Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Thọ năm 2025
Khu vực: huyện Đức Thọ.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 5.670 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Xã Tân Dân Đoạn từ Đường TL 554 - Đến tiếp giáp đường TT5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân Từ kênh Linh Cảm vòng quanh thôn - Đến địa giới xã An Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân Các trục đường bê tông còn lại trong thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TX 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 - đi kênh Linh Cảm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 - Đến kênh Linh Cảm | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 02 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 đi xóm Chùa - Đến Hội Quán | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 03 - Đường trục chính thôn Đồng Hòa - Xã Tân Dân Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - Đến điểm tiếp giáp TX 24 | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 04 - Đường trục chính thôn Tân Tiến - Xã Tân Dân TT 04: đường từ ĐT 554 đi - Đến điểm tiếp giáp TX 24 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TX 30 - Đường trục chính thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân Từ TT 05 - đi xã Đức Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Tân Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ Đoạn từ điểm Tiếp giáp xã Đức Long cũ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã (Đoạn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ Bổ sung: Tiếp - Đến hết địa giới hành chính xã Lâm Trung Thủy (tuyến cũ, mới) | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Quốc lộ 15A (từ Ngã ba Lạc Thiện đi Nga Lộc) (Đoạn 2) - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ Quốc lộ 8A Lạc Thiện - Đến hết địa giới hành chính xã Lâm Trung Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đoạn Lâm An Tân Hương - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ Quốc lộ 15A - Đến hết đất khu dân cư thôn Ngọc Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đoạn Lâm An Tân Hương - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp đó - Đến hết địa bàn thôn Ngọc Lâm, xã Lâm Trung Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường WB đoạn qua xã Đức Lâm cũ - Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Lâm Trung Thuỷ Thái Yên ( Đoạn qua xã Đức Lâm cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã nối Quốc lộ 8A đi Đức An - Xã Lâm Trung Thuỷ Đoạn từ Quốc Lộ 8A Quán Giáp - Đến ngã tư Quán Ngại | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã nối Quốc lộ 8A đi Đức An - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp đó - Đến cầu Cổng Xóm (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thuỷ Đường dãy 2,3 vùng quy hoạch Nuôi Tài - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thuỷ Đường dãy 2,3 Quán nậu xóm 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thuỷ Đường dãy 2,3 Đồng Trằng xóm 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Phương San - Đến hết đất ông Mạo Ngụ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Hải Thất - Đến đất anh Thu Thực | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất bà Tiến Mạo - Đến hết đất anh Thiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất chị Thanh Tân - Đến hết đất bà Đính | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Vi - Đến hết đất ông Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Cần - Đến hết đất ông Tứ Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Tài - Đến hết đất anh Chương Yên | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Phúc Nhân - Đến giếng ông Lục Loan | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường bà Phương San - Đến Hội Quán Thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường Lâm. Lập. Long. Lạng - Đến ngõ bà Liên Dược | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Chúc Hiền - Đến hết đất anh Biểu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Tâm - Đến hết đất Anh Tấn Tuân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Tiếp Gia - Đến hết đất anh Hưng Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp từ đất bà Liên Dược - Đến hết đất anh Yên Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Hải - Đến hết đất ông Tạo | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường ra nghĩa trang xóm 3.4 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất bà Liên Đạt - Đến hết đất anh Tuấn Quán | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Dương - Đến cầu bà Lam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cầu Đặng Quan - Đến cầu bà Lam | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp từ đất ông Tạo - Đến hết đất bà Thanh Hào | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cuối đất bà Nguyên Xuân - Đến hết đất bà Tân Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Lịnh - Đến Đến hết đất ông Lân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ đất ông Lân Hạt - Đến hết đất nhà thờ họ Trần | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất nhà thờ ích Ngoại - Đến hết đất anh Tứ Chỉ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Lịnh Đoài - Đến hết đất ông Phú | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cầu Bà Lam - Đến hết đất anh Định Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Kính Thảo - Đến cầu Bà Lam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giếng ngõ anh Luyện - Đến hết đất ông Lân Hạt | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất ông Long Hòe - Đến hết đất anh Từ Doánh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Khoách Khiên - Đến hết đất chị Vân Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Tứ Chỉ - Đến hết đất anh Cảnh Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất ông Nghiêm Thế Hùng - Đến hết đất chị Cẩm Lục | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp đất ông Lân - Đến cầu Bà Lam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ Các tuyến đường khác còn lại trong thôn 1, 2, 3, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất bà Canh - Đến hết đất ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh An Huyên - Đến hết đất Nhà thờ Họ Nguyễn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Chuyên - Đến hết đất bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Xuân - Đến hết làng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ ông Lợi - Đến ngõ chị Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ ông Giao - Đến ngõ ông Mạo | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường Lâm An Tân Hương - Đến hết đất ông Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Lân - Đến hết đất lò gạch cũ vùng Chăn nuôi | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Công - Đến hết đất Thái Khai | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Thuận Dương - Đến hết đất bà Cu Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Canh - Đến hết đất anh Hùng Dương | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ ông Giao - Đến ngõ ông Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất chị Hạnh Toản - Đến hết hồ Ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Xuân - Đến hết đất anh Bảy Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Hóa Liên qua đất ông Vượng - Đến hết đất anh Thư Dung | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Thái Thông - Đến hết đất Thái Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Phan Chí Thanh - Đến hết đất Trần Thái Minh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Đức Đài - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lý | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Phạm Hiên - Đến hết đất Nguyễn Văn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất ông Lĩnh - Đến hết đất ông Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Cù - Đến hết đất ông Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Tiếp đất ông Thiện - Đến hết đất nhà thờ họ Thái | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ sau đất Phan Toàn - Đến hết đất Nguyễn Bá Quý | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Công Nhật - Đến hết đất Tất Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Lương - Đến hết đất ông Gia | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Vinh Luận - Đến hết đất ông Mu | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Bá Anh - Đến hết đất Bá San | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Quý - Đến ngõ ông Công | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ ông Tần - Đến đất Nhà trẻ xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giếng ông Phương Xoan - Đến hết đất ông bà Mậu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Nghĩa - Đến hết đất anh Văn Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Sâm Châu - Đến hết đất anh Nhuần | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ ông Bá Lĩnh - Đến hết đất anh Luật | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Trí | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ giáp đất ông Việt - Đến hết đất ông Đình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Bá Tri - Đến hết đất ông Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cuối đất ông Vinh Luận - Đến giáp đất anh Tịnh An | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ sau đất ông Nguyễn Bá Tuy - Đến giáp đất ông Nguyễn Đình Sách | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ sau đất nhà thờ Họ Nguyễn - Đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ sau đất ông Võ Văn Thi - Đến giáp đất ông Nguyễn Phi Tín | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Ông Nguyễn Minh Trọng - Đến hết vườn Ông Nguyễn Xuân Bá | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất bà Võ Thị Ba vòng qua đất anh Lĩnh - Đến giáp đất ông Luận | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Anh Nguyễn Bá Kính - Đến giáp Anh Quỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất ông Lương Thiện - Đến hết đất anh Tài Gia | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cuối đất Anh Nguyễn Duy Minh - Đến hết đất Anh Nguyễn Trọng Vị | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ sau đất ông Bá Anh qua đất ông Trúc - Đến giáp đất anh Nghĩa Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Loan - Đến giáp đất anh Phan Tân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất bà Lan - Đến hết đất anh Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất chị Nguyễn Thị Lục - Đến hết đất bà Quế | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất Ông Lệ - Đến đất ông Bá Lục | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Thế - Đến hết đất Phan Thị Lịnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất bà Xứng vòng qua đất ông Bá Đáo - Đến đất ông Sỹ. | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất Anh Cát - Đến hết đất ông Tiết | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Cường - Đến hết đất anh Đình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất anh Thắng Trang qua đất ông Nhuần - Đến hết đất anh Lợi Trang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ Các tuyến đường khác còn trong thôn Văn Lâm, Ngọc Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường DH 48 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ QL8A Trụ sở UBND Xã Trung Lễ (cũ) - Đến đất xã Bùi La Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Lâm Trung Thủy Thái Yên (đoạn qua xã Trung Lễ cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 4 Quốc lộ 8A và tiếp theo - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng dân cư mới phía Nam sau ngã ba Lạc Thiện - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng dân cư mới phía Nam sau ngã ba Lạc Thiện - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường, - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 4 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường chính vào trung tâm Xã Trung Lễ (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ Quốc lộ 8A - Nghĩa trang Cồn Độ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ nhà văn hóa thôn 6 - vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường Quốc lộ 8A - Đến giếng Ô Mai | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Đường từ Trạm y tế - Đến hết đất bà Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ Các vị trí còn lại của Xã Trung Lễ (cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 3,4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ Các lô đất dãy 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Lâm Trung Thủy Thái Yên (Đoạn qua xã Đức Thủy cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX29 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ QL8A anh Lê Manh Hạ - Đến cầu Nhà Trao | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX2 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ QL15A Nguyễn Văn An - Đến TX1 Ngọc Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cầu Nhà Trao - Đến hết đất anh Luật Bút xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ anh Phan Triển - Đến ngõ anh Đinh Luận (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Trần Quý - Đến hết đất Đinh Thanh (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Đinh Trọng Đức - Đến ngã 3 đất anh Thành Đến hết đất anh Sơn Trứ (xóm 1) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường Thủy Thịnh - Đến đất ông Quế Nhâm Đến nhà thờ họ Đinh Quốc. tiếp đó Đến đất ông Trình Đến hết đất anh Lý Hựu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngã ba đất anh Hùng Xuân qua đường Thủy Thịnh - Đến ngã ba đất anh Cảnh ( xóm 3) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất nhà văn hóa xóm 3 - Đến cầu Cây bàng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất nhà thờ Họ Đinh đường Thủy Thịnh - Đến ngã tư Ngô Thìn (xóm 4) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Vinh - Đến cống cố Cừ (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Đinh Hiếu - Đến hết đất anh Thế Sơn (xóm 5) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Nguyễn Cầu - Đến hết đất anh Truất (Luận) Bút (xóm 8) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường Thủy Bình - Đến hết đất anh Phan Toàn (xóm 6) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường Thủy Bình - Đến hết đất anh Phan Đậu (xóm 6) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất nhà Văn hóa xóm 6. 7 - Đến hết đất anh Phan Thường (xóm 6) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Tuấn Tuệ - Đến hết đất ông Tứ Đồng (xóm 7) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ cầu Nương Vó - Đến ngõ bà Bảy (xóm 7) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Phượng Cảnh - Đến hết đất Tùng Tường (xóm 8) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường WB2 - Đến đất anh Trần Công Đến hết đất anh Nguyễn Quyết (xóm 9) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đường Thủy Thịnh - Đến hết đất anh Đinh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Hải - Đến hết đất anh Điền | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ giáp đất anh Thất Lợi - Đến hết đất anh Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ Các đoạn tuyến nhánh còn lại trong địa bàn xã - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường DH 57 - Xã Lâm Trung Thuỷ Bổ sung: Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A - Đến ngã tư Quán Ngại | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường DH 57 - Xã Lâm Trung Thuỷ Bổ sung: Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đất xã An Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường DH 50 - Xã Lâm Trung Thuỷ Vùng QH nuôi tài thôn Trung Đại Lâm - Đến QL8A trường cấp 3 Trần Phú | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX1 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ ngõ anh Phong thôn Trung Đại Lâm - Đến TX2 thôn Đức Hương Quang | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX9 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ QL8A đất ông Hải - Đến hết đất thôn Hạ Thủy, xã Lâm Trung Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX28 - Xã Lâm Trung Thuỷ Đoạn 1: Từ QL15A đất ông Nguyễn Duy Viên qua TX10 đất ông Nguyễn Trọng Thủy - Đến cầu Nhà Trao | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX28 - Xã Lâm Trung Thuỷ Đoạn 2: Tiếp đó - Đến TX9 hết đất Trường tiểu học Đức Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TT 16 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ đất ông Lê Thành Châu - Đến hết đất ông Trần Thanh Đạt (đường bờ kênh 19/5) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TT 15 - Xã Lâm Trung Thuỷ Từ QL8A trạm xăng qua NVH thôn Trung Tiến - Đến đường DH 48 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường QH Trung Thành - Hòa Bình (vùng QH Dăm Dài) - Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc Lộ 8A - Xã Bùi La Nhân Đoạn từ cầu Đôi II - Đến hết địa giới hành chính xã Bùi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá cũ (Trong đê) - Xã Bùi La Nhân Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá (Trong đê) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá cũ (Ngoài đê) - Xã Bùi La Nhân Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá (Ngoài đê) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH48 (Trung Xá La) - Xã Bùi La Nhân Đoạn trong đê La Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH48 (Trung Xá La) - Xã Bùi La Nhân Đoạn ngoài đê La Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Bùi Long - Xã Bùi La Nhân Từ Đê La Giang - Đến giáp với đường vào Trường Dân Lập | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Bùi Long - Xã Bùi La Nhân Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Bùi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các lô đất dãy 2. 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi). Ba Mậu - Xã Bùi La Nhân Các lô đất dãy 2. 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi). Ba Mậu - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Hoàng Đảo - Đến hết đất ông Trần Lực | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ đường Quốc Lộ 8A - Đến hết đất ông Nguyễn Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ Cầu ông Thanh - Đến Cống Hói Khoóng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất bà Mạnh - Đến đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất Bùi Đình Thành - Đến hết đất ông Nguyễn Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất Nguyễn Thống - Đến hết đất Nguyễn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất Lê Hội - Đến Kênh 19/5 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ trục đường chính xã - Đến hết đất ông Thái Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Lê Hòe - Đến điểm giáp đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ cầu Đồng Vang - Đến hết đất Đặng Văn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Lê Diệm - Đến cống ông Quang | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất Đặng Dương - Đến bến sông La | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Nguyễn Thanh Lộc - Đến bến sông La | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Đặng Phong - Đến Đền Cả | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất ông Đặng Hạ - Đến Họ Nguyễn | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Hoa Đình (xóm 7 cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất Lưu Sỹ Khanh - Đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông | Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Bùi Xá cũ - Xã Bùi La Nhân - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH49 - Xã Bùi La Nhân Đường ĐH49 từ tiếp giáp xã Đức Nhân (củ) - Đến đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX19 - Xã Bùi La Nhân Đường TX19 từ Cầu Hói (giáp thị trấn Đức Thọ) - Đến đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức La (cũ) - Xã Bùi La Nhân Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức La - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Giáp đường liên xã (đất anh Hưởng) - Đến ngõ anh Khanh (thôn Quyết Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Từ A Tý đội 1 thôn Đông Đoài A Hảo đội 4 thôn Quyết Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất anh Dũng - Đến hết đất ông Thục (thôn Đông Đoài) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất anh Khương - Đến hết đất ông Thành (thôn Đông Đoài) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Đường từ giáp đất anh Phương - Đến hết đất anh Lâm (thôn Đông Đoài) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân Các vị trí còn lại của xã 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Nhân (cũ) - Xã Bùi La Nhân Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Nhân - | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Cơ đê La Giang phía đồng (Bùi xá Ngã Ba Trỗ) - Xã Bùi La Nhân Đường Cơ đê La Giang phía đồng (Bùi xá Ngã Ba Trỗ) - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Bùi La Nhân Ngã Ba Trỗ - Đến hết địa giới xã Đức Nhân cũ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức Nhân cũ - Xã Bùi La Nhân Phía trong đê - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức Nhân cũ - Xã Bùi La Nhân Phía ngoài đê - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường hộ đê - Xã Bùi La Nhân Ngã tư Trổ - Đến Đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Đường cơ Đê La Giang phía sông - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Đường kênh C2 đoạn từ đất anh Tình - Đến đường hộ đê | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Đoạn từ giáp đất ông Học - Đến hết đất ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Đường bê tông tuyến giáp đất ông Việt từ đê - Đến kênh C2 thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Tuyến từ giáp đất ông Hạp từ đê - Đến kênh C2 thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Tuyến từ giáp đất anh Tân từ đê - Đến kênh C2 thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Tuyến từ giáp đất anh Bảng từ đê - Đến kênh C2 thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Bùi La Nhân Đoạn từ giáp đất anh Lý - Đến đường WB | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến thôn 3 - Xã Bùi La Nhân Tuyến từ giáp đất anh Hiệp - Đến đường đê | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến thôn 3 - Xã Bùi La Nhân Đường nhựa từ đê - Đến hết đất ông Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Tuyến trạm xá - Đến hết đất anh Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Đường mương tưới (đất cô Thảo) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Từ đê - Đến hết đất ông Điểm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Từ đê - Đến hết đất ông Tam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Tuyến từ đườngWB - Đến hết đất anh Hoàng Trạm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Các lô đất dãy 2. 3 vùng Cửa Trộ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Các lô đất quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân Các lô đất bám đường bê tông phía đồng còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã 2 - Xã Bùi La Nhân Các vị trí còn lại của xã 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A đoạn qua xã Yên Hồ Quốc lộ 8A đoạn qua xã Yên Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường cơ đê la Giang phía đồng - Xã Yên Hồ Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Nhân - Đến hết địa giới hành chính xã Yên Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương (Huyện lộ 3) - Xã Yên Hồ Từ mố phía Nam cầu Đò Hào - Đến đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương (Huyện lộ 3) - Xã Yên Hồ Từ đê La Giang - Đến ngã tư Trổ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Dãy 2, 3 hai bên đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương - Đường hộ đê (Đức Nhân) đoạn qua xã Yên Hồ Đoạn từ đê La Giang - Đến ngã tư Trỗ | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Vùng Quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, Trung Hậu - Xã Yên Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các lô đất dãy tiếp theo hai bên đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương - Xã Yên Hồ Đoạn từ đê La Giang - Đến ngã tư Trỗ | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Yên Hồ đi Đức Quang - Xã Yên Hồ Đoạn từ đường Yên Hồ Đức Vĩnh - Đến điểm giáp đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Yên Hồ đi Đức Quang - Xã Yên Hồ Đoạn từ điểm giáp đê La Giang - Đến địa giới hành chính xã Đức Quang | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê La giang Đò Dè Đức Thuận - Xã Yên Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 575.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Trục xã 9 Đê La Giang - đi dến đường quôc lộ 8A xã Thanh Bình Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Dãy 2,3,4, Đường Trục xã 9 Đê La Giang - đi dến đường quôc lộ 8A xã Thanh Bình Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Đê La Giang đi Đức Thịnh Thái Yên Đức Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Đường từ giáp đất ông Xuyến - đi Đò Dè (Đức Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Các tuyến đường trong khu QH mới vùng Cựa Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Đường Vòng Trung Nam Hồng Đê LG - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Đường Đức Nhân Đức Quang Đức Vĩnh - đi Yên Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ Từ Cổng chào thôn 1 - Đến điểm giáp Đê La Giang | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ Tuyến từ giáp đất ông Tứ thôn Tiến Hòa (thôn 1 cũ) - Đến hết đất chị Minh thôn Quy Vượng (thôn 3. 4 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ Tuyến từ giáp đất ông Tá thôn Trung Hậu (thôn 2 cũ) đi qua thôn 3 cũ - Đến hội trường thôn Quy Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ Đê La Giang thôn Trung Hậu đi - Đến đường dài thôn Quy Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ Tuyến từ giáp đất anh Tạo thôn Tiến Thọ (thôn 5 cũ) - Đến hết đất ông Thành thôn Trung Văn Minh (thôn 6. 7 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ Kênh C2 thôn Trung Văn Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Yên Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc Lộ 15A - Xã Thanh Bình Thịnh Từ ngã 3 Lạc Thiên đi Nga Lộc đoạn qua xã Đức Thanh cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Thanh Thịnh Bình - Xã Thanh Bình Thịnh Đoạn tiếp giáp địa giới xã Thái Yên - Đến Quốc Lộ 15 A | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Đường Quốc lộ 15A - Đến ngõ ông Tám | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Đường Quốc lộ 15A - Đến ngõ ông Hựu | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Cây đa - Đến ngõ ông Hợi | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ thầy Minh - Đến ngõ ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất mới dãy 2. 3 Quốc lộ 15A vùng Đồng Đeo. Trọt Kia. Đồng Trổ - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh Các đường bê tông còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ bà Thành - Đến ngõ Thực | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ ông Đại - Đến hết đất bà Thái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ ông Phú - Đến hết đất ông Tài Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ ông Lợi - Đến hết đất ông Trụng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Các đường bê tông còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất mới dãy 2. 3 Tỉnh lộ 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Tiếu Cẩn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thủy Bộ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Trinh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh Các đường bê tông còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ ông Dục - Đến Cầu Máng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ ông Hà ngõ Khanh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh Ngõ Hợi - Đến Cầu Giửa | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh Các đường bê tông còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất ông bà Tám | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất ông bà Kính | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ đất ông bà Trọng - Đến hết đất ông bà Dục Ý | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất mới dãy 2. 3 Tỉnh lộ 12 khu vực Nhà Hồ. Đồng Trưa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh Các đường bê tông còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Đức Thanh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh Đoạn từ Quốc lộ 8A - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Thịnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường từ QL 8A Đức Thủy Đức Thịnh (Đoạn qua xã Đức Thịnh cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường cầu xóm 5 Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Máng (đi Thái Yên ) - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn (Quang Tiến Trường Thịnh ) - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Ngự - Đến hết đất anh Ái | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất ông Cần Nga - Đến đường WB 3 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất bà Nga - Đến hết đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Học - Đến hết đất anh Anh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ đất anh Diễn - Đến hết đất anh Hùng (thôn Quang Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Đức Cầu - Đến hết đất anh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Độ - Đến hết đất anh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ Giếng cây xoài - Đến hết đất bà Lài (Quang Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ ngõ ông Luân - Đến đất sản xuất nông nghiệp (Đồng Cần) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại của xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh Các tuyến đường còn lại của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh Từ ngõ ông Tám - Đến ngõ ông Lục | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh Từ ngõ anh Hòa - Đến ngõ anh Đường | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất dãy 2. 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất dãy 4. 5. 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ cầu Bảy Thẹn - Đến giáp xã Thái Yên | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất Hiền Nam - Đến hết đất anh Lệ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Anh - Đến hết đất anh Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ cầu Bãi Thẹn - Đến ngõ anh Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Công - Đến hết đất anh Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất Hưng Thu - Đến hết đất anh Thương | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Lưu - Đến hết đất chị Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất bà Cầm - Đến hết đất Khương Tịnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất Hà Nhuận - Đến hết đất anh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất Lan Khang - Đến vùng QH mới | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh Từ đất anh Phúc - Đến hết đất anh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ Đức Thịnh vào cổng chào 2 - Đến trụ sở Xã Thái Yên (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Xã Thái Yên (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Lâm Trung Thuỷ Thái Yên đoạn qua Xã Thái Yên (cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất thuộc các tuyến đường trong Cụm CN TTCN làng nghề - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ Tỉnh lộ 12 vào địa giới hành chính xã Thái Yên tuyến 1 (đường Quan) - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ Tỉnh lộ 12 vào địa giới hành chính xã Thái Yên tuyến 2 (đường cổng chào thôn 8) - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ Thái Yên Đức Thịnh (đường Máng ) - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ ngã tư Nhà Thánh thợ thôn 1 ngã ba bà Láng thôn 9 (đường trọt) - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Đường từ cống bà Đình Bến trộ đăng (đường trọt sau ) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất bám các tuyến đường thôn xóm còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất vùng QH Nương Dưa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất vùng QH Đồng Chánh - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh Các lô đất vùng QH Đồng Chuột - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 15A - Xã Trường Sơn Từ phía bắc cầu linh cảm mới - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn Từ điểm đầu đê Nam Đức - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn (Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng) từ thôn Văn Hội - Đến Thôn Ninh Thái (còn lại) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê - Đến hết đất ông Hợi (Ninh Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ điểm giáp đê Nam Đức (đất ông Quy) - Đến điểm giáp Sông La (thôn văn Hội) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ điểm giáp đê Nam Đức (đất ông Tuyết) - Đến điểm giáp Sông La (thôn văn Hội) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Đường nội vùng làng nghề - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - Đến giáp đất xã Liên Minh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Bổ sung : Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - Đến trạm bơm HTX Đại Thành | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ Đê Nam Đức ( đất ông Đạt) - Đến Chợ Thượng (thôn Hầu) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ đê Nam Đức - Đến hết đất chị Liệu Tài | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ đê Nam đức (cổng làng) - Đến hết đất anh Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ Cổng làng - Đến hết đất ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ Đê - Đến hết đất chị Nhung (lối ông Vạn) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất anh Thành - Đến hết đất anh Hải (Thiệu) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất chị Thuỷ - Đến hết đất chị Từ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Huy - Đến hết đất chị Mân (Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ cổng làng - Đến hết đất anh Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất chị Tuyết - Đến hết đất anh Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ cổng làng - Đến hết đất bà Tơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ cổng làng thôn Sân cũ - Đến hội quán thôn Hến | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Khai - Đến hết đất chị Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn (Đất ở các khu dân cư vùng núi) từ thôn Yên Mạ - Đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ đường 15A - Đến hết đất ông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ cổng làng - Đến hết đất chị Vỵ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ cổng làng - Đến hết đất ông Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất anh Ngọc - Đến Đò Cày | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Bát - Đến hết đất ông Tam | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Bính - Đến hết đất ông Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất anh Nậm - Đến hết đất bà Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Bình - Đến hết đất bà Cát | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất anh Thoại - Đến hết đất bà Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Thưởng - Đến hết đất anh Hào | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất anh Lân - Đến hết đất bà Hường | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất bà Biền - Đến hết đất anh Đức Chiên | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Từ giáp đất ông Duyên - Đến hết đất anh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê - Đến hết đất ông Tường (Vạn Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê - Đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê - Đến hết đất anh Minh (Bến Hầu) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ QL 15A - Đến hết đất anh Sơn (Kim Mã) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê ông Nam - Đến hết đất bà Phúc (Bến Đền) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê (Bến Đền) - Đến hết đất ông Vỵ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn Tuyến từ đê (Bến Đền) - Đến hết đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Trường Sơn Các vị trí còn lại của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Cụm CN-TTCN Trường Sơn - Xã Trường Sơn Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Cụm CN-TTCN Trường Sơn - Xã Trường Sơn Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh Đoạn tiếp giáp địa giới xã Trường Sơn - Đến ngã ba cầu đường bộ Thọ Tường đường Tùng Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh Tiếp đó - Đến điểm tiếp giáp phía Tây cầu chui đường sắt xã Liên Minh | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh Từ ngã ba cầu đường bộ Thọ Tường đường Tùng Châu - Đến phía bắc cầu đường bộ Thọ Tường | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh Từ mố phía Bắc cầu đường bộ Thọ Tường - Đến điểm giáp với đường sắt (Đường vượt lũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh Đoạn từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - Đến Bưu điện văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh Tiếp đó - Đến đường vào bãi Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh Tiếp đó - Đến hết giới phận hành chính xã Liên Minh | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường ngang của thôn Thọ Tường (xóm 1. 2 cũ) - Xã Liên Minh Từ đường kè bờ sông - Đến khu tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường ngang thôn Thọ Tường - Xã Liên Minh Từ đường kè bờ sông ra - Đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi Đức Châu | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh Đường từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS - Đến UBND xã đi ra sân bóng xã | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Lành - Đến hết đất ông Chính | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Hiền - Đến hết cây gạo | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ Đập Trộc Ao - Đến bến cây gạo thôn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất bà Cẩm - Đến hết đất ông Long | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Bảo - Đến hết đất anh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Phương - Đến hết đất anh Tài | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Nhân - Đến hết đất chị Lành | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Tiếp đó - Đến hết đất anh Thược thôn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Hiền - Đến bến Lụy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất ông Tú - Đến bến cây Ngô đồng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất ông Tông - Đến hết đất ông Ban | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất ông Tâm qua đất anh Cường xuống hết đất anh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh Đường HL08 - Đến nhà thờ Yên Phú | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất ông Điền - Đến hết đất anh Lâm (đường giữa) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Thược vòng ra đất cố Kính - Đến hết đất bà Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Minh - Đến cầu ông Ái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất anh Quyến - Đến hết đất ông Ái | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường từ giáp đất bà Tiến - Đến hết đất anh Ký | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Đường ngang từ đường nối QL 15A đi Tùng Châu - Đến hết đất anh Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh Tiếp đó - Đến bến đò Đức Minh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Liên Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Tùng - Đến giáp đường lên Cầu Phủ (thôn Đại Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Châu cũ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngõ Hoàng Biền ngã tư UBND (thôn Đại Châu thôn 1. 2 cũ) - lên Đường Tàu giáp ngõ ông Nguyến Dũng (Tứ) thôn Châu Thịnh (thôn 4. 5 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ cầu Di tích Trần Duy - lên Nghĩa trang (thôn Đại Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường - Đến hết đất bà Hiền Thanh (thôn Diên Phúc thôn 3 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ đường nối QL 15A đi Tùng Châu - Đến ngõ ông Trần Đình Quý (thôn Diên Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngõ anh Đặng Tiến - Đến ngõ anh Trương Phi (thôn Diên Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngã tư Tô An - Đến ngõ Phan Long (thôn Đại Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngõ anh Phan Long - Đến ngõ anh Tô An (thôn Đại Châu ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngõ anh Lê Hùng - Đến ngõ anh Nguyễn Xuân Châu (thôn Đại Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngõ bà Lương - Đến ngõ ông Đồng Lô (thôn Châu Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm - Xã Tùng Châu Từ ngã tư ngõ ông Vịnh - Đến ngõ bà Nịu (thôn Châu Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Đức Châu cũ - Xã Tùng Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu Từ ngọ Cao Văn Hưng - Đến Ngã tư nghĩa trang thôn Đại Châu | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu Từ ngõ Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng thôn Châu Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Liên Minh - Đến hết địa giới Xã Đức Tùng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Ngã tư đường Tùng Châu - Đến cầu Trần Duy | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Ngõ Phạm Trinh - Đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Ngõ ông Chút - Đến hết đất ông Trần Bát | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu Ngã tư đường Tùng Châu - Đến kè Văn Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Đức Tùng (cũ) Các vị trí còn lại của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Văn Khang - Xã Tùng Châu Đường trục thôn Văn Khang - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
ĐT 552 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Hoà Lạc Từ điểm tiếp giáp ĐT 554 - Đến hết khu dân cư thôn Yên Thắng (đường sang Rú Bùa) xã Đức Lạc cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
ĐT 552 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Hoà Lạc Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạc cũ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường ĐT 554 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Hoà Lạc Đoạn qua xã Đức Lạc cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường huyện lộ ĐH 56 - Xã Hoà Lạc Đường huyện lộ ĐH 56 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX 31 - Xã Hoà Lạc Từ Đt 552 Rú Dầu - Đến TX 23 | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Yên Cường - Xã Hoà Lạc TT 19 từ DDT 552 - Đến TX 06 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại trong Thôn Yên Cường - Xã Hoà Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Yên Thắng - Xã Hoà Lạc Trục thôn ngõ Toàn Mười - Đến ngõ ông Cầm | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Trục thôn Tỉnh lộ - Đến hết đất nhà văn hóa thôn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Trục thôn đường sắt - Đến ngõ ông Đoàn Bá | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại trong thôn 1 - Xã Hoà Lạc Các tuyến đường còn lại trong thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc TT 16 từ ĐT 552 - Đến TX 31 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc Trục thôn ngõ ông Thiều - Đến ngõ Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc Trục thôn: từ kho mới - Đến ngõ bà Canh thôn Đồng Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc Các tuyến đường còn lại trong thôn Thượng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại trong thôn Đồng Lạc - Xã Hoà Lạc Các tuyến đường còn lại trong thôn Đồng Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Trục thôn từ ngõ ông Diệu (xóm 5 cũ) - Đến ngõ bà Tam | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Trục thôn Ngã tư trường Hòa Lạc - Đến chợ Nướt | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Trục thôn: từ ngõ bà Oánh - Đến ngõ ông Tự | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Các tuyến đường còn lại trong thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hòa Thái - Xã Hoà Lạc Trục thôn từ cầu Rào Cạn - Đến Rú Non | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại trong thôn Hòa Thái - Xã Hoà Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã đi Đức Hòa - Xã Hoà Lạc Từ ngã tư trường Hòa Lạc - Đến ngõ ông Dụng thôn Thị Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc Đường trục xã từ Chợ Nướt - Đến hết đất bà Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của xã Đức Lạc cũ - Xã Hoà Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường TX 06 - Xã Hoà Lạc Từ ĐT 554 - Đến TX 31 ( Trường mầm non) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc Lộ 8A - Xã Hoà Lạc Đoạn tiếp giáp với địa giới xã Tùng Ảnh - Đến đường vào hội quán thôn Đông Hòa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc Lộ 8A - Xã Hoà Lạc Tiếp đó - Đến cầu Linh Cảm | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
ĐT 554 đoạn qua xã Đức Hòa cũ - Xã Hoà Lạc ĐT 554 đoạn qua xã Đức Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Hoà Lạc Đoạn từ cầu Kênh Tàng - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc Hội quán thôn Thượng Lĩnh ngõ bà Yên thôn Tân Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc Ngõ bà Yên thôn Tân Sơn ngã ba đất ông Cần thôn Tân Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc Từ ĐT 554 - Đến Đập tràn Bến Lội | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc Đập Tràn Bến Lội ngã ba Quán Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc Dốc bà Nhu - Đến ngõ anh Huynh | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ anh Trần Thành ngõ ông Trinh - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc Đường từ Đập tràn Bến Lội ngõ ông Trình (2Đại) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ anh Đoàn Thành dốc Chùa Am - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ ông Trần Thành ngõ ông Tùng Vạn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ ông Đường ngõ ông Phạm Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ ông Ngụ ngõ ông Diệu - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc Đường từ ngõ bà Thanh ngõ bà Đệ - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc Đường hội quán ngõ ông Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc Ngõ Bà Hạnh - Đến eo Điệp ngõ ông Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc Từ Ngõ Ông Điệp - Đến đường vào nghĩa trang Tràng Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc Tiếp đó - Đến DT 554 ( thôn Tân Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ (thôn 1 Trung Hòa cũ) - Xã Hoà Lạc Trạm biến thế HTX Trung Hòa - Đến trạm bơm 4 Đông Đoài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc Trạm biến thế HTX Trung Hòa - Đến ngõ anh Lâm Ngô | Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc Đường ngõ Lâm Kè đầu làng - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc Từ cầu Bầu Rò - Đến ngõ Phạm Chương | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Xá (thôn Sơn Hà cũ) - Xã Hoà Lạc Đường Quốc lộ 8A trại chót - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đông Xá (thôn Sơn Hà cũ) - Xã Hoà Lạc Dọc đường kè khu vực Thị Tứ - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Đức Hòa (cũ) - Xã Hoà Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải - Xã Hoà Lạc Dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Dãy 2 vùng quy hoạch Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc Dãy 2 vùng quy hoạch Thượng Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Dãy phía sau vùng QH đồng Mý - Xã Hoà Lạc Dãy phía sau vùng QH đồng Mý - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Quốc lộ 15A qua xã An Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã 05 - Xã An Dũng Đường trục xã 05 từ Đền cả thôn Đại An - Đến Tỉnh lộ 554 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nội vùng Bắc Khe Lang đoạn qua xã Đức Dũng Đường nội vùng Bắc Khe Lang đoạn qua xã Đức Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã - Xã An Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng Đoạn giáp Quốc lộ 15A chợ Giấy - Đến cầu Cựa Nương | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng Tiếp đó - Đến giáp đường Tỉnh lộ 28 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ thôn Đông Dũng (thôn 5 cũ) đi thôn Trung Nam (thôn 7 cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Giáp đường trục xã thôn Trung Nam đi Đức An - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất chị Hương Xảo - Đến hết đất ông Phạm Quý Tài | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Phan Cừ - Đến hết đất bà Huệ Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Lam Minh - Đến đường vào chợ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất ông Thoại - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Đại Tiến (thôn 9 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Đường vào khu chăn nuôi tập trung - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Tuyến từ đất anh Phong Cán ra Cống Đá - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Tuyến từ đất chị Phan Thị Thảo - Đến hết đất Phạm Thanh Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Các tuyến đường còn lại của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất Quế Linh đi vào đất anh Báu - Đến cầu Sắt (thôn Đại Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng Từ chợ giếng - Đến hết đất ông Hợi thôn Đại Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Nguyễn Lượng - Đến đất Nguyễn Ngụ (Ngoại Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Vinh Thêm - Đến đất anh Phạm Thiều ra hết đất anh Thực thôn Nội Trung | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất bà Nhượng - Đến đất Nguyễn Vinh lên Đến hết đất anh Ước thôn Nội Trung | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Tình - Đến hết đất NVH thôn Nội Trung (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ đường trục xã (anh Hải) - Đến đất ông Phú ra NVH thôn Đông Dũng Đến hết đất chị Sen | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ đất Minh Thùy ra đường trục xã - Đến hết đất Phan Thiên (thôn Đông Dũng) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất Phan Hiểu - Đến đất Cao Thanh Hà và Từ Đào Tâm Đến hết đất Phạm Thị Phú thôn Đông Dũng (thôn 6 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất Nguyễn Song - Đến đất Hoa Xuân Phú và từ đất anh Tâm Đến hết đất ông Tục thôn Đông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất Phan Tài - Đến đất Phan Thiên và đất Từ Nguyễn Nhật Đến hết đất Đào Hòa thôn Đông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Yên vào đất ông Tam Tân và từ đất Bình Thuyên ra - Đến hết đất chị Mai thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất Bình Thuyên ra đất chị Mai và từ đất Bình Cu ra hết đất ông Tứ thôn Trung Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất bà Quang ra đất anh Lợi Lê và từ đất Đức Hộ ra - Đến hết đất ông Lê thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất ông Viện ra đất anh Trọng và đường vào đất Nguyễn Tịnh . Đào Đạt thôn Ttung Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Trung - Đến hết đất anh Hòa (thôn Trung Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Giáp đường trục xã từ đất anh Hội - Đến hết đất bà Thảo (thôn Trung Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ ngõ anh Hựu - Đến đất ông Tam đường và từ đất Huấn Thanh Đến hết đất Bình Vượng thôn Trung Nam (thôn 8 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ giáp đất anh Huấn Thanh - Đến đất anh Bình Vượng Đến hết đất ông Hồng thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ ngõ anh Mạnh - Đến ngõ ông Trị và từ đất anh Tuấn đi Đến hết đất ông Cảnh thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ ngõ anh Trung - Đến đất bà Tứ Thái và từ đất ông Cầm Đến hết đất anh Triều thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng Từ ngõ anh Lân - Đến đất anh Tích thôn Trung Nam vòng lên hết đất bà Lai thôn Trung Nam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tỉnh Lộ 554 - Xã An Dũng Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Lập - Đến ngã ba đường Quốc lộ 281 (Hội quán thôn Long Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tỉnh Lộ 554 - Xã An Dũng Từ ngã ba đường Quốc lộ 281 (đất ông Đạt) tính từ tâm ngã ba - Đến Khe Lang | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 281 - Xã An Dũng Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Lâm - Đến anh Lê Ánh Điện thôn Long Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 281 - Xã An Dũng Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Đức An cũ | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng Các lô đất mới tại vùng Phúc Nga Thôn Hạ Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng Từ Cúc Phương vòng quanh - Đến trục xã 02 sau trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Thắng - Đến ngõ Tống Lượng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Nguyễn Thanh Sơn vòng quanh - Đến ngõ Trần Thị Hường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng Đường nội vùng ngõ Hoàng Hướng - Đến Đến đồng Trại Mít | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Phan Ngại - Đến ngõ Phan Văn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Đào Đức Hồng vòng quanh - Đến hết đất Nguyễn Tin Thông | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng Từ Nguyễn Ngụ - Đến ngã tư Ba gốc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tân Tiến - Xã An Dũng Từ Đồng Trại Mít - Đến hết địa giới hành chính xã Đức An, Lý tăng giá: Mỡ rộng đường bê tông, | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tân Tiến - Xã An Dũng Từ ngã ba ba gốc - Đến hồ Trốc Xối, Lý tăng giá Mỡ rộng đường bê tông, | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Phan Hùng - Đến Trục xã 01 | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Hân - Đến ngõ Võ Huế | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Thị Tuấn - Đến ngõ Phạm Định | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Dũng - Đến ngõ bà Thảo Minh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Vinh - Đến Mương cứng Hợp tác xã Đại An | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Giáp mương T41 vòng quanh - Đến ngõ Phan Năng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Võ Khoan - Đến ngõ Phan Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Phan Hòa - Đến hết đất Phan Thuật | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng Từ đường nội vùng bắc khe lang - Đến đất Võ Định | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Thành - Xã An Dũng Từ ngõ Quy Vinh - Đến ngõ Nguyễn Văn Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Thành - Xã An Dũng Từ Đường Lâm An Hương - Đến ngõ Nguyễn Ngọc Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Trần Tùng - Đến ngõ Nguyễn Thanh Phương | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Từ huyện lộ 19 - Đến Giếng Diệu | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Đào Ất - Đến Trần Chu giáp đường Quốc Lộ 281 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Từ đường trục xã 02 - Đến Đường Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Nguyễn Tiến Thái - Đến Đường Văn An | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng Từ ngõ Nguyễn Thị Thuyết - Đến ngõ Lê Thị Hà | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Hòa - Xã An Dũng Từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang - Đến ngõ Trần Quang Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Hòa - Xã An Dũng Từ Hội quán thôn - Đến ngõ Lê Ánh Điện | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Hòa - Xã An Dũng Từ đường Quốc Lộ 281 - Đến hết đất Lê Thanh Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Long Hòa - Xã An Dũng Từ đường Quốc Lộ 281 - Đến hết đất Lê Thanh Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Trục xã 04 - Xã An Dũng Từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) - Đến huyện lộ 12 (Khe Lang) | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại của Xã Đức An (cũ) - Xã An Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tuyến đường 70 - Xã An Dũng Từ ông Lê Đức Ký - Đến hồ Trục Xối | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng Từ huyện lộ 19 - Đến cầu nhà vẹo | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng Từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn - Đến Ngõ Trần Quang Tam | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Huyện lộ 19 - Xã An Dũng Từ Thượng Ích xã Lâm Trung Thủy - Đến Quốc lộ 281 (anh Chung Chính) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Huyện lộ 19 - Xã An Dũng Tiếp đó - Đến đường 70 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Trục xã 01 - Xã An Dũng Từ cầu Chợ chay - Đến huyện lộ 12 (thôn Đông Dũng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh Đường trục chính từ Yên Hồ Đức Quang Đức Vĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Hồ - Đến Cầu Miệu | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh Đoạn tiếp theo - Đến địa giới hành chính xã Đức Vĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh Đường trục chính từ địa giới hành chính xã Đức La - Đến trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ trường Tiểu học - Đến Hoàng Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Từ Tiền Phong - Đến bến phà thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đoạn từ trạm bơm số 1 - Đến cầu Miệu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ trụ sở BQL - Đến ngã tư đất bà Trí | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ Trần Quân - Đến đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ Nguyễn Mạo - Đến hết đất ông Phong thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất Trần Quang thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất Ngô Tiến - Đến hết đất Trần Vỵ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất Trần Lành - Đến hết đất Nguyễn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Phùng Văn - Đến đường mương | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Lê Thích - Đến đường mương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Hoàng Nga - Đến đường mương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất ông Liêm - Đến hết đất ông Tân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Nguyễn Đại - Đến Nguyễn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Nguyễn Thanh - Đến hết đất bà Quế | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Nguyễn Thế - Đến đường mương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Tri Phương - Đến sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Lê Hiếu - Đến Lê Nghiêm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất thầy Đương - Đến đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Lê Khươm - Đến đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Từ Lê Nhã - Đến đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh Đường từ Minh Thiện - Đến Dương Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Từ đường liên xã - Đến kè Trần Quân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Phạm Tam - Đến Phạm Lục | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Trần Giáp - Đến Hoàn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Phạm An - Đến Phạm Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Nguyễn Hân - Đến Phạm Đạc | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất Trần Thất - Đến hết đất Hoàn Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất ông Thoả - Đến hết đất Phạm Tường | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất bà Trí - Đến hết đất nhà trường cũ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Từ đường liên xã - Đến Chu Cương | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Mậu Lý - Đến đường liên thôn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ Hoà Tài - Đến Nguyễn Bé | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất ông Thụ - Đến Phạm Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh Từ đường liên xã - Đến Hùng Trâm | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Từ đường liên xã đến hết đất ông Phong Từ đường liên xã - Đến hết đất ông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ Khánh Nhị - Đến hết đất Nguyễn Lam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ Đông Hoan - Đến hết đất bà Hội | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ Lý Trung - Đến đường liên thôn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ nghĩa trang thôn 5 - Đến kè | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ Trần Quang - Đến Lý Trung | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ Ngô Chương - Đến Song Hiển | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ giáp đất ông Bình - Đến kè sông Lam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh Đường từ giápđất anh Quang - Đến hết đất anh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường còn lại của Xã Đức Quang (cũ) - Xã Quang Vĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương ( Huyện lộ 3) - Xã Quang Vĩnh Từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã Yên Hồ Quang Vĩnh - Xã Quang Vĩnh Từ giáp cận Đức Quang - Đến đường Huyện lộ 3 (Tỉnh Lộ 19 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ nhà thờ Họ Hoàng Vĩnh Đại 1 - Đến hết đất Lê Lưu (Vĩnh Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất nhà thờ họ Phan - Đến hết đất Mạnh Chính thôn Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Đường từ hội quán thôn Vĩnh Phúc - Đến hết đất ông Lựu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất Hoàng Việt - Đến hết đất Thái Hùng (Vĩnh Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất chị Xanh - Đến hết đất Đường Trường (Vĩnh Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất bà Tiến - Đến hết đất ông Bội thôn Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất Võ Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Hồng (Vĩnh Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất ông Trần Chiến - Đến hết đất ông Phạm Sửu (Vĩnh Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất nhà thờ họ Phan - Đến hết đất Tống Tương (Vĩnh Hòa) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất Phạm Chương - Đến hết đất Hoàng Quang (Vĩnh Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất ông Mạnh Chính - Đến hết đất đền Vĩnh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh Từ giáp đất ông Lý Giai - Đến hết đất ông Phạm Sửu (Vĩnh Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh Các vị trí còn lại của xã - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh Các lô đất bám dãy 2 bám trục đường từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh Các lô đất bám dãy 3 bám trục đường từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh Đường từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - Đến hết vùng tái định cư xóm 24 hộ dân vạn chài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Đồng Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Lạc - Đến điểm đường vào Đền Cả Tổng Du Đồng thôn Đồng Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Đức Đồng Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Lạc - Đến đường sắt địa giới xã Đức Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Đồng. | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến cầu chợ Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến ngã tư đường tàu thôn Thanh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến Hậu Đình thôn Lai Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng Từ Hậu Đình - Đến Đá hàn thôn Lai Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông liên xã Đức Đồng Hoà Thái Đức Lạc - Xã Đức Đồng Từ hậu đình - Đến trạm bơm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông liên xã Đức Đồng Hoà Thái Đức Lạc - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến giáp Hoà Thái xã Đức Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Tân Hương Đức Đồng Đức Lập - Xã Đức Đồng Từ tràn đập bạ - Đến ngã ba đường sang cầu Vọng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Tân Hương Đức Đồng Đức Lập - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến giáp địa giới hành chính xã Đức Lập | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Đồng Vịnh - Đồng Tâm - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến quán chị Loan thôn Đồng Quang | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Đồng Vịnh - Đồng Tâm - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến cầu cuối thôn Đồng Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hết đất anh Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành - Xã Đức Đồng Tiếp đó - Đến Hội trường thôn Sơn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Sơn Thành - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hội trường thôn Sơn Thành dãy 1 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục thôn Sơn Thành - Xã Đức Đồng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hội trường thôn Sơn Thành dãy 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông ngõ xóm của các thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông ngõ xóm của các thôn Đồng Quang, Thanh Phúc - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông - Xã Đức Đồng Từ ngõ ông Dương - Đến hết đất ông Văn thôn Thanh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường bê tông - Xã Đức Đồng Từ ngõ ông Hậu - Đến hết đất ông Hiển | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường nội vùng thôn Phúc Hoà - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đất QH dảy 2,3 hai bên Đường TL5; QL 281 - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường BT ngõ xóm đã đổ bê tông của các thôn Sơn Thành, Lai Đồng - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường BT ngõ xóm đã đổ bê tông của các thôn Thanh Sơn, Phúc hòa - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các lô đất vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh - Xã Đức Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Lạng Đoạn tiếp từ điểm giáp địa giới xã Đức Đồng - Đến điểm giáp đường vào đê Rú Trí xã Đức Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạng, | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tân xã Tân Hương đoạn qua xã Đức Lạng Đường vào trung tân xã Tân Hương đoạn qua xã Đức Lạng - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ anh Vị | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến cống Cựa già | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Từ Đường Tỉnh lộ 5 - Đến Cầu Bến Nhì | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngã tư Sân Vận động | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến cầu Cựa truông | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến giáp địa giới hành chính xã Tân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tuyến từ A0 kho - Đến Đập Trạ | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến hội trường thôn Tân Quang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến cầu bến Vực | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngã 4 sân vận động trung tâm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngõ anh Dực | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngã 3 anh Cơ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Gia Dù - Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến ngã 3 đất anh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng Tuyến Tỉnh lộ 5 ngã 3 đất anh Sinh - Đến ngõ anh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng Tuyến từ Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Quế Tân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng Các trục đường quy hoạch dãy 2. 3 hai bên đường Tỉnh lộ 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngã 3 đất bà Bé Hương Quang - Đến hết đất anh Thái Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất ông Nghị - Đến hết đất ông Tý | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tiếp theo - Đến hết đất ông Ân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất ông Xuy - Đến hết đất anh Xanh | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất bà Dụ từ quán anh Duy - Đến Đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngõ anh Hòa - Đến ngõ anh Khả | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng Từ Ngõ Anh Khanh - Đến ngõ Anh Chiễu | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngõ ông Mai - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngã 3 - Đến đất ông Vọng Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngõ anh Da - Đến đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngã 3 hội quán thôn - Đến ngõ bà Lý | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng Tuyến từ ngõ anh Trường - Đến đất ông Uy | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất bà Toán từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến đường cựa mương cây ngô đồng - Đến hết đất ông Đệ | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất anh Linh từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến đường Cựa Mương | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất hội quán từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng Tuyến từ giáp đất thầy Lan từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ anh Trình | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Vĩnh Yên (thôn Yên Thọ cũ) - Xã Đức Lạng Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngã 3 Đến hết đất ông Tân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tỉnh lộ 5 - Đến cống bà Đường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngõ ông Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tuyến Tỉnh lộ 5 đất Anh Chung - Đến ngã 3 đất Anh Nam | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến ngõ Bà Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến đường Tỉnh lộ 5 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Từ Tỉnh lộ 5 - Đến Bàu dài | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến cầu Bến Đền | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tỉnh lộ 5 - Đến hết sân vận động C3 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Tiếp đó - Đến đê Rú Trí | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng Từ ngã 3 sân trường cấp 3 - Đến đường sắt (đường hộ đê) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thôn Đồng Lân - Xã Đức Lạng Từ đường liên xã - Đến ngõ bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Đức Lạng - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Đường vào khu chăn nuôi tập trung thôn Tân Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Minh Lạng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tiến Lạng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Sơn Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Hà Cát - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Vĩnh Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tân Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường Lâm An Tân Hương - Xã Tân Hương Đoạn qua xã Tân Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường vào trung tâm xã Tân Hương Đường vào trung tâm xã Tân Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Đường từ địa giới hành chính xã Đức Đồng nối với đường vào trung tâm xã Tân Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Đường liên thôn (từ cống Khe trét vòng qua thôn 2 nối với đường Lâm An Tân Hương) - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Các tuyến đường có mặt đường bê tông rộng ≥ 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Các tuyến đường có mặt đường bê tông rộng < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Đoạn từ giáp xã Đức An - Giáp xã Đức Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương Đường từ địa giới hành chính xã Đức Đồng nối với đường quốc lộ 281 - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
CCN Thái Yên (đã cho thuê trả tiền một lần) - | Đất SX-KD | 215.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Cụm CN Thái Yên (mở rộng) - | Đất SX-KD | 215.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần) - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
CCN huyện Đức Thọ 2 (mở rộng) - | Đất SX-KD | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
CCN Trường Sơn - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
CCN Lạc Thiện - | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Anh - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thuỷ - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Anh - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hoà Lạc - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Anh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hòa Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất rừng sản xuất | 7.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thủy - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Ảnh - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất rừng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hòa Lạc - | Đất rừng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Ảnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hòa Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất rừng phòng hộ | 6.840 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thủy - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Ảnh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hòa Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Thị trấn Đức Thọ - | Đất rừng đặc dụng | 6.840 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Lâm Trung Thủy - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Bùi La Nhân - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Thanh Bình Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Trường Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Ảnh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Liên Minh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Yên Hồ - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tùng Châu - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Quang Vĩnh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã An Dũng - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Hòa Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Đồng - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Đức Lạng - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Hương - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Xã Tân Dân Đoạn từ Đường TL 554 - Đến tiếp giáp đường TT5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân Từ kênh Linh Cảm vòng quanh thôn - Đến địa giới xã An Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân Các trục đường bê tông còn lại trong thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TX 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 - đi kênh Linh Cảm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 - Đến kênh Linh Cảm | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 02 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân Từ ĐT 554 đi xóm Chùa - Đến Hội Quán | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 03 - Đường trục chính thôn Đồng Hòa - Xã Tân Dân Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - Đến điểm tiếp giáp TX 24 | Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TT 04 - Đường trục chính thôn Tân Tiến - Xã Tân Dân TT 04: đường từ ĐT 554 đi - Đến điểm tiếp giáp TX 24 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
TX 30 - Đường trục chính thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân Từ TT 05 - đi xã Đức Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Các vị trí còn lại của Xã Tân Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Đức Thọ |
Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ Đoạn từ điểm Tiếp giáp xã Đức Long cũ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã (Đoạn 1) | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 |
