
|
Sửa lỗi sau giao dịch chứng khoán phái sinh |
Điều chỉnh giao dịch lỗi (thiếu thông tin tài khoản, số lượng khớp lệnh lớn hơn số lượng vị thế đối ứng trên tài khoản bị đình chỉ giao dịch) về đúng tài khoản của khách hàng sau khi đã hoàn tất cập nhật thông tin tài khoản, tài khoản tự doanh của thành viên bù trừ chứng khoán phái sinh đặt lệnh. |