Mã bưu chính tỉnh Phú Thọ mới nhất 2026

1. Mã bưu chính là gì?

Mã bưu chính (hay còn gọi là mã bưu điện, Zip Postal Code, Zip Code, Postal Code,…) là hệ thống mã code được quy định bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu, giúp xác nhận địa điểm khi chuyển thư, bưu phẩm hoặc dùng để khai báo thông tin khi người dùng thực hiện việc mua hàng trên các trang web quốc tế có yêu cầu nhập mã bưu điện, bưu chính.


2. Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia (Postal Code)

Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia (Postal Code) được quy định tại Điều 5 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia, cụ thể:

– Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

– Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.

– Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Mã bưu chính tỉnh Phú Thọ mới nhất 2026
Hình minh họa. Mã bưu chính tỉnh Phú Thọ mới nhất 2026

3. Mã bưu chính tỉnh Phú Thọ mới nhất

Theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 sửa đổi Mã bưu chính quốc gia cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương, mã bưu chính tỉnh Phú Thọ có đầu số gồm: 15, 35, 36. Cụ thể như sau:

STT

Đối tượng gán mã
(Xã/Phường/Đặc Khu thuộc tỉnh Phú Thọ)

Mã bưu chính

1

Xã Hy Cương

35114

2

Xã Lâm Thao

35256

3

Xã Xuân Lũng

35260

4

Xã Phùng Nguyên

35262

5

Xã Bản Nguyên

35266

6

Xã Phù Ninh

35220

7

Xã Dân Chủ

35225

8

Xã Phú Mỹ

35214

9

Xã Trạm Thản

35216

10

Xã Bình Phú

35222

11

Xã Thanh Ba

35706

12

Xã Quảng Yên

35707

13

Xã Hoàng Cương

35720

14

Xã Đông Thành

35727

15

Xã Chí Tiên

35721

16

Xã Liên Minh

35733

17

Xã Đoan Hùng

35306

18

Xã Tây Cốc

35319

19

Xã Chân Mộng

35331

20

Xã Chí Đám

35308

21

Xã Bằng Luân

35313

22

Xã Hạ Hòa

35406

23

Xã Đan Thượng

35414

24

Xã Yên Kỳ

35436

25

Xã Vĩnh Chân

35429

26

Xã Văn Lang

35426

27

Xã Hiền Lương

35420

28

Xã Cẩm Khê

35606

29

Xã Phú Khê

35623

30

Xã Hùng Việt

35632

31

Xã Đồng Lương

35630

32

Xã Tiên Lương

35614

33

Xã Vân Bán

35618

34

Xã Tam Nông

35976

35

Xã Thọ Văn

35971

36

Xã Vạn Xuân

35958

37

Xã Hiền Quan

35962

38

Xã Thanh Thủy

35856

39

Xã Đào Xá

35860

40

Xã Tu Vũ

35867

41

Xã Thanh Sơn

35806

42

Xã Võ Miếu

35810

43

Xã Văn Miếu

35812

44

Xã Cự Đồng

35825

45

Xã Hương Cần

35823

46

Xã Yên Sơn

35819

47

Xã Khả Cửu

35814

48

Xã Tân Sơn

35573

49

Xã Minh Đài

35571

50

Xã Lai Đồng

35561

51

Xã Xuân Đài

35564

52

Xã Long Cốc

35569

53

Xã Yên Lập

35506

54

Xã Thượng Long

35516

55

Xã Sơn Lương

35523

56

Xã Xuân Viên

35509

57

Xã Minh Hòa

35521

58

Phường Việt Trì

35129

59

Phường Nông Trang

35120

60

Phường Thanh Miếu

35107

61

Phường Vân Phú

35118

62

Phường Phú Thọ

35916

63

Phường Phong Châu

35907

64

Phường Âu Cơ

35906

65

Xã Thu Cúc

35559

66

Xã Trung Sơn

35514

67

Xã Tam Sơn

15506

68

Xã Sông Lô

15523

69

Xã Hải Lựu

15512

70

Xã Yên Lãng

15524

71

Xã Lập Thạch

15406

72

Xã Tiên Lữ

15424

73

Xã Thái Hòa

15412

74

Xã Liên Hòa

15409

75

Xã Hợp Lý

15414

76

Xã Sơn Đông

15421

77

Xã Tam Đảo

15313

78

Xã Đại Đình

15308

79

Xã Đạo Trù

15309

80

Xã Tam Dương

15219

81

Xã Hội Thịnh

15214

82

Xã Hoàng An

15220

83

Xã Tam Dương Bắc

152213

84

Xã Vĩnh Tường

15606

85

Xã Thổ Tang

15612

86

Xã Vĩnh Hưng

15635

87

Xã Vĩnh An

15636

88

Xã Vĩnh Phú

15631

89

Xã Vĩnh Thành

15637

90

Xã Yên Lạc

15706

91

Xã Tề Lỗ

15711

92

Xã Liên Châu

15715

93

Xã Tam Hồng

15712

94

Xã Nguyệt Đức

15722

95

Xã Bình Nguyên

15820

96

Xã Xuân Lãng

15821

97

Xã Bình Xuyên

15819

98

Xã Bình Tuyền

15822

99

Phường Vĩnh Phúc

15115

100

Phường Vĩnh Yên

15116

101

Phường Phúc Yên

15916

102

Phường Xuân Hòa

15910

103

Xã Thịnh Minh

36127

104

Xã Cao Phong

36506

105

Xã Mường Thàng

36519

106

Xã Thung Nai

36511

107

Xã Đà Bắc

36306

108

Xã Cao Sơn

36322

109

Xã Đức Nhàn

36326

110

Xã Quy Đức

36327

111

Xã Tân Pheo

36310

112

Xã Tiền Phong

36321

113

Xã Kim Bôi

36925

114

Xã Mường Động

36934

115

Xã Dũng Tiến

36935

116

Xã Hợp Kim

36936

117

Xã Nật Sơn

36937

118

Xã Lạc Sơn

36635

119

Xã Mường Vang

36636

120

Xã Đại Đồng

36637

121

Xã Ngọc Sơn

36624

122

Xã Nhân Nghĩa

36615

123

Xã Quyết Thắng

36619

124

Xã Thượng Cốc

36618

125

Xã Yên Phú

36607

126

Xã Lạc Thủy

36821

127

Xã An Bình

36818

128

Xã An Nghĩa

36822

129

Xã Lương Sơn

36256

130

Xã Cao Dương

36272

131

Xã Liên Sơn

36275

132

Xã Mai Châu

36406

133

Xã Bao La

36418

134

Xã Mai Hạ

36423

135

Xã Pà Cò

36414

136

Xã Tân Mai

36429

137

Xã Tân Lạc

36580

138

Xã Mường Bi

36581

139

Xã Mường Hoa

36583

140

Xã Toàn Thắng

36582

141

Xã Vân Sơn

36568

142

Xã Yên Thủy

36719

143

Xã Lạc Lương

36711

144

Xã Yên Trị

36716

145

Phường Hòa Bình

36122

146

Phường Kỳ Sơn

36121

147

Phường Tân Hòa

36111

148

Phường Thống Nhất

36118

4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?