Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Thao năm 2025
Khu vực: huyện Lâm Thao.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.240 đến 20.852.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao Đẳng hóa rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8) - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Thị trấn Hùng Sơn đường đấtTừ 3 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến trụ sở UBND thị trấn (đường mới xây dựng) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL32C - Đến cổng khu tập thể Ắc quy | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu nhà ở đô thị Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Hùng Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp địa phận xã Hy Cương - Đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom Quốc lộ 32C địa phận xã Tiên Kiên - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ôm từ cầu Trắng đến cầu Phong Châu - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Đến đường rẽ Trường cấp III Phong Châu | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ trường cấp III Phong Châu - Đến nhà khách Công ty Supe | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ nhà khách Công ty Supe - Đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cầu Bưởi - Đến hết cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng - Đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Đức - Đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Nhà bà Tiết Ngọ - Đến đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 7.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao - Đến hết nhà ông Tâm phở | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Tâm phở - Đến cầu trắng TT Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Cầu Trắng TT Lâm Thao - Đến cầu Phong Châu | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 32C mới đoạn tránh qua Việt Trì (nốt giáp ranh giữa xã Cao Xá và xã Thụy Vân) - Đến hết địa phận huyện Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Đến hết địa phận xã Bản Nguyên | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Bản Nguyên - Đến hết địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) - Đến hết địa phận xã Xuân Huy | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp địa phận TT Phong Châu - Đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu - Đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm - Đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ nhà ông Hạnh Mười - Đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Sơn Vy) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp nghĩa địa Vân Hùng - Đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi xã Sơn Dương cũ) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Yên Hùng - Đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Bình Hoàng - Đến hết địa phận xã Tứ Xã | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp địa phận xã Tứ Xã - Đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện ĐH08B (trước là đường tỉnh 324) Đoạn Từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) - Đến giáp đường QL 32C | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) - Đến hết hết địa phận TT Lâm Thao | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ giáp địa phận TT Lâm Thao - Đến đường rẽ đi xã Tứ Xã | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ đi Tứ Xã - Đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom - Đất hai bên đường tỉnh 325 Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 Đất hai bên đường gom đoạn từ rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ Sân vận động Cao Xá - Đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ dốc chợ Cao Xá - Đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ĐT 325B - Đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ao ông Thao - Đến giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp đường sắt Công ty giấy Bãi Bằng - Đến hết địa phận xã Xuân Lũng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện P7 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường huyện P7 Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến địa phận xã Xuân Lũng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng - Đến hết sân vận động (khu 4) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) - Đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) - Đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Hỗ - Đến giáp địa phận xã Hà Thạch | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Đến bến đò ngang đi Tam Nông | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông các khu 2A; 2B; 5; 8 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) đường đất rộng 3m trở lên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp Ql 32C - Đến hết Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến ngã tư Nhà Lối (nhà ông Thành Ngọc) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (đê sông Hồng) - Đến nhà bà Định (khu chợ Miếu) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp Chợ Miếu | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên đường Từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Đến giáp đê Sông Hồng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp chợ Miếu - Đến hết Đồng Bô (khu 7) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng từ 3 m trở lên còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng Từ 3 m trở lên còn lại - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325C (nhà ông Hùng) - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên đi xã Xuân Lũng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Long - Đến hết nhà ông Sang Công (khu 3) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (ao Cây Sung) - Đến nhà bà Cúc Nhâm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ nhà bà Cúc Nhâm - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên (giáp xã Hy Cương, TP Việt Trì) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B - Đến hết nhà thờ Xóm Bướm | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (nhà bà Từ) - Đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường huyện L6) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp đường huyện L6 - Đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) (trường tiểu học khu B) đi Xóm Toán (giáp địa phận thị trấn Phong Châu) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Vinh (khu Vu Tử) - Đến tiếp giáp QL32C | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Kim khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Lũng khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Bình khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường liên thôn Từ nhà bà An khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ nhà ông Vân Phú (khu Hòa Bình) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất 2 bên đường Từ giáp nhà ông Minh (khu Trung Thanh) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp QL 32C mới - Đến nhà ông Hà, khu Trung Thanh | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên đường đất Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại (Xã Hợp Hải cũ) - Xã Phùng Nguyên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: LK01 - LK14; LK02 - LK14; BT2 - 02 - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3 m trở lên) (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đoạn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ giáp ĐH08B (ĐT 324C cũ - nhà bà Liên) - Đến đường tránh QL 32C | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Đến giáp địa phận xã Bản Nguyên | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp cây xăng Công ty Thiên Thanh - Đến giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D - trước là đường tỉnh 320) | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường mầm non Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) - Đến trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Thái (khu 6) - Đến giáp đê Tả Thao (QL 2D) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m (xã Kinh kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất Từ 3 m trở lên) (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: Giáp QL 32C - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp ĐT 324B - Đến đường rẽ đi bờ Xoan | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ công ty Đại Dương - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 1 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ ngang: LK 12 (L46 - Đến L69); LK 19 (T24 Đến T42) Bờ Thống nhất LK (D20 Đến D 28); LK05 (E01 Đến E08); LK 12 (L25 Đến L45); LK 06 (F01 đến F08) | Đất ở nông thôn | 4.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 2 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ Xoan: LK 01; LK 02(B01 - Đến B50); LLK 02 (B51 đến B68); LK 03; LK 04 (D01 Đến D19) Bờ Ngang LK 13; LK 14; LK15; LK16; LK 17; LK18; LK 19 (T01 Đến T23) Bờ thống nhất LK04 (D | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 3 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) LK7 (G45 - Đến G 52); LK 10 (K01 Đến K19) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 4 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ thống nhất: LK07 (G53 - Đến G107); LK08; LK09 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Miếu Trò - Cổng chợ mới - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cổng Bờ Dân - Đến hết bờ Xoan | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 1: LK (02-01 đến 02-06); LK (01-01 đến 01-08) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 2: LK (02-07 đến 02-09); LK (02-19 đến LK 02-21); LK (01-09 đến 01-11); LK (01-20 đến 01-22) - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 3: Các LK còn lại - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà ông Đào Minh Tuấn (khu 1) - Đến nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà bà Liên Sói (khu 2) - Đến nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 12 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo đê Bối Từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trục Quán Bào khu 9 - Đến trục ông Trần Võ (khu 11) | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trạm biến áp (khu 2) - Đến nhà ông Trần Nhật (khu 2) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến hết Đình Cao Xá | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến Nhà văn hóa Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 1: Giáp Tỉnh lộ 324 - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 2: Vị trí còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu vực còn lại - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường liên xã Từ giáp TT Lâm Thao - Đến nhà Thuyết Đức (giáp ĐT 324) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lại (khu Lò Vôi) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến ông Nga Linh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ngã tư phường (nhà ông Thư Đức) - Đến ngã tư nhà thờ họ giáo | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cội Duối (Khu 01) - Đến hết ao Đình Nội | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ao Đình Nội - Đến ĐT 324 (giáp nhà ông Chương Mai | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ huyện đội - Đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) đường đất trên 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tránh (ĐT 324) - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) nhà ông Tiến Mạnh - Đến hết địa phận Sơn Vi | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Quang Nguyệt | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt - Đến Ao Chích (ông Vĩnh) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Tiến Hồ - Đến nhà ông Lý Thuấn | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Thanh Huệ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ trường THCS Sơn Vi - Đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Ninh Khang (Khu 6) | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Định Toàn - Đến hết nhà ông Giáp | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) chùa Sơn Vi - Đến nhà ông Hải Hoa | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Đề Phượng (Khu 9) - Đến hết nhà bà Nga Lại (Khu 7) | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Tĩnh Năm (Khu 9) - Đến giáp đường liên xã | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Lâm Bình (khu 9) - Đến nhà bà Nga Lạc (khu 7) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Loan Soạn (khu 9) - Đến hết nhà ông Nga Tân (khu 7) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Đến giáp địa phận xã Tứ Xã | Đất ở nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng Từ 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất ở nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường đoạn Từ TT Hùng Sơn đi xã Xuân Huy - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) - Đến giáp đường huyện L6 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) - Đến giáp Công ty Hải Dũng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp địa phận xã Hy Cương - Đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom Quốc lộ 32C địa phận xã Tiên Kiên - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ôm từ cầu Trắng đến cầu Phong Châu - | Đất TM-DV nông thôn | 20.852.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Đến đường rẽ Trường cấp III Phong Châu | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ trường cấp III Phong Châu - Đến nhà khách Công ty Supe | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ nhà khách Công ty Supe - Đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cầu Bưởi - Đến hết cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng - Đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Đức - Đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Nhà bà Tiết Ngọ - Đến đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao - Đến hết nhà ông Tâm phở | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Tâm phở - Đến cầu trắng TT Lâm Thao | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Cầu Trắng TT Lâm Thao - Đến cầu Phong Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì - | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 32C mới đoạn tránh qua Việt Trì (nốt giáp ranh giữa xã Cao Xá và xã Thụy Vân) - Đến hết địa phận huyện Lâm Thao | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Đến hết địa phận xã Bản Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Bản Nguyên - Đến hết địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) - Đến hết địa phận xã Xuân Huy | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp địa phận TT Phong Châu - Đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu - Đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm - Đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ nhà ông Hạnh Mười - Đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Sơn Vy) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp nghĩa địa Vân Hùng - Đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi xã Sơn Dương cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Yên Hùng - Đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Bình Hoàng - Đến hết địa phận xã Tứ Xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp địa phận xã Tứ Xã - Đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện ĐH08B (trước là đường tỉnh 324) Đoạn Từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) - Đến giáp đường QL 32C | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) - Đến hết hết địa phận TT Lâm Thao | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ giáp địa phận TT Lâm Thao - Đến đường rẽ đi xã Tứ Xã | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ đi Tứ Xã - Đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom - Đất hai bên đường tỉnh 325 Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 Đất hai bên đường gom đoạn từ rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ Sân vận động Cao Xá - Đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ dốc chợ Cao Xá - Đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ĐT 325B - Đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ao ông Thao - Đến giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp đường sắt Công ty giấy Bãi Bằng - Đến hết địa phận xã Xuân Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện P7 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường huyện P7 Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến địa phận xã Xuân Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng - Đến hết sân vận động (khu 4) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) - Đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) - Đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Hỗ - Đến giáp địa phận xã Hà Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Đến bến đò ngang đi Tam Nông | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông các khu 2A; 2B; 5; 8 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) đường đất rộng 3m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp Ql 32C - Đến hết Trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến ngã tư Nhà Lối (nhà ông Thành Ngọc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (đê sông Hồng) - Đến nhà bà Định (khu chợ Miếu) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp Chợ Miếu | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên đường Từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Đến giáp đê Sông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp chợ Miếu - Đến hết Đồng Bô (khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng từ 3 m trở lên còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng Từ 3 m trở lên còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325C (nhà ông Hùng) - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên đi xã Xuân Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Long - Đến hết nhà ông Sang Công (khu 3) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (ao Cây Sung) - Đến nhà bà Cúc Nhâm | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ nhà bà Cúc Nhâm - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên (giáp xã Hy Cương, TP Việt Trì) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B - Đến hết nhà thờ Xóm Bướm | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (nhà bà Từ) - Đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường huyện L6) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp đường huyện L6 - Đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) (trường tiểu học khu B) đi Xóm Toán (giáp địa phận thị trấn Phong Châu) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Vinh (khu Vu Tử) - Đến tiếp giáp QL32C | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Kim khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Lũng khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Bình khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường liên thôn Từ nhà bà An khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ nhà ông Vân Phú (khu Hòa Bình) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất 2 bên đường Từ giáp nhà ông Minh (khu Trung Thanh) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp QL 32C mới - Đến nhà ông Hà, khu Trung Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên đường đất Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại (Xã Hợp Hải cũ) - Xã Phùng Nguyên - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: LK01 - LK14; LK02 - LK14; BT2 - 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3 m trở lên) (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đoạn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ giáp ĐH08B (ĐT 324C cũ - nhà bà Liên) - Đến đường tránh QL 32C | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Đến giáp địa phận xã Bản Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp cây xăng Công ty Thiên Thanh - Đến giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D - trước là đường tỉnh 320) | Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường mầm non Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) - Đến trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Thái (khu 6) - Đến giáp đê Tả Thao (QL 2D) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m (xã Kinh kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất Từ 3 m trở lên) (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: Giáp QL 32C - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp ĐT 324B - Đến đường rẽ đi bờ Xoan | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ công ty Đại Dương - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 1 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ ngang: LK 12 (L46 - Đến L69); LK 19 (T24 Đến T42) Bờ Thống nhất LK (D20 Đến D 28); LK05 (E01 Đến E08); LK 12 (L25 Đến L45); LK 06 (F01 đến F08) | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 2 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ Xoan: LK 01; LK 02(B01 - Đến B50); LLK 02 (B51 đến B68); LK 03; LK 04 (D01 Đến D19) Bờ Ngang LK 13; LK 14; LK15; LK16; LK 17; LK18; LK 19 (T01 Đến T23) Bờ thống nhất LK04 (D | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 3 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) LK7 (G45 - Đến G 52); LK 10 (K01 Đến K19) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 4 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ thống nhất: LK07 (G53 - Đến G107); LK08; LK09 | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Miếu Trò - Cổng chợ mới - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cổng Bờ Dân - Đến hết bờ Xoan | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 1: LK (02-01 đến 02-06); LK (01-01 đến 01-08) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 2: LK (02-07 đến 02-09); LK (02-19 đến LK 02-21); LK (01-09 đến 01-11); LK (01-20 đến 01-22) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 3: Các LK còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà ông Đào Minh Tuấn (khu 1) - Đến nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà bà Liên Sói (khu 2) - Đến nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 12 | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo đê Bối Từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trục Quán Bào khu 9 - Đến trục ông Trần Võ (khu 11) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trạm biến áp (khu 2) - Đến nhà ông Trần Nhật (khu 2) | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến hết Đình Cao Xá | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến Nhà văn hóa Tề Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 1: Giáp Tỉnh lộ 324 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 2: Vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu vực còn lại - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường liên xã Từ giáp TT Lâm Thao - Đến nhà Thuyết Đức (giáp ĐT 324) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lại (khu Lò Vôi) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến ông Nga Linh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ngã tư phường (nhà ông Thư Đức) - Đến ngã tư nhà thờ họ giáo | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cội Duối (Khu 01) - Đến hết ao Đình Nội | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ao Đình Nội - Đến ĐT 324 (giáp nhà ông Chương Mai | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ huyện đội - Đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) đường đất trên 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tránh (ĐT 324) - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) nhà ông Tiến Mạnh - Đến hết địa phận Sơn Vi | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Quang Nguyệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt - Đến Ao Chích (ông Vĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Tiến Hồ - Đến nhà ông Lý Thuấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Thanh Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ trường THCS Sơn Vi - Đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Ninh Khang (Khu 6) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Định Toàn - Đến hết nhà ông Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) chùa Sơn Vi - Đến nhà ông Hải Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Đề Phượng (Khu 9) - Đến hết nhà bà Nga Lại (Khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Tĩnh Năm (Khu 9) - Đến giáp đường liên xã | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Lâm Bình (khu 9) - Đến nhà bà Nga Lạc (khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Loan Soạn (khu 9) - Đến hết nhà ông Nga Tân (khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Đến giáp địa phận xã Tứ Xã | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng Từ 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường đoạn Từ TT Hùng Sơn đi xã Xuân Huy - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) - Đến giáp đường huyện L6 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) - Đến giáp Công ty Hải Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp địa phận xã Hy Cương - Đến đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom Quốc lộ 32C địa phận xã Tiên Kiên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ôm từ cầu Trắng đến cầu Phong Châu - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên - Đến đường rẽ Trường cấp III Phong Châu | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ trường cấp III Phong Châu - Đến nhà khách Công ty Supe | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ nhà khách Công ty Supe - Đến hết cầu Bưởi TT Hùng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cầu Bưởi - Đến hết cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ cây xăng Công ty Trách nhiệm hữu hạn Huy Hoàng - Đến đường rẽ Công ty Ắc quy (nhà ông Đức) | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Đức - Đến giáp nhà bà Tiết Ngọ Thị trấn Lâm Thao | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Nhà bà Tiết Ngọ - Đến đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ đường rẽ UBND thị trấn Lâm Thao - Đến hết nhà ông Tâm phở | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp nhà ông Tâm phở - Đến cầu trắng TT Lâm Thao | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ Cầu Trắng TT Lâm Thao - Đến cầu Phong Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đất hai bên đường QL 32C mới đoạn tránh qua TP Việt Trì - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32C Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 32C mới đoạn tránh qua Việt Trì (nốt giáp ranh giữa xã Cao Xá và xã Thụy Vân) - Đến hết địa phận huyện Lâm Thao | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá) - Đến hết địa phận xã Bản Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Bản Nguyên - Đến hết địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D (trước là đường tỉnh 320) Đoạn Từ giáp địa phận xã Phùng Nguyên (Hợp Hải cũ) - Đến hết địa phận xã Xuân Huy | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp địa phận TT Phong Châu - Đến giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu, xã Tiên Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ giáp đường rẽ vào khu tái định cư Ma Cầu - Đến đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm, xã Tiên Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ đường rẽ vào nhà thờ Xóm Bướm - Đến hết nhà ông Hạnh Mười, xã Tiên Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 (trước là đường tỉnh 325B) Đoạn Từ nhà ông Hạnh Mười - Đến giáp QL 32C (ngã ba Tiên Kiên) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Sơn Vy) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá) - Đến nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp nghĩa địa Vân Hùng - Đến nhà ông Yên Hùng (đường rẽ đi xã Sơn Dương cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Yên Hùng - Đến giáp nhà ông Bình Hoàng (khu 14) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ nhà ông Bình Hoàng - Đến hết địa phận xã Tứ Xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324B Đoạn Từ giáp địa phận xã Tứ Xã - Đến chân đê sông Hồng (chợ Cống Á) | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện ĐH08B (trước là đường tỉnh 324) Đoạn Từ giáp nhà ông Yên Hùng (xã Tứ Xã) - Đến giáp đường QL 32C | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) - Đến hết hết địa phận TT Lâm Thao | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ giáp địa phận TT Lâm Thao - Đến đường rẽ đi xã Tứ Xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ đi Tứ Xã - Đến giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom - Đất hai bên đường tỉnh 325 Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325 Đất hai bên đường gom đoạn từ rẽ quán Trang Viên Cát Tường - Đến hết sân vận động Cao Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ Sân vận động Cao Xá - Đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 324 Đoạn Từ dốc chợ Cao Xá - Đến địa phận xã Thụy Vân - Việt Trì | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ĐT 325B - Đến hết ao ông Thao xã Tiên Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp ao ông Thao - Đến giáp đường sắt Công ty Giấy Bãi Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đoạn Từ giáp đường sắt Công ty giấy Bãi Bằng - Đến hết địa phận xã Xuân Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tỉnh 325B (trước là đường huyện L6) Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường huyện P7 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường huyện P7 Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến địa phận xã Xuân Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng - Đến hết sân vận động (khu 4) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Loan) - Đến tiếp giáp đường ống (xã Hà Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Mộc) - Đến hết nhà ông Hỗ (khu 1A) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Hỗ - Đến giáp địa phận xã Hà Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc) - Đến bến đò ngang đi Tam Nông | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông các khu 2A; 2B; 5; 8 - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) đường đất rộng 3m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Huy (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp Ql 32C - Đến hết Trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến ngã tư Nhà Lối (nhà ông Thành Ngọc) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (đê sông Hồng) - Đến nhà bà Định (khu chợ Miếu) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) - Đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp Chợ Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) - Đến giáp ngã tư ông Huy Đào | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất 2 bên đường Từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn - Đến giáp đê Sông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp chợ Miếu - Đến hết Đồng Bô (khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng từ 3 m trở lên còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng Từ 3 m trở lên còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm - Đến nhà ông Tần Tiện (khu 2) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thạch Sơn (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325C (nhà ông Hùng) - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên đi xã Xuân Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Long - Đến hết nhà ông Sang Công (khu 3) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (ao Cây Sung) - Đến nhà bà Cúc Nhâm | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ nhà bà Cúc Nhâm - Đến hết địa phận xã Tiên Kiên (giáp xã Hy Cương, TP Việt Trì) | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu tái định cư Ma Cầu - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông 2,5 m trở lên trong khu vực Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại trong Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B - Đến hết nhà thờ Xóm Bướm | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 325B (nhà bà Từ) - Đến Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường huyện L6) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp đường huyện L6 - Đến giáp Trại tạm giam Công an tỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) (trường tiểu học khu B) đi Xóm Toán (giáp địa phận thị trấn Phong Châu) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tiên Kiên (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Vinh (khu Vu Tử) - Đến tiếp giáp QL32C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Kim khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Lũng khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Bình khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C cũ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường liên thôn Từ nhà bà An khu Vu Tử - Đến tiếp giáp QL32C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ nhà ông Vân Phú (khu Hòa Bình) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất 2 bên đường Từ giáp nhà ông Minh (khu Trung Thanh) - Đến tiếp giáp QL 32C | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp QL 32C mới - Đến nhà ông Hà, khu Trung Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường xi măng rộng dưới 3 m (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên đường đất Từ 3 m trở lên (Xã Hợp Hải cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại (Xã Hợp Hải cũ) - Xã Phùng Nguyên - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: LK01 - LK14; LK02 - LK14; BT2 - 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất Khu dân cư nông thôn Vu Tử - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường trong khu dân cư mới nhà Đường (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực tương đối thuận lợi giao thông (đường đất rộng 3 m trở lên) (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đoạn - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường đoạn Từ giáp ĐH08B (ĐT 324C cũ - nhà bà Liên) - Đến đường tránh QL 32C | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (Xã Sơn Dương cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng - Đến giáp địa phận xã Bản Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ giáp cây xăng Công ty Thiên Thanh - Đến giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D - trước là đường tỉnh 320) | Đất SX-KD nông thôn | 474.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Phùng Nguyên Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ trường mầm non Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) - Đến trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên (Xã Kinh Kệ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường Từ nhà ông Thái (khu 6) - Đến giáp đê Tả Thao (QL 2D) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m (xã Kinh kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Phùng Nguyên Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất Từ 3 m trở lên) (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 1: Giáp QL 32C - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ) - Xã Phùng Nguyên Vị trí 2: Các khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Phùng Nguyên Đất các khu vực còn lại (xã Kinh Kệ cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ giáp ĐT 324B - Đến đường rẽ đi bờ Xoan | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã Tứ Xã - Vĩnh Lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ công ty Đại Dương - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất các khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất trong khu tái định cư đường QL 32C tránh qua TP Việt Trì - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 1 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ ngang: LK 12 (L46 - Đến L69); LK 19 (T24 Đến T42) Bờ Thống nhất LK (D20 Đến D 28); LK05 (E01 Đến E08); LK 12 (L25 Đến L45); LK 06 (F01 đến F08) | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 2 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ Xoan: LK 01; LK 02(B01 - Đến B50); LLK 02 (B51 đến B68); LK 03; LK 04 (D01 Đến D19) Bờ Ngang LK 13; LK 14; LK15; LK16; LK 17; LK18; LK 19 (T01 Đến T23) Bờ thống nhất LK04 (D | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 3 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) LK7 (G45 - Đến G 52); LK 10 (K01 Đến K19) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Vị trí 4 - Đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Bờ thống nhất: LK07 (G53 - Đến G107); LK08; LK09 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường giáp đất khu nông thôn mới xã Tứ Xã - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Miếu Trò - Cổng chợ mới - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ Cổng Bờ Dân - Đến hết bờ Xoan | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 1: LK (02-01 đến 02-06); LK (01-01 đến 01-08) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 2: LK (02-07 đến 02-09); LK (02-19 đến LK 02-21); LK (01-09 đến 01-11); LK (01-20 đến 01-22) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) Vị trí 3: Các LK còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tứ Xã (Xã Đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà ông Đào Minh Tuấn (khu 1) - Đến nhà ông Cao Văn Biên (khu 6) | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo bờ kênh Diên Hồng Từ nhà bà Liên Sói (khu 2) - Đến nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 12 | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) dọc theo đê Bối Từ nhà ông Trần Hùng (khu 7) - Đến giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh) - Đến cầu Con Nhện kênh Diên Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trục Quán Bào khu 9 - Đến trục ông Trần Võ (khu 11) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ trạm biến áp (khu 2) - Đến nhà ông Trần Nhật (khu 2) | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) đường đất Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Bản Nguyên (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn) - Đến Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh) - Đến hết Nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến hết Đình Cao Xá | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến Nhà văn hóa Tề Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường nhà văn hóa Tề Lễ - Đến nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Miếu Thanh Hà - Đến hết bờ kênh khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc - Đến hết khu Ao Châu Dương Khê | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B) - Đến Kênh Đồng Ngõ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng) - Đến hết nhà ông Học khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang) - Đến hết nhà ông Việt khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Ngã 3 Cao Lĩnh - Đến hết Nhà thờ Cao Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324B (nhà ba Xuân) - Đến Đình Dục Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu) - Đến nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Khải - Đến nhà ông Ánh khu 14 | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường kênh tiêu Vĩnh Mộ - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh - Đến hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh - Đến nhà ông Hải Nga khu 14 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất trên 3 m) - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường (kênh T2) - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Từ đường 324 đi khu 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 1: Giáp Tỉnh lộ 324 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu dân cư nông thôn 3 xã (Tứ Xã, Cao Xá, Sơn Vị) Vị trí 2: Vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu vực còn lại - Xã Cao Xá (Xã Đồng bằng) Đất khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường liên xã Từ giáp TT Lâm Thao - Đến nhà Thuyết Đức (giáp ĐT 324) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất trong khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cty khai thác công trình thủy lợi vào nhà ông Lại (khu Lò Vôi) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến ông Nga Linh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ngã tư phường (nhà ông Thư Đức) - Đến ngã tư nhà thờ họ giáo | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ Cội Duối (Khu 01) - Đến hết ao Đình Nội | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ ao Đình Nội - Đến ĐT 324 (giáp nhà ông Chương Mai | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ huyện đội - Đến nhà ông Học (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) đường đất trên 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tránh (ĐT 324) - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) nhà ông Tiến Mạnh - Đến hết địa phận Sơn Vi | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Quang Nguyệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp nhà ông Quang Nguyệt - Đến Ao Chích (ông Vĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Tiến Hồ - Đến nhà ông Lý Thuấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Thanh Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường thuộc băng II, băng III khu Quán Rùa - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đoạn Từ trường THCS Sơn Vi - Đến cầu Bờ Lờ Thanh Đình | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp ĐT 324 - Đến nhà ông Ninh Khang (Khu 6) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ nhà ông Định Toàn - Đến hết nhà ông Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) chùa Sơn Vi - Đến nhà ông Hải Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Đề Phượng (Khu 9) - Đến hết nhà bà Nga Lại (Khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Tĩnh Năm (Khu 9) - Đến giáp đường liên xã | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Lâm Bình (khu 9) - Đến nhà bà Nga Lạc (khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Từ nhà ông Loan Soạn (khu 9) - Đến hết nhà ông Nga Tân (khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Sơn Vi (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường Từ giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng) - Đến giáp địa phận xã Tứ Xã | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ Vĩnh Lại - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng Từ 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất khu dân cư được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất hai bên đường đất rộng 3 m trở lên tương đối thuận lợi giao thông - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vĩnh Lại (Xã Đồng bằng) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường đoạn Từ TT Hùng Sơn đi xã Xuân Huy - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đoạn giáp nhà ông Thái Tình (khu 6) - Đến giáp đường huyện L6 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất hai bên đường Từ giáp nhà ông Thành Nga (khu 10) - Đến giáp Công ty Hải Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng trên 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường các khu vực tương đối thuận lợi giao thông - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) đường đất rộng 3 m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất các khu vực còn lại - Xã Xuân Lũng (Xã Miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Kinh Kệ - Hợp Hải - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Cụm công nghiệp Bắc Lâm Thao - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Khu làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xã Sơn Vi - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Hùng Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Cao Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Vĩnh Lại Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tứ Xã Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Sơn Vi Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Thạch Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Huy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Bản Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Tiên Kiên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Lâm Thao |
Xã Xuân Lũng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Lâm Thao |
Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
