• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đức Thọ năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Thọ

Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đức Thọ năm 2025

Khu vực: huyện Đức Thọ.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 5.670 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Thọ Đường trục xã 30 - Xã Tân Dân
Đoạn từ Đường TL 554 - Đến tiếp giáp đường TT5
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân
Từ kênh Linh Cảm vòng quanh thôn - Đến địa giới xã An Dũng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân
Các trục đường bê tông còn lại trong thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ TX 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 - đi kênh Linh Cảm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 - Đến kênh Linh Cảm
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Đức Thọ TT 02 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 đi xóm Chùa - Đến Hội Quán
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ TT 03 - Đường trục chính thôn Đồng Hòa - Xã Tân Dân
Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - Đến điểm tiếp giáp TX 24
Đất SX-KD nông thôn385.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Hòa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ TT 04 - Đường trục chính thôn Tân Tiến - Xã Tân Dân
TT 04: đường từ ĐT 554 đi - Đến điểm tiếp giáp TX 24
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ TX 30 - Đường trục chính thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân
Từ TT 05 - đi xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Tân Dân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đoạn từ điểm Tiếp giáp xã Đức Long cũ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã (Đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ
Bổ sung: Tiếp - Đến hết địa giới hành chính xã Lâm Trung Thủy (tuyến cũ, mới)
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Đức Thọ Đường Quốc lộ 15A (từ Ngã ba Lạc Thiện đi Nga Lộc) (Đoạn 2) - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ Quốc lộ 8A Lạc Thiện - Đến hết địa giới hành chính xã Lâm Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Đức Thọ Đoạn Lâm An Tân Hương - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ Quốc lộ 15A - Đến hết đất khu dân cư thôn Ngọc Lâm
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Đoạn Lâm An Tân Hương - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp đó - Đến hết địa bàn thôn Ngọc Lâm, xã Lâm Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Đường WB đoạn qua xã Đức Lâm cũ - Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường Lâm Trung Thuỷ Thái Yên ( Đoạn qua xã Đức Lâm cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã nối Quốc lộ 8A đi Đức An - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đoạn từ Quốc Lộ 8A Quán Giáp - Đến ngã tư Quán Ngại
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã nối Quốc lộ 8A đi Đức An - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp đó - Đến cầu Cổng Xóm (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường dãy 2,3 vùng quy hoạch Nuôi Tài -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường dãy 2,3 Quán nậu xóm 4 -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường dãy 2,3 Đồng Trằng xóm 7 -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Phương San - Đến hết đất ông Mạo Ngụ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Hải Thất - Đến đất anh Thu Thực
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất bà Tiến Mạo - Đến hết đất anh Thiên Lương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất chị Thanh Tân - Đến hết đất bà Đính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Vi - Đến hết đất ông Tứ
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Cần - Đến hết đất ông Tứ Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Tài - Đến hết đất anh Chương Yên
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Phúc Nhân - Đến giếng ông Lục Loan
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường bà Phương San - Đến Hội Quán Thôn 2
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường Lâm. Lập. Long. Lạng - Đến ngõ bà Liên Dược
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Chúc Hiền - Đến hết đất anh Biểu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Tâm - Đến hết đất Anh Tấn Tuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Tiếp Gia - Đến hết đất anh Hưng Ninh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp từ đất bà Liên Dược - Đến hết đất anh Yên Bàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Hải - Đến hết đất ông Tạo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường ra nghĩa trang xóm 3.4 -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất bà Liên Đạt - Đến hết đất anh Tuấn Quán
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Dương - Đến cầu bà Lam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cầu Đặng Quan - Đến cầu bà Lam
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp từ đất ông Tạo - Đến hết đất bà Thanh Hào
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 3 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cuối đất bà Nguyên Xuân - Đến hết đất bà Tân Thọ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Lịnh - Đến Đến hết đất ông Lân
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ đất ông Lân Hạt - Đến hết đất nhà thờ họ Trần
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất nhà thờ ích Ngoại - Đến hết đất anh Tứ Chỉ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Lịnh Đoài - Đến hết đất ông Phú
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cầu Bà Lam - Đến hết đất anh Định Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Kính Thảo - Đến cầu Bà Lam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giếng ngõ anh Luyện - Đến hết đất ông Lân Hạt
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất ông Long Hòe - Đến hết đất anh Từ Doánh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Khoách Khiên - Đến hết đất chị Vân Tuấn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Tứ Chỉ - Đến hết đất anh Cảnh Khánh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất ông Nghiêm Thế Hùng - Đến hết đất chị Cẩm Lục
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp đất ông Lân - Đến cầu Bà Lam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm 4 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các tuyến đường khác còn lại trong thôn 1, 2, 3, 4 -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất bà Canh - Đến hết đất ông Thành
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh An Huyên - Đến hết đất Nhà thờ Họ Nguyễn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Chuyên - Đến hết đất bà Xuân
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Xuân - Đến hết làng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ ông Lợi - Đến ngõ chị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ ông Giao - Đến ngõ ông Mạo
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường Lâm An Tân Hương - Đến hết đất ông Thiện
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Lân - Đến hết đất lò gạch cũ vùng Chăn nuôi
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Công - Đến hết đất Thái Khai
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Thuận Dương - Đến hết đất bà Cu Tịnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Canh - Đến hết đất anh Hùng Dương
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ ông Giao - Đến ngõ ông Mạnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất chị Hạnh Toản - Đến hết hồ Ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Xuân - Đến hết đất anh Bảy Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Hóa Liên qua đất ông Vượng - Đến hết đất anh Thư Dung
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Thái Thông - Đến hết đất Thái Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Phan Chí Thanh - Đến hết đất Trần Thái Minh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Đức Đài - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Phạm Hiên - Đến hết đất Nguyễn Văn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất ông Lĩnh - Đến hết đất ông Hồ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Cù - Đến hết đất ông Hộ
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Tiếp đất ông Thiện - Đến hết đất nhà thờ họ Thái
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ sau đất Phan Toàn - Đến hết đất Nguyễn Bá Quý
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Khu vực Ngọc Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Công Nhật - Đến hết đất Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Lương - Đến hết đất ông Gia
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Vinh Luận - Đến hết đất ông Mu
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Bá Anh - Đến hết đất Bá San
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Quý - Đến ngõ ông Công
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ ông Tần - Đến đất Nhà trẻ xóm 7
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giếng ông Phương Xoan - Đến hết đất ông bà Mậu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Nghĩa - Đến hết đất anh Văn Thìn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Sâm Châu - Đến hết đất anh Nhuần
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ ông Bá Lĩnh - Đến hết đất anh Luật
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Trí
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ giáp đất ông Việt - Đến hết đất ông Đình
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Bá Tri - Đến hết đất ông Cảnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cuối đất ông Vinh Luận - Đến giáp đất anh Tịnh An
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ sau đất ông Nguyễn Bá Tuy - Đến giáp đất ông Nguyễn Đình Sách
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ sau đất nhà thờ Họ Nguyễn - Đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Bằng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ sau đất ông Võ Văn Thi - Đến giáp đất ông Nguyễn Phi Tín
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Ông Nguyễn Minh Trọng - Đến hết vườn Ông Nguyễn Xuân Bá
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất bà Võ Thị Ba vòng qua đất anh Lĩnh - Đến giáp đất ông Luận
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Anh Nguyễn Bá Kính - Đến giáp Anh Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất ông Lương Thiện - Đến hết đất anh Tài Gia
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cuối đất Anh Nguyễn Duy Minh - Đến hết đất Anh Nguyễn Trọng Vị
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ sau đất ông Bá Anh qua đất ông Trúc - Đến giáp đất anh Nghĩa Khánh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Loan - Đến giáp đất anh Phan Tân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất bà Lan - Đến hết đất anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất chị Nguyễn Thị Lục - Đến hết đất bà Quế
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất Ông Lệ - Đến đất ông Bá Lục
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Thế - Đến hết đất Phan Thị Lịnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất bà Xứng vòng qua đất ông Bá Đáo - Đến đất ông Sỹ.
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất Anh Cát - Đến hết đất ông Tiết
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Cường - Đến hết đất anh Đình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất anh Thắng Trang qua đất ông Nhuần - Đến hết đất anh Lợi Trang
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Vùng Văn Lâm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các tuyến đường khác còn trong thôn Văn Lâm, Ngọc Lâm -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường DH 48 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ QL8A Trụ sở UBND Xã Trung Lễ (cũ) - Đến đất xã Bùi La Nhân
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Đường Lâm Trung Thủy Thái Yên (đoạn qua xã Trung Lễ cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Vùng vùng dân cư mới dưới trường Lê Văn Thiêm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Dưới trường Lê Văn Thiêm dãy 4 Quốc lộ 8A và tiếp theo -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Vùng dân cư mới phía Nam sau ngã ba Lạc Thiện - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường -
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Đức Thọ Vùng dân cư mới phía Nam sau ngã ba Lạc Thiện - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 2 Quốc lộ 8A đã có đường, -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 3 Quốc lộ 8A đã có đường, -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đức Thọ Vùng quy hoạch phía trên trụ sở xã - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 4 Quốc lộ 8A và các dãy tiếp theo -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường chính vào trung tâm Xã Trung Lễ (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ Quốc lộ 8A - Nghĩa trang Cồn Độ
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ nhà văn hóa thôn 6 - vào vùng quy hoạch giáp trường Lê Văn Thiêm
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường Quốc lộ 8A - Đến giếng Ô Mai
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đường từ Trạm y tế - Đến hết đất bà Tịnh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các vị trí còn lại của Xã Trung Lễ (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Đức Thọ Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 3,4 -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đức Thọ Vùng QH thôn Trung Đông - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các lô đất dãy 5 -
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Đức Thọ Đường Lâm Trung Thủy Thái Yên (Đoạn qua xã Đức Thủy cũ) - Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Đường TX29 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ QL8A anh Lê Manh Hạ - Đến cầu Nhà Trao
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Đường TX2 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ QL15A Nguyễn Văn An - Đến TX1 Ngọc Lâm
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cầu Nhà Trao - Đến hết đất anh Luật Bút xóm 8
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ anh Phan Triển - Đến ngõ anh Đinh Luận (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Trần Quý - Đến hết đất Đinh Thanh (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Đinh Trọng Đức - Đến ngã 3 đất anh Thành Đến hết đất anh Sơn Trứ (xóm 1)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường Thủy Thịnh - Đến đất ông Quế Nhâm Đến nhà thờ họ Đinh Quốc. tiếp đó Đến đất ông Trình Đến hết đất anh Lý Hựu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngã ba đất anh Hùng Xuân qua đường Thủy Thịnh - Đến ngã ba đất anh Cảnh ( xóm 3)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất nhà văn hóa xóm 3 - Đến cầu Cây bàng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất nhà thờ Họ Đinh đường Thủy Thịnh - Đến ngã tư Ngô Thìn (xóm 4)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Vinh - Đến cống cố Cừ (xóm 5)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Đinh Hiếu - Đến hết đất anh Thế Sơn (xóm 5)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Nguyễn Cầu - Đến hết đất anh Truất (Luận) Bút (xóm 8)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường Thủy Bình - Đến hết đất anh Phan Toàn (xóm 6)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường Thủy Bình - Đến hết đất anh Phan Đậu (xóm 6)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất nhà Văn hóa xóm 6. 7 - Đến hết đất anh Phan Thường (xóm 6)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Tuấn Tuệ - Đến hết đất ông Tứ Đồng (xóm 7)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ cầu Nương Vó - Đến ngõ bà Bảy (xóm 7)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Phượng Cảnh - Đến hết đất Tùng Tường (xóm 8)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường WB2 - Đến đất anh Trần Công Đến hết đất anh Nguyễn Quyết (xóm 9)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đường Thủy Thịnh - Đến hết đất anh Đinh Hải
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Hải - Đến hết đất anh Điền
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ giáp đất anh Thất Lợi - Đến hết đất anh Tùng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Lâm Trung Thuỷ
Các đoạn tuyến nhánh còn lại trong địa bàn xã -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường DH 57 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Bổ sung: Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A - Đến ngã tư Quán Ngại
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Đường DH 57 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Bổ sung: Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đất xã An Dũng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường DH 50 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Vùng QH nuôi tài thôn Trung Đại Lâm - Đến QL8A trường cấp 3 Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường TX1 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ ngõ anh Phong thôn Trung Đại Lâm - Đến TX2 thôn Đức Hương Quang
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường TX9 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ QL8A đất ông Hải - Đến hết đất thôn Hạ Thủy, xã Lâm Trung Thủy
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường TX28 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đoạn 1: Từ QL15A đất ông Nguyễn Duy Viên qua TX10 đất ông Nguyễn Trọng Thủy - Đến cầu Nhà Trao
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường TX28 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến TX9 hết đất Trường tiểu học Đức Thủy
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường TT 16 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ đất ông Lê Thành Châu - Đến hết đất ông Trần Thanh Đạt (đường bờ kênh 19/5)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường TT 15 - Xã Lâm Trung Thuỷ
Từ QL8A trạm xăng qua NVH thôn Trung Tiến - Đến đường DH 48
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đức Thọ Đường QH Trung Thành - Hòa Bình (vùng QH Dăm Dài) - Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đức Thọ Quốc Lộ 8A - Xã Bùi La Nhân
Đoạn từ cầu Đôi II - Đến hết địa giới hành chính xã Bùi Xá
Đất SX-KD nông thôn6.000.000
Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá cũ (Trong đê) - Xã Bùi La Nhân
Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá (Trong đê) -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá cũ (Ngoài đê) - Xã Bùi La Nhân
Đường Cơ đê La Giang đoạn qua xã Bùi Xá (Ngoài đê) -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH48 (Trung Xá La) - Xã Bùi La Nhân
Đoạn trong đê La Giang -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH48 (Trung Xá La) - Xã Bùi La Nhân
Đoạn ngoài đê La Giang -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường Bùi Long - Xã Bùi La Nhân
Từ Đê La Giang - Đến giáp với đường vào Trường Dân Lập
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Đức Thọ Đường Bùi Long - Xã Bùi La Nhân
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Bùi Xá
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Các lô đất dãy 2. 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi). Ba Mậu - Xã Bùi La Nhân
Các lô đất dãy 2. 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi). Ba Mậu -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Hoàng Đảo - Đến hết đất ông Trần Lực
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ đường Quốc Lộ 8A - Đến hết đất ông Nguyễn Thuận
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ Cầu ông Thanh - Đến Cống Hói Khoóng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất bà Mạnh - Đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất Bùi Đình Thành - Đến hết đất ông Nguyễn Hiên
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất Nguyễn Thống - Đến hết đất Nguyễn Toàn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất Lê Hội - Đến Kênh 19/5
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ trục đường chính xã - Đến hết đất ông Thái Hoàn
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Lê Hòe - Đến điểm giáp đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ cầu Đồng Vang - Đến hết đất Đặng Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Triều Đông (xóm 3. 4 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Lê Diệm - Đến cống ông Quang
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất Đặng Dương - Đến bến sông La
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Nguyễn Thanh Lộc - Đến bến sông La
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Đặng Phong - Đến Đền Cả
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Hạ Tứ (xóm 5 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất ông Đặng Hạ - Đến Họ Nguyễn
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Hoa Đình (xóm 7 cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất Lưu Sỹ Khanh - Đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Đất SX-KD nông thôn370.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Bùi Xá cũ - Xã Bùi La Nhân
-
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH49 - Xã Bùi La Nhân
Đường ĐH49 từ tiếp giáp xã Đức Nhân (củ) - Đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Đường TX19 - Xã Bùi La Nhân
Đường TX19 từ Cầu Hói (giáp thị trấn Đức Thọ) - Đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức La (cũ) - Xã Bùi La Nhân
Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức La -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Giáp đường liên xã (đất anh Hưởng) - Đến ngõ anh Khanh (thôn Quyết Tiến)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Từ A Tý đội 1 thôn Đông Đoài A Hảo đội 4 thôn Quyết Tiến -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất anh Dũng - Đến hết đất ông Thục (thôn Đông Đoài)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất anh Khương - Đến hết đất ông Thành (thôn Đông Đoài)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Đường từ giáp đất anh Phương - Đến hết đất anh Lâm (thôn Đông Đoài)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn - Xã Bùi La Nhân
Các vị trí còn lại của xã 1 -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Nhân (cũ) - Xã Bùi La Nhân
Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Nhân -
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng (Bùi xá Ngã Ba Trỗ) - Xã Bùi La Nhân
Đường Cơ đê La Giang phía đồng (Bùi xá Ngã Ba Trỗ) -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đức Thọ Đường Cơ đê La Giang phía đồng - Xã Bùi La Nhân
Ngã Ba Trỗ - Đến hết địa giới xã Đức Nhân cũ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức Nhân cũ - Xã Bùi La Nhân
Phía trong đê -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐH48 đoạn qua xã Đức Nhân cũ - Xã Bùi La Nhân
Phía ngoài đê -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường hộ đê - Xã Bùi La Nhân
Ngã tư Trổ - Đến Đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn1.040.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Đường cơ Đê La Giang phía sông -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Đường kênh C2 đoạn từ đất anh Tình - Đến đường hộ đê
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Đoạn từ giáp đất ông Học - Đến hết đất ông Thái
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Đường bê tông tuyến giáp đất ông Việt từ đê - Đến kênh C2 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Tuyến từ giáp đất ông Hạp từ đê - Đến kênh C2 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Tuyến từ giáp đất anh Tân từ đê - Đến kênh C2 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Tuyến từ giáp đất anh Bảng từ đê - Đến kênh C2 thôn 1
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Bùi La Nhân
Đoạn từ giáp đất anh Lý - Đến đường WB
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến thôn 3 - Xã Bùi La Nhân
Tuyến từ giáp đất anh Hiệp - Đến đường đê
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến thôn 3 - Xã Bùi La Nhân
Đường nhựa từ đê - Đến hết đất ông Chinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Tuyến trạm xá - Đến hết đất anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Đường mương tưới (đất cô Thảo) -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Từ đê - Đến hết đất ông Điểm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Từ đê - Đến hết đất ông Tam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Tuyến từ đườngWB - Đến hết đất anh Hoàng Trạm
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Các lô đất dãy 2. 3 vùng Cửa Trộ -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Các lô đất quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 -
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường thôn 4 - Xã Bùi La Nhân
Các lô đất bám đường bê tông phía đồng còn lại -
Đất SX-KD nông thôn195.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã 2 - Xã Bùi La Nhân
Các vị trí còn lại của xã 2 -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A đoạn qua xã Yên Hồ
Quốc lộ 8A đoạn qua xã Yên Hồ -
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Đức Thọ Đường cơ đê la Giang phía đồng - Xã Yên Hồ
Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Nhân - Đến hết địa giới hành chính xã Yên Hồ
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương (Huyện lộ 3) - Xã Yên Hồ
Từ mố phía Nam cầu Đò Hào - Đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương (Huyện lộ 3) - Xã Yên Hồ
Từ đê La Giang - Đến ngã tư Trổ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đức Thọ Dãy 2, 3 hai bên đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương - Đường hộ đê (Đức Nhân) đoạn qua xã Yên Hồ
Đoạn từ đê La Giang - Đến ngã tư Trỗ
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Đức Thọ Vùng Quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, Trung Hậu - Xã Yên Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Các lô đất dãy tiếp theo hai bên đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương - Xã Yên Hồ
Đoạn từ đê La Giang - Đến ngã tư Trỗ
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đức Thọ Đường Yên Hồ đi Đức Quang - Xã Yên Hồ
Đoạn từ đường Yên Hồ Đức Vĩnh - Đến điểm giáp đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường Yên Hồ đi Đức Quang - Xã Yên Hồ
Đoạn từ điểm giáp đê La Giang - Đến địa giới hành chính xã Đức Quang
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đê La giang Đò Dè Đức Thuận - Xã Yên Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn575.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Trục xã 9 Đê La Giang - đi dến đường quôc lộ 8A xã Thanh Bình Thịnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Dãy 2,3,4, Đường Trục xã 9 Đê La Giang - đi dến đường quôc lộ 8A xã Thanh Bình Thịnh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Đê La Giang đi Đức Thịnh Thái Yên Đức Thủy -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Đường từ giáp đất ông Xuyến - đi Đò Dè (Đức Thuận)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Các tuyến đường trong khu QH mới vùng Cựa Phủ -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Đường Vòng Trung Nam Hồng Đê LG -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Đường Đức Nhân Đức Quang Đức Vĩnh - đi Yên Hồ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
Từ Cổng chào thôn 1 - Đến điểm giáp Đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ
Tuyến từ giáp đất ông Tứ thôn Tiến Hòa (thôn 1 cũ) - Đến hết đất chị Minh thôn Quy Vượng (thôn 3. 4 cũ)
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ
Tuyến từ giáp đất ông Tá thôn Trung Hậu (thôn 2 cũ) đi qua thôn 3 cũ - Đến hội trường thôn Quy Vượng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ
Đê La Giang thôn Trung Hậu đi - Đến đường dài thôn Quy Vượng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ
Tuyến từ giáp đất anh Tạo thôn Tiến Thọ (thôn 5 cũ) - Đến hết đất ông Thành thôn Trung Văn Minh (thôn 6. 7 cũ)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Yên Hồ
Kênh C2 thôn Trung Văn Minh -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Yên Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Quốc Lộ 15A - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ ngã 3 Lạc Thiên đi Nga Lộc đoạn qua xã Đức Thanh cũ -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đức Thọ Đường Thanh Thịnh Bình - Xã Thanh Bình Thịnh
Đoạn tiếp giáp địa giới xã Thái Yên - Đến Quốc Lộ 15 A
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường Quốc lộ 15A - Đến ngõ ông Tám
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường Quốc lộ 15A - Đến ngõ ông Hựu
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Cây đa - Đến ngõ ông Hợi
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ thầy Minh - Đến ngõ ông Bình
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất mới dãy 2. 3 Quốc lộ 15A vùng Đồng Đeo. Trọt Kia. Đồng Trổ -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Thôn Xóm Mới - Xã Thanh Bình Thịnh
Các đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ bà Thành - Đến ngõ Thực
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ ông Đại - Đến hết đất bà Thái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ ông Phú - Đến hết đất ông Tài Nhân
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ ông Lợi - Đến hết đất ông Trụng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Các đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Liên - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất mới dãy 2. 3 Tỉnh lộ 12 -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thắng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Tiếu Cẩn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thủy Bộ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Trinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thiện
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất Thắng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại Lợi (thôn Thanh Linh. thôn Thanh Lợi cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
Các đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ ông Dục - Đến Cầu Máng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ ông Hà ngõ Khanh -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh
Ngõ Hợi - Đến Cầu Giửa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Trung - Xã Thanh Bình Thịnh
Các đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất ông bà Tám
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ Tỉnh lộ 12 - Đến hết đất ông bà Kính
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ đất ông bà Trọng - Đến hết đất ông bà Dục Ý
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất mới dãy 2. 3 Tỉnh lộ 12 khu vực Nhà Hồ. Đồng Trưa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thanh Đình - Xã Thanh Bình Thịnh
Các đường bê tông còn lại -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Đức Thanh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A đoạn qua xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Đức Thọ Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh
Đoạn từ Quốc lộ 8A - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Thịnh cũ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Đức Thọ Đường từ QL 8A Đức Thủy Đức Thịnh (Đoạn qua xã Đức Thịnh cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường cầu xóm 5 Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đức Thọ Đường Máng (đi Thái Yên ) - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn (Quang Tiến Trường Thịnh ) - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn825.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Ngự - Đến hết đất anh Ái
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất ông Cần Nga - Đến đường WB 3
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất bà Nga - Đến hết đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Học - Đến hết đất anh Anh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Tiến - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ đất anh Diễn - Đến hết đất anh Hùng (thôn Quang Tiến)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Đức Cầu - Đến hết đất anh Hợp
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Độ - Đến hết đất anh Quang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ Giếng cây xoài - Đến hết đất bà Lài (Quang Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Xóm Quang Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ ngõ ông Luân - Đến đất sản xuất nông nghiệp (Đồng Cần)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại của xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh
Các tuyến đường còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ ngõ ông Tám - Đến ngõ ông Lục
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ ngõ anh Hòa - Đến ngõ anh Đường
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất dãy 2. 3 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đò Trai - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất dãy 4. 5. 6 đường Quốc lộ 8A vùng quy hoạch xóm Đò Trai -
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Đức Thọ Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ cầu Bảy Thẹn - Đến giáp xã Thái Yên
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đức Thọ Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất Hiền Nam - Đến hết đất anh Lệ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Anh - Đến hết đất anh Liêm
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Liên Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ cầu Bãi Thẹn - Đến ngõ anh Sinh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Công - Đến hết đất anh Diệu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất Hưng Thu - Đến hết đất anh Thương
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xóm Trường Thịnh - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Lưu - Đến hết đất chị Thủy
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất bà Cầm - Đến hết đất Khương Tịnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất Hà Nhuận - Đến hết đất anh Thọ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất Lan Khang - Đến vùng QH mới
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xóm Đồng Cần - Xã Thanh Bình Thịnh
Từ đất anh Phúc - Đến hết đất anh Cường
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Đức Thịnh cũ - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ Đức Thịnh vào cổng chào 2 - Đến trụ sở Xã Thái Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.700.000
Huyện Đức Thọ Đường Thanh Thịnh Bình (Từ Quốc lộ 8A đi Đức Thanh) - Xã Thanh Bình Thịnh
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính Xã Thái Yên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Đức Thọ Đường Lâm Trung Thuỷ Thái Yên đoạn qua Xã Thái Yên (cũ) - Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất thuộc các tuyến đường trong Cụm CN TTCN làng nghề -
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ Tỉnh lộ 12 vào địa giới hành chính xã Thái Yên tuyến 1 (đường Quan) -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ Tỉnh lộ 12 vào địa giới hành chính xã Thái Yên tuyến 2 (đường cổng chào thôn 8) -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ Thái Yên Đức Thịnh (đường Máng ) -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ ngã tư Nhà Thánh thợ thôn 1 ngã ba bà Láng thôn 9 (đường trọt) -
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Đường từ cống bà Đình Bến trộ đăng (đường trọt sau ) -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất bám các tuyến đường thôn xóm còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất vùng QH Nương Dưa -
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất vùng QH Đồng Chánh -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường xóm - Xã Thanh Bình Thịnh
Các lô đất vùng QH Đồng Chuột -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 15A - Xã Trường Sơn
Từ phía bắc cầu linh cảm mới - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn
Từ điểm đầu đê Nam Đức - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn
(Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng) từ thôn Văn Hội - Đến Thôn Ninh Thái (còn lại)
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê - Đến hết đất ông Hợi (Ninh Thái)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ điểm giáp đê Nam Đức (đất ông Quy) - Đến điểm giáp Sông La (thôn văn Hội)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ điểm giáp đê Nam Đức (đất ông Tuyết) - Đến điểm giáp Sông La (thôn văn Hội)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Đường nội vùng làng nghề -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - Đến giáp đất xã Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Bổ sung : Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - Đến trạm bơm HTX Đại Thành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ Đê Nam Đức ( đất ông Đạt) - Đến Chợ Thượng (thôn Hầu)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ đê Nam Đức - Đến hết đất chị Liệu Tài
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ đê Nam đức (cổng làng) - Đến hết đất anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ Cổng làng - Đến hết đất ông Hào
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ Đê - Đến hết đất chị Nhung (lối ông Vạn)
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất anh Thành - Đến hết đất anh Hải (Thiệu)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất chị Thuỷ - Đến hết đất chị Từ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Huy - Đến hết đất chị Mân (Hùng)
Đất SX-KD nông thôn260.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ cổng làng - Đến hết đất anh Bắc
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất chị Tuyết - Đến hết đất anh Chiến
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ cổng làng - Đến hết đất bà Tơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ cổng làng thôn Sân cũ - Đến hội quán thôn Hến
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Khai - Đến hết đất chị Lâm
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
(Đất ở các khu dân cư vùng núi) từ thôn Yên Mạ - Đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ đường 15A - Đến hết đất ông Văn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ cổng làng - Đến hết đất chị Vỵ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ cổng làng - Đến hết đất ông Đạo
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất anh Ngọc - Đến Đò Cày
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Bát - Đến hết đất ông Tam
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Bính - Đến hết đất ông Ngọc
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất anh Nậm - Đến hết đất bà Phượng
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Bình - Đến hết đất bà Cát
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất anh Thoại - Đến hết đất bà Phúc
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Thưởng - Đến hết đất anh Hào
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất anh Lân - Đến hết đất bà Hường
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất bà Biền - Đến hết đất anh Đức Chiên
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Từ giáp đất ông Duyên - Đến hết đất anh Hải
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê - Đến hết đất ông Tường (Vạn Phúc)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê - Đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê - Đến hết đất anh Minh (Bến Hầu)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ QL 15A - Đến hết đất anh Sơn (Kim Mã)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê ông Nam - Đến hết đất bà Phúc (Bến Đền)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê (Bến Đền) - Đến hết đất ông Vỵ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các đường trục thôn - Xã Trường Sơn
Tuyến từ đê (Bến Đền) - Đến hết đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Trường Sơn
Các vị trí còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đức Thọ Cụm CN-TTCN Trường Sơn - Xã Trường Sơn
Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - Đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Đức Thọ Cụm CN-TTCN Trường Sơn - Xã Trường Sơn
Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh
Đoạn tiếp giáp địa giới xã Trường Sơn - Đến ngã ba cầu đường bộ Thọ Tường đường Tùng Châu
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh
Tiếp đó - Đến điểm tiếp giáp phía Tây cầu chui đường sắt xã Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh
Từ ngã ba cầu đường bộ Thọ Tường đường Tùng Châu - Đến phía bắc cầu đường bộ Thọ Tường
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Đê Nam Đức (Quốc lộ 15A cũ) - Xã Liên Minh
Từ mố phía Bắc cầu đường bộ Thọ Tường - Đến điểm giáp với đường sắt (Đường vượt lũ)
Đất SX-KD nông thôn1.600.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh
Đoạn từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - Đến Bưu điện văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn1.450.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh
Tiếp đó - Đến đường vào bãi Tùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Liên Minh
Tiếp đó - Đến hết giới phận hành chính xã Liên Minh
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường ngang của thôn Thọ Tường (xóm 1. 2 cũ) - Xã Liên Minh
Từ đường kè bờ sông - Đến khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường ngang thôn Thọ Tường - Xã Liên Minh
Từ đường kè bờ sông ra - Đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi Đức Châu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
Đường từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS - Đến UBND xã đi ra sân bóng xã
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Lành - Đến hết đất ông Chính
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Hiền - Đến hết cây gạo
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ Đập Trộc Ao - Đến bến cây gạo thôn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất bà Cẩm - Đến hết đất ông Long
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Bảo - Đến hết đất anh Cường
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Phương - Đến hết đất anh Tài
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Thọ Ninh (xóm 3. 4 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Nhân - Đến hết đất chị Lành
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Tiếp đó - Đến hết đất anh Thược thôn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Hiền - Đến bến Lụy
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất ông Tú - Đến bến cây Ngô đồng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất ông Tông - Đến hết đất ông Ban
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất ông Tâm qua đất anh Cường xuống hết đất anh Vân -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Phú (xóm 5 cũ) - Xã Liên Minh
Đường HL08 - Đến nhà thờ Yên Phú
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất ông Điền - Đến hết đất anh Lâm (đường giữa)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Thược vòng ra đất cố Kính - Đến hết đất bà Dinh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Minh - Đến cầu ông Ái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất anh Quyến - Đến hết đất ông Ái
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường từ giáp đất bà Tiến - Đến hết đất anh Ký
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Đường ngang từ đường nối QL 15A đi Tùng Châu - Đến hết đất anh Đạo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường thôn Yên Mỹ (xóm 6. 7 cũ) - Xã Liên Minh
Tiếp đó - Đến bến đò Đức Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Liên Minh
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Tùng - Đến giáp đường lên Cầu Phủ (thôn Đại Châu)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Châu cũ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngõ Hoàng Biền ngã tư UBND (thôn Đại Châu thôn 1. 2 cũ) - lên Đường Tàu giáp ngõ ông Nguyến Dũng (Tứ) thôn Châu Thịnh (thôn 4. 5 cũ)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ cầu Di tích Trần Duy - lên Nghĩa trang (thôn Đại Châu)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường - Đến hết đất bà Hiền Thanh (thôn Diên Phúc thôn 3 cũ)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ đường nối QL 15A đi Tùng Châu - Đến ngõ ông Trần Đình Quý (thôn Diên Phúc)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngõ anh Đặng Tiến - Đến ngõ anh Trương Phi (thôn Diên Phúc)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngã tư Tô An - Đến ngõ Phan Long (thôn Đại Châu)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngõ anh Phan Long - Đến ngõ anh Tô An (thôn Đại Châu )
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngõ anh Lê Hùng - Đến ngõ anh Nguyễn Xuân Châu (thôn Đại Châu)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngõ bà Lương - Đến ngõ ông Đồng Lô (thôn Châu Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm - Xã Tùng Châu
Từ ngã tư ngõ ông Vịnh - Đến ngõ bà Nịu (thôn Châu Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Đức Châu cũ - Xã Tùng Châu
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
Từ ngọ Cao Văn Hưng - Đến Ngã tư nghĩa trang thôn Đại Châu
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
Từ ngõ Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng thôn Châu Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Liên Minh - Đến hết địa giới Xã Đức Tùng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Ngã tư đường Tùng Châu - Đến cầu Trần Duy
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Ngõ Phạm Trinh - Đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Ngõ ông Chút - Đến hết đất ông Trần Bát
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
Ngã tư đường Tùng Châu - Đến kè Văn Tùng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường Liên Minh Tùng Châu - Xã Tùng Châu
9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Tùng (cũ)
Các vị trí còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Văn Khang - Xã Tùng Châu
Đường trục thôn Văn Khang -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đức Thọ ĐT 552 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Hoà Lạc
Từ điểm tiếp giáp ĐT 554 - Đến hết khu dân cư thôn Yên Thắng (đường sang Rú Bùa) xã Đức Lạc cũ
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ ĐT 552 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Hoà Lạc
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạc cũ
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Đức Thọ Đường ĐT 554 (đoạn Tùng Ảnh đi Đức An) - Xã Hoà Lạc
Đoạn qua xã Đức Lạc cũ -
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đức Thọ Đường huyện lộ ĐH 56 - Xã Hoà Lạc
Đường huyện lộ ĐH 56 -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường TX 31 - Xã Hoà Lạc
Từ Đt 552 Rú Dầu - Đến TX 23
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Thôn Yên Cường - Xã Hoà Lạc
TT 19 từ DDT 552 - Đến TX 06
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại trong Thôn Yên Cường - Xã Hoà Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Thôn Yên Thắng - Xã Hoà Lạc
Trục thôn ngõ Toàn Mười - Đến ngõ ông Cầm
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Trục thôn Tỉnh lộ - Đến hết đất nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Trục thôn đường sắt - Đến ngõ ông Đoàn Bá
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại trong thôn 1 - Xã Hoà Lạc
Các tuyến đường còn lại trong thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn255.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc
TT 16 từ ĐT 552 - Đến TX 31
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc
Trục thôn ngõ ông Thiều - Đến ngõ Bằng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc
Trục thôn: từ kho mới - Đến ngõ bà Canh thôn Đồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Tiến - Xã Hoà Lạc
Các tuyến đường còn lại trong thôn Thượng Tiến -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại trong thôn Đồng Lạc - Xã Hoà Lạc
Các tuyến đường còn lại trong thôn Đồng Lạc -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Trục thôn từ ngõ ông Diệu (xóm 5 cũ) - Đến ngõ bà Tam
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Trục thôn Ngã tư trường Hòa Lạc - Đến chợ Nướt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Trục thôn: từ ngõ bà Oánh - Đến ngõ ông Tự
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Các tuyến đường còn lại trong thôn -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hòa Thái - Xã Hoà Lạc
Trục thôn từ cầu Rào Cạn - Đến Rú Non
Đất SX-KD nông thôn280.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại trong thôn Hòa Thái - Xã Hoà Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã đi Đức Hòa - Xã Hoà Lạc
Từ ngã tư trường Hòa Lạc - Đến ngõ ông Dụng thôn Thị Hòa
Đất SX-KD nông thôn315.000
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
Đường trục xã từ Chợ Nướt - Đến hết đất bà Sanh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của xã Đức Lạc cũ - Xã Hoà Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường TX 06 - Xã Hoà Lạc
Từ ĐT 554 - Đến TX 31 ( Trường mầm non)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Quốc Lộ 8A - Xã Hoà Lạc
Đoạn tiếp giáp với địa giới xã Tùng Ảnh - Đến đường vào hội quán thôn Đông Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Đức Thọ Quốc Lộ 8A - Xã Hoà Lạc
Tiếp đó - Đến cầu Linh Cảm
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đức Thọ ĐT 554 đoạn qua xã Đức Hòa cũ - Xã Hoà Lạc
ĐT 554 đoạn qua xã Đức Hòa -
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Hoà Lạc
Đoạn từ cầu Kênh Tàng - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc
Hội quán thôn Thượng Lĩnh ngõ bà Yên thôn Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc
Ngõ bà Yên thôn Tân Sơn ngã ba đất ông Cần thôn Tân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc
Từ ĐT 554 - Đến Đập tràn Bến Lội
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã - Xã Hoà Lạc
Đập Tràn Bến Lội ngã ba Quán Tiến -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc
Dốc bà Nhu - Đến ngõ anh Huynh
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ anh Trần Thành ngõ ông Trinh -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc
Đường từ Đập tràn Bến Lội ngõ ông Trình (2Đại) -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Trại Trắn - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ anh Đoàn Thành dốc Chùa Am -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ ông Trần Thành ngõ ông Tùng Vạn -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ ông Đường ngõ ông Phạm Sơn -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ ông Ngụ ngõ ông Diệu -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường từ ngõ bà Thanh ngõ bà Đệ -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Đoài (thôn Ba Hương. thôn Đoài cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường hội quán ngõ ông Cương -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc
Ngõ Bà Hạnh - Đến eo Điệp ngõ ông Trọng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc
Từ Ngõ Ông Điệp - Đến đường vào nghĩa trang Tràng Nhật
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc
Tiếp đó - Đến DT 554 ( thôn Tân Sơn)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Làng Hạ (thôn 1 Trung Hòa cũ) - Xã Hoà Lạc
Trạm biến thế HTX Trung Hòa - Đến trạm bơm 4 Đông Đoài
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc
Trạm biến thế HTX Trung Hòa - Đến ngõ anh Lâm Ngô
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Đức Thọ Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường ngõ Lâm Kè đầu làng -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Phúc xá (thôn 1 Phúc Xá cũ) - Xã Hoà Lạc
Từ cầu Bầu Rò - Đến ngõ Phạm Chương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Xá (thôn Sơn Hà cũ) - Xã Hoà Lạc
Đường Quốc lộ 8A trại chót -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đông Xá (thôn Sơn Hà cũ) - Xã Hoà Lạc
Dọc đường kè khu vực Thị Tứ -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Hòa (cũ) - Xã Hoà Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Đức Thọ Dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải - Xã Hoà Lạc
Dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Dãy 2 vùng quy hoạch Thượng Lĩnh - Xã Hoà Lạc
Dãy 2 vùng quy hoạch Thượng Lĩnh -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Dãy phía sau vùng QH đồng Mý - Xã Hoà Lạc
Dãy phía sau vùng QH đồng Mý -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường Quốc lộ 15A qua xã An Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã 05 - Xã An Dũng
Đường trục xã 05 từ Đền cả thôn Đại An - Đến Tỉnh lộ 554
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Đường nội vùng Bắc Khe Lang đoạn qua xã Đức Dũng
Đường nội vùng Bắc Khe Lang đoạn qua xã Đức Dũng -
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã - Xã An Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
Đoạn giáp Quốc lộ 15A chợ Giấy - Đến cầu Cựa Nương
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
Tiếp đó - Đến giáp đường Tỉnh lộ 28
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ thôn Đông Dũng (thôn 5 cũ) đi thôn Trung Nam (thôn 7 cũ) -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Giáp đường trục xã thôn Trung Nam đi Đức An -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất chị Hương Xảo - Đến hết đất ông Phạm Quý Tài
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Phan Cừ - Đến hết đất bà Huệ Điệp
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Lam Minh - Đến đường vào chợ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất ông Thoại - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Đại Tiến (thôn 9 cũ)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Đường vào khu chăn nuôi tập trung -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Tuyến từ đất anh Phong Cán ra Cống Đá -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Tuyến từ đất chị Phan Thị Thảo - Đến hết đất Phạm Thanh Hiền
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Các tuyến đường còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất Quế Linh đi vào đất anh Báu - Đến cầu Sắt (thôn Đại Tiến)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn xóm - Xã An Dũng
Từ chợ giếng - Đến hết đất ông Hợi thôn Đại Tiến
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Nguyễn Lượng - Đến đất Nguyễn Ngụ (Ngoại Xuân)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Vinh Thêm - Đến đất anh Phạm Thiều ra hết đất anh Thực thôn Nội Trung
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất bà Nhượng - Đến đất Nguyễn Vinh lên Đến hết đất anh Ước thôn Nội Trung
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Tình - Đến hết đất NVH thôn Nội Trung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ đường trục xã (anh Hải) - Đến đất ông Phú ra NVH thôn Đông Dũng Đến hết đất chị Sen
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ đất Minh Thùy ra đường trục xã - Đến hết đất Phan Thiên (thôn Đông Dũng)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất Phan Hiểu - Đến đất Cao Thanh Hà và Từ Đào Tâm Đến hết đất Phạm Thị Phú thôn Đông Dũng (thôn 6 cũ)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất Nguyễn Song - Đến đất Hoa Xuân Phú và từ đất anh Tâm Đến hết đất ông Tục thôn Đông Dũng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất Phan Tài - Đến đất Phan Thiên và đất Từ Nguyễn Nhật Đến hết đất Đào Hòa thôn Đông Dũng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Yên vào đất ông Tam Tân và từ đất Bình Thuyên ra - Đến hết đất chị Mai thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất Bình Thuyên ra đất chị Mai và từ đất Bình Cu ra hết đất ông Tứ thôn Trung Nam -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất bà Quang ra đất anh Lợi Lê và từ đất Đức Hộ ra - Đến hết đất ông Lê thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất ông Viện ra đất anh Trọng và đường vào đất Nguyễn Tịnh . Đào Đạt thôn Ttung Nam -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Trung - Đến hết đất anh Hòa (thôn Trung Nam)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Giáp đường trục xã từ đất anh Hội - Đến hết đất bà Thảo (thôn Trung Nam)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ ngõ anh Hựu - Đến đất ông Tam đường và từ đất Huấn Thanh Đến hết đất Bình Vượng thôn Trung Nam (thôn 8 cũ)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ giáp đất anh Huấn Thanh - Đến đất anh Bình Vượng Đến hết đất ông Hồng thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ ngõ anh Mạnh - Đến ngõ ông Trị và từ đất anh Tuấn đi Đến hết đất ông Cảnh thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ ngõ anh Trung - Đến đất bà Tứ Thái và từ đất ông Cầm Đến hết đất anh Triều thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường nhánh thôn xóm - Xã An Dũng
Từ ngõ anh Lân - Đến đất anh Tích thôn Trung Nam vòng lên hết đất bà Lai thôn Trung Nam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Tỉnh Lộ 554 - Xã An Dũng
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Lập - Đến ngã ba đường Quốc lộ 281 (Hội quán thôn Long Sơn)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Tỉnh Lộ 554 - Xã An Dũng
Từ ngã ba đường Quốc lộ 281 (đất ông Đạt) tính từ tâm ngã ba - Đến Khe Lang
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 281 - Xã An Dũng
Đoạn từ điểm tiếp giáp địa giới xã Đức Lâm - Đến anh Lê Ánh Điện thôn Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 281 - Xã An Dũng
Tiếp đó - Đến hết địa giới xã Đức An cũ
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng
Các lô đất mới tại vùng Phúc Nga Thôn Hạ Tiến -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng
Từ Cúc Phương vòng quanh - Đến trục xã 02 sau trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hạ Tiến - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Thắng - Đến ngõ Tống Lượng
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Nguyễn Thanh Sơn vòng quanh - Đến ngõ Trần Thị Hường
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng
Đường nội vùng ngõ Hoàng Hướng - Đến Đến đồng Trại Mít
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Phan Ngại - Đến ngõ Phan Văn Thành
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Đào Đức Hồng vòng quanh - Đến hết đất Nguyễn Tin Thông
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Quang Tiền (thôn Trung Tiến. thôn Thượng Tiến cũ) - Xã An Dũng
Từ Nguyễn Ngụ - Đến ngã tư Ba gốc
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tân Tiến - Xã An Dũng
Từ Đồng Trại Mít - Đến hết địa giới hành chính xã Đức An, Lý tăng giá: Mỡ rộng đường bê tông,
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tân Tiến - Xã An Dũng
Từ ngã ba ba gốc - Đến hồ Trốc Xối, Lý tăng giá Mỡ rộng đường bê tông,
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Phan Hùng - Đến Trục xã 01
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Hân - Đến ngõ Võ Huế
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Thị Tuấn - Đến ngõ Phạm Định
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Dũng - Đến ngõ bà Thảo Minh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Vinh - Đến Mương cứng Hợp tác xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Giáp mương T41 vòng quanh - Đến ngõ Phan Năng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Võ Khoan - Đến ngõ Phan Cảnh
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Phan Hòa - Đến hết đất Phan Thuật
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đại An (thôn Hòa Bình. thôn Đức Thịnh cũ) - Xã An Dũng
Từ đường nội vùng bắc khe lang - Đến đất Võ Định
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Thành - Xã An Dũng
Từ ngõ Quy Vinh - Đến ngõ Nguyễn Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Thành - Xã An Dũng
Từ Đường Lâm An Hương - Đến ngõ Nguyễn Ngọc Mỹ
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Trần Tùng - Đến ngõ Nguyễn Thanh Phương
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Từ huyện lộ 19 - Đến Giếng Diệu
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Đào Ất - Đến Trần Chu giáp đường Quốc Lộ 281
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Từ đường trục xã 02 - Đến Đường Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Nguyễn Tiến Thái - Đến Đường Văn An
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hữu Chế (thôn Long Thủy. Long Mã cũ) - Xã An Dũng
Từ ngõ Nguyễn Thị Thuyết - Đến ngõ Lê Thị Hà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Hòa - Xã An Dũng
Từ ngõ Nguyễn Tam vòng quang - Đến ngõ Trần Quang Lộc
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Hòa - Xã An Dũng
Từ Hội quán thôn - Đến ngõ Lê Ánh Điện
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Hòa - Xã An Dũng
Từ đường Quốc Lộ 281 - Đến hết đất Lê Thanh Hoàn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Thôn Long Hòa - Xã An Dũng
Từ đường Quốc Lộ 281 - Đến hết đất Lê Thanh Hảo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Trục xã 04 - Xã An Dũng
Từ Quốc lộ 281 (anh Tấn) - Đến huyện lộ 12 (Khe Lang)
Đất SX-KD nông thôn390.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại của Xã Đức An (cũ) - Xã An Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đức Thọ Tuyến đường 70 - Xã An Dũng
Từ ông Lê Đức Ký - Đến hồ Trục Xối
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
Từ huyện lộ 19 - Đến cầu nhà vẹo
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
Từ Nhà văn hóa thôn Long Sơn - Đến Ngõ Trần Quang Tam
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Huyện lộ 19 - Xã An Dũng
Từ Thượng Ích xã Lâm Trung Thủy - Đến Quốc lộ 281 (anh Chung Chính)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Huyện lộ 19 - Xã An Dũng
Tiếp đó - Đến đường 70
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Trục xã 01 - Xã An Dũng
Từ cầu Chợ chay - Đến huyện lộ 12 (thôn Đông Dũng)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh
Đường trục chính từ Yên Hồ Đức Quang Đức Vĩnh -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh
Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Yên Hồ - Đến Cầu Miệu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh
Đoạn tiếp theo - Đến địa giới hành chính xã Đức Vĩnh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Tuyến đường liên xã - Xã Quang Vĩnh
Đường trục chính từ địa giới hành chính xã Đức La - Đến trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ trường Tiểu học - Đến Hoàng Thắng
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Từ Tiền Phong - Đến bến phà thôn 1
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đoạn từ trạm bơm số 1 - Đến cầu Miệu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ trụ sở BQL - Đến ngã tư đất bà Trí
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Trần Quân - Đến đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Nguyễn Mạo - Đến hết đất ông Phong thôn 4
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất Trần Quang thôn 5
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất Ngô Tiến - Đến hết đất Trần Vỵ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất Trần Lành - Đến hết đất Nguyễn Trung
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Phùng Văn - Đến đường mương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Lê Thích - Đến đường mương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Hoàng Nga - Đến đường mương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất ông Liêm - Đến hết đất ông Tân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Nguyễn Đại - Đến Nguyễn Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 1 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Nguyễn Thanh - Đến hết đất bà Quế
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Nguyễn Thế - Đến đường mương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Tri Phương - Đến sân bóng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Lê Hiếu - Đến Lê Nghiêm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất thầy Đương - Đến đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Lê Khươm - Đến đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Từ Lê Nhã - Đến đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Quang Lộc 2 - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Minh Thiện - Đến Dương Hoàn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Từ đường liên xã - Đến kè Trần Quân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Phạm Tam - Đến Phạm Lục
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Trần Giáp - Đến Hoàn Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Phạm An - Đến Phạm Chúc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Nguyễn Hân - Đến Phạm Đạc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất Trần Thất - Đến hết đất Hoàn Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất ông Thoả - Đến hết đất Phạm Tường
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất bà Trí - Đến hết đất nhà trường cũ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Từ đường liên xã - Đến Chu Cương
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Mậu Lý - Đến đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Hoà Tài - Đến Nguyễn Bé
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất ông Thụ - Đến Phạm Xuân
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Đại Quang - Xã Quang Vĩnh
Từ đường liên xã - Đến Hùng Trâm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Từ đường liên xã đến hết đất ông Phong
Từ đường liên xã - Đến hết đất ông Phong
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Khánh Nhị - Đến hết đất Nguyễn Lam
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Đông Hoan - Đến hết đất bà Hội
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Lý Trung - Đến đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ nghĩa trang thôn 5 - Đến kè
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Trần Quang - Đến Lý Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ Ngô Chương - Đến Song Hiển
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giáp đất ông Bình - Đến kè sông Lam
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường xóm Trung Thành - Xã Quang Vĩnh
Đường từ giápđất anh Quang - Đến hết đất anh Phong
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường còn lại của Xã Đức Quang (cũ) - Xã Quang Vĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Vĩnh Yên Hồ Tân Hương ( Huyện lộ 3) - Xã Quang Vĩnh
Từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã Yên Hồ Quang Vĩnh - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp cận Đức Quang - Đến đường Huyện lộ 3 (Tỉnh Lộ 19 cũ)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ nhà thờ Họ Hoàng Vĩnh Đại 1 - Đến hết đất Lê Lưu (Vĩnh Đại)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất nhà thờ họ Phan - Đến hết đất Mạnh Chính thôn Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Đường từ hội quán thôn Vĩnh Phúc - Đến hết đất ông Lựu
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất Hoàng Việt - Đến hết đất Thái Hùng (Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất chị Xanh - Đến hết đất Đường Trường (Vĩnh Đại)
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất bà Tiến - Đến hết đất ông Bội thôn Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất Võ Bình - Đến hết đất ông Nguyễn Hồng (Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường liên thôn trong Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất ông Trần Chiến - Đến hết đất ông Phạm Sửu (Vĩnh Đại)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất nhà thờ họ Phan - Đến hết đất Tống Tương (Vĩnh Hòa)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất Phạm Chương - Đến hết đất Hoàng Quang (Vĩnh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất ông Mạnh Chính - Đến hết đất đền Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Giá đất ở đường trục xóm nông thôn - Xã Quang Vĩnh
Từ giáp đất ông Lý Giai - Đến hết đất ông Phạm Sửu (Vĩnh Đại)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Vĩnh (cũ) - Xã Quang Vĩnh
Các vị trí còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
Các lô đất bám dãy 2 bám trục đường từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
Các lô đất bám dãy 3 bám trục đường từ Đức Vĩnh - Đến mố phía bắc cầu Đò Hào
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
Đường từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - Đến hết vùng tái định cư xóm 24 hộ dân vạn chài
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Đồng
Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Lạc - Đến điểm đường vào Đền Cả Tổng Du Đồng thôn Đồng Vịnh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Đức Thọ Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Đức Đồng
Đoạn tiếp giáp từ địa giới xã Đức Lạc - Đến đường sắt địa giới xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã Tân Hương - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Đồng.
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến cầu chợ Đàng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến ngã tư đường tàu thôn Thanh Phúc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến Hậu Đình thôn Lai Đồng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường Đức Đồng Bồng Phúc Đức Lạng - Xã Đức Đồng
Từ Hậu Đình - Đến Đá hàn thôn Lai Đồng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông liên xã Đức Đồng Hoà Thái Đức Lạc - Xã Đức Đồng
Từ hậu đình - Đến trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông liên xã Đức Đồng Hoà Thái Đức Lạc - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến giáp Hoà Thái xã Đức Lạc
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đức Thọ Đường Tân Hương Đức Đồng Đức Lập - Xã Đức Đồng
Từ tràn đập bạ - Đến ngã ba đường sang cầu Vọng Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường Tân Hương Đức Đồng Đức Lập - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến giáp địa giới hành chính xã Đức Lập
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Đồng Vịnh - Đồng Tâm - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến quán chị Loan thôn Đồng Quang
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Đồng Vịnh - Đồng Tâm - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến cầu cuối thôn Đồng Tâm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hết đất anh Phùng
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành - Xã Đức Đồng
Tiếp đó - Đến Hội trường thôn Sơn Thành
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Sơn Thành - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hội trường thôn Sơn Thành dãy 1
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Đức Thọ Đường trục thôn Sơn Thành - Xã Đức Đồng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến hội trường thôn Sơn Thành dãy 2
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông ngõ xóm của các thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông ngõ xóm của các thôn Đồng Quang, Thanh Phúc - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông - Xã Đức Đồng
Từ ngõ ông Dương - Đến hết đất ông Văn thôn Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường bê tông - Xã Đức Đồng
Từ ngõ ông Hậu - Đến hết đất ông Hiển
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đường nội vùng thôn Phúc Hoà - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Đất QH dảy 2,3 hai bên Đường TL5; QL 281 - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường BT ngõ xóm đã đổ bê tông của các thôn Sơn Thành, Lai Đồng - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường BT ngõ xóm đã đổ bê tông của các thôn Thanh Sơn, Phúc hòa - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Các lô đất vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh - Xã Đức Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Lạng
Đoạn tiếp từ điểm giáp địa giới xã Đức Đồng - Đến điểm giáp đường vào đê Rú Trí xã Đức Lạng
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Đức Thọ Đường Tỉnh lộ 5 (Tùng Ảnh Đức Lạng) - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạng,
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tân xã Tân Hương đoạn qua xã Đức Lạng
Đường vào trung tân xã Tân Hương đoạn qua xã Đức Lạng -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng
Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ anh Vị
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến cống Cựa già
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường liên xã Bồng Phúc Đức Đồng - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến hết địa giới hành chính xã Đức Lạng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Từ Đường Tỉnh lộ 5 - Đến Cầu Bến Nhì
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngã tư Sân Vận động
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến cầu Cựa truông
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến giáp địa giới hành chính xã Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tuyến từ A0 kho - Đến Đập Trạ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Đường trục xã vào thôn Tân Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến hội trường thôn Tân Quang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng
Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến cầu bến Vực
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngã 4 sân vận động trung tâm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngõ anh Dực
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Đường liên thôn Tiến Lạng Minh Lạng - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngã 3 anh Cơ
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Đường Gia Dù - Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến ngã 3 đất anh Nam
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng
Tuyến Tỉnh lộ 5 ngã 3 đất anh Sinh - Đến ngõ anh Lương
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng
Tuyến từ Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Quế Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Đức Thọ Các trục đường thôn: vùng 1 - Xã Đức Lạng
Các trục đường quy hoạch dãy 2. 3 hai bên đường Tỉnh lộ 5 -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngã 3 đất bà Bé Hương Quang - Đến hết đất anh Thái Quảng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất ông Nghị - Đến hết đất ông Tý
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tiếp theo - Đến hết đất ông Ân
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất ông Xuy - Đến hết đất anh Xanh
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất bà Dụ từ quán anh Duy - Đến Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngõ anh Hòa - Đến ngõ anh Khả
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Tiến Lạng (thôn Đồng Quang. thôn Hưng Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Từ Ngõ Anh Khanh - Đến ngõ Anh Chiễu
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngõ ông Mai - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Đức Thọ Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngã 3 - Đến đất ông Vọng Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngõ anh Da - Đến đường sắt
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngã 3 hội quán thôn - Đến ngõ bà Lý
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Minh Lạng (thôn Minh Đức. thôn Minh Quang cũ) - Xã Đức Lạng
Tuyến từ ngõ anh Trường - Đến đất ông Uy
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất bà Toán từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến đường cựa mương cây ngô đồng - Đến hết đất ông Đệ
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Thành
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất anh Linh từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến đường Cựa Mương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất hội quán từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ ông Bình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Hà Cát - Xã Đức Lạng
Tuyến từ giáp đất thầy Lan từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngõ anh Trình
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Vĩnh Yên (thôn Yên Thọ cũ) - Xã Đức Lạng
Từ đường Tỉnh lộ 5 - Đến ngã 3 Đến hết đất ông Tân
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tỉnh lộ 5 - Đến cống bà Đường
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngõ ông Trạch
Đất SX-KD nông thôn235.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tuyến Tỉnh lộ 5 đất Anh Chung - Đến ngã 3 đất Anh Nam
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến ngõ Bà Lưu
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến đường Tỉnh lộ 5
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Từ Tỉnh lộ 5 - Đến Bàu dài
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến cầu Bến Đền
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tỉnh lộ 5 - Đến hết sân vận động C3
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Tiếp đó - Đến đê Rú Trí
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Thôn Sơn Quang - Xã Đức Lạng
Từ ngã 3 sân trường cấp 3 - Đến đường sắt (đường hộ đê)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Thôn Đồng Lân - Xã Đức Lạng
Từ đường liên xã - Đến ngõ bà Vân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Đức Lạng
-
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Đường vào khu chăn nuôi tập trung thôn Tân Quang -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Minh Lạng -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tiến Lạng -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Sơn Quang -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Hà Cát -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Vĩnh Yên -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tân Quang -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Đường Lâm An Tân Hương - Xã Tân Hương
Đoạn qua xã Tân Hương -
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Đức Thọ Đường vào trung tâm xã Tân Hương
Đường vào trung tâm xã Tân Hương -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Đường từ địa giới hành chính xã Đức Đồng nối với đường vào trung tâm xã Tân Hương -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Đường liên thôn (từ cống Khe trét vòng qua thôn 2 nối với đường Lâm An Tân Hương) -
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Các tuyến đường có mặt đường bê tông rộng ≥ 3 m -
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Các tuyến đường có mặt đường bê tông rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Đoạn từ giáp xã Đức An - Giáp xã Đức Lạng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
Đường từ địa giới hành chính xã Đức Đồng nối với đường quốc lộ 281 -
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Đức Thọ CCN Thái Yên (đã cho thuê trả tiền một lần)
-
Đất SX-KD215.000
Huyện Đức Thọ Cụm CN Thái Yên (mở rộng)
-
Đất SX-KD215.000
Huyện Đức Thọ CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần)
-
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Thọ CCN huyện Đức Thọ 2 (mở rộng)
-
Đất SX-KD250.000
Huyện Đức Thọ CCN Trường Sơn
-
Đất SX-KD290.000
Huyện Đức Thọ CCN Lạc Thiện
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Anh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thuỷ
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Anh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Đức Thọ Xã Hoà Lạc
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Anh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất rừng sản xuất7.600
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất rừng sản xuất7.300
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất rừng sản xuất6.900
Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
-
Đất rừng sản xuất6.900
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất rừng sản xuất6.300
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất rừng phòng hộ5.670
Huyện Đức Thọ Thị trấn Đức Thọ
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Huyện Đức Thọ Xã Lâm Trung Thủy
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Bùi La Nhân
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Thanh Bình Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Trường Sơn
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Ảnh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Liên Minh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Yên Hồ
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Tùng Châu
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã Quang Vĩnh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Đức Thọ Xã An Dũng
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Đức Thọ Xã Hòa Lạc
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Đức Thọ Xã Đức Đồng
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Đức Thọ Xã Đức Lạng
-
Đất rừng đặc dụng5.670
Huyện Đức Thọ Xã Tân Hương
-
Đất rừng đặc dụng5.670
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đức Thọ Đường trục xã 30 - Xã Tân Dân
Đoạn từ Đường TL 554 - Đến tiếp giáp đường TT5
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Đức Thọ TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân
Từ kênh Linh Cảm vòng quanh thôn - Đến địa giới xã An Dũng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Đường trục chính thôn Tân Xuyên - Xã Tân Dân
Các trục đường bê tông còn lại trong thôn -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ TX 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 - đi kênh Linh Cảm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ TT 01 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 - Đến kênh Linh Cảm
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Đức Thọ TT 02 - Đường trục chính thôn Tân Mỹ - Xã Tân Dân
Từ ĐT 554 đi xóm Chùa - Đến Hội Quán
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ TT 03 - Đường trục chính thôn Đồng Hòa - Xã Tân Dân
Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - Đến điểm tiếp giáp TX 24
Đất SX-KD nông thôn385.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Đồng Hòa -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Đức Thọ TT 04 - Đường trục chính thôn Tân Tiến - Xã Tân Dân
TT 04: đường từ ĐT 554 đi - Đến điểm tiếp giáp TX 24
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Đức Thọ TX 30 - Đường trục chính thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân
Từ TT 05 - đi xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Đức Thọ Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng - Xã Tân Dân
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Trẩm Bàng -
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Đức Thọ Các vị trí còn lại của Xã Tân Dân
-
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Đức Thọ Quốc lộ 8A - Xã Lâm Trung Thuỷ
Đoạn từ điểm Tiếp giáp xã Đức Long cũ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã (Đoạn 1)
Đất SX-KD nông thôn3.750.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Thọ

4.9/5 - (994 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.