Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm


1. Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm là gì?

Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm là những loài có giá trị đặc biệt về kinh tế, khoa học, y tế, sinh thái hoặc có nguy cơ tuyệt chủng cao trong tự nhiên. Các loài này thường được phân loại theo các nhóm dựa trên mức độ nguy cấp của chúng, như sau:

  • Nhóm nguy cấp (Nhóm I): Các loài thực vật rừng, động vật rừng đang bị đe dọa tuyệt chủng nghiêm trọng, có nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên nếu không có các biện pháp bảo vệ chặt chẽ. Các loài này thường bị cấm khai thác, sử dụng để bảo vệ sự tồn tại của chúng.
  • Nhóm quý, hiếm (Nhóm II): Các loài chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có nguy cơ bị đe dọa nếu không được quản lý chặt chẽ. Các loài này cần được kiểm soát, quản lý cẩn thận để tránh rơi vào tình trạng nguy cấp.
  • Nhóm đặc biệt (Nhóm IIA, IIB): Các loài có giá trị đặc biệt về kinh tế, khoa học, y tế, sinh thái, và có thể nằm trong danh mục cần bảo vệ đặc biệt theo quy định của pháp luật.

Các tiêu chí xác định các loài này dựa trên các tiêu chí về số lượng còn lại, phạm vi phân bố, tốc độ suy giảm số lượng, và các đặc điểm sinh thái khác. Các loài này thường được liệt kê trong các danh mục của luật pháp và các công ước quốc tế như CITES để quản lý và bảo vệ.

Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
Hình minh họa. Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

2. Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm

Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Phụ lục I) ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.

TT Tên Tiếng Việt Tên khoa học Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
I NHÓM I
A THỰC VẬT
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)
LỚP THÔNG PINOPSIDA
Họ Hoàng đàn Cupressaceae
1. Sa mộc dầu Cunninghamia konishii X IA
2. Hoàng đàn hữu liên Cupressus tonkinensis X IA
3. Thông nước Glyptostrobus pensilis X IA
4. Bách tán đài loan Taiwania cryptomerioides X IA
5. Bách vàng Xanthocyparis vietnamensis (Cupressus vietnamensis) X IA
Họ Thông Pinaceae
6. Vân sam phan si păng Abies delavayi subsp. fansipanensis X IA
7. Thông đỏ lá dài/ Thông đỏ nam Taxus wallichiana X IA
8. Du sam đá vôi Keteleeria davidiana X IA
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA)
Họ Hoàng liên gai Berberidaceae
9. Hoàng liên gai lá tú (Hoàng liên gai lá tròn) Berberis hypoxantha IA
10. Hoàng liên gai lá mềm (Hoàng liên gai lá nhọn dần) Berberis subacuminata IA
11. Hoàng liên gai lá nhỏ (Hoàng liên gai lá ngắn) Berberis julianae X IA
12. Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) Berberis kawakamii X IA
13. Hoàng liên gai lá dài Berberis sargentiana X IA
Họ Dầu Dipterocarpaceae
14. Sao lá hình tim Hopea cordata X IA
15. Kiền kiền phú quốc Hopea pierrei X IA
16. Sao mạng cà ná Hopea reticulata X IA
17. Chai lá cong Shorea falcata X IA
Họ Mao lương Ranunculaceae
18. Hoàng liên bắc Coptis chinensis X IA
19. Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta X IA
Họ Ngũ gia bì Araliaceae
20. Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
21. Sâm việt nam Panax vietnamensis X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA)
Họ Lan Orchidaceae
22. Lan kim tuyến đá vôi Anoectochilus calcareus IA (từ rừng tự nhiên)
23. Lan kim tuyến tơ (Lan kim tuyến đỏ) Anoectochilus roxburghii IA (từ rừng tự nhiên)
24. Lan kim tuyến không cựa Odontochilus acalcaratus (Anoectochilus acalcaratus) IA (từ rừng tự nhiên)
25. Lan hài bóng Paphiopedilum vietnamense IA (từ rừng tự nhiên)
26. Lan hài vàng Paphiopedilum villosum IA (từ rừng tự nhiên)
27. Lan hài đài cuộn Paphiopedilum appletonianum IA (từ rừng tự nhiên)
28. Lan hài chai Paphiopedilum callosum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
29. Lan hài râu Paphiopedilum dianthum IA (từ rừng tự nhiên)
30. Lan hài hê len Paphiopedilum helenae X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
31. Lan hài henry Paphiopedilum henryanum IA (từ rừng tự nhiên)
32. Lan hài xanh Paphiopedilum malipoense X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
33. Lan hài chân tím Paphiopedilum tranlienianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
34. Lan hài lông Paphiopedilum hirsutissimum IA (từ rừng tự nhiên)
35. Lan hài hằng Paphiopedilum hangianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
36. Lan hài đỏ Paphiopedilum delenatii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
37. Lan hài trân châu Paphiopedilum emersonii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
38. Lan hài hồng Paphiopedilum micranthum IA (từ rừng tự nhiên)
39. Lan hài xuân cảnh Paphiopedilum canhii IA (từ rừng tự nhiên)
40. Lan hài tía Paphiopedilum purpuratum IA (từ rừng tự nhiên)
41. Lan hài trần tuấn Paphiopedilum trantuanhii IA (từ rừng tự nhiên)
42. Lan hài đốm Paphiopedilum concolor IA (từ rừng tự nhiên)
43. Lan hài tam đảo Paphiopedilum gratrixianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
B ĐỘNG VẬT
LỚP BÒ SÁT REPTILIA
BỘ CÁ SẤU CROCODILIA
Họ Cá sấu Crocodylidae
1. Cá sấu nước lợ (Cá sấu hoa cà) Crocodylus porosus IB
2. Cá sấu nước ngọt (Cá sấu xiêm) Crocodylus siamensis IB
BỘ CÓ VẢY SQUAMATA
Họ Tắc kè Gekkonidae
3. Tắc kè đuôi vàng Cnemaspis psychedelica X IB
Họ Thằn lằn cá sấu Shinisauridae
4. Thằn lằn cá sấu Shinisaurus crocodilurus X IB
Họ Kỳ đà Varanidae
5. Kỳ đà vân Varanus nebulosus (trước đây là Varanus bengalensis) IB
Họ Rắn hổ Elapidae
6. Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah X IB
BỘ RÙA TESTUDINES
Họ Rùa đầu to Platysternidae
7. Rùa đầu to Platysternon megacephalum X IB
Họ Rùa đầm Geoemydidae
8. Rùa batagur miền nam Batagur affinis IB
9. Rùa hộp bua-rê (Rùa hộp trán vàng miền trung) Cuora bourreti X IB
10. Rùa đẹp (Rùa hộp ba vạch) Cuora cyclornata (trước đây là Cuora trifasciata) X IB
11. Rùa hộp trán vàng (Rùa hộp trán vàng miền bắc) Cuora galbinifrons X IB
12. Rùa hộp việt nam (Rùa hộp trán vàng miền nam) Cuora picturata X IB
13. Rùa trung bộ Mauremys annamensis X IB
Họ Ba ba Trionychidae
14. Giải khổng lồ Pelochelys cantorii X IB
15. Giải sin-hoe (Giải thượng hải) Rafetus swinhoei X IB
LỚP CHIM AVES
BỘ GÀ GALLIFORMES
Họ Trĩ Phasianidae
16. Công Pavo muticus X IB
17. Gà so cổ hung Arborophila davidi X IB
18. Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi X IB
19. Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum X IB
20. Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini X IB
21. Trĩ sao Rheinardia ocellata X IB
22. Gà lôi tía Tragopan temminckii X IB
BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
Họ Vịt Anatidae
23. Ngan cánh trắng Asarcornis scutulata X IB
BỘ Ô TÁC OTIDIFORMES
Họ Ô tác Otidae
24. Ô tác Houbaropsis bengalensis X IB
BỘ BỒ CÂU COLUMBIFORMES
Họ Bồ câu Columbidae
25. Bồ câu nicoba Caloenas nicobarica IB
BỘ SẾU GRUIFORMES
Họ Chân bơi Heliornithidae
26. Chân bơi Heliopais personata IB
Họ Sếu Gruidae
27. Sếu đầu đỏ Grus antigone X IB
BỘ RẼ CHARADRIIFORMES
Họ Rẽ Scolopacidae
28. Rẽ mỏ thìa Calidris pygmaea X IB
29. Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer X IB
BỘ HẠC CICONIIFORMES
Họ Hạc Ciconiidae
30. Hạc cổ trắng Ciconia episcopus X IB
31. Già đẫy lớn Leptoptilos dubius IB
32. Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus X IB
33. Cò lạo xám Mycteria cinerea IB
BỘ CHIM ĐIÊN SULIFORMES
Họ Cổ rắn Anhingidae
34. Cổ rắn (Điêng điểng) Anhinga melanogaster IB
BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
Họ Cò quắm Threskiornithidae
35. Cò thìa Platalea minor X IB
36. Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) Pseudibis davisoni X IB
37. Quắm lớn (Cò quắm lớn) Pseudibis gigantea X IB
Họ Diệc Ardeidae
38. Cò trắng trung quốc Egretta eulophotes IB
39. Vạc hoa Gorsachius magnificus X IB
Họ Bồ nông Pelecanidae
40. Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis X IB
BỘ ƯNG ACCIPITRIFORMES
Họ Ưng Accipitridae
41. Đại bàng đầu nâu Aquila heliaca IB
42. Kền kền ben-gan Gyps bengalensis IB
43. Ó tai Sarcogyps calvus IB
44. Diều hoa miến điện Spilornis cheela IB
BỘ HỒNG HOÀNG BUCEROTIFORMES
Họ Hồng hoàng Bucerotidae
45. Niệc cổ hung Aceros nipalensis X IB
46. Niệc mỏ vằn Aceros undulatus X IB
47. Niệc nâu Anorrhinus austeni IB
48. Hồng hoàng Buceros bicornis X IB
BỘ CẮT FALCONIFORMES
Họ Cắt Falconidae
49. Cắt lớn Falco peregrinus IB
BỘ SẺ PASSERIFORMES
Họ Khướu Leiothrichidae
50. Khướu ngọc linh Trochalopteron ngoclinhense X IB
51. Khướu ngực cam Garrulax annamensis IB
52. Khướu konkakinh Ianthocincla konkakinhensis X IB
53. Mi núi bà Laniellus langbianus X IB
54. Khướu đầu đen má xám Trochalopteron yersini X IB
Họ Sẻ đồng Emberizidae
55. Sẻ đồng ngực vàng Emberiza aureola IB
LỚP THÚ MAMMALIA
BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES
Họ Cu li Lorisidea
56. Cu li lớn Nycticebus bengalensis X IB
57. Cu li nhỏ Xanthonycticebus pygmaeus (Nycticebus pygmaeus) X IB
Họ Khỉ Cercopithecidae
58. Chà vá chân xám Pygathrix cinerea X IB
59. Chà vá chân nâu Pygathrix nemaeus X IB
60. Chà vá chân đen Pygathrix nigripes X IB
61. Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus X IB
62. Voọc xám Trachypithecus crepusculus X IB
63. Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri X IB
64. Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi X IB
65. Voọc bạc đông dương Trachypithecus germaini X IB
66. Voọc đen hà tĩnh Trachypithecus hatinhensis X IB
67. Voọc bạc trường sơn Trachypithecus margarita X IB
68. Voọc cát bà Trachypithecus poliocephalus X IB
Họ Vượn Hylobatidae
69. Vượn má vàng trung bộ Nomascus annamensis X IB
70. Vượn đen tuyền Nomascus concolor X IB
71. Vượn má vàng Nomascus gabriellae X IB
72. Vượn đen má trắng Nomascus leucogenys X IB
73. Vượn cao vít Nomascus nasutus X IB
74. Vượn siki Nomascus siki X IB
BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA
Họ Chó Canidae
75. Sói đỏ Cuon alpinus X IB
76. Chó rừng Canis aureus X IB
77. Cáo lửa Vulpes vulpes IB
Họ Gấu Ursidae
78. Gấu chó Helarctos malayanus X IB
79. Gấu ngựa Ursus thibetanus X IB
Họ Chồn Mustelidae
80. Rái cá vuốt bé Aonyx cinerea X IB
81. Rái cá thường Lutra lutra X IB
82. Rái cá lông mũi Lutra sumatrana X IB
83. Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata X IB
Họ Cầy Viverridae
84. Cầy mực Arctictis binturong X IB
85. Cầy vằn Chrotogale owstoni X IB
86. Cầy gấm Prionodon pardicolor X IB
87. Cầy giông đốm lớn Viverra megaspila X IB
Họ Mèo Felidae
88. Báo lửa Catopuma temminckii X IB
89. Báo gấm Neofelis nebulosa X IB
90. Báo hoa mai Panthera pardus X IB
91. Hổ Panthera tigris X IB
92. Mèo gấm Pardofelis marmorata X IB
93. Mèo cá Prionailurus viverrinus X IB
BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA
Họ Voi Elephantidae
94. Voi châu á Elephas maximus X IB
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ PERISSODACTYLA
Họ Tê giác Rhinocerotidae
95. Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus X IB
BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN ARTIODACTYLA
Họ Cheo cheo Tragulidae
96. Cheo cheo việt nam Tragulus versicolor X IB
Họ Hươu nai Cervidae
97. Hươu vàng Axis porcinus X IB
98. Hươu xạ Moschus berezovskii X IB
99. Mang roosevelt Muntiacus rooseveltorum X IB
100. Mang trường sơn Muntiacus truongsonensis X IB
101. Mang lớn Muntiacus vuquangensis X IB
102. Nai cà tong Rucervus eldii X IB
Họ Trâu bò Bovidae
103. Bò tót Bos gaurus X IB
104. Bò rừng Bos javanicus X IB
105. Sơn dương Capricornis milneedwardsii X IB
106. Sao la Pseudoryx nghetinhensis X IB
BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA
Họ Tê tê Manidae
107. Tê tê java Manis javanica X IB
108. Tê tê vàng Manis pentadactyla X IB
BỘ THỎ LAGOMORPHA
Họ Thỏ rừng Leporidae
109. Thỏ vằn Nesolagus timminsi X IB
BỘ CÁ VOI CETACEA
Họ Cá heo Delphinidae
110. Cá heo trắng trung hoa Sousa chinensis X
BỘ HẢI NGƯU SIRENIA
Họ Cá cúi Dugongidae
111. Bò biển Dugong dugon X
BỘ RÙA TESTUDINES
Họ Vích Cheloniidae
112. Rùa biển đầu to (Quản đồng) Caretta caretta X
113. Vích Chelonia mydas X
114. Đồi mồi Eretmochelys imbricata X
115. Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea X
Họ Rùa da Dermochelyidae
116. Rùa da Dermochelys coriacea X
C GIỐNG CÂY TRỒNG
Loài Lúa Oryza sativa
1. Giống Chiêm đá Quảng Ninh Oryza sativa X
2. Giống Dự nghểu Hòa Bình Oryza sativa X
3. Giống Lúa Chăm biển Oryza sativa X
4. Giống Hom mùa Hải Phòng Oryza sativa X
5. Giống Tẻ tép Oryza sativa X
6. Giống Cút (chiêm cút) Oryza sativa X
7. Giống Chiêm cườm Oryza sativa X
8. Giống Nếp hạt mây Oryza sativa X
9. Giống Chiêm bầu Oryza sativa X
Loài Ngô Zea mays
10. Giống Tẻ trắng hà chua cay Zea mays X
11. Loài Khoai môn Colocasia esculenta X
12. Giống Mắc phứa hom (khoai môn ruột vàng) Colocasia esculenta X
Loài Lạc Arachis hypogaea
13. Giống Lạc trắng Vân Kiều Arachis hypogaea X
Loài Đậu tương Glycine max
14. Giống Đậu tương hạt đen Glycine max X
Loài Đậu nho nhe Vigna umbellata
15. Giống Đậu nho nhe đen Vigna umbellata X
Loài Nhãn Dimocarpus longan
16. Giống Nhãn hạt trắng Dimocarpus longan X
D GIỐNG VẬT NUÔI
Loài Lợn Sus scrofa
1. Giống lợn ỉ Sus scrofa X
2. Giống lợn ba xuyên Sus scrofa X
3. Giống lợn hung Sus scrofa X
4. Giống lợn mường lay Sus scrofa X
Loài Gà sao Helmeted
5. Giống gà sao vàng Numida meleagris X
Loài Vịt xiêm Cairina moschata
6. Giống ngan sen Cairina moschata X
II NHÓM II
A THỰC VẬT
NGÀNH THÔNG ĐẤT LYCOPODIOPHYTA
Họ Thông đất Lycopodiaceae
1. Thạch tùng răng cưa Huperzia serrata IIA
NGÀNH DƯƠNG XỈ POLYPODIOPHYTA
Họ Dương xỉ thân gỗ Cyatheaceae
2. Các loài Dương xỉ thân gỗ thuộc các chi Alsophila, Gymnosphaera, Sphaeropteris (Cyathea) Alsophila spp. Gymnosphaera spp. Sphaeropteris spp. (Cyathea spp.) IIA
Họ Lông cu li Dicksoniaceae
3. Cẩu tích Cibotium barometz IIA
Họ Dương xỉ Polypodiaceae
4. Tắc kè đá Drynaria bonii IIA
5. Cốt toái bổ Drynaria roosii (trước đây là Drynaria fortunei) IIA
NGÀNH HẠT TRẦN (NGÀNH THÔNG) GYMNOSPERMAE (PINOPHYTA)
LỚP THÔNG PINOPSIDA
Họ Đỉnh tùng Cephalotaxaceae
6. Đỉnh tùng (Phỉ ba mũi) Cephalotaxus mannii IIA
Họ Hoàng đàn Cupressaceae
7. Bách xanh Calocedrus macrolepis IIA
8. Bách xanh núi đá Calocedrus rupestris IIA
9. Pơ mu Fokienia hodginsii IIA
Họ Thông Pinaceae
10. Thông xuân nha (Thông năm lá rủ) Pinus cernua IIA
11. Thông đà lạt Pinus dalatensis IIA
12. Thông lá dẹt Pinus krempfii IIA
13. Thiết sam giả lá ngắn Pseudotsuga sinensis var. brevifolia (Pseudotsuga brevifolia) IIA
Họ Kim giao Podocarpaceae
14. Thông tre lá ngắn Podocarpus pilgeri IIA
Họ Thông đỏ Taxaceae
15. Thông đỏ lá ngắn Taxus chinensis IIA
LỚP TUẾ CYCADOPSIDA
Họ Tuế Cycadaceae
16. Các loài Tuế thuộc chi Cycas Cycas spp. IIA
NGÀNH HẠT KÍN (NGÀNH MỘC LAN) ANGIOSPERMAE (MAGNOLIOPHYTA)
LỚP HAI LÁ MẦM (LỚP MỘC LAN) DICOTYLEDONEAE (MAGNOLIOPSIDA
Họ Ngũ gia bì Aristolochiaceae
17. Tam thất hoang (Sâm vũ diệp) Panax stipuleanatus (trước đây định loại là Panax bipinnatifidus) IIA (từ trồng cấy nhân tạo)
18. Sâm việt nam Panax vietnamensis IIA (từ trồng cấy nhân tạo)
Họ Nam mộc hương Aristolochiaceae
19. Các loài Tế tân thuộc chi Asarum Asarum spp. IIA
Họ Hoàng liên gai Berberidaceae
20. Các loài Hoàng liên ô rô (Mã hồ, Mật gấu) thuộc chi Mahonia Mahonia spp. IIA
21. Bát giác liên Podophyllum difforme (trước đây là Podophyllum tonkinense) IIA
Họ Núc nác Bignoniaceae
22. Các loài Đinh thuộc chi Fernandoa Fernandoa spp. IIA
Họ Hoa chuông Campanulaceae
23. Đẳng sâm Codonopsis javanica IIA
Họ Măng cụt Clusiaceae
24. Trai Garcinia fagraeoides IIA
Họ Thị Ebenaceae
25. Mun Diospyros mun IIA
26. Mun sọc Diospyros sailetii IIA
Họ Đậu Fabaceae
27. Gõ đỏ (Cà te) Afzelia xylocarpa IIA
28. Trắc Dalbergia cochinchinensis IIA
29. Cẩm lai Dalbergia oliveri IIA
30. Trắc dây Dalbergia rimosa IIA
31. Sưa Dalbergia tonkinensis IIA
32. Lim xanh Erythrophleum fordii IIA
33. Giáng hương quả to Pterocarpus macrocarpus IIA
34. Gụ mật (Gõ mật) Sindora siamensis IIA
35. Gụ lau Sindora tonkinensis IIA
Họ Long não Lauraceae
36. Gù hương (Quế balansa) Cinnamomum balansae IIA
37. Re xanh phấn Cinnamomum glaucescens IIA
38. Vù hương (Xá xị, Re hương) Cinnamomum parthenoxylon IIA
Họ Bông Malvaceae
39. Nghiến Burretiodendron tonkinense (Excentrodendron tonkinense) IIA
Họ Tiết dê Menispermaceae
40. Vàng đắng Coscinium fenestratum IIA
41. Hoàng đằng Fibraurea recisa IIA
42. Nam hoàng liên Fibraurea tinctoria (Fibraurea chloroleuca) IIA
43. Các loài Bình vôi thuộc chi Stephania Stephania spp. IIA
Họ Mao lương Ranunculaceae
44. Thổ hoàng liên Thalictrum foliolosum IIA
Họ Ngũ vị Schisandraceae
45. Các loài Na rừng thuộc chi Kadsura Kadsura spp. IIA
LỚP MỘT LÁ MẦM (LỚP HÀNH) MONOCOTYLEDONEAE (LILIOPSIDA)
Họ Cau Arecaceae
46. Song mật Calamus inermis (trước đây là Calamus platyacanthus) IIA
47. Song bột Calamus poilanei IIA
Họ Thiên môn Asparagaceae
48. Hoàng tinh hoa trắng Disporopsis longifolia IIA
49. Hoàng tinh hoa đỏ Polygonatum kingianum IIA
Họ Hành Liliaceae
50. Bách hợp Lilium poilanei IIA
Họ Ngót nghẻo Melanthiaceae
51. Các loài Bảy lá một hoa (Trọng lâu) thuộc chi Paris Paris spp. IIA
Họ Lan Orchidaceae
52. Các loài Lan thuộc họ Orchidaceae, trừ các loài quy định tại Nhóm I Orchidaceae spp. IIA
B ĐỘNG VẬT
LỚP CÔN TRÙNG INSECTA
BỘ CÁNH CỨNG COLEOPTERA
Họ Bọ hung Scarabaeidae
1. Cua bay việt nam Cheirotonus battareli IIB
2. Cua bay đen Cheirotonus jansoni IIB
BỘ CÁNH VẢY LEPIDOPTERA
Họ Bướm phượng Papilionidae
3. Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn Teinopalpus aureus IIB
4. Bướm phượng đuôi kiếm răng tù Teinopalpus imperialis IIB
5. Bướm phượng cánh chim chấm rời Troides aeacus IIB
6. Bướm phượng cánh chim chấm liền Troides helena IIB
LỚP LƯỠNG CƯ AMPHIBIA
BỘ CÓ ĐUÔI CAUDATA
Họ Cá cóc Salamandridae
7. Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton Paramesotriton spp. IIB
8. Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton Tylototriton spp. IIB
LỚP BÒ SÁT REPTILIA
BỘ CÓ VẢY SQUAMATA
Họ Nhông Agamidae
9. Rồng đất Physignathus cocincinus IIB
Họ Thạch sùng mí Eublepharidae
10. Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus Goniurosaurus spp. IIB
Họ Tắc kè Gekkonidae
11. Tắc kè hoa Gekko gecko IIB
12. Tắc kè ri-vơ Gekko reevesii
Họ Kỳ đà Varanidae
13. Kỳ đà hoa Varanus salvator IIB
Họ Trăn Pythonidae
14. Trăn cộc Python brongersmai (trước đây là Python curtus) IIB
15. Trăn đất Python bivittatus (trước đây là Python molurus) IIB
16. Trăn gấm Malayopython reticulatus (Python reticulatus) IIB
Họ Rắn nước Colubridae
17. Rắn ráo trâu Ptyas mucosa IIB
Họ Rắn hổ Elapidae
18. Rắn hổ mang trung quốc Naja atra IIB
19. Rắn hổ mang một mắt kính Naja kaouthia IIB
20. Rắn hổ mang xiêm (Rắn hổ mang thái lan) Naja siamensis IIB
BỘ RÙA TESTUDINES
Họ Rùa đầm Geoemydidae
21. Rùa hộp lưng đen Cuora amboinensis IIB
22. Rùa sa nhân Cuora mouhotii IIB
23. Rùa đất atripon Cyclemys atripons IIB
24. Rùa đất châu á Cyclemys dentata IIB
25. Rùa đất âu-ham (Rùa đất sê-pôn) Cyclemys oldhamii IIB
26. Rùa đất pulkin Cyclemys pulchristriata IIB
27. Rùa đất spengler Geoemyda spengleri IIB
28. Rùa răng Heosemys annandalii IIB
29. Rùa đất lớn Heosemys grandis IIB
30. Rùa ba gờ Malayemys subtrijuga IIB
31. Rùa câm Mauremys mutica IIB
32. Rùa bốn mắt Sacalia quadriocellata IIB
33. Rùa cổ bự Siebenrockiella crassicollis IIB
Họ Rùa núi Testudinidae
34. Rùa núi vàng Indotestudo elongata IIB
35. Rùa núi viền Manouria impressa IIB
Họ Ba ba Trionychidae
36. Cua đinh (Ba ba nam bộ) Amyda ornata (trước đây là Amyda cartilaginea) IIB
37. Ba ba gai Palea steindachneri IIB
LỚP CHIM AVES
BỘ GÀ GALLIFORMES
Họ Trĩ Phasianidae
38. Gà so họng trắng Arborophila brunneopectus IIB
39. Gà so ngực gụ Arborophila chloropus IIB
40. Gà so họng hung Arborophila rufogularis IIB
41. Gà so họng đen Arborophila torqueola IIB
42. Gà lôi hông tía Lophura diardi IIB
43. Gà lôi trắng Lophura nycthemera IIB
BỘ NGỖNG ANSERIFORMES
Họ Vịt Anatidae
44. Vịt đầu đen Aythya baeri IIB
45. Vịt mỏ nhọn Mergus squamatus IIB
BỘ CU CU CUCULIFORMES
Họ Cu cu Cuculidae
46. Phướn đất Carpococcyx renauldi IIB
BỘ BỒ CÂU COLUMBIFORMES
Họ Bồ câu Columbidae
47. Bồ câu nâu Columba punicea IIB
BỘ RẼ CHARADRIIFORMES
Họ Rẽ Scolopacidae
48. Rẽ lớn ngực đốm Calidris tenuirostris IIB
49. Choắt mỏ cong hông nâu Numenius madagascariensis IIB
Họ Mòng bể Laridae
50. Nhàn bụng đen Sterna acuticauda IIB
BỘ HẠC CICONIIFORMES
Họ Hạc Ciconiidae
51. Hạc đen Ciconia nigra IIB
BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES
Họ Cò quắm Threskiornithidae
52. Quắm đầu đen Threskiornis melanocephalus IIB
BỘ ƯNG ACCIPITRIFORMES
Họ Ó cá Pandionidae
53. Ó cá Pandion haliaetus IIB
Họ Ưng Accipitridae
54. Diều trắng Elanus caeruleus IIB
55. Diều ăn ong Pernis ptilorhynchus IIB
56. Diều hoa jerdon Aviceda jerdoni IIB
57. Diều mào Aviceda leuphotes IIB
58. Đại bàng đầu trọc Aegypius monachus IIB
59. Diều ngón ngắn Circaetus gallicus IIB
60. Diều đầu nâu Nisaetus cirrhatus IIB
61. Diều núi Nisaetus nipalensis IIB
62. Đại bàng bụng hung Lophotriorchis kienerii IIB
63. Đại bàng mã lai Ictinaetus malayensis IIB
64. Đại bàng đầu hung Aquila chrysaetos IIB
65. Đại bàng đen Aquila clanga IIB
66. Đại bàng má trắng Aquila fasciata IIB
67. Đại bàng hung Aquila nipalensis IIB
68. Đại bàng nâu Aquila rapax IIB
69. Ưng xám Accipiter badius IIB
70. Ưng lớn Accipiter gentilis IIB
71. Ưng nhật bản Accipiter gularis IIB
72. Ưng mày trắng Accipiter nisus IIB
73. Ưng lưng đen Accipiter soloensis IIB
74. Ưng ấn độ Accipiter trivirgatus IIB
75. Ưng bụng hung Accipiter virgatus IIB
76. Diều đầu xám Circus aeruginosus IIB
77. Diều hen Circus cyaneus IIB
78. Diều bụng trắng Circus macrourus IIB
79. Diều mướp Circus melanoleucos IIB
80. Diều đầu trắng Circus spilonotus IIB
81. Diều hâu Milvus migrans IIB
82. Diều lửa Haliastur indus IIB
83. Đại bàng biển đuôi trắng Haliaeetus albicilla IIB
84. Đại bàng biển bụng trắng Haliaeetus leucogaster IIB
85. Đại bàng biển đuôi đen Haliaeetus leucoryphus IIB
86. Diều cá bé Icthyophaga humilis IIB
87. Diều cá đầu xám Icthyophaga ichthyaetus IIB
88. Diều ấn độ Butastur indicus IIB
89. Diều xám Butastur liventer IIB
90. Diều nhật bản Buteo burmanicus IIB
BỘ CÚ STRIGIFORMES
Họ Cú lợn Tytonidae
91. Cú lợn lưng xám Tyto alba IIB
92. Cú lợn lưng nâu Tyto longimembris IIB
93. Cú lợn rừng Phodilus badius IIB
Họ Cú mèo Strigidae
94. Cú mèo khoang cổ Otus lettia IIB
95. Cú mèo latusơ Otus spilocephalus IIB
96. Cú mèo nhỏ Otus sunia IIB
97. Dù dì nê pan Bubo nipalensis IIB
98. Dù dì hung Ketupa flavipes IIB
99. Dù dì kêtupu Ketupa ketupu IIB
100. Dù dì phương đông Ketupa zeylonensis IIB
101. Hù Strix leptogrammica IIB
102. Hù nivicon Strix nivicola IIB
103. Hù phương đông Strix seloputo IIB
104. Cú vọ mặt trắng Glaucidium brodiei IIB
105. Cú vọ Glaucidium cuculoides IIB
106. Hù trán trắng Athene brama IIB
107. Cú vọ lưng nâu Ninox scutulata IIB
108. Cú lửa Asio flammeus IIB
BỘ HỒNG HOÀNG BUCEROTIFORMES
Họ Hồng hoàng Bucerotidae
109. Cao cát bụng trắng Anthracoceros albirostris IIB
BỘ CẮT FALCONIFORMES
Họ Cắt Falconidae
110. Cắt nhỏ họng trắng Polihierax insignis IIB
111. Cắt nhỏ bụng hung Microhierax caerulescens IIB
112. Cắt nhỏ bụng trắng Microhierax melanoleucos IIB
113. Cắt amur Falco amurensis IIB
114. Cắt lưng xám Falco columbarius IIB
115. Cắt ấn độ Falco jugger IIB
116. Cắt bụng hung Falco severus IIB
117. Cắt trung quốc Falco subbuteo IIB
118. Cắt lưng hung Falco tinnunculus IIB
BỘ VẸT PSITTACIFORMES
Họ Vẹt Psittacidae
119. Vẹt ngực đỏ Psittacula alexandri IIB
120. Vẹt má vàng Psittacula eupatria IIB
121. Vẹt đầu xám Psittacula finschii IIB
122. Vẹt đầu hồng Psittacula roseata IIB
123. Vẹt lùn Loriculus vernalis IIB
BỘ SẺ PASSERIFORMES
Họ Đuôi cụt Pittidae
124. Đuôi cụt đầu đỏ Hydrornis cyanea IIB
125. Đuôi cụt bụng vằn Hydrornis elliotii IIB
126. Đuôi cụt gáy xanh Hydrornis nipalensis IIB
127. Đuôi cụt đầu hung Hydrornis oatesi IIB
128. Đuôi cụt nâu Hydrornis phayrei IIB
129. Đuôi cụt đầu xám Hydrornis soror IIB
130. Đuôi cụt cánh xanh Pitta moluccensis IIB
131. Đuôi cụt bụng đỏ Pitta nympha IIB
132. Đuôi cụt đầu đen Pitta sordida IIB
Họ Chuối tiêu Pellorneidae
133. Khướu đuôi cụt họng trắng Rimator pasquieri IIB
Họ Khướu Leiothrichidae
134. Khướu vằn đầu đen Actinodura sodangorum IIB
135. Khướu lưng đỏ Cutia legalleni IIB
136. Khướu khoang cổ Garrulax monileger IIB
137. Khướu đầu trắng Garrulax leucolophus IIB
138. Khướu đầu đen Garrulax milleti IIB
139. Khướu xám Garrulax maesi IIB
140. Khướu má hung Garrulax castanotis IIB
141. Họa mi Garrulax canorus IIB
142. Khướu ngực đốm Garrulax merulinus IIB
143. Kim oanh tai bạc Leiothrix argentauris IIB
144. Kim oanh mỏ đỏ Leiothrix lutea IIB
145. Khướu mặt đỏ Liocichla ripponi IIB
146. Khướu họng trắng Pterorhinus albogularis IIB
147. Khướu bạc má Pterorhinus chinensis IIB
148. Khướu bụng vàng Pterorhinus gularis IIB
149. Khướu ngực đen Pterorhinus pectoralis IIB
150. Liếu điếu Pterorhinus perspicillatus IIB
151. Bò chiêu Pterorhinus sannio IIB
152. Khướu đầu xám Pterorhinus vassali IIB
153. Khướu mặt đen Trochalopteron affine IIB
154. Khướu cánh đỏ Trochalopteron formosum IIB
155. Khướu tai bạc Trochalopteron melanostigma IIB
156. Khướu đuôi đỏ Trochalopteron milnei IIB
157. Khướu vảy Trochalopteron squamatus IIB
158. Khướu vằn Trochalopteron subunicolor IIB
Họ Đớp ruồi Muscicapidae
159. Chích chòe lửa Copsychus malabaricus IIB
Họ Sáo Sturnidae
160. Yểng Gracula religiosa IIB
LỚP THÚ MAMMALIA
BỘ CÁNH DA DERMOPTERA
Họ Cầy bay Cynocephalidae
161. Chồn bay Galeopterus variegatus IIB
BỘ DƠI CHIROPTERA
Họ Dơi quả Pteropodidae
162. Dơi ngựa bé Pteropus hypomelanus IIB
163. Dơi ngựa ly-lê Pteropus lylei IIB
164. Dơi ngựa lớn Pteropus vampyrus IIB
BỘ GẬM NHẤM RODENTIA
Họ chuột Muridae
165. Chuột đá lào Laonastes aenigmamus IIB
Họ Sóc Sciuridae
166. Sóc hòn khoai Callosciurus honkhoaiensis IIB
167. Sóc bay trâu Petaurista philippensis IIB
168. Sóc đen Ratufa bicolor IIB
BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES
Họ Khỉ Cercopithecidae
169. Khỉ mặt đỏ Macaca arctoides IIB
170. Khỉ mốc Macaca assamensis IIB
171. Khỉ đuôi dài Macaca fascicularis IIB
172. Khỉ đuôi lợn Macaca leonina IIB
173. Khỉ vàng Macaca mulatta IIB
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN ARTIODACTYLA
Họ Cheo cheo Tragulidae
174. Cheo cheo Tragulus kanchil IIB
Họ Hươu nai Cercidae
175. Mang thường (Hoẵng) Muntiacus vagibalis (trước đây là Muntiacus muntjak) IIB
176. Nai Rusa unicolor IIB
BỘ THỎ LAGORMORPHA
Họ Thỏ rừng Leporidae
177. Thỏ rừng trung hoa Lepus sinensis IIB
BỘ ĂN THỊT CARNIVORA
Họ Chó Canidae
178. Lửng chó Nyctereutes procyonoides IIB
Họ Cầy Viverridae
179. Cầy tai trắng Arctogalidia trivirgata IIB
180. Cầy vòi mốc Paguma larvata IIB
181. Cầy vòi hương Paradoxurus hermaphroditus IIB
182. Cầy giông Viverra zibetha IIB
183. Cầy hương Viverricula indica IIB
Họ Chồn Mustelidae
184. Lửng lợn Arctogalidia collaris IIB
185. Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale Melogale spp. IIB
Họ Mèo Felidae
186. Mèo ri Felis chaus IIB
187. Mèo rừng Prionailurus bengalensis IIB

(Trong Danh mục này, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo).

4.8/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?