• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đại Từ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đại Từ

Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đại Từ năm 2025

Khu vực: huyện Đại Từ.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.050.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đại Từ Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến - TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến - Đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến - Đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất xã Phúc Lương)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba (giáp nhà ông Khiên) - Đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) - Đến Nhà Văn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba Phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc - Đến Cầu Đá xóm cây Nhừ
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn - Đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ giáp đất xã Phú Lạc - Đến cách UBND xã Đức Lương 200m
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía -
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ qua UBND xã Đức Lương 200m - Đến ngầm Cầu Tuất xã Phúc Lương
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngầm Cầu Tuất - Đến hết khu quy hoạch (giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương - Đến cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m - Đến ngã ba đường đi cầu Đá Dài
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba đi cầu Đá Dài - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất huyện Phú Lương)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Từ cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng - Đến hết đất xã Na Mao (giáp đất xã Phú Cường)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Từ giáp đất xã Na Mao - Đến bờ Sông Công, xã Phú Cường
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Từ Tỉnh lộ 264 - Đến ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường)
Đất SX-KD315.000189.000113.40068.040
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Từ ngã ba xóm Na Quýt xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) - Đến Km số 6 (nhà ông Chư)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Km số 6 (nhà ông Chư) - Đến hết đất xã Phú Cường (giáp đất xã Đức Lương)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG
Từ giáp đất xã Phú Cường - Đến Tỉnh lộ 263 (thuộc xã Đức Lương)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIẾN
Từ ngã ba Mặt Giăng - Đến cầu Đồng Lốc, xóm Bắc Máng
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIẾN
Từ cầu Đồng Lốc - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Minh Tiến)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN
Từ giáp Tỉnh lộ 264 - Đến cầu tràn xóm Chiềng xã Phú Cường
Đất SX-KD266.000159.60095.76057.456
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN
Từ cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Cường - Đến hết đường bê tông xóm Chiềng (cổng nhà ông Thịnh)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG
Từ đầu cầu treo xóm Đèo - Đến cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG
Từ cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường - Đến cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG
Từ cầu Đầm Vuông, xã Na Mao - Đến ngã tư ông Trần Đoàn Thắng
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG
Từ Tỉnh lộ 263 (Bưu điện Văn hoá xã) + 200m -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG
Từ qua Bưu điện Văn hoá xã 200m - Đến hết xóm Thống nhất giáp với đất xã Phú Cường
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG
Từ Tỉnh lộ 263 (nhà ông Toàn Văn Nguyên) + 200m -
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG
Từ qua nhà ông Toàn Văn Nguyên 200m - Đến hết xóm Cây Xoan giáp với đất xã Phúc Lương
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ LẠC
Từ Tỉnh lộ 263 (đường bê tông xóm Đồi) - Đến giáp với đất xã Phú Lạc
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ Trạm Kiểm lâm Quân Chu - Đến ngã ba Ông Cham
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ ngã ba Ông Cham - Đến cầu Đá Trắng
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ đường rẽ UBND xã Quân Chu - Đến ngã ba ông Cham
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ đường suối Ông Cảnh Tần - Đến cầu xóm Chiểm 1, xã Quân Chu
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Đường liên xã Cát Nê - Thậm Thình Quân Chu từ cầu Khuôn Gà - Đến hết đất thị trấn Quân Chu (giáp xóm Thậm Thình xã Cát Nê)
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ giáp Khu di tích Đầm Mua (xã Bản Ngoại) - Đến Nhà Văn hóa xóm Non Bẹo
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Nhà ông Lý Văn Mạnh xóm Đồng Đình - Đến đập Kẹm xã La Bằng
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Nhà ông Nguyễn Văn Bằng xóm La Bằng - Đến nhà ông Trần Công Viết xóm La Bằng
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ nhà Nguyễn Văn Cửu xóm Đồng Tiến - Đến nhà ông Trần Văn Biển xóm La Cút
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ ngã tư Đồng Cháy - Đến hết xóm Đầm Pháng (hết đất xã Mỹ Yên, giáp xã Lục Ba
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ ngã ba đi vào Trường Tiểu học Bản Ngoại - Đến ngã tư Cống Đỏ
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ ngã tư xóm Phố - Đến cầu treo La Dạ xã Bản Ngoại
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC
Từ cầu treo La Dạ đi Đầm Bàng - Đến hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất Phú Lạc)
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI
Từ ngã ba Đồng Thị - Đến mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã
Đất SX-KD560.000336.000201.600120.960
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI
Từ mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã - Đến cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI
Từ cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 - Đến hết đất ở nhà ông Quy xóm 11
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI
Từ hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 - Đến hết đất xã Tân Linh, giáp xã Bản Ngoại
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ XÃ PHÚC LƯƠNG
Từ cầu Na Trâu xóm Nhất Tâm - Đến hết xóm Cây Hồng (giáp xóm Cây Xoan xã Đức Lương)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ XÃ PHÚC LƯƠNG
Từ Chợ Diên Hồng xóm Cầu Tuất - Đến xóm Hàm Rồng
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ XÃ PHÚC LƯƠNG
Từ đầu xóm Na Khâm đi xóm Phúc Sơn - Đến hết xóm Hàm Rồng
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ XÃ PHÚC LƯƠNG
Từ ao Đồng Lốc - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Bộc Nhiêu huyện Định Hóa)
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ XÃ PHÚC LƯƠNG
Từ dốc ông Kỷ - Đến trạm điện số 5 xóm Cỏ Rôm
Đất SX-KD210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất ở đô thị500.000300.000180.000108.000
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất ở đô thị480.000288.000172.800103.680
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất ở đô thị460.000276.000165.60099.360
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất ở đô thị440.000264.000158.40095.040
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất ở đô thị350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất ở đô thị330.000198.000118.80071.280
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất ở đô thị310.000186.000111.60066.960
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất ở đô thị290.000174.000104.40062.640
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị336.000201.600120.96072.576
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị322.000193.200115.92069.552
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất TM-DV đô thị308.000184.800110.88066.528
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất TM-DV đô thị245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất TM-DV đô thị231.000138.60083.16049.896
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất TM-DV đô thị217.000130.20078.12046.872
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất TM-DV đô thị203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị336.000201.600120.96072.576
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị322.000193.200115.92069.552
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất SX-KD đô thị308.000184.800110.88066.528
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất SX-KD đô thị245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất SX-KD đô thị231.000138.60083.16049.896
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất SX-KD đô thị217.000130.20078.12046.872
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu
-
Đất SX-KD đô thị203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất ở đô thị310.000186.000111.60066.960
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất ở đô thị290.000174.000104.40062.640
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất ở đô thị270.000162.00097.20058.320
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất ở đô thị250.000150.00090.00054.000
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất ở đô thị300.000180.000108.00064.800
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất ở đô thị280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất ở đô thị260.000156.00093.60056.160
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất ở đô thị240.000144.00086.40051.840
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất ở đô thị290.000174.000104.40062.640
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất ở đô thị270.000162.00097.20058.320
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất ở đô thị250.000150.00090.00054.000
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất ở đô thị230.000138.00082.80049.680
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn217.000130.20078.12046.872
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn189.000113.40068.04040.824
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất TM-DV nông thôn175.000105.00063.00037.800
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất TM-DV nông thôn210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất TM-DV nông thôn196.000117.60070.56042.336
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất TM-DV nông thôn182.000109.20065.52039.312
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất TM-DV nông thôn168.000100.80060.48036.288
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất TM-DV nông thôn203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất TM-DV nông thôn189.000113.40068.04040.824
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất TM-DV nông thôn175.000105.00063.00037.800
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất TM-DV nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn217.000130.20078.12046.872
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn189.000113.40068.04040.824
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00063.00037.800
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất SX-KD nông thôn210.000126.00075.60045.360
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất SX-KD nông thôn196.000117.60070.56042.336
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất SX-KD nông thôn182.000109.20065.52039.312
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu
-
Đất SX-KD nông thôn168.000100.80060.48036.288
Huyện Đại Từ Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất SX-KD nông thôn203.000121.80073.08043.848
Huyện Đại Từ Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất SX-KD nông thôn189.000113.40068.04040.824
Huyện Đại Từ Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất SX-KD nông thôn175.000105.00063.00037.800
Huyện Đại Từ Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương
-
Đất SX-KD nông thôn161.00096.60057.96034.776
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng lúa70.00067.00064.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng lúa77.000
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng lúa67.00064.00061.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng lúa73.700
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất trồng lúa67.00064.00061.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất trồng lúa73.700
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất trồng lúa67.00064.00061.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất trồng lúa73.700
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất trồng lúa67.00064.00061.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất trồng lúa73.700
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất trồng lúa64.00061.00058.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất trồng lúa70.400
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất trồng lúa61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất trồng lúa67.100
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm67.100
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng cây hàng năm63.800
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất trồng cây hàng năm63.800
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm63.800
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm63.800
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất trồng cây hàng năm55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất trồng cây hàng năm60.500
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất trồng cây hàng năm52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất trồng cây hàng năm57.200
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất trồng cây hàng năm52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất trồng cây hàng năm57.200
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất trồng cây hàng năm52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất trồng cây hàng năm57.200
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây hàng năm57.200
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm57.00054.00051.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm62.700
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng sản xuất25.00022.00019.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng sản xuất27.500
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng sản xuất26.400
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất rừng sản xuất26.400
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất rừng sản xuất26.400
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất rừng sản xuất26.400
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất rừng sản xuất22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất rừng sản xuất24.200
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng phòng hộ25.00022.00019.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng phòng hộ27.500
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng phòng hộ24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng phòng hộ26.400
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất rừng phòng hộ24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất rừng phòng hộ26.400
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất rừng phòng hộ24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất rừng phòng hộ26.400
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất rừng phòng hộ24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất rừng phòng hộ26.400
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất rừng phòng hộ22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất rừng phòng hộ24.200
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng đặc dụng25.00022.00019.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất rừng đặc dụng27.500
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng đặc dụng24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất rừng đặc dụng26.400
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất rừng đặc dụng24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất rừng đặc dụng26.400
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất rừng đặc dụng24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất rừng đặc dụng26.400
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất rừng đặc dụng24.00021.00018.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất rừng đặc dụng26.400
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất rừng đặc dụng22.00019.00016.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất rừng đặc dụng24.200
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Đại Từ Thị trấn Hùng Sơn
-
Đất nông nghiệp khác61.00058.00055.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn
-
Đất nông nghiệp khác67.100
Huyện Đại Từ Thị trấn Quân Chu
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Đại Từ Xã Cù Vân
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cù Vân
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Đại Từ Xã La Bằng
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã La Bằng
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Đại Từ Xã Hà Thượng
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Đại Từ Xã Bản Ngoại
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Yên Lãng
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Cát Nê
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Cát Nê
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Mỹ Yên
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Cường
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Cường
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Lạc
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Phú Thịnh
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Phục Linh
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phục Linh
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Tân Linh
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Linh
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Vạn Thọ
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Văn Yên
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Văn Yên
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã An Khánh
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã An Khánh
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Bình Thuận
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Tân Thái
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tân Thái
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Tiên Hội
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Khôi Kỳ
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Hoàng Nông
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Ký Phú
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Ký Phú
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Lục Ba
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Lục Ba
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Quân Chu
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Quân Chu
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Đại Từ Xã Đức Lương
-
Đất nông nghiệp khác52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Đức Lương
-
Đất nông nghiệp khác57.200
Huyện Đại Từ Xã Phúc Lương
-
Đất nông nghiệp khác52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương
-
Đất nông nghiệp khác57.200
Huyện Đại Từ Xã Na Mao
-
Đất nông nghiệp khác52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Na Mao
-
Đất nông nghiệp khác57.200
Huyện Đại Từ Xã Minh Tiến
-
Đất nông nghiệp khác52.00049.00046.000
Huyện Đại Từ Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến
-
Đất nông nghiệp khác57.200
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đại Từ Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến - TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến - Đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến
Đất SX-KD1.050.000630.000378.000226.800
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến - Đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất xã Phúc Lương)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba (giáp nhà ông Khiên) - Đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Đại Từ TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) - Đến Nhà Văn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến
Đất SX-KD224.000134.40080.64048.384
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba Phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)
Đất SX-KD420.000252.000151.20090.720
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc - Đến Cầu Đá xóm cây Nhừ
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh)
Đất SX-KD280.000168.000100.80060.480
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn - Đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc
Đất SX-KD350.000210.000126.00075.600
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ giáp đất xã Phú Lạc - Đến cách UBND xã Đức Lương 200m
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía -
Đất SX-KD490.000294.000176.400105.840
Huyện Đại Từ TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ
Từ qua UBND xã Đức Lương 200m - Đến ngầm Cầu Tuất xã Phúc Lương
Đất SX-KD245.000147.00088.20052.920

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đại Từ

4.8/5 - (917 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.