• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hưng Hà năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hưng Hà

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 2026

2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hưng Hà năm 2025

Khu vực: huyện Hưng Hà.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Thống Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp cầu Thái Hà - đến giáp xã Hồng An
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Liên Hiệp - đến giáp thị trấn Hưng Nhân
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đường Quốc lộ 39
Đất TM-DV nông thôn2.400.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường đi qua cửa Đền Trần - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đê Nhật Tảo
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tiến Đức
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.468A - Xã Tiến Đức
Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.468 -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức
Đường gom ĐT.453 -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Đông Đô
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ giáp đường ĐH.60 - đến giáp xã Duyên Hải
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Đông Đô
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường qua chợ Văn Cẩm - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái, xã Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Văn Cẩm
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ giáp xã Minh Khai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang - đến cầu Diền
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Chí Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
từ giáp cầu Đót - đến cầu Ngận
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Văn Lang
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Đông Đô
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Phụ
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
từ giáp xã Văn Cẩm - đến giáp đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Bắc Sơn
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Canh Tân
Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65B - Khu vực 1 - Xã Canh Tân
Từ giáp đường ĐH.65 - đến giáp thị trấn Hưng Nhân
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Canh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Canh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Canh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ giáp xã Văn Lang - đến giáp trại chăn nuôi cũ
Đất SX-KD nông thôn1.350.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ trại chăn nuôi cũ - đến giáp Quỹ Tín dụng nhân dân
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ Quỹ Tín dụng nhân dân - đến giáp đê An Lại
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62 (đường 226A cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ giáp xã Minh Hòa - đến cầu Chanh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ giáp đường ĐT.452 - đến giáp xã Hồng Minh
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông 224 - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
Từ giáp đường ĐH.62 - đến cầu vào thôn Vân Đài
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Chí Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Xã Chí Hòa
Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ - đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa
Đường kết nối các Khu di tích -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa
Đường 13,7 m (giáp trường học) -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
Từ ngã ba chợ Đún - đến giáp xã Lô Giang, huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
Từ Trụ sở UBND xã cũ - đến trụ sở UBND xã mới
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
-
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng
-
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Chi Lăng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Chi Lăng
Từ giáp xã Hòa Bình - đến Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hòa -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
Từ giáp đường ĐH.65 - đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Thái
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Đồng Thái - đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
Từ ngã ba nhà ông Chấn thôn, Đồng Thái - đến cầu Hú
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
Từ giáp đường ĐH.65A - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Cộng Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ
Từ giáp xã Hùng Dũng - đến hết địa phận xã Dân Chủ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.69A - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ
Từ giáp đường ĐT.452 - đến cống số 5 (sông Tà Sa)
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Dân Chủ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Dân Chủ
Từ giáp xã Duyên Hải - đến gốc đa thôn Bái
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội - Xã Dân Chủ
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến - Xã Dân Chủ
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hưng Hà Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hùng Dũng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp Trường Mầm non khu 2
Đất SX-KD nông thôn1.400.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ giáp Trường Mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp xã Hùng Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ dốc đê Hoàng Nông - đến Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ giáp Trạm Y tế xã - đến trụ sở UBND xã Điệp Nông
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
Từ giáp trụ sở UBND xã Điệp Nông - đến ngã ba thôn Ngũ Đông
Đất SX-KD nông thôn1.400.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Điệp Nông
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông - Xã Điệp Nông
-
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Điệp Nông - Xã Điệp Nông
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hưng Hà Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
Từ giáp xã Hùng Dũng - đến đường ĐT.452
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
Từ trạm bơm Đống Ba - đến trạm điện
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
Từ giáp trạm điện - đến giáp xã Hùng Dũng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.70 - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
Từ giáp đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã - đến dốc bà Nghinh
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào đền Tiên La - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
Từ giáp cầu Tiên La - đến giáp đền Tiên La
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Đoan Hùng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Đoan Hùng
Từ giáp xã Thống Nhất đi qua Miếu Trúc - đến cầu Tiên La
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Đoan Hùng
Từ đền Tiên La - đến dốc bà Nghinh (giao với ĐH.70)
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Đoan Hùng
Từ giáp dốc bà Nghinh - đến giáp đê sông Luộc
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
Từ giáp xã Minh Hòa - đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (trạm bơm cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (trạm bơm cũ) - đến nhà ông Tuynh
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
Từ giáp nhà ông Tuynh - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào khu di tích Lê Quý Đôn mới - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới
Đất SX-KD nông thôn900.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào khu di tích Lê Quý Đôn mới - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới - đến ngã tư cống ông Bàn
Đất SX-KD nông thôn700.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Độc Lập
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Độc Lập
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Độc Lập
Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới - Xã Độc Lập
Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê Sông Hồng -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn (từ ĐT.454) - Xã Độc Lập
Từ giáp xã Hồng Minh, giao với đường qua Khu lưu niệm, đến đường trục xã -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Đồng Phú - Xã Độc Lập
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ giáp xã Văn Cẩm - đến giáp xã Bắc Sơn
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ cầu Tè - đến giáp đường Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn2.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ giáp đường Thái Hà - đến cống ông Thụy
Đất SX-KD nông thôn2.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến Trường Mầm non Lê Tư Thành
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
Từ giáp Trường Mầm non Lê Tư Thành - đến giáp xã Văn Cẩm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Đô
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Đông Đô
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Đông Đô
Từ giáp xã Tây Đô - đến đường ĐH.60
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (phía sau chợ Đô Kỳ) - Xã Đông Đô
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải
Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.69 - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải
Từ giáp đường ĐT.452 - đến giáp xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải
Từ giáp đường ĐH.69 - đến giáp xã Văn Cẩm
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Duyên Hải
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Duyên Hải
Từ giáp đường ĐH.69 - đến giáp xã Dân Chủ
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến - Xã Duyên Hải
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Khả Tiến - Xã Duyên Hải
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64A (đường ven sông Tiên Hưng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐH.64A - đến giáp xã Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hòa Bình
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Hòa Bình
Từ giáp đường ĐH.64A - đến giáp xã Chi Lăng
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000400.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Hòa Bình
Từ cầu Đồng Lạc - đến giáp xã Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000400.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
Từ giáp xã Tân Tiến - đến giáp đê sông Luộc
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.61 (đường 225 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
Từ giáp đường ĐH.59 - đến cầu Me
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Tiến -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
Từ cầu Hú - đến giáp đường ĐH.61 (ngã ba Quán Son)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hòa Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp xã Tiến Đức - đến giáp xã Thái Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp xã Minh Tân - đến ngã tư (cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn)
Đất SX-KD nông thôn2.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp ngã tư (cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) - đến nhà thờ họ Trần Hữu
Đất SX-KD nông thôn3.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu - đến đến cầu Giàng (giáp xã Tiến Đức)
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp đường ĐT.453 - đến Nhà Lưu niệm Bác Hồ
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An
Từ giáp Nhà Lưu niệm Bác Hồ - đến giáp xã Tiến Đức
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng An
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng An
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hồng An
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh
Từ trạm bơm Đồng Hàn - đến giáp xã Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66D - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66D - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh
Từ giáp Trạm Y tế xã - đến giáp đường ĐT.453
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hồng Lĩnh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Hợp Đông - Xã Hồng Lĩnh
-
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa) - Xã Hồng Lĩnh
Đường gom đường Quốc lộ 39 -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa) - Xã Hồng Lĩnh
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ cầu Tịnh Xuyên - đến ngã ba cạnh nhà ông Nhương rẽ thôn Cổ Trai
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ ngã ba cạnh nhà ông Nhương rẽ thôn Cổ Trai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường đối diện chợ - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ nhà ông Linh - đến đất nhà ông Quang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ giáp đường ĐT.454 - đến đầu làng Cổ Trai
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa - đến dốc Tịnh Thủy
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ dân cư mới (khu dân cư mới sau chợ; khu dân cư mới sau Trạm Y tế) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hồng Minh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Hồng Minh
Từ ngã ba thôn Cổ Trai - đến giáp xã Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường đi Hành cung Lỗ Giang và Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn từ giáp chân cầu Tịnh Xuyên - Xã Hồng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn - Xã Hồng Minh
Từ giáp đường cứu hộ, cứu nạn - đến giáp xã Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường cứu hộ, cứu nạn - Xã Hồng Minh
Từ giáp đê tả Trà Lý - đến giáp xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân Lôi - Xã Hồng Minh
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
Từ giáp xã Điệp Nông - đến giáp xã Đoan Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
Từ giáp xã Đoan Hùng - đến cầu Văn Cẩm
Đất SX-KD nông thôn2.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến giáp xã Duyên Hải
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Từ cống Rút đến trụ sở Công ty Tiến Hùng
Từ cống Rút - đến trụ sở Công ty Tiến Hùng
Đất SX-KD nông thôn2.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Từ giáp trụ sở Công ty Tiến Hùng đến giáp xã Điệp Nông
Từ giáp trụ sở Công ty Tiến Hùng - đến giáp xã Điệp Nông
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Hùng Dũng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý - Xã Hùng Dũng
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung
Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến trạm bơm Gốc Đề
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung
từ giáp trạm bơm Gốc Đề - đến cầu Giác
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung
Từ giáp cầu Giác - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Kim Trung
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Kim Trung
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Kim Trung
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1 - Xã Kim Trung
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp xã Tiến Đức
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba giao với Quốc lộ 39
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66B - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Hưng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.67 - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 39 đi qua trụ sở UBND xã Liên Hiệp - đến cầu Khuốc
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa - Xã Liên Hiệp
Đường gom đường Quốc lộ 39 -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa - Xã Liên Hiệp
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Liên Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn790.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ ngã tư Thanh Lãng - đến ngõ nhà ông Kiệm
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm - đến giáp xã Độc Lập
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ giáp xã Hồng Minh - đến trạm biến thế
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ giáp trạm biến thế - đến giáp cầu vào trụ sở UBND xã Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ cầu vào trụ sở UBND xã Minh Hòa - đến cầu Diền
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62 (đường 226A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Chí Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Minh Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường cứu hộ, cứu nạn - Xã Minh Hòa
Từ giáp xã Hồng Minh - đến ĐT.454
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Hồng Lĩnh - đến trạm điện Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn3.000.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp trạm điện Minh Khai - đến cầu La
Đất SX-KD nông thôn4.000.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ cầu La - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch (giáp đất nhà ông Đỉnh)
Đất SX-KD nông thôn4.500.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp ngã ba rẽ vào làng Gạch - đến Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền
Đất SX-KD nông thôn5.000.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - đến giáp thị trấn Hưng Hà (phía Bắc Quốc lộ 39)
Đất SX-KD nông thôn6.000.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ cầu Rẽ Chiếp - đến nhà ông Sử, thôn Tư La
Đất SX-KD nông thôn1.250.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp nhà ông Sử, thôn Tư La - đến ngã tư La
Đất SX-KD nông thôn2.250.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ ngã tư La - đến nhà ông Sơn, thôn Tư La
Đất SX-KD nông thôn3.250.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp nhà ông Sơn, thôn Tư La - đến cầu Trạm Chay
Đất SX-KD nông thôn1.250.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp xã Văn Lang - đến giáp thị trấn Hưng Hà
Đất SX-KD nông thôn2.250.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ cầu La - đến cầu số 2 Bệnh viện
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp cầu số 2 Bệnh viện - đến Trường Mầm non thôn Tuy Lai 2
Đất SX-KD nông thôn1.000.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng
từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Hồng Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn750.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến cầu Đồng Lạc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn500.000350.000225.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - Khu vực 1 - Xã Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Minh Khai
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Độc Lập - đến cầu Kiều Trai
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp cầu Kiều Trai - đến giáp Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn2.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ Trạm Y tế - đến ngã ba Diêm
Đất SX-KD nông thôn3.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp ngã ba Diêm - đến giáp xã Hồng An
Đất SX-KD nông thôn2.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Thái Phương - đến giáp ĐT.453
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp xã Kim Trung
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
Từ giáp xã Thái Phương - đến đường ĐT.453
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Minh Tân
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Trung tâm Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
từ đất nhà ông Lai - đến đất nhà ông Thà
Đất SX-KD nông thôn3.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
Từ giáp xã Thái Phương - đến giáp xã Liên Hiệp (không tính đoạn qua trung tâm Khánh Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Phương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.67A - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
Từ giáp đường Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
Từ giáp ĐH.67A - đến giáp xã Hòa Tiến
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường chợ Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
Từ ngã ba chợ giáp Quốc lộ 39 - đến đất nhà ông Ngân
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Phúc Khánh
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Đồng Tu - Xã Phúc Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 (mới) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Đoạn qua địa phận xã Tân Hòa -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.61 (đường 225 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến cầu Me
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.65 - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà -
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
Từ giáp xã Hòa Tiến - đến giáp đường ĐH.65
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tân Hòa
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh - Xã Tân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ
Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến giáp cầu Triều Dương
Đất SX-KD nông thôn3.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66A - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ
Từ cầu Hà - đến trụ sở UBND xã Tân Lễ
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tân Lễ
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
Đường Thái Hà: Đoạn thuộc địa phận xã Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
Từ cống Bản - đến cống Sánh
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
Từ cống Sánh - đến ngã ba Tiên La
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
Từ giáp ngã ba Tiên La - đến giáp xã Hòa Tiến
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.67A - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
Từ ngã ba đường ĐH.59 - đến giáp xã Phúc Khánh
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4 - Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tân Tiến
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Đô
Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Lô Giang, huyện Đông Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Đô
Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp đường ĐT.455
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.71 - Khu vực 1 - Xã Tây Đô
Từ giáp đường ĐT.455 - đến trụ sở UBND xã Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Đô
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Đô
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tây Đô
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.71 - Xã Tây Đô
Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Đô đến giáp xã Hòa Bình -
Đất SX-KD nông thôn600.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Xã Tây Đô
Từ giáp xã Hòa Bình đến ngã ba cống Chéo -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Duyên Trường - Xã Tây Đô
Đường gom ĐT.455 -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Duyên Trường - Xã Tây Đô
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Đa Phú - Xã Tây Đô
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ giáp xã Hồng An - đến giáp xã Thái Phương
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.66B - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
Từ giáp xã Liên Hiệp - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Thái Hưng
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Xã Thái Hưng
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng - đến giáp đường ĐT.468
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên - Xã Thái Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Thái Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ cầu Đồng Tu - đến giáp xã Phúc Khánh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp đường Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ đường Thái Hà - đến giáp trạm bơm thôn Trắc Dương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ trạm bơm thôn Trắc Dương - đến giáp Trung tâm Thương mại Hương Sen
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ Trung tâm Thương mại Hương Sen - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn3.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá - Khu vực 1 - Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương- Khu vực 1 - Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Thái Phương
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La -Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trắc Dương - Xã Thái Phương
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trắc Dương - Xã Thái Phương
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên - Xã Thái Phương
Đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên - Xã Thái Phương
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Thái Phương - Xã Thái Phương
-
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Văn Cẩm
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp xã Đoan Hùng - đến đường Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận)
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A
Đất SX-KD nông thôn1.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng)
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Thống Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Thống Nhất - Xã Thống Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp cầu Thái Hà - đến giáp xã Hồng An
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Liên Hiệp - đến giáp thị trấn Hưng Nhân
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đường Quốc lộ 39
Đất SX-KD nông thôn2.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường đi qua cửa Đền Trần - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đê Nhật Tảo
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Tiến Đức
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.468A - Xã Tiến Đức
Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.468 -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức
Đường gom ĐT.453 -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Tiến Đức
-
Đất SX-KD nông thôn790.000
Huyện Hưng Hà Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Đông Đô
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ giáp đường ĐH.60 - đến giáp xã Duyên Hải
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Đông Đô
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường qua chợ Văn Cẩm - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái, xã Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Văn Cẩm
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ giáp xã Minh Khai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang
Đất SX-KD nông thôn1.750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang - đến cầu Diền
Đất SX-KD nông thôn1.250.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Chí Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
từ giáp cầu Đót - đến cầu Ngận
Đất SX-KD nông thôn750.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
-
Đất SX-KD nông thôn500.000300.000200.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Lang
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Văn Lang
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn200.000200.000200.000
Huyện Hưng Hà Cụm công nghiệp Văn Lang - Xã Văn Lang
-
Đất SX-KD nông thôn640.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
-
Đất trồng cây hàng năm42.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
-
Đất trồng cây lâu năm45.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản42.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
-
Đất làm muối24.000
Huyện Hưng Hà Huyện Hưng Hà
-
Đất nông nghiệp khác45.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn2.100.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A
Đất TM-DV nông thôn1.800.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng)
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình
Đất TM-DV nông thôn1.500.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An
Đất TM-DV nông thôn1.200.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn900.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn600.000360.000240.000
Huyện Hưng Hà Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Hưng Hà Khu vực 2 - Xã Thống Nhất
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn200.000200.000200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hưng Hà

4.9/5 - (975 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.