Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất

Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Đà Bắc năm 2025

Khu vực: huyện Đà Bắc.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 12.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 5.250.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 5.250.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn
Đất ở đô thị 7.250.000 3.250.000 2.325.000 1.850.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết.
Đất ở đô thị 7.250.000 3.250.000 2.325.000 1.850.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý -
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên;
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn;
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m -
Đất ở đô thị 1.230.000 725.000 425.000 275.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu -
Đất ở đô thị 1.230.000 725.000 425.000 275.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn -
Đất ở đô thị 774.000 390.000 360.000 315.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.210.000 1.690.000 1.248.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 2.210.000 1.690.000 1.248.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.365.000 975.000 774.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết.
Đất TM-DV đô thị 3.016.000 1.365.000 975.000 774.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 884.000 598.000 449.000
Huyện Đà Bắc Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 884.000 598.000 449.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý -
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 884.000 598.000 449.000
Huyện Đà Bắc Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 884.000 598.000 449.000
Huyện Đà Bắc KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.768.000 884.000 598.000 449.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên;
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 553.000 416.000 286.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn;
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 553.000 416.000 286.000
Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 553.000 416.000 286.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 553.000 416.000 286.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 598.000 306.000 182.000 143.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu -
Đất TM-DV đô thị 598.000 306.000 182.000 143.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 260.000 156.000 143.000 117.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.119.000 1.469.000 1.144.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.119.000 1.469.000 1.144.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn
Đất TM-DV đô thị 2.639.000 1.183.000 852.000 676.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết.
Đất TM-DV đô thị 2.639.000 1.183.000 852.000 676.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 520.000 397.000
Huyện Đà Bắc Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 520.000 397.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 520.000 397.000
Huyện Đà Bắc Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 520.000 397.000
Huyện Đà Bắc KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 520.000 397.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên;
Đất TM-DV đô thị 962.000 488.000 364.000 247.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn
Đất TM-DV đô thị 962.000 488.000 364.000 247.000
Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý
Đất TM-DV đô thị 962.000 488.000 364.000 247.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý
Đất TM-DV đô thị 962.000 488.000 364.000 247.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m -
Đất TM-DV đô thị 520.000 299.000 182.000 143.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu -
Đất TM-DV đô thị 520.000 299.000 182.000 143.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn -
Đất TM-DV đô thị 234.000 156.000 143.000 117.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.313.000 709.000 578.000 381.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 260.000 221.000 189.000 163.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 208.000 189.000 163.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 520.000 338.000 286.000 195.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 405.000 357.000 310.000 262.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 282.000 262.000 222.000 191.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 250.000 229.000 208.000 188.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 98.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 111.000 104.000 98.000 91.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 650.000 351.000 286.000 189.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 456.000 388.000 331.000 285.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 277.000 251.000 216.000 190.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.716.000 1.092.000 904.000 592.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 650.000 351.000 286.000 189.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 260.000 221.000 189.000 163.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 4 -
Đất ở nông thôn 208.000 189.000 163.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.038.000 986.000 934.000 779.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 234.000 221.000 202.000 189.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 195.000 176.000 163.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 195.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 130.000 117.000 110.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 97.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 195.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 130.000 117.000 110.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 97.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 260.000 247.000 234.000 195.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 130.000 117.000 111.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 98.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 234.000 182.000 169.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 143.000 130.000 117.000 110.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 97.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 182.000 156.000 143.000 130.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 130.000 123.000 111.000 103.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 110.000 91.000 85.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 427.000 366.000 336.000 305.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 130.000 123.000 111.000 103.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 117.000 110.000 91.000 85.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 234.000 208.000 195.000 182.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 169.000 156.000 143.000 130.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 130.000 117.000 104.000 98.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 156.000 150.000 143.000 130.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 117.000 111.000 104.000 98.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 111.000 104.000 98.000 91.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.386.000 1.188.000 990.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 221.000 189.000 163.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 189.000 163.000 143.000 130.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn 909.000 753.000 649.000 545.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn 221.000 189.000 163.000 143.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn 189.000 163.000 143.000 130.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 216.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 252.000 216.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 144.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 108.000 96.000 90.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 216.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 810.000 672.000 444.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 264.000 216.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 168.000 144.000 120.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 4 -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 384.000 372.000 348.000 288.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 168.000 156.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 132.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 138.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 138.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 192.000 186.000 174.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 138.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 96.000 90.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 96.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 84.000 72.000 66.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 96.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 84.000 72.000 66.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 174.000 156.000 144.000 138.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 114.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 204.000 174.000 144.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 282.000 240.000 204.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn 168.000 144.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 120.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 228.000 186.000 126.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 144.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 222.000 186.000 132.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 132.000 114.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 114.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 234.000 186.000 126.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 144.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.116.000 708.000 588.000 384.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 228.000 186.000 126.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 144.000 126.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
Khu vực 4 -
Đất SX-KD nông thôn 138.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 324.000 306.000 252.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 144.000 132.000 126.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 114.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 114.000 102.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 114.000 102.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 168.000 162.000 156.000 132.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 114.000 102.000 96.000 90.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 132.000 120.000 108.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 96.000 90.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 78.000 72.000 66.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 78.000 72.000 66.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 108.000 102.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 78.000 72.000 66.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 156.000 144.000 132.000 120.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 114.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 102.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 96.000 90.000 84.000 78.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 84.000 78.000 72.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 180.000 156.000 132.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 108.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 246.000 216.000 180.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn 144.000 126.000 108.000 96.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn 126.000 108.000 96.000 84.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất trồng lúa 65.000 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất trồng lúa 55.000 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất trồng lúa 45.000 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất trồng lúa 35.000 30.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất trồng cây hàng năm 30.000 25.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất rừng sản xuất 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất rừng sản xuất 7.000 6.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 8.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 6.000
Huyện Đà Bắc Thị trấn Đà Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Tú Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Toàn Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Cao Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Hiền Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Trung Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Đoàn Kết
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Yên Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Ruộng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Đồng Chum
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Giáp Đắt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Tân Pheo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Vầy Nưa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Tiền Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000
Huyện Đà Bắc Xã Mường Chiềng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Huyện Đà Bắc Xã Nánh Nghê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 5.250.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Đà Bắc Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý
Đất ở đô thị 12.000.000 5.250.000 4.000.000 3.000.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn
Đất ở đô thị 7.250.000 3.250.000 2.325.000 1.850.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết.
Đất ở đô thị 7.250.000 3.250.000 2.325.000 1.850.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý -
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc
-
Đất ở đô thị 4.250.000 2.125.000 1.425.000 1.075.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên;
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn;
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc
đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý
Đất ở đô thị 3.500.000 1.325.000 1.000.000 675.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m -
Đất ở đô thị 1.230.000 725.000 425.000 275.000
Huyện Đà Bắc Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc
đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu -
Đất ở đô thị 1.230.000 725.000 425.000 275.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đà Bắc

4.9/5 - (1040 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?