Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hòa Bình sáp nhập vào tỉnh Phú Thọ. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hòa Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất
Bảng giá đất huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình cũ (hiện nay là tỉnh Phú Thọ) mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đà Bắc năm 2025
Khu vực: huyện Đà Bắc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.325.000 | 1.850.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết. |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.325.000 | 1.850.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên; |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn; |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 725.000 | 425.000 | 275.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu - |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 725.000 | 425.000 | 275.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn - |
Đất ở đô thị | 774.000 | 390.000 | 360.000 | 315.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 2.210.000 | 1.690.000 | 1.248.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 2.210.000 | 1.690.000 | 1.248.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.365.000 | 975.000 | 774.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết. |
Đất TM-DV đô thị | 3.016.000 | 1.365.000 | 975.000 | 774.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 884.000 | 598.000 | 449.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 884.000 | 598.000 | 449.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 884.000 | 598.000 | 449.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 884.000 | 598.000 | 449.000 |
| Huyện Đà Bắc |
KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | 884.000 | 598.000 | 449.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên; |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 553.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn; |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 553.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 553.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 553.000 | 416.000 | 286.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 598.000 | 306.000 | 182.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu - |
Đất TM-DV đô thị | 598.000 | 306.000 | 182.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 260.000 | 156.000 | 143.000 | 117.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý |
Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.119.000 | 1.469.000 | 1.144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.119.000 | 1.469.000 | 1.144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 2.639.000 | 1.183.000 | 852.000 | 676.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết. |
Đất TM-DV đô thị | 2.639.000 | 1.183.000 | 852.000 | 676.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 520.000 | 397.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 520.000 | 397.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 520.000 | 397.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 520.000 | 397.000 |
| Huyện Đà Bắc |
KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 520.000 | 397.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên; |
Đất TM-DV đô thị | 962.000 | 488.000 | 364.000 | 247.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 962.000 | 488.000 | 364.000 | 247.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý |
Đất TM-DV đô thị | 962.000 | 488.000 | 364.000 | 247.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý |
Đất TM-DV đô thị | 962.000 | 488.000 | 364.000 | 247.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 299.000 | 182.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu - |
Đất TM-DV đô thị | 520.000 | 299.000 | 182.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 6 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường còn lại thuộc địa bàn thị trấn - |
Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 156.000 | 143.000 | 117.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.313.000 | 709.000 | 578.000 | 381.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 221.000 | 189.000 | 163.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 189.000 | 163.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 338.000 | 286.000 | 195.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 405.000 | 357.000 | 310.000 | 262.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 282.000 | 262.000 | 222.000 | 191.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 229.000 | 208.000 | 188.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 98.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 111.000 | 104.000 | 98.000 | 91.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 351.000 | 286.000 | 189.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 456.000 | 388.000 | 331.000 | 285.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 277.000 | 251.000 | 216.000 | 190.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.092.000 | 904.000 | 592.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 351.000 | 286.000 | 189.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 221.000 | 189.000 | 163.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 208.000 | 189.000 | 163.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.038.000 | 986.000 | 934.000 | 779.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 221.000 | 202.000 | 189.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 176.000 | 163.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 110.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 97.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 110.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 97.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 247.000 | 234.000 | 195.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 111.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 98.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 182.000 | 169.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 143.000 | 130.000 | 117.000 | 110.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 97.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 182.000 | 156.000 | 143.000 | 130.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 123.000 | 111.000 | 103.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 110.000 | 91.000 | 85.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 427.000 | 366.000 | 336.000 | 305.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 123.000 | 111.000 | 103.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 110.000 | 91.000 | 85.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 208.000 | 195.000 | 182.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 169.000 | 156.000 | 143.000 | 130.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 117.000 | 104.000 | 98.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 150.000 | 143.000 | 130.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 117.000 | 111.000 | 104.000 | 98.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 111.000 | 104.000 | 98.000 | 91.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.386.000 | 1.188.000 | 990.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 221.000 | 189.000 | 163.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 189.000 | 163.000 | 143.000 | 130.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 909.000 | 753.000 | 649.000 | 545.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 221.000 | 189.000 | 163.000 | 143.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 189.000 | 163.000 | 143.000 | 130.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 252.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.272.000 | 810.000 | 672.000 | 444.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 264.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 372.000 | 348.000 | 288.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 168.000 | 156.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 138.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 138.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 186.000 | 174.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 138.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 96.000 | 90.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 96.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 84.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 96.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 84.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 174.000 | 156.000 | 144.000 | 138.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 114.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 204.000 | 174.000 | 144.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 282.000 | 240.000 | 204.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 228.000 | 186.000 | 126.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 144.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 222.000 | 186.000 | 132.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 132.000 | 114.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 114.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 234.000 | 186.000 | 126.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 144.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.116.000 | 708.000 | 588.000 | 384.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 228.000 | 186.000 | 126.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 144.000 | 126.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 324.000 | 306.000 | 252.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 144.000 | 132.000 | 126.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 114.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 114.000 | 102.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 114.000 | 102.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 162.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 132.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 96.000 | 90.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 78.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 90.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 78.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 102.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 90.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 78.000 | 72.000 | 66.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 144.000 | 132.000 | 120.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 114.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 102.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 90.000 | 84.000 | 78.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 84.000 | 78.000 | 72.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 180.000 | 156.000 | 132.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 108.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 246.000 | 216.000 | 180.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 126.000 | 108.000 | 96.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 108.000 | 96.000 | 84.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 55.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 50.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 40.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 25.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 8.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | ||
| Huyện Đà Bắc |
Thị trấn Đà Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tú Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Toàn Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Cao Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Hiền Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Trung Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đoàn Kết - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Yên Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Ruộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Đồng Chum - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Giáp Đắt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tân Pheo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Vầy Nưa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Tiền Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Mường Chiềng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Huyện Đà Bắc |
Xã Nánh Nghê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 1 từ nhà ông Đinh Văn Lợi tiểu khu Công - đi hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên Đoạn đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn 2 từ nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện - đến ngã ba Bệnh viện ngang sang nhà ông Bảy Hoan, TK Thạch Lý |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 5.250.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ nhà ông Chín Hương ngang sang Hạt Giao thông - đến hết địa phận thị trấn giáp xã Toàn Sơn |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.325.000 | 1.850.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường OxPam từ Ngã ba Bệnh viện - đến nhà ông Đặng tiểu khu Bờ ngang sang nhà ông Khoa Nội (cũ) tiểu khu Đoàn Kết. |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 3.250.000 | 2.325.000 | 1.850.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Đoạn từ biển địa phận thị trấn Đà Bắc (nhà ông Lê Xuân Thịnh tiểu khu Hương Lý ) - đến hết khuôn viên nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn Thắng TK Tầy Măng |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc từ Trường THPT Đà Bắc ngang sang nhà bà Quyết TK Đoàn Kết - đến nhà ông Khuất Huy Xuân ngang sang nhà Hùng Đượng TK Mó La |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã ba Mu Công đi xã Hiền Lương và Ngã ba đi xóm Riêng, xã Tú Lý - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường trong khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
KDC thôn Mu mới giai đoạn 1 (Khu dân cư thị trấn Đà Bắc tại tiểu khu Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình (giai đoạn 1)) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Đà Bắc - |
Đất ở đô thị | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.425.000 | 1.075.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Hai bên đường từ ngã tư chợ Xép đi sân vận động - đến toàn bộ các đường xương cá trong nội bộ thị trấn có mặt đường rộng từ 3,5 mét trở lên; |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc Đất dọc hai bên đường trục tỉnh lộ 433 là nhà ông Nguyễn Văn Tài ngang sang nhà ông Lường Văn thắng, tiểu khu Tầy Măng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Cao Sơn; |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đất hai bên đường Oxpam - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc từ điểm giáp ranh của nhà ông Hùng (Đượng) ngang sang nhà ông Khuất Huy Xuân tiểu khu Mó La - đến hết địa phận tiểu khu Mó La (xã Tu Lý cũ) đi xã Tú Lý |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Hai bên trục đường nhựa tiểu khu Đoàn Kết tổ 3 4 5 - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Đà Bắc đường thị trấn đi Tài Choòng - đến hết địa phận thị trấn Đà Bắc giáp xã Tú Lý |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.325.000 | 1.000.000 | 675.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc Các trục đường thuộc địa bàn TT Đà Bắc (cũ) có độ rộng từ 2,5m đến dưới 3,5m - |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 725.000 | 425.000 | 275.000 |
| Huyện Đà Bắc |
Đường phố Loại 5 - Thị trấn Đà Bắc đất hai bên các trục đường liên xóm, liên thôn có mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên thuộc địa bàn 4 tiểu khu Mó La, Kim Lý, Hương Lý, Tầy Măng (xã Tu - |
Đất ở đô thị | 1.230.000 | 725.000 | 425.000 | 275.000 |
