Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất

Đăng bởi Thắng Hi
| Ngày: 26/07/2026
|
4.7/5 - (948 bình chọn)

Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất (Mẫu số 01/2026/LLTP) ban hành kèm theo Thông tư 101/2026/TT-BCA quy định quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp và sử dụng biểu mẫu lý lịch tư pháp.

1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất

Mẫu số 01/2026/LLTP

LÝ LỊCH TƯ PHÁP

Định danh cá nhân

I. THÔNG TIN VỀ CÁ NHÂN

Họ và tên

 

Tên gọi khác (nếu có)

 

Giới tính

 

Ngày, tháng, năm sinh

 

Nơi đăng ký khai sinh

 

Dân tộc

 

Quốc tịch

 

Nơi thường trú

 

Nơi tạm trú

 

CCCD/ CC/ Chứng nhận căn cước/ Hộ chiếu

…………………………Số……………………………………..

Cấp ngày……tháng…..năm……tại….………………………….

Họ tên cha

 

Ngày sinh

Họ tên mẹ

 

Ngày sinh

Họ tên vợ/chồng

 

Ngày sinh

Ghi chú[1]

 

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ ÁN TÍCH:

Tình trạng án tích theo Điều 42 Luật Lý lịch tư pháp:……………………………………………..

Tình trạng án tích theo Điều 43 Luật Lý lịch tư pháp:……………………………………………..

Ghi chú: ……………………………………………..……………………………………………………….

III. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ ÁN TÍCH

1. NỘI DUNG BẢN ÁN

Ngày cập nhật thông tin

Người cập nhật

Số bản án

 

 

 

Ngày tuyên án

 

Tòa án đã tuyên bản án

 

Tội danh – Điều khoản BLHS được áp dụng

 

Hình phạt chính

 

Hình phạt bổ sung (nếu có)

 

Nghĩa vụ dân sự (nếu có)

 

Biện pháp tư pháp (nếu có)

 

Án phí

 

Thời điểm chấp hành hình phạt chính

 

Ghi chú

 

2. TÌNH TRẠNG THI HÀNH ÁN

2.1. Quyết định thi hành bản án hình sự

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Thời điểm chấp hành hình phạt chính

 

Ghi chú

 

2.2. Quyết định miễn chấp hành án phạt tù có thời hạn/phạt cải tạo không giam giữ

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Án phạt được miễn chấp hành

 

Ngày được miễn

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.3. Quyết định miễn chấp hành án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Án phạt được miễn chấp hành

 

Ngày được miễn

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.4. Quyết định hoãn chấp hành án phạt tù

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian được hoãn

 

Ngày có hiệu lực

 

Cơ quan, tổ chức theo dõi, quản lý

 

Ghi chú

 

2.5. Quyết định giảm thời hạn chấp hành án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Án phạt được giảm thời hạn chấp hành

 

Thời gian được giảm

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.6. Quyết định rút ngắn thời gian thử thách án treo

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian được rút ngắn

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.7. Quyết định tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Thời gian tạm đình chỉ

 

Ngày có hiệu lực

 

Cơ quan theo dõi, quản lý

 

Ghi chú

 

2.8. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt tù/án phạt cải tạo không giam giữ/thời gian thử thách án treo

Số Giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày cấp chứng nhận

 

Cơ quan chứng nhận

 

Án phạt đã chấp hành xong

 

Về nơi cư trú tại

 

Hình phạt bổ sung tiếp tục phải chấp hành

 

Ngày chấp hành xong án phạt

 

Ghi chú

 

2.9. Văn bản thông báo kết quả thi hành án phạt trục xuất

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra thông báo

 

Cơ quan ra thông báo

 

Nội dung thông báo

 

Ngày thi hành xong án phạt

 

Ghi chú

 

2.10. Quyết định tiếp nhận chuyển giao

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.11. Quyết định thi hành quyết định tiếp nhận chuyển giao/Thông báo về việc thực hiện quyết định dẫn độ

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan ra văn bản

 

Nội dung văn bản

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.12. Giấy chứng nhận đã chấp hành xong án phạt cấm cư trú, án phạt quản chế, án phạt tước đi một số quyền công dân, án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan chứng nhận

 

Nội dung chứng nhận

 

Ngày chấp hành xong án phạt

 

Ghi chú

 

2.13. Quyết định ân giảm án phạt tử hình

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.14. Quyết định thi hành án phạt tiền, án phạt tịch thu tài sản, án phí và nghĩa vụ dân sự khác

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Các khoản phải thi hành

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.15. Quyết định miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu phải nộp ngân sách Nhà nước

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.16. Quyết định đình chỉ thi hành án dân sự

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Cơ quan ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

2.17. Giấy xác nhận kết quả thi hành án dân sự

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan xác nhận

 

Nội dung xác nhận (toàn bộ/một phần)

 

Nghĩa vụ dân sự còn phải thi hành (nếu có)

 

Ghi chú

 

2.18. Văn bản xác nhận đã chấp hành xong án phạt tiền, tịch thu tài sản, án phí và các nghĩa vụ dân sự khác trong bản án hình sự

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan xác nhận

 

Nội dung xác nhận

 

Ngày chấp hành xong

 

Ghi chú

 

2.19. Giấy chứng nhận đặc xá

Số giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan cấp giấy chứng nhận

 

Đã chấp hành xong hình phạt tù theo quyết định đặc xá số

 

Được đặc xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày

 

Về nơi cư trú tại

 

Hình phạt bổ sung tiếp tục phải thi hành

 

Ghi chú

 

2.20. Giấy chứng nhận đại xá

Số giấy chứng nhận

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan cấp giấy chứng nhận

 

Được miễn trách nhiệm hình sự theo quyết định đại xá số

 

Được đại xá tha tù trước thời hạn kể từ ngày

 

Về nơi cư trú tại

 

Ghi chú

 

2.21. Quyết định, giấy chứng nhận, giấy xác nhận, văn bản thông báo khác

Tên văn bản:

Số văn bản

 

 

 

Ngày ra văn bản

 

Cơ quan ban hành văn bản

 

Nội dung văn bản

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

3. GIÁM ĐỐC THẨM/TÁI THẨM

3.1. Quyết định giám đốc thẩm

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ghi chú

 

3.2. Quyết định tái thẩm

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ghi chú

 

4. HÀNH VI PHẠM TỘI MỚI

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

 

 

Cơ quan ra quyết định

 

 

 

Nội dung quyết định

 

 

 

Ghi chú

 

 

 

5. XÓA ÁN TÍCH

5.1. Quyết định xóa án tích

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Nội dung quyết định

 

Ngày có hiệu lực

 

Ghi chú

 

5.2. Xác minh điều kiện đương nhiên xóa án tích

Ngày xác minh

 

 

 

Nơi thực hiện xác minh

 

Kết quả xác minh

 

Căn cứ

 

Ghi chú

 

IV. THÔNG TIN VỀ CẤM ĐẢM NHIỆM CHỨC VỤ, THÀNH LẬP, QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ

NỘI DUNG THÔNG TIN

Ngày cập nhật

Người cập nhật

Số Quyết định

 

 

 

Ngày ra quyết định

 

Tòa án ra quyết định

 

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm

 

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã

 

Ghi chú

 

 

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất

Nếu bạn muốn tải về Mẫu Lý lịch tư pháp mới nhất, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.

Tải file Word (.docx)

Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Từ khóa:
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?