Mẫu Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S4c-DNSN) ban hành kèm theo Thông tư 58/2026/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ.
1. Nội dung biểu mẫu: Mẫu Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S4c-DNSN) theo Thông tư 58
|
ĐƠN VỊ: …………………………………… |
Mẫu số S4c-DNSN |
SỔ THEO DÕI NGHĨA VỤ THUẾ KHÁC
Năm: …………..
Đơn vị tính:………..
|
Ngày tháng ghi sổ |
Giao dịch |
Lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế |
Mức thuế tuyệt đối |
Giá tính thuế/Đơn vị hàng hóa, dịch vụ chịu thuế |
Thuế suất |
Các loại thuế khác |
||||||
|
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt |
Thuế bảo vệ môi trường |
Thuế tài nguyên |
Thuế sử dụng đất |
Khác |
||||||||
|
Áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ % |
Áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối (nếu có) |
Sổ thuế phải nộp |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
KẾ TOÁN TRƯỞNG |
Ngày … tháng … năm … |
2. Căn cứ pháp lý
– Thông tư 58/2026/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ do Bộ Tài chính ban hành

3. Tải về biểu mẫu: Mẫu Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S4c-DNSN) theo Thông tư 58
Nếu bạn muốn tải về Mẫu Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác (Mẫu số S4c-DNSN) theo Thông tư 58, bạn có thể tham khảo các dịch vụ pháp lý của VN Law Firm hoặc mẫu văn bản được cung cấp dưới đây, giúp bạn dễ dàng chỉnh sửa và sử dụng theo nhu cầu của mình.
4. Nội dung và phương pháp ghi sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
4.1. Nội dung
Sổ sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác được mở để doanh nghiệp siêu nhỏ theo dõi các loại thuế khác (nếu có): thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế bảo vệ môi trường, thuế sử dụng đất và thuế khác. Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể mở sổ này chi tiết cho từng loại thuế.
4.2. Phương pháp ghi sổ
– Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.
– Cột B: Ghi nội dung nghiệp vụ phát sinh.
– Cột 1: Ghi lượng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế.
– Cột 2: Ghi mức thuế tuyệt đối theo quy định của pháp luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường.
– Cột 3: Giá tính thuế/01 đơn vị hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế.
– Cột 4: Ghi mức thuế suất theo quy định của pháp luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất.
– Cột 5: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng phương pháp tính thuế theo tỷ lệ %.
– Cột 6: Tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng phương pháp tính thuế tuyệt đối.
– Cột 7: Tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
– Cột 8: Tính thuế bảo vệ môi trường phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
– Cột 9: Tính thuế tài nguyên phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
– Cột 10: Tính thuế sử dụng đất phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
– Cột 11: Tính thuế khác theo quy định của pháp luật thuế.