• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Ba Tơ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ba Tơ

Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Ba Tơ năm 2025

Khu vực: huyện Ba Tơ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn
Đất ở đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - Đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Hồ Tôn Dung
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh -
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - Đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ trung tâm Y tế - Đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - Đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến cầu Nước Dong
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Nước Dong - Đến giáp xã Ba Bích
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - Đến nhà bà Ba
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Ba Chùa - Đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Đất ở đô thị350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) - Đến nhà Bà Múa
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Tía
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường từ nhà Bà Đí - Đến nhà ông Chức
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đường từ quán bà Lê - Đến nhà ông Liếu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - Đến nhà ông Noa
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - Đến cầu Suối Ghềm
Đất ở đô thị220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ giáp nhà Bà Múa - Đến hết địa phận thị trấn
Đất ở đô thị220.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong
Đất ở đô thị650.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Đất TM - DV đô thị2.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường
Đất TM - DV đô thị2.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên
Đất TM - DV đô thị2.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng
Đất TM - DV đô thị2.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình
Đất TM - DV đô thị2.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất TM - DV đô thị2.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Đất TM - DV đô thị2.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại)
Đất TM - DV đô thị2.100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa
Đất TM - DV đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất TM - DV đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ
Đất TM - DV đô thị1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Đất TM - DV đô thị1.020.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị1.200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én -
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị900.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn
Đất TM - DV đô thị540.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương -
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất TM - DV đô thị540.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục)
Đất TM - DV đô thị540.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 -
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất TM - DV đô thị660.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - Đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Hồ Tôn Dung
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh -
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - Đến hết đường bê tông
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ trung tâm Y tế - Đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - Đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến cầu Nước Dong
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Nước Dong - Đến giáp xã Ba Bích
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - Đến nhà bà Ba
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Ba Chùa - Đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Đất TM - DV đô thị210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) - Đến nhà Bà Múa
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - Đến nhà ông Tía
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường từ nhà Bà Đí - Đến nhà ông Chức
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đường từ quán bà Lê - Đến nhà ông Liếu
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - Đến nhà ông Noa
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - Đến cầu Suối Ghềm
Đất TM - DV đô thị132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ giáp nhà Bà Múa - Đến hết địa phận thị trấn
Đất TM - DV đô thị132.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong
Đất TM - DV đô thị390.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất TM - DV đô thị300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình
Đất SX - KD đô thị1.600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất SX - KD đô thị1.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Đất SX - KD đô thị1.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại)
Đất SX - KD đô thị1.400.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa
Đất SX - KD đô thị1.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất SX - KD đô thị1.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ
Đất SX - KD đô thị1.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng - Đến cổng Cụm công nghiệp
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Toại - Đến cầu Tài Năng 3
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Chín - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) - Đến ngã 3 đường 3 tháng 2
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Lương - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây)
Đất SX - KD đô thị680.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Đinh Thìn - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én -
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại - Đến ngã 3 Trần Lương
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) - Đến giáp đường 3 tháng 2
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông – Nam cụm CN Ba Tơ - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - Đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) - Đến nhà ông Hoanh
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng - Đến giáp Đinh Thìn
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà ông Phạm Tấn Tài) - Đến nhà ông Dương Kéo - Tổ dân phố Đá Bàn
Đất SX - KD đô thị360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 2 - Đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám - Đến ông Nguyễn Trung Sơn
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đầt mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương -
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn - Đến hết địa phận thị trấn
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 1 - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Trần Lương (nhà Bà Thuý) - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất SX - KD đô thị360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường Trần Toại (nhà ông Kiệt) - Đến quán cà phê Chí Nguyễn (nhà bà Phục)
Đất SX - KD đô thị360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 -
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh - đến nhà bà Phục
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 - đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên)
Đất SX - KD đô thị440.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 - Đến KDC số 8 (hết đường BTXM)
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ - Đến Hồ Tôn Dung
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh -
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) - Đến hết đường bê tông
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - Đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ trung tâm Y tế - Đến giáp Hẻm 3 Trần Lương
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ Ngã 3 đường đi Ba Trang - Đến giáp ao cá nhà Ông Đá
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến cầu Nước Dong
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Nước Dong - Đến giáp xã Ba Bích
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - Đến Trung tâm Y tế huyện
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương - Đến nhà bà Ba
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn)
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Ba Chùa - Đến hết nhà ông Phạm Văn Dê
Đất SX - KD đô thị140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trụ sở UBND xã (cũ) - Đến nhà Bà Múa
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - đến nhà ông Liếu
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường tiếp giáp đường huyện - Đến nhà ông Tía
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn đường từ nhà Bà Đí - Đến nhà ông Chức
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đường từ quán bà Lê - Đến nhà ông Liếu
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa - Đến nhà ông Noa
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa - Đến cầu Suối Ghềm
Đất SX - KD đô thị88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
từ giáp nhà Bà Múa - Đến hết địa phận thị trấn
Đất SX - KD đô thị88.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh - đến giáp đường liên xã đi Ba Bích
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 Trần Toại (nay là Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 1 và hẻm 2 đường Trần Toại) - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - đến cầu Nước Dong
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 - đến Trung tâm Y tế huyện
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 3 - Thị trấn Ba Tơ
đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) -
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động - Đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km18 - Đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) - Đến hết thôn Suối Loa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) - Đến Km18.
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động - Khu vực 2 - Xã Ba Động
từ Ngã ba Quốc Lộ 24 - Đến Cụm Công nghiệp
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) - Đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động.
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa Hành Tín Tây) - Khu vực 3 - Xã Ba Động
Đoạn từ Bãi Ri - Đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Động
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
Đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) - Đến Km15
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
-
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Liên
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Thành
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cây xăng xã Ba Thành - Đến giáp ranh giới xã Ba Cung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) - Đến giáp ranh giới xã Ba Vinh
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) - Đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành - Đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) - Đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - Đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã 3 QL 24 - Đến cầu Nước Ren (mới)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ KM 24 + 900 - Đến cầu Nước Ray
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
từ cuối xã Ba Chùa - Đến đầu địa phận xã Ba Thành
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Làng Giấy – Kà La - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ QL 24 đi Ba Thành -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Cung
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Ba Bích
Đoạn từ dốc Lang Hang - Đến nhà ông Thiệu
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
từ nhà Ông Thiệu - Đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
Đoạn từ cầu Nước Niêng - Đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ nhà Ông Phạ - Đến Trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Suối Bà Ó - Đến nhà Ông Phạ
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến thôn Ba Nhà
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km32+700 - Đến Km38+800
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) - Đến nhà ông Đùng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) - Đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 37+700 - Đến cầu Sông Tô
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km35 + 950 - Đến cầu Pa Ó (thôn Kà La)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ đầu thôn Kà La - Đến cầu Suối Ghềm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La - Khu vực 3 - xã Ba Dinh
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+800 - Đến trạm Y tế xã
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ trạm Y tế xã - Đến Km 49+100
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - Đến Km 41+100
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi (xã Ba Tô) -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - Đến cầu treo thôn Làng Xi 2
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - Đến trường THCS Ba Tô
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - Đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - Đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - Đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Ui - Đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Kon Tum - Đến giáp cầu (gần Phòng khám Đa khoa khu Tây)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi về thành phố Quảng Ngãi - Đến Km49+200
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa không quá 800m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn nối QL 24 bao quanh chợ -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 2
Đoạn nối QL 24 (ngã 4) đi Ba Xa và từ QL 24 - Đến điểm tiếp nối QL 24 (trừ mặt tiền chợ)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) - Đến hết địa phận xã Ba Vì
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường (điểm nối QL24) - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
từ ngã 3 Ba Vì - Đến cầu Ba Xa (trừđoạn ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa 800m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến giáp cầu Treo đi Măng Đen
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Ba Xa - Đến trường Tiểu Học xã Ba Xa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa - Đến ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Phúc thôn Nước Như - Đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Nước Ngâm - Đến nhà bà Chín Hào thôn Gòi Hre
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch - Đến nhà bà Phạm Thị Thôn thôn Nước Chạch Nay là Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn (Thôn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Lăng - Đến cầu treo thôn Nước Lăng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Bà Ha đi cầu K Diêu thôn Mang Mu -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
Đoạn từ cầu Sông Liên 1 - Đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II - Đến cầu Nước Lếch
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình - Đến cầu KaLăng 1
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
Đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - Đến ngã ba nhà ông Bình
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Ngạc
Đoạn quốc lộ 24B (cầu K Ray, ranh giới Ba Ngạc và Ba Tiêu) đi - Đến Trụ sở UBND xã Ba Ngạc hết thôn Tà Noát.
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km53+00 - Đến Km54+400
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+00 - Đến Km55+900
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km54+400 - Đến Km55+00
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+900 - Đến Km56+500
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km56+800 - Đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km57+50 (cầu Bà Ê) - Đến cầu K Ray (ranh giới Ba Tiêu và Ba Ngạc) thuộc QL 24B
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui - xã Ba Tiêu
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ đầu cầu Bến Buôn (xã Ba Vinh) - Đến ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 (đường vào trụ sở UBND xã Ba Vinh).
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 đường vào UBND xã Ba Vinh - Đến Đèo Nai (ranh giới giữa xã Ba Vinh với Ba Điền)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Trung tâm cụm xã Ba Vinh - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu định canh định cư tập trung thôn Nước Y - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
từ ngã ba Mang Thin đi thôn Nước Gia -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y) - Khu vực 3 - xã Ba Vinh.
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ chân Đèo Nai (địa phận xã Ba Điền) - Đến chân Đèo Eo Chim (nhà Ông Châm)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 đi Tỉnh lộ 624 - Đến cầu Vả Giá (thôn Làng Tương)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 Gò Nghênh - Đến Suối Vả Ranh (thôn Làng Rêu)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) - Đến thôn Hy Long
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Ba Điền - Đến thôn làng Tương ( nhà ông Thường)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu Tái định cư Làng Tương - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đường Làng Rêu Gò Vi - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn cầu Vả Ranh thôn Làng Rêu - Đến cầu Vả Giá thôn Làng Tương
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phổ Ninh Ba Khâm Ba Trang - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
Đoạn từ đầu phần đất Khu tập thể Trường tiểu học xã Ba Trang - Đến Làng Leo thôn Bùi Hui (phần đất nhà ông Phạm Văn Lạt)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
Đoạn từ ngã 3 Ba Khâm Ba Trang - Đến trụ sở UBND cũ
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Giáp đường huyện Ba Trang Ba Khâm Phổ Ninh - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba tơ - Đường loại 2 - Cụm công nghiệp Ba Tơ
-
Đất ở1.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động - Khu vực 2 - Cụm công nghiệp Ba Động
-
Đất ở500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động - Đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ)
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km18 - Đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) - Đến hết thôn Suối Loa
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) - Đến Km18.
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động - Khu vực 2 - Xã Ba Động
từ Ngã ba Quốc Lộ 24 - Đến Cụm Công nghiệp
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng)
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) - Đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động.
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa Hành Tín Tây) - Khu vực 3 - Xã Ba Động
Đoạn từ Bãi Ri - Đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Động
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
Đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) - Đến Km15
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
-
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Liên
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Thành
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cây xăng xã Ba Thành - Đến giáp ranh giới xã Ba Cung
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) - Đến giáp ranh giới xã Ba Vinh
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) - Đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành - Đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu)
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) - Đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - Đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã 3 QL 24 - Đến cầu Nước Ren (mới)
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ KM 24 + 900 - Đến cầu Nước Ray
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
từ cuối xã Ba Chùa - Đến đầu địa phận xã Ba Thành
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Làng Giấy – Kà La - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ QL 24 đi Ba Thành -
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Cung
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Ba Bích
Đoạn từ dốc Lang Hang - Đến nhà ông Thiệu
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
từ nhà Ông Thiệu - Đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
Đoạn từ cầu Nước Niêng - Đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ nhà Ông Phạ - Đến Trụ sở UBND xã
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Suối Bà Ó - Đến nhà Ông Phạ
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến thôn Ba Nhà
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km32+700 - Đến Km38+800
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) - Đến nhà ông Đùng
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) - Đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 37+700 - Đến cầu Sông Tô
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km35 + 950 - Đến cầu Pa Ó (thôn Kà La)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ đầu thôn Kà La - Đến cầu Suối Ghềm
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La - Khu vực 3 - xã Ba Dinh
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+800 - Đến trạm Y tế xã
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ trạm Y tế xã - Đến Km 49+100
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - Đến Km 41+100
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi (xã Ba Tô) -
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - Đến cầu treo thôn Làng Xi 2
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - Đến trường THCS Ba Tô
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - Đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ)
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - Đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - Đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Ui - Đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon -
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Kon Tum - Đến giáp cầu (gần Phòng khám Đa khoa khu Tây)
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi về thành phố Quảng Ngãi - Đến Km49+200
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa không quá 800m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn nối QL 24 bao quanh chợ -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 2
Đoạn nối QL 24 (ngã 4) đi Ba Xa và từ QL 24 - Đến điểm tiếp nối QL 24 (trừ mặt tiền chợ)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) - Đến hết địa phận xã Ba Vì
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường (điểm nối QL24) - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
từ ngã 3 Ba Vì - Đến cầu Ba Xa (trừđoạn ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa 800m)
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến giáp cầu Treo đi Măng Đen
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Ba Xa - Đến trường Tiểu Học xã Ba Xa
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa - Đến ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Phúc thôn Nước Như - Đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Nước Ngâm - Đến nhà bà Chín Hào thôn Gòi Hre
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch - Đến nhà bà Phạm Thị Thôn thôn Nước Chạch Nay là Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn (Thôn
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Lăng - Đến cầu treo thôn Nước Lăng
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Bà Ha đi cầu K Diêu thôn Mang Mu -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
Đoạn từ cầu Sông Liên 1 - Đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu)
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II - Đến cầu Nước Lếch
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình - Đến cầu KaLăng 1
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
Đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - Đến ngã ba nhà ông Bình
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Ngạc
Đoạn quốc lộ 24B (cầu K Ray, ranh giới Ba Ngạc và Ba Tiêu) đi - Đến Trụ sở UBND xã Ba Ngạc hết thôn Tà Noát.
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km53+00 - Đến Km54+400
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+00 - Đến Km55+900
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km54+400 - Đến Km55+00
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+900 - Đến Km56+500
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km56+800 - Đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh)
Đất TM - DV nông thôn132.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km57+50 (cầu Bà Ê) - Đến cầu K Ray (ranh giới Ba Tiêu và Ba Ngạc) thuộc QL 24B
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui - xã Ba Tiêu
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ đầu cầu Bến Buôn (xã Ba Vinh) - Đến ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 (đường vào trụ sở UBND xã Ba Vinh).
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 đường vào UBND xã Ba Vinh - Đến Đèo Nai (ranh giới giữa xã Ba Vinh với Ba Điền)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Trung tâm cụm xã Ba Vinh - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu định canh định cư tập trung thôn Nước Y - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
từ ngã ba Mang Thin đi thôn Nước Gia -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y) - Khu vực 3 - xã Ba Vinh.
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ chân Đèo Nai (địa phận xã Ba Điền) - Đến chân Đèo Eo Chim (nhà Ông Châm)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 đi Tỉnh lộ 624 - Đến cầu Vả Giá (thôn Làng Tương)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 Gò Nghênh - Đến Suối Vả Ranh (thôn Làng Rêu)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) - Đến thôn Hy Long
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Ba Điền - Đến thôn làng Tương ( nhà ông Thường)
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu Tái định cư Làng Tương - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đường Làng Rêu Gò Vi - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn cầu Vả Ranh thôn Làng Rêu - Đến cầu Vả Giá thôn Làng Tương
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phổ Ninh Ba Khâm Ba Trang - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
Đoạn từ đầu phần đất Khu tập thể Trường tiểu học xã Ba Trang - Đến Làng Leo thôn Bùi Hui (phần đất nhà ông Phạm Văn Lạt)
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
Đoạn từ ngã 3 Ba Khâm Ba Trang - Đến trụ sở UBND cũ
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Giáp đường huyện Ba Trang Ba Khâm Phổ Ninh - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất TM - DV nông thôn54.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất TM - DV nông thôn42.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động - Đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ)
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km18 - Đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Động
Đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) - Đến hết thôn Suối Loa
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) - Đến Km18.
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động - Khu vực 2 - Xã Ba Động
từ Ngã ba Quốc Lộ 24 - Đến Cụm Công nghiệp
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng)
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) - Đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 - Khu vực 2 - Xã Ba Động
Đoạn từ QL 24 - Đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động.
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa Hành Tín Tây) - Khu vực 3 - Xã Ba Động
Đoạn từ Bãi Ri - Đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Động
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
Đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) - Đến Km15
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên - Khu vực 2 - Xã Ba Liên
-
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Liên
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Thành
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) -
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cây xăng xã Ba Thành - Đến giáp ranh giới xã Ba Cung
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) - Đến giáp ranh giới xã Ba Vinh
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) - Đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An)
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Thành
Đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành - Đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu)
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
Đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) - Đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Thành
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) - Đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi)
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường tránh Đông - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã 3 QL 24 - Đến cầu Nước Ren (mới)
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ KM 24 + 900 - Đến cầu Nước Ray
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền tuyến đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
từ cuối xã Ba Chùa - Đến đầu địa phận xã Ba Thành
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên -
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Làng Giấy – Kà La - Khu vực 2 - Xã Ba Cung
Đoạn từ QL 24 đi Ba Thành -
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Cung
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Ba Bích
Đoạn từ dốc Lang Hang - Đến nhà ông Thiệu
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
từ nhà Ông Thiệu - Đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
Đoạn từ cầu Nước Niêng - Đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Bích
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ nhà Ông Phạ - Đến Trụ sở UBND xã
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 2 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Suối Bà Ó - Đến nhà Ông Phạ
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến thôn Ba Nhà
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Giang
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km32+700 - Đến Km38+800
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) - Đến nhà ông Đùng
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi) - Đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) - Đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Quốc lộ 24 KM 37+700 - Đến cầu Sông Tô
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ Km35 + 950 - Đến cầu Pa Ó (thôn Kà La)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
Đoạn từ đầu thôn Kà La - Đến cầu Suối Ghềm
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Dinh
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La - Khu vực 3 - xã Ba Dinh
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+800 - Đến trạm Y tế xã
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ trạm Y tế xã - Đến Km 49+100
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 - Đến Km 41+100
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi (xã Ba Tô) -
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) - Đến cầu treo thôn Làng Xi 2
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) - Đến trường THCS Ba Tô
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) - Đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ)
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) - Đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) - Đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Ui - Đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ nhà ông Thắng - Đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
Đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon -
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tô
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Kon Tum - Đến giáp cầu (gần Phòng khám Đa khoa khu Tây)
Đất SX - KD nông thôn320.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi về thành phố Quảng Ngãi - Đến Km49+200
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn từ ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa không quá 800m -
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 1 - Xã Ba Vì
Đoạn nối QL 24 bao quanh chợ -
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Ba Vì - Khu vực 2
Đoạn nối QL 24 (ngã 4) đi Ba Xa và từ QL 24 - Đến điểm tiếp nối QL 24 (trừ mặt tiền chợ)
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ cầu (gần Phòng khám đa khoa Khu Tây) - Đến hết địa phận xã Ba Vì
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường (điểm nối QL24) - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
từ ngã 3 Ba Vì - Đến cầu Ba Xa (trừđoạn ngã 3 Ba Vì đi Ba Xa 800m)
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Vì
Đoạn từ Quốc lộ 24 - Đến giáp cầu Treo đi Măng Đen
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vì
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Ba Xa - Đến trường Tiểu Học xã Ba Xa
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa - Đến ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ nhà ông Phúc thôn Nước Như - Đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ cầu Nước Ngâm - Đến nhà bà Chín Hào thôn Gòi Hre
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch - Đến nhà bà Phạm Thị Thôn thôn Nước Chạch Nay là Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Chạch đến nhà bà Phạm Thị Thôn (Thôn
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ranh giới giữa thôn Bà Ha và thôn Nước Lăng - Đến cầu treo thôn Nước Lăng
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
Đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Bà Ha đi cầu K Diêu thôn Mang Mu -
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Xa
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
Đoạn từ cầu Sông Liên 1 - Đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu)
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Lế
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II - Đến cầu Nước Lếch
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
từ nhà ông Bình - Đến cầu KaLăng 1
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
Đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) - Đến ngã ba nhà ông Bình
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Nam
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Ba Ngạc
Đoạn quốc lộ 24B (cầu K Ray, ranh giới Ba Ngạc và Ba Tiêu) đi - Đến Trụ sở UBND xã Ba Ngạc hết thôn Tà Noát.
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Ngạc
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km53+00 - Đến Km54+400
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+00 - Đến Km55+900
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km54+400 - Đến Km55+00
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km55+900 - Đến Km56+500
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km56+800 - Đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh)
Đất SX - KD nông thôn88.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường QL 24 - Khu vực 2 - Xã Ba Tiêu
Đoạn từ Km57+50 (cầu Bà Ê) - Đến cầu K Ray (ranh giới Ba Tiêu và Ba Ngạc) thuộc QL 24B
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung thôn Làng Trui - Khu vực 3 - Xã Ba Tiêu
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ đầu cầu Bến Buôn (xã Ba Vinh) - Đến ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 (đường vào trụ sở UBND xã Ba Vinh).
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
Đoạn từ ngã 4 đường Tỉnh lộ 624 đường vào UBND xã Ba Vinh - Đến Đèo Nai (ranh giới giữa xã Ba Vinh với Ba Điền)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Trung tâm cụm xã Ba Vinh - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu định canh định cư tập trung thôn Nước Y - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
từ ngã ba Mang Thin đi thôn Nước Gia -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Vinh
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Điểm định canh, định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y) - Khu vực 3 - xã Ba Vinh.
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ chân Đèo Nai (địa phận xã Ba Điền) - Đến chân Đèo Eo Chim (nhà Ông Châm)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 đi Tỉnh lộ 624 - Đến cầu Vả Giá (thôn Làng Tương)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã 3 Gò Nghênh - Đến Suối Vả Ranh (thôn Làng Rêu)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) - Đến thôn Hy Long
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Ba Điền - Đến thôn làng Tương ( nhà ông Thường)
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường nội bộ Khu Tái định cư Làng Tương - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đường Làng Rêu Gò Vi - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
Đoạn cầu Vả Ranh thôn Làng Rêu - Đến cầu Vả Giá thôn Làng Tương
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Điền
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phổ Ninh Ba Khâm Ba Trang - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
Đoạn từ đầu phần đất Khu tập thể Trường tiểu học xã Ba Trang - Đến Làng Leo thôn Bùi Hui (phần đất nhà ông Phạm Văn Lạt)
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Trang
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
Đoạn từ ngã 3 Ba Khâm Ba Trang - Đến trụ sở UBND cũ
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Giáp đường huyện Ba Trang Ba Khâm Phổ Ninh - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất SX - KD nông thôn36.000
Huyện Ba Tơ Đất ở các vị trí còn lại - Khu vực 3 - Xã Ba Khâm
-
Đất SX - KD nông thôn28.000
Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Động
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Động
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Động
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Động
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Ba Tơ Thị trấn Ba Tơ
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Động
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Dinh
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Điền
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Thành
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vinh
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Trang
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Lế
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Bích
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Vì
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tiêu
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Xa
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Ngạc
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Tô
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Cung
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Nam
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Liên
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Khâm
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Ba Tơ Xã Ba Giang
-
Đất làm muối35.00028.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) - Đến giáp đường Nguyễn Nghiêm
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ trạm khí tượng - Đến quảng trường
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ quảng trường - Đến cầu sông Liên
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Từ cầu nước Ren 1 - Đến trạm khí tượng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm - Đến nhà ông Lê Hòa Bình
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng - Đến Sông Liên (đường 3 tháng 2)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Trần Toại - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 - Đến Trung tâm y tế huyện (nay là Đất mặt tiền đường Trần Toại)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu sông Liên - Đến Cầu Bà Chùa
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ cầu Tài Năng 1 - Đến cầu Tài Năng 2
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ Cầu Bà Chùa - Đến đèo Tổng Rỉ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường 30 tháng 10 - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng - Đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Ba Tơ Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - Thị trấn Ba Tơ
-
Đất ở đô thị2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ba Tơ

4.8/5 - (971 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.