Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Bình Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Bình Sơn.
Loại đất: Đất SX - KD nông thôn, Đất ở, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham - Đến ngã 3 đi thôn Mỹ Long An | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Bình Minh - Đến đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Các Đoạn còn lại nằm trên đường huyện thuộc xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Long An đi cầu Dông - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ cầu Dông - Đến ranh giới xã Bình An | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) - Khu vực 1 - Xã Bình Phước Đoạn thuộc xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Phước - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Phước Các Đoạn còn lại nằm trên đường xã - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vùng Am, xóm 5 - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vùng Am, xóm 5 - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 - Khu vực 3 - Xã Bình Dương - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 - Xã Bình Châu Đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu - Đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 - Xã Bình Châu Đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu - Đến cảng Sa Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu - Khu vực 1 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 - Xã Bình Châu Đoạn từ UBND xã Bình Châu - Đến giáp Khu dân cư Đức Tân | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Châu Các Đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Bình Châu Đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (Bình Phú cũ) - Đến nút giao của đường tỉnh 621 | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Bình Châu Đoạn từ UBND xã Bình Châu đi Mủi Đèn Ba Làng An - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) - Khu vực 2 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng - Khu vực 2 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất KDC vùng sạt lở thôn Định Tân - Khu vực 2 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 2 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Châu - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Khu vực 1 - Xã Bình Thuận Tuyến đường từ ngã tư đường Võ Văn Kiệt - Đến mỏ đá Minh Đức | Đất SX - KD nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thuận Đoạn từ giáp đất dự án Doosan - Đến ngã 5 công ty Phan Vũ | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền tuyến đường Trì Bình - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thuận Đoạn từ ngã tư - Đến cảng Dung Quất QL24C | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - Xã Bình Thuận Đoạn tư giáp ranh giới Bình Trị - Đến vòng xoay Doosan | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính - Khu vực 1 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu tái định cư Đồng Rướn - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu tái định cư 16,8 ha - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận Đoạn từ cầu sông Suốt - Đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh Đoạn thuộc xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền trên các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường xã - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh Từ Đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất - Đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Đông Đoạn từ cầu Trà Bồng - Đến cổng số 1 Công ty Hòa Phát | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh - Khu vực 1 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Bình Đông Đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông - Đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý) | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Bình Đông Đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông - Đến cầu Cảng Cá | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các lô đất ở có mặt cắt lòng đường từ 7,5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh - Khu vực 1 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 5,5 m đến dưới 7,5 m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất các khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng và Khu dân cư Sơn Trà - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 7,5m đến dưới 11m - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu dân cư số 4, Trảng Bông xã Bình Trị - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 9m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt thuộc xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất khu tái định cư Trảng Bông mở rộng; Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bao quanh và nội bộ Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường và Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ 4m đến 7.5m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) - Khu vực 1 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Đê kè - Lệ Thủy có mặt cắt đường rộng 5,5m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu tái định cư Giếng Hố xã Bình Trị - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường huyện (tỉnh lộ 624 cũ) không quá 500m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Trị - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 8m trở lên - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cát lòng đường rộng 7m - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền Khu dân cư số 3 tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu tái định cư Phước Thiện (dành cho các hộ sạt lở) - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam - Khu vực 1 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng từ 10m đến 11,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Hải Các Đoạn còn lại nằm trên đường huyện - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 6,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa Đoạn nối đường Võ Văn Kiệt - Đến giáp xã Bình Hải và đất các khu tái định cư số 1 xã Bình Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường trục chính Bắc Nam Khu đô thị Vạn Tường - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa Đoạn qua xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Truông Đình - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa Đoạn thuộc xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa Đoạn qua xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B - Khu vực 1 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa Đoạn từ đường 7,5Km - Đến giáp Võ Văn Kiệt | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa Đoạn từ nhà ông Phạm Công Luận - Đến hết nhà ông Phạm Nhựt (Xóm Cầu) | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất Khu dân cư số 2 xã Bình Hòa - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường Võ Văn Kiệt, đường tỉnh và tuyến đường 7,5Km không quá 500m - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Bình Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình Khương (Miền núi) Đoạn từ Cầu Đình - Đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng) | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình Khương (Miền núi) Đoạn từ mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng) - Đến ngã 3 vào đập Hố đá | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình Khương (Miền núi) Đoạn từ dốc Truông Trầu - Đến Cống Chưởng (nhà bà Huê) | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện còn lại - Khu vực 1 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Khương (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện DH 02 - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ ngã 3 An Lộc - Đến Ngã ba An Khương | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ nhà ông Võ Hồng Thắng - Đến UBND xã Bình An | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Bình Khương - Đến Ngã 3 An Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ UBND xã Bình An - Đến cầu Đá Cò | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện tuyến Bình Minh - Bình An - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - Đến giáp đường huyện tuyến Bình Trung - Bình An | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) Đoạn từ cầu Đá Cò - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện còn lại - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên - Khu vực 1 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 5m trở lên (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) nối và cách đường huyện không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 2 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình An (Miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11 m - | Đất ở | 500.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên - | Đất ở | 350.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Long - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chương - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chánh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Đông - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thuận - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Phước - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trị - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Dương - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trung - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Minh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Nguyên - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hải - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hoà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Tân Phú - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thanh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Châu - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Khương - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình An - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Long - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chương - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chánh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Đông - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trị - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Nguyên - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hoà - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Tân Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Khương - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình An - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Long - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hiệp - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chương - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Mỹ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chánh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thạnh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Đông - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thuận - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Phước - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trị - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Dương - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trung - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Minh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Nguyên - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hải - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hoà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Tân Phú - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thanh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Châu - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Khương - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình An - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Đông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trị - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Nguyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hoà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Tân Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Khương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Long - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hiệp - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chương - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Mỹ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Chánh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thạnh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Đông - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thuận - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Phước - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trị - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Dương - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Trung - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Minh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Nguyên - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hải - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Hoà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Tân Phú - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Thanh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Châu - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình Khương - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Bình Sơn |
Xã Bình An - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham - Đến ngã 3 đi thôn Mỹ Long An | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ ranh giới xã Bình Trung - Bình Minh - Đến đường đi qua cầu xi phông Thạch Nham | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Các Đoạn còn lại nằm trên đường huyện thuộc xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Long An đi cầu Dông - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Bình Minh Đoạn từ cầu Dông - Đến ranh giới xã Bình An | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long - Khu vực 2 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Bình Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt (đường hiện hữu) - Khu vực 1 - Xã Bình Phước Đoạn thuộc xã Bình Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 |
