Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng 2026

2. Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND về Quy định giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Tiêu chí xác định khu vực đất nông nghiệp:

– Khu vực I là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất bao gồm các phường: Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (ngoại trừ khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân), Hội An, Hội An Đông và Hội An Tây.

– Khu vực II là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I gồm các xã, phường: xã Bà Nà, xã Hòa Vang, xã Hòa Tiến và khu vực thuộc địa bàn xã Hòa Bắc cũ của phường Hải Vân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn.

– Khu vực III là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I và II bao gồm các xã: Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Tân Hiệp, Tam Anh, Núi Thành, Tam Xuân, Tam Hải, Chiến Đàn, Thăng Bình, Thăng Điền, Thăng An, Thăng Trường, Đồng Dương, Thăng Phú, Nam Phước, Tây Hồ, Duy Nghĩa, Phú Ninh, Duy Xuyên, Xuân Phú, Đại Lộc, Vu Gia và Hà Nha.

– Khu vực IV là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III gồm các xã: Tam Mỹ, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Đức Phú, Thu Bồn, Sông Vàng, Sông Kôn, Đông Giang, Bến Hiên, Tây Giang, A Vương, Trà My, Thượng Đức, Phú Thuận, Trà Liên, Trà Tân, Trà Đốc, Tiên Phước, Thạnh Bình, Sơn Cẩm Hà, Lãnh Ngọc, Trà Giáp, Việt An và Hiệp Đức.

– Khu vực V là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực I, II, III, IV bao gồm các xã: Hùng Sơn, Thạnh Mỹ, Bến Giằng, La Dêê, Nam Giang, Đắc Pring, La Êê, Nam Trà My, Trà Leng, Trà Vân, Trà Tập, Trà Linh, Khâm Đức, Phước Năng, Phước Hiệp, Nông Sơn, Phước Chánh, Phước Thành, Quế Phước và Phước Trà.

Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp (áp dụng đối với địa bàn tỉnh Quảng Nam cũ và không áp dụng đối với địa bàn thành phố Đà Nẵng cũ)

– Đối với khu vực I, II thì vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1.

– Đối với khu vực III, IV, V vị trí đất nông nghiệp được xác định như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính dưới 200m.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép ngoài của nền đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề đường giao thông của đường quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã trong phạm vi bán kính từ 200m đến dưới 500m.

– Vị trí 3: Các thửa đất còn lại trừ vị trí 1 và 2.

2.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1: Đất ở mặt tiền đường phố.

– Vị trí 2: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 4,5m trở lên.

– Vị trí 3: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 3m đến dưới 4,5m.

– Vị trí 4: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng từ 1,7m đến dưới 3m.

– Vị trí 5: Đất ở ven các đường kiệt có độ rộng dưới 1,7m.

2.1.3. Đối với đất ở nông thôn

– Vị trí 1: Đất ven các trục đường giao thông chính, liên xã, liên phường có kết cấu hạ tầng rất thuận lợi cho hoạt động sản xuất, kinh doanh – dịch vụ và đời sống, có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực được quy định tại Phụ lục số IIIA và Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 5m trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên).

– Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Đất ven các đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Đất ven các đường rộng dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất xã Trà Tập, Thành phố Đà Nẵng mới nhất

Bảng giá đất xã Trà Tập, thành phố Đà Nẵng mới nhất theo Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng quy định về giá đất và bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Lưu ý: Bạn đọc đối chiếu bảng giá đất tương ứng theo chính quyền địa phương 02 cấp (Xem thêm: TP. Đà Nẵng có bao nhiêu xã, phường?)

Xã Trà Tập Sắp xếp từ: Xã Trà Cang, xã Trà Tập.

Bảng giá đất huyện Nam Trà My năm 2026

Khu vực: huyện Nam Trà My.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp, Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 4.210.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.208.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.208.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.947.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.947.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.444.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.296.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.296.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.032.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.929.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.710.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.607.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.607.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.606.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.604.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.604.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.571.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.422.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.266.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.222.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.148.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.148.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.124.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.099.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.016.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.015.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 965.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 964.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 931.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 887.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 886.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 858.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 803.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 769.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 701.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 689.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 665.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 637.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 633.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 630.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 620.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 549.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 494.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 482.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 445.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 443.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 441.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 434.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 429.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 397.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 397.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 397.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 367.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 345.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 344.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 325.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 318.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 315.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 Trà Tập → đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 310.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 308.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 306.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 303.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 299.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 277.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 277.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 277.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 260.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 256.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 247.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông suối Học sinh.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Ngã 03 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông Suối Lồ ô
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 242.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 → đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 227.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) → đến đường ĐH2.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 222.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 2 (N11-N8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 Trà Tập → đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 217.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông suối nước Bầu → đến cầu suối nước Biêu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 215.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 214.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 209.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp → ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 202.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bốn-Nga) → đến Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy); Đường bê tông vào làng Tắc Râu.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 202.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ giáp QL 40B → đến hết ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 200.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 198.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 198.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 198.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 195.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 193.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 193.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 193.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện → đến cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 190.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 4 (N13-N14)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 189.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông Suối Lồ ô → đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 187.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 183.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 182.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai → đến giáp cầu BT nước Núi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 182.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nằm trên đoạn tuyến ĐH1.NTM) lên làng ông Ngọc
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 182.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) → đến giáp cầu Nước Là
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 181.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đoạn từ Nhà bà Vui → đến cuối đường bê tông vào khu định canh định cư thôn 2 (nhà ông Hoàng)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông suối Học sinh → đến cầu treo sông Leng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 177.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà Ô. Ánh đi thôn 1 → đến hết ranh giới nhà Ô. Ven (Km 2 +800) thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 177.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
Đường bê tông đoạn từ nhà Phú (Mai) đi thôn 2 → đến hết bê tông (nhà Ô. Anh).
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ giáp cầu bê tông suối Tắc Zôm → đến giáp ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 175.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Đoạn từ Ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8) → đến giáp cầu Quốc phòng Sông Leng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 172.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nhà ô. Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 → đến cuối đường xe.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 172.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nhà ô. Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 → đến cuối đường xe.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 172.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH6.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngầm Nước Là (đường vào trạm Điện) → đến giáp ranh giới xã Trà Don
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Từ cầu Bê tông sông Leng → đến giáp ranh giới nhà bà Vui
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đi trường THCS BT xã Trà Tập → đến giáp cầu treo thôn 1 (nước Là)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đường vào khu dân cư Tu Lung → đến giáp đường vào nhà Văn hóa thôn 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường THCS BT xã Trà Tập đi → đến hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 170.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông suối Học sinh.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 169.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Ngã 03 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông Suối Lồ ô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 169.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 Trà Tập (giáp ĐH3.NTM) → đến giáp ngã 3 đi trường THCS bán trú xã Trà Tập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào làng Ô.Lập - Xã Trà Mai
từ cầu treo suối Re giáp QL.40B → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng Ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đông Trường Sơn (Thạnh Mỹ - Đà Lạt) - Xã Trà Mai
đoạn từ Sông Nước Xa → đến hết ranh giới xã Trà Mai (giáp Trà Vân)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 167.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
Nhánh tuyến 3 (N8-N12)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 162.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô. Thơ; nhà Ô Kiến → đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Tiêm → đến cuối tuyến nhà ô.Vũ) thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH5.NTM → đến hết KDC làng ông Nút
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 160.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 158.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 → đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 158.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai → đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy) → đến hết ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 157.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) → đến đường ĐH2.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) → đến đường ĐH2.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 Trà Tập → đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 155.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 154.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang → đến cống hộp (nhà Ô. Tiến)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 153.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 153.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá → đến giáp QL 40.B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp ĐH6.NTM → đến hết cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ UBND xã Trà Linh → đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S. Nước Na.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh;
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH3.NTM - Xã Trà Linh
Đường từ Trà Linh đi Trà Cang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 152.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang → đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 151.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông suối nước Bầu → đến cầu suối nước Biêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
Đoạn từ hết ranh giới KDC làng ông Nút → đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon Tum
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
Đoạn đường vào khu ĐCĐC thôn 2 nhà ông Hoàng vào → đến Thôn 3 làng Đèn Pin (1,8 km)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 150.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 149.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông;
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 148.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Bâng → đến cuối tuyến nhà Ô. Huy.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 147.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính) → đến hết đường bê tông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ cầu treo thôn 1 (nước La) → đến hết đường bê tông (nhà Ô. Giáp)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 146.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 1 - Xã Trà Vinh
từ ngã tư ĐH5.NTM → đến nhà bà Hồ Thị Lập)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Khai → đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Gương → đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2 3 (làng Ô Ca Ô Yến cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng Ô Ca; Ô. Yến cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 145.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH7.NTM đi qua địa bàn xã Trà Nam
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh → đến giáp ranh giới xã Trà Linh.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 1A - Xã Trà Nam
Đoạn từ ngã ba ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã → đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại ĐH7.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 4A - Xã Trà Nam
Đoạn từ ngã 3 cầu Đắc Pxi, QL 40B → đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Đoạn từ ĐH7.NTM → đến điểm Long Linh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 144.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông sinh, thôn 1, Trà Vân → đến giáp đường ĐH5.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 143.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 143.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng, Ông Deo, Ông Nghĩa,ông Xuôi, thuộc thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 142.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng Ông Bình,Ông Tuấn, Ông Tiến, qua ông Hành, thuộc thôn 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 142.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp đường ĐH1.NTM, ĐH2.NTM
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 142.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đường lâm sinh từ khu dân cư ông Ngọc → đến khu dân cư ông Yên thuộc thôn 1
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 142.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bốn-Nga) → đến Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy); Đường bê tông vào làng Tắc Râu.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 141.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp → ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 141.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3 - Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô. Mai cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ giáp QL 40B → đến hết ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đường vào KDC làng ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 2 (nhà ông Nia )
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 140.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ruộng thôn 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 137.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng → đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa 1)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 137.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 137.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 136.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ní thôn 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 135.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 132.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba → đến cuối tuyến.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 132.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam
Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don → đến cuối tuyến Km 147 + 350
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 131.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông Suối Lồ ô → đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông Suối Lồ ô → đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 130.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Thôn 1, 2
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nằm trên đoạn tuyến ĐH1.NTM) lên làng ông Ngọc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập → đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ Cầu bê tông S. Nước Na qua KDC Con Pin → đến hết ranh giới KDC Măng Lùng.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ ngã 3 thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang → đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai → đến giáp cầu BT nước Núi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 127.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới nhà Ánh-Tý → đến hết đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) → đến giáp cầu Nước Là
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đoạn từ Nhà bà Vui → đến cuối đường bê tông vào khu định canh định cư thôn 2 (nhà ông Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 126.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông suối Học sinh → đến cầu treo sông Leng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 123.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà Ô. Ánh đi thôn 1 → đến hết ranh giới nhà Ô. Ven (Km 2 +800) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 123.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
Đường bê tông đoạn từ nhà Phú (Mai) đi thôn 2 → đến hết bê tông (nhà Ô. Anh).
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ giáp cầu bê tông suối Tắc Zôm → đến giáp ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 122.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Ngã 03 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông Suối Lồ ô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 cầu bê tông Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) → đến cầu bê tông suối Học sinh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ cống hộp (nhà Ô. Tiến) → đến cuối đường bê tông Khu dân cư Tăk Chai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 121.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nhà ô. Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 → đến cuối đường xe.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào làng Ô.Lập - Xã Trà Mai
từ cầu treo suối Re giáp QL.40B → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 Trà Tập (giáp ĐH3.NTM) → đến giáp ngã 3 đi trường THCS bán trú xã Trà Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
Từ đường vào nhà Văn hóa thôn 3 → đến hết ranh giới điểm trường tiểu học thôn 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Đoạn từ Ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8) → đến giáp cầu Quốc phòng Sông Leng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Từ cầu Bê tông sông Leng → đến giáp ranh giới nhà bà Vui
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đường vào khu dân cư Tu Lung → đến giáp đường vào nhà Văn hóa thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đi trường THCS BT xã Trà Tập → đến giáp cầu treo thôn 1 (nước Là)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ giáp ngã 3 đường vào Trường THCS BT xã Trà Tập đi → đến hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH6.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ngầm Nước Là (đường vào trạm Điện) → đến giáp ranh giới xã Trà Don
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 119.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 1B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Nghĩa (Phượng) → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Cường (Thủy) → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng → đến cuối tuyến.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng Ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 117.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Đất 2 bên đường vào làng Tawk Rồi thuộc khu dân cư Tu Nương, thôn 3
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đông Trường Sơn (Thạnh Mỹ - Đà Lạt) - Xã Trà Mai
đoạn từ Sông Nước Xa → đến hết ranh giới xã Trà Mai (giáp Trà Vân)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên → đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh)
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô. Nương) → đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn giáp đường ĐH3.NTM (nhà Ô Truyền) → đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 làng Tu Gia 2 đi khu dân cư Tăk Pổ
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ nhà máy thủy điện nước Biêu → đến đập thủy điện nước Biêu
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 116.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Các thôn còn lại
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 115.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường đi thôn 1 → đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 113.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2A - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Bảy (Trực) → đến KDC Tu Ron cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 113.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3A - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 113.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3B - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 113.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3C - Xã Trà Nam
Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) → đến KDC Tắc Ta cuối tuyến.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 113.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH5.NTM → đến hết KDC làng ông Nút
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Tiêm → đến cuối tuyến nhà ô.Vũ) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô. Thơ; nhà Ô Kiến → đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 112.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) → đến đường ĐH2.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 111.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 110.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai → đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy) → đến hết ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai
Đường vào nóc ông Rế
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 109.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3, nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Dơn.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don.
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang → đến cống hộp (nhà Ô. Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông suối nước Bầu → đến cầu suối nước Biêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 107.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá → đến giáp QL 40.B
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp ĐH6.NTM → đến hết cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ UBND xã Trà Linh → đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S. Nước Na.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH3.NTM - Xã Trà Linh
Đường từ Trà Linh đi Trà Cang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh;
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 106.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông;
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 103.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Bâng → đến cuối tuyến nhà Ô. Huy.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang
Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính) → đến hết đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ cầu treo thôn 1 (nước La) → đến hết đường bê tông (nhà Ô. Giáp)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh
Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 102.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 1 - Xã Trà Vinh
từ ngã tư ĐH5.NTM → đến nhà bà Hồ Thị Lập)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bốn-Nga) → đến Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy); Đường bê tông vào làng Tắc Râu.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp → ĐH6.NTM đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Khai → đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Gương → đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2 3 (làng Ô Ca Ô Yến cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng Ô Ca; Ô. Yến cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 101.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Đoạn từ ĐH7.NTM → đến điểm Long Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông sinh, thôn 1, Trà Vân → đến giáp đường ĐH5.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 100.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng, Ông Deo, Ông Nghĩa,ông Xuôi, thuộc thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng Ông Bình,Ông Tuấn, Ông Tiến, qua ông Hành, thuộc thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp đường ĐH1.NTM, ĐH2.NTM
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đường lâm sinh từ khu dân cư ông Ngọc → đến khu dân cư ông Yên thuộc thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 99.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô. Mai cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3 - Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đường vào KDC làng ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 2 (nhà ông Nia )
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 98.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) → đến giáp ranh giới xã Trà Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 97.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 96.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện → đến cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng → đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa 1)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ruộng thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 95.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ní thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 94.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi thôn 3 - Xã Trà Vinh
đoạn từ nhà bà Lập → đến cuối tuyến giáp ranh giới) thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 94.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ giáp cầu bê tông suối Tak Pang → đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư làng Măng Lin thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ ngã tư Trà Cang → đến cầu nước Biêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông Suối Lồ ô → đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 93.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba → đến cuối tuyến.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 92.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ Km 113+400 giáp xã Trà Mai → đến giáp cầu BT nước Núi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam
Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don → đến cuối tuyến Km 147 + 350
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nằm trên đoạn tuyến ĐH1.NTM) lên làng ông Ngọc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 91.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
Từ cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) → đến giáp cầu Nước Là
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đoạn từ Nhà bà Vui → đến cuối đường bê tông vào khu định canh định cư thôn 2 (nhà ông Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
Từ cầu bê tông suối Học sinh → đến cầu treo sông Leng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
Đoạn từ ngã 3 đường ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà Ô. Ánh đi thôn 1 → đến hết ranh giới nhà Ô. Ven (Km 2 +800) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Thôn 1, 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới nhà Ánh-Tý → đến hết đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập → đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ Cầu bê tông S. Nước Na qua KDC Con Pin → đến hết ranh giới KDC Măng Lùng.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ ngã 3 thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang → đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 88.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
Đường bê tông đoạn từ nhà Phú (Mai) đi thôn 2 → đến hết bê tông (nhà Ô. Anh).
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Từ giáp cầu bê tông suối Tắc Zôm → đến giáp ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 87.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
Đoạn từ Ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8) → đến giáp cầu Quốc phòng Sông Leng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đoạn từ ngã 3 (nhà ô. Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 → đến cuối đường xe.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 86.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
Từ đường vào nhà Văn hóa thôn 3 → đến hết ranh giới điểm trường tiểu học thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
Đoạn từ Km 4+500 Giáp ranh giới xã Trà Mai → đến cầu Bê tông suối Nước Tay
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ cống hộp (nhà Ô. Tiến) → đến cuối đường bê tông Khu dân cư Tăk Chai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông từ ngã ba ĐH5.NTM đi vào làng Ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Từ Làng KDC ông Sinh giáp đường ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 84.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Đông Trường Sơn (Thạnh Mỹ - Đà Lạt) - Xã Trà Mai
đoạn từ Sông Nước Xa → đến hết ranh giới xã Trà Mai (giáp Trà Vân)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 83.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên → đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng → đến cuối tuyến.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô. Nương) → đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn giáp đường ĐH3.NTM (nhà Ô Truyền) → đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 1B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Nghĩa (Phượng) → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Cường (Thủy) → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ hết đường bê tông → đến hết ranh giới KDC Lăng Lương
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 làng Tu Gia 2 đi khu dân cư Tăk Pổ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ nhà máy thủy điện nước Biêu → đến đập thủy điện nước Biêu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Đất 2 bên đường vào làng Tawk Rồi thuộc khu dân cư Tu Nương, thôn 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 81.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Các thôn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH5.NTM → đến hết KDC làng ông Nút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Tiêm → đến cuối tuyến nhà ô.Vũ) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô. Thơ; nhà Ô Kiến → đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2A - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Bảy (Trực) → đến KDC Tu Ron cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3B - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3A - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3C - Xã Trà Nam
Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) → đến KDC Tắc Ta cuối tuyến.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 79.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy) → đến hết ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai → đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai
Đường vào nóc ông Rế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 78.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 77.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
Đoạn từ đường vào trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá → đến giáp QL 40.B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ ngã tư Trà Cang qua UBND xã Trà Cang → đến cống hộp (nhà Ô. Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp ĐH6.NTM → đến hết cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ UBND xã Trà Linh → đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S. Nước Na.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH3.NTM - Xã Trà Linh
Đường từ Trà Linh đi Trà Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ cầu bê tông nước Núi → đến giáp ngã 3 đi Trà Linh;
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn từ trạm y tế xã → đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 76.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
Đoạn đường vào khu ĐCĐC thôn 2 nhà ông Hoàng vào → đến Thôn 3 làng Đèn Pin (1,8 km)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
Đoạn từ hết ranh giới KDC làng ông Nút → đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon Tum
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3, nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Dơn.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don.
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang → đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 75.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
Từ hết ranh giới UBND xã Trà Vân → đến giáp đường Trường Sơn Đông;
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 74.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba nhà Ô. Bâng → đến cuối tuyến nhà Ô. Huy.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vinh
từ giáp ranh giới xã Trà Vân → đến cầu bê tông suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính) → đến hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
Từ cầu treo thôn 1 (nước La) → đến hết đường bê tông (nhà Ô. Giáp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Leng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 73.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Đoạn từ ĐH7.NTM → đến điểm Long Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Khai → đến cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Gương → đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 1 - Xã Trà Vinh
từ ngã tư ĐH5.NTM → đến nhà bà Hồ Thị Lập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 1A - Xã Trà Nam
Đoạn từ ngã ba ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã → đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại ĐH7.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 4A - Xã Trà Nam
Đoạn từ ngã 3 cầu Đắc Pxi, QL 40B → đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ KDC Long Túc.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH7.NTM đi qua địa bàn xã Trà Nam
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh → đến giáp ranh giới xã Trà Linh.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2 3 (làng Ô Ca Ô Yến cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng Ô Ca; Ô. Yến cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp đường ĐH1.NTM, ĐH2.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
Đường lâm sinh từ khu dân cư ông Ngọc → đến khu dân cư ông Yên thuộc thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang
Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng, Ông Deo, Ông Nghĩa,ông Xuôi, thuộc thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Từ ngã 3 đường D1K8 → đến làng Ông Bình,Ông Tuấn, Ông Tiến, qua ông Hành, thuộc thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh
Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ 02 khu tái định cư nóc ông sinh, thôn 1, Trà Vân → đến giáp đường ĐH5.NTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 71.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
Đường vào KDC làng ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 2 (nhà ông Nia )
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3 - Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô. Mai cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng → đến cuối tuyến (Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH7.NTM trước UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
Đoạn từ giáp ngã 3 đi Trà Linh → đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ruộng thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 68.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô. Ní thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trà Vinh đi thôn 3 - Xã Trà Vinh
đoạn từ nhà bà Lập → đến cuối tuyến giáp ranh giới) thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 67.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba → đến cuối tuyến.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ giáp cầu bê tông suối Tak Pang → đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
Đường bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư làng Măng Lin thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ ngã tư Trà Cang → đến cầu nước Biêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
Đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam → đến giáp ranh giới trạm y tế xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 66.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ cầu bê tông nước Biêu → đến hết ranh giới nhà Ánh-Tý
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam
Đoạn từ Cầu Đăk Pxi đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don → đến cuối tuyến Km 147 + 350
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 65.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
Từ giáp ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai → đến giáp đường Trường Sơn Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
Từ hết ranh giới nhà Ánh-Tý → đến hết đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu Bê tông sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập → đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ ngã 3 thôn 1 KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang → đến hết ranh giới KDC làng Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã ba giáp QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
từ ngã 3 giáp QL40B → đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ Cầu bê tông S. Nước Na qua KDC Con Pin → đến hết ranh giới KDC Măng Lùng.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Thôn 1, 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 63.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
Từ đường vào nhà Văn hóa thôn 3 → đến hết ranh giới điểm trường tiểu học thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
Từ cống hộp (nhà Ô. Tiến) → đến cuối đường bê tông Khu dân cư Tăk Chai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng → đến cuối tuyến.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
Đoạn từ Cầu bê tông Tak Biên → đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn từ cầu treo sông Tranh (nhà Ô. Nương) → đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
Đoạn giáp đường ĐH3.NTM (nhà Ô Truyền) → đến cuối tuyến đường làng Long Ding
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 1B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Nghĩa (Phượng) → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Cường (Thủy) → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ hết đường bê tông → đến hết ranh giới KDC Lăng Lương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
Từ ngã 3 làng Tu Gia 2 đi khu dân cư Tăk Pổ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ giáp đường ĐH3.NTM → đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
Từ nhà máy thủy điện nước Biêu → đến đập thủy điện nước Biêu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Đất 2 bên đường vào làng Tawk Rồi thuộc khu dân cư Tu Nương, thôn 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 58.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
Các thôn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 57.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3A - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3B - Xã Trà Nam
Đoạn ngã ba QL 40B → đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 3C - Xã Trà Nam
Đoạn ngã 3 QL 40B từ nhà Ánh (Đài) → đến KDC Tắc Ta cuối tuyến.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) ĐX 2A - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
Từ nhà Bảy (Trực) → đến KDC Tu Ron cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 56.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 55.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3, nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Dơn.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Tập
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Leng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vinh
từ giáp ranh giới xã Trà Vân → đến cầu bê tông suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 52.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang
Các khu vực còn lại như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Cang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh
Đất ở các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 37.000 32.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 36.000 31.000 25.000 19.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 29.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 29.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 35.000 30.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 35.000 31.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 34.000 28.000 23.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 34.000 30.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 34.000 30.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 34.000 29.000 23.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 34.000 29.000 23.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 34.000 30.000 24.000 18.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 33.000 28.000 23.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 32.000 27.000 22.000 17.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 31.000 26.000 22.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 31.000 26.000 22.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 31.000 26.000 22.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 26.000 22.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 25.000 21.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 25.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 29.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 29.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 29.000 24.000 20.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 24.000 20.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 23.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 23.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 18.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 22.000 19.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 21.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 21.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 21.000 18.000 17.000 16.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 16.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 17.000 14.000 11.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 17.000 15.000 12.000 9.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 16.000 14.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 10.000 7.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 16.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 13.000 11.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 14.000 11.000 9.000 6.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 14.000 12.000 10.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 12.000 10.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 8.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 8.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 11.000 9.000 9.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 10.000 9.000 8.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 10.000 9.000 8.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 10.000 9.000 8.000 8.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 8.000 6.000 5.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 5.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng đặc dụng Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng phòng hộ Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 7.000 6.000 4.000 3.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.210.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.208.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.208.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.947.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.947.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.444.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.296.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.296.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.245.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.105.000 0 0 0
Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến
Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.032.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Trà My

4.7/5 - (923 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?