Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Pa năm 2025
Khu vực: huyện Krông Pa.
Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 16.384.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kiểm lâm huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 1.480.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Võ Thị Sáu - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Đầu đường Nay Der | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc RG Phú Cần - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc RG Phú Cần - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc RG Phú Cần - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc RG Phú Cần - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc RG Phú Cần - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | Đất SX-KD đô thị | 6.704.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 268.000 | 1.336.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah | Đất SX-KD đô thị | 5.368.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah | Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah | Đất SX-KD đô thị | 2.248.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah | Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Kpă Tít | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đầu sân bóng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đầu sân bóng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đầu sân bóng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đầu sân bóng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đầu sân bóng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.368.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.248.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Nhà Văn Hóa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Nhà Văn Hóa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Nhà Văn Hóa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Nhà Văn Hóa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Nhà Văn Hóa - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải | Đất SX-KD đô thị | 6.704.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải | Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 268.000 | 1.336.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 5.368.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 3.216.000 | 2.144.000 | 1.072.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 2.248.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 744.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 4.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.568.000 | 1.712.000 | 856.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Cách Mạng | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 6.704.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 268.000 | 1.336.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Cách Mạng - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 6.704.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 268.000 | 1.336.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Quang Trung - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) | Đất SX-KD đô thị | 8.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) | Đất SX-KD đô thị | 5.024.000 | 3.352.000 | 1.672.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) | Đất SX-KD đô thị | 352.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) | Đất SX-KD đô thị | 2.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) | Đất SX-KD đô thị | 1.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 6.704.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 268.000 | 1.336.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 16.384.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 9.824.000 | 6.552.000 | 3.272.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 688.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 4.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.288.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 13.104.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 7.856.000 | 524.000 | 2.616.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 5.496.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.832.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 6.288.000 | 4.192.000 | 2.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 2.928.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.464.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Hùng Vương - Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.141.000 | 800.000 | 560.000 | 392.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 815.000 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 100.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 1.141.000 | 800.000 | 560.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 815.000 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 196.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 329.000 | 230.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 132.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 470.000 | 329.000 | 230.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 329.000 | 230.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 627.000 | 439.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 307.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 80.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 132.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.141.000 | 800.000 | 560.000 | 392.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 815.000 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 100.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.630.000 | 1.141.000 | 800.000 | 560.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 815.000 | 570.000 | 400.000 | 280.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 196.000 | 150.000 | 100.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 230.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 132.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 329.000 | 230.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 230.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 627.000 | 439.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 307.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 80.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 122.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 188.000 | 132.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 9.128.000 | 640.000 | 448.000 | 3.136.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 652.000 | 456.000 | 320.000 | 224.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia RSươm Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 80.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.304.000 | 9.128.000 | 640.000 | 448.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 652.000 | 456.000 | 320.000 | 224.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư RCăm Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 184.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 1.056.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 376.000 | 2.632.000 | 184.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 976.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 184.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.024.000 | 7.168.000 | 5.016.000 | 3.512.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 448.000 | 2.456.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 64.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 448.000 | 3.136.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Gu Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 448.000 | 3.136.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 976.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.504.000 | 1.056.000 | ||
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.500 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | 26.250 | 22.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 9.500 | 8.500 | 7.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.500 | 9.500 | 8.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất trồng cây lâu năm | 13.500 | 10.500 | 9.000 | 7.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 10.500 | 9.000 | 8.000 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất trồng cây lâu năm | 10.500 | 9.000 | 8.000 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất trồng cây lâu năm | 10.500 | 9.000 | 8.000 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất trồng cây lâu năm | 10.500 | 9.000 | 8.000 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất trồng cây lâu năm | 10.500 | 9.000 | 8.000 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 9.500 | 8.000 | 6.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.500 | 9.000 | 7.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất trồng cây lâu năm | 13.500 | 11.500 | 9.000 | 7.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất trồng cây lâu năm | 10.000 | 9.000 | 8.000 | 6.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất trồng cây lâu năm | 12.000 | 10.500 | 9.000 | 7.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Ngọc - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.750 | 21.250 | 18.750 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Phú Cần - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.250 | 23.750 | 21.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Mlah - | Đất trồng cây lâu năm | 33.750 | 26.250 | 22.500 | 18.750 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Đất Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 26.250 | 22.500 | 20.000 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Krông Năng - | Đất trồng cây lâu năm | 26.250 | 22.500 | 20.000 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Dreh - | Đất trồng cây lâu năm | 26.250 | 22.500 | 20.000 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rmok - | Đất trồng cây lâu năm | 26.250 | 22.500 | 20.000 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Drăng - | Đất trồng cây lâu năm | 26.250 | 22.500 | 20.000 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chu Gu - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 23.750 | 20.000 | 16.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Rcăm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.250 | 22.500 | 18.750 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Uar - | Đất trồng cây lâu năm | 33.750 | 28.750 | 22.500 | 18.750 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsai - | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 22.500 | 20.000 | 16.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsươm - | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.250 | 22.500 | 18.750 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 24.000 | 22.000 | 20.000 | 16.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 41.250 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.500 | 17.500 | 14.500 | 12.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.000 | 18.500 | 16.500 | 15.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.500 | 17.500 | 14.500 | 12.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.500 | 14.500 | 13.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.500 | 14.500 | 13.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.500 | 14.500 | 13.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 16.500 | 14.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.500 | 14.500 | 13.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.500 | 17.500 | 14.500 | 12.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.500 | 17.500 | 14.500 | 12.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 17.500 | 14.500 | 13.000 | 11.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.500 | 17.500 | 14.500 | 12.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 51.250 | 43.750 | 36.250 | 30.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 55.000 | 46.250 | 41.250 | 37.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 51.250 | 43.750 | 36.250 | 30.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 43.750 | 36.250 | 32.500 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 43.750 | 36.250 | 32.500 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 43.750 | 36.250 | 32.500 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 50.000 | 41.250 | 35.000 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 43.750 | 36.250 | 32.500 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 51.250 | 43.750 | 36.250 | 30.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 51.250 | 43.750 | 36.250 | 30.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 52.500 | 45.000 | 37.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 43.750 | 36.250 | 32.500 | 27.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 51.250 | 43.750 | 36.250 | 30.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 16.800 | 15.400 | 14.000 | 11.550 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 42.000 | 38.500 | 35.000 | 28.875 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.350 | 12.250 | 10.150 | 8.400 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 15.400 | 12.950 | 11.550 | 10.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.350 | 12.250 | 10.150 | 8.400 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.250 | 10.150 | 9.100 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.250 | 10.150 | 9.100 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.250 | 10.150 | 9.100 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.000 | 11.550 | 9.800 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.250 | 10.150 | 9.100 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.350 | 12.250 | 10.150 | 8.400 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.350 | 12.250 | 10.150 | 8.400 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 16.800 | 14.700 | 12.600 | 10.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 12.250 | 10.150 | 9.100 | 7.700 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 14.350 | 12.250 | 10.150 | 8.400 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.875 | 30.625 | 25.375 | 21.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 38.500 | 32.375 | 28.875 | 26.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.875 | 30.625 | 25.375 | 21.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.625 | 25.375 | 22.750 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.625 | 25.375 | 22.750 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.625 | 25.375 | 22.750 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.000 | 28.875 | 24.500 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.625 | 25.375 | 22.750 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.875 | 30.625 | 25.375 | 21.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.875 | 30.625 | 25.375 | 21.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 42.000 | 36.750 | 31.500 | 26.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 30.625 | 25.375 | 22.750 | 19.250 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 35.875 | 30.625 | 25.375 | 21.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất trồng cây hàng năm khác | 15.000 | 13.500 | 11.500 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất trồng cây hàng năm | 37.500 | 33.750 | 28.750 | 25.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai - | Đất trồng cây hàng năm | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm - | Đất trồng cây hàng năm | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất rừng sản xuất | 9.500 | 8.000 | 6.500 | 5.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm - | Đất rừng sản xuất | 23.750 | 20.000 | 16.250 | 12.500 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất rừng phòng hộ | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất rừng đặc dụng | 7.600 | 6.400 | 5.200 | 4.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm - | Đất rừng phòng hộ | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất rừng đặc dụng | 47.500 | 40.000 | 32.500 | 25.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm - | Đất rừng đặc dụng | 19.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | 12.500 | 10.500 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.250 | 26.250 | 22.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 21.250 | 17.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.750 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 14.000 | 12.500 | 10.500 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.250 | 26.250 | 22.500 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Ngọc Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Phú Cần Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Mlah Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Đất Bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Krông Năng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Dreh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rmok Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Drăng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chu Gu Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Rcăm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Uar Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsai Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 12.000 | 10.000 | 8.500 | 7.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsươm Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.500 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Thị Trấn Phú Túc - | Đất nông nghiệp khác | 15.000 | 13.500 | 11.500 | 10.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc - | Đất nông nghiệp khác | 37.500 | 33.750 | 28.750 | 25.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Ngọc - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Phú Cần - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Mlah - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Đất Bằng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Krông Năng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Dreh - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rmok - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Drăng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chu Gu - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Chư Rcăm - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Uar - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsai - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Xã Ia Rsươm - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai - | Đất nông nghiệp khác | 13.000 | 11.000 | 9.500 | 8.000 |
| Huyện Krông Pa |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm - | Đất nông nghiệp khác | 14.500 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 2.048.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 12.288.000 | 8.192.000 | 4.096.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 860.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 5.728.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Đầu cầu II - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 2.864.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 10.752.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 7.168.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 3.584.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 | |
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 1.344.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 896.000 | |||
| Huyện Krông Pa |
Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện | Đất SX-KD đô thị | 448.000 |
