Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Mộ Đức năm 2025
Khu vực: huyện Mộ Đức.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM -DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất TM - DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất TM - DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất TM - DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất TM - DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất SX - KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khiêm - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường 23/3 - Đến giáp đường Nam Đàn | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức đoạn từ cầu Dầm - đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m - đến cầu Tân Phong | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 3m trở lên nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc đường xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m và đất mặt tiền đường thị trấn rộng từ 6m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 1A đến Trạm 35KV - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ (Quán Bà Ba) - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cống Ông Cự - Đến giáp đường Trung Tâm | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến QL1A - Đạm Thủy - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ cột mốc qui hoạch thị trấn - Đến cầu Dầm | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam Cống Cao - Đến giáp ranh giới hành chính xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Từ Ngã tư UBND thị trấn - Đến hết đường (giáp Đường QL 24 xã Đức Tân) | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (ông Vinh) - Đến Trường THPT Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách QL1A không quá 200m - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư An Phú - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự giai Đoạn 2 - | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thiết Trường - Đạm Thuỷ - Đường loại 2 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - Đến cầu Tân Phong | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Phía Đông cầu Tân Phong - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến đường sắt Bắc Nam | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cống Cao - Đá Bàn - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m và tuyến đường Tân Phong - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức từ nhà Ông Phạm Bốn - Đến nhà ông Hồ Văn Dưỡng và đường Trần Quang Diệu | Đất SX - KD đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức Tân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1A | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn thuộc xã Đức Thạnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến giáp Cống Trắng | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Cống Trắng - Đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn cách mép nhựa QL1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống Bàu Rong | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cầu - Đến trường tiểu học Văn Bân | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ cống Bàu Rong - Đến giáp nhà ông Cầu. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đến biển Hàm An | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết trường tiểu học Mỏ Cày | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vự 2 - Xã Đức Chánh Đoạn qua xã Đức Chánh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - Đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) - Đến giáp cầu Bồ Đề 2 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - Đến giáp chùa Trái Bí | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Trái Bí - Đến giáp Cống Đôi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền ngã ba - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận Đoạn Cầu sắt - Cống Đôi đi Đá Bạc (giáp Xã Đức Thắng) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Cống Đôi - Đến chùa Năng An | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - Đến Bắc cầu Gò Da | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu Gò Da - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - Đến Cống Đôi | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Năng An - Đến ranh giới xã Đức Thắng và Đức Nhuận | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến ngã 3 (Phạm Sinh) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Thắng - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng Đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tĩnh (thuộc địa phận xã Đức Thắng) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ tronng khu tái định cư đường Dung Quất Sa Quỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 bà Hoa - Đến bãi tắm Tân Định | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Chưu - Đến Đức Chánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Phần còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến chợ An Chuẩn. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - Đến đập Ngăn mặn | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Tuyến Đinh Văn Nam - Đến nhà ông Trần Mười | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đường tuyến Phạm Tấn An - Đến trường mầm non | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Dốc ông Dọn - Đến nhà ông Lê Văn Hồng | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Từ Ngã tư Vinh Phú (giáp đoạn đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - Đến UBND xã Đức Lợi | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - Đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến nhà thờ họ Đinh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến huyện - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ cổng chào thôn An Mô - Đến đập Ngăn mặn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên Phòng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ dốc ông Dợn - Đến cổng chào Kỳ Tân | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Từ UBND xã Đức Lợi - Đến chợ An Chuẩn. | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bản (rộc) - Đến cống qua đường (nhà bà Trần Thị Lệ Thi) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cống chợ (cũ) - Đến cầu Phú Nhuận. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà Đinh Văn Giáo) - Đến cầu Bàu Húc. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà bà Nguyễn Thị Cảm) - Đến Khu di tích Rộc Trảng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã thâm nhập nhựa của vị trí 2, khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Đạm Thủy Bắc - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức - Đến giáp ranh giới xã Đức Lân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn cách mép vỉa hè QL1A không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - Đến cống qua đường Bàu Tràm | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến kênh Chính Nam | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ gianh giới thị trấn Mộ Đức - Đến hết Nhà văn hóa thôn Lâm Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - Đến Rộc Thạch Thang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến Ngã 5 Văn Hà | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp đường Tân Phong | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn của xã Đức Phong - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 Văn Hà - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Bạch Thang) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ chợ Cây Sung - Đến biển Tân An | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa hoặc BTXM rộng từ 5,5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa (hoặc đường BTXM rộng từ 5,5m trở lên) - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) - Đến Bắc cầu Nước Mặn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Đức Lân Từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Cống bản Km 0 + 351 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) - Đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong, Đức Phổ | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - Đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Phong - Đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - Đến giáp cầu Phổ An | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ cũ) - Đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) - Đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Trúc Lâm) - Đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - Đến cầu bà Xe | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - Đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) - Đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - Đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - Đến Cấm đá Bạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - Đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến đường sắt. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) - Đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe - Đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - Đến giáp đường Tân Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL1A - Đến ngõ ông Hồ Văn Cư | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu Cây Da - Đến hết địa giới xã Đức Phú | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Thạch Trụ (Xã Đức Lân) - | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Quán Lát - | Đất ở | 1.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất TM -DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắt | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tông | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc) | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức Tân | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1A | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương) | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn thuộc xã Đức Thạnh - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh - | Đất TM -DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất TM -DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến giáp Cống Trắng | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Cống Trắng - Đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn cách mép nhựa QL1A không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống Bàu Rong | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cầu - Đến trường tiểu học Văn Bân | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ cống Bàu Rong - Đến giáp nhà ông Cầu. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đến biển Hàm An | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết trường tiểu học Mỏ Cày | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vự 2 - Xã Đức Chánh Đoạn qua xã Đức Chánh - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - Đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) - Đến giáp cầu Bồ Đề 2 | Đất TM -DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - Đến giáp chùa Trái Bí | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Trái Bí - Đến giáp Cống Đôi | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền ngã ba - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận Đoạn Cầu sắt - Cống Đôi đi Đá Bạc (giáp Xã Đức Thắng) - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Cống Đôi - Đến chùa Năng An | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - Đến Bắc cầu Gò Da | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu Gò Da - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - Đến Cống Đôi | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Năng An - Đến ranh giới xã Đức Thắng và Đức Nhuận | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến ngã 3 (Phạm Sinh) | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Thắng - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng Đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tĩnh (thuộc địa phận xã Đức Thắng) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ tronng khu tái định cư đường Dung Quất Sa Quỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 bà Hoa - Đến bãi tắm Tân Định | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Chưu - Đến Đức Chánh | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Phần còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến chợ An Chuẩn. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - Đến đập Ngăn mặn | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Tuyến Đinh Văn Nam - Đến nhà ông Trần Mười | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đường tuyến Phạm Tấn An - Đến trường mầm non | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Dốc ông Dọn - Đến nhà ông Lê Văn Hồng | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Từ Ngã tư Vinh Phú (giáp đoạn đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - Đến UBND xã Đức Lợi | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - Đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến nhà thờ họ Đinh | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến huyện - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ cổng chào thôn An Mô - Đến đập Ngăn mặn | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên Phòng - | Đất TM -DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ dốc ông Dợn - Đến cổng chào Kỳ Tân | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Từ UBND xã Đức Lợi - Đến chợ An Chuẩn. | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bản (rộc) - Đến cống qua đường (nhà bà Trần Thị Lệ Thi) | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cống chợ (cũ) - Đến cầu Phú Nhuận. | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà Đinh Văn Giáo) - Đến cầu Bàu Húc. | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà bà Nguyễn Thị Cảm) - Đến Khu di tích Rộc Trảng | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã thâm nhập nhựa của vị trí 2, khu vực 2 - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Đạm Thủy Bắc - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức - Đến giáp ranh giới xã Đức Lân | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn cách mép vỉa hè QL1A không quá 200m - | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - Đến cống qua đường Bàu Tràm | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến kênh Chính Nam | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ gianh giới thị trấn Mộ Đức - Đến hết Nhà văn hóa thôn Lâm Thượng | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - Đến Rộc Thạch Thang | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến Ngã 5 Văn Hà | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp đường Tân Phong | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn của xã Đức Phong - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 Văn Hà - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Bạch Thang) | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ chợ Cây Sung - Đến biển Tân An | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa hoặc BTXM rộng từ 5,5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa (hoặc đường BTXM rộng từ 5,5m trở lên) - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) - Đến Bắc cầu Nước Mặn | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Đức Lân Từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ | Đất TM -DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Cống bản Km 0 + 351 | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) - Đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong, Đức Phổ | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - Đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) | Đất TM -DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Phong - Đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) | Đất TM -DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - Đến giáp cầu Phổ An | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.590.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ cũ) - Đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) - Đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Trúc Lâm) - Đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - Đến cầu bà Xe | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - Đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) - Đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - Đến hết đường bê tông. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - Đến Cấm đá Bạc | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - Đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến đường sắt. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) - Đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe - Đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - Đến giáp đường Tân Phong | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL1A - Đến ngõ ông Hồ Văn Cư | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất TM -DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp - | Đất TM -DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp - | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất TM -DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh | Đất TM -DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất TM -DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ | Đất TM -DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké | Đất TM -DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai | Đất TM -DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập | Đất TM -DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình | Đất TM -DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất TM -DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu Cây Da - Đến hết địa giới xã Đức Phú | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất TM -DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 2 - Xã Đức Phú (miền núi) - | Đất TM -DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh S22b - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân) | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Vinh bốn Trợ) - Đến Sân vận động Huyện | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Quán cà phê Hoa Viên) - Đến trạm điện 35KV | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 18,25m (tuyến số 1) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 19m (tuyến số 2) - Khu vực 1 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cầu Đập - Đức Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm hành chính xã Đức Tân - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ Trạm y tế Kim Liên - Đến nhà ông Khanh | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía đông đường sắt | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10,11) - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường sắt - Đến giáp ranh giới thị trấn Mộ Đức | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trần Phụng - Đến hết đường bê tông | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Tân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 4 (hết nhà bà Hòa uốn tóc) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Phước Thịnh - Đến giáp ranh giới xã Đức Tân | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà bà Hòa uốn tóc) - Đến đường tránh QL1A | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà bà Hương) | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh - Khu vực 1 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc xã Đức Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) Đoạn thuộc xã Đức Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2 đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc nhựa trừ Quốc lộ 1A - Khu vực 3 - Xã Đức Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến giáp Cống Trắng | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Cống Trắng - Đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn cách mép nhựa QL1A không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống Bàu Rong | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A - Khu vực 1 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Cầu - Đến trường tiểu học Văn Bân | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ cống Bàu Rong - Đến giáp nhà ông Cầu. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Đến biển Hàm An | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết trường tiểu học Mỏ Cày | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vự 2 - Xã Đức Chánh Đoạn qua xã Đức Chánh - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Chánh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ - Đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận) - Đến giáp cầu Bồ Đề 2 | Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 1 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) - Đến giáp chùa Trái Bí | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Trái Bí - Đến giáp Cống Đôi | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền ngã ba - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận Đoạn Cầu sắt - Cống Đôi đi Đá Bạc (giáp Xã Đức Thắng) - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Cống Đôi - Đến chùa Năng An | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) - Đến Bắc cầu Gò Da | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Nam cầu Gò Da - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) - Đến Cống Đôi | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ chùa Năng An - Đến ranh giới xã Đức Thắng và Đức Nhuận | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) Đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp - Khu vực 3 - Xã Đức Nhuận - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận - Đến ngã 3 (Phạm Sinh) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Thắng - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng Đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tĩnh (thuộc địa phận xã Đức Thắng) - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ tronng khu tái định cư đường Dung Quất Sa Quỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Thắng - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 bà Hoa - Đến bãi tắm Tân Định | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Đoạn từ Ngõ Chưu - Đến Đức Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) Phần còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Thắng (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến chợ An Chuẩn. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vương Kiều - Đến đập Ngăn mặn | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Tuyến Đinh Văn Nam - Đến nhà ông Trần Mười | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Đường tuyến Phạm Tấn An - Đến trường mầm non | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Dốc ông Dọn - Đến nhà ông Lê Văn Hồng | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi Từ Ngã tư Vinh Phú (giáp đoạn đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) - Đến UBND xã Đức Lợi | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Vinh Phú - Đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ ngã 3 Vinh Phú - Đến nhà thờ họ Đinh | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến huyện - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ cổng chào thôn An Mô - Đến đập Ngăn mặn | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên Phòng - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn từ dốc ông Dợn - Đến cổng chào Kỳ Tân | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi Từ UBND xã Đức Lợi - Đến chợ An Chuẩn. | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lợi (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bản (rộc) - Đến cống qua đường (nhà bà Trần Thị Lệ Thi) | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cống chợ (cũ) - Đến cầu Phú Nhuận. | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà Đinh Văn Giáo) - Đến cầu Bàu Húc. | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường (nhà bà Nguyễn Thị Cảm) - Đến Khu di tích Rộc Trảng | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã thâm nhập nhựa của vị trí 2, khu vực 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Đạm Thủy Bắc - Đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc - Khu vực 2 - Xã Đức Minh (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới thị trấn Mộ Đức - Đến giáp ranh giới xã Đức Lân | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 1 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn cách mép vỉa hè QL1A không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Phong Đoạn còn lại thuộc xã Đức Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) - Đến cống qua đường Bàu Tràm | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến kênh Chính Nam | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ gianh giới thị trấn Mộ Đức - Đến hết Nhà văn hóa thôn Lâm Thượng | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm - Đến Rộc Thạch Thang | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường chợ Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Đức Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Thạnh - Đến Ngã 5 Văn Hà | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp đường Tân Phong | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn của xã Đức Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ ngã 5 Văn Hà - Đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Bạch Thang) | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Phong (đồng bằng) Đoạn từ chợ Cây Sung - Đến biển Tân An | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa hoặc BTXM rộng từ 5,5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa (hoặc đường BTXM rộng từ 5,5m trở lên) - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Phong (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) từ Nam cống qua đường (nhà Ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) - Đến Bắc cầu Nước Mặn | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Đức Lân Từ QL 1A - đến chợ Thạch Trụ | Đất SX - KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A - Đến giáp Cống bản Km 0 + 351 | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL 1A(ngã 4 Thạch Trụ) - Đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Đông Ngã ba (Phía đông nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A) - Đến giáp ranh giới xã Phổ Phong, Đức Phổ | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) - Đến cống qua đường (nhà ông Nguyễn Tới thôn Thạch Trụ Tây) | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Phong - Đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) | Đất SX - KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An - Khu vực 1 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 - Đến giáp cầu Phổ An | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 1.060.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao - Khu vực 1 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ cũ) - Đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(chợ mới Đức Lân) - Đến ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Trúc Lâm) - Đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (ngõ ông Râng) - Đến cầu bà Xe | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) - Đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A(nhà Tình Nghĩa) - Đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A - Đến hết đường bê tông. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) - Đến Cấm đá Bạc | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) - Đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Tuyến đường (QL 1A - chợ mới Đức Lân) từ ngã 3 (đường vào Cụm công nghiệp) - Đến đường sắt. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương) - Đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Lắm | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv - Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe - Đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe - Đến giáp đường Tân Phong | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ QL1A - Đến ngõ ông Hồ Văn Cư | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Từ nhà bà Phan Thị Trinh đến ngã 3 trường Thừa Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Lâm Văn Nghề - Đến giáp ngõ nhà ông Tô Quốc Thiệu | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà ông Châu Văn Vui - Đến hết đường bê tông | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc thâm nhập nhựa nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL1A (ngõ Ngô Thái) đến kênh chính Thạch Nham - Khu vực 2 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu (Đường BTXM rộng 7m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường tuyến Quốc lộ 1A (ngõ ông Tráng) - giáp đường Quốc lộ 24 đi Đức Tân (Đường BTXM rộng 3,5m) - Khu vực 2 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn từ phía Tây đường Sắt - Đến giáp đường Tân Phong | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) Đoạn Tây đường Sắt - Đến giáp ranh giới hành chính xã Phổ Phong, huyện Đức Phổ | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa trừ QL1A - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Lân (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 6m không nối với đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 - Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 -Khu vực 3 - Xã Đức Lân - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ đường sắt Bắc Nam - Đến sân vận động | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 1 - Xã Đức Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ HTX Nông nghiệp - Đến Chợ Vom | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Các Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp Từ nhà ông Phạm Tấn Sơn - Đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập - Khu vực 2 - Xẫ Đức Hiệp Đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận - Đến nhà Ông Bùi Chúng | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An - Khu vực 2 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Ươn - Đến giáp ranh giới xã Đức Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường thâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hiệp (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Đức Thạnh - Đến KDC Phước Chánh | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ cuối KDC Phước Chánh - Đến ngã ba ông Trần Sơn Đức | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn thuộc địa giới hành chính xã Đức Hòa - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao - Khu vực 2 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ Ngã ba ông Đức - Đến ranh giới hành chính xã Đức Hòa - Đức Phú | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) Đoạn từ ranh giới xã Đức Tân - Đến giáp đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ - Khu vực 3 - Xã Đức Hòa (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ranh giới Đức Hòa - Đức Phú - Đến giáp ngã 3 nhà ông Thọ | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Ngõ Đình - Đến phía Bắc cầu Cây Ké | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Nhỉ - Đến giáp ngã 3 Bàu Khoai | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Thọ - Đến giáp ngã 3 nhà ông Tập | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Tây cầu kênh - Đến giáp ngã 3 cầu Ngõ Đình | Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tập - Đến phía Đông cầu Cây Da | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ phía Nam cầu Cây Ké - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) - Đến ngã 3 (nhà bà Min) | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đến phía Nam khu quy hoạch dân cư | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức - Đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ ngã 3 (nhà bà Min) - Đến giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Đức Phú (miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên - Đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà - Đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường 23/3 - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường 23/3 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Hàm - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Nguyễn Thiệu | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía nam kênh S22B - Đến phía Bắc cầu Bà Trà | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến cầu Dầm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến đường Lê Văn Sỹ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ đường Lê Văn Sỹ - Đến giáp ranh giới xã Đức Phong | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến ngã 3 (nhà ông Vinh) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền tuyến đường QL 1A - Đạm Thuỷ - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL 1A - Đến cột mốc qui hoạch thị trấn | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú - Đến Bắc Cống Cao | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ QL1A - Đến Ngã tư UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Mộ Đức |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện - Đường loại 1 - Thị trấn Mộ Đức Đoạn từ ngã 3 (Tòa án huyện Mộ Đức) - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 4.000.000 |
