• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Chư Pưh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Pưh

Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Chư Pưh năm 2025

Khu vực: huyện Chư Pưh.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 2.400 đến 2.784.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị300.000200.000140.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị270.000180.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị155.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất TM-DV đô thị180.000130.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất TM-DV đô thị210.000140.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất TM-DV đô thị135.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất TM-DV đô thị180.000130.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị1.152.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị672.000448.000224.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Kinh Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.976.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị1.056.000704.000352.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị528.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD đô thị416.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD đô thị2.208.0001.472.000736.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị468.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị2.496.0001.664.000832.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị1.248.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD đô thị624.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD đô thị2.784.0001.856.000928.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD đô thị1.392.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD đô thị696.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị216.000144.000720.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị544.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD đô thị260.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD đô thị1.392.000928.000464.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD đô thị116.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD đô thị696.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị176.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị96.000640.000320.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Hùng Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị264.000176.000116.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị576.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị312.000208.000124.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Lê Duẩn (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị1.152.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị672.000448.000224.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Bắt đầu thôn Tông Will
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Đất SX-KD đô thị168.000112.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Đinh Tiên Hoàng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Bắt đầu thôn Tông Will - Hết khu dân cư làng Tông Will
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD đô thị1.248.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD đô thị720.000480.000240.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị84.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị456.000304.000152.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.144.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Lý Thái Tổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị84.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị456.000304.000152.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị1.144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn)
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị576.000384.000192.000
Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Chư Pưh Đường QH Phù Đổng- Bên cạnh thị trấn Nhơn Hòa (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư)
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng nối dài (hết khu dân cư) - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị576.000384.000192.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Đình Chiểu - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị624.000416.000208.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị312.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Cách Mạng Tháng Tám (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị1.104.000736.000368.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.152.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị672.000448.000224.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị288.000192.000120.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị816.000544.000272.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị680.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị576.000384.000192.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Hồng Phong - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị816.000544.000272.000
Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị680.000
Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Chư Pưh Ngô Thời Nhậm (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị816.000544.000272.000
Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị680.000
Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Chư Pưh Trần Quang Khải (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị480.000320.000160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD đô thị288.000192.000120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tất Thành (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD đô thị264.000176.000116.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Tất Thành - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị576.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị312.000208.000124.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Pưh Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh D25 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị576.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị312.000208.000124.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Pưh D25 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Pưh Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị432.000288.000144.000
Huyện Chư Pưh Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Chư Pưh Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Pưh Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị264.000176.000116.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Kpa Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - Hết ranh giới TT
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị768.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị400.000272.000140.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị1.104.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Quang Trung (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh 30 tháng 4 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh 30 tháng 4 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị1.104.000736.000368.000
Huyện Chư Pưh 30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Chư Pưh 30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị552.000
Huyện Chư Pưh 30 tháng 4 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh D22(Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Pưh D22(Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị576.000384.000192.000
Huyện Chư Pưh D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Chư Pưh D22(Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị1.248.000
Huyện Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị720.000480.000240.000
Huyện Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh 17 tháng 3 (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị156.000
Huyện Chư Pưh 17 tháng 3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị816.000544.000272.000
Huyện Chư Pưh 17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị680.000
Huyện Chư Pưh 17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị408.000
Huyện Chư Pưh 17 tháng 3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch nhà thờ Phú Nhơn
Đất SX-KD đô thị208.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường D30 (Đường QH) - D25
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường D30 (Đường QH) - D25
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường D30 (Đường QH) - D25
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường D30 (Đường QH) - D25
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
D25 - Hết Đường
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
D25 - Hết Đường
Đất SX-KD đô thị216.000144.000116.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
D25 - Hết Đường
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh QH Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
D25 - Hết Đường
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Đường Vành Đai (D25) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Đường Vành Đai (D25) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị216.000144.000
Huyện Chư Pưh Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Đường Vành Đai (D25) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kpă Klơng - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị264.000176.000112.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị144.000104.000
Huyện Chư Pưh Trường Chinh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Hết ranh giới Thị trấn
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị216.000144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị216.000144.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Lê Lợi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Wừu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Wừu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Wừu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh A Sanh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh A Sanh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh A Sanh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị576.000384.000192.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị288.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đường 17 tháng 3 - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị480.000320.000160.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Cao Bá Quát (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh D34 (Đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh D34 (Đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX-KD đô thị216.000144.000
Huyện Chư Pưh D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh D34 (Đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lý Thái Tổ - Huỳnh Thúc Kháng (QH)
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Đất SX-KD đô thị672.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Đất SX-KD đô thị360.000240.000132.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Đất SX-KD đô thị304.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Khu đấu giá Đông Nam Nguyễn Trãi - Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.064.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Duy Tân (đường QH) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung đến hết ranh giới đất ông Nay Hiếu - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị264.000176.000116.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh An Dương Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh An Dương Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị288.000192.000120.000
Huyện Chư Pưh An Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh An Dương Vương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trần Phú - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Lê Thánh Tông (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Tô Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị496.000
Huyện Chư Pưh Lê Thánh Tông (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Tô Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị264.000176.000116.000
Huyện Chư Pưh Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Tô Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Chư Pưh Lê Thánh Tông (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Tô Đức Thắng
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Hàm Nghi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Hàm Nghi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Hàm Nghi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị520.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị288.000192.000120.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Đường vào đất sản xuất
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Đường vào đất sản xuất
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Đường vào đất sản xuất
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Văn Cao (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Quang Trung - Đường vào đất sản xuất
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh
Đất SX-KD đô thị480.000320.000160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị384.000256.000136.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị80.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị432.000288.000144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Thái Học (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Chư Pưh Chu Văn An (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Chư Pưh Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị528.000352.000176.000
Huyện Chư Pưh Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Chư Pưh Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị264.000
Huyện Chư Pưh Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị132.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Bính (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Linh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Linh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Linh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Phan Đăng Lưu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Phan Đăng Lưu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị168.000112.000
Huyện Chư Pưh Phan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Phan Đăng Lưu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị640.000
Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị336.000224.000128.000
Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Chư Pưh Tôn Thất Thuyết (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Nhơn Hòa
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị144.000104.000
Huyện Chư Pưh Phạm Hồng Thái (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Hoàng Văn Thụ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị432.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị240.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị216.000144.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị184.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất SX-KD đô thị124.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh D1 (QH số 1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh D2 (QH số 2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị320.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị192.000128.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Chư Pưh D3 (QH số 3) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Anh Hùng Núp - D25
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất SX-KD đô thị144.000104.000
Huyện Chư Pưh D4 (QH số 4) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hai Bà Trưng (QH) - D25
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị168.000112.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị144.000104.000
Huyện Chư Pưh Lý Tự Trọng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn520.000420.000360.000220.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn170.000140.000120.000100.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn90.00080.00075.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.170.000940.000780.000580.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn520.000320.000200.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn100.00095.00090.00085.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn220.000210.000170.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn110.000100.00075.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.800.0001.170.0001.040.000780.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn390.000220.000170.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn120.000100.00085.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn460.000300.000200.000120.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn100.00090.00080.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn50.00045.00040.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.580.000990.000880.000600.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn460.000300.000240.000200.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn140.000130.000110.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn420.000360.000340.000300.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn140.000120.000110.000100.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn100.00090.00080.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn130.000110.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn60.00050.00040.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn520.000420.000360.000220.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn170.000140.000120.000100.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn90.00080.00075.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.170.000940.000780.000580.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn520.000320.000200.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.00095.00090.00085.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn220.000210.000170.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn110.000100.00075.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.0001.170.0001.040.000780.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn390.000220.000170.000140.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn120.000100.00085.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000200.000120.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn100.00090.00080.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn50.00045.00040.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.580.000990.000880.000600.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn460.000300.000240.000200.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn140.000130.000110.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn420.000360.000340.000300.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn140.000120.000110.000100.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn100.00090.00080.00070.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn130.000110.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn60.00050.00040.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn416.000336.000288.000176.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn136.000112.00096.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn72.00064.00060.00056.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn936.000752.000624.000464.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn416.000256.000160.000112.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn80.00076.00072.00068.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn176.000168.000136.000112.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn88.00080.00060.00056.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.440.000936.000832.000624.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Phang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn312.000176.000136.000112.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn96.00080.00068.00064.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000160.00096.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn80.00072.00064.00056.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn40.00036.00032.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.264.000792.000704.000480.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn368.000240.000192.000160.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn112.000104.00088.00064.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn336.000288.000272.000240.000
Huyện Chư Pưh Vị trí 6 - Xã Ia Blứ
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn176.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn112.00096.00088.00080.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn80.00072.00064.00056.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn104.00088.00064.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn48.00040.00032.000
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm92.00084.00072.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
-
Đất trồng cây lâu năm28.00024.00020.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất trồng cây lâu năm41.00032.00024.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
-
Đất trồng cây lâu năm26.00024.00022.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất trồng cây lâu năm46.00042.00036.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất trồng cây lâu năm33.00028.00023.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất trồng cây lâu năm28.00022.00017.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất trồng cây lâu năm24.00020.00013.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất trồng cây lâu năm35.00020.000
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa144.000124.000100.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa41.00034.00026.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa54.00047.00036.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa41.00032.00022.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa46.00036.00026.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa44.00034.00024.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa40.00030.00020.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.00032.00022.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa34.00024.000
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa129.600111.60090.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa36.90030.60023.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa48.60042.30032.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa36.90028.80019.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa41.40032.40023.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa39.60030.60021.600
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa36.00027.00018.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa38.70028.80019.800
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa30.60021.600
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm84.00080.00072.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
-
Đất trồng cây hàng năm22.00018.00016.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất trồng cây hàng năm25.00021.00018.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
-
Đất trồng cây hàng năm23.00019.00014.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất trồng cây hàng năm30.00026.00022.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất trồng cây hàng năm22.00015.00011.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất trồng cây hàng năm24.00018.00013.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất trồng cây hàng năm22.00018.00013.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất trồng cây hàng năm22.00015.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất rừng sản xuất5.4003.6003.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất rừng sản xuất5.4003.6002.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất rừng sản xuất5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất rừng sản xuất5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất rừng sản xuất6.0004.8003.600
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất rừng sản xuất5.4002.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất rừng phòng hộ5.4003.6003.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất rừng phòng hộ5.4003.6003.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất rừng phòng hộ5.4003.6002.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất rừng phòng hộ5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất rừng phòng hộ5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất rừng phòng hộ6.0004.8003.600
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất rừng phòng hộ5.4002.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất rừng đặc dụng5.4003.6003.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất rừng đặc dụng5.4003.6003.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất rừng đặc dụng5.4003.6002.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất rừng đặc dụng5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất rừng đặc dụng5.5003.9002.800
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất rừng đặc dụng6.0004.8003.600
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất rừng đặc dụng5.4002.400
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản14.4009.6008.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.0004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.0004.4004.200
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.4004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.0004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.5004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.5004.5004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất nuôi trồng thủy sản6.0004.8004.200
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất nuôi trồng thủy sản5.4004.000
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản14.4009.6008.400
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.0004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.0004.4004.200
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.4004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản6.0004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.5004.2004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.5004.5004.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản6.0004.8004.200
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản5.4004.000
Huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa
-
Đất nông nghiệp khác84.00080.00072.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Rong
-
Đất nông nghiệp khác22.00018.00016.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hrú
-
Đất nông nghiệp khác25.00021.00018.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Dreng
-
Đất nông nghiệp khác23.00019.00014.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Phang
-
Đất nông nghiệp khác30.00026.00022.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Le
-
Đất nông nghiệp khác22.00015.00011.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Blứ
-
Đất nông nghiệp khác24.00018.00013.000
Huyện Chư Pưh Xã Ia Hla
-
Đất nông nghiệp khác22.00018.00013.000
Huyện Chư Pưh Xã Chư Don
-
Đất nông nghiệp khác22.00015.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị300.000200.000140.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị270.000180.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị230.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Tri Phương (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Nguyễn Du - Hết khu quy hoạch dân cư
Đất TM-DV đô thị155.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nay Der (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Mặt tiền đường) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị240.000160.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Chư Pưh Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Nhơn Hòa
Phạm Hồng Thái - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chư Pưh

4.9/5 - (939 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.