Bảng giá đất huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Khê năm 2025
Khu vực: huyện Cẩm Khê.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 5.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết. | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu. | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hiểu - đến hết đất thị trấn. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Cống Tần - đến hết nhà ông Lưu Thập (QL 32C mới - Khu vực Phú Động) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà ông Nghĩa Ngân và lối rẽ vào nhà ông Nghĩa Hướng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Nghĩa Ngân - đến hết đất CTTNHH Cương Lĩnh | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - đến hết nhà ông Chiến + ông Hoàn | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Ninh + bà Thọ + ông Hải Được - đến hết nhà Chức Hiền | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ nhà ông Thuỳ Hoà - đến hết nhà ông Hồ + Thanh Thọ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Hồ - đến hết nhà ông Anh + ông Quang Liệu | Đất ở đô thị | 2.130.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ cống Câu - đến hết đất thị trấn. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thuỳ Hoà + Tiến Tân - Đến hết đất công ty TNHH Thái Sơn Thủy | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Thùy Hòa - đến nhà ông Huấn, ông Tân đến hết nhà văn hóa khu Suối Gấm | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ ngã tư - đến hết đất nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đào | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 chợ cũ, từ nhà ông Thược Hằng - đến nhà ông Tâm Tỵ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau cửa hàng VLXD Thi Dụ - đến nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt. Ngõ sau nhà Hải Thiết đến nhà ông Cường Quý. Ngõ sau nhà Ngân Sắc H93 đến hết nhà Quang Toản. Ngõ sau nhà Thanh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ Nhà văn hoá khu 1 - Đến hết khu suối Gấm | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt - đến hết nhà Hải Được. Ngõ sau nhà Thuỷ Đào đến hết nhà ông Thành. Ngõ sau nhà Tuyết Hảo đến hết nhà bà Nhung. Ngõ sau nhà Giáp Trạm đến hết nhà Duy Vi | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà Sơn Hằng - đến hết nhà bà Anh. Ngõ sau nhà Năm Vinh đến hết nhà ông Mạnh và ngõ sau nhà bà Điệp đến hết nhà bà Nhung | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đảo - đến hết nhà Ngân Sắc (đường rẽ đi Trường Nghề) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Ngân Sắc (ngõ rẽ đi Thanh Nga) - đến hết đất của nhà ông Chiến và cổng trường cấp 2. Vị trí hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà ông Đoàn Ánh | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà Hải Khanh và nhà ông Hữu. Vị trí hai bên đường | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ sau nhà Hải Khanh + ông Hữu - Đến hết đất ông Dũng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 cơ khí - đến giáp đất của ông Quỳ | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà bà Nga và đường vào trường Tiểu học | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư - đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - đến nhà ông Cơ Khoáng | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ giáp nhà ông Cơ Khoáng - đến cổng trường tiểu học | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - đến hết đất nhà bà Thọ (Khu Bình Phú), ngõ sau nhà Hương Tường đến hết nhà Quang My + ông Lục, ngõ sau UBND thị trấn (cũ) đến hết nhà ông Chuyền Nhu | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - đến giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ cổng trường mầm non Hoa Hồng - đến hết đất nhà ông Tám Học và ông Thuật Dậu | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ đất nhà ông Lộc và ông Quyền - đến hết đất nhà ông Đạt + ông Luật Diệp (đoạn dốc) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ nhà ông Tiến Hiền + đường rẽ trước nhà ông Đạt - đến hết đất thị trấn. | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn 2 đầu đường vành đai và ngã tư đường vành đai, đường đi bến đò Chí Chủ; Đoạn từ nhà ông Kế + ông Thành - đến hết nhà ông Đích Bẩy. Đoạn từ ngã ba bà Nga Bấm đến hết nhà ông Sướng Tý | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ sau nhà Đích Bẩy - đến hết ao Thân. Đoạn từ sau nhà ông Sướng Tý đến giáp cửa hàng Xăng dầu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đất hai bên đường nối đường vành đai với thị trấn Cẩm Khê - | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ ngã ba cống câu - đến hết nhà ông Nhận | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến hết nhà ông Vinh Tỉnh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Vinh Tỉnh - đến giáp cống Tần | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ Cống Tần - Đến hết đất thị trấn giáp xã Yên Tập | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường phía sau chợ thị trấn (mới) từ nhà ông Tuấn Thúy - đến đường vành đai thị trấn | Đất ở đô thị | 790.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ nhà ông Đắc Liên - đến hết nhà ông Nghĩa Hướng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ hết Qũy tín dụng TW - Đến hết Nhà văn hóa Vực Câu | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm còn lại - | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất lèo lẻ không thuận tiện giao thông còn lại của thị trấn - | Đất ở đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường 47B đi xã Xương Thịnh Đất hai bên đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - đến xã Xương Thịnh | Đất ở đô thị | 470.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ thổ cư ông Hồng Ước khu Sơn Hà - đến hết nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC 10) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC10) - Đến hết ngã 3 nhà ông Mỹ Ngà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Mỹ Ngà - Đến thổ cư ông Nga Tuyết khu Văn Phú 1 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đến đường ĐH 46 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C Đất 2 bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đến xã Minh Tân | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Rặng Nhãn thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến cầu chui số 1 cao tốc Nọi Bài - Lào Cai | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 47 Đoạn từ cầu chui số 1 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến nhà hàng Đảo Ngọc | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường của khu hành chính - Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến Cổng chùa Tùng Khâu | Đất ở đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm khu Quang Trung và khu Chùa Bộ - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ cổng làng - Đến hết khu Tiền Phong | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ nhà văn hóa khu Tiền Phong - Đến trạm điện khu Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn liên khu Thống Nhất - | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đất hai bên đường từ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Đến ngã 3 khu Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 230.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn thị trấn - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 cũ thuộc địa bàn khu Tân Lập - | Đất ở đô thị | 490.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết. | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu. | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hiểu - đến hết đất thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Cống Tần - đến hết nhà ông Lưu Thập (QL 32C mới - Khu vực Phú Động) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà ông Nghĩa Ngân và lối rẽ vào nhà ông Nghĩa Hướng | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Nghĩa Ngân - đến hết đất CTTNHH Cương Lĩnh | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - đến hết nhà ông Chiến + ông Hoàn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Ninh + bà Thọ + ông Hải Được - đến hết nhà Chức Hiền | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ nhà ông Thuỳ Hoà - đến hết nhà ông Hồ + Thanh Thọ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Hồ - đến hết nhà ông Anh + ông Quang Liệu | Đất TM-DV đô thị | 1.704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ cống Câu - đến hết đất thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thuỳ Hoà + Tiến Tân - Đến hết đất công ty TNHH Thái Sơn Thủy | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Thùy Hòa - đến nhà ông Huấn, ông Tân đến hết nhà văn hóa khu Suối Gấm | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ ngã tư - đến hết đất nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đào | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 chợ cũ, từ nhà ông Thược Hằng - đến nhà ông Tâm Tỵ | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau cửa hàng VLXD Thi Dụ - đến nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt. Ngõ sau nhà Hải Thiết đến nhà ông Cường Quý. Ngõ sau nhà Ngân Sắc H93 đến hết nhà Quang Toản. Ngõ sau nhà Thanh | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ Nhà văn hoá khu 1 - Đến hết khu suối Gấm | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt - đến hết nhà Hải Được. Ngõ sau nhà Thuỷ Đào đến hết nhà ông Thành. Ngõ sau nhà Tuyết Hảo đến hết nhà bà Nhung. Ngõ sau nhà Giáp Trạm đến hết nhà Duy Vi | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà Sơn Hằng - đến hết nhà bà Anh. Ngõ sau nhà Năm Vinh đến hết nhà ông Mạnh và ngõ sau nhà bà Điệp đến hết nhà bà Nhung | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đảo - đến hết nhà Ngân Sắc (đường rẽ đi Trường Nghề) | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Ngân Sắc (ngõ rẽ đi Thanh Nga) - đến hết đất của nhà ông Chiến và cổng trường cấp 2. Vị trí hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà ông Đoàn Ánh | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà Hải Khanh và nhà ông Hữu. Vị trí hai bên đường | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ sau nhà Hải Khanh + ông Hữu - Đến hết đất ông Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 cơ khí - đến giáp đất của ông Quỳ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà bà Nga và đường vào trường Tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư - đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 760.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - đến nhà ông Cơ Khoáng | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ giáp nhà ông Cơ Khoáng - đến cổng trường tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - đến hết đất nhà bà Thọ (Khu Bình Phú), ngõ sau nhà Hương Tường đến hết nhà Quang My + ông Lục, ngõ sau UBND thị trấn (cũ) đến hết nhà ông Chuyền Nhu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - đến giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ cổng trường mầm non Hoa Hồng - đến hết đất nhà ông Tám Học và ông Thuật Dậu | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ đất nhà ông Lộc và ông Quyền - đến hết đất nhà ông Đạt + ông Luật Diệp (đoạn dốc) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ nhà ông Tiến Hiền + đường rẽ trước nhà ông Đạt - đến hết đất thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn 2 đầu đường vành đai và ngã tư đường vành đai, đường đi bến đò Chí Chủ; Đoạn từ nhà ông Kế + ông Thành - đến hết nhà ông Đích Bẩy. Đoạn từ ngã ba bà Nga Bấm đến hết nhà ông Sướng Tý | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ sau nhà Đích Bẩy - đến hết ao Thân. Đoạn từ sau nhà ông Sướng Tý đến giáp cửa hàng Xăng dầu | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đất hai bên đường nối đường vành đai với thị trấn Cẩm Khê - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ ngã ba cống câu - đến hết nhà ông Nhận | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến hết nhà ông Vinh Tỉnh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Vinh Tỉnh - đến giáp cống Tần | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ Cống Tần - Đến hết đất thị trấn giáp xã Yên Tập | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường phía sau chợ thị trấn (mới) từ nhà ông Tuấn Thúy - đến đường vành đai thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 632.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ nhà ông Đắc Liên - đến hết nhà ông Nghĩa Hướng | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ hết Qũy tín dụng TW - Đến hết Nhà văn hóa Vực Câu | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất lèo lẻ không thuận tiện giao thông còn lại của thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường 47B đi xã Xương Thịnh Đất hai bên đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - đến xã Xương Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ thổ cư ông Hồng Ước khu Sơn Hà - đến hết nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC 10) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC10) - Đến hết ngã 3 nhà ông Mỹ Ngà | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Mỹ Ngà - Đến thổ cư ông Nga Tuyết khu Văn Phú 1 | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đến đường ĐH 46 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C Đất 2 bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đến xã Minh Tân | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Rạng Nhãn thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến cầu chui số 1 cao tốc Nọi Bài - Lào Cai | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 47 Đoạn từ cầu chui số 1 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến nhà hàng Đảo Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường của khu hành chính - Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến Cổng chùa Tùng Khâu | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm khu Quang Trung và khu Chùa Bộ - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ cổng làng - Đến hết khu Tiền Phong | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ nhà văn hóa khu Tiền Phong - Đến tra,j điện khu Quyết Tiến | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn liên khu Thống Nhất - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đất hai bên đường từ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Đến ngã 3 khu Quyết Tiến | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập - | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 cũ thuộc địa bàn khu Tân Lập - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết. | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu. | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hiểu - đến hết đất thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Cống Tần - đến hết nhà ông Lưu Thập (QL 32C mới - Khu vực Phú Động) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà ông Nghĩa Ngân và lối rẽ vào nhà ông Nghĩa Hướng | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Nghĩa Ngân - đến hết đất CTTNHH Cương Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - đến hết nhà ông Chiến + ông Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Ninh + bà Thọ + ông Hải Được - đến hết nhà Chức Hiền | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ nhà ông Thuỳ Hoà - đến hết nhà ông Hồ + Thanh Thọ | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Hồ - đến hết nhà ông Anh + ông Quang Liệu | Đất SX-KD đô thị | 1.278.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ cống Câu - đến hết đất thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thuỳ Hoà + Tiến Tân - Đến hết đất công ty TNHH Thái Sơn Thủy | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Thùy Hòa - đến nhà ông Huấn, ông Tân đến hết nhà văn hóa khu Suối Gấm | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ ngã tư - đến hết đất nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đào | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 chợ cũ, từ nhà ông Thược Hằng - đến nhà ông Tâm Tỵ | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau cửa hàng VLXD Thi Dụ - đến nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt. Ngõ sau nhà Hải Thiết đến nhà ông Cường Quý. Ngõ sau nhà Ngân Sắc H93 đến hết nhà Quang Toản. Ngõ sau nhà Thanh | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ Nhà văn hoá khu 1 - Đến hết khu suối Gấm | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh + Tuyến Nguyệt - đến hết nhà Hải Được. Ngõ sau nhà Thuỷ Đào đến hết nhà ông Thành. Ngõ sau nhà Tuyết Hảo đến hết nhà bà Nhung. Ngõ sau nhà Giáp Trạm đến hết nhà Duy Vi | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ sau nhà Sơn Hằng - đến hết nhà bà Anh. Ngõ sau nhà Năm Vinh đến hết nhà ông Mạnh và ngõ sau nhà bà Điệp đến hết nhà bà Nhung | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Hảo Tuyết + Thuỷ Đảo - đến hết nhà Ngân Sắc (đường rẽ đi Trường Nghề) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ nhà Ngân Sắc (ngõ rẽ đi Thanh Nga) - đến hết đất của nhà ông Chiến và cổng trường cấp 2. Vị trí hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà ông Đoàn Ánh | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ cổng trường cấp 2 - đến hết nhà Hải Khanh và nhà ông Hữu. Vị trí hai bên đường | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Đoạn từ sau nhà Hải Khanh + ông Hữu - Đến hết đất ông Dũng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 từ ngã tư thị trấn đi Yên Lập đến hết nhà ông Dũng khu Quyết Tâm Ngõ vào băng 2 cơ khí - đến giáp đất của ông Quỳ | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà bà Nga và đường vào trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư - đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 570.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - đến nhà ông Cơ Khoáng | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ giáp nhà ông Cơ Khoáng - đến cổng trường tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - đến hết đất nhà bà Thọ (Khu Bình Phú), ngõ sau nhà Hương Tường đến hết nhà Quang My + ông Lục, ngõ sau UBND thị trấn (cũ) đến hết nhà ông Chuyền Nhu | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - đến giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ cổng trường mầm non Hoa Hồng - đến hết đất nhà ông Tám Học và ông Thuật Dậu | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ đất nhà ông Lộc và ông Quyền - đến hết đất nhà ông Đạt + ông Luật Diệp (đoạn dốc) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Đoạn từ nhà ông Tiến Hiền + đường rẽ trước nhà ông Đạt - đến hết đất thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường làng nghề từ ngã tư thị trấn đi bến đò Đồng Viên sang Chí Chủ Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn 2 đầu đường vành đai và ngã tư đường vành đai, đường đi bến đò Chí Chủ; Đoạn từ nhà ông Kế + ông Thành - đến hết nhà ông Đích Bẩy. Đoạn từ ngã ba bà Nga Bấm đến hết nhà ông Sướng Tý | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ sau nhà Đích Bẩy - đến hết ao Thân. Đoạn từ sau nhà ông Sướng Tý đến giáp cửa hàng Xăng dầu | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Cẩm Khê Đất hai bên đường nối đường vành đai với thị trấn Cẩm Khê - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ ngã ba cống câu - đến hết nhà ông Nhận | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Nhận - đến hết nhà ông Vinh Tỉnh | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ giáp nhà ông Vinh Tỉnh - đến giáp cống Tần | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tuyến đê Hữu Thao (QL32C mới) Đoạn từ Cống Tần - Đến hết đất thị trấn giáp xã Yên Tập | Đất SX-KD đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường phía sau chợ thị trấn (mới) từ nhà ông Tuấn Thúy - đến đường vành đai thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 474.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ nhà ông Đắc Liên - đến hết nhà ông Nghĩa Hướng | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Đường từ hết Qũy tín dụng TW - Đến hết Nhà văn hóa Vực Câu | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất theo đường liên thôn, liên xóm Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất lèo lẻ không thuận tiện giao thông còn lại của thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 264.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường 47B đi xã Xương Thịnh Đất hai bên đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - đến xã Xương Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ thổ cư ông Hồng Ước khu Sơn Hà - đến hết nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC 10) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nút lên xuống cao tốc Nội Bài - Lào Cai (nút IC10) - Đến hết ngã 3 nhà ông Mỹ Ngà | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Mỹ Ngà - Đến thổ cư ông Nga Tuyết khu Văn Phú 1 | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đến đường ĐH 46 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C Đất 2 bên đường QL 32C thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đến xã Minh Tân | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Rạng Nhãn thuộc địa bàn thị trấn Cẩm Khê - Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 46 Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến cầu chui số 1 cao tốc Nọi Bài - Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐH 47 Đoạn từ cầu chui số 1 cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Đến nhà hàng Đảo Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất 2 bên đường của khu hành chính - Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến Cổng chùa Tùng Khâu | Đất SX-KD đô thị | 132.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm khu Quang Trung và khu Chùa Bộ - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ cổng làng - Đến hết khu Tiền Phong | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn từ nhà văn hóa khu Tiền Phong - Đến tra,j điện khu Quyết Tiến | Đất SX-KD đô thị | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường từ cổng làng Thanh Nga (cũ) đến nhà văn hóa Tiền Phong - Đất hai bên đường liên thôn, liên xã Đoạn liên khu Thống Nhất - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Đất hai bên đường từ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Đến ngã 3 khu Quyết Tiến | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập - | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc khu Thống Nhất và khu Tân Lập Đất hai bên đường tỉnh 313 cũ thuộc địa bàn khu Tân Lập - | Đất SX-KD đô thị | 294.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Tiên Lương đi Phượng Vỹ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Liên Giai (xã Tiên Lương) - đến cầu xây Tiên Lương | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn đường từ cuối cầu xây Tiên Lương đi ngã ba máy Cử khu 5 - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) từ nhà ông Nhâm Thanh - đến hết nhà ông Hoan Thiết | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Phượng Vĩ (Xã miền núi) Từ Phượng Vỹ đi Tiên Lương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vỹ đi Thụy Liễu - Xã Phượng Vỹ (Xã miền núi) Từ thổ cư ông Khanh tiếp giáp tỉnh lộ 312C xã Thụy Liễu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá - đến Nhà thờ Ngô Xá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Ngô Xá vào khu 9 - đến hết nhà ông Luận Chỉ xã Ngô Xá | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến đường ra bến đò Thổ Khối | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ đường ra bến đò Thổ Khối - đến nhà bán vật liệu xây dựng Đạt Hương | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất thùng đào thùng đấu ven QL32C - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến ngã ba nhà ông Bốn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường từ QL32C - đến Nhà thờ Dư Ba xã Tuy Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường nhựa từ cổng trường THCS Tuy Lộc - đến tiếp giáp đường công vụ | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà ông Lượng Hoa - Đến hết nhà ông Sơn Việt và đường tỉnh lộ 312C (đoạn từ nhà ông Khải Dung đến tiếp giáp ngã ba vào đường Quốc lộ 32C) | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ, Phùng Xá cũ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ giáp nhà ông Khải Dung - đến hết chợ mới xã Phương Xá cũ (Cổng ông Hạnh Trường) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ chùa Đồ - Đến hết chợ Đồng Cam (thuộc xã Đồng Cam cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Cam cũ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 - Xã Minh Tân từ Xương Thịnh đi xã Minh Tân (đoạn từ giáp xã Tùng Khê đi ngã ba tiếp giáp đường TL321C) - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất hai bên đường Minh Tân đi Thụy Liễu (đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường TL321C đi giáp xã Thụy Liễu) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi cổng ông Hoàng Qunag Tiếu, khu Gọ 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi nhà văn hóa khu Đạng 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn tiếp giáp đường QL 32C đi cổng trường tiểu học, xã Phùng Xá cũ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Xây dựng hạ tầng tại Đồng Phiêng, khu Cống 2 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Nguyễn Khắc Bằng và từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Trịnh Bá Hùng (Thư) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường thuộc băng 2 Đồng Quán và băng 2 Đồng Xủng - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà văn hóa khu 3 - Đến Nhà văn hóa khu 4 | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến Nhà văn hóa khu Xóm Ngoài xã Thụy Liễu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến từ cổng ông Minh Cộng nối tiếp đường đi Phượng Vỹ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà ông Sơn Chương nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà NHV khu Chùa Đá nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ Đình Cả nối tiếp đường đi Tuy Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ NHV khu Xóm Ngoài nối tiếp đi Ngô Xá - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Tam Sơn ̣từ nhà bà Trọng - đến hết nhà bà Tâm) | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Dũng Thu - đến hết nhà ông Thủy Đoàn | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá Nội Danh - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí thuộc địa bàn xã Văn Bán - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Xuyên Thức - đến hết nhà ông Xuân Anh thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Tùng Khê - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn đường huyện Hương Lung đi văn bán (ĐT 313B cũ) - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cường An khu 7 - đến nhà ông Luận Thắm khu 8 thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Xương Thịnh - | Đất ở nông thôn | 790.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện 47B - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đoạn từ Trạm Vinaphone - đến Cống Chùa thuộc địa bàn xã Xương Thịnh | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Xương Thịnh - | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Từ Ngã 3 (Cổng ông Lý Đàm) Gò Heo đi xã Cấp Dẫn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Mỏ nước đi Gò Sồi, Gò Heo 2 bên đường - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Ngã 3 khu Cầu Tiến đi - Đến (xã Sơn Nga) nay là Thị Trấn 2 bên đường | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành - đến hết nhà ông Lộc Hương thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 còn lại thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hội Nhâm - đến khu đấu giá (đồi Dộc Văn) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ trạm bơm xã Sơn Tình - đến hết nhà ông Mỹ Êm | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá tại Đập Cây Gáo - khu Gò Làng Trung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trung Loan đi đường Miền Tây thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn đường từ nhà ông Chính Lý - đến hết nhà ông Công Đồng, thuộc địa bàn xã Sơn Tình | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ trại gà Hòa phát - đến giáp xã Cấp Dẫn | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Long Lạc đi đê tả ngòi Me - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ Trường tiểu học vào - đến đường Miền Tây | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Thảo Định vào - đến đường Miền Tây | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Quý Vân - đến giáp xã Phú Khê | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E thuộc xã Hương Lung - Xã Hương Lung (Xã miền núi) . Đường từ nhà ông Hoách Hường thuộc địa bàn xã Hương Lung - đến tiếp giáp xã Đồng Lạc (huyện Yên Lập) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313C - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đoạn từ Xã Tạ Xá - đến trung tâm xã đến ngã ba đường 313 (TT Cẩm Khê đi Yên Lập) thuộc địa bàn xã Hương Lung | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đường ĐT.313 cũ thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Từ ngã ba Hương Lung (đường 313B cũ) - đến hết đất xã Hương Lung | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Lâm Lạ - đến hết nhà Lan Quang và đoạn từ nhà ông Cúc Báo đến tiếp giáp đường tỉnh 313C | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại thuộc tuyến đường TL313E và TL313C - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn giáp QL 32C cũ (ngã ba chân dốc Me) - đến hết nhà ông Tĩnh và đầu trên đoạn từ giáp thị trấn Cẩm Khê đến cổng nhà ông Sành | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn từ giáp cổng nhà ông Sành qua UBND xã Phú Khê - đến giáp nhà ông Tĩnh | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - đến hết trường tiểu học xã Yên Tập | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ giáp trường tiểu học xã Yên Tập - đến tiếp giáp xã Phú Khê | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ thuộc địa bàn xã Yên Tập - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E - Xã Yên Tập (Xã miền núi) xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Yên Tập - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ chân Dốc Me xã Yên Tập qua lò gạch ông Cường - đến ngã 3 đường 98 cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Tình Cương cũ, Yên Tập - Xã Yên Tập (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Yên Tập (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - Đến nhà ông Nam Nguyên, xã Yên Tập | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C UBND xã điểm cuối nhà Dũng Mơ (dự án chè) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C (Nhà nghỉ Lâm Tư) điểm cuối trường Mầm non (dự án chè) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí dọc tuyến 313C - Xã Chương Xá (Xã miền núi) từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Minh - Dung - Đến nhà ông Chính - Phiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 820.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ xã Văn Khúc - Đến xã Tạ Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Ngã tư Dốc Giang - Đến tỉnh lộ 313C (Nhà ông Phượng - Liệu) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường liên huyện - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Kha - Sáu - Đến xã Đồng Lạc huyện Yên Lập | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lý - Tiến - Đến nhà ông Giáp - Dung | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Phong - Dậu - Đến nhà văn hóa khu Tiền Phong | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Câu - Lý - Đến nhà ông Hoa Loan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường ĐH 45 (đường 98 cũ) - đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc địa bàn xã Phú Lạc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ bến phà xã Tình Cương cũ - đến ngã 3 nhà ông Quý Hiền | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Bến Phà - Bắc Tiến 1 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Vượng Lệ - đến giáp xã Yên Tập | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ Bưu điện Phú Lạc - đến nghĩa trang Phú Lạc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Đồng Cát - Bắc Tiến 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - đến nhà ông Nam Nguyên, xã Phú Lạc | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đoạn hai bên đường liên thôn - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ UBND xã Phú Lạc đi khu Đông Tiến và Khu Nam Tiến xã Phú Lạc - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tình Cương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn từ nhà ông Bồng (Khu Ô Đà) - Đến hết nhà anh Sơn Vân (Khu An Ninh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp quán anh Sơn Vân (Khu An ninh) - Đến nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Hưng (giáp Đập Ẩu) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đoạn đường huyện lộ tự cầu Máng - Đến hết quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đường huyện lộ từ tiếp giáp quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) - Đến hết đất nhà ông Lượng Khoa (Khu Ô Đà) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Tuyến đường liên xã đoạn đường giáp nhà chị Phượng Thái (Khu Đồng Phai) - Đến hết đất nhà anh Phượng Lương (khu Gò Làng) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Bông Vui qua trường THCS Văn Khúc - đến hết nhà ông Nông Xuân | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư điểm quán ông Bình Hoa (Khu An Ninh) đi Gò Làng - Đến cổng ông Mai Hương (Khu Gò Làng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư cổng nhà ông Lê Quý Quận (Khu An Ninh) - Đến nhà ông Chinh Khiêm (Khu Bến Phường) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đất ao hồ, thùng đào hai bên đường QL 32C đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp nhà ông Bẩy Lý - Đến nhà ông Lưu | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ nhà ông Sơn - Đến tiếp giáp nhà ông Bẩy Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Lưu - đến hết ngã ba đê quai | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp ngã ba đê quai - Đddeen tiếp giáp xã Điêu Lương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Hùng Việt - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Xóm Đàng - Đồng Cát - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa cũ | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đường đê Quai - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Đoạn từ Quốc lộ 32C - Đến Cầu Xây | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hùng Việt Đoạn còn lại thuộc địa bàn xã Tình Cương cũ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hùng Việt - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Đoạn từ Chợ Yên Dưỡng - đến hết nhà ông Khê Kế thuộc địa bàn xã Yên Dưỡng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) từ Cát Trù cũ đi Yên Dưỡng - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Tùng Đấu - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí dọc tuyến thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê quai - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê hữu Ngòi Cỏ - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cừu Nhân - đến hết nhà ông Diến Thêm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ Cống 3 cửa - đến hết Cây Đa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C cũ - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Chợ Vực - đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng - đến hết nhà bà Tư Kha thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) đoạn từ nhà ông Tình Duyên - đến hết nhà bà Mai Bính | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí còn lại trên tuyến - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè Đá Hen - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) từ nhà ông Tam Biên - đến hết nhà ông Thái Chén thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên - đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc - Xã Đồng Lương Đoạn thuộc khu Xóm Xi cũ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đường liên khu Xóm Đồi - Thống Nhất (từ TL313C qua trường mầm non đến đường Tả sông Bứa) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Dung Mai (giáp đường tỉnh 313C) - đến đường đi làng chè Đá Hen khu 12 thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Tư Kha - đến hết trường tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất đồi gò giao thông không thuận tiện của tất cả các xã trên địa bàn huyện (trừ thị trấn Cẩm Khê) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Tiên Lương đi Phượng Vỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Liên Giai (xã Tiên Lương) - đến cầu xây Tiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn đường từ cuối cầu xây Tiên Lương đi ngã ba máy Cử khu 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) từ nhà ông Nhâm Thanh - đến hết nhà ông Hoan Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Phượng Vĩ (Xã miền núi) Từ Phượng Vỹ đi Tiên Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vỹ đi Thụy Liễu - Xã Phượng Vỹ (Xã miền núi) Từ thổ cư ông Khanh tiếp giáp tỉnh lộ 312C xã Thụy Liễu - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá - đến Nhà thờ Ngô Xá | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 307.200 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Ngô Xá vào khu 9 - đến hết nhà ông Luận Chỉ xã Ngô Xá | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến đường ra bến đò Thổ Khối | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ đường ra bến đò Thổ Khối - đến nhà bán vật liệu xây dựng Đạt Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất thùng đào thùng đấu ven QL32C - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến ngã ba nhà ông Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường từ QL32C - đến Nhà thờ Dư Ba xã Tuy Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường nhựa từ cổng trường THCS Tuy Lộc - đến tiếp giáp đường công vụ | Đất TM-DV nông thôn | 239.200 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà ông Lượng Hoa - Đến hết nhà ông Sơn Việt và đường tỉnh lộ 312C (đoạn từ nhà ông Khải Dung đến tiếp giáp ngã ba vào đường Quốc lộ 32C) | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ, Phùng Xá cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ giáp nhà ông Khải Dung - đến hết chợ mới xã Phương Xá cũ (Cổng ông Hạnh Trường) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ chùa Đồ - Đến hết chợ Đồng Cam (thuộc xã Đồng Cam cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Cam cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 - Xã Minh Tân từ Xương Thịnh đi xã Minh Tân (đoạn từ giáp xã Tùng Khê đi ngã ba tiếp giáp đường TL321C) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất hai bên đường Minh Tân đi Thụy Liễu (đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường TL321C đi giáp xã Thụy Liễu) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi cổng ông Hoàng Qunag Tiếu, khu Gọ 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi nhà văn hóa khu Đạng 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn tiếp giáp đường QL 32C đi cổng trường tiểu học, xã Phùng Xá cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Xây dựng hạ tầng tại Đồng Phiêng, khu Cống 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Nguyễn Khắc Bằng và từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Trịnh Bá Hùng (Thư) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường thuộc băng 2 Đồng Quán và băng 2 Đồng Xủng - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà văn hóa khu 3 - Đến Nhà văn hóa khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến Nhà văn hóa khu Xóm Ngoài xã Thụy Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến từ cổng ông Minh Cộng nối tiếp đường đi Phượng Vỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà ông Sơn Chương nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà NHV khu Chùa Đá nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ Đình Cả nối tiếp đường đi Tuy Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ NHV khu Xóm Ngoài nối tiếp đi Ngô Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Tam Sơn ̣từ nhà bà Trọng - đến hết nhà bà Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Dũng Thu - đến hết nhà ông Thủy Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá Nội Danh - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí thuộc địa bàn xã Văn Bán - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Xuyên Thức - đến hết nhà ông Xuân Anh thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Tùng Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn đường huyện Hương Lung đi văn bán (ĐT 313B cũ) - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cường An khu 7 - đến nhà ông Luận Thắm khu 8 thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Xương Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện 47B - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đoạn từ Trạm Vinaphone - đến Cống Chùa thuộc địa bàn xã Xương Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Xương Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Từ Ngã 3 (Cổng ông Lý Đàm) Gò Heo đi xã Cấp Dẫn - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Mỏ nước đi Gò Sồi, Gò Heo 2 bên đường - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Ngã 3 khu Cầu Tiến đi - Đến (xã Sơn Nga) nay là Thị Trấn 2 bên đường | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành - đến hết nhà ông Lộc Hương thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn | Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 còn lại thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hội Nhâm - đến khu đấu giá (đồi Dộc Văn) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ trạm bơm xã Sơn Tình - đến hết nhà ông Mỹ Êm | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá tại Đập Cây Gáo - khu Gò Làng Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trung Loan đi đường Miền Tây thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn đường từ nhà ông Chính Lý - đến hết nhà ông Công Đồng, thuộc địa bàn xã Sơn Tình | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ trại gà Hòa phát - đến giáp xã Cấp Dẫn | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Long Lạc đi đê tả ngòi Me - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ Trường tiểu học vào - đến đường Miền Tây | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Thảo Định vào - đến đường Miền Tây | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Quý Vân - đến giáp xã Phú Khê | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E thuộc xã Hương Lung - Xã Hương Lung (Xã miền núi) . Đường từ nhà ông Hoách Hường thuộc địa bàn xã Hương Lung - đến tiếp giáp xã Đồng Lạc (huyện Yên Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313C - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đoạn từ Xã Tạ Xá - đến trung tâm xã đến ngã ba đường 313 (TT Cẩm Khê đi Yên Lập) thuộc địa bàn xã Hương Lung | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đường ĐT.313 cũ thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Từ ngã ba Hương Lung (đường 313B cũ) - đến hết đất xã Hương Lung | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Lâm Lạ - đến hết nhà Lan Quang và đoạn từ nhà ông Cúc Báo đến tiếp giáp đường tỉnh 313C | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại thuộc tuyến đường TL313E và TL313C - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn giáp QL 32C cũ (ngã ba chân dốc Me) - đến hết nhà ông Tĩnh và đầu trên đoạn từ giáp thị trấn Cẩm Khê đến cổng nhà ông Sành | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn từ giáp cổng nhà ông Sành qua UBND xã Phú Khê - đến giáp nhà ông Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - đến hết trường tiểu học xã Yên Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ giáp trường tiểu học xã Yên Tập - đến tiếp giáp xã Phú Khê | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ thuộc địa bàn xã Yên Tập - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E - Xã Yên Tập (Xã miền núi) xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Yên Tập - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ chân Dốc Me xã Yên Tập qua lò gạch ông Cường - đến ngã 3 đường 98 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Tình Cương cũ, Yên Tập - Xã Yên Tập (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Yên Tập (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - Đến nhà ông Nam Nguyên, xã Yên Tập | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C UBND xã điểm cuối nhà Dũng Mơ (dự án chè) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C (Nhà nghỉ Lâm Tư) điểm cuối trường Mầm non (dự án chè) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí dọc tuyến 313C - Xã Chương Xá (Xã miền núi) từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Minh - Dung - Đến nhà ông Chính - Phiến | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 426.400 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ xã Văn Khúc - Đến xã Tạ Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Ngã tư Dốc Giang - Đến tỉnh lộ 313C (Nhà ông Phượng - Liệu) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường liên huyện - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Kha - Sáu - Đến xã Đồng Lạc huyện Yên Lập | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lý - Tiến - Đến nhà ông Giáp - Dung | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Phong - Dậu - Đến nhà văn hóa khu Tiền Phong | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Câu - Lý - Đến nhà ông Hoa Loan | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường ĐH 45 (đường 98 cũ) - đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc địa bàn xã Phú Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ bến phà xã Tình Cương cũ - đến ngã 3 nhà ông Quý Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Bến Phà - Bắc Tiến 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Vượng Lệ - đến giáp xã Yên Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ Bưu điện Phú Lạc - đến nghĩa trang Phú Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Đồng Cát - Bắc Tiến 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - đến nhà ông Nam Nguyên, xã Phú Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đoạn hai bên đường liên thôn - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ UBND xã Phú Lạc đi khu Đông Tiến và Khu Nam Tiến xã Phú Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tình Cương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn từ nhà ông Bồng (Khu Ô Đà) - Đến hết nhà anh Sơn Vân (Khu An Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp quán anh Sơn Vân (Khu An ninh) - Đến nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Hưng (giáp Đập Ẩu) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đoạn đường huyện lộ tự cầu Máng - Đến hết quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đường huyện lộ từ tiếp giáp quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) - Đến hết đất nhà ông Lượng Khoa (Khu Ô Đà) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Tuyến đường liên xã đoạn đường giáp nhà chị Phượng Thái (Khu Đồng Phai) - Đến hết đất nhà anh Phượng Lương (khu Gò Làng) | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Bông Vui qua trường THCS Văn Khúc - đến hết nhà ông Nông Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư điểm quán ông Bình Hoa (Khu An Ninh) đi Gò Làng - Đến cổng ông Mai Hương (Khu Gò Làng) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư cổng nhà ông Lê Quý Quận (Khu An Ninh) - Đến nhà ông Chinh Khiêm (Khu Bến Phường) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đất ao hồ, thùng đào hai bên đường QL 32C đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp nhà ông Bẩy Lý - Đến nhà ông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ nhà ông Sơn - Đến tiếp giáp nhà ông Bẩy Lý | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Lưu - đến hết ngã ba đê quai | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp ngã ba đê quai - Đddeen tiếp giáp xã Điêu Lương | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Hùng Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Xóm Đàng - Đồng Cát - | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đường đê Quai - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Đoạn từ Quốc lộ 32C - Đến Cầu Xây | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hùng Việt Đoạn còn lại thuộc địa bàn xã Tình Cương cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hùng Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Đoạn từ Chợ Yên Dưỡng - đến hết nhà ông Khê Kế thuộc địa bàn xã Yên Dưỡng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) từ Cát Trù cũ đi Yên Dưỡng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Tùng Đấu - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí dọc tuyến thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê quai - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê hữu Ngòi Cỏ - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cừu Nhân - đến hết nhà ông Diến Thêm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ Cống 3 cửa - đến hết Cây Đa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C cũ - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Chợ Vực - đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng - đến hết nhà bà Tư Kha thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 640.800 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) đoạn từ nhà ông Tình Duyên - đến hết nhà bà Mai Bính | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí còn lại trên tuyến - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 364.800 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè Đá Hen - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) từ nhà ông Tam Biên - đến hết nhà ông Thái Chén thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên - đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc - Xã Đồng Lương Đoạn thuộc khu Xóm Xi cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đường liên khu Xóm Đồi - Thống Nhất (từ TL313C qua trường mầm non đến đường Tả sông Bứa) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Dung Mai (giáp đường tỉnh 313C) - đến đường đi làng chè Đá Hen khu 12 thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Tư Kha - đến hết trường tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất đồi gò giao thông không thuận tiện của tất cả các xã trên địa bàn huyện (trừ thị trấn Cẩm Khê) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Tiên Lương đi Phượng Vỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Liên Giai (xã Tiên Lương) - đến cầu xây Tiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ đê Ngô Xá đi Tiên Lương, Lương Sơn - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) Đoạn đường từ cuối cầu xây Tiên Lương đi ngã ba máy Cử khu 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tiên Lương (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) từ nhà ông Nhâm Thanh - đến hết nhà ông Hoan Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Phương Xá đi Lương Sơn - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Phượng Vĩ, Ngô Xá, Tuy Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Phượng Vĩ (Xã miền núi) Từ Phượng Vỹ đi Tiên Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Phượng Vỹ đi Thụy Liễu - Xã Phượng Vỹ (Xã miền núi) Từ thổ cư ông Khanh tiếp giáp tỉnh lộ 312C xã Thụy Liễu - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phượng Vĩ (Xã Miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá - đến Nhà thờ Ngô Xá | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đoạn đường từ ngã ba UBND xã Ngô Xá vào khu 9 - đến hết nhà ông Luận Chỉ xã Ngô Xá | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Ngô Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến đường ra bến đò Thổ Khối | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ đường ra bến đò Thổ Khối - đến nhà bán vật liệu xây dựng Đạt Hương | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất thùng đào thùng đấu ven QL32C - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba QL 32C - đến ngã ba nhà ông Bốn | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường từ QL32C - đến Nhà thờ Dư Ba xã Tuy Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đường nhựa từ cổng trường THCS Tuy Lộc - đến tiếp giáp đường công vụ | Đất SX-KD nông thôn | 179.400 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tuy Lộc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà ông Lượng Hoa - Đến hết nhà ông Sơn Việt và đường tỉnh lộ 312C (đoạn từ nhà ông Khải Dung đến tiếp giáp ngã ba vào đường Quốc lộ 32C) | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ, Phùng Xá cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ giáp nhà ông Khải Dung - đến hết chợ mới xã Phương Xá cũ (Cổng ông Hạnh Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Phương Xá cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Đoạn từ chùa Đồ - Đến hết chợ Đồng Cam (thuộc xã Đồng Cam cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C - Xã Minh Tân Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Cam cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 - Xã Minh Tân từ Xương Thịnh đi xã Minh Tân (đoạn từ giáp xã Tùng Khê đi ngã ba tiếp giáp đường TL321C) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất hai bên đường Minh Tân đi Thụy Liễu (đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường TL321C đi giáp xã Thụy Liễu) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi cổng ông Hoàng Qunag Tiếu, khu Gọ 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường liên xã (đoạn từ tiếp giáp QL 32C đi nhà văn hóa khu Đạng 2, xã Phùng Xá cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn tiếp giáp đường QL 32C đi cổng trường tiểu học, xã Phùng Xá cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Xây dựng hạ tầng tại Đồng Phiêng, khu Cống 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Nguyễn Khắc Bằng và từ cổng ông Chúc Khải đi cổng ông Trịnh Bá Hùng (Thư) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất 2 bên đường thuộc băng 2 Đồng Quán và băng 2 Đồng Xủng - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà văn hóa khu 3 - Đến Nhà văn hóa khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Minh Tân Đất còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Minh Tân - đến Nhà văn hóa khu Xóm Ngoài xã Thụy Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường Minh Tân đi Thuỵ Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến từ cổng ông Minh Cộng nối tiếp đường đi Phượng Vỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà ông Sơn Chương nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ nhà NHV khu Chùa Đá nối tiếp đường đi Tam Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ Đình Cả nối tiếp đường đi Tuy Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Tuyến đường từ NHV khu Xóm Ngoài nối tiếp đi Ngô Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Thụy Liễu (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Tam Sơn ̣từ nhà bà Trọng - đến hết nhà bà Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tam Sơn (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Dũng Thu - đến hết nhà ông Thủy Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 321C từ xã Minh Tân đi Lương Sơn - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá Nội Danh - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Các vị trí thuộc địa bàn xã Văn Bán - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Bán (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Xuyên Thức - đến hết nhà ông Xuân Anh thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Tùng Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn đường huyện Hương Lung đi văn bán (ĐT 313B cũ) - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cường An khu 7 - đến nhà ông Luận Thắm khu 8 thuộc địa bàn xã Tùng Khê | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tùng Khê (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Xương Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 474.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện 47B - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đoạn từ Trạm Vinaphone - đến Cống Chùa thuộc địa bàn xã Xương Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Xương Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Từ Ngã 3 (Cổng ông Lý Đàm) Gò Heo đi xã Cấp Dẫn - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Mỏ nước đi Gò Sồi, Gò Heo 2 bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Ngã 3 khu Cầu Tiến đi - Đến (xã Sơn Nga) nay là Thị Trấn 2 bên đường | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Xương Thịnh (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) từ ngã 3 xã Hương Lung đi Văn Bán - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành - đến hết nhà ông Lộc Hương thuộc địa bàn xã Cấp Dẫn | Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Cấp Dẫn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 còn lại thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hội Nhâm - đến khu đấu giá (đồi Dộc Văn) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ trạm bơm xã Sơn Tình - đến hết nhà ông Mỹ Êm | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 (cũ) thuộc địa bàn xã Sơn Tình - Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá tại Đập Cây Gáo - khu Gò Làng Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trung Loan đi đường Miền Tây thuộc địa bàn xã Sơn Tình - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn đường từ nhà ông Chính Lý - đến hết nhà ông Công Đồng, thuộc địa bàn xã Sơn Tình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ trại gà Hòa phát - đến giáp xã Cấp Dẫn | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Long Lạc đi đê tả ngòi Me - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ Trường tiểu học vào - đến đường Miền Tây | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Thảo Định vào - đến đường Miền Tây | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường nhựa mới từ ĐT 313 đến đường huyện Hương Lung - Văn Bán (ĐT 313B cũ) - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) . Đoạn từ nhà ông Quý Vân - đến giáp xã Phú Khê | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Sơn Tình (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 từ TT Cẩm Khê đi Yên Lập - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313 thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E thuộc xã Hương Lung - Xã Hương Lung (Xã miền núi) . Đường từ nhà ông Hoách Hường thuộc địa bàn xã Hương Lung - đến tiếp giáp xã Đồng Lạc (huyện Yên Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313C - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đoạn từ Xã Tạ Xá - đến trung tâm xã đến ngã ba đường 313 (TT Cẩm Khê đi Yên Lập) thuộc địa bàn xã Hương Lung | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đường ĐT.313 cũ thuộc địa bàn xã Hương Lung - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường ĐT.313 cũ - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Từ ngã ba Hương Lung (đường 313B cũ) - đến hết đất xã Hương Lung | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hương Lung (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Đoạn từ nhà ông Lâm Lạ - đến hết nhà Lan Quang và đoạn từ nhà ông Cúc Báo đến tiếp giáp đường tỉnh 313C | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Tạ Xá - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) Các vị trí còn lại thuộc tuyến đường TL313E và TL313C - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tạ Xá (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313 - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn giáp QL 32C cũ (ngã ba chân dốc Me) - đến hết nhà ông Tĩnh và đầu trên đoạn từ giáp thị trấn Cẩm Khê đến cổng nhà ông Sành | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Đoạn từ giáp cổng nhà ông Sành qua UBND xã Phú Khê - đến giáp nhà ông Tĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - đến hết trường tiểu học xã Yên Tập | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ giáp trường tiểu học xã Yên Tập - đến tiếp giáp xã Phú Khê | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ thuộc địa bàn xã Yên Tập - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E - Xã Yên Tập (Xã miền núi) xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Yên Tập - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đoạn từ chân Dốc Me xã Yên Tập qua lò gạch ông Cường - đến ngã 3 đường 98 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Tình Cương cũ, Yên Tập - Xã Yên Tập (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Yên Tập (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - Đến nhà ông Nam Nguyên, xã Yên Tập | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C UBND xã điểm cuối nhà Dũng Mơ (dự án chè) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Điểm đầu từ Quốc lộ 32C (Nhà nghỉ Lâm Tư) điểm cuối trường Mầm non (dự án chè) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí dọc tuyến 313C - Xã Chương Xá (Xã miền núi) từ Đồng Lương đi Hương Lung - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Minh - Dung - Đến nhà ông Chính - Phiến | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 319.800 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đoạn từ xã Văn Khúc - Đến xã Tạ Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Ngã tư Dốc Giang - Đến tỉnh lộ 313C (Nhà ông Phượng - Liệu) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường liên huyện - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Kha - Sáu - Đến xã Đồng Lạc huyện Yên Lập | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Lý - Tiến - Đến nhà ông Giáp - Dung | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Phong - Dậu - Đến nhà văn hóa khu Tiền Phong | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Câu - Lý - Đến nhà ông Hoa Loan | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Chương Xá (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đường ĐH 45 (đường 98 cũ) - đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc địa bàn xã Phú Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí thuộc QL 32C cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ bến phà xã Tình Cương cũ - đến ngã 3 nhà ông Quý Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Bến Phà - Bắc Tiến 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Vượng Lệ - đến giáp xã Yên Tập | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Đoạn từ Bưu điện Phú Lạc - đến nghĩa trang Phú Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Băng 2 khu đấu giá tại Đồng Cát - Bắc Tiến 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc theo tuyến thuộc địa bàn xã Phú Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ Trường THCS Yên Tập - đến nhà ông Nam Nguyên, xã Phú Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đoạn hai bên đường liên thôn - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) từ UBND xã Phú Lạc đi khu Đông Tiến và Khu Nam Tiến xã Phú Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tình Cương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn từ nhà ông Bồng (Khu Ô Đà) - Đến hết nhà anh Sơn Vân (Khu An Ninh) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp quán anh Sơn Vân (Khu An ninh) - Đến nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Hưng (giáp Đập Ẩu) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đoạn đường huyện lộ tự cầu Máng - Đến hết quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Đường huyện lộ từ tiếp giáp quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) - Đến hết đất nhà ông Lượng Khoa (Khu Ô Đà) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) Tuyến đường liên xã đoạn đường giáp nhà chị Phượng Thái (Khu Đồng Phai) - Đến hết đất nhà anh Phượng Lương (khu Gò Làng) | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường từ nhà ông Bông Vui qua trường THCS Văn Khúc - đến hết nhà ông Nông Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư điểm quán ông Bình Hoa (Khu An Ninh) đi Gò Làng - Đến cổng ông Mai Hương (Khu Gò Làng) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư cổng nhà ông Lê Quý Quận (Khu An Ninh) - Đến nhà ông Chinh Khiêm (Khu Bến Phường) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đất ao hồ, thùng đào hai bên đường QL 32C đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp nhà ông Bẩy Lý - Đến nhà ông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ nhà ông Sơn - Đến tiếp giáp nhà ông Bẩy Lý | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Lưu - đến hết ngã ba đê quai | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp ngã ba đê quai - Đddeen tiếp giáp xã Điêu Lương | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Hùng Việt - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Xóm Đàng - Đồng Cát - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt Các vị trí còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt Đất hai bên đường đê Quai - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Đoạn từ Quốc lộ 32C - Đến Cầu Xây | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hùng Việt Đoạn còn lại thuộc địa bàn xã Tình Cương cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hùng Việt - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Đoạn từ Chợ Yên Dưỡng - đến hết nhà ông Khê Kế thuộc địa bàn xã Yên Dưỡng | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) Các vị trí còn lại dọc tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) từ Cát Trù cũ đi Yên Dưỡng - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Tùng Đấu - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí dọc tuyến thuộc địa bàn xã Điêu Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê quai - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê hữu Ngòi Cỏ - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Cừu Nhân - đến hết nhà ông Diến Thêm | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ Cống 3 cửa - đến hết Cây Đa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại trên tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C cũ - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Chợ Vực - đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng - đến hết nhà bà Tư Kha thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) đoạn từ nhà ông Tình Duyên - đến hết nhà bà Mai Bính | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí còn lại trên tuyến - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 273.600 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè Đá Hen - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) từ nhà ông Tam Biên - đến hết nhà ông Thái Chén thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên - đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc - Xã Đồng Lương Đoạn thuộc khu Xóm Xi cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đường liên khu Xóm Đồi - Thống Nhất (từ TL313C qua trường mầm non đến đường Tả sông Bứa) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Dung Mai (giáp đường tỉnh 313C) - đến đường đi làng chè Đá Hen khu 12 thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Tư Kha - đến hết trường tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đất đồi gò giao thông không thuận tiện của tất cả các xã trên địa bàn huyện (trừ thị trấn Cẩm Khê) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Khu công nghiệp Cẩm Khê - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Cụm công nghiệp thị trấn Sông Thao - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết. | Đất ở đô thị | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú | Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu. | Đất ở đô thị | 2.100.000 |
