Bảng giá đất năm 2026 đã chính thức áp dụng cơ chế xác định hằng năm và tiệm cận giá thị trường theo Luật Đất đai 2024, mang đến nhiều thay đổi trực tiếp đến nghĩa vụ tài chính nhà đất. Bạn đang cần tính chi phí làm sổ đỏ, lệ phí trước bạ, thuế chuyển nhượng hay mức bồi thường giải phóng mặt bằng? Tra cứu ngay bảng giá đất mới nhất của các tỉnh, thành phố được cập nhật chi tiết đến từng xã, phường và tuyến đường ngay dưới đây.
1. Tổng quan về bảng giá đất
1.1.Bảng giá đất ở góc độ tra cứu
Dưới góc độ tra cứu của người dân và nhà đầu tư, bảng giá đất là tập hợp các mức giá đối với từng loại đất, từng khu vực, đường phố và vị trí cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để tra cứu nghĩa vụ tài chính khi cấp sổ đỏ, tính thuế chuyển nhượng, lệ phí trước bạ, tiền thuê đất và xác định mức bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
1.2. Những điểm thay đổi nổi bật của Bảng giá đất năm 2026
Căn cứ theo quy định của Luật Đất đai 2024, hệ thống bảng giá đất có những bước ngoặt lớn chính thức áp dụng từ năm 2026:
Bỏ khung giá đất 5 năm: Bảng giá đất được xây dựng, điều chỉnh và công bố hằng năm (bắt đầu áp dụng từ 01/01/2026) thay vì định kỳ 5 năm một lần như trước đây.
Tiệm cận giá thị trường: Xóa bỏ cơ chế “hai giá”, bảng giá đất được xác định sát với giá giao dịch thực tế của thị trường theo từng khu vực và vị trí.
Chi tiết theo từng vị trí: Giá đất phân hóa minh bạch, chi tiết đến từng đoạn đường, ngõ hẻm và loại đất ở đô thị lẫn nông thôn.
1.3. Phương thức tra cứu bảng giá đất theo tỉnh/xã/phường
Để tra cứu chính xác, người dân chọn tỉnh/thành phố, sau đó tiếp tục lọc theo tỉnh/TP và xã/phường/đặc khu hoặc tuyến đường tương ứng. Hệ thống sẽ trích xuất đơn giá đất theo từng vị trí cụ thể (Vị trí 1, Vị trí 2, Vị trí 3…).
Truy cập ngay công cụ chuyên sâu: Tra cứu bảng giá đất 34 tỉnh, thành phố mới nhất
2. Tra cứu bảng giá đất theo tỉnh, thành phố
| STT | Bảng giá đất | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|
| 1 | Bảng giá đất tỉnh Cà Mau | – Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026. – Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 |
| 2 | Bảng giá đất TP. Hà Nội | Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| 3 | Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh | – Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. – Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh. |
| 4 | Bảng giá đất TP. Hải Phòng | Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. |
| 5 | Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa | Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. |
| 6 | Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh | Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
| 7 | Bảng giá đất TP. Đồng Nai | – Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Đồng Nai năm 2026 – Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai. |
| 8 | Bảng giá đất tỉnh Nghệ An | Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
| 9 | Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh | – Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. – Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh. |
| 10 | Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên | Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. |
| 11 | Bảng giá đất tỉnh Lai Châu | Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu. |
| 12 | Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh | Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
| 13 | Bảng giá đất TP. Đà Nẵng | Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
| 14 | Bảng giá đất tỉnh Gia Lai | Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
| 15 | Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa | Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
| 16 | Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị | Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
| 17 | Bảng giá đất tỉnh Lào Cai | Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
| 18 | Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long | Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
| 19 | Bảng giá đất TP. Cần Thơ | Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
| 20 | Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình | Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 21 | Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ | Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026 |
| 22 | Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk | Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
| 23 | Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| 24 | Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên | Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
| 25 | Bảng giá đất tỉnh An Giang | – Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026 – Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND |
| 26 | Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang | Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
| 27 | Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn | Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về ban hành Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. |
| 28 | Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng | Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
| 29 | Bảng giá đất tỉnh Sơn La | Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026 |
| 30 | Bảng giá đất tỉnh Điện Biên | Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026 |
| 31 | Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh | Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. |
| 32 | Bảng giá đất Thành phố Huế | Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế |
| 33 | Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng | Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
| 34 | Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
3. Tra cứu bảng giá đất xã, phường
Bên cạnh việc tra cứu tổng quan theo quy mô tỉnh/thành phố, người dân có thể tra cứu chi tiết bảng giá đất đến từng xã, phường, thị trấn hoặc tuyến đường cụ thể nơi thửa đất tọa lạc. Việc tra cứu theo cấp xã/phường giúp xác định chính xác vị trí đất (mặt tiền đường, hẻm chính, hẻm phụ) để áp dụng đúng đơn giá tính thuế, phí và nghĩa vụ tài chính.
Truy cập ngay công cụ chuyên sâu: Tra cứu bảng giá đất 34 tỉnh, thành phố mới nhất
