Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đại Từ năm 2025
Khu vực: huyện Đại Từ.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đại Từ |
Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến - TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến - Đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến - Đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất xã Phúc Lương) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba (giáp nhà ông Khiên) - Đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) - Đến Nhà Văn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba Phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc - Đến Cầu Đá xóm cây Nhừ | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn - Đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ giáp đất xã Phú Lạc - Đến cách UBND xã Đức Lương 200m | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ qua UBND xã Đức Lương 200m - Đến ngầm Cầu Tuất xã Phúc Lương | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngầm Cầu Tuất - Đến hết khu quy hoạch (giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương - Đến cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ cách UBND xã Phúc Lương cũ 300m - Đến ngã ba đường đi cầu Đá Dài | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba đi cầu Đá Dài - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất huyện Phú Lương) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Từ cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng - Đến hết đất xã Na Mao (giáp đất xã Phú Cường) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Từ giáp đất xã Na Mao - Đến bờ Sông Công, xã Phú Cường | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Từ Tỉnh lộ 264 - Đến ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) | Đất SX-KD | 315.000 | 189.000 | 113.400 | 68.040 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Từ ngã ba xóm Na Quýt xã Phú Cường (nhà ông Hoàng Văn Đường) - Đến Km số 6 (nhà ông Chư) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Km số 6 (nhà ông Chư) - Đến hết đất xã Phú Cường (giáp đất xã Đức Lương) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG - ĐỨC LƯƠNG Từ giáp đất xã Phú Cường - Đến Tỉnh lộ 263 (thuộc xã Đức Lương) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIẾN Từ ngã ba Mặt Giăng - Đến cầu Đồng Lốc, xóm Bắc Máng | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG PHÚC LƯƠNG - MINH TIẾN Từ cầu Đồng Lốc - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Minh Tiến) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN Từ giáp Tỉnh lộ 264 - Đến cầu tràn xóm Chiềng xã Phú Cường | Đất SX-KD | 266.000 | 159.600 | 95.760 | 57.456 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG PHÚ CƯỜNG - MINH TIẾN Từ cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Cường - Đến hết đường bê tông xóm Chiềng (cổng nhà ông Thịnh) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG Từ đầu cầu treo xóm Đèo - Đến cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG Từ cách Trạm điện xóm Đèo 50m (về phía cầu treo xóm Đèo) xã Phú Cường - Đến cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG NA MAO - PHÚ CƯỜNG Từ cầu Đầm Vuông, xã Na Mao - Đến ngã tư ông Trần Đoàn Thắng | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG Từ Tỉnh lộ 263 (Bưu điện Văn hoá xã) + 200m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ CƯỜNG Từ qua Bưu điện Văn hoá xã 200m - Đến hết xóm Thống nhất giáp với đất xã Phú Cường | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG Từ Tỉnh lộ 263 (nhà ông Toàn Văn Nguyên) + 200m - | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚC LƯƠNG Từ qua nhà ông Toàn Văn Nguyên 200m - Đến hết xóm Cây Xoan giáp với đất xã Phúc Lương | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG ĐỨC LƯƠNG - PHÚ LẠC Từ Tỉnh lộ 263 (đường bê tông xóm Đồi) - Đến giáp với đất xã Phú Lạc | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ Trạm Kiểm lâm Quân Chu - Đến ngã ba Ông Cham | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Đường vào Chùa Thiên Tây Trúc: Từ ngã ba Ông Cham - Đến cầu Đá Trắng | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ đường rẽ UBND xã Quân Chu - Đến ngã ba ông Cham | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ đường suối Ông Cảnh Tần - Đến cầu xóm Chiểm 1, xã Quân Chu | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Đường liên xã Cát Nê - Thậm Thình Quân Chu từ cầu Khuôn Gà - Đến hết đất thị trấn Quân Chu (giáp xóm Thậm Thình xã Cát Nê) | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ giáp Khu di tích Đầm Mua (xã Bản Ngoại) - Đến Nhà Văn hóa xóm Non Bẹo | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Nhà ông Lý Văn Mạnh xóm Đồng Đình - Đến đập Kẹm xã La Bằng | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Nhà ông Nguyễn Văn Bằng xóm La Bằng - Đến nhà ông Trần Công Viết xóm La Bằng | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ nhà Nguyễn Văn Cửu xóm Đồng Tiến - Đến nhà ông Trần Văn Biển xóm La Cút | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ ngã tư Đồng Cháy - Đến hết xóm Đầm Pháng (hết đất xã Mỹ Yên, giáp xã Lục Ba | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ ngã ba đi vào Trường Tiểu học Bản Ngoại - Đến ngã tư Cống Đỏ | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ ngã tư xóm Phố - Đến cầu treo La Dạ xã Bản Ngoại | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC Từ cầu treo La Dạ đi Đầm Bàng - Đến hết đất xã Bản Ngoại (giáp đất Phú Lạc) | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI Từ ngã ba Đồng Thị - Đến mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã | Đất SX-KD | 560.000 | 336.000 | 201.600 | 120.960 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI Từ mương nước cửa nhà bà Tơ cắt ngang đường liên xã - Đến cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI Từ cổng làng nghề chè truyền thống xóm 11 - Đến hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
ĐƯỜNG LIÊN XÃ TÂN LINH - BẢN NGOẠI Từ hết đất ở nhà ông Quy xóm 11 - Đến hết đất xã Tân Linh, giáp xã Bản Ngoại | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
XÃ PHÚC LƯƠNG Từ cầu Na Trâu xóm Nhất Tâm - Đến hết xóm Cây Hồng (giáp xóm Cây Xoan xã Đức Lương) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
XÃ PHÚC LƯƠNG Từ Chợ Diên Hồng xóm Cầu Tuất - Đến xóm Hàm Rồng | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
XÃ PHÚC LƯƠNG Từ đầu xóm Na Khâm đi xóm Phúc Sơn - Đến hết xóm Hàm Rồng | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
XÃ PHÚC LƯƠNG Từ ao Đồng Lốc - Đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất xã Bộc Nhiêu huyện Định Hóa) | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
XÃ PHÚC LƯƠNG Từ dốc ông Kỷ - Đến trạm điện số 5 xóm Cỏ Rôm | Đất SX-KD | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 480.000 | 288.000 | 172.800 | 103.680 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 460.000 | 276.000 | 165.600 | 99.360 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 440.000 | 264.000 | 158.400 | 95.040 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất ở đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất ở đô thị | 330.000 | 198.000 | 118.800 | 71.280 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất ở đô thị | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất ở đô thị | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 72.576 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất TM-DV đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất TM-DV đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất TM-DV đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 201.600 | 120.960 | 72.576 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 322.000 | 193.200 | 115.920 | 69.552 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 308.000 | 184.800 | 110.880 | 66.528 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất SX-KD đô thị | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất SX-KD đô thị | 231.000 | 138.600 | 83.160 | 49.896 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất SX-KD đô thị | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Thị trấn Quân Chu - | Đất SX-KD đô thị | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất ở đô thị | 310.000 | 186.000 | 111.600 | 66.960 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất ở đô thị | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất ở đô thị | 270.000 | 162.000 | 97.200 | 58.320 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 64.800 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất ở đô thị | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất ở đô thị | 260.000 | 156.000 | 93.600 | 56.160 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 86.400 | 51.840 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất ở đô thị | 290.000 | 174.000 | 104.400 | 62.640 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất ở đô thị | 270.000 | 162.000 | 97.200 | 58.320 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất ở đô thị | 230.000 | 138.000 | 82.800 | 49.680 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 113.400 | 68.040 | 40.824 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 109.200 | 65.520 | 39.312 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 113.400 | 68.040 | 40.824 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 217.000 | 130.200 | 78.120 | 46.872 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 113.400 | 68.040 | 40.824 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: An Khánh, Bình Thuận, Cù Vân, Hà Thượng, Khôi Kỳ, Tân Thái, Tiên Hội, Bản Ngoại, Phú Xuyên, Yên Lãng - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 75.600 | 45.360 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 117.600 | 70.560 | 42.336 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 109.200 | 65.520 | 39.312 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Hoàng Nông, Ký Phú, La Bằng, Lục Ba, Cát Nê, Mỹ Yên, Phú Cường, Phú Thịnh, Phục Linh, Tân Linh, Vạn Thọ, Quân Chu - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 100.800 | 60.480 | 36.288 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 1 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 121.800 | 73.080 | 43.848 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 2 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 113.400 | 68.040 | 40.824 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 3 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 105.000 | 63.000 | 37.800 |
| Huyện Đại Từ |
Đất loại 4 nằm ngoài các trục đường giao thông đã có đơn giá - Các xã: Na Mao, Minh Tiến, Đức Lương, Phúc Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 96.600 | 57.960 | 34.776 |
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng lúa | 70.000 | 67.000 | 64.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng lúa | 77.000 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất trồng lúa | 67.000 | 64.000 | 61.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất trồng lúa | 73.700 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất trồng lúa | 64.000 | 61.000 | 58.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất trồng lúa | 70.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất trồng lúa | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất trồng lúa | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất trồng cây hàng năm | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất trồng cây hàng năm | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất trồng cây hàng năm | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 62.700 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng sản xuất | 27.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất rừng sản xuất | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất rừng sản xuất | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất rừng sản xuất | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất rừng sản xuất | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất rừng sản xuất | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất rừng sản xuất | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 27.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất rừng phòng hộ | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất rừng phòng hộ | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất rừng phòng hộ | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất rừng phòng hộ | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất rừng phòng hộ | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất rừng phòng hộ | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 22.000 | 19.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 27.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất rừng đặc dụng | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất rừng đặc dụng | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất rừng đặc dụng | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 21.000 | 18.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất rừng đặc dụng | 26.400 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất rừng đặc dụng | 22.000 | 19.000 | 16.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất rừng đặc dụng | 24.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Hùng Sơn - | Đất nông nghiệp khác | 67.100 | |||
| Huyện Đại Từ |
Thị trấn Quân Chu - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc thị trấn Quân Chu - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cù Vân - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cù Vân - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã La Bằng - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã La Bằng - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hà Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hà Thượng - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bản Ngoại - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bản Ngoại - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Xuyên - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Yên Lãng - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lãng - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Cát Nê - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Cát Nê - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Mỹ Yên - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Mỹ Yên - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Cường - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Cường - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phú Thịnh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phú Thịnh - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phục Linh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phục Linh - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Linh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Linh - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Vạn Thọ - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Vạn Thọ - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Văn Yên - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Văn Yên - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã An Khánh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã An Khánh - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Bình Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Bình Thuận - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tân Thái - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tân Thái - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Tiên Hội - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Tiên Hội - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Khôi Kỳ - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Khôi Kỳ - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Hoàng Nông - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Hoàng Nông - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Ký Phú - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Ký Phú - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Lục Ba - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Lục Ba - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Quân Chu - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Quân Chu - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Đức Lương - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Đức Lương - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Phúc Lương - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Phúc Lương - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Na Mao - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Na Mao - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 | |||
| Huyện Đại Từ |
Xã Minh Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Đại Từ |
Khu dân cư thuộc xã Minh Tiến - | Đất nông nghiệp khác | 57.200 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đại Từ |
Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến - TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ cầu Cảnh Thịnh xã Minh Tiến - Đến Trạm bơm điện xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 226.800 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 264 TỪ NGÃ BA KHUÔN NGÀN ĐI MINH TIẾN - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Trạm bơm điện xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hóa) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Nhánh từ ngã ba chợ cũ xã Minh Tiến - Đến Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Trạm điện xóm 8, xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất xã Phúc Lương) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba (giáp nhà ông Khiên) - Đến cầu treo sắt (đường vào Trạm Y tế xã Minh Tiến) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đại Từ |
TRỤC PHỤ TỈNH LỘ 264 - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ cầu sắt (đường rẽ vào xóm Lưu Quang) - Đến Nhà Văn hóa Xóm 1 Lưu Quang, xã Minh Tiến | Đất SX-KD | 224.000 | 134.400 | 80.640 | 48.384 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba Phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương) | Đất SX-KD | 420.000 | 252.000 | 151.200 | 90.720 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba Chợ Trung tâm xã Phú Lạc - Đến Cầu Đá xóm cây Nhừ | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh) | Đất SX-KD | 280.000 | 168.000 | 100.800 | 60.480 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3 - Đến hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại) | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ ngã ba trung tâm xóm Na Hoàn - Đến cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc | Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 75.600 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ giáp đất xã Phú Lạc - Đến cách UBND xã Đức Lương 200m | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ UBND xã Đức Lương + 200m về 2 phía - | Đất SX-KD | 490.000 | 294.000 | 176.400 | 105.840 |
| Huyện Đại Từ |
TỈNH LỘ 263, TỪ NGÃ BA PHÚ MINH – ĐI HUYỆN PHÚ LƯƠNG - TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ Từ qua UBND xã Đức Lương 200m - Đến ngầm Cầu Tuất xã Phúc Lương | Đất SX-KD | 245.000 | 147.000 | 88.200 | 52.920 |
