Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Năng năm 2025

Khu vực: huyện Krông Năng.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 3.744.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Năng Đường trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ - Xã Ea Tóh
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Luyên - Cầu Ea Kanh
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh
Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73) - Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh
Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông Quỳnh) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.353.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) - Giáp ranh giới xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Tam - Xã Ea Tóh
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã ba đường vào thôn Tân Quảng
Đất SX-KD nông thôn 1.366.200 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã ba đường vào thôn Tân Trung A
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Giáp xã DLiê Ya
Đất SX-KD nông thôn 3.636.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã 3 nhà Châu Nga
Đất SX-KD nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã ba dốc Miếu vào thôn Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh
Ngã ba dốc Miếu - Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Cầu ông Ký
Đất SX-KD nông thôn 415.800 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã 5 trường TH Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Hội trường thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Giáp xã Cư Né, Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên thôn - Xã Ea Tóh
Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn Tân Hà - Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn Tân Hà
Đất SX-KD nông thôn 244.200 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã 3 nhà ông Thao (Thôn Tân Hợp)
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã tư nhà ông Hồ Văn Thái
Đất SX-KD nông thôn 402.600 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã ba Hiền Cường
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Trục 2 liên thôn - Xã Ea Tóh
Ngã tư nhà ông Hồ Văn Thái - Phía Bắc trung tâm chợ
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã 3 đường vào trường THPT Nguyễn Huệ (Thửa 23,TBĐ 69)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Buôn Kai - Xã Ea Tóh
Ngã ba sình Kè đi Ea Tân - Giáp xã Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu dân cư thôn Tân Quảng, thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân Thành - Xã Ea Tóh
-
Đất SX-KD nông thôn 85.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Ea Tóh
-
Đất SX-KD nông thôn 72.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (Thửa 152, TBĐ số 73)
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Ea Puk (Thửa 24, TBĐ số 86)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 48, TBĐ số 82) - Ngã ba đường rẽ buôn Chít (Thửa 26, TBĐ số 70)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (Thửa 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự (Thửa 375, TBĐ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 441.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 51, TBĐ số 10) - Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09) - Cầu ngầm Ea Tam - Ea Tóh (42, TBĐ số 03)
Đất SX-KD nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Từ Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 67, TBĐ số 10) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 126, TBĐ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 163, TBĐ số 12) - Ngã ba nhà ông Phài đi xã Cư Klông+300m (Thửa 73, TBĐ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Nhà ông Thôn (Tam Lập) - Thửa 38, TBĐ số 58) - Ngã ba nhà ông Phài (Tam Lập) - Thửa 72, TBĐ số 22
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã ba đường rẽ buôn Chít (Thửa 10, TBĐ số 70) - Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 72, TBĐ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 102, TBĐ số 29) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 06, TBĐ số 21)
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Hồ Ea Tam (TBĐ số 107, TBĐ số 68) - Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 89, TBĐ số 69)
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 240, TBĐ số 69) - Ngã ba Tam Lập (Thửa 139, TBĐ số 64)
Đất SX-KD nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tam
Ngã ba Tam Lập (Thửa 124, TBĐ số 64) - Hết vườn nhà ông Nông Văn Đại (Tam Lập) - Thửa 42, TBĐ số 58
Đất SX-KD nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu dân cư xung quanh Chợ (Tờ bản đồ số 68) - Xã Ea Tam
-
Đất SX-KD nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Ea Tam
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Puk
Ranh giới đất nhà Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09), đi UBND xã - Trạm Y tế xã
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Puk
Trạm Y tế xã - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (Thửa 102, TBĐ số 15)
Đất SX-KD nông thôn 184.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Puk
Cổng chào thôn Giang Thủy - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (Thửa 24, TBĐ số 55), hết tuyến đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã - Xã Ea Puk
Ngã ba (Đường vào thác) - Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09) - Đi UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã - Xã Ea Puk
Ngã ba (Đi xã Ea Tam) - Ranh giới đất nhà ông Hồ Đăng Hùng (Thửa 26, TBĐ số 46)
Đất SX-KD nông thôn 349.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã - Xã Ea Puk
Ngã ba (Đi xã Tam Giang) - Ranh giới đất nhà ông Phan Luật (Thửa 23, TBĐ số 47)
Đất SX-KD nông thôn 415.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã - Xã Ea Puk
Phần còn lại của đường liên xã đi Ea Tam, Tam Giang -
Đất SX-KD nông thôn 303.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Các trục đường chính còn lại thuộc Quy hoạch trung tâm xã - Xã Ea Puk
-
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Ea Puk
-
Đất SX-KD nông thôn 72.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ
Ngã ba Giáp ranh với huyện Krông Búk - Hết ranh giới Trạm Y tế xã Ea Hồ
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ
Hết ranh giới Trạm Y tế xã Ea Hồ - Hết ranh giới nhà bà Vĩnh (Thửa 02, TBĐ số 83)
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ
Hết ranh giới nhà bà Vĩnh (Thửa 02, TBĐ số 83) - Hết ranh giới xã Ea Hồ đi Krông năng
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường vào nghĩa địa xã Tân Lập - Xã Ea Hồ
Ngã ba (Giáp ranh với huyện Krông Búk) - Giáp ranh Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 561.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ
Ngã tư xã Ea Hồ - Đường vào nhà văn hóa Buôn hồ B
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ
Đường vào nhà văn hóa Buôn hồ B - Ngã ba buôn Giêr
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ
Ngã ba đi buôn Giêr - Hết ranh giới Ea Hồ (Giáp Ea Tóh)
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ
Ngã tư xã Ea Hồ - Ngã tư đi buôn ALê
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ
Ngã tư đi buôn ALê - Hết vườn nhà H Wiên Niê (Thửa 91, TBĐ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 363.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ
Hết vườn nhà H Wiên Niê (Thửa 91, TBĐ số 49) - Giáp xã Ea Drông
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Phú Xuân - Xã Ea Hồ
Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư sân bóng Buôn M'Ngoan
Đất SX-KD nông thôn 297.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường vào rừng thủy tùng - Xã Ea Hồ
Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 297.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng - Xã Ea Hồ
Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76) - Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng - Xã Ea Hồ
Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) - Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Ea Hồ
-
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Cổng chào Buôn Kmang
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Ngã tư nhà Bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Hội trường thôn Trung Hòa (Thửa 257, TBĐ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã ba xăng dầu Quý Điều (Thửa 45 TBĐ 112) - Cầu suối Mơ
Đất SX-KD nông thôn 1.221.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Cầu suối Mơ - Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Hết đất đại lý Giang Thanh - Thửa 91, TBĐ số 84)
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba đội 2 (Thửa 7, TBĐ số 84)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Cổng chào Buôn Kmang - Nhà văn hoá buôn Kmang (Thửa 8, TBĐ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Nhà văn hoá buôn Kmang (Thửa 8, TBĐ số 109) - Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa 148, TBĐ số 63)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa 148, TBĐ số 63) - Giáp xã Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) - Tháp nước sạch (Thửa 46, TBĐ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) - Ngã ba gần cầu Ama Khun (Hết đất nhà H'Djuk Niê Kđăm) (Thửa 22, TBĐ số 116)
Đất SX-KD nông thôn 1.353.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã ba gần cầu Ama Khun (Thửa 22, TBĐ số 116) - Cầu Ama Khun (Thửa 42, TBĐ số 116)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Cầu Ama Khun (Thửa 42, TBĐ số 116) - Giáp xã Ea Tóh
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Ngã tư, hết đất ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Ngã tư nhà ông Nghĩa (Thửa 33, TBĐ số 112)
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư nhà ông Nghĩa (Thửa 33, TBĐ số 112) - Hết đất ông Y Pưt Niê (Thửa 49, TBĐ số 109)
Đất SX-KD nông thôn 957.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Niệm phật đường
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư, nhà ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113) - Ngã ba gần cầu Ama Khun
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Dliê Ya
Ngã tư nhà Thao Lục (Thửa 285, TBĐ số 112) - Ngã tư, nhà ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Ngã tư thôn Ea Krái - Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số 101) - Giáp xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 99.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Ngã tư thôn Ea Krái - Hết nhà ông Lương Minh Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98)
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Hết nhà ông Lương Minh Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98) - Giáp xã Ea Tam
Đất SX-KD nông thôn 85.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Ngã tư thôn Ea Krái - Nhà ông Thê (Thửa 32, TBĐ số 100)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Nhà ông Thê (Thửa 32, TBĐ số 100) - Giáp xã Ea Tóh
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya
Ngã tư thôn Ea Krái - Nhà ông Năm (Thửa 28, TBĐ số 98)
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya
Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) - Hết nhà ông Võ Văn Thượng (Thửa 29, TBĐ số 24)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya
Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) - Ngã 3 vào buôn Tleh
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya
Ngã 3 vào buôn Tleh - Giáp xã Cư Klông
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya
Ngã 3 đường nhựa thôn Ea Bi - Giáp xã Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Đồng Tâm - Xã Dliê Ya
Nhà ông Nguyễn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 70) - Ngã tư nhà ông Trần Đăng Khoa (Thửa 2, TBĐ số 70)
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực Buôn Yóh - Bình An - Xã Dliê Ya
Tháp nước sạch - Cổng chào thôn Bình An
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực đất Hương Sang, thôn Trung Hoà - Xã Dliê Ya
Ông Nguyễn Công Sửu (Thửa 52, TBĐ số 110) - Ông Đào Bôn (Thửa 94, TBĐ số 110)
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực thôn Ea Sim - Xã Dliê Ya
Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Đi vào Tân Hiệp) - Ngã ba Đội 4 thôn Ea Sim
Đất SX-KD nông thôn 92.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Dliê Ya
-
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Cư Klông
Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Cư Klông
Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15, TBĐ số 58)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Cư Klông
Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã ba
Đất SX-KD nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông
Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã ba - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50, TBĐ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông
Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50, TBĐ số 61) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Giáp ranh xã Ea Tam
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Khách xóm 4
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Ngã ba thôn Tam Khánh
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi (Thửa 38, TBĐ số 33) - Cầu 135 thôn Tam Thuận
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Từ ngã ba nhà nguyễn đăng Bốn (Thửa số 75, TBĐ 34) - Đến hết ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát ( Thửa số 110, TBĐ 33)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Đình Anh ( Thửa số 67, TBĐ 33) - Đến hết ranh giới nhà ông Nông Văn Tuyền ( Thửa số 77, TBĐ 22)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông
Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Hoa( Thửa 06, TBĐ 33) - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Khắc Quang( Thửa số 08, TBĐ 23)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông
Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15, TBĐ số 58) - Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông Trần Đức Khôi - Thửa 125, TBĐ số 34)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông
Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông Trần Đức Khôi - Thửa 125, TBĐ số 34) - Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 93, TBĐ số 35)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lân( Thửasố 12, TBĐ 63) - Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Trang( Thửa số 86, TBĐ 35)
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông
Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62) - Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Lập (Thửa 5, TBĐ số 353)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông
Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 5, TBĐ số 353) - Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông
Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Tam Hợp - Xã Cư Klông
Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông
Đất SX-KD nông thôn 93.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Cư Klông - Xã Cư Klông
Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir
Đất SX-KD nông thôn 93.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường thôn Ea Bir - Xã Cư Klông
Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliêya
Đất SX-KD nông thôn 93.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Cư Klông
-
Đất SX-KD nông thôn 72.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (Đường đi huyện) - Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ - Phú Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Hết Ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Hải (Thửa 37, TBĐ số 60) - Cổng chào thôn Lộc Tài
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Trạm điện (Biến áp số 1) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61) - Cổng chào thôn Lộc Tiến
Đất SX-KD nông thôn 297.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Trạm điện (Biến áp số 1) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 169, TBĐ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 297.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Quang (Thửa 18, TBĐ số 63) - Hết Ranh giới đất nhà ông Lê Văn Hoàng (Thửa 122, TBĐ số 64)
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Sim (Giáp lô cao su 25)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc -
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ngã 3 nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Ranh giới đất nhà ông Hầu Cường (Thửa 16, TBĐ số 64)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Hầu Cường (Thửa 16, TBĐ số 64) - Hết đường liên thôn (Thôn Lộc Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Khôi (Thửa 23, TBĐ số 64) - Cổng chào thôn Lộc Dũng
Đất SX-KD nông thôn 231.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Ea Tóh)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Trần Trung (Thửa 202, TBĐ số 61) - Hết Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh (Thửa 147, TBĐ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Tôn (Thửa 184,TBĐ số 61) - Hết Ranh giới đất nhà bà Trần Thị Cúc (Thửa 386,TBĐ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Cổng chào thôn Lộc Tài - Giáp ranh xã Ea Tóh (Thôn Tân Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Đường nội bộ điểm dân cư thôn Lộc Tân -
Đất SX-KD nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc
Từ ngã 3 nhà ông Phan Văn Toàn (Thửa 35, TBĐ số 52) - Hết ranh giới đất nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa 46, TBĐ số 06)
Đất SX-KD nông thôn 171.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu đấu giá thôn Lộc Tân - Xã Phú Lộc
Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Ngã ba UBND Xã - Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52)
Đất SX-KD nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Hết lô đất nhà ông Trần Châu
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Hết lô đất nhà ông Trần Châu - Hết ranh giới xã Phú Lộc (Đường đi xã Ea Tóh)
Đất SX-KD nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Đập Đông Hồ - Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137, TBĐ số 43)
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137, TBĐ số 43) - Hết Ranh giới đất nhà ông Võ Đình Tuấn (Thửa 9, TBĐ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc
Hết ranh giới nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa đất 46, TBĐ 6) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh (Thôn Tân Trung B)
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ - Xã Phú Lộc
Từ đường liên xã - Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69, TBĐ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường vành đai Đông Hồ - Xã Phú Lộc
Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69, TBĐ số 42) - Hết Ranh giới đất nhà bà Lê Văn Phố (Thửa 36, TBĐ số 42)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Phú Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 85.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Đất nhà ông Vũ Chí Quyến (Thửa 90, TBĐ số 78), đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31, TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà - Ea Blông
Đất SX-KD nông thôn 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31, TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà - Ea Blông - Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83)
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) - Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất - Hội trường thôn Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78) - Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41, TBĐ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 1.710.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41, TBĐ số 77) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81)
Đất SX-KD nông thôn 279.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Đất nhà ông Nguyễn Văn Đức (Thửa 89, TBĐ số 78) đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung
Đất SX-KD nông thôn 1.995.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung - Ngã ba Yên khánh, Ea Heo
Đất SX-KD nông thôn 436.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Ngã ba Quán Hương Châu - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Hoàng Thế Thảo (Thửa 03, TBĐ số 84)
Đất SX-KD nông thôn 627.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Cây xăng Minh Dự - Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số 78)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Cây xăng Thắng Thành - Ngã ba đối diện nhà bà Đoàn Thị Dung (Thửa 70, TBĐ số 78)
Đất SX-KD nông thôn 561.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số 78) - Ngã ba đường đi 67
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Ngã ba cổng chào thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Khánh (Thửa 04, TBĐ số 78)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục chính - Xã Ea Tân
Bưu điện xã - Ngã ba đối diện nhà Phi Bồng (Thửa 350, TBĐ số 78)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Phía Đông chợ - Xã Ea Tân
Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 129, TBĐ số 83) - Hết đất ông Trần Đức Cương (Thửa 70, TBĐ số 79)
Đất SX-KD nông thôn 429.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Phía Nam chợ - Xã Ea Tân
Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 19, TBĐ số 83) - Hết đất ông Đỗ Hải Tiến (Thửa 35, TBĐ số 84), giáp cổng phụ chợ
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các tuyến đường nội bộ trong chợ - Xã Ea Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường trục thôn - Xã Ea Tân
Ngã ba Quyết Tâm - Hội trường thôn Quyết Tâm
Đất SX-KD nông thôn 415.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81) - hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Liên Kết)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường huyện đi xã Ea Hiao, huyện Ea Hleo (đường Ea Hồ - Ea Hleo) - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79) - Đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung đến hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Heo)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi xã Ea Tóh, huyện Krông Năng - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ngoan (Thửa 42, TBĐ số 31) - Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Chiêu)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi xã Ea Tóh, huyện Krông Năng - Xã Ea Tân
Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiền - Ngã ba Giáo họ Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên xã đi xã Dliê Ya - Xã Ea Tân
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) - Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Buôn Đét)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Phần còn lại trên đường liên xã đi Dliêya - Xã Ea Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu dân cư thôn Đoàn Kết, thôn Hải Hà - Xã Ea Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 85.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu vực còn lại - Xã Ea Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 72.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh - Xã Ea Tân
Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) - Giáp xã Ea Tóh (đường Xình Kè)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 3A) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc
Giáp trụ sở UBND xã Phú Lộc (trụ sở mới) - Giáp khu đất tiểu thủ công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 6) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc
Giáp đường số 7 - Giáp đường số 2
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 1) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc
Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ-Phú Lộc) - Hết khu đất tiểu thủ công nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tuyến đường phía Đông trường tiểu Học Nguyễn Viết Xuân (cũ) - Dự án Đất trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân (cũ)
Đất hộ ông Phạm Văn Hậu ( Thửa đất 100, TBĐ 74) - Đất hộ ông Cao Xuân Cảnh ( Thửa đất 31, TBĐ 73)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh
Tuyến 3: Từ ngã 3 đường nhựa thôn Giang Đông (từ 16 thửa từ A128 đến A143) - Đến hết khu đất phân lô giáp ông Phạm Văn Khánh (gồm 16 thửa từ A128 đến A143)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh
Tuyến 4: Từ Trường THCS Chu Văn An (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) - Đến nhà ông Trương Sinh (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh
Tuyến 6: Từ ngã tư đường vào trường Tiểu học Ea Dăh (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) - Đến ngã tư đường nhựa liên xã xuống đập Ea Tók (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh
Tuyến 7: Từ mương nước đối diện Trường Mẫu giáo Hoa Cúc Trắng (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149) - Hết tuyến đường gần nhà ông Khánh (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tổ dân phố 4, buôn Wiao A - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 91.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Tổ dân phố 8, thôn Bình Minh - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 80.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 71.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Xuân Vĩnh, thôn Xuân Tây, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Thủy, thôn Xuân Trường - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 12 - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 31.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Ea Blông, Ea Chiêu, Quang Trung - Xã Ea Tân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Tân
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 27.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Lộc, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng - Xã Tam Giang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 29.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Tam Giang
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hợp, thôn Tam Thuận - Xã Cư Klông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Cư Klông
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 23.000 0 0 0
Huyện Krông Năng toàn xã - Xã Ea Tóh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Cánh đồng Trắp Bur, cánh đồng Trắp Ksơr (thuộc Buôn Giêr, thôn Quảng An) - Xã Ea Hồ
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Cánh đồng Ea Much (thuộc Buôn Trang, Buôn Mrưm) - Xã Ea Hồ
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện - Xã Phú Lộc
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 28.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 24.000 0 0 0
Huyện Krông Năng thôn Giang Đại, thôn Giang Tiến, thôn Giang Thủy - Xã Ea Puk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Puk
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Buôn Dua, buôn Juk, buôn Jun, buôn Ksơr - Xã Dliêya
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 45.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Dliêya
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 34.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Thanh Xuân, thôn Giang Hà, thôn Giang Xuân - Xã Ea Dăh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 26.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Dăh
Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa 20.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Tổ dân phố 4, buôn Wiao A - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 64.260 0 0 0
Huyện Krông Năng Tổ dân phố 8, thôn Bình Minh - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 56.280 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Thị trấn Krông Năng
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 50.260 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Xuân Vĩnh, thôn Xuân Tây, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Thủy, thôn Xuân Trường - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.100 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 12 - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.700 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Phú Xuân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Ea Blông, Ea Chiêu, Quang Trung - Xã Ea Tân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 22.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Tân
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 18.900 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Lộc, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng - Xã Tam Giang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 20.300 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Tam Giang
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hợp, thôn Tam Thuận - Xã Cư Klông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Cư Klông
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.100 0 0 0
Huyện Krông Năng toàn xã - Xã Ea Tóh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Cánh đồng Trắp Bur, cánh đồng Trắp Ksơr (thuộc Buôn Giêr, thôn Quảng An) - Xã Ea Hồ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 23.100 0 0 0
Huyện Krông Năng Cánh đồng Ea Much (thuộc Buôn Trang, Buôn Mrưm) - Xã Ea Hồ
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện - Xã Phú Lộc
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 19.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 16.800 0 0 0
Huyện Krông Năng thôn Giang Đại, thôn Giang Tiến, thôn Giang Thủy - Xã Ea Puk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Puk
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Buôn Dua, buôn Juk, buôn Jun, buôn Ksơr - Xã Dliêya
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 31.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Dliêya
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 24.150 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 21.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 17.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Tam
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 15.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Thanh Xuân, thôn Giang Hà, thôn Giang Xuân - Xã Ea Dăh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 18.200 0 0 0
Huyện Krông Năng Các khu vực còn lại - Xã Ea Dăh
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ -
Đất trồng lúa 14.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 1,Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5, Tổ dân phố 9 và Buôn Wiâo A -
Đất trồng cây hàng năm 77.900 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 7,Tổ dân phố 8, Buôn Ur, Buôn Wiâo B -
Đất trồng cây hàng năm 60.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 51.900 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10,thôn 11, thôn 12 -
Đất trồng cây hàng năm 42.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn Xuân Đoàn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Phú, thôn Xuân Mỹ, thôn Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Ninh, Xuâ -
Đất trồng cây hàng năm 36.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Hải Hà, Đoàn Kết, Quyết Tâm, Thống Nhất -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Thanh Cao, Ea Chăm, Ea Đinh, Ea Heo, Yên Khánh, Quang Trung, Ea Chiêu, Ea Chiêu 1 -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Hòa, thôn Giang Phong, thôn Giang Bình, thôn Giang Phú, thôn Phước Lộc, thôn Trung Nghĩa -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir -
Đất trồng cây hàng năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 24.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Mỹ -
Đất trồng cây hàng năm 38.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Hà, Tân Hợp, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung A, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh -
Đất trồng cây hàng năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Trung Hồ, Hồ Tiếng, Buôn Hô, Buôn Mrưm, buôn Trang, buôn Năng -
Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Hòa Bình, Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Yên -
Đất trồng cây hàng năm 38.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Lộc Tân, Lộc Tài, Lộc Thiện, Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 27.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Giang Tân, Giang Minh, Giang Sơn -
Đất trồng cây hàng năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Trung Hòa, Ea Kanh, Quyết Tiến, Ea Dua, buôn Juk, buôn Yóh, buôn Kmang -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Ea Krái, Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Phú Lộc, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Ea Sim, Buôn Dliêya B -
Đất trồng cây hàng năm 48.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa -
Đất trồng cây hàng năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 29.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2 -
Đất trồng cây hàng năm 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2,thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Giang Hà -
Đất trồng cây hàng năm 26.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thái Xuân, Xuân Thanh, Giang Châu -
Đất trồng cây hàng năm 27.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 20.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A -
Đất trồng cây lâu năm 315.700 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 7, 8, buôn Wiao B, buôn Ur -
Đất trồng cây lâu năm 274.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 3,4, 5, 6, 9, 10, 11, 12 và Thôn Xuân Ninh -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 1, 7, 8, 13, thôn Xuân Đoàn, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Phú, Xuân Mỹ, Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Vĩnh, Xuân Trườn -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất -
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Thanh Cao, thôn Ea Chăm, thôn Ea Đinh, thôn Ea Heo, thôn Yên Khánh, thôn Quang Trung, thôn Ea Chiêu, thôn Ea Chiêu 1 -
Đất trồng cây lâu năm 37.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Hòa, Giang Phong, Giang Bình, Giang Phú, Phước Lộc, Trung Nghĩa -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 31.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận -
Đất trồng cây lâu năm 48.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir -
Đất trồng cây lâu năm 39.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 27.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Hà, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung. -
Đất trồng cây lâu năm 55.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Mỹ, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh -
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng -
Đất trồng cây lâu năm 49.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Hòa Bình, thôn Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr -
Đất trồng cây lâu năm 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Tân, Lộc Thiện, Lộc Tài -
Đất trồng cây lâu năm 50.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú -
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn, thôn Giang Điền -
Đất trồng cây lâu năm 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr,buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Thôn Ea Krái, thôn Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Ea Ngai, Ea Sim, buôn Dliêya B -
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 49.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An -
Đất trồng cây lâu năm 47.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hà -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. -
Đất trồng cây lâu năm 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang Châu, thôn Xuân Thái, thôn Xuân Thanh -
Đất trồng cây lâu năm 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Puk
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliêya
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư Klông
-
Đất rừng sản xuất 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A -
Đất nuôi trồng thủy sản 118.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 68.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 2, Thôn Xuân Ninh -
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 10, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 11, thôn 12 -
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Ea Blông, thôn Ea Chiêu, thôn Quang Trung -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất -
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh -
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận -
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Mỹ, thôn Tân Phương, thôn Tân Đông -
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân Quảng, thôn Tân Thành, thôn Tân Phú, thôn Tân Lộc, thôn Tân Nam, thôn Tân Trung A -
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 28.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, Buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng -
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 25.300 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện -
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn -
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Thôn Tân Tiến -
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr, buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang -
Đất nuôi trồng thủy sản 52.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. -
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A -
Đất nông nghiệp khác 315.700 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Tổ dân phố 7, 8, buôn Wiao B, buôn Ur -
Đất nông nghiệp khác 274.800 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 3,4, 5, 6, 9, 10, 11, 12 và Thôn Xuân Ninh -
Đất nông nghiệp khác 50.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Thôn 1, 7, 8, 13, thôn Xuân Đoàn, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Phú, Xuân Mỹ, Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Vĩnh, Xuân Trườn -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Thôn Thanh Cao, thôn Ea Chăm, thôn Ea Đinh, thôn Ea Heo, thôn Yên Khánh, thôn Quang Trung, thôn Ea Chiêu, thôn Ea Chiêu 1 -
Đất nông nghiệp khác 37.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Thôn Giang Hòa, Giang Phong, Giang Bình, Giang Phú, Phước Lộc, Trung Nghĩa -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 31.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận -
Đất nông nghiệp khác 48.400 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir -
Đất nông nghiệp khác 39.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư KLông
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 27.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Hà, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung. -
Đất nông nghiệp khác 55.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Thôn Tân Mỹ, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 35.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng -
Đất nông nghiệp khác 49.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Thôn Hòa Bình, thôn Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr -
Đất nông nghiệp khác 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Tân, Lộc Thiện, Lộc Tài -
Đất nông nghiệp khác 50.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Thôn Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú -
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 32.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn, thôn Giang Điền -
Đất nông nghiệp khác 44.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Púk
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr,buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang -
Đất nông nghiệp khác 75.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Thôn Ea Krái, thôn Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Ea Ngai, Ea Sim, buôn Dliêya B -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliê Ya
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 49.500 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An -
Đất nông nghiệp khác 47.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hà -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 30.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. -
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Thôn Giang Châu, thôn Xuân Thái, thôn Xuân Thanh -
Đất nông nghiệp khác 33.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp khác 25.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Puk
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliêya
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư Klông
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Thị trấn Krông Năng
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Tam Giang
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Puk
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tân
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Dăh
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tam
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Dliêya
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Phú Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Hồ
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Ea Tóh
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Xã Cư Klông
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Năng Đường trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ - Xã Ea Tóh
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Luyên - Cầu Ea Kanh
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh
Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73) - Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh
Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông Quỳnh) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.353.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh
Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) - Giáp ranh giới xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi xã Ea Tam - Xã Ea Tóh
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã ba đường vào thôn Tân Quảng
Đất SX-KD nông thôn 1.366.200 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã ba đường vào thôn Tân Trung A
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Giáp xã DLiê Ya
Đất SX-KD nông thôn 3.636.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh
Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã 3 nhà Châu Nga
Đất SX-KD nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã ba dốc Miếu vào thôn Tân Thành
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh
Ngã ba dốc Miếu - Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân
Đất SX-KD nông thôn 422.400 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Cầu ông Ký
Đất SX-KD nông thôn 415.800 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Ngã 5 trường TH Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Hội trường thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Năng - Xã Ea Tóh
- Xã Ea Tóh - Giáp xã Cư Né, Krông Búk
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Năng Đường liên thôn - Xã Ea Tóh
Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn Tân Hà - Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn Tân Hà
Đất SX-KD nông thôn 244.200 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Năng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (943 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?