Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Thái Bình sáp nhập vào tỉnh Hưng Yên. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Thái Bình cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Hưng Yên.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình cũ (hiện nay là tỉnh Hưng Yên) mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hưng Hà năm 2025
Khu vực: huyện Hưng Hà.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Thống Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp cầu Thái Hà - đến giáp xã Hồng An | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Liên Hiệp - đến giáp thị trấn Hưng Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đường Quốc lộ 39 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường đi qua cửa Đền Trần - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đê Nhật Tảo | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tiến Đức Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.468A - Xã Tiến Đức Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.468 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức Đường gom ĐT.453 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức Đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Đông Đô | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ giáp đường ĐH.60 - đến giáp xã Duyên Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Đông Đô | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường qua chợ Văn Cẩm - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái, xã Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Văn Cẩm Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ giáp xã Minh Khai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang - đến cầu Diền | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Chí Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Lang từ giáp cầu Đót - đến cầu Ngận | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Lang - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Lang - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Văn Lang Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn Từ giáp xã Đô Lương, huyện Đông Hưng - đến giáp xã Đông Đô | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn Từ cầu Tè - đến giáp miếu Tứ Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn Từ giáp miếu Tứ Xá - đến giáp xã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn từ giáp xã Văn Cẩm - đến giáp đường ĐT.455 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Bắc Sơn Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Canh Tân Đoạn thuộc địa phận xã Canh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65B - Khu vực 1 - Xã Canh Tân Từ giáp đường ĐH.65 - đến giáp thị trấn Hưng Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Canh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Canh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Canh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ giáp xã Văn Lang - đến giáp trại chăn nuôi cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ trại chăn nuôi cũ - đến giáp Quỹ Tín dụng nhân dân | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ Quỹ Tín dụng nhân dân - đến giáp đê An Lại | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62 (đường 226A cũ) - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ giáp xã Minh Hòa - đến cầu Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ giáp đường ĐT.452 - đến giáp xã Hồng Minh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông 224 - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa Từ giáp đường ĐH.62 - đến cầu vào thôn Vân Đài | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chí Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Chí Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Xã Chí Hòa Đường kết nối từ khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ - đến Khu di tích lịch sử văn hóa Đền thờ Diệu Dung Công chúa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa Đường kết nối các Khu di tích - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa Đường 13,7 m (giáp trường học) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Vị Giang - Xã Chí Hòa Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng Từ ngã ba chợ Đún - đến giáp xã Lô Giang, huyện Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng Từ giáp xã Hòa Bình qua ngã ba chợ Đún - đến trụ sở UBND xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng Từ Trụ sở UBND xã cũ - đến trụ sở UBND xã mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong - Khu vực 1 - Xã Chi Lăng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Chi Lăng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Chi Lăng Từ giáp xã Hòa Bình - đến Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa Đoạn thuộc địa phận xã Cộng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa Từ giáp đường ĐH.65 - đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa Từ giáp Nhà Văn hóa thôn Đồng Thái - đến ngã ba nhà ông Chấn, thôn Đồng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa Từ ngã ba nhà ông Chấn thôn, Đồng Thái - đến cầu Hú | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa Từ giáp đường ĐH.65A - đến ngã ba rẽ vào Trường Mầm non trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Cộng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Cộng Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ Từ giáp xã Hùng Dũng - đến hết địa phận xã Dân Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.69A - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ Từ giáp đường ĐT.452 - đến cống số 5 (sông Tà Sa) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dân Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Dân Chủ Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Dân Chủ Từ giáp xã Duyên Hải - đến gốc đa thôn Bái | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội - Xã Dân Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến - Xã Dân Chủ - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ cầu La Tiến - đến giáp xã Hùng Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ giáp đê Việt Yên - đến giáp Trường Mầm non khu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ giáp Trường Mầm non khu 2 - đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ trạm bơm Việt Yên 1 - đến giáp xã Hùng Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ dốc đê Hoàng Nông - đến Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ giáp Trạm Y tế xã - đến trụ sở UBND xã Điệp Nông | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông Từ giáp trụ sở UBND xã Điệp Nông - đến ngã ba thôn Ngũ Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Điệp Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Điệp Nông Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông - Xã Điệp Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Điệp Nông - Xã Điệp Nông - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng Từ giáp xã Hùng Dũng - đến đường ĐT.452 | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng Từ trạm bơm Đống Ba - đến trạm điện | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng Từ giáp trạm điện - đến giáp xã Hùng Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.70 - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng Từ giáp đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xã - đến dốc bà Nghinh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào đền Tiên La - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng Từ giáp cầu Tiên La - đến giáp đền Tiên La | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đoan Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Đoan Hùng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Đoan Hùng Từ giáp xã Thống Nhất đi qua Miếu Trúc - đến cầu Tiên La | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Đoan Hùng Từ đền Tiên La - đến dốc bà Nghinh (giao với ĐH.70) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Đoan Hùng Từ giáp dốc bà Nghinh - đến giáp đê sông Luộc | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập Từ giáp xã Minh Hòa - đến ngã ba vào thôn Lộc Thọ (trạm bơm cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập Từ ngã ba vào thôn Lộc Thọ (trạm bơm cũ) - đến nhà ông Tuynh | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Độc Lập Từ giáp nhà ông Tuynh - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào khu di tích Lê Quý Đôn mới - Khu vực 1 - Xã Độc Lập Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đền thờ Lê Quý Đôn mới | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào khu di tích Lê Quý Đôn mới - Khu vực 1 - Xã Độc Lập Từ đền thờ Lê Quý Đôn mới - đến ngã tư cống ông Bàn | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Độc Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Độc Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Độc Lập Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Độc Lập Từ giáp bến đò Phú Hậu đến giáp xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường qua khu di tích Lê Quý Đôn mới - Xã Độc Lập Từ giáp ngã tư cống ông Bàn đến giáp đê Sông Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn (từ ĐT.454) - Xã Độc Lập Từ giáp xã Hồng Minh, giao với đường qua Khu lưu niệm, đến đường trục xã - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Đồng Phú - Xã Độc Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ giáp xã Văn Cẩm - đến giáp xã Bắc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ cầu Tè - đến giáp đường Thái Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ giáp đường Thái Hà - đến cống ông Thụy | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ cống ông Thụy - đến cầu Đô Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ ngã ba chợ Đô Kỳ - đến Trường Mầm non Lê Tư Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Đông Đô Từ giáp Trường Mầm non Lê Tư Thành - đến giáp xã Văn Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đông Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đông Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Đông Đô Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Đông Đô Từ giáp xã Tây Đô - đến đường ĐH.60 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư, tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (phía sau chợ Đô Kỳ) - Xã Đông Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải Từ giáp xã Hùng Dũng - đến giáp xã Dân Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.69 - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải Từ giáp đường ĐT.452 - đến giáp xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải Từ giáp đường ĐH.69 - đến giáp xã Văn Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duyên Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Duyên Hải Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Duyên Hải Từ giáp đường ĐH.69 - đến giáp xã Dân Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Bùi Minh, Bùi Tiến - Xã Duyên Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Khả Tiến - Xã Duyên Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64A (đường ven sông Tiên Hưng) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐH.64A - đến giáp xã Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Hòa Bình Từ giáp đường ĐH.64A - đến giáp xã Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 400.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Hòa Bình Từ cầu Đồng Lạc - đến giáp xã Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 400.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến Từ giáp xã Tân Tiến - đến giáp đê sông Luộc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.61 (đường 225 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến Từ giáp đường ĐH.59 - đến cầu Me | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến Đoạn thuộc địa phận xã Hòa Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65A - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến Từ cầu Hú - đến giáp đường ĐH.61 (ngã ba Quán Son) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hòa Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp xã Tiến Đức - đến giáp xã Thái Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp xã Minh Tân - đến ngã tư (cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp ngã tư (cạnh hộ ông Trần Hữu Sơn) - đến nhà thờ họ Trần Hữu | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp nhà thờ họ Trần Hữu - đến đến cầu Giàng (giáp xã Tiến Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp đường ĐT.453 - đến Nhà Lưu niệm Bác Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng An Từ giáp Nhà Lưu niệm Bác Hồ - đến giáp xã Tiến Đức | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng An - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng An - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hồng An Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh Từ trạm bơm Đồng Hàn - đến giáp xã Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66D - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến Trạm Y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66D - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh Từ giáp Trạm Y tế xã - đến giáp đường ĐT.453 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hồng Lĩnh Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Hợp Đông - Xã Hồng Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa) - Xã Hồng Lĩnh Đường gom đường Quốc lộ 39 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Vũ Đông (cạnh chợ Mụa) - Xã Hồng Lĩnh Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ cầu Tịnh Xuyên - đến ngã ba cạnh nhà ông Nhương rẽ thôn Cổ Trai | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ ngã ba cạnh nhà ông Nhương rẽ thôn Cổ Trai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã - đến giáp xã Minh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường đối diện chợ - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ nhà ông Linh - đến đất nhà ông Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào trung tâm xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ giáp đường ĐT.454 - đến đầu làng Cổ Trai | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh Từ ngã ba thôn Cổ Trai đi qua cổng chùa - đến dốc Tịnh Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ dân cư mới (khu dân cư mới sau chợ; khu dân cư mới sau Trạm Y tế) - Khu vực 1 - Xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hồng Minh Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Hồng Minh Từ ngã ba thôn Cổ Trai - đến giáp xã Độc Lập | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường đi Hành cung Lỗ Giang và Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn từ giáp chân cầu Tịnh Xuyên - Xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường vào Khu lưu niệm Nhà Bác học Lê Quý Đôn - Xã Hồng Minh Từ giáp đường cứu hộ, cứu nạn - đến giáp xã Độc Lập | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Xã Hồng Minh Từ giáp đê tả Trà Lý - đến giáp xã Minh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân Lôi - Xã Hồng Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng Từ giáp xã Điệp Nông - đến giáp xã Đoan Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng Từ giáp xã Đoan Hùng - đến cầu Văn Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng Từ giáp cầu Văn Cẩm - đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú - đến giáp xã Duyên Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Từ cống Rút đến trụ sở Công ty Tiến Hùng Từ cống Rút - đến trụ sở Công ty Tiến Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Từ giáp trụ sở Công ty Tiến Hùng đến giáp xã Điệp Nông Từ giáp trụ sở Công ty Tiến Hùng - đến giáp xã Điệp Nông | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hùng Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Hùng Dũng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý - Xã Hùng Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến trạm bơm Gốc Đề | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung từ giáp trạm bơm Gốc Đề - đến cầu Giác | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Kim Trung Từ giáp cầu Giác - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Kim Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Kim Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Kim Trung Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Lập Bái - Kim Sơn 1 - Xã Kim Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp xã Tiến Đức | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 mới - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến ngã ba giao với Quốc lộ 39 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ cầu Nại - đến cầu Khuốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 (đường 228 cũ) - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ cầu Khuốc - đến giáp xã Tân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66B - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.67 - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp Từ giáp Quốc lộ 39 đi qua trụ sở UBND xã Liên Hiệp - đến cầu Khuốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nứa - Khu vực 1 - Xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Liên Hiệp Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa - Xã Liên Hiệp Đường gom đường Quốc lộ 39 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư, tái định cư đường QL.39A thôn Ngừ, thôn Nứa - Xã Liên Hiệp Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Liên Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 790.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ ngã tư Thanh Lãng - đến ngõ nhà ông Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ giáp ngõ nhà ông Kiệm - đến giáp xã Độc Lập | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ giáp xã Hồng Minh - đến trạm biến thế | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ giáp trạm biến thế - đến giáp cầu vào trụ sở UBND xã Minh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ cầu vào trụ sở UBND xã Minh Hòa - đến cầu Diền | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62 (đường 226A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Chí Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cộng Hòa, thôn Thanh Lãng, thôn Vĩnh Bảo - Khu vực 1 - Xã Minh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Minh Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường cứu hộ, cứu nạn - Xã Minh Hòa Từ giáp xã Hồng Minh - đến ĐT.454 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Hồng Lĩnh - đến trạm điện Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp trạm điện Minh Khai - đến cầu La | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ cầu La - đến ngã ba rẽ vào làng Gạch (giáp đất nhà ông Đỉnh) | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp ngã ba rẽ vào làng Gạch - đến Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp Công ty TNHH Xe máy Thắng Huyền - đến giáp thị trấn Hưng Hà (phía Bắc Quốc lộ 39) | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ cầu Rẽ Chiếp - đến nhà ông Sử, thôn Tư La | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp nhà ông Sử, thôn Tư La - đến ngã tư La | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ ngã tư La - đến nhà ông Sơn, thôn Tư La | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp nhà ông Sơn, thôn Tư La - đến cầu Trạm Chay | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Văn Lang - đến giáp thị trấn Hưng Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ cầu La - đến cầu số 2 Bệnh viện | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp cầu số 2 Bệnh viện - đến Trường Mầm non thôn Tuy Lai 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Hồng Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp Quốc lộ 39 - đến cầu Đồng Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 225.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Cách - Khu vực 1 - Xã Minh Khai - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Minh Khai Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Độc Lập - đến cầu Kiều Trai | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp cầu Kiều Trai - đến giáp Trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ Trạm Y tế - đến ngã ba Diêm | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp ngã ba Diêm - đến giáp xã Hồng An | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Thái Phương - đến giáp ĐT.453 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66C - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp xã Kim Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Minh Tân Từ giáp xã Thái Phương - đến đường ĐT.453 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ dân cư mới thôn Kiều Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Minh Tân Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Trung tâm Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh từ đất nhà ông Lai - đến đất nhà ông Thà | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh Từ giáp xã Thái Phương - đến giáp xã Liên Hiệp (không tính đoạn qua trung tâm Khánh Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh Từ giáp Quốc lộ 39 - đến giáp xã Thái Phương | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.67A - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh Từ giáp đường Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh Từ giáp ĐH.67A - đến giáp xã Hòa Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường chợ Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh Từ ngã ba chợ giáp Quốc lộ 39 - đến đất nhà ông Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ - Khu vực 1 - Xã Phúc Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Phúc Khánh Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Đồng Tu - Xã Phúc Khánh - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 (mới) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Đoạn qua địa phận xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.61 (đường 225 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến cầu Me | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.65 - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Đoạn thuộc địa phận xã Tân Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Hòa Tiến - đến giáp đường ĐH.65 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tân Hòa Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Khám - Cun - Kênh - Xã Tân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ Từ giáp thị trấn Hưng Nhân - đến giáp cầu Triều Dương | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66A - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ Từ cầu Hà - đến trụ sở UBND xã Tân Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lễ - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tân Lễ Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến Đường Thái Hà: Đoạn thuộc địa phận xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến Từ cống Bản - đến cống Sánh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến Từ cống Sánh - đến ngã ba Tiên La | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.59 (đường 223B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến Từ giáp ngã ba Tiên La - đến giáp xã Hòa Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.67A - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến Từ ngã ba đường ĐH.59 - đến giáp xã Phúc Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4 - Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường quy hoạch còn lại - Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang - Khu vực 1 - Xã Tân Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tân Tiến Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.455 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Đô Từ cầu Đô Kỳ - đến giáp xã Lô Giang, huyện Đông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Tây Đô Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp đường ĐT.455 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.71 - Khu vực 1 - Xã Tây Đô Từ giáp đường ĐT.455 - đến trụ sở UBND xã Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tây Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tây Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tây Đô Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.71 - Xã Tây Đô Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Đô đến giáp xã Hòa Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Xã Tây Đô Từ giáp xã Hòa Bình đến ngã ba cống Chéo - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường - Xã Tây Đô Đường gom ĐT.455 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường - Xã Tây Đô Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Đa Phú - Xã Tây Đô - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ giáp xã Hồng An - đến giáp xã Thái Phương | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.66B - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng Từ giáp xã Liên Hiệp - đến trụ sở UBND xã Thái Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Thái Hưng Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Xã Thái Hưng Đường từ giáp trụ sở UBND xã Thái Hưng - đến giáp đường ĐT.468 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Chiềng - Tống Xuyên - Xã Thái Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Thái Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ cầu Đồng Tu - đến giáp xã Phúc Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ giáp xã Phúc Khánh - đến giáp đường Thái Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ đường Thái Hà - đến giáp trạm bơm thôn Trắc Dương | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ trạm bơm thôn Trắc Dương - đến giáp Trung tâm Thương mại Hương Sen | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.63 (đường 227 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ Trung tâm Thương mại Hương Sen - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Thái Phương Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá - Khu vực 1 - Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương- Khu vực 1 - Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Thái Phương Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La -Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương - Xã Thái Phương Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương - Xã Thái Phương Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên - Xã Thái Phương Đường huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên - Xã Thái Phương Đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Thái Phương - Xã Thái Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp thị trấn Hưng Hà - đến giáp xã Văn Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường vành đai V - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp xã Đoan Hùng - đến đường Thái Hà | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Thống Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Thống Nhất - Xã Thống Nhất - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp cầu Thái Hà - đến giáp xã Hồng An | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Quốc lộ 39 - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Liên Hiệp - đến giáp thị trấn Hưng Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.453 (đường 226 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đường Quốc lộ 39 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường đi qua cửa Đền Trần - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp đường ĐT.453 - đến giáp đê sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp đường ĐT.453 - đến ao Đình Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.62A (đường 226B cũ) - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức Từ giáp xã Hồng An - đến giáp đê Nhật Tảo | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường nội bộ khu dân cư tái định cư cầu Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Tiến Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Tiến Đức Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.468A - Xã Tiến Đức Đường vào Đền Trần từ giáp đường ĐT.468 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức Đường gom ĐT.453 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu dân cư mới thôn Trung Thượng - Xã Tiến Đức Đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Xã Tiến Đức - | Đất SX-KD nông thôn | 790.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường Thái Hà - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ giáp xã Thống Nhất - đến giáp xã Đông Đô | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ giáp đường ĐH.60 - đến giáp xã Duyên Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.60 (đường 224B cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm Từ cầu Văn Cẩm - đến giáp xã Đông Đô | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường qua chợ Văn Cẩm - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm từ cầu chợ Văn Cẩm - đến giáp thôn An Khoái, xã Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Văn Cẩm Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ giáp xã Minh Khai - đến ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Văn Lang - đến cầu Diền | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 - Khu vực 1 - Xã Văn Lang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Chí Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện - Khu vực 1 - Xã Văn Lang từ giáp cầu Đót - đến cầu Ngận | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Văn Lang - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Văn Lang - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Văn Lang Các thửa đất còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Cụm công nghiệp Văn Lang - Xã Văn Lang - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà Đất sông, ngòi, kênh, rạch, mặt nước chuyên dùng, đất bãi bồi ven sông, ven biển và đất có mặt nước ven biển sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà - | Đất làm muối | 24.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Huyện Hưng Hà - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Trạm Chay - đến ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐT.452 (đường 224 cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ngã ba rẽ vào thôn Lương Trang (cạnh nhà ông Vận) - đến đường Thái Hà (giáp xã Đoan Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến chợ Trạm Chay (ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64 (đường 224C cũ) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp chợ Trạm Chay - đến giáp xã Tây Đô | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp cầu Đa Phú 2 - đến đường Thái Hà | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường huyện (từ giáp cầu Đa Phú 2 đi miếu Trúc, xã Đoan Hùng) - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường Thái Hà - đến giáp xã Đoan Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ĐH.64A - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp ĐH.64 (cống Hò) - đến giáp xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp đường ĐT.452 - đến Trường Tiểu học khu A | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường ven sông Tiên Hưng - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ giáp Trường Tiểu học khu A - đến giáp đường đi miếu Trúc (xã Đoan Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu giáp xã Văn Cẩm - đến giáp cầu số 2 thôn An Đình | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường phía đông sông 224 - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất Từ cầu số 2 thôn An Đình - đến cầu Đống Ba rẽ vào thôn Đại An | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Các đoạn còn lại - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục xã - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | |
| Huyện Hưng Hà |
Đường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Thống Nhất - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hưng Hà |
Khu vực 2 - Xã Thống Nhất Các thửa đất còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
