Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Năng năm 2025
Khu vực: huyện Krông Năng.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 3.744.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ - Xã Ea Tóh Hết ranh giới đất vườn nhà ông Luyên - Cầu Ea Kanh |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73) - Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông Quỳnh) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) - Giáp ranh giới xã Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Tam - Xã Ea Tóh Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã ba đường vào thôn Tân Quảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.366.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã ba đường vào thôn Tân Trung A |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Giáp xã DLiê Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã 3 nhà Châu Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã ba dốc Miếu vào thôn Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh Ngã ba dốc Miếu - Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Cầu ông Ký |
Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã 5 trường TH Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Hội trường thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Giáp xã Cư Né, Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên thôn - Xã Ea Tóh Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn Tân Hà - Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn Tân Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 244.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã 3 nhà ông Thao (Thôn Tân Hợp) |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã tư nhà ông Hồ Văn Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 402.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã ba Hiền Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Trục 2 liên thôn - Xã Ea Tóh Ngã tư nhà ông Hồ Văn Thái - Phía Bắc trung tâm chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã 3 đường vào trường THPT Nguyễn Huệ (Thửa 23,TBĐ 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Buôn Kai - Xã Ea Tóh Ngã ba sình Kè đi Ea Tân - Giáp xã Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu dân cư thôn Tân Quảng, thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân Thành - Xã Ea Tóh - |
Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tóh - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 85, TBĐ số 82) - Hồ Ea Tam (Thửa 152, TBĐ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 51, TBĐ số 82) - Giáp xã Ea Puk (Thửa 24, TBĐ số 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã tư Tam thịnh Tam An (Thửa 48, TBĐ số 82) - Ngã ba đường rẽ buôn Chít (Thửa 26, TBĐ số 70) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Cổng trường Hoàng Văn Thụ (Thửa 93, TBĐ số 77) - Nhà ông La Khánh Sự (Thửa 375, TBĐ số 72) |
Đất SX-KD nông thôn | 441.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 51, TBĐ số 10) - Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã ba nhà ông Hà Sỹ Tôn (Thửa 20, TBĐ số 09) - Cầu ngầm Ea Tam - Ea Tóh (42, TBĐ số 03) |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Từ Trường Tiểu học Tam Trung (Thửa 67, TBĐ số 10) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 126, TBĐ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 163, TBĐ số 12) - Ngã ba nhà ông Phài đi xã Cư Klông+300m (Thửa 73, TBĐ số 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Nhà ông Thôn (Tam Lập) - Thửa 38, TBĐ số 58) - Ngã ba nhà ông Phài (Tam Lập) - Thửa 72, TBĐ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã ba đường rẽ buôn Chít (Thửa 10, TBĐ số 70) - Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 72, TBĐ số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã ba nhà ông Lộc (Thửa 102, TBĐ số 29) - Ngã ba Tam Lực - Tam Liên (Thửa 06, TBĐ số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Hồ Ea Tam (TBĐ số 107, TBĐ số 68) - Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 89, TBĐ số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Hết khu đất đấu giá Trung tâm xã (Thửa 240, TBĐ số 69) - Ngã ba Tam Lập (Thửa 139, TBĐ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tam Ngã ba Tam Lập (Thửa 124, TBĐ số 64) - Hết vườn nhà ông Nông Văn Đại (Tam Lập) - Thửa 42, TBĐ số 58 |
Đất SX-KD nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu dân cư xung quanh Chợ (Tờ bản đồ số 68) - Xã Ea Tam - |
Đất SX-KD nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tam - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Puk Ranh giới đất nhà Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09), đi UBND xã - Trạm Y tế xã |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Puk Trạm Y tế xã - Hết vườn nhà ông Đinh Ngọc Tài (Thửa 102, TBĐ số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Puk Cổng chào thôn Giang Thủy - Ranh giới đất nhà ông Hoàng Văn Phụng (Thửa 24, TBĐ số 55), hết tuyến đường nhựa |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã - Xã Ea Puk Ngã ba (Đường vào thác) - Nhà ông Đinh Xuân Thanh (Thửa 1065, TBĐ số 09) - Đi UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã - Xã Ea Puk Ngã ba (Đi xã Ea Tam) - Ranh giới đất nhà ông Hồ Đăng Hùng (Thửa 26, TBĐ số 46) |
Đất SX-KD nông thôn | 349.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã - Xã Ea Puk Ngã ba (Đi xã Tam Giang) - Ranh giới đất nhà ông Phan Luật (Thửa 23, TBĐ số 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã - Xã Ea Puk Phần còn lại của đường liên xã đi Ea Tam, Tam Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 303.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các trục đường chính còn lại thuộc Quy hoạch trung tâm xã - Xã Ea Puk - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Ea Puk - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ Ngã ba Giáp ranh với huyện Krông Búk - Hết ranh giới Trạm Y tế xã Ea Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ Hết ranh giới Trạm Y tế xã Ea Hồ - Hết ranh giới nhà bà Vĩnh (Thửa 02, TBĐ số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường từ Buôn Hồ đi Krông Năng (Quốc lộ 29) - Xã Ea Hồ Hết ranh giới nhà bà Vĩnh (Thửa 02, TBĐ số 83) - Hết ranh giới xã Ea Hồ đi Krông năng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường vào nghĩa địa xã Tân Lập - Xã Ea Hồ Ngã ba (Giáp ranh với huyện Krông Búk) - Giáp ranh Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ Ngã tư xã Ea Hồ - Đường vào nhà văn hóa Buôn hồ B |
Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ Đường vào nhà văn hóa Buôn hồ B - Ngã ba buôn Giêr |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Tóh - Xã Ea Hồ Ngã ba đi buôn Giêr - Hết ranh giới Ea Hồ (Giáp Ea Tóh) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ Ngã tư xã Ea Hồ - Ngã tư đi buôn ALê |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ Ngã tư đi buôn ALê - Hết vườn nhà H Wiên Niê (Thửa 91, TBĐ số 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Drông - Xã Ea Hồ Hết vườn nhà H Wiên Niê (Thửa 91, TBĐ số 49) - Giáp xã Ea Drông |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Phú Xuân - Xã Ea Hồ Ngã tư đi buôn Alê - Ngã tư sân bóng Buôn M'Ngoan |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường vào rừng thủy tùng - Xã Ea Hồ Ngã ba buôn Giêr - Ngã ba giáp ranh xã Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường phía đông trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện Krông Năng - Xã Ea Hồ Giáp Quốc lộ 29 (thửa 52, tờ bản đồ 76) - Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Nghĩa trang huyện Krông Năng - Xã Ea Hồ Ngã tư nhà ông Khoa (thửa 07, tờ bản đồ 84) - Hết ranh giới thửa đất của ông Phan Lúa (thửa 64, tờ bản đồ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Ea Hồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Cổng chào Buôn Kmang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Ngã tư nhà Bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư TT xã (Hiệu thuốc Lộc Hương - Thửa 174 TBĐ 112) - Hội trường thôn Trung Hòa (Thửa 257, TBĐ số 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã ba xăng dầu Quý Điều (Thửa 45 TBĐ 112) - Cầu suối Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Cầu suối Mơ - Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Hết đất đại lý Giang Thanh - Thửa 91, TBĐ số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba đội 2 (Thửa 7, TBĐ số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Cổng chào Buôn Kmang - Nhà văn hoá buôn Kmang (Thửa 8, TBĐ số 109) |
Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Nhà văn hoá buôn Kmang (Thửa 8, TBĐ số 109) - Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa 148, TBĐ số 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã 3 vào Ea Blông (Thửa 148, TBĐ số 63) - Giáp xã Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) - Tháp nước sạch (Thửa 46, TBĐ số 109) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã ba Lợi Bích (Thửa 227, TBĐ số 112) - Ngã ba gần cầu Ama Khun (Hết đất nhà H'Djuk Niê Kđăm) (Thửa 22, TBĐ số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã ba gần cầu Ama Khun (Thửa 22, TBĐ số 116) - Cầu Ama Khun (Thửa 42, TBĐ số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Cầu Ama Khun (Thửa 42, TBĐ số 116) - Giáp xã Ea Tóh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Ngã tư, hết đất ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Ngã tư nhà ông Nghĩa (Thửa 33, TBĐ số 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư nhà ông Nghĩa (Thửa 33, TBĐ số 112) - Hết đất ông Y Pưt Niê (Thửa 49, TBĐ số 109) |
Đất SX-KD nông thôn | 957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư bà Thảo Nguyên (Thửa 133, TBĐ số 112) - Niệm phật đường |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư, nhà ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113) - Ngã ba gần cầu Ama Khun |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Dliê Ya Ngã tư nhà Thao Lục (Thửa 285, TBĐ số 112) - Ngã tư, nhà ông Y Duy (Thửa 115, TBĐ số 113) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Ngã tư thôn Ea Krái - Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Hết nhà ông Phạm Hồng Nghĩa (Thửa 110, TBĐ số 101) - Giáp xã Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Ngã tư thôn Ea Krái - Hết nhà ông Lương Minh Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Hết nhà ông Lương Minh Sâm (Thửa 96, TBĐ số 98) - Giáp xã Ea Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Ngã tư thôn Ea Krái - Nhà ông Thê (Thửa 32, TBĐ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Nhà ông Thê (Thửa 32, TBĐ số 100) - Giáp xã Ea Tóh |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Krái - Xã Dliê Ya Ngã tư thôn Ea Krái - Nhà ông Năm (Thửa 28, TBĐ số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) - Hết nhà ông Võ Văn Thượng (Thửa 29, TBĐ số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya Ngã 3 Ea Bi (Cổng chào) - Ngã 3 vào buôn Tleh |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya Ngã 3 vào buôn Tleh - Giáp xã Cư Klông |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Bi - Xã Dliê Ya Ngã 3 đường nhựa thôn Ea Bi - Giáp xã Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Đồng Tâm - Xã Dliê Ya Nhà ông Nguyễn Hùng (Thửa 8, TBĐ số 70) - Ngã tư nhà ông Trần Đăng Khoa (Thửa 2, TBĐ số 70) |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực Buôn Yóh - Bình An - Xã Dliê Ya Tháp nước sạch - Cổng chào thôn Bình An |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực đất Hương Sang, thôn Trung Hoà - Xã Dliê Ya Ông Nguyễn Công Sửu (Thửa 52, TBĐ số 110) - Ông Đào Bôn (Thửa 94, TBĐ số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực thôn Ea Sim - Xã Dliê Ya Ngã ba Trường Ama Trang Lơng (Đi vào Tân Hiệp) - Ngã ba Đội 4 thôn Ea Sim |
Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Dliê Ya - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Cư Klông Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Cư Klông Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15, TBĐ số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Cư Klông Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã ba |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông Hết ranh giới đất nhà ông Trương Văn Tình (Thửa 11, TBĐ số 61), giáp ngã ba - Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50, TBĐ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông Hết ranh giới đất nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa 50, TBĐ số 61) - Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Bình - Xã Cư Klông Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Giáp ranh xã Ea Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Nguyễn Văn Khách xóm 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình - Ngã ba thôn Tam Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi (Thửa 38, TBĐ số 33) - Cầu 135 thôn Tam Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Từ ngã ba nhà nguyễn đăng Bốn (Thửa số 75, TBĐ 34) - Đến hết ranh giới nhà ông Lưu Trọng Phát ( Thửa số 110, TBĐ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Từ ngã ba nhà ông Trịnh Đình Anh ( Thửa số 67, TBĐ 33) - Đến hết ranh giới nhà ông Nông Văn Tuyền ( Thửa số 77, TBĐ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Thuận - Xã Cư Klông Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Hoa( Thửa 06, TBĐ 33) - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Khắc Quang( Thửa số 08, TBĐ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Tín (Thửa 15, TBĐ số 58) - Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông Trần Đức Khôi - Thửa 125, TBĐ số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông Ngã ba thôn Tam Khánh (Hết ranh giới đất nhà ông Trần Đức Khôi - Thửa 125, TBĐ số 34) - Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 93, TBĐ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi Tam Khánh - Xã Cư Klông Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Lân( Thửasố 12, TBĐ 63) - Hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Trang( Thửa số 86, TBĐ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (Thửa 17, TBĐ số 62) - Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Lập (Thửa 5, TBĐ số 353) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông Hết ranh giới đất nhà ông Nông Văn Hợp (Thửa 5, TBĐ số 353) - Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Hà - Xã Cư Klông Ngã ba rẽ vào khu rừng phòng hộ - Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Tam Hợp - Xã Cư Klông Ngã tư rẽ đi thôn Tam Hợp - Đường nhựa đi thôn Cư Klông |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Cư Klông - Xã Cư Klông Đường nhựa đi thôn Cư Klông - Đường nhựa đi thôn Ea Bir |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường thôn Ea Bir - Xã Cư Klông Đường nhựa đi thôn Ea Bir - Giáp xã Dliêya |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Cư Klông - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Giáp lô cao su 19 gần khu đất đồi thông (Đường đi huyện) - Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ - Phú Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Trạm điện (Biến áp số 1) - Trường Tiểu học Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Hết Ngã ba Bệnh viện công ty cao su Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Hải (Thửa 37, TBĐ số 60) - Cổng chào thôn Lộc Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Trạm điện (Biến áp số 1) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61) - Cổng chào thôn Lộc Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Trạm điện (Biến áp số 1) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 169, TBĐ số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Đoàn Văn Minh (Thửa 122, TBĐ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Hồ Xuân Quang (Thửa 18, TBĐ số 63) - Hết Ranh giới đất nhà ông Lê Văn Hoàng (Thửa 122, TBĐ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Cổng chào thôn Lộc Thịnh - Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Sim (Giáp lô cao su 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Đường sau trường mẫu giáo Phú Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ngã 3 nhà ông Trần Minh Châu (Thửa 231, TBĐ số 61) - Ranh giới đất nhà ông Hầu Cường (Thửa 16, TBĐ số 64) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Hầu Cường (Thửa 16, TBĐ số 64) - Hết đường liên thôn (Thôn Lộc Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Khôi (Thửa 23, TBĐ số 64) - Cổng chào thôn Lộc Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Lô cao su 35 thôn Lộc Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Giáp thôn Tân Mỹ (Xã Ea Tóh) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Trần Trung (Thửa 202, TBĐ số 61) - Hết Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Thanh (Thửa 147, TBĐ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Duy Tôn (Thửa 184,TBĐ số 61) - Hết Ranh giới đất nhà bà Trần Thị Cúc (Thửa 386,TBĐ số 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Đường từ cổng chính đến cổng phụ chợ xã (2 bên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Cổng chào thôn Lộc Tài - Giáp ranh xã Ea Tóh (Thôn Tân Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Đường nội bộ điểm dân cư thôn Lộc Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường chính thuộc khu vực Trung tâm xã - Xã Phú Lộc Từ ngã 3 nhà ông Phan Văn Toàn (Thửa 35, TBĐ số 52) - Hết ranh giới đất nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa 46, TBĐ số 06) |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu đấu giá thôn Lộc Tân - Xã Phú Lộc Đường ngang khu đấu giá A, B, C, D - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Ngã ba UBND Xã - Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Ngã tư nhà ông Phạm Ngọc Được (Thửa 37, TBĐ số 52) - Hết lô đất nhà ông Trần Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Hết lô đất nhà ông Trần Châu - Hết ranh giới xã Phú Lộc (Đường đi xã Ea Tóh) |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Đập Đông Hồ - Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137, TBĐ số 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Hết Ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Xê (Thửa 137, TBĐ số 43) - Hết Ranh giới đất nhà ông Võ Đình Tuấn (Thửa 9, TBĐ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi Ea Tóh, thị trấn Krông Năng - Xã Phú Lộc Hết ranh giới nhà ông Phùng Đức Vận (Thửa đất 46, TBĐ 6) - Giáp ranh giới xã Ea Tóh (Thôn Tân Trung B) |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường vành đai Đông Hồ - Xã Phú Lộc Từ đường liên xã - Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69, TBĐ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường vành đai Đông Hồ - Xã Phú Lộc Hết Ranh giới đất nhà bà Đoàn Thị Liên (Thửa 69, TBĐ số 42) - Hết Ranh giới đất nhà bà Lê Văn Phố (Thửa 36, TBĐ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Phú Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Đất nhà ông Vũ Chí Quyến (Thửa 90, TBĐ số 78), đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31, TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà - Ea Blông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Đặng Văn Ba (Thửa 31, TBĐ số 83), đối diện ngã ba thôn Hải Hà - Ea Blông - Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Bùi Xuân Trường (Thửa 110, TBĐ số 83) - Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Hải (Thửa 2, TBĐ số 87), đối diện ngã ba Thống Nhất - Hội trường thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Ngã ba Trung tâm xã - Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Ngô Duy Huẩn (Thửa 167, TBĐ số 78) - Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41, TBĐ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Lê Đình Ngọ (Thửa 41, TBĐ số 77) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phan Văn Hiển (Thửa 24, TBĐ số 77) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 279.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Đất nhà ông Nguyễn Văn Đức (Thửa 89, TBĐ số 78) đối diện ngã ba thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.995.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79), đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung - Ngã ba Yên khánh, Ea Heo |
Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Ngã ba Quán Hương Châu - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Hoàng Thế Thảo (Thửa 03, TBĐ số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Cây xăng Minh Dự - Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Cây xăng Thắng Thành - Ngã ba đối diện nhà bà Đoàn Thị Dung (Thửa 70, TBĐ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Ranh đất nhà ông Đặng Văn Thanh (Thửa 207, TBĐ số 78) - Ngã ba đường đi 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Ngã ba cổng chào thôn Đoàn Kết - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Khánh (Thửa 04, TBĐ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính - Xã Ea Tân Bưu điện xã - Ngã ba đối diện nhà Phi Bồng (Thửa 350, TBĐ số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Phía Đông chợ - Xã Ea Tân Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 129, TBĐ số 83) - Hết đất ông Trần Đức Cương (Thửa 70, TBĐ số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Phía Nam chợ - Xã Ea Tân Đất nhà ông Lê Thanh Tình (Thửa 19, TBĐ số 83) - Hết đất ông Đỗ Hải Tiến (Thửa 35, TBĐ số 84), giáp cổng phụ chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các tuyến đường nội bộ trong chợ - Xã Ea Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường trục thôn - Xã Ea Tân Ngã ba Quyết Tâm - Hội trường thôn Quyết Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi xã Dliê Yang, huyện Ea Hleo - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất vườn nhà ông Phạm Văn Trụ (Thửa 9, TBĐ số 81) - hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Liên Kết) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường huyện đi xã Ea Hiao, huyện Ea Hleo (đường Ea Hồ - Ea Hleo) - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất vườn nhà bà Lê Thị Xí (Thửa 8, TBĐ số 79) - Đối diện ngã ba thôn Ea Blông, Bắc trung đến hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Heo) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi xã Ea Tóh, huyện Krông Năng - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ngoan (Thửa 42, TBĐ số 31) - Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Ea Chiêu) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi xã Ea Tóh, huyện Krông Năng - Xã Ea Tân Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiền - Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên xã đi xã Dliê Ya - Xã Ea Tân Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trần Văn Đảm (Thửa 61, TBĐ số 33) - Hết ranh giới xã Ea Tân (thôn Buôn Đét) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Phần còn lại trên đường liên xã đi Dliêya - Xã Ea Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu dân cư thôn Đoàn Kết, thôn Hải Hà - Xã Ea Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu vực còn lại - Xã Ea Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Phần còn lại đường liên xã đi Ea Tóh - Xã Ea Tân Ngã ba Hội Ngộ (Thửa 130, tờ bản đồ 85) - Giáp xã Ea Tóh (đường Xình Kè) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 3A) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc Giáp trụ sở UBND xã Phú Lộc (trụ sở mới) - Giáp khu đất tiểu thủ công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 6) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc Giáp đường số 7 - Giáp đường số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Điểm dân cư thôn Lộc Tân (Đường số 1) - Dự án đất ở KDC thôn Lộc Tân, xã Phú Lộc Nông trường Công ty Cao su (Ea Hồ-Phú Lộc) - Hết khu đất tiểu thủ công nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tuyến đường phía Đông trường tiểu Học Nguyễn Viết Xuân (cũ) - Dự án Đất trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân (cũ) Đất hộ ông Phạm Văn Hậu ( Thửa đất 100, TBĐ 74) - Đất hộ ông Cao Xuân Cảnh ( Thửa đất 31, TBĐ 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh Tuyến 3: Từ ngã 3 đường nhựa thôn Giang Đông (từ 16 thửa từ A128 đến A143) - Đến hết khu đất phân lô giáp ông Phạm Văn Khánh (gồm 16 thửa từ A128 đến A143) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh Tuyến 4: Từ Trường THCS Chu Văn An (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) - Đến nhà ông Trương Sinh (gồm 5 thửa từ thửa A128 đến A143) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh Tuyến 6: Từ ngã tư đường vào trường Tiểu học Ea Dăh (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) - Đến ngã tư đường nhựa liên xã xuống đập Ea Tók (gồm 3 thửa từ thửa A150 đến A152) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Khu trung tâm xã - Dự án khu trung tâm xã Ea Dăh Tuyến 7: Từ mương nước đối diện Trường Mẫu giáo Hoa Cúc Trắng (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149) - Hết tuyến đường gần nhà ông Khánh (gồm 6 thửa từ thửa A144 đến A149) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tổ dân phố 4, buôn Wiao A - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 91.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tổ dân phố 8, thôn Bình Minh - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 80.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 71.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Xuân Vĩnh, thôn Xuân Tây, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Thủy, thôn Xuân Trường - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 12 - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 31.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Ea Blông, Ea Chiêu, Quang Trung - Xã Ea Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tân Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Lộc, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng - Xã Tam Giang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Tam Giang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hợp, thôn Tam Thuận - Xã Cư Klông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Klông Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
toàn xã - Xã Ea Tóh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Cánh đồng Trắp Bur, cánh đồng Trắp Ksơr (thuộc Buôn Giêr, thôn Quảng An) - Xã Ea Hồ Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Cánh đồng Ea Much (thuộc Buôn Trang, Buôn Mrưm) - Xã Ea Hồ Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện - Xã Phú Lộc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
thôn Giang Đại, thôn Giang Tiến, thôn Giang Thủy - Xã Ea Puk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Puk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Buôn Dua, buôn Juk, buôn Jun, buôn Ksơr - Xã Dliêya Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Dliêya Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 34.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Thanh Xuân, thôn Giang Hà, thôn Giang Xuân - Xã Ea Dăh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Dăh Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tổ dân phố 4, buôn Wiao A - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 64.260 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Tổ dân phố 8, thôn Bình Minh - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 56.280 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Krông Năng Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 50.260 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Xuân Vĩnh, thôn Xuân Tây, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Thủy, thôn Xuân Trường - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10, thôn 12 - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Phú Xuân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Ea Blông, Ea Chiêu, Quang Trung - Xã Ea Tân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tân Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 18.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Lộc, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng - Xã Tam Giang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 20.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Tam Giang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hợp, thôn Tam Thuận - Xã Cư Klông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Klông Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
toàn xã - Xã Ea Tóh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Cánh đồng Trắp Bur, cánh đồng Trắp Ksơr (thuộc Buôn Giêr, thôn Quảng An) - Xã Ea Hồ Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.100 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Cánh đồng Ea Much (thuộc Buôn Trang, Buôn Mrưm) - Xã Ea Hồ Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện - Xã Phú Lộc Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
thôn Giang Đại, thôn Giang Tiến, thôn Giang Thủy - Xã Ea Puk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Puk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Buôn Dua, buôn Juk, buôn Jun, buôn Ksơr - Xã Dliêya Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 31.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Dliêya Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.150 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Tam Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Thanh Xuân, thôn Giang Hà, thôn Giang Xuân - Xã Ea Dăh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Dăh Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 1,Tổ dân phố 2, Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4, Tổ dân phố 5, Tổ dân phố 9 và Buôn Wiâo A - |
Đất trồng cây hàng năm | 77.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 7,Tổ dân phố 8, Buôn Ur, Buôn Wiâo B - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.900 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 3, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 10,thôn 11, thôn 12 - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn Xuân Đoàn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Thành, thôn Xuân Phú, thôn Xuân Mỹ, thôn Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Ninh, Xuâ - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Hải Hà, Đoàn Kết, Quyết Tâm, Thống Nhất - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Thanh Cao, Ea Chăm, Ea Đinh, Ea Heo, Yên Khánh, Quang Trung, Ea Chiêu, Ea Chiêu 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Thịnh, thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Hòa, thôn Giang Phong, thôn Giang Bình, thôn Giang Phú, thôn Phước Lộc, thôn Trung Nghĩa - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Hà, Tân Hợp, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung A, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh - |
Đất trồng cây hàng năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Trung Hồ, Hồ Tiếng, Buôn Hô, Buôn Mrưm, buôn Trang, buôn Năng - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Hòa Bình, Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Yên - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Lộc Tân, Lộc Tài, Lộc Thiện, Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Giang Tân, Giang Minh, Giang Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Trung Hòa, Ea Kanh, Quyết Tiến, Ea Dua, buôn Juk, buôn Yóh, buôn Kmang - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Ea Krái, Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Phú Lộc, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Ea Sim, Buôn Dliêya B - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2,thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, Thôn Xuân Lạng 2, thôn Giang Hà - |
Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thái Xuân, Xuân Thanh, Giang Châu - |
Đất trồng cây hàng năm | 27.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A - |
Đất trồng cây lâu năm | 315.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 7, 8, buôn Wiao B, buôn Ur - |
Đất trồng cây lâu năm | 274.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 3,4, 5, 6, 9, 10, 11, 12 và Thôn Xuân Ninh - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 1, 7, 8, 13, thôn Xuân Đoàn, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Phú, Xuân Mỹ, Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Vĩnh, Xuân Trườn - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Thanh Cao, thôn Ea Chăm, thôn Ea Đinh, thôn Ea Heo, thôn Yên Khánh, thôn Quang Trung, thôn Ea Chiêu, thôn Ea Chiêu 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Hòa, Giang Phong, Giang Bình, Giang Phú, Phước Lộc, Trung Nghĩa - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Hà, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung. - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Mỹ, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng - |
Đất trồng cây lâu năm | 49.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Hòa Bình, thôn Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Tân, Lộc Thiện, Lộc Tài - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn, thôn Giang Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr,buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Thôn Ea Krái, thôn Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Ea Ngai, Ea Sim, buôn Dliêya B - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 49.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - |
Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hà - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. - |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang Châu, thôn Xuân Thái, thôn Xuân Thanh - |
Đất trồng cây lâu năm | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Puk - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliêya - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư Klông - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 2, Thôn Xuân Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 10, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 9, thôn 11, thôn 12 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Ea Blông, thôn Ea Chiêu, thôn Quang Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Mỹ, thôn Tân Phương, thôn Tân Đông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Hà, thôn Tân Hợp, thôn Tân Quảng, thôn Tân Thành, thôn Tân Phú, thôn Tân Lộc, thôn Tân Nam, thôn Tân Trung A - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, Buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.300 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Tiến, thôn Lộc An, thôn Lộc Thịnh, thôn Lộc Thiện - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Thôn Tân Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr, buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 52.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5 và Buôn Wiâo A - |
Đất nông nghiệp khác | 315.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Tổ dân phố 7, 8, buôn Wiao B, buôn Ur - |
Đất nông nghiệp khác | 274.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 3,4, 5, 6, 9, 10, 11, 12 và Thôn Xuân Ninh - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Thôn 1, 7, 8, 13, thôn Xuân Đoàn, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Phú, Xuân Mỹ, Xuân Thủy, Xuân Long, Xuân Tây, Xuân Thuận, Xuân Lộc, Xuân Vĩnh, Xuân Trườn - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Hải Hà, thôn Đoàn Kết, thôn Quyết Tâm, thôn Thống Nhất - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Thôn Thanh Cao, thôn Ea Chăm, thôn Ea Đinh, thôn Ea Heo, thôn Yên Khánh, thôn Quang Trung, thôn Ea Chiêu, thôn Ea Chiêu 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 37.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Mỹ, thôn Giang Hưng, thôn Giang Thịnh - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Thôn Giang Hòa, Giang Phong, Giang Bình, Giang Phú, Phước Lộc, Trung Nghĩa - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 31.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Bình, thôn Tam Khánh, thôn Tam Hà, thôn Tam Thuận - |
Đất nông nghiệp khác | 48.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Thôn Tam Hợp, thôn Ea Bir - |
Đất nông nghiệp khác | 39.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư KLông Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 27.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Hà, Tân Quảng, Tân Thành, Tân Phú, Tân Lộc, Tân Nam, Tân Trung. - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Thôn Tân Mỹ, Tân Hiệp, Tân Trung B, Tân Kỳ, Tân Vinh - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Trung Hồ, thôn Hồ Tiếng, buôn Hô, buôn Mrưn, buôn Trang, buôn Năng - |
Đất nông nghiệp khác | 49.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Thôn Hòa Bình, thôn Quảng An, Hà Quảng, buôn Giêr - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Tân, Lộc Thiện, Lộc Tài - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Thôn Lộc Thuận, Lộc Yên, Lộc Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Thôn Giang Tân, thôn Giang Minh, thôn Giang Sơn, thôn Giang Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Púk Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya thôn Trung Hòa, thôn Ea Kanh, thôn Quyết Tiến, buôn Ea Dua, buôn Juk, buôn KSơr,buôn Jun, buôn Yóh, buôn Kmang - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Thôn Ea Krái, thôn Ea Ruế, Ea Đốc, Bình An, Tân Tiến, Tân Hiệp, Đồng Tâm, Đồng Tiến, Ea Ngai, Ea Sim, buôn Dliêya B - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliê Ya Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 49.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Lập, thôn Tam Phong, thôn Tam Thịnh, thôn Tam Liên, thôn Tam An - |
Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Thôn Tam Hiệp, buôn Trăp, thôn Tam Lực, thôn Tam Thành, thôn Tam Trung, thôn Tam Đồng, thôn Tam Hà - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang Hà, thôn Xuân Hà 1, thôn Xuân Hà 2, thôn Xuân Hà 3, thôn Xuân Lạng 1, thôn Xuân Lạng 2. - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Thôn Giang Châu, thôn Xuân Thái, thôn Xuân Thanh - |
Đất nông nghiệp khác | 33.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Puk - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliêya - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư Klông - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Thị trấn Krông Năng - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Tam Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Puk - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tân - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Dăh - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tam - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Dliêya - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Phú Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Hồ - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Ea Tóh - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Xã Cư Klông - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Năng |
Đường trục chính liên xã đi Xã Ea Hồ - Xã Ea Tóh Hết ranh giới đất vườn nhà ông Luyên - Cầu Ea Kanh |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh Đất hộ ông Đoàn Bán (Thửa đất 83, TBĐ 73) - Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (Thửa đất 216, TBĐ 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh Ngã ba Ea Tóh (Nhà ông Quỳnh) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Phú Lộc - Xã Ea Tóh Hết ranh giới đất vườn nhà ông Thao (Ngã 3) - Giáp ranh giới xã Phú Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi xã Ea Tam - Xã Ea Tóh Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã ba đường vào thôn Tân Quảng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.366.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã ba đường vào thôn Tân Trung A |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Giáp xã DLiê Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 3.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh Ngã tư đi Ea Tam, buôn Kai - Ngã 3 nhà Châu Nga |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã ba dốc Miếu vào thôn Tân Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường đi buôn Kai - Xã Ea Tóh Ngã ba dốc Miếu - Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 422.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Cầu ông Ký |
Đất SX-KD nông thôn | 415.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Ngã 5 trường TH Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Hội trường thôn Tân An |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
- Xã Ea Tóh - Xã Ea Tóh - Giáp xã Cư Né, Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Năng |
Đường liên thôn - Xã Ea Tóh Cặp dọc lô ông Dĩnh thôn Tân Hà - Ngã 3 nhà ông Mỹ thôn Tân Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 244.200 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Năng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
