Bảng giá đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đoan Hùng năm 2025
Khu vực: huyện Đoan Hùng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 8.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phong Phú - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than - đến giáp đất Sóc Đăng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Bảy | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp đất ông Bảy - đến hết cổng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng bệnh viện - đến hết đường vào khu Thọ Sơn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ giáp QL2 vào cổng huyện uỷ - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) đi Trường Chính Trị - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ Trường Chính Trị đi Bưu điện Đoan Hùng - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (cổng ông Thông) - đến Hồ Vạ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Hồ Vạ - đến Cổng 19-5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (đất bà Minh) đi ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (qua trạm Y tế ) ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ QL2 (cổng ông Kim) - đến hết đất ông Chiến Hát | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ giáp đất ông Chiến hát - đến Hồ Vạ và đoạn còn lại | Đất ở đô thị | 940.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Tượng đài - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Tượng đài (qua 228 cũ) - đến đường chiến thắng S. Lô | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ nhà ông Thông - đến hết bến Phà đi Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường liên thôn xóm của thị trấn - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế - | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phong Phú - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than - đến giáp đất Sóc Đăng | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Bảy | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp đất ông Bảy - đến hết cổng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng bệnh viện - đến hết đường vào khu Thọ Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ giáp QL2 vào cổng huyện uỷ - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) đi Trường Chính Trị - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ Trường Chính Trị đi Bưu điện Đoan Hùng - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (cổng ông Thông) - đến Hồ Vạ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Hồ Vạ - đến Cổng 19-5 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (đất bà Minh) đi ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (qua trạm Y tế ) ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ QL2 (cổng ông Kim) - đến hết đất ông Chiến Hát | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ giáp đất ông Chiến hát - đến Hồ Vạ và đoạn còn lại | Đất TM-DV đô thị | 752.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Tượng đài - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Tượng đài (qua 228 cũ) - đến đường chiến thắng S. Lô | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ nhà ông Thông - đến hết bến Phà đi Đại Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường liên thôn xóm của thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phong Phú - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than - đến giáp đất Sóc Đăng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Bảy | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp đất ông Bảy - đến hết cổng Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng bệnh viện - đến hết đường vào khu Thọ Sơn | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ giáp QL2 vào cổng huyện uỷ - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) đi Trường Chính Trị - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đường từ Trường Chính Trị đi Bưu điện Đoan Hùng - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (cổng ông Thông) - đến Hồ Vạ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Hồ Vạ - đến Cổng 19-5 | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (đất bà Minh) đi ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (qua trạm Y tế ) ra đường chiến thắng Sông Lô - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ QL2 (cổng ông Kim) - đến hết đất ông Chiến Hát | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ giáp đất ông Chiến hát - đến Hồ Vạ và đoạn còn lại | Đất SX-KD đô thị | 564.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường từ QL2 đi Tượng đài - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Tượng đài (qua 228 cũ) - đến đường chiến thắng S. Lô | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ nhà ông Thông - đến hết bến Phà đi Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường liên thôn xóm của thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đầu Cầu Đoan Hùng - đến tiếp giáp Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ - đến đường rẽ đi hồ Đồng Mầu | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Hùng Hải) - đến Ngã ba Đầm Đò | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò đi Quốc lộ 2 (trụ sở UBND xã cũ) - Đến nhà ông Khoa khu Gò Măng | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường đê Hữu Sông Lô - đến tiếp giáp cây Xăng Sư đoàn 316 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ nhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - đến Ngã 5 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến nhà ông Hồng thôn Đám 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Túc khu Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba trường Mầm non Chí Đám đi Ngã 3 Trạm Y Tế xã Chí Đám - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - đến Nhà Văn Hóa thôn Lã Hoàng 2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Hải khu Xuân Áng - đến hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chi) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Ql 2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 đi Vân Du - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường liên khu còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường xóm - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất ven đường quốc lộ 2 - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ QL2 - đến hết nhà ông Nghiêm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghiêm - đến hết đất ông Bình (Cống Cầu Đất) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Vân Du (Xã miền núi) từ Cống Bò Đái khu Vân Tiến 3 - đến tiếp giáp thổ cư ông Tôn khu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Gò Măng - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ tiếp giáp thổ cư ông Cừ - đến tiếp giáp đường tránh lũ | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Vân Du (Xã miền núi) Đoạn đường từ cây đa khu Nam Đẩu - Đến ngã tư cây Gạo khu Liên Phú | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà ông Sửu khu Đông Tiệm - Đến nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quang | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Đến cổng Nhà thờ Trại Cỏ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Đến hồ Đồng Đầm khu Đông Dương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các khu vực còn lại xã Hùng Xuyên - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ cây xăng Hùng Quan cũ đi xã Nhữ Khê Tuyên Quang - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà Hồng Chúc - đến Trạm Điện 1 khu Hùng Quan | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Đến nhà ông Thắng Ninh khu Minh Giang | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Đến nhà ông Tư Lựu khu Ninh Lạp | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Đến hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ cống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Đến nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các đường liên khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường Chiến Thắng Sông Lô (đường Phong Phú đi Quế Lâm) - Xã Phong Phú (Xã miền núi) từ cổng ông Huấn - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn còn lại - Xã Phong Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Phương Trung (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến đường rẽ đi chợ Ngà | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ đường rẽ chợ Ngà - đến giáp xã Bằng Luân | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến giáp xã Phúc Lai | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Thoại - đến cổng ông Dương khu Cát Lâm 1 | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Dương - Đến đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến quán khu Tây Mỗ 1 - Đến đường rẽ sân vận động và từ cổng ông Huấn đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng - Đến đường rẽ Bến Quán (Tây Mỗ 1) và Từ đường rẽ sân vận động đến đường rẽ vào ông Huấn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Việt - Đến cống cầu Đá | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung - Đến đất ông Việt khu Trung Tâm và Từ cổng Cầu Đá khu Trung Tâm đến hết đất nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng | Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà (Từ nhà Văn hóa khu Chợ Ngà - đến giáp xóm Đồng Đam xã Bằng Luân) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung Tâm xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ trạm điện Việt Hùng 1 đi xã Phúc Lai - đến (Trạm Chè Đội 27) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà bà An Lai khu Việt Hùng 3 đi Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ cống Cấn Độ khu Văn Phú đi khu 9, xã Ngọc Quan - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 323 (khu An Thái) đi xã Ngọc Quan - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp cầu Duỗn đi xã Tây Cốc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp Trạm y tế (khu trung tâm) đi xã Tây Cốc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Kiên đi xã Tây Cốc, xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ở ông Toán khu Văn Phú đi khu Hùng Phú - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại- Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ cổng ông Thân Yến - đến nhà ông Trung Ánh khu 11 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) Đoạn cổng ông Thân Yến - đến giáp xã Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Trung Ánh - đến đường rẽ đi khu 1 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ đường rẽ đi khu 1 - đến giáp xã Minh Lương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Sinh Định đi xã Bằng Doãn - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà Sơn Hạnh (khu 3) đi khu 1 - đến xã Đại Phạm (Hạ Hòa) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Kiên Vy khu 10 đi xã Phú Lâm - | Đất ở nông thôn | 590.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà bà Vệ khu 5 (Quốc Lộ 70) - đến đường liên xã khu 7 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) từ xã Bằng Luân - đến giáp xã Đại Phạm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đất 2 bên đường tỉnh 319 Tây Cốc đi Minh Lương - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Khu Trung tâm xã Minh Lương (Từ cổng ông Hương - đến cống ông Tặng) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Đài tưởng niệm - đến đường rẽ Hà Lương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Hai bên đường xã Minh Lương - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 319C - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Từ nhà ông Ưởng khu 8 - đến tiếp giáp xã Bằng Doãn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) từ cầu Gia bao - đến hết nhà ông Vĩnh khu 1 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến hết nhà ông Phúc khu 2 và từ cầu Gia Bao đến cổng nhà ông Thìn khu 6 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319B - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy khu 6 - đến tiếp giáp xã Bằng Luân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319C - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến tiếp giáp xã Minh Lương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ giáp xã Tây Cốc - đến giáp xã Phú Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Từ giáp xã Ca Đình - đến hết xã Phúc Lai | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Thiện - Đến Cầu Quê | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ nhà ông Khánh khu 2 - đến Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Ca Đình (Xã miền núi) Từ giáp xã Tây Cốc - đến hết xã Ca Đình | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ tiếp giáp Quốc lộ 70B - đến Ngã ba khu 1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 1 - đến tiếp giáp xã Yên Kỳ Hạ Hòa | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Doanh khu 3 (tiếp giáp ĐH 57) - đến nhà ông Dũng | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng khu 3 - đến tiếp giáp Quốc lộ 70B | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến tiếp giáp xã Yên Kiện | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến nhà ông Tẩm Chất khu 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 đi Trạm Chè khu 4 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà Yến Trường khu 3 đi khu Dộc Lau - đến ngã ba ông Việt khu 4 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường vào xóm ông Khóa - đến đường vào xưởng sắn cũ (bà Thông) | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ xưởng sắn cũ - đến cổng nhà ông Dực | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ vào xóm ông Khoá - đến cổng Lâm Trường | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng Lâm Trường Đoan Hùng - đến giáp xã Ngọc Quan | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng nhà ông Dực - đến giáp xã Phúc Lai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ trạm thuế - đến hết công ty chè Phú Bền (theo đường 319) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ nhà máy chè Phú Bền - đến giáp đường rẽ đi Phúc Lai | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ đi Phúc Lai - đến hết địa phận xã Tây Cốc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) Từ chợ Tây Cốc - đến Hội trường khu Phúc Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến đường rẽ nhà ông Quý | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ vào nhà ông Quý - đến đường rẽ dự án chè | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ dự án chè - đến giáp xã Tây Cốc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Kiện - đến nhà ông Thành, khu 2, xã Ngọc Quan | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành khu 2 - đến đường rẽ đi xã Ca Đình | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xã Ca Đình đi Quốc lộ 70 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 9, xã Ngọc Quan - đến giáp xã Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ trường dân tộc nội trú - đến cầu Sóc Đăng | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ cầu Sóc Đăng - đến hết trạm kiểm soát lâm sản | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp trạm kiểm soát lâm sản - đến đường vào TTBTXH -PT | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường rẽ TTBTXH – PT - đến hết xã Sóc Đăng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp thị trấn Đoan Hùng - đến trụ sở xã Sóc Đăng | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Sóc Đăng - đến giáp xã Hùng Long | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN - LN) Đất hai bên đường - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Dung Lợi - đến khu thể thao huyện (Đường vào Huyện Đoàn cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại của khu 9 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh PT (Giáp xã Yên Kiện) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 - đến đường tỉnh 323 (đường chiến thắng sông Lô) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Chính khu 7 - đến đường Cụm CN-LN SĐ (đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Hải khu 9 - đến hết nhà bà Thắng khu 7 (đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi khu 2 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thành khu 2 - đến ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Bưu điện VHX - đến cổng trường Mầm non (đường bê tông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba trước cửa ông Bình - đến nhà bà Xuyến khu 7 (đường bê tông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến nhà bà Hoa khu 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thiệu - đến hết nhà bà Tẩy khu 7 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Xuyến khu 4 - đến nhà ông Lưu khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dân - đến nhà ông Chiến khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng - đến hết nhà bà Huyên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba nhà bà Ninh - đến nhà ông Dũng khu 4 (đường bê tông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - đến hết nhà ông Hà khu 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến đường tỉnh 318 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến giáp xã Tiêu Sơn và từ đường tỉnh 318 đến giáp xã Sóc Đăng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 318 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - đến cổng UBND xã Yên Kiện | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ UBND xã Yên Kiện đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà ông Sơn Hòa (khu 7) đi giáp đất xã Ca Đình - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 9 đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà bà Lập (khu 4) - đến giáp đất xã Sóc Đăng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tiêu Sơn - đến tiếp giáp xã Đông Lĩnh, Thanh Ba) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 (khu 5) - đến cổng Lữ Đoàn 406 | Đất ở nông thôn | 590.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) Từ cổng Lữ Đoàn 406 - đến tiếp đường ĐH53 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 thuộc địa phận xã Minh Phú - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Khu vực Trung tâm xã Minh Phú (Từ đài tưởng niệm - đến cầu sắt) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323G - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Trên địa bàn xã Minh Phú - | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường liên khu - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường xóm còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến cổng Lâm Sinh khu 3 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cổng Lâm Sinh - Đến đất ông Thăng Yến khu 3 và từ đất ông Lâm Quyên khu 4 đến giáp xã Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến hết địa phận xã Chân Mộng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Tiến khu 1 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến cầu Dát khu 5 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cầu Dát khu 5 - đến tiếp giáp xã Minh Phú | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết nhà ông Hiền (Tường) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hiền - đến giáp xã Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Yên Kiện | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ Cầu Kim Xuyên - đến Quốc lộ 2 nối đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà ông Sinh khu 7 (QL2) đến giáp đất xã Vân Đồn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Tuấn Hoa khu 6 - đến hết đất bà Lan khu 1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ bà Lan khu 1 - đến giáp đất xã Yên Kiện | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Long - đến ngã ba ông Oanh khu 1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Thú khu 9 - đến giáp xã Vân Đồn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Hưng khu 6 - đến đỉnh dốc 10% | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Việt Dung - đến hết đất ông Việt Luận khu 8 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5 | Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3 - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Đát hai bên đường ven xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11) - đến giáp xã Hùng Long | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ UBND xã đi khu 9 xã Tiêu Sơn - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Đại Hộ - Đến cống cầu Dầu khu Vân Cương 1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Sông Lô - Đến ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ nhà ông Mão khu Tân Thành - Đến nhà Huy Lan khu Đồng Thịnh | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ cây xăng khu Vân Cương 2 - đến nhà ông Thủy, ông Ca khu Hữu Đô 1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ ông Hoàn khu Hố Xanh - đến ông Hải khu Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ đất ông Vinh khu Làng Vải đi ông Hải khu Liên Hợp - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ gốc thiều Biêu đi ông Đại khu Liên Hợp - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ bà Nghĩa khu Đồng Thịnh đi ông Thế khu Liên Hợp - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đầu Cầu Đoan Hùng - đến tiếp giáp Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ - đến đường rẽ đi hồ Đồng Mầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Hùng Hải) - đến Ngã ba Đầm Đò | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò đi Quốc lộ 2 (trụ sở UBND xã cũ) - Đến nhà ông Khoa khu Gò Măng | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường đê Hữu Sông Lô - đến tiếp giáp cây Xăng Sư đoàn 316 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ nhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - đến Ngã 5 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến nhà ông Hồng thôn Đám 1 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Túc khu Xuân Áng | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba trường Mầm non Chí Đám đi Ngã 3 Trạm Y Tế xã Chí Đám - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - đến Nhà Văn Hóa thôn Lã Hoàng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Hải khu Xuân Áng - đến hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chi) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Ql 2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 đi Vân Du - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường liên khu còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường xóm - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất ven đường quốc lộ 2 - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ QL2 - đến hết nhà ông Nghiêm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghiêm - đến hết đất ông Bình (Cống Cầu Đất) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Vân Du (Xã miền núi) từ Cống Bò Đái khu Vân Tiến 3 - đến tiếp giáp thổ cư ông Tôn khu Đồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Gò Măng - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ tiếp giáp thổ cư ông Cừ - đến tiếp giáp đường tránh lũ | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Vân Du (Xã miền núi) Đoạn đường từ cây đa khu Nam Đẩu - Đến ngã tư cây Gạo khu Liên Phú | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà ông Sửu khu Đông Tiệm - Đến nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Đến cổng Nhà thờ Trại Cỏ | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Đến hồ Đồng Đầm khu Đông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các khu vực còn lại xã Hùng Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ cây xăng Hùng Quan cũ đi xã Nhữ Khê Tuyên Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà Hồng Chúc - đến Trạm Điện 1 khu Hùng Quan | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Đến nhà ông Thắng Ninh khu Minh Giang | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Đến nhà ông Tư Lựu khu Ninh Lạp | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Đến hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ cống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Đến nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các đường liên khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường Chiến Thắng Sông Lô (đường Phong Phú đi Quế Lâm) - Xã Phong Phú (Xã miền núi) từ cổng ông Huấn - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn còn lại - Xã Phong Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Phương Trung (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến đường rẽ đi chợ Ngà | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ đường rẽ chợ Ngà - đến giáp xã Bằng Luân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến giáp xã Phúc Lai | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Thoại - đến cổng ông Dương khu Cát Lâm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Dương - Đến đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến quán khu Tây Mỗ 1 - Đến đường rẽ sân vận động và từ cổng ông Huấn đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng - Đến đường rẽ Bến Quán (Tây Mỗ 1) và Từ đường rẽ sân vận động đến đường rẽ vào ông Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Việt - Đến cống cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung - Đến đất ông Việt khu Trung Tâm và Từ cổng Cầu Đá khu Trung Tâm đến hết đất nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà (Từ nhà Văn hóa khu Chợ Ngà - đến giáp xóm Đồng Đam xã Bằng Luân) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung Tâm xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ trạm điện Việt Hùng 1 đi xã Phúc Lai - đến (Trạm Chè Đội 27) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà bà An Lai khu Việt Hùng 3 đi Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ cống Cấn Độ khu Văn Phú đi khu 9, xã Ngọc Quan - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 323 (khu An Thái) đi xã Ngọc Quan - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp cầu Duỗn đi xã Tây Cốc - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp Trạm y tế (khu trung tâm) đi xã Tây Cốc - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Kiên đi xã Tây Cốc, xã Phú Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ở ông Toán khu Văn Phú đi khu Hùng Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại- Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ cổng ông Thân Yến - đến nhà ông Trung Ánh khu 11 | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) Đoạn cổng ông Thân Yến - đến giáp xã Phú Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Trung Ánh - đến đường rẽ đi khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ đường rẽ đi khu 1 - đến giáp xã Minh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Sinh Định đi xã Bằng Doãn - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà Sơn Hạnh (khu 3) đi khu 1 - đến xã Đại Phạm (Hạ Hòa) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Kiên Vy khu 10 đi xã Phú Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà bà Vệ khu 5 (Quốc Lộ 70) - đến đường liên xã khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) từ xã Bằng Luân - đến giáp xã Đại Phạm | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đất 2 bên đường tỉnh 319 Tây Cốc đi Minh Lương - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Khu Trung tâm xã Minh Lương (Từ cổng ông Hương - đến cống ông Tặng) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Đài tưởng niệm - đến đường rẽ Hà Lương | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Hai bên đường xã Minh Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 319C - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Từ nhà ông Ưởng khu 8 - đến tiếp giáp xã Bằng Doãn | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) từ cầu Gia bao - đến hết nhà ông Vĩnh khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến hết nhà ông Phúc khu 2 và từ cầu Gia Bao đến cổng nhà ông Thìn khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319B - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy khu 6 - đến tiếp giáp xã Bằng Luân | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319C - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến tiếp giáp xã Minh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ giáp xã Tây Cốc - đến giáp xã Phú Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Từ giáp xã Ca Đình - đến hết xã Phúc Lai | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Thiện - Đến Cầu Quê | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ nhà ông Khánh khu 2 - đến Trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Ca Đình (Xã miền núi) Từ giáp xã Tây Cốc - đến hết xã Ca Đình | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ tiếp giáp Quốc lộ 70B - đến Ngã ba khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 1 - đến tiếp giáp xã Yên Kỳ Hạ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Doanh khu 3 (tiếp giáp ĐH 57) - đến nhà ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng khu 3 - đến tiếp giáp Quốc lộ 70B | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến tiếp giáp xã Yên Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến nhà ông Tẩm Chất khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 đi Trạm Chè khu 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà Yến Trường khu 3 đi khu Dộc Lau - đến ngã ba ông Việt khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường vào xóm ông Khóa - đến đường vào xưởng sắn cũ (bà Thông) | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ xưởng sắn cũ - đến cổng nhà ông Dực | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ vào xóm ông Khoá - đến cổng Lâm Trường | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng Lâm Trường Đoan Hùng - đến giáp xã Ngọc Quan | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng nhà ông Dực - đến giáp xã Phúc Lai | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ trạm thuế - đến hết công ty chè Phú Bền (theo đường 319) | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ nhà máy chè Phú Bền - đến giáp đường rẽ đi Phúc Lai | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ đi Phúc Lai - đến hết địa phận xã Tây Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) Từ chợ Tây Cốc - đến Hội trường khu Phúc Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến đường rẽ nhà ông Quý | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ vào nhà ông Quý - đến đường rẽ dự án chè | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ dự án chè - đến giáp xã Tây Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Kiện - đến nhà ông Thành, khu 2, xã Ngọc Quan | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành khu 2 - đến đường rẽ đi xã Ca Đình | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xã Ca Đình đi Quốc lộ 70 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 9, xã Ngọc Quan - đến giáp xã Phú Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ trường dân tộc nội trú - đến cầu Sóc Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 4.240.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ cầu Sóc Đăng - đến hết trạm kiểm soát lâm sản | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp trạm kiểm soát lâm sản - đến đường vào TTBTXH -PT | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường rẽ TTBTXH – PT - đến hết xã Sóc Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp thị trấn Đoan Hùng - đến trụ sở xã Sóc Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Sóc Đăng - đến giáp xã Hùng Long | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN - LN) Đất hai bên đường - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Dung Lợi - đến khu thể thao huyện (Đường vào Huyện Đoàn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại của khu 9 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh PT (Giáp xã Yên Kiện) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 - đến đường tỉnh 323 (đường chiến thắng sông Lô) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Chính khu 7 - đến đường Cụm CN-LN SĐ (đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Hải khu 9 - đến hết nhà bà Thắng khu 7 (đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi khu 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thành khu 2 - đến ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Bưu điện VHX - đến cổng trường Mầm non (đường bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba trước cửa ông Bình - đến nhà bà Xuyến khu 7 (đường bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến nhà bà Hoa khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thiệu - đến hết nhà bà Tẩy khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Xuyến khu 4 - đến nhà ông Lưu khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dân - đến nhà ông Chiến khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng - đến hết nhà bà Huyên | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba nhà bà Ninh - đến nhà ông Dũng khu 4 (đường bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - đến hết nhà ông Hà khu 5 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến đường tỉnh 318 | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến giáp xã Tiêu Sơn và từ đường tỉnh 318 đến giáp xã Sóc Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 318 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - đến cổng UBND xã Yên Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ UBND xã Yên Kiện đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà ông Sơn Hòa (khu 7) đi giáp đất xã Ca Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 9 đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà bà Lập (khu 4) - đến giáp đất xã Sóc Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tiêu Sơn - đến tiếp giáp xã Đông Lĩnh, Thanh Ba) | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 (khu 5) - đến cổng Lữ Đoàn 406 | Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) Từ cổng Lữ Đoàn 406 - đến tiếp đường ĐH53 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 thuộc địa phận xã Minh Phú - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Khu vực Trung tâm xã Minh Phú (Từ đài tưởng niệm - đến cầu sắt) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323G - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Trên địa bàn xã Minh Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường liên khu - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường xóm còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến cổng Lâm Sinh khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cổng Lâm Sinh - Đến đất ông Thăng Yến khu 3 và từ đất ông Lâm Quyên khu 4 đến giáp xã Minh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến hết địa phận xã Chân Mộng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Tiến khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến cầu Dát khu 5 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cầu Dát khu 5 - đến tiếp giáp xã Minh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết nhà ông Hiền (Tường) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hiền - đến giáp xã Minh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Yên Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ Cầu Kim Xuyên - đến Quốc lộ 2 nối đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà ông Sinh khu 7 (QL2) đến giáp đất xã Vân Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Tuấn Hoa khu 6 - đến hết đất bà Lan khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ bà Lan khu 1 - đến giáp đất xã Yên Kiện | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Long - đến ngã ba ông Oanh khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Thú khu 9 - đến giáp xã Vân Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Hưng khu 6 - đến đỉnh dốc 10% | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Việt Dung - đến hết đất ông Việt Luận khu 8 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5 | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Đát hai bên đường ven xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11) - đến giáp xã Hùng Long | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ UBND xã đi khu 9 xã Tiêu Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Đại Hộ - Đến cống cầu Dầu khu Vân Cương 1 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Sông Lô - Đến ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ nhà ông Mão khu Tân Thành - Đến nhà Huy Lan khu Đồng Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hợp Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ cây xăng khu Vân Cương 2 - đến nhà ông Thủy, ông Ca khu Hữu Đô 1 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ ông Hoàn khu Hố Xanh - đến ông Hải khu Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ đất ông Vinh khu Làng Vải đi ông Hải khu Liên Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ gốc thiều Biêu đi ông Đại khu Liên Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ bà Nghĩa khu Đồng Thịnh đi ông Thế khu Liên Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hợp Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hợp Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đầu Cầu Đoan Hùng - đến tiếp giáp Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Cây Xăng của Công ty Xăng Dầu Phú Thọ - đến đường rẽ đi hồ Đồng Mầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường rẽ đi hồ Đồng Mầu - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Hùng Hải) - đến Ngã ba Đầm Đò | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò đi Quốc lộ 2 (trụ sở UBND xã cũ) - Đến nhà ông Khoa khu Gò Măng | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba Đầm Đò - đến hết địa phận xã Chí Đám | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường đê - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ đường đê Hữu Sông Lô - đến tiếp giáp cây Xăng Sư đoàn 316 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ nhà ông Tân khu Lã Hoàng 2 - đến Ngã 5 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến nhà ông Hồng thôn Đám 1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Túc khu Xuân Áng | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba trường Mầm non Chí Đám đi Ngã 3 Trạm Y Tế xã Chí Đám - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng - đến Nhà Văn Hóa thôn Lã Hoàng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã ba ông Hải khu Xuân Áng - đến hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) từ Ngã 5 - đến hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chi) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Chí Đám (Xã miền núi) Đoạn từ Ql 2 qua khu Phượng Hùng 1, 2 đi Vân Du - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường liên khu còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các đường xóm - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chí Đám (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất ven đường quốc lộ 2 - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ QL2 - đến hết nhà ông Nghiêm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ nhà ông Nghiêm - đến hết đất ông Bình (Cống Cầu Đất) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 322 (Vân Du đi Hùng Xuyên) - Xã Vân Du (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Vân Du (Xã miền núi) từ Cống Bò Đái khu Vân Tiến 3 - đến tiếp giáp thổ cư ông Tôn khu Đồng Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Gò Măng - Xã Vân Du (Xã miền núi) Từ tiếp giáp thổ cư ông Cừ - đến tiếp giáp đường tránh lũ | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Vân Du (Xã miền núi) Đoạn đường từ cây đa khu Nam Đẩu - Đến ngã tư cây Gạo khu Liên Phú | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà ông Sửu khu Đông Tiệm - Đến nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quang | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên - Đến cổng Nhà thờ Trại Cỏ | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê - Đến hồ Đồng Đầm khu Đông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 322 - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các khu vực còn lại xã Hùng Xuyên - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tránh lũ - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ cây xăng Hùng Quan cũ đi xã Nhữ Khê Tuyên Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) từ nhà Hồng Chúc - đến Trạm Điện 1 khu Hùng Quan | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng - Đến nhà ông Thắng Ninh khu Minh Giang | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp - Đến nhà ông Tư Lựu khu Ninh Lạp | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322) - Đến hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Đoạn từ cống Mũi Dùi khu Thượng Khê - Đến nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) Các đường liên khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Hùng Xuyên (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường Chiến Thắng Sông Lô (đường Phong Phú đi Quế Lâm) - Xã Phong Phú (Xã miền núi) từ cổng ông Huấn - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn còn lại - Xã Phong Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên thôn - Xã Phương Trung (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến đường rẽ đi chợ Ngà | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ đường rẽ chợ Ngà - đến giáp xã Bằng Luân | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) từ cổng trường cấp II - đến giáp xã Phúc Lai | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Thoại - đến cổng ông Dương khu Cát Lâm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ cổng ông Dương - Đến đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ Bến quán khu Tây Mỗ 1 - Đến đường rẽ sân vận động và từ cổng ông Huấn đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng - Đến đường rẽ Bến Quán (Tây Mỗ 1) và Từ đường rẽ sân vận động đến đường rẽ vào ông Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Việt - Đến cống cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đất ông Tám Chuông khu Duỗn Trung - Đến đất ông Việt khu Trung Tâm và Từ cổng Cầu Đá khu Trung Tâm đến hết đất nhà ông Thắng khu Bằng Tưởng | Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà - Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường Đồng Đam đi Chợ Ngà (Từ nhà Văn hóa khu Chợ Ngà - đến giáp xóm Đồng Đam xã Bằng Luân) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung Tâm xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ trạm điện Việt Hùng 1 đi xã Phúc Lai - đến (Trạm Chè Đội 27) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ nhà bà An Lai khu Việt Hùng 3 đi Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đường từ cống Cấn Độ khu Văn Phú đi khu 9, xã Ngọc Quan - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ giáp đường tỉnh 323 (khu An Thái) đi xã Ngọc Quan - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp cầu Duỗn đi xã Tây Cốc - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Từ đường rẽ giáp Trạm y tế (khu trung tâm) đi xã Tây Cốc - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Kiên đi xã Tây Cốc, xã Phú Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ở ông Toán khu Văn Phú đi khu Hùng Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại- Xã Phú Lâm (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ cổng ông Thân Yến - đến nhà ông Trung Ánh khu 11 | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) Đoạn cổng ông Thân Yến - đến giáp xã Phú Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Trung Ánh - đến đường rẽ đi khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ đường rẽ đi khu 1 - đến giáp xã Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Sinh Định đi xã Bằng Doãn - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà Sơn Hạnh (khu 3) đi khu 1 - đến xã Đại Phạm (Hạ Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà ông Kiên Vy khu 10 đi xã Phú Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) từ nhà bà Vệ khu 5 (Quốc Lộ 70) - đến đường liên xã khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Luân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) từ xã Bằng Luân - đến giáp xã Đại Phạm | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đất 2 bên đường tỉnh 319 Tây Cốc đi Minh Lương - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Khu Trung tâm xã Minh Lương (Từ cổng ông Hương - đến cống ông Tặng) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Minh Lương - Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Đài tưởng niệm - đến đường rẽ Hà Lương | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 (Minh Lương đi Quốc lộ 70) - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 319 - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Hai bên đường xã Minh Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh lộ 319C - Xã Minh Lương (Xã miền núi) Từ nhà ông Ưởng khu 8 - đến tiếp giáp xã Bằng Doãn | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Minh Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) từ cầu Gia bao - đến hết nhà ông Vĩnh khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến hết nhà ông Phúc khu 2 và từ cầu Gia Bao đến cổng nhà ông Thìn khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất 2 bên đường tỉnh 319 - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319B - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy khu 6 - đến tiếp giáp xã Bằng Luân | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319C - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) Từ nhà ông Vĩnh khu 1 - đến tiếp giáp xã Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Bằng Doãn ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ giáp xã Tây Cốc - đến giáp xã Phú Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Từ giáp xã Ca Đình - đến hết xã Phúc Lai | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Thiện - Đến Cầu Quê | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đất hai bên đường tỉnh 319 - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) từ nhà ông Khánh khu 2 - đến Trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Đường liên xã - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Phúc Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Ca Đình (Xã miền núi) Từ giáp xã Tây Cốc - đến hết xã Ca Đình | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ tiếp giáp Quốc lộ 70B - đến Ngã ba khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH 57 - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 1 - đến tiếp giáp xã Yên Kỳ Hạ Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Doanh khu 3 (tiếp giáp ĐH 57) - đến nhà ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng khu 3 - đến tiếp giáp Quốc lộ 70B | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến tiếp giáp xã Yên Kiện | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 - đến nhà ông Tẩm Chất khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ đường ĐH 57 đi Trạm Chè khu 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Ca Đình (Xã miền núi) từ nhà Yến Trường khu 3 đi khu Dộc Lau - đến ngã ba ông Việt khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ca Đình (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường vào xóm ông Khóa - đến đường vào xưởng sắn cũ (bà Thông) | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ xưởng sắn cũ - đến cổng nhà ông Dực | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ vào xóm ông Khoá - đến cổng Lâm Trường | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng Lâm Trường Đoan Hùng - đến giáp xã Ngọc Quan | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ cổng nhà ông Dực - đến giáp xã Phúc Lai | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ trạm thuế - đến hết công ty chè Phú Bền (theo đường 319) | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ nhà máy chè Phú Bền - đến giáp đường rẽ đi Phúc Lai | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) từ đường rẽ đi Phúc Lai - đến hết địa phận xã Tây Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) Từ chợ Tây Cốc - đến Hội trường khu Phúc Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tây Cốc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến đường rẽ nhà ông Quý | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ vào nhà ông Quý - đến đường rẽ dự án chè | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ đường rẽ dự án chè - đến giáp xã Tây Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) từ chợ mới - đến giáp thị trấn Đoan Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Kiện - đến nhà ông Thành, khu 2, xã Ngọc Quan | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành khu 2 - đến đường rẽ đi xã Ca Đình | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xã Ca Đình đi Quốc lộ 70 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 9, xã Ngọc Quan - đến giáp xã Phú Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Ngọc Quan (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ trường dân tộc nội trú - đến cầu Sóc Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 3.180.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ cầu Sóc Đăng - đến hết trạm kiểm soát lâm sản | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp trạm kiểm soát lâm sản - đến đường vào TTBTXH -PT | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Quốc lộ 2 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường rẽ TTBTXH – PT - đến hết xã Sóc Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ giáp thị trấn Đoan Hùng - đến trụ sở xã Sóc Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Từ trụ sở UBND xã Sóc Đăng - đến giáp xã Hùng Long | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Hai bên đường 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN - LN) Đất hai bên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Dung Lợi - đến khu thể thao huyện (Đường vào Huyện Đoàn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại của khu 9 - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh PT (Giáp xã Yên Kiện) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 - đến đường tỉnh 323 (đường chiến thắng sông Lô) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Chính khu 7 - đến đường Cụm CN-LN SĐ (đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Hải khu 9 - đến hết nhà bà Thắng khu 7 (đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 đi khu 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thành khu 2 - đến ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ Bưu điện VHX - đến cổng trường Mầm non (đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba trước cửa ông Bình - đến nhà bà Xuyến khu 7 (đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến nhà bà Hoa khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Thiệu - đến hết nhà bà Tẩy khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà bà Xuyến khu 4 - đến nhà ông Lưu khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dân - đến nhà ông Chiến khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ nhà ông Dũng - đến hết nhà bà Huyên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ ngã ba nhà bà Ninh - đến nhà ông Dũng khu 4 (đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường các tuyến - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) từ đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - đến hết nhà ông Hà khu 5 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Sóc Đăng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến đường tỉnh 318 | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Cầu Sắt - đến giáp xã Tiêu Sơn và từ đường tỉnh 318 đến giáp xã Sóc Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường tỉnh 318 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ tiếp giáp nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - đến cổng UBND xã Yên Kiện | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ UBND xã Yên Kiện đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà ông Sơn Hòa (khu 7) đi giáp đất xã Ca Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ Ngã ba khu 9 đi giáp đất xã Tiêu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) từ nhà bà Lập (khu 4) - đến giáp đất xã Sóc Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Yên Kiện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường ĐH52 - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ tiếp giáp xã Tiêu Sơn - đến tiếp giáp xã Đông Lĩnh, Thanh Ba) | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) từ Quốc lộ 2 (khu 5) - đến cổng Lữ Đoàn 406 | Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) Từ cổng Lữ Đoàn 406 - đến tiếp đường ĐH53 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Minh Tiến (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 thuộc địa phận xã Minh Phú - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Khu vực Trung tâm xã Minh Phú (Từ đài tưởng niệm - đến cầu sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Đường tỉnh 318B - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323G - Xã Minh Phú (Xã miền núi) Trên địa bàn xã Minh Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường liên khu - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các tuyến đường xóm còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các vị trí còn lại - Xã Minh Phú (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến cổng Lâm Sinh khu 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cổng Lâm Sinh - Đến đất ông Thăng Yến khu 3 và từ đất ông Lâm Quyên khu 4 đến giáp xã Minh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ cây xăng 35 khu 2 - Đến hết địa phận xã Chân Mộng | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Tiến khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến cầu Dát khu 5 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318B - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) Từ cầu Dát khu 5 - đến tiếp giáp xã Minh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Chân Mộng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hết nhà ông Hiền (Tường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Hiền - đến giáp xã Minh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ nghĩa trang liệt sỹ - đến giáp xã Yên Kiện | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường QL2 - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ Cầu Kim Xuyên - đến Quốc lộ 2 nối đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà ông Sinh khu 7 (QL2) đến giáp đất xã Vân Đồn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ Ngã ba ông Tuấn Hoa khu 6 - đến hết đất bà Lan khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) từ bà Lan khu 1 - đến giáp đất xã Yên Kiện | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Long - đến ngã ba ông Oanh khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Thú khu 9 - đến giáp xã Vân Đồn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Hưng khu 6 - đến đỉnh dốc 10% | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Việt Dung - đến hết đất ông Việt Luận khu 8 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5 | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Đát hai bên đường ven xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11) - đến giáp xã Hùng Long | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ UBND xã đi khu 9 xã Tiêu Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Đại Hộ - Đến cống cầu Dầu khu Vân Cương 1 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Sông Lô - Đến ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ nhà ông Mão khu Tân Thành - Đến nhà Huy Lan khu Đồng Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hợp Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ cây xăng khu Vân Cương 2 - đến nhà ông Thủy, ông Ca khu Hữu Đô 1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ ông Hoàn khu Hố Xanh - đến ông Hải khu Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ đất ông Vinh khu Làng Vải đi ông Hải khu Liên Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ gốc thiều Biêu đi ông Đại khu Liên Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ bà Nghĩa khu Đồng Thịnh đi ông Thế khu Liên Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hợp Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hợp Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đoan Hùng |
Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 | Đất ở đô thị | 2.300.000 |
