• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Krông Pa năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pa

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Krông Pa năm 2025

Khu vực: huyện Krông Pa.

Loại đất: Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 16.384.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.600.000800.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị1.120.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Thống Nhất
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Nguyễn Văn Trổi
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trổi - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kiểm lâm huyện
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi
Đất SX-KD đô thị1.480.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0003.272.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kiểm lâm huyện - Cuối Đường đôi
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Trần Hưng Đạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Cuối Đường đôi - Ranh giới xã Phú Cần
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Thống Nhất (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Ngã 3 Phú Cần
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Hẻm vào nhà ông Kiểm
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Kiểm - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Kpă Tít (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Quang Trung (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Võ Thị Sáu - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Đầu đường Nay Der
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Đầu đường Nay Der
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Đầu đường Nay Der
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Đầu đường Nay Der
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Hai Bà Trưng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Đầu đường Nay Der
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Bạch Đằng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Kpă Klơng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Hùng Vương
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Đường hẻm đối diện BHXH huyện
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đối diện BHXH huyện - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Tít - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Tô Vĩnh Diện - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
RG Phú Cần - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
RG Phú Cần - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
RG Phú Cần - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
RG Phú Cần - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
RG Phú Cần - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm giáp đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Lê Hồng Phong (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm giáp đất ông Trọng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Hẻm vào nhà ông Tin
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tin - Đường Bê tông vào khu sản xuất
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường Bê tông vào khu sản xuất - Cầu bản thứ nhất
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
Đất SX-KD đô thị6.704.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
Đất SX-KD đô thị4.016.000268.0001.336.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
Đất SX-KD đô thị2.808.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
Đất SX-KD đô thị1.872.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Cầu bản thứ nhất - Đường vào khu sản xuất (gần nhà Ha Hai)
Đất SX-KD đô thị936.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
Đất SX-KD đô thị5.368.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
Đất SX-KD đô thị3.216.0002.144.0001.072.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
Đất SX-KD đô thị2.248.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
Đất SX-KD đô thị1.496.000
Huyện Krông Pa Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
Đất SX-KD đô thị744.000
Huyện Krông Pa Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Tô Vĩnh Diện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Trần Phú (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị448.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nguyễn Văn Trỗi - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Đường QH sau UBND huyện (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm xuống nhà ông Lý - Nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Đầu sân bóng
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đầu sân bóng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đầu sân bóng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đầu sân bóng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đầu sân bóng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Bế Văn Đàn (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đầu sân bóng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới nghĩa địa
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Ngô Gia Tự (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hết ranh giới nghĩa địa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hết Từ đường họ Phan
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hết Từ đường họ Phan - Cổng chào Buôn MLáh
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.368.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị3.216.0002.144.0001.072.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.248.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.496.000
Huyện Krông Pa Thắng Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Cổng chào Buôn MLáh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị744.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Nhà Văn Hóa
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Nhà Văn Hóa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Nhà Văn Hóa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Nhà Văn Hóa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Nhà Văn Hóa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Phan Đình Phùng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Nhà Văn Hóa - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Lê Văn Tám (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Lê Văn Tám (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Lê Văn Tám (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải
Đất SX-KD đô thị6.704.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải
Đất SX-KD đô thị4.016.000268.0001.336.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải
Đất SX-KD đô thị2.808.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải
Đất SX-KD đô thị1.872.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Hẻm đầu bên tay phải
Đất SX-KD đô thị936.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị5.368.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị3.216.0002.144.0001.072.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị2.248.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị1.496.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm đầu bên tay phải - Hết đất nhà ông Tuấn
Đất SX-KD đô thị744.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị4.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.568.0001.712.000856.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Viết Xuân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất nhà ông Tuấn - Hết đường
Đất SX-KD đô thị60.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Đức Cảnh (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Đức Cảnh (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Đức Cảnh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Bạch Đằng
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Cách Mạng
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị6.704.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị4.016.000268.0001.336.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị2.808.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị1.872.000
Huyện Krông Pa Nguyễn Bính (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Cách Mạng - Hết đường
Đất SX-KD đô thị936.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Kpă Klơng - Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Rô Mô Kiên - Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị6.704.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị4.016.000268.0001.336.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị2.808.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị1.872.000
Huyện Krông Pa Lê Lợi (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Nguyễn Huy Lý - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị936.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Thống Nhất - Hết đất ông Ksor Tam
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hết đất ông Ksor Tam - Hẻm vào nhà ông Tá
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Ngô Quyền (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm vào nhà ông Tá - Hồ Phú Cần
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Quang Trung - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Đất SX-KD đô thị8.384.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Đất SX-KD đô thị5.024.0003.352.0001.672.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Đất SX-KD đô thị352.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Đất SX-KD đô thị2.344.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Phú - Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế)
Đất SX-KD đô thị1.168.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị6.704.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị4.016.000268.0001.336.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị2.808.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị1.872.000
Huyện Krông Pa Đường Cách Mạng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường hẻm đi rẫy (giáp nhà ông Kế) - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị936.000
Huyện Krông Pa Đường Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị16.384.000
Huyện Krông Pa Đường Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị9.824.0006.552.0003.272.000
Huyện Krông Pa Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị688.000
Huyện Krông Pa Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị4.584.000
Huyện Krông Pa Đường Anh Hùng Núp (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.288.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị13.104.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị7.856.000524.0002.616.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị5.496.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị3.664.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hẻm giáp đất ông Hùng
Đất SX-KD đô thị1.832.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị1.048.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị6.288.0004.192.0002.096.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị440.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị2.928.000
Huyện Krông Pa Nay Der (mới mở) (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hẻm giáp đất ông Hùng - Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị1.464.000
Huyện Krông Pa Lê Lai (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Lê Lai (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Cù Chính Lan (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Cù Chính Lan (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Cù Chính Lan (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.141.000800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn815.000570.000400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn150.000100.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.630.0001.141.000800.000560.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn815.000570.000400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn196.000150.000100.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn200.000132.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn470.000329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn250.000175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn1.280.000896.000627.000439.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn800.000560.000307.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn150.00080.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn180.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn188.000132.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.141.000800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn815.000570.000400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn150.000100.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.630.0001.141.000800.000560.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn815.000570.000400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn196.000150.000100.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn200.000132.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn470.000329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn250.000175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn329.000230.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn1.280.000896.000627.000439.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn800.000560.000307.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn150.00080.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn800.000560.000392.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn180.000122.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn400.000280.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn188.000132.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn80.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn9.128.000640.000448.0003.136.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn652.000456.000320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Ia RSươm
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn120.00080.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.304.0009.128.000640.000448.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn652.000456.000320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Chư RCăm
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.568.000120.00080.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn2.632.000184.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn160.0001.056.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn376.0002.632.000184.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn200.000140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn2.632.000184.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.024.0007.168.0005.016.0003.512.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn640.000448.0002.456.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn120.00064.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn640.000448.0003.136.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Gu
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn640.000448.0003.136.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn140.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn144.000976.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn320.000224.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn1.504.0001.056.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn64.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất trồng cây lâu năm14.00012.00010.5009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất trồng cây lâu năm35.00030.00026.25022.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất trồng cây lâu năm12.0009.5008.5007.500
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất trồng cây lâu năm12.00010.5009.5008.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất trồng cây lâu năm13.50010.5009.0007.500
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm10.5009.0008.0007.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất trồng cây lâu năm10.5009.0008.0007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất trồng cây lâu năm10.5009.0008.0007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất trồng cây lâu năm10.5009.0008.0007.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất trồng cây lâu năm10.5009.0008.0007.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất trồng cây lâu năm12.0009.5008.0006.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất trồng cây lâu năm12.00010.5009.0007.500
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất trồng cây lâu năm13.50011.5009.0007.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất trồng cây lâu năm10.0009.0008.0006.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất trồng cây lâu năm12.00010.5009.0007.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Ngọc
-
Đất trồng cây lâu năm30.00023.75021.25018.750
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Phú Cần
-
Đất trồng cây lâu năm30.00026.25023.75021.250
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Mlah
-
Đất trồng cây lâu năm33.75026.25022.50018.750
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Đất Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm26.25022.50020.00017.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Krông Năng
-
Đất trồng cây lâu năm26.25022.50020.00017.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Dreh
-
Đất trồng cây lâu năm26.25022.50020.00017.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rmok
-
Đất trồng cây lâu năm26.25022.50020.00017.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Drăng
-
Đất trồng cây lâu năm26.25022.50020.00017.500
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chu Gu
-
Đất trồng cây lâu năm30.00023.75020.00016.250
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Rcăm
-
Đất trồng cây lâu năm30.00026.25022.50018.750
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Uar
-
Đất trồng cây lâu năm33.75028.75022.50018.750
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsai
-
Đất trồng cây lâu năm25.00022.50020.00016.250
Huyện Krông Pa Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsươm
-
Đất trồng cây lâu năm30.00026.25022.50018.750
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa24.00022.00020.00016.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa60.00055.00050.00041.250
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.50017.50014.50012.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.00018.50016.50015.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.50017.50014.50012.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.50014.50013.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.50014.50013.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.50014.50013.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00016.50014.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.50014.50013.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.50017.50014.50012.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.50017.50014.50012.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa24.00021.00018.00015.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa17.50014.50013.00011.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.50017.50014.50012.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.25043.75036.25030.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa55.00046.25041.25037.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.25043.75036.25030.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.75036.25032.50027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.75036.25032.50027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.75036.25032.50027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa50.00041.25035.00027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.75036.25032.50027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.25043.75036.25030.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.25043.75036.25030.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa60.00052.50045.00037.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa43.75036.25032.50027.500
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa51.25043.75036.25030.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.80015.40014.00011.550
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa42.00038.50035.00028.875
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.35012.25010.1508.400
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa15.40012.95011.55010.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.35012.25010.1508.400
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.25010.1509.1007.700
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.25010.1509.1007.700
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.25010.1509.1007.700
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.00011.5509.8007.700
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.25010.1509.1007.700
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.35012.25010.1508.400
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.35012.25010.1508.400
Huyện Krông Pa Xã Uar
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.80014.70012.60010.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa12.25010.1509.1007.700
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa14.35012.25010.1508.400
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.87530.62525.37521.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa38.50032.37528.87526.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.87530.62525.37521.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.62525.37522.75019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.62525.37522.75019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.62525.37522.75019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.00028.87524.50019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.62525.37522.75019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.87530.62525.37521.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.87530.62525.37521.000
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa42.00036.75031.50026.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa30.62525.37522.75019.250
Huyện Krông Pa Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa35.87530.62525.37521.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất trồng cây hàng năm khác15.00013.50011.50010.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất trồng cây hàng năm37.50033.75028.75025.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
-
Đất trồng cây hàng năm13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất trồng cây hàng năm khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
-
Đất trồng cây hàng năm14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng sản xuất9.5008.0006.5005.000
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng sản xuất23.75020.00016.25012.500
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng phòng hộ7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng đặc dụng7.6006.4005.2004.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng phòng hộ19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng phòng hộ trong khu dân cư nông thôn - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất rừng đặc dụng47.50040.00032.50025.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Đất rừng đặc dụng trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
-
Đất rừng đặc dụng19.00016.00013.00010.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất nuôi trồng thủy sản14.00012.50010.5009.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.25026.25022.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.00025.00021.25017.500
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.75030.00025.00020.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản14.00012.50010.5009.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.25026.25022.500
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Ngọc
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Phú Cần
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Mlah
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Đất Bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Krông Năng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Dreh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rmok
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Drăng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chu Gu
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Chư Rcăm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Uar
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsai
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản12.00010.0008.5007.000
Huyện Krông Pa Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Xã Ia Rsươm
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản13.50012.00010.0008.000
Huyện Krông Pa Thị Trấn Phú Túc
-
Đất nông nghiệp khác15.00013.50011.50010.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị Trấn Phú Túc
-
Đất nông nghiệp khác37.50033.75028.75025.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Ngọc
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Phú Cần
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Mlah
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Đất Bằng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Krông Năng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Dreh
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rmok
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Drăng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Chu Gu
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Chư Rcăm
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Uar
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsai
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Xã Ia Rsươm
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Ngọc
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Phú Cần
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Mlah
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đất Bằng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Krông Năng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Dreh
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rmok
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Drăng
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chu Gu
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Rcăm
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Uar
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsai
-
Đất nông nghiệp khác13.00011.0009.5008.000
Huyện Krông Pa Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ia Rsươm
-
Đất nông nghiệp khác14.50013.00011.0009.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị2.048.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị12.288.0008.192.0004.096.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị860.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị5.728.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đầu cầu II - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị2.864.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.560.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.536.0001.024.000512.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị10.752.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị7.168.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị3.584.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị1.920.0001.280.000640.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị1.344.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị896.000
Huyện Krông Pa Hùng Vương (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Lê Hồng Phong - Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD đô thị448.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pa

5/5 - (1321 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.