Bảng giá đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Minh Long năm 2025
Khu vực: huyện Minh Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 1.050.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía - Đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 - Đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Nghĩa Từ (thôn 2) - Đến UBND xã Long Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên - Đến giáp cầu sông Phước Giang | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - Đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 3 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Bửu (Thúy) - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) - Đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ - Đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - Đến ngã 3 vào xóm ông Bói | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Đại - Đến trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt - Đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương - Đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Phú thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp - Đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Qưới | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - Đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - Đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Phòng Văn hóa Thông tin - Đến giáp sân bay | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - Đến giáp cầu Nước Xuyên | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - Đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan, xã Thanh An | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - Đến đầu sân bay | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - Đến hết phần đất nhà bà Thư | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Các Đoạn còn lại không quá 30m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Thái - Đến ngã 3 dưới nhà ông Siêng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu sân bay - Đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà ông Siêng - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Trọn - Đến khu dân cư ông Siêng (Tập đoàn 11, Thôn Hà Bôi) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh; Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - Đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai - Long Hiệp - Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu nước Xuyên - Đến giáp cầu Hà Xuyên (đường Mai Hiệp An) | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - Đến hết thôn Dục Ai cũ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai - Đến cuối thôn 2 Hà Bôi giáp xã Thanh An | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 - Khu vực 1 - Xã Long Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn - Đến giáp địa phận xã Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu Biều - Đến cầu Bản Hố Đồng Tre | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn - Đến Đèo Chân | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Sơn - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói - Đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu sông Phước Giang - Đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc - Đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh - Đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; Đến cầu bản Mai Lãnh Hạ | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 - Đến giáp ranh xã Long Hiệp | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép - Đến cầu giáp nhà ông Ngọc | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Mai từ ngã 3 tỉnh lộ 624 - Đến giáp đèo Chân | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung - Đến giáp ranh xã Thanh An | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định). - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - Đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - Đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - Đến cầu Gò Nhung | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Thanh An từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An - Đến nhà ông Giác | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà ông An - Đến cầu Tịnh Đố | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - Đến cầu Tịnh Đố | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (thôn Công Loan) - Đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung - Đến cầu Nước Đia thôn An Thanh | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - Đến giáp ranh xã Long Mai | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh An - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất trung tâm cụm xã Long Môn - Khu vực 2 - Xã Long Môn - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Môn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía - Đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 - Đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Nghĩa Từ (thôn 2) - Đến UBND xã Long Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên - Đến giáp cầu sông Phước Giang | Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - Đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 3 | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Bửu (Thúy) - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) - Đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ - Đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - Đến ngã 3 vào xóm ông Bói | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Đại - Đến trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt - Đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương - Đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Phú thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp - Đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Qưới | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - Đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - Đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Phòng Văn hóa Thông tin - Đến giáp sân bay | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - Đến giáp cầu Nước Xuyên | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - Đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan, xã Thanh An | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - Đến đầu sân bay | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - Đến hết phần đất nhà bà Thư | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Các Đoạn còn lại không quá 30m - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Thái - Đến ngã 3 dưới nhà ông Siêng | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu sân bay - Đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà ông Siêng - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Trọn - Đến khu dân cư ông Siêng (Tập đoàn 11, Thôn Hà Bôi) | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh; Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - Đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai - Long Hiệp - Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu nước Xuyên - Đến giáp cầu Hà Xuyên (đường Mai Hiệp An) | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - Đến hết thôn Dục Ai cũ | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai - Đến cuối thôn 2 Hà Bôi giáp xã Thanh An | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 - Khu vực 1 - Xã Long Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn - Đến giáp địa phận xã Hành Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu Biều - Đến cầu Bản Hố Đồng Tre | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn - Đến Đèo Chân | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói - Đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu sông Phước Giang - Đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc - Đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh - Đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; Đến cầu bản Mai Lãnh Hạ | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 - Đến giáp ranh xã Long Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép - Đến cầu giáp nhà ông Ngọc | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Mai từ ngã 3 tỉnh lộ 624 - Đến giáp đèo Chân | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung - Đến giáp ranh xã Thanh An | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định). - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - Đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - Đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - Đến cầu Gò Nhung | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu | Đất TM - DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Thanh An từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An - Đến nhà ông Giác | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà ông An - Đến cầu Tịnh Đố | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - Đến cầu Tịnh Đố | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (thôn Công Loan) - Đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung - Đến cầu Nước Đia thôn An Thanh | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - Đến giáp ranh xã Long Mai | Đất TM - DV nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh An - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất trung tâm cụm xã Long Môn - Khu vực 2 - Xã Long Môn - | Đất TM - DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Môn - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía - Đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 - Đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Nghĩa Từ (thôn 2) - Đến UBND xã Long Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên - Đến giáp cầu sông Phước Giang | Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - Đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 3 | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Bửu (Thúy) - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) - Đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ - Đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - Đến ngã 3 vào xóm ông Bói | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Đại - Đến trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt - Đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương - Đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Phú thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp - Đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Qưới | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) - Đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 - Đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Phòng Văn hóa Thông tin - Đến giáp sân bay | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) - Đến giáp cầu Nước Xuyên | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên - Đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan, xã Thanh An | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) - Đến đầu sân bay | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu - Đến hết phần đất nhà bà Thư | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Các Đoạn còn lại không quá 30m - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Thái - Đến ngã 3 dưới nhà ông Siêng | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu sân bay - Đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường vào nhà ông Siêng - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Trọn - Đến khu dân cư ông Siêng (Tập đoàn 11, Thôn Hà Bôi) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh; Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên - Đến giáp ngã 3 đường xã Long Mai - Long Hiệp - Thanh An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu nước Xuyên - Đến giáp cầu Hà Xuyên (đường Mai Hiệp An) | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói - Đến giáp đường Mai Hiệp An | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất khu dân cư đồi 3 cụm - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An - Đến hết thôn Dục Ai cũ | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp Đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Long Mai - Đến cuối thôn 2 Hà Bôi giáp xã Thanh An | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 - Khu vực 1 - Xã Long Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ trạm trung chuyển rác Long Sơn - Đến giáp địa phận xã Hành Nhân | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu mương Súng - Đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ cầu Biều - Đến cầu Bản Hố Đồng Tre | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Sơn Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn - Đến Đèo Chân | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói - Đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu sông Phước Giang - Đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc - Đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 4 UBND xã đi các nhánh - Đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung; Đến cầu bản Mai Lãnh Hạ | Đất SX - KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 - Đến giáp ranh xã Long Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Long Mai Đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép - Đến cầu giáp nhà ông Ngọc | Đất SX - KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Long Mai từ ngã 3 tỉnh lộ 624 - Đến giáp đèo Chân | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Long Mai Đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung - Đến giáp ranh xã Thanh An | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định) - Khu vực 3 - Xã Long Mai - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) - Đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) | Đất SX - KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh - Đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An | Đất SX - KD nông thôn | 128.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) - Đến cầu Gò Nhung | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) - Đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu | Đất SX - KD nông thôn | 112.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Thanh An từ ngã 4 nhà văn hóa xã Thanh An - Đến nhà ông Giác | Đất SX - KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 nhà ông An - Đến cầu Tịnh Đố | Đất SX - KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu - Đến cầu Tịnh Đố | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (thôn Công Loan) - Đến giáp ngã 3 thôn Gò Rộc | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung - Đến cầu Nước Đia thôn An Thanh | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 3 - Xã Thanh An Đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An - Đến giáp ranh xã Long Mai | Đất SX - KD nông thôn | 68.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Thanh An - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất trung tâm cụm xã Long Môn - Khu vực 2 - Xã Long Môn - | Đất SX - KD nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Long Môn - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Xã Long Sơn - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Mai - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Thanh An - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Môn - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Mai - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Thanh An - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Môn - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Sơn - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Mai - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Hiệp - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Thanh An - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Môn - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Mai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Thanh An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Môn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Minh Long |
Xã Long Sơn - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Minh Long |
Xã Long Mai - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Minh Long |
Xã Long Hiệp - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Minh Long |
Xã Thanh An - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Minh Long |
Xã Long Môn - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía - Đến ngã 3 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 nối Tỉnh lộ 624 - Đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ Nghĩa Từ (thôn 2) - Đến UBND xã Long Hiệp | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ ngã 4 Trung tâm Giáo dục Thường Xuyên - Đến giáp cầu sông Phước Giang | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) - Đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất nhà ông Hùng (Nhung) thôn 3 | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Bửu (Thúy) - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 UBND xã Long Hiệp (nhà bà Đào) - Đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía đi qua cầu Mộng Mơ - Đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mầm non Ánh Dương - Đến ngã 4 cầu Hà Liệt | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) - Đến ngã 3 vào xóm ông Bói | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ nhà ông Đại - Đến trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt - Đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ ngã 3 phòng Văn hóa thông tin sau nhà ông Phương - Đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp từ nhà ông Phú thôn 3 - Đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Minh Long |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Long Hiệp Đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp - Đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Qưới | Đất ở nông thôn | 500.000 |
