Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hậu Lộc năm 2025
Khu vực: huyện Hậu Lộc.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10) - | Đất ở đô thị | 1.501.000 | 1.200.800 | 900.600 | 600.400 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ Mụ - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Hát - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Thảo - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương Đến Ngã tư YVORY | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư YVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Đến hết đất | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Đến hết đất | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mẹ Tơm - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị Cồn Ve đằng ngang đồng thẳng - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) Đến đường rẽ trại lợn (cũ) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ trại lợn cũ (thuộc Thịnh Lộc, cũ) - Đến cầu Bản (Thịnh Lộc, cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ cầu Tống Ngọc - Đến kênh Bắc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ kênh Bắc - Đến hết đất xã Lộc Tân (cũ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Hết đất xã Lộc Tân (cũ) - Đến đầu đường mương Mười xã | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Cầu Máng - Đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội - Đến Ngã tư Ivory | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Ngã tư Ivory - Đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) Ngã tư Chợ xã Lộc Tân - Đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân (cũ). | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ đầu thôn Phú Cường (ngõ ông Nộ) đi Trung tâm GDTX - Đến Bái Nghè, thôn Tống Ngọc | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường hạ tầng khu Thuế (cũ) - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường kênh Bắc - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ giáp Lộc Sơn - Đến Xi Phông | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa - Đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ Lúa Thịnh Lộc - Đến Trạm bơm Yên Hòa Đến cầu Hà Phấn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa Thịnh Lộc - Đến kênh Bắc sông Mã B11a | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Chung - Đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Thọ - Đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối QL10 nhà ông Vân Ích) - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ Nghè - Đến Anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ bà Tiền - Đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường. | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10) - | Đất TM-DV đô thị | 900.600 | 720.480 | 540.360 | 360.240 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường. | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ Mụ - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Hát - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Thảo - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương Đến Ngã tư YVORY | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư YVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Đến hết đất | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Đến hết đất | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mẹ Tơm - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị Cồn Ve đằng ngang đồng thẳng - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) Đến đường rẽ trại lợn (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ trại lợn cũ (thuộc Thịnh Lộc, cũ) - Đến cầu Bản (Thịnh Lộc, cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ cầu Tống Ngọc - Đến kênh Bắc | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ kênh Bắc - Đến hết đất xã Lộc Tân (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Hết đất xã Lộc Tân (cũ) - Đến đầu đường mương Mười xã | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Cầu Máng - Đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội - Đến Ngã tư Ivory | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Ngã tư Ivory - Đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) Ngã tư Chợ xã Lộc Tân - Đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân (cũ). | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ đầu thôn Phú Cường (ngõ ông Nộ) đi Trung tâm GDTX - Đến Bái Nghè, thôn Tống Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường hạ tầng khu Thuế (cũ) - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường kênh Bắc - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ giáp Lộc Sơn - Đến Xi Phông | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa - Đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ Lúa Thịnh Lộc - Đến Trạm bơm Yên Hòa Đến cầu Hà Phấn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa Thịnh Lộc - Đến kênh Bắc sông Mã B11a | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Chung - Đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Thọ - Đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối QL10 nhà ông Vân Ích) - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ Nghè - Đến Anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ bà Tiền - Đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường. | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10) - | Đất SX-KD đô thị | 750.500 | 600.400 | 450.300 | 300.200 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường. | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ Mụ - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Hát - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngõ Thảo - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Tây Thành đi YVORY + 200 m - Đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương Đến Ngã tư YVORY | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư YVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m - Đến hết đất | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m - Đến hết đất | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mẹ Tơm - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị sau thuế cũ (xã Lộc Tân) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Khu đô thị Cồn Ve đằng ngang đồng thẳng - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Nước Xanh - Đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc, cũ) Đến đường rẽ trại lợn (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ trại lợn cũ (thuộc Thịnh Lộc, cũ) - Đến cầu Bản (Thịnh Lộc, cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ cầu Tống Ngọc - Đến kênh Bắc | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Từ kênh Bắc - Đến hết đất xã Lộc Tân (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc Hết đất xã Lộc Tân (cũ) - Đến đầu đường mương Mười xã | Đất SX-KD đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Cầu Máng - Đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội | Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội - Đến Ngã tư Ivory | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng Từ Ngã tư Ivory - Đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) Ngã tư Chợ xã Lộc Tân - Đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân (cũ). | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ đầu thôn Phú Cường (ngõ ông Nộ) đi Trung tâm GDTX - Đến Bái Nghè, thôn Tống Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường hạ tầng khu Thuế (cũ) - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường kênh Bắc - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) từ giáp Lộc Sơn - Đến Xi Phông | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Tân (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa - Đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ Lúa Thịnh Lộc - Đến Trạm bơm Yên Hòa Đến cầu Hà Phấn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ chợ lúa Thịnh Lộc - Đến kênh Bắc sông Mã B11a | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Chung - Đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ ông Thọ - Đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối QL10 nhà ông Vân Ích) - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ Nghè - Đến Anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) Từ bà Tiền - Đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thịnh Lộc (nay là thị trấn Hậu Lộc) - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn đường - Quốc lộ 1A từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc, Triệu Lộc, Đại Lộc) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn Quốc lộ 1A cũ Từ cầu Lèn - Đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Đại Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Đông QL 1A: Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 từ cầu Sài xã Thuần Lộc - Đến ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 cũ Từ ao Giáp - Đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang Tinh Anh - Đến cổng sân vận động xã Văn Lộc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cổng sân vận động xã Văn Lộc - Đến Đến Trường dạy nghề (Hậu Lộc). | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ Trường dạy nghề - Đến hết địa phận xã Mỹ Lộc (Mỹ Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ giáp thôn Đại Hữu, Mỹ Lộc - Đến Trạm thủy nông thị trấn Hậu Lộc | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đầu XN Thủy Nông (cũ) - Đến cầu Nước Xanh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Bản (Hoa Lộc) - Đến cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) - Đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc - Đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 cũ Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến phà Thắm (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến cầu Thắm (đường QL10) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến Làng nghề xã Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ làng nghề xã Tiến Lộc - Đến Ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân (nay là xã Nga Phượng) (xã Lộc Sơn và xã Lộc Tân, cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân - Đến ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) ngã tư Bưu điện Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Bắc đường thị trấn - Quán Dốc Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến ngã từ Lộc Sơn đi Thành Lộc - 200 m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ giáp Quốc Lộ 1A - Đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc, xã Thành Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ cây xăng Tịnh Lợi - Đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc) - Đến cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc, xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn đường mới - Tỉnh Lộ Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường cũ - Tỉnh Lộ Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) - Đến ngã tư Hoa Lộc - 100 m (xã Quang Lộc, Liên Lộc, Hoa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ ngã tư Hoa Lộc - 100 m - Đến Trạm bơm Phú Lộc (xã Hoa Lộc, xã Phú Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ trạm bơm Phú Lộc - Đến Trường cấp II Phú Lộc (xã Phú Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung (xã Hòa Lộc) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Ngã tư Bái Trung - Đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ UBND xã Hoà Lộc đi Cảng cá Hoà Lộc (đường cũ ) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 3 Trường THPT Hậu Lộc I - Đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 4 chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m - Đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m - Đến Cầu De (xã Hoa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ cầu De - Đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường - Đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở - Đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng - Đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc - Đến ngã tư Minh Lộc + 200m (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc + 200m - Đến giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) - Đến ngã 3 rẽ đi chùa Vích | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích - Đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên - Đến hết thôn Y Bích | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ hết thôn Y Bích - Đến phủ Trường Nam | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ ngã tư Minh Lộc - Đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m. | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m - Đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc - Đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc - Đến UBND xã Đa Lộc + 200m (xã Đa Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ UBND xã Đa Lộc+ 200m - Đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ giáp Quốc lộ 10 (xã Mỹ Lộc) - Đến kênh Bắc (xã Mỹ Lộc, xã Lộc Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Kênh Bắc - Đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn, xã Thành Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc - Đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc - Đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc - Đến đường Tỉnh lộ 527 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong Từ đường Tỉnh lộ 526 - Đến kênh Bắc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong Từ kênh Bắc - Đến ngã tư chợ Lộc Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu Quốc lộ 10 (đầu phía Đông cầu Nước Xanh) - Đến đầu thôn 13, xã Phú Lộc (Thịnh Lộc, cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu thôn 13, xã Phú Lộc - Đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Từ cầu Máng - Đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp QL1A (Quán Dốc) - Đến khu TĐC Đồng Kẽm xã Triệu Lộc, xã Châu Lộc (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền Bà Triệu), - Đến tiếp giáp đường QL1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nam Bình - Đến Trạm y tế xã Châu Lộc (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư Đồng Kẽm - Đến đê Sông Lèn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm - Đến Cô đôi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đê Sông Lèn - Đến nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn 2 Tam Phong - Đến đền Cô Tám | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Mầm non - Đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Tuấn - Đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hùng - Đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hà - Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Khuyên - Đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Quãng - Đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Thiêm - Đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ bà Vinh - Đến anh Dự (Phong Mục) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Sơn - Đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư - Đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m - Đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nhượng - Đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Thế - Đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Lâm - Đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Chính Tòng - Đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Giáp Sáu - Đến giáp xã Hoằng Khánh (Hoằng Hoá) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Phú Thượng - Đến Cầu Bái Sen | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ Nghè thôn Phú Gia - Đến hết thôn Gia Lương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Sơn Thượng - Đến đền Bà Triệu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Cầu Bái Sen - Đến Nghè Eo | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Mới - Đến vườn Sang giáp Châu Lộc (cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ thôn Gia Lương - Đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ Gia Lương - Đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Nghè Eo - Đến hết khu Đồng Cửa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Triệu Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Bái Sen - đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Long ( P. Ngọc) - Đến kho xăng Quốc phòng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Tân Thành) - Đến hội trường thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Công (Phú Lý) - Đến hội trường Phú Lý | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Huấn (Y Ngô) - Đến đê Lèn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) - Đến hộ ông Thắng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến hộ ông Quảng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý - Đến hộ bà Xuyến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Đại Sơn) - Đến hội trường thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Khanh (Y Ngô) - Đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đại Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) - đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ ông Ty (Y Ngô) - đến ông Huấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) - đến ông Tuấn Tĩnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) - đến Thầy Thuấn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Đầu làng Phương Lĩnh - Đến nhà ông Đính (vành đai) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ ông Toàn Tính - Đến nhà bà Thi (Bái Đa) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ ông Tới Ngân - Đến khu 2 Mẫu Chín | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ hội trường thôn Đại Phú - Đến ông Lĩnh Soi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc từ nhà Bình Trang Tập - Đến cầu Lèn cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Lĩnh Soi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hảo - Đến nhà ông Đặng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hoà - Đến nhà ông Thính | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đồng Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Từ nhà ông Đồng (thôn 9) - Đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Từ nhà ông Thể (thôn 5) - Đến nhà ông Len (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Đông - Đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Cống Mã Đồng - Đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Đông (ông Túc) - Đến Thành Tây (ông Dũng) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Làng Phú Đông - Đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thôn Thành Sơn - Đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Cống Khang Ninh - Đến anh Triệu (Thành Ninh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ đầu đường Mương 10 xã - Đến Trường Trung học cơ sở | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Toàn Tính - Đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) - Đến nhà ông Đồng Cầu Thọ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Sánh - Đến nhà ông Xiêm Đông thôn 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn - Đến ông Tha Thiều Xá 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn - Đến nhà ông Dìn Đông thôn 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Can - Đến bà Nhi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 - Đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi - Đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đê Sông Lèn - Xã Cầu Lộc Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn - Đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 - Đến cống ông Thành Sánh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cầu Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc - Đến đường Tân Phong | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ cống Thượng Trung - Đến đường Tân Phong (cầu 31) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ cầu Đọ đi - Đến ngã ba Đồng Cun | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Quân đi - Đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà bà Hệnh đi - Đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thao đi - Đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Hanh đi - Đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc từ ông Dung đi - Đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Định đi - Đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thuẩn đi - Đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Học đi - Đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Hùng Phương đi - Đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Nhà ông Bình đi - Đến đường mới Tỉnh Lộ 526 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đợi đi - Đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Tuyền - Đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Tuynh đi - Đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ đường trục chính đi - Đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ao ông Hưng đi - Đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Thực đi - Đến ông Định (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hải Mỵ đi - Đến ông Hùng (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Quý đi - Đến ông Kim (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Kiều đi - Đến bà Khuyên (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đỗ Ngân đi - Đến ông Ngà (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Gấm đi - Đến Bà Pha (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hoàng Lệ đi - Đến Ngọc Quyến (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Văn Cường đi - Đến Văn Trường (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Ngọc Liên đi - Đến Văn Sơn (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Lường Dũng đi - Đến Văn Vinh (thôn Cách) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Vế đi - Đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Túc đi - Đến ông Lê Thông (thôn Thành Tuy) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Thông đi - Đến ông Phán (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Kế đi - Đến bà Quân (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Khoái đi - Đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Cử đi - Đến ông Luật (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Tô đi - Đến ông Đổng (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Mậu đi - Đến bà Hàng (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Mạnh đi - Đến ông Điền (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Duyên đi - Đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Phin đi - Đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Nga đi - Đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Sỹ đi - Đến bà Lực (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Dung đi - Đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Sửu đi - Đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tuy Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ UBND xã đi đê Trung ương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đường kênh đi Phù Lạc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đê Trung ương đi thôn Cầu - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ anh Quý - Đến anh Thương thôn Cầu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đường kênh đi Trường Mầm non - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phong Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đầu QL10 thôn Tinh Anh - Đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ Ngã tư Bách hóa - Đến ngã ba đường vào Trường THP. HL 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm - Đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đầu QL 10 (Tinh Phú cũ) - Đến ngã tư Đường vành đai 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh - Đến ngã tư Đến đường vành đai 3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã 3 QL10 Tinh Lộc cũ - Đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) - Đến ngã tư đường QP | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) - Đến hết làng (Văn Xuân cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) - Đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo - Đến nhà ông Lâm Thi) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã tư bách Hóa - Đến Cầu Phủ | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường vào xóm Đồn - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) từ nhà Lan Vượng - Đến nhà ông Lâm Thi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Đường vào khu Bệnh viện cũ - Đến khu lương thực cũ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ sau Công ty Đá quý - Đến ngã ba Trường THPTHLII | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Cổng làng thôn Tinh Hoa - Đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ hàng PAM - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ Ngân hàng - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ chợ Phủ - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ chợ Phủ - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Ngã ba chùa Sùng Nghiêm - Đến Nhà văn hóa Tinh Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường nội thôn làng Duy Tinh - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường nội thôn làng Điện Quang - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường trục chính thôn Hà Xuân - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường vành đai 3 - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) từ ngã ba cống đền - Đến ngã ba thôn Tinh Anh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Đầu thôn Nhuệ thôn - Đến hết thôn Bộ Đầu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Từ hộ Minh Hảo - Đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Từ ngõ ông Phẩm đi Mã Đồng - Đến cây gạo ngoài thôn Yên thượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Phủ Bật - Đến Ván Quan Bộ Đầu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Cống Lam Hạ - Đến ngõ ba Lam Hạ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Trạm biến thế 1 - Đến thôn Lam Thôn (đường Thâu) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thuần Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đầu QL10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đầu QL10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cầu Rào - Đến hết thôn Hà Liên | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Bân (Hà Liên) - Đến ông Đồng đi Minh Quy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ sau bà Xề Minh Đức - Đến Liên Quy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cổng làng Trần phú - Đến sau Trường cấp I | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ Thắng Mùi Khoan Hồng đi Hoa Cơ Đại Hữu - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ông Tuyên Đảo (đất SXKD) đi ngõ Tạo thôn Khoan Hồng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cầu Sơn - Đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Chung Khuê - Đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Sơn Lờ - Đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cửa Chuông thôn Bùi - Đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ giáp đất Mỹ Lộc - Đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Thỉnh Thuận - Đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cống ông Lâm Lăng - Đến Đường 526B | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Tư Kỳ - Đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Hà Duyên - Đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ giáp thôn Bùi - Đến K57 (thôn Xuân Hội ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cầu Khe Máng - Đến cầu Máng 1 thôn Xuân Hội | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà Nương Định thôn Ngọ - Đến Mương B4.5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ ông Bình Mầu - Đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ cầu làng nghề - Đến ông Gia thôn Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang - Đến ông Tứ Lài (giáp xã Thành Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tiến Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ hết xóm Trại thôn Bùi - đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Sơn Từ làng mới Lộc Tân - Đến địa phận xã Cầu Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Sơn Từ thôn Đa Thượng - Đến địa phận xã Mỹ Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường trước thôn La Mát - Xã Lộc Sơn đoạn từ ông Dân - đến ông Bốn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây sông Xanh - Xã Xuân Lộc Từ cống Nguyễn - Đến cầu Máng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đê Trung ương - Xã Xuân Lộc từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đê Trung ương - Xã Xuân Lộc từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ Trường THCS - Đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cổng làng Đông Thịnh - Đến ngõ bà Sánh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ sau Sinh Quý đi - Đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cầu xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông sông Xanh - Xã Xuân Lộc từ cống Nguyễn - Đến cầu Máng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngõ anh Hoài Thuyết, - Đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh - Xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ - Xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa - Xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê TW (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Xuân Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Đường rẽ Quang Lộc - Đến đầu Tỉnh lộ 5 thôn 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ đường Cơm Cao - Đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ đầu Tỉnh lộ 5 thôn 2 - Đến nhà anh Tuynh thôn 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Dược thôn 1 - Đến ông Thiều thôn 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Nhượng thôn 1 - Đến anh Kiên thôn 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ ông Tỉnh thôn 2 - Đến anh Thoại thôn 2 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) - Đến kho than thôn 5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Quốc lộ 10 - Đến anh Nghĩa thôn 5 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ kho than thôn 5 - Đến Nhà văn hóa thôn 8 cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Nhà văn hóa thôn 8 cũ - Đến anh Chuyên Nhuẩn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Chuyên Nhuẩn - Đến áp Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến chợ Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ chợ Quang Lộc - Đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ cây xăng Liên Lộc - Đến UBND xã Liên Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Nhà văn hóa thôn 6 cũ - Đến đường QL10 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ cồn Luống Cân - Đến ngõ ông Liên Ban thôn 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Liên Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc - Đến ngã tư chợ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã chợ - Đến núi Chúa Quang Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ chợ đi Yên Khê - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Ngã tư chợ mới - Đến thôn Tường Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ đầu đê Quang Tân - Đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã ba núi Chúa - Đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ cổng Trường Tiểu học - Đến hộ ông Đạt (Hiển Vinh) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ông Ba núi Chúa - Đến ông Lai Yên Ổn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện - Đến ao Đông | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ao Đông Hiển Vinh - Đến Bạch Đầu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Lộc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ Trường tiểu học - Đến ngõ ông Bào (thôn Hoa Trường) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ ao cá Bác Hồ - Đến Ao Đồn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ hộ ông Soạn - Đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ ngã ngã ba rẽ UBND - Đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc từ Trạm thuế - Đến ngõ ông Bào | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoa Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ chợ Cồn Cao - Đến kênh Xinh Phong | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ Xi Phong - Đến thôn Phú Đa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ đầu thôn Hậu - Đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ đầu thôn giữa - Đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa - Đến ngã tư ông Thu Nam | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Ngã ba Trường trung học cơ sở - Đến cầu đất thôn Trước | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Ngã 3 thôn Bái Cù - Đến thôn Đồng Hóp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ UBND xã - Đến thôn Phú Thịnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phú Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ ngã tư Bái Trung - đến hộ ông Chinh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ hộ ông Chinh - đến xưởng thuyền cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Ngã tư Hòa Lộc - Đến xưởng thuyền cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Chợ Hòa Lộc - Đến gốc đa Hòa Hải | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường đê chắn sóng - Xã Hòa Lộc từ Hoà Ngư đi Hoà Phú - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ hội trường thôn Minh Hùng - đến hết hộ ông Thạc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ hết hộ ông Thạc - đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh - Đến cống đá Minh Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 hộ ông Bắc Ngần - Đến cống đá Minh Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 hộ ông Lưu Khảo - Đến giáp địa phận xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ông Niệm đi Ngư Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Ngã tư Minh Thọ - Đến giáp địa phận xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Ngã tư Minh Hợp đi cống Ba Bồ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ông Trình Minh Hợp đi đê biển - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba đê biển đi cống Ba Bồ - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ cống Bà Bồ dọc đê biển - Đến giáp xã Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ hộ ông Tâm Trúc dọc đê biển về Ngư Lộc (xã Minh Lộc) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc đi bãi rác - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba hộ ông Khanh Thoan - Đến hộ ông Đồng Liêm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba hộ Đồng Liêm - Đến giáp xã Hải Lộc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ cây xăng cũ Minh Hùng - Đến Ngã ba hộ ông Xô | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba Nhà máy nước sạch - Đến nghè Minh Phú | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba Chéo Minh Thành - Đến hộ ông Huân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã ba hộ ông Ca - Đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Minh Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ Trường Mầm non - Đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ cổng UBND xã - Đến ông Hợp Mong (thôn Tây Hòa) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Lỡi Yên Thịnh - Đến ông Khánh Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Ngã tư Trường Hậu Lộc 4 - Đến tiếp giáp xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ tiếp giáp xã Ngư Lộc - Đến nhà ông Dậu xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Quang thôn Phú Hòa, - Đến tiếp giáp xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ tiếp giáp xã Ngư Lộc - Đến ông Dậu xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Quyết thôn Phú Hòa - Đến đê biển | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Hùng Long - Đến đê biển | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ nghè Ông - Đến nghè Tám Mái | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Út, Yên Hòa - Đến ông Ký, Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Soái - Đến chùa Phú Nhi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Dọc Tuyến đê biển (thuộc xã Hưng Lộc) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ đình làng Kiến Long - Đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Thụ thôn Kiến Long - Đến ông Phương | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ hội trường thôn Đông Hòa cũ - Đến ông Hùng Tươi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ anh Dư Thái Hòa - Đến bà Thú Yên Mỹ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ bà Tuyết - Đến chị Sen Duyện | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ anh Ngoan Yên Thịnh - Đến anh Thương Phú | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ sân văn hóa xã - Đến ông Lành Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Vui Yên Hòa - Đến đường 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ Cây Dừa 1 - Đến ông Tuyến | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Ngã ba Mô thôn Phú Nhi - Đến sau chùa Nhú Nhi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Tường - Đến ông Thự | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Dương - Đến sân bóng Phú Nhi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ sân bóng - Đến đường Cống Gỗ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Tẩn - Đến Cồn Đô | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ Trường Tiểu học 2 - Đến anh Thiên Phú Lương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ anh Đắc - Đến bà Thệ Phú Xuân | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Thuyên Ba Phú Lương - Đến đường đi chợ Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Từ Đường 526 đến Nhà thờ họ Hoàng Phú Vượng cũ - Xã Hưng Lộc Từ ông Chuất - Đến ông Thẹ Phú Lương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Thắng Tân Hưng - Đến bà Lan Thượng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ Đường 526 - Đến ông thông Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Khánh Sâm - Đến ông Hùng Hải Tân Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Chưởng Hưng Bắc - Đến đê Biển | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Trử thôn Phú Nhi đi cống Gỗ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ hội trường thôn Hưng Phú - Đến ông Khoa Nguyện | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Ngã tư ông Hậu Thanh - Đến Cây dừa 01 Phú Nhi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ Trường Tiểu học 01 đi Nhà máy nước Ngư Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hưng Lộc Từ ông Thu Hoát (Phú Lương) - Đến bà Sậu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Dọc mương bải - Xã Hưng Lộc Từ Kiến Long đi Hưng Phú - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hưng Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Chợ Minh Lộc - Đến hết địa phận xã Ngư Lộc (Dọc đê biển) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Tiếp giáp xã Hưng Lộc - Đến Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc - 200 m | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Ngã tư rẽ vào UBND xã Ngư Lộc - 200 m - Đến đê biển (kè biển) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Từ cống đá Minh Thịnh ngã 3 đường rẽ vào THCS Ngư Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Ngã ba đường rẽ vào THCS Ngư Lộc - Đến đê, kè biển | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc từ ngã tư thôn Tháng Tây - Đến Đến Trường THCS | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Ngã ba Nhà bia tưởng nệm - Đến Nhà VH thôn Thắng Phúc | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Thôn Chiến Thắng (cổng Trường Tiểu học) - Đến thôn Thắng Phúc (nhà ông Đại cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Ngã ba chợ Minh Lộc - Đến sân văn hoá xã Ngư Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Ngư Lộc Tiếp giáp xã Hưng Lộc (nhà ông Quyết) - Đến đê kè biển | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngư Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ ông Hưng Phương đi đê Biển - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ tư chợ Đa Lộc - Đến đê Biển | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ ngõ ông Hài - Đến đê Biển | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ ông Trọng - Đến Đê Biển | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ đường ông Nghi - Đến đê kè (Pam) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ ông Trâm - Đến đê Kè (Pam) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ ngõ ông Độ - Đến Trạm bơm Mỹ Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ sau ông Đạt - Đến cống Đồng Sú | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Trung đi ông An Vận - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Sang Bình đi ông Hong - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Khánh đi đồn Biên Phòng - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Trung Bạc đi ông Nhuận. - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Nhuận Ái - Đến ông Thực | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Trạm Biên Phòng đi mương 10 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Thắng - Đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Tán Hân đi bến đò - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Dương Tuyến đi ông Trình - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Trường Mầm non đi đê biển - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đa Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đa Lộc Dọc tuyến đê biển từ ông Trung Bạc - đến tiếp giáp xã Hưng Lộc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc từ ông Hùng Đào - Đến hội trường thôn Lộc Tiên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ ông Nam (Đào) - Đến giáp đê biển Y Bích | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc từ nhà ông Liên Y Bích - Đến Trạm điện 3 Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Quân (Thử) - Đến nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Đạo (Huệ) thôn Tân Hải - Đến nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn Tân Lộc - Đến ngõ Tỉnh thôn Lộc Tiên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ ngõ Tỉnh thôn Lộc Tiên - Đến ao ông Quý (Tần) thôn Y Bích | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hải Lộc - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Chung (Ngân) đến Ao ông Binh thôn Tân Hải - đến Ao ông Binh thôn Tân Hải | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lực (Hưng) - đến giáp đê Biển thôn Tân Hải | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hợp - đến nhà ông Tiến (Hoa) thôn Tân Hải | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tiệp (Thương) - đến Ao ông Dương thôn Tân Hải | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Sở (Quý) - đến nhà ông Lưu thôn Đa Phạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Tuynh (Lan) - đến nhàng Truyền thôn Đa Phạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Vị - đến nhà bà Thể thôn Đa Phạn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ Trạm điện 2 thôn Đa Phạn - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Dương (Nguyệt) thôn Lạch Trường - đến nhà ông Ba (Vần), thôn Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Lợi (Lài) thôn - đến Chùa Vích thôn Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Hào (Thủy) thôn Tân Lộc - đến nhà ông Thưởng thôn Lộc Tiên | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Quý (Tần) - đến nhà ông Hiên (Hoa) thôn Y Bích | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Linh (Hân) thôn Y Bích - đến nhà Bà Hạnh thôn Tân Lộc | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Đồng (Nghĩa) - đến nhà bà Tuyết thôn Trường Nam | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hải Lộc Từ nhà ông Từ (Toan) - đến Nghè Trường Nam | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn đường - Quốc lộ 1A từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc, Triệu Lộc, Đại Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn Quốc lộ 1A cũ Từ cầu Lèn - Đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Đại Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Đông QL 1A: Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá - Đến cầu Lèn, xã Đồng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 từ cầu Sài xã Thuần Lộc - Đến ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 cũ Từ ao Giáp - Đến Cây Gạo ngoài thôn Yên Thường, xã Thuần Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang Tinh Anh - Đến cổng sân vận động xã Văn Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cổng sân vận động xã Văn Lộc - Đến Đến Trường dạy nghề (Hậu Lộc). | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ Trường dạy nghề - Đến hết địa phận xã Mỹ Lộc (Mỹ Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ giáp thôn Đại Hữu, Mỹ Lộc - Đến Trạm thủy nông thị trấn Hậu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đầu XN Thủy Nông (cũ) - Đến cầu Nước Xanh | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ cầu Bản (Hoa Lộc) - Đến cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) - Đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc - Đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 cũ Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến phà Thắm (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Quốc lộ 10 Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến cầu Thắm (đường QL10) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến Làng nghề xã Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ làng nghề xã Tiến Lộc - Đến Ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân (nay là xã Nga Phượng) (xã Lộc Sơn và xã Lộc Tân, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân - Đến ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Từ ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân, cũ) ngã tư Bưu điện Hậu Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Bắc đường thị trấn - Quán Dốc Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến ngã từ Lộc Sơn đi Thành Lộc - 200 m | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ giáp Quốc Lộ 1A - Đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc, xã Thành Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ cây xăng Tịnh Lợi - Đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc) - Đến cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc, xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đoạn đường mới - Tỉnh Lộ Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường cũ - Tỉnh Lộ Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) - Đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) - Đến ngã tư Hoa Lộc - 100 m (xã Quang Lộc, Liên Lộc, Hoa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ ngã tư Hoa Lộc - 100 m - Đến Trạm bơm Phú Lộc (xã Hoa Lộc, xã Phú Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ trạm bơm Phú Lộc - Đến Trường cấp II Phú Lộc (xã Phú Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung (xã Hòa Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Ngã tư Bái Trung - Đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ Từ UBND xã Hoà Lộc đi Cảng cá Hoà Lộc (đường cũ ) - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 3 Trường THPT Hậu Lộc I - Đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã 4 chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m - Đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Ngã tư chợ Cồn cao + 300 m - Đến Cầu De (xã Hoa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ cầu De - Đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường - Đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở - Đến đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tỉnh Lộ - Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng - Đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc - Đến ngã tư Minh Lộc + 200m (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã tư Minh Lộc + 200m - Đến giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) - Đến ngã 3 rẽ đi chùa Vích | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích - Đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên - Đến hết thôn Y Bích | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc Từ hết thôn Y Bích - Đến phủ Trường Nam | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ ngã tư Minh Lộc - Đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m. | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m - Đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc - Đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc - Đến UBND xã Đa Lộc + 200m (xã Đa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc Từ UBND xã Đa Lộc+ 200m - Đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ giáp Quốc lộ 10 (xã Mỹ Lộc) - Đến kênh Bắc (xã Mỹ Lộc, xã Lộc Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Kênh Bắc - Đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn, xã Thành Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Mẽo xã Thành Lộc (xã Thành Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc. Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc - Đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong: Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc - Đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong: Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc - Đến đường Tỉnh lộ 527 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong: Từ đường Tỉnh lộ 526 - Đến kênh Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tân - Phong: Từ kênh Bắc - Đến ngã tư chợ Lộc Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu Quốc lộ 10 (đầu phía Đông cầu Nước Xanh) - Đến đầu thôn 13, xã Phú Lộc (Thịnh Lộc, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Đầu thôn 13, xã Phú Lộc - Đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc Từ cầu Máng - Đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp QL1A (Quán Dốc) - Đến khu TĐC Đồng Kẽm xã Triệu Lộc, xã Châu Lộc (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền Bà Triệu), - Đến tiếp giáp đường QL1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nam Bình - Đến Trạm y tế xã Châu Lộc (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư Đồng Kẽm - Đến đê Sông Lèn. | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm - Đến Cô đôi | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đê Sông Lèn - Đến nhà văn hóa thôn Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn 2 Tam Phong - Đến đền Cô Tám | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ Mầm non - Đến ông Ngà (thôn Châu Tử) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Tuấn - Đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hùng - Đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ hội trường thôn - Đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Hà - Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Khuyên - Đến ông Nhung (Phong Mục) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Quãng - Đến ông Kiêu (Phong Mục) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Thiêm - Đến ông Thuấn (Phong Mục) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ bà Vinh - Đến anh Dự (Phong Mục) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ anh Sơn - Đến Gốc Đa (Tam Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ tái định cư - Đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m - Đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Nhượng - Đến ông Cư (thôn Châu Tử) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Thế - Đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Lâm - Đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Chính Tòng - Đến ông Lương (thôn Quyết Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) Từ ông Giáp Sáu - Đến giáp xã Hoằng Khánh (Hoằng Hoá) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Châu Lộc (nay là xã Triệu Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Phú Thượng - Đến Cầu Bái Sen | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ Nghè thôn Phú Gia - Đến hết thôn Gia Lương | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ ngã ba QL1A Sơn Thượng - Đến đền Bà Triệu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Cầu Bái Sen - Đến Nghè Eo | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Mới - Đến vườn Sang giáp Châu Lộc (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ thôn Gia Lương - Đến ngã ba đường hộ ông Nho | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Phủ Gia Lương - Đến ngã ba Nhà máy gạch | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Nghè Eo - Đến hết khu Đồng Cửa | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Triệu Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Triệu Lộc Từ cầu Bái Sen - đến mô hình ông Lân Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Long ( P. Ngọc) - Đến kho xăng Quốc phòng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Tân Thành) - Đến hội trường thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Công (Phú Lý) - Đến hội trường Phú Lý | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Huấn (Y Ngô) - Đến đê Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) - Đến hộ ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến hộ ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn - Đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý - Đến hộ bà Xuyến | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Thật (Đại Sơn) - Đến hội trường thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Khanh (Y Ngô) - Đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) - Đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đại Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) - đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ ông Ty (Y Ngô) - đến ông Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) - đến ông Tuấn Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đại Lộc Từ nhà ông Ngẫu (Y Ngô) - đến Thầy Thuấn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Đầu làng Phương Lĩnh - Đến nhà ông Đính (vành đai) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ ông Toàn Tính - Đến nhà bà Thi (Bái Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ ông Tới Ngân - Đến khu 2 Mẫu Chín | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ hội trường thôn Đại Phú - Đến ông Lĩnh Soi | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc từ nhà Bình Trang Tập - Đến cầu Lèn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ nhà ông Cường - Đến nhà ông Lĩnh Soi | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Đồng Lộc Từ nhà bà Cuộc vào khu bãi cát Phương Độ - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hảo - Đến nhà ông Đặng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đường - Xã Đồng Lộc từ nhà bà Hoà - Đến nhà ông Thính | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Đồng Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Từ nhà ông Đồng (thôn 9) - Đến giáp thôn Thị Trang (T.Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Từ nhà ông Thể (thôn 5) - Đến nhà ông Len (thôn 1) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Sơn đi làng Lày (Thành Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Đông - Đến Thành Phú (Thành Đông - Thành Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Cống Mã Đồng - Đến đình Lồi (Thành Tây-Thành Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thành Đông (ông Túc) - Đến Thành Tây (ông Dũng) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Làng Phú Đông - Đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Thôn Thành Sơn - Đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thành Lộc Cống Khang Ninh - Đến anh Triệu (Thành Ninh) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ đầu đường Mương 10 xã - Đến Trường Trung học cơ sở | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Toàn Tính - Đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) - Đến nhà ông Đồng Cầu Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Sánh - Đến nhà ông Xiêm Đông thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Dân thôn Cầu Thôn - Đến ông Tha Thiều Xá 1 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Hạo thôn Cầu Thôn - Đến nhà ông Dìn Đông thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông Thành Can - Đến bà Nhi | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 - Đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà ông đường thôn Cầu Tài đi - Đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Tuyến đê Sông Lèn - Xã Cầu Lộc Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn - Đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Cầu Lộc Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 - Đến cống ông Thành Sánh | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cầu Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ngã ba cầu Lạt đi qua Công sở xã Tuy Lộc - Đến đường Tân Phong | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ đầu thôn Cách đi cầu Hà Phấn - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ cống Thượng Trung - Đến đường Tân Phong (cầu 31) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ cầu Đọ đi - Đến ngã ba Đồng Cun | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Quân đi - Đến ao ông Toản (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà bà Hệnh đi - Đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thao đi - Đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Hanh đi - Đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc từ ông Dung đi - Đến nhà bà Lý (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Định đi - Đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Thuẩn đi - Đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa ) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nhà ông Học đi - Đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa ) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa ) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Hùng Phương đi - Đến ông Chương (thôn Phú Đa ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa ) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Nhà ông Bình đi - Đến đường mới Tỉnh Lộ 526 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đợi đi - Đến ông Tá (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Tuyền - Đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Tuynh đi - Đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ đường trục chính đi - Đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ao ông Hưng đi - Đến ông Lan (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Thực đi - Đến ông Định (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hải Mỵ đi - Đến ông Hùng (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Quý đi - Đến ông Kim (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Kiều đi - Đến bà Khuyên (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Đỗ Ngân đi - Đến ông Ngà (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Gấm đi - Đến Bà Pha (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Hoàng Lệ đi - Đến Ngọc Quyến (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Văn Cường đi - Đến Văn Trường (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Ngọc Liên đi - Đến Văn Sơn (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Lường Dũng đi - Đến Văn Vinh (thôn Cách) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Vế đi - Đến ông Trọng Ninh (thôn Thành Tuy) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Túc đi - Đến ông Lê Thông (thôn Thành Tuy) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Thông đi - Đến ông Phán (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Kế đi - Đến bà Quân (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Khoái đi - Đến ông Hoành (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Cử đi - Đến ông Luật (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Tô đi - Đến ông Đổng (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Mậu đi - Đến bà Hàng (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Mạnh đi - Đến ông Điền (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ bà Duyên đi - Đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ ông Nam Lợi đi nối đường Tân Phong (thôn Trung Hà) - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Phin đi - Đến ông Khánh (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà bà Nga đi - Đến ông Lộc (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Sỹ đi - Đến bà Lực (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Dung đi - Đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tuy Lộc Từ nhà ông Sửu đi - Đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tuy Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ UBND xã đi đê Trung ương - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đường kênh đi Phù Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đầu Đường 10 xã đi thôn Lộc Động - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đê Trung ương đi thôn Chùa (Kỳ Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đê Trung ương đi thôn Cầu - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ anh Quý - Đến anh Thương thôn Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phong Lộc Từ đường kênh đi Trường Mầm non - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phong Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đầu QL10 thôn Tinh Anh - Đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ Ngã tư Bách hóa - Đến ngã ba đường vào Trường THP. HL 2 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba chùa Sùng Nghiêm - Đến ngã ba ao Phỏ thôn Tinh Anh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đầu QL 10 (Tinh Phú cũ) - Đến ngã tư Đường vành đai 3 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba ngõ hàng Tinh Anh - Đến ngã tư Đến đường vành đai 3 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã 3 QL10 Tinh Lộc cũ - Đến ngã ba đường BT Tinh Lộc cũ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba (thôn Mỹ Điện cũ) - Đến ngã tư đường QP | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba đê tả Lạch Trường (Hà Mát cũ) - Đến hết làng (Văn Xuân cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) - Đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã ba thôn Tinh Hoa (ông Nhung Hảo - Đến nhà ông Lâm Thi) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ ngã tư bách Hóa - Đến Cầu Phủ | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường vào xóm Đồn - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) từ nhà Lan Vượng - Đến nhà ông Lâm Thi | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Đường vào khu Bệnh viện cũ - Đến khu lương thực cũ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Từ sau Công ty Đá quý - Đến ngã ba Trường THPTHLII | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Cổng làng thôn Tinh Hoa - Đến ngã ba đường đi chùa Sùng Nghiêm | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ hàng PAM - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ Ngân hàng - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ chợ Phủ - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Ngõ chợ Phủ - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) Ngã ba chùa Sùng Nghiêm - Đến Nhà văn hóa Tinh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường nội thôn làng Duy Tinh - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường nội thôn làng Điện Quang - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường trục chính thôn Hà Xuân - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường vành đai 3 - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) từ ngã ba cống đền - Đến ngã ba thôn Tinh Anh | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Văn Lộc (nay là xã Thuần Lộc) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Đầu thôn Nhuệ thôn - Đến hết thôn Bộ Đầu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Từ hộ Minh Hảo - Đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Từ ngõ ông Phẩm đi Mã Đồng - Đến cây gạo ngoài thôn Yên thượng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Phủ Bật - Đến Ván Quan Bộ Đầu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Cống Lam Hạ - Đến ngõ ba Lam Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Thuần Lộc Trạm biến thế 1 - Đến thôn Lam Thôn (đường Thâu) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thuần Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đầu QL10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Đầu QL10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cầu Rào - Đến hết thôn Hà Liên | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Bân (Hà Liên) - Đến ông Đồng đi Minh Quy | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ sau bà Xề Minh Đức - Đến Liên Quy | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cổng làng Trần phú - Đến sau Trường cấp I | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Lan Bảy (Vũ Thành) đi Trường dạy nghề - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ngõ Lan đi hết xóm mới Đại Hữu - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ cống Nghè (ông Khôi) Đại Hữu đi Hoa Cơ - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ Thắng Mùi Khoan Hồng đi Hoa Cơ Đại Hữu - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Mỹ Lộc Từ ông Tuyên Đảo (đất SXKD) đi ngõ Tạo thôn Khoan Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Mỹ Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cầu Sơn - Đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Chung Khuê - Đến Đường 526B (Xuân Hội) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Sơn Lờ - Đến hết xóm Trại (thôn Bùi) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cửa Chuông thôn Bùi - Đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ giáp đất Mỹ Lộc - Đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Thỉnh Thuận - Đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cống ông Lâm Lăng - Đến Đường 526B | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Tư Kỳ - Đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi ) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ ông Hà Duyên - Đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ giáp thôn Bùi - Đến K57 (thôn Xuân Hội ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ cầu Khe Máng - Đến cầu Máng 1 thôn Xuân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ nhà Nương Định thôn Ngọ - Đến Mương B4.5 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ ông Bình Mầu - Đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ cầu làng nghề - Đến ông Gia thôn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ - Xã Tiến Lộc Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang - Đến ông Tứ Lài (giáp xã Thành Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Tiến Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Tiến Lộc Từ hết xóm Trại thôn Bùi - đến Cửa Chuông, thôn Bùi | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Sơn Từ làng mới Lộc Tân - Đến địa phận xã Cầu Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Lộc Sơn Từ thôn Đa Thượng - Đến địa phận xã Mỹ Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Lộc Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường trước thôn La Mát - Xã Lộc Sơn đoạn từ ông Dân - đến ông Bốn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Tây sông Xanh - Xã Xuân Lộc Từ cống Nguyễn - Đến cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đê Trung ương - Xã Xuân Lộc từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đê Trung ương - Xã Xuân Lộc từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ Trường THCS - Đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cổng làng Đông Thịnh - Đến ngõ bà Sánh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ sau Sinh Quý đi - Đến nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cầu xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Đông sông Xanh - Xã Xuân Lộc từ cống Nguyễn - Đến cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngõ anh Hoài Thuyết, - Đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh - Xã Xuân Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ - Xã Xuân Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa - Xã Xuân Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Xuân Lộc Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê TW (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Xuân Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Đường rẽ Quang Lộc - Đến đầu Tỉnh lộ 5 thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ đường Cơm Cao - Đến Mã Lồ (giáp Quang Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ đầu Tỉnh lộ 5 thôn 2 - Đến nhà anh Tuynh thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Dược thôn 1 - Đến ông Thiều thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Nhượng thôn 1 - Đến anh Kiên thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ ông Tỉnh thôn 2 - Đến anh Thoại thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ thôn 5 (giáp Hoa Lộc) - Đến kho than thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Quốc lộ 10 - Đến anh Nghĩa thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ kho than thôn 5 - Đến Nhà văn hóa thôn 8 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Nhà văn hóa thôn 8 cũ - Đến anh Chuyên Nhuẩn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ anh Chuyên Nhuẩn - Đến áp Quang Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc - Đến chợ Quang Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ chợ Quang Lộc - Đến thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ cây xăng Liên Lộc - Đến UBND xã Liên Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ Nhà văn hóa thôn 6 cũ - Đến đường QL10 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Liên Lộc Từ cồn Luống Cân - Đến ngõ ông Liên Ban thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Liên Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã ba Thắm rẽ Quang Lộc - Đến ngã tư chợ | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã chợ - Đến núi Chúa Quang Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ chợ đi Yên Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Ngã tư chợ mới - Đến thôn Tường Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ đầu đê Quang Tân - Đến Trạm bơm Tường Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ cồn Phủ Hiển Vinh đi Núi Tự - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ngã ba núi Chúa - Đến Nhà văn hóa Bạch Đầu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ cổng Trường Tiểu học - Đến hộ ông Đạt (Hiển Vinh) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ông Ba núi Chúa - Đến ông Lai Yên Ổn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện - Đến ao Đông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ Quốc lộ 10 Bái Phủ đi thôn Núi Chúa - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Quang Lộc Từ ao Đông Hiển Vinh - Đến Bạch Đầu | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Quang Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ Trường tiểu học - Đến ngõ ông Bào (thôn Hoa Trường) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ ao cá Bác Hồ - Đến Ao Đồn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ hộ ông Soạn - Đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc Từ ngã ngã ba rẽ UBND - Đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hoa Lộc từ Trạm thuế - Đến ngõ ông Bào | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoa Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ chợ Cồn Cao - Đến kênh Xinh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ Xi Phong - Đến thôn Phú Đa | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ đầu thôn Hậu - Đến ngã ba thôn Thuần Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ đầu thôn giữa - Đến ngã ba ngõ ông Vương thôn Thuần Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ ngõ ông Ngơi thôn Giữa - Đến ngã tư ông Thu Nam | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Ngã ba Trường trung học cơ sở - Đến cầu đất thôn Trước | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Ngã 3 thôn Bái Cù - Đến thôn Đồng Hóp | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Phú Lộc Từ UBND xã - Đến thôn Phú Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phú Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ ngã tư Bái Trung - đến hộ ông Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Từ hộ ông Chinh - đến xưởng thuyền cũ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Ngã tư Hòa Lộc - Đến xưởng thuyền cũ | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Hòa Lộc Chợ Hòa Lộc - Đến gốc đa Hòa Hải | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường đê chắn sóng - Xã Hòa Lộc từ Hoà Ngư đi Hoà Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hòa Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi ngã tư cây xăng Minh Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ hội trường thôn Minh Hùng - đến hết hộ ông Thạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ hết hộ ông Thạc - đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh - Đến cống đá Minh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 hộ ông Bắc Ngần - Đến cống đá Minh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ngã 3 hộ ông Lưu Khảo - Đến giáp địa phận xã Ngư Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Từ ông Niệm đi Ngư Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Xã Minh Lộc Ngã tư Minh Thọ - Đến giáp địa phận xã Ngư Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Các trục chính tiếp giáp quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10) - | Đất ở đô thị | 1.501.000 | 1.200.800 | 900.600 | 600.400 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Đường chợ Dâu - Đến nhà Hải Định +100 m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ nhà Hải Định +100 m - Đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10 - Thị trấn Hậu Lộc Từ Cây đa ông Bồi + 150 m - Đến hết đường + kéo dài đi 526B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m - Thị trấn Hậu Lộc - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hậu Lộc |
Thị trấn Hậu Lộc Từ ngõ Ba + 150 m - Đến hết đất | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
