Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kim Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Kim Sơn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 4.150.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính - Đường Quốc lộ 10 Theo địa giới hành chính của xã 5 xã Hùng Tiến, Ân Hòa, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính (Trừ vị trí thuộc khu dân cư xóm 1 Phía Nam đường QL10, xã Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các xã Định Hóa, Yên Lộc và Lai Thành - Đường Quốc lộ 10 Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các xã Định Hóa, Yên Lộc và Lai Thành - Đường Quốc lộ 11 Theo địa giới hành chính của xã Tân Thành, Định Hóa, Yên Lộc (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.025.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương Giáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương Hết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xã Xuân Thiện cũ (đường trục thôn Năng An) Hướng đi đò 10 - Hết nhà ông Tú (giáp đường ngang Nghĩa trang thôn Nang An) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Xuân Hồi Giáp đường ĐT 481D đi đò 10 - Hết nhà ông Phan | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Như Sơn Giáp đường ĐT 481D đi đò 10 - Hết nhà ông Vũ Văn Thạch (Sông sẻ giáp xã Khánh Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Huệ Địch Giáp Nghĩa trang nhân dân thôn Huệ Địch - Hết nhà ông Phạm Văn Huyên (giáp đường ngang nhà ròng thôn Thành Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xã Xuân Thiện Đường đi đò 10 - Hết UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Thôn Mông Hưu - Chính Tâm - Xã Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1500 m về phía Bắc (Giáp Xuân Thiện) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Cách Tâm - Chính Tâm - Xã Chính Tâm Bưu điện văn hoá xã - Hết chợ Cách Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường thôn Lưu Thanh - Chính Tâm - Xã Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Thới) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường thôn Hàm Phu - Chính Tâm - Xã Chính Tâm Giáp đường đi đò 10 (đường 481D) - + 1200 về phía Bắc (Hết nhà ông Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính Tâm Thôn Lưu Thanh - Thôn Mông Hưu | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường ngang xã Chính Tâm - Xã Chính Tâm Bưu điện văn hoá xã - Giáp Xuân Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Thành Đức - Xã Chính Tâm Đường ngang xã - Giáp Đông xẻ | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường thôn Thanh Đức Chính Tâm - Xã Chính Tâm Cầu Thành Đức - + 1200 về phía Bắc (giáp xã KThuỷ) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Cộng Thành - Xã Chất Bình Đường liên xã - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Hợp Thành - Xã Chất Bình Áp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Hợp Thành - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Đường ĐT 481D | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Hợp Thành - Xã Chất Bình Đường Nam Sông Ân - Đò Chất Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Cộng Nhuận - Xã Chất Bình Đường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Quân Tiêm - Xã Chất Bình Đường liên xã - Đường Quy Hậu đò 10 (481D) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục liên xóm 6, xóm 7, xóm 8 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Trạm điện Cộng Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục liên xóm 7, xóm 8 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Cầu ông Áng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 5 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Phía Đông Đình Chất Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 6 - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Phía Tây Đình Chất Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 4 - Xã Chất Bình Áp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 6 - Xã Chất Bình Áp Khánh Thủy, Yên Khánh - Đường ngang liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường liên xóm 1, xóm 2, xóm 3 - Xã Chất Bình Cầu đầu làng Quân Triêm - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Quân Triêm - Xã Chất Bình Đường ngang liên xã - Áp Khánh Thủy, Yên Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Quyết Bình - Xã Chất Bình Đường Nam Sông Ân - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường ngang trạm điện Cộng Thành - Xã Chất Bình trạm điện Cộng Thành - Đường trục Cộng Thành | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xã - Xã Hồi Ninh Từ cầu bà Hiệu (đi đò 10) - Đến nhà thờ Lục Bình | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xã - Xã Hồi Ninh Đến nhà thờ Lục Bình - Đến ngã 3 đường ngang liên xã đi Kim Định | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Hồi Ninh Đường trục Dĩ Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Hồi Ninh Tuyến đường tiếp giáp hồ sen (tuyến phía nam hồ sen) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.075.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Hồi Ninh Tuyến đường tiếp giáp hồ sen (tuyến phía bắc hồ sen) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 12 - Xã Hồi Ninh Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Hồi Ninh Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Hồi Ninh Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim Định Từ đường đi đò 10 - Đường ngang liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim Định Phía Bắc giáp đường ngang - Đến hết nhà ông Tuần | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tức Hưu (xóm 8) - Xã Kim Định Phía Nam từ cầu ông Tốt - Đến hết cầu 20 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Kim Định Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Hy Nhiên từ phía Bắc - Xã Kim Định Đường ngang - Hết thổ nhà ông trung | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Dục Đức phía Bắc - Xã Kim Định Đường ĐT481D - Hết nhà ông Đề | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Định hướng phía Bắc - Xã Kim Định Đường ĐT481D - Hết nhà văn hóa xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 11 (đấu giá năm 2020) - Xã Kim Định - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam Sông Ân - Xã Ân Hòa Giáp đường tránh Quốc lộ 10 - Giáp xã Kim Định | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 13 - Xã Ân Hòa Tuyến đường Quốc lộ 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 13 - Xã Ân Hòa Tuyến đường 32m (tuyến kết nối quốc lộ 10) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 13 - Xã Ân Hòa Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng Tiến Giáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà ông Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Chí Tĩnh - Hùng Tiến - Xã Hùng Tiến Giáp đường QL10+ 500 m lên phía Bắc (Hết nhà ông Hà) - Hết dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Đông Quy Hậu - Xã Hùng Tiến Giáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (hết nhà ông Hợp) | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Đông Quy Hậu - Xã Hùng Tiến Giáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (hết nhà ông Hợp) - Hết dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tây Quy Hậu - Xã Hùng Tiến Giáp đường 10 - + 500 m về phía Bắc (Hết nhà bà Cao) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tây Quy Hậu - Xã Hùng Tiến Giáp đường QL10 + 500 m lên phía Bắc (Hết nhà bà Cao) - Hết dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Hùng Tiến Giáp đường Nam Sông Ân - đến đường ngang 50 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang trong khu đất đấu giá năm 2017-2019 (thuộc địa bàn xóm 1) - Xã Hùng Tiến Giáp đường Tây bể Chí Tĩnh - Hết khu đất đấu giá năm 2019 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 2 (đấu giá năm 2020) - Xã Hùng Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 1 phía nam đường QL10 - Xã Hùng Tiến Tuyến đường Quốc lộ 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường 26m - Khu dân cư xóm 1 phía nam đường QL10 - Xã Hùng Tiến Đường QL 10 - Hết quy hoạch chi tiết khu dân cư xóm 1, Phía nam đường QL 10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 1 phía nam đường QL10 - Xã Hùng Tiến Các tuyến đường quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Hoà Lạc - Xã Như Hòa Giáp đường 10 - Trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tuần Lễ - Xã Như Hòa Giáp đường 10 - Ngang trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Như Độ - Xã Như Hòa Giáp đường 10 - Hết nhà ông Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Như Độ - Xã Như Hòa Giáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Quốc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Như Độ - Xã Như Hòa Đến hết nhà ông Quốc - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Hoà Lạc - Xã Như Hòa Giáp đường Nam sông Ân - Đến hết nhà ông Phấn | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Hoà Lạc - Xã Như Hòa Đến hết nhà ông Phấn - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Tuần Lễ - Xã Như Hòa Giáp đường Nam sông Ân - Đến nhà trẻ xóm 9 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Tuần Lễ - Xã Như Hòa Đến nhà trẻ xóm 9 - Đến nhà trẻ xóm 9 +500m | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Tuần Lễ - Xã Như Hòa Đến nhà trẻ xóm 9 +500m - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu đấu giá xóm 7 (đấu giá năm 2021) - Xã Như Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện Giáp đường 10 (N-B) - + 500 m (Hết nhà ông Vì) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn | #ERROR! | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Lưu Quang -Lạc Thiện Ứng Luật - Phúc Điền - Xã Quang Thiện Giáp đường Nam sông Ân (B-N) - + 300 m (Cống 15) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn | #ERROR! | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc Khu dân cư xóm 13 - Xã Quang Thiện Đường N2 - Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư Nam Quốc Lộ 10 | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường phía Đông khu quy hoạch xóm 12 (đường chợ Quang Thiện) - Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) Chợ Quang Thiện (hiện trạng) - Hết khu đất quy hoạch điểm dân cư và chợ xã tại xã Quang Thiện (xóm 12, xã Quang Thiện) | Đất SX-KD nông thôn | 1.525.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư và chợ xã (xóm 12, xã Quang Thiện) Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng Hướng Giáp đường 10 - Đường ngang trạm điện | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng Hướng Đường ngang trạm điện - Cầu xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Hướng Đạo - Đồng Đắc - Xã Đồng Hướng Đường cầu xóm 3 - Hết dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường bể Hướng Đạo - Xã Đồng Hướng Điểm đầu Cụm công nghiệp ĐH (tính từ sông ân về phía nam) - Hết cụm công nghiệp ĐH | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường bể Hướng Đạo - Xã Đồng Hướng Hết cụm công nghiệp ĐH - +1200 m (cống đạc 20) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường bể Hướng Đạo - Xã Đồng Hướng Cống Đạc 20 - Đến Đê đáy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tây sông 19/5 - Xã Đồng Hướng Giáp đường Quốc lộ 10 - Hết đường dong số 1 xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tây sông 19/5 - Xã Đồng Hướng Hết đường dong số 1 xóm 5 - Hết cầu xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tây sông 19/5 - Xã Đồng Hướng Hết cầu xóm 3 - Chùa Đồng Đắc | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 14 - Xã Đồng Hướng - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong khu dân cư mới xóm 16 - Xã Đồng Hướng - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng Hướng Giáp đường nam sông Ân - + 1000 m (cống Đạc 20) xóm 7 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn | #ERROR! | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường bể Đồng Đắc (X7) - Xã Đồng Hướng Cống đặc 50 - Đê Đáy | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường cụm công nghiệp Đồng Hướng - Khu dân cư xóm 11, xã Đồng Hướng Phía nam CCN Đồng Hướng - Đường QL 10 | Đất SX-KD nông thôn | 2.525.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư xóm 11, xã Đồng Hướng Các tuyến đường nội khu quy hoạch còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Trung - Xã Kim Chính Giáp đường 10 - +300m (Hết khu dân cư) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kim Sơn | #ERROR! | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường đê sông Vạc - Xã Kim Chính Cầu Đại Đồng - Hết Miếu Trì Chính | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường đê sông Vạc - Xã Kim Chính Hết Miếu Trì Chính - Hết địa phận xóm 1 Kim Chính | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Thủ Trung (khu đất đấu giá năm 2017) - Xã Kim Chính Đất ông Vũ - Hết đất ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường nội khu dân cư mới xóm 6 - Xã Kim Chính Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn tại xóm 6, xã Kim Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường phía Tây khu dân cư mới xóm 7B - Xã Kim Chính Thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư mới xóm 7B, xã Kim Chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Xã Kim Chính Tuyến đường ĐT.481B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Xã Kim Chính Tuyến đường phía đông (giáp sông thủ trung) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu dân cư mới xóm 4 - Xã Kim Chính Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xã Yên Mật - Xã Yên Mật Giáp đường 481 B - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Ninh Mật - Xã Yên Mật Đầu đường Kiến Thái - Đầu Thôn Ninh Mật | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Yên Thổ - Xã Yên Mật Đầu thôn Yên Thổ - Hết UBND xã Yên Mật | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục liên thôn - Xã Yên Mật Cuối thôn Yên Thổ - Đến Giáp Khánh Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các lô đất bám đường quy hoạch bên trong Khu Dân cư mới xóm 9 Kim chính (đấu giá năm 2021) - Xã Yên Mật - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục thôn Mật Như - Xã Yên Mật Đầu Thôn Mật Như - Cuối thôn Mật Như | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Xí Nghiệp Quang Minh - Hết TT giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Trường THCS Thượng Kiệm (phía Nam) - Hết trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Hết trường Tiểu học(phía Nam) - Hết khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Xóm An Cư - Xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hết xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Đường trục còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng Kiệm Khu dân cư Quay hướng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu trung tâm hành chính - Phía Đông - Xã Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trong khu quy hoạch xã Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Đường trục xã - Trạm điện 110KW | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trước TTGDTX Thượng Kiệm - Xã Thượng Kiệm Đường trục xã phía Bắc - Giáp đê Hữu Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường quy hoạch khu chăn nuôi - Xã Thượng Kiệm Đường trục Thượng Kiệm - Đê Hữu Vạc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trong khu dân cư mới đấu giá xóm - Xã Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Đông (bám đường quy hoạch 20,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
5 xã Thượng Kiệm (đấu giá năm 2021) - Xã Thượng Kiệm Khu dân cư hướng Nam, hướng Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường trục xã Thượng Kiệm - Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm Đường QL 10 - Hết khu dân cư xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm Tuyến đường B2, N6, N7, N8 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư mới xóm 5, xã Thượng Kiệm Các tuyến đường quy hoạch nội khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường N2 (đường 55m) - Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm Từ đường trục xã Thượng Kiệm - Sông Phát Diệm | Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường trục sông Phát Diệm - Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm Từ đường N2 - Đường N2-1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư đô thị xóm An Cư, xã Thượng Kiệm Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên UBND xã) - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang qua khu Trung Tâm, hành chính, chính trị huyện - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Bắc (bên Chi Cục Thuế) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Nam (bên Chi Cục Thuế) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Đông (đấu giá năm 2020) - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn mới xóm 7 - Xã Lưu Phương Khu dân cư hướng Tây (đấu giá năm 2020) - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu Phương Phía Đông từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Phát | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương xóm 6,7 giáp TT Phát Diệm - Xã Lưu Phương Phía Tây từ nhà ông Hiển - Đến nhà ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu Phương Phía Đông từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục khu dân cư mới xóm 7 xã Lưu Phương - Xã Lưu Phương Phía Tây từ giáp QL10 - Hết khu dân cư nông thôn mới | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu Phương Giáp đường QL 10 - Giáp đường QL 10 +500 m | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Lưu Phương giáp Tân Thành - Xã Lưu Phương Giáp đường Nam Sông Ân - Giáp khu Trung Tâm hành chính | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đường ngang khu dân cư nông thôn đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục khu dân cư nông thôn mới xóm 9, xã Lưu Phương (đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Đông đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục khu dân cư nông thôn mới xóm 9, xã Lưu Phương (đấu giá năm 2020) - Xã Lưu Phương Hướng Tây đoạn từ giáp quốc lộ 10 đến hết khu dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 5 (đấu giá năm 2020 & 2021) - Xã Lưu Phương Đường N2 đường 55 m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 5 (đấu giá năm 2020 & 2021) - Xã Lưu Phương Bám đường N8 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân Thành Giáp Đường 10 - Hết Trạm điện Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Tân Thành (ĐT 480 E) - Xã Tân Thành Hết Trạm Điện Tân Thành - Hết Địa phận Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục Xuân Thành - Xã Tân Thành Giáp QL 10 - Hết Trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục Xuân Thành - Xã Tân Thành Hết Trạm xá - Giáp địa giới Yên Mô | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân - Xã Tân Thành Giáp cầu Tân Thành - Giáp xã Yên Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục Tân Thành giáp Lưu Phương - Xã Tân Thành Giáp đường QL 10 ( nhà Liên Đá ) - Giáp đường QL 10 +500 m | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Tân Thành Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường cầu chùa Yên Lộc - Xã Yên Lộc Chùa xóm 1 - Xóm 9 (Hết xóm 9) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Yên Bình - Yên Lộc - Xã Yên Lộc Xóm 2 - Xóm 3 (hết xóm 3) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Yên Hoà - Yên Lộc - Xã Yên Lộc Chợ Yên Lộc - Hết trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường sông 3 Yên Lộc - Xã Yên Lộc Giáp đường QL 10 - Hết nhà ông Nhì xóm 13 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường sông Cà Mâu - Xã Yên Lộc Giáp đường QL 10 - Hết nhà ông Kính xóm 11 | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đoạn đường thuộc khu dân cư nông thôn mới 3 xã Tân Thành, Yên Lộc, Định Hóa (giai đoạn 1) - Xã Yên Lộc Tuyến đường sông Yên Bình trong khu đấu giá (Tuyến đường đôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đoạn đường thuộc khu dân cư nông thôn mới 3 xã Tân Thành, Yên Lộc, Định Hóa (giai đoạn 1) - Xã Yên Lộc Tuyến đường sông giáp Tân Thành trong khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đoạn đường thuộc khu dân cư nông thôn mới 3 xã Tân Thành, Yên Lộc, Định Hóa (giai đoạn 1) - Xã Yên Lộc Các tuyến đường nội khu đấu giá còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đoạn đường thuộc khu dân cư nông thôn mới xóm 8, xã Yên Lộc (giai đoạn 1) Tuyến đường trước trường THPT Kim Sơn C - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các đoạn đường thuộc khu dân cư nông thôn mới xóm 8, xã Yên Lộc (giai đoạn 1) Các tuyến đường nội khu đấu giá còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường WB2 - Lai Thành - Xã Lai Thành Ngã 3 đường 10 (Đường 12 B kéo dài) - Hết trạm bơm xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đường 481 - Đập ông Thân | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đập ông Thân - Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ông Oanh) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm 7, 9 - Xã Định Hóa Giáp đường ngang xã - 100m (ngõ Ô Oanh) - Giáp đường ngang xã Định Hoá | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường đê càn - Xã Định Hóa Giáp địa giới Lai Thành (đầu nghĩa địa) - GIáp địa giới xã Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường xóm 1 - Xã Định Hóa Đất ông Dân - Đất ông Mẫn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường xóm 2 - Xã Định Hóa Đất Bà Hằng - Đất bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Uy) - Giáp đường trục xóm 5 (đất ông Anh) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam Sông (Sông Ngang xã) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 6 (đất bà Rói) - Giáp cầu xóm 8 (thổ ông Học) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường liên xóm 3,5,6,8,10,11,12 (đường ngang xã 2) - Xã Định Hóa Giáp đường trục xóm 3 (đất ông Thanh) - Giáp đường trục xóm 12 ( hết đất ông Đệ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Định Hóa Các khu vực còn lại đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Định Hóa Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 3, xóm 5 (đấu giá năm 2020) - Xã Định Hóa Dãy 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 - Xã Định Hóa Tuyến đường phía bắc (đường giáp sông) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 8 - Xã Định Hóa Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường ngang Đông Hải - Xã Văn Hải Giáp cầu Trung Chính - Đường WB2 phía Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường ngang Đông Hải - Xã Văn Hải Khu dân cư mới giáp xóm Trung Chính - Cống làng xóm Tây Cường (phía Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu đấu giá xóm 7B (đấu giá năm 2020) - Xã Cồn Thoi - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường mới phía Tây đường 481 - Xã Kim Đông Chợ Kim Đông - Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Dãy 2 song song với đường 481 - Xã Kim Đông Chợ Kim Đông +200m (Hết nhà ông Sơn) - Hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kim Đông - Kim Trung - Xã Kim Đông Giáp đường 481 - +300 m về phía đông (Hết nhà ông Thu) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Kim Đông Tuyến đường xương cá 3 và đường trước trường THCS Kim Đông (khu dân cư mới xóm 5) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Tuyến đường Bình Minh 7 - Xã Kim Đông Phía nam đường Xương cá 4 - Khu dân cư xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường BM6-Kim Trung - Xã Kim Trung Nam kênh tưới cấp 1 - Đường xương cá 4 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường BM6-Kim Trung - Xã Kim Trung Đường xương cá 4 - Giáp sông tiêu mặn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Đầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Hết UBND xã Kim Trung - Giáp đường Bình Minh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Đầu đường Bình Minh 7 - Giáp đường Bình Minh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam kênh cấp 1 - Xã Kim Trung Giáp đường Bình Minh 6 - Giáp đường Bình Minh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Bình Minh 7 - Xã Kim Trung Giáp đường Nam kênh cấp 1 - Giáp sông tiêu mặn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường C10-Kim Hải - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Hải Đê BM2 - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Bắc kênh cấp 1 - Xã Kim Hải UBND xã - Đường C10 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường BM1 - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường BM 2 - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đê BM2 | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường 700 - Xã Kim Hải Đê BM2 - Đường C10 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Thanh Niên - Xã Kim Hải Đê BM1 - Đường C10 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Kim Hải Khu dân cư còn lại đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Kim Hải Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực các xã Xuân Thiện, Chính Tâm, Chất Bình, Yên Mật, KimTân và từ xã Ân Hòa đến hết xã Lưu Phương có vị trí cách đường QL 10 trên 3 km về phía Nam, Khu vực từ xã Ân Hòa đến hết xã Yên Lộc phía Bắc đường Quy Hậu đò 10, đường QL 10 tính từ tiếp giáp khuôn viên đất ven trục đường về phía Bắc 500m Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Huyện Kim Sơn Đường ô tô vào được - | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Huyện Kim Sơn Khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường 481 nối dài Đê BM2 - đến đê BM3 | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực còn lại đê BM2 đến đê BM3 - Xã Kim Hải Khu vực còn lại đê BM2 - đến đê BM3 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 - Xã Kim Tân Tuyến đường phía đông - Sân thể thao Kim Tân - Khu dân cư hiện trạng (khu dân cư cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.775.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 - Xã Kim Tân Tuyến đường phía bắc sân thể thao và tuyến đường phía nam giáp trường mầm non - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các tuyến đường trong Khu dân cư xóm 13 - Xã Kim Tân Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường trục xóm Mỹ Hóa - Xã Kim Mỹ Từ đầu chợ xã Kim Mỹ - Trường mầm non Kim Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.775.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hóa - Xã Kim Mỹ Tuyến đường tiếp giáp hồ sen thuộc quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hóa - | Đất SX-KD nông thôn | 775.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu dân cư nông thôn mới xóm Mỹ Hóa - Xã Kim Mỹ Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Cụm công nghiệp Đồng Hướng - | Đất SX-KD | 330.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 70.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu - | Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 75.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi Đất màu - | Đất trồng cây hàng năm khác | 70.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư - | Đất nông nghiệp khác | 45.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở - | Đất nông nghiệp khác | 95.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp xã Yên Lộc - Hết xóm 10 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Hồi Ninh giáp Chất Bình - Giáp Chính Tâm (hết đất Chất Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Chất Bình giáp Chính Tâm - Giáp Xuân Thiện (Hết Chính Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Nam sông Ân (Đường Xuân Thiện - Lai Thành) Giáp địa phận Xuân Thiện - Giáp xã Khánh Thành Yên Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp Địa phận Phát Diệm (trạm xá Kim Chính) - Hết nhà ông Đông(cũ: hết nhà bà Thu) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết nhà bà Thu - Hết Trụ sở HTX Kiến Trung | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Hết Trụ sở HTX Kiến Trung - Đường vào Miếu Kiến Thái | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Đường vào Miếu Kiến Thái - Giáp địa giới Yên Mật | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Kiến Thái (Đường 481B) Giáp địa giới Yên Mật - Hết địa phận xã Yên Mật | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường tránh Quốc lộ 10 (Đường Quốc lộ 10) Theo địa giới hành chính của 4 xã Quang Thiện, Thượng Kiệm, Lưu Phương, Tân Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Xã Ân Hòa, Hùng Tiến, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính - Đường Quốc lộ 10 Theo địa giới hành chính của xã 5 xã Hùng Tiến, Ân Hòa, Như Hòa, Đồng Hướng, Kim Chính (Trừ vị trí thuộc khu dân cư xóm 1 Phía Nam đường QL10, xã Hùng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các xã Định Hóa, Yên Lộc và Lai Thành - Đường Quốc lộ 10 Theo địa giới hành chính của 2 xã Yên Lộc và Lai Thành (Trừ vị trí thuộc khu 162ha, xã Tân Thành) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Các xã Định Hóa, Yên Lộc và Lai Thành - Đường Quốc lộ 11 Theo địa giới hành chính của xã Tân Thành, Định Hóa, Yên Lộc (Đoạn thuộc quy hoạch chi tiết khu 162 ha) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.025.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương Giáp Đường QL10 - Hết nhà trẻ | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Kim Sơn |
Đường Trục xã Lưu Phương Hết Nhà trẻ - Hết khu dân cư liền kề | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 |
