Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nga Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Nga Sơn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường - Đến bến Tín | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn dọc hai bên kênh Đội - Xã Nga Thiện từ thôn 1 - Đến Đường Thông | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thiện - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tây làng - Xã Nga Thiện từ thôn 1 - Đến thôn 7 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đoạn từ Từ Thức đi Nga giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 đi Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thiện Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Thiện) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đường từ ông Tảo đi choi Ba - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ giáp Nga Thiện - Đến đình Giáp Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Ngoại - Đến quán bà Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường từ chợ Giún - Đến đình Giáp Ngoại | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Ngoại - Đến đình Giáp Nội | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Nội - Đến Núi Nít | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ ngõ Ngận - Đến Ngõ Thung | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ Bảng tin - Đến QL 10 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ QL 10 đi Nga Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ QL 10 đi đường trục xã (Bắc chợ Giún) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp từ Hanh Gia - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp Đường bờ hồ từ UBND xã - Đến núi Nít | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi QL 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ Ngoại 1 - Đến nhà ông Dương Ngoại 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 - Đến Sân văn hóa xã | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ cầu bản Giún - Đến Nga Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THANH Từ cầu Đen - Đến áp thổ ông Được (giáp Tỉnh lộ 23) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THANH Đoạn từ ông Vượng - Đến cống Hủng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bến Tín Cầu Vàng - Xã Nga Thanh từ cống Húng - Đến đất Nga Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục, nhựa, bê tông chính trong xã - Xã Nga Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường bê tông trong xã từ 3 m trở lên - Xã Nga Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường bê tông còn lại < 3m - Xã Nga Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn đường Công ty HMT - Đến Tây cầu K19 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ Đông cầu K19 - Đến Tây cống ông Bền | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường cửa trỗi đi sông Ngang - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường cống ông Thinh đi cửa Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ Trường Mầm non xã Nga Giáp đi QL 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ nhà ông Việt đi nhà bà Thìn, thôn Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ phía Đông nhà bà Thìn đi nhà ông Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ ông Ga thôn Cần Thanh - Đến cầu Huyền | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ Đông cầu Huyền - Đến UBND xã Nga Hải | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải - Đến nhà ông Hùng, ông Ngọc thôn Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ nhà ông Viên đi - Đến giáp xã Nga Liên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ UBND xã Nga Hải đi Trường Mầm non xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục đường bê tông chính - Xã Nga Hải từ thôn Hải Tiến - Đến hết thôn Hải Bình | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Tây Sơn - Xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Nam Lộc - Xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Đông Sơn - Xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ Đông ngã ba Hồ Vương - Đến ngã ba cầu Đen | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ cầu Đen - Đến Đạc 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ Đạc 6 - Đến cầu Vàng Nga Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Đường đền Ngọc Liên - Đến ngã 3 Nga Thành | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang - Đến cầu Đen | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường cầu đen đi Nga Thái (đi xóm 9) - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Đạc 6 xóm 2 đến xóm 9 - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại -Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư mới từ thôn 2 đi thôn 9 - Xã Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ giáp Nga Thái - Đến UBND xã Nga Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ UBND xã Nga Tiến - Đến cầu Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ cầu Vàng - Đến cầu Tân Tiến Thái | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) - Xã Nga Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái - Đến Mộng Dường II | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 - Xã Nga Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi nhà văn hóa thôn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ UBND xã Nga Thái - Đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ giáp Nga An - Đến UBND xã Nga Thái | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ UBND xã đi hết xóm 9 Nga Thái giáp Nga Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đường từ giáp xã Nga Tiến - Đến xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ xóm 4 - Đến hết xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ xóm 6 - Đến đò Càn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Tường THPT đến Trạm bơm - Xã Nga Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thái - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ QL10 - đến đường bê tông thôn Nhân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn - đến đền Mai An Tiêm | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư mới thôn nhân sơn - Xã Nga Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Trịnh Văn Công - Đến Nhà thờ Điền Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ - Đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Chí - Đến cầu Chính Đại | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến hết nhà ông Đoán xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 - Đến hết xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường Trung Hoành - Xã Nga Điền từ bờ đê - Đến nhà ông Khoát cũ | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Doa - Đến cống đình (xóm 7) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Điền Các đường ngõ rộng >3m - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê mới - Xã Nga Điền từ Nhà thờ Điền Hộ, - Đến nhà ông Hiểu xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Thụ ra bờ sông - | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới xóm 1 - Xã Nga Điền - | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ giáp nhà ông Toan - Đến cây Đa ngã tư xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ ngã tư xóm 4 - Đến Trường Tiểu học Nga Trung | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ Trường Tiểu học Nga trung - Đến Nga Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ Trường Trung học cơ sở đi ngã ba Tia Sáng, đi Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ xóm 7 - Đến Nga Bạch | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư đông Quốc lộ 10 - Xã Nga Trung đoạn từ giáp Thị trấn - đến kênh Sao Sa | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng - Đến nhà bà Minh (Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Điểm dân cư giáp Nga Thắng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường núi Sến Xuân Đài đoạn Từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi tỉnh lộ 508 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư thôn Hội Kê, Giải Uấn xã Nga Phượng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Điểm dân cư thôn Báo Văn (lô 2 sau nhà nghỉ Trà My) - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các Trục chính của thôn, xóm (Đường bê tông) - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bẩy thôn 1 - Đến nhà bà Thuận thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thuấn thôn 1 - Đến nhà bà Nghi thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tại thôn 3 - Đến nhà bà Ánh thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Màu thôn 3 - Đến nhà ông Thoại thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Sâm thôn 3 - Đến nhà bà Nương thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Trung thôn 3 - Đến nhà bà Cung thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ trạm Y tế - đến nhà ông Phong thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Phương thôn 4 - Đến nhà ông Tý thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Vân thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến cầu Cúp thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hòa thôn 5 - đến nhà bà Duyên - Bà Thuận thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bích thôn 5 - đến nhà bà Lâm thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Dần thôn 5 - Đến nhà ông Bản thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến đường thống nhất 1 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Khanh thôn 1 - đến góc ruộng bà mạnh thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - đến nhà ông Trí thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Điền thôn 1 - đến bà Mai thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà Bà Loan thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hữu thôn 2 - đến nhà ông hùng thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ ông Hóa thôn 2 - đến ông Hải Nga Thach | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Châu Phương thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Chung thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - Đến nhà bà Luyện thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - Đến nhà bà Inh thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Khanh thôn 1 - Đến nhà ông Kiên thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - Đến nhà ông Thục thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Điền thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bản thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hữu thôn 2 - Đến bái Hòm thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Phi thôn 2 - Đến nhà ông Hùng thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Châu Trung thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Trung thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hân thôn 5 - đến nhà ông Nghi thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng - Đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ QL 10 (nhà ông Doanh) - Đến nhà ông Tiến (kênh 19) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hạnh thôn 2 - Đến nhà ông Hòa thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà ông Linh thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Xe thôn 2 - Đến nhà ông Tâm thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Trường Mầm non Nga Nhân - Đến kênh Sao Sa Nga Nhân | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hóa thôn 2 - Đến nhà ông Hiệu thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ QL 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) - đến Ông Châu Phương thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn 1 - Đến thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Ông Mai Toản thôn 1 đến ruộng bà Mạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Ông Hùng thôn 2 đến ông Nhuận thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 200.500 | 160.400 | 120.300 | 80.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Nhà văn hóa thôn 5 đến Ngõ ông Phú thôn 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 201.000 | 160.800 | 120.600 | 80.400 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn - | Đất TM-DV nông thôn | 201.500 | 161.200 | 120.900 | 80.600 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Sân thể thao thôn 5 đi tỉnh lộ 508 - | Đất TM-DV nông thôn | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 80.800 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Bà Hứu đến ông Hùng thôn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 202.500 | 162.000 | 121.500 | 81.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư chợ sy, khu dân cư nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư sau ông Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư Hoa Làng - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư phía Tây kênh 19 đoạn từ TL 524 đi Nga Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn - Đến phà Thắm (Nga Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ Quốc lộ 10 mới - Đến cổng làng Thanh Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Đoạn từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Trung Thành | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 (đi nhà ông Sâm) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ QL10 - đến nhà Văn Hóa Thôn 4 Hậu Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường phía Tây kênh 19 - Xã Nga Thạch đoạn từ Vùng 6 đông - đến giáp xã Nga Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Núi sến - Đến hết đất Nga Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Trường Trung học - Đến bờ sông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Núi sến - Đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Tam Linh - Đến giáp Nga Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư tập trung đồng Giáp - Xã Nga Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đường từ trường mầm non đi đê sông Hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đường Xã Liễn đi cống Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn từ cống Thể xã Ba Đình, - đến giáp xã Nga Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn từ cầu Cừ - Đến đê sông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường liên thôn lớn - Xã Ba Đình Đoạn từ cầu Cừ đi Bái Chúa - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Ba Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn đường từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình từ Mỹ Thành - Đến cống Vần Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình từ cống Vần Chùa - Đến cống Sến | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Ba Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Đường 527B - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Cống đường Bến Năm đi lên đê - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đường từ đoạn nhà ông Chiên đi tỉnh lộ 527B - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư sau UBND xã Nga Vịnh - Xã Nga Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đường đê sông Hoạt Giang - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ Nga Hưng - Đến hết nhà ông Phẩm thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, - Đến hết nhà ông Vỹ thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ giáp Nga Trung - Đến hết nhà ông Đệ thôn 5 | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 - Đến đê thôn 9 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ ông Xuân - Đến giáp thổ ông Tích thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ ông Tích - Đến giáp xã Nga Tân | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đi thôn 10 cũ - Xã Nga Thủy Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), - Đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đi cống T4 - Xã Nga Thủy Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), - Đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê Ngự Hàm 1 - Xã Nga Thủy Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) - Đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đường từ đê Nga Bạch - đến cống Hoàng Long 1 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga An Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga An Đường từ cống Thuần Hậu - Đến Bưu điện Mai An Tiêm | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường nhựa trong xã - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường liên xóm - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Làn Dài (mở Rộng đường) - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Cửa Đưởng đi Ủy ban (mở rộng đường ) - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga An Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường chân Thông - Xã Nga An - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Bình - Đến Nhà thờ họ Dương | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Bình Quyết - Đến Bến Cảng | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Lực Bình, Tia Sáng - Đến NVH thôn Bạch Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Sơn Oanh - Đến cổng làng thôn Bạch Đằng | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Sinh - Đến Ngã tư thôn Bạch Hải | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ lô côt - Đến Cổng làng Bạch Đông | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường phía Tây chợ - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ sau ông Tài - Đến trại gà bà Oanh | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn rộng >3m - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến cống Đồng Bèo | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến đường đi Cống 4 cửa | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ NVH thôn Bạch Thắng - Đến ông Lợi Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ cổng làng - Đến ngã ba Nghè Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ngã tư thôn Bạch Hải - Đến ngã ba ông Cậy | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ bến Cảng - Đến Nghè Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà thờ họ Dương - Đến bến Cảng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ nhà ông Cậy - đến giáp xã Nga Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Gốc Gạo - Đến trại gà ông Hào | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ ông Lễ - Đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà VH thôn Triệu Thành - Đến bà Oanh | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ cống đồng Bèo - đến bà Vận | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ngã ba Nghè Hậu - đến nhà Tươi Cường | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đạn từ nhà ông Hoa Thái - đến giáp đất xã Nga Phượng | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới (sau khu hành chính xã) - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới (Phía nam trường tiểu học) - Xã Nga Bạch - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 - đến nhà bà Liêu xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Từ cấu Tân Tiến Thái - Đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Nam cầu kênh Tân Mỹ - Đến Bắc thổ ông Ánh xóm 4 | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ ông Ánh xóm 4, - Đến Bắc thổ cư ông Diệm xóm 6 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ thổ cư ông Diệm - Đến hết xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Nga Thanh - Đến cầu sông 10 | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Đông cầu sông 10 - Đến Tây đê II (phía Nam đường) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Nam đường) | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Tân Hưng - Xã Nga Tân đê I - Đến đê II | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê Ngự Hàm II | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 - Xã Nga Tân đê I - Đến khu nghĩa địa xóm 2 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Ba Làng - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường giáp xã Nga Thanh - Đến Trạm biên phòng (Nam kênh Hưng Long) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Đông sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tây sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê I - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê II - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Từ nhà ông Tính xóm 2, - Đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cống Lai Thành - Đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến nhà ông Nha (Nga Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú - Đến Khe Niễng | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Giáp Nga An - đến nhà bà Hiên Nga Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ giáp Nga Hải - Đến cầu Bản Giún (Nga Giáp) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà bà Hiên - Đến đất Nga Giáp (Nga Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ cầu Bản chợ Giún - Đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ Bắc nhà anh Tâm đại lý xe máy - Đến nhà anh Toản (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà anh Toản - Đến bến xe Hồng Chương (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.656.000 | 1.242.000 | 828.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ bến xe Hồng Chương - Đến đường đi Yên Ninh ( Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 2.268.000 | 1.701.000 | 1.134.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ đường đi Yên Ninh - Đến nhà ông Lư Thị Trấn (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ nhà ông Thường - Đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa), (Nga Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ giáp Nga Mỹ - Đến nhà ông Thường (Nga Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh Sao Sa - Đến nhà ông Quang Đợi thôn 1 (Nga Nhân, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ phía Nam ông Khôi - Đến ông Tưởng thôn 1 (Nga Nhân, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng, - Đến nhà ông Huề thôn 2 (Nga Nhân, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn nhà ông Huề - Đến nhà ông Lai, Nga Thạch (Nga Nhân, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Từ giáp Nga Nhân - Đến ông Sơn (Nga Bạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ ngã tư Sy - Đến Trạm viễn thông (Nga Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Quốc Lộ 10 Đoạn từ kênh phía Nam - Đến cầu Thắm (Nga Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ - Đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ nhà ông Tuôn - Đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) - Đến phía Tây hộ bà Cung thôn 3, Nga Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ bà Cung - Đến kênh 19, Nga Nhân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ kênh 19 - Đến Ngã tư Sy, Nga Nhân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Quốc lộ 10 - Đến Công ty Đài Việt (Nga Bạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Công ty Đài Việt - Đến cống Chùa Hà (Nga Bạch) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ cống Chùa Hà - Đến giáp Nga Thủy (Nga Bạch) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Bạch - Đến Trụ sở UBND xã (Nga Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (Nga Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Nhà văn hoá xóm 1, - Đến giáp Nga Thanh (Nga Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt, - Đến giáp xã Nga Thủy (Nga Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt - Đến nhà ông Khoá (Nga Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Khoá - Đến Bưu điện xã (Nga Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Bưu điện - Đến cầu Hói Đào (Nga Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Cầu Hói Đào - Đến cống ông Đặng Thắng xóm 6 và bán kính 50m, Ngã ba cầu Hói (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống ông Thiêm xóm 6, - Đến Trạm Thuế Hói Đào (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đội thuế - Đến đường chợ Giún (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ đường chợ Giún - Đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Hồ Vương - Đến Nga Thành (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ hộ ông Vượng - Đến hết hộ ông Ái (Nga Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Ái - Đến nhà ông Thắng hồ nam (Nga Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ nhà ông Thắng hồ Nam - Đến ngõ Hà, Nga An (Nga Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ hộ ông Được - Đến hộ ông Vượng (Nga Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ Nga Thành - Đến cống Tuần Hậu (Nga An) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ cống Tuần Hậu - Đến giáp Nga Thái (Nga An) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ bến Lở - Đến UBND xã (Nga Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ UBND xã - Đến ngã ba Tân Hải (Nga Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ ngã ba Tân Hải - Đến giáp Nga Thái (Nga Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái - Đến UBND xã Nga Thái (Nga Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ UBND xã Nga Thái - Đến giáp đất Nga An (Nga Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Từ Chùa Hà Nga Bạch - đến giáp Nga Thủy (đoạn xã Nga Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 23 (524) Đoạn từ thôn 7 - đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ giáp kênh vào đập ông Sáng - Đến Tam Linh, Nga Thắng (Nga Lĩnh, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Lĩnh, cũ - Đến Nga Văn (Nga Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Thắng - Đến Nga Mỹ, cũ (Nga Văn) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà ông Hiền, xóm 4 (Nga Mỹ, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 508 Từ nhà ông Hiền xóm 4, - Đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (Nga Mỹ, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 765.000 | 612.000 | 459.000 | 306.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Đa Nam - Đến ngã ba đường đi sông Hưng Long (Nga Vịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường ngã ba đường đi sông Hưng Long, - Đến giáp xã Ba Đình (Nga Vịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Từ Nga Vịnh - Đến nhà ông Lược (Ba Đình) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Lược - Đến Nga Văn (Ba Đình) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ giáp Ba Đình - Đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống xa Loan - Đến giáp thị trấn (Nga Văn) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà bà Khuyên (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Kỹ (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ Mậu Tài - Đến nhà Phúc Đoan (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cống ông Thọ - Đến cầu Bệnh viện (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.475.000 | 1.980.000 | 1.485.000 | 990.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ cầu Bệnh viện - Đến nhà ông Cung (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ đường nhà ông Tú - Đến nhà ông Hữu (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.755.000 | 1.170.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A) Đoạn từ nhà ông Tam Thiệu - Đến QL 10 (thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ ngã ba Tứ Thôn - Đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp Nga Vịnh - Đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã ba anh Thành xóm 5, - Đến hết đất anh Tùng xóm 6 (Nga Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ Ngã tư xóm 6 - Đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường) | Đất SX-KD nông thôn | 428.000 | 342.400 | 256.800 | 171.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ giáp xã Nga Trường - Đến đường QL 10 (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ QL 10 - Đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh - Đến cầu Yên Hải | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Từ cầu Yên Hải - Đến nhà bà Vê xóm 6 (Nga Liên) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Hóa xóm 6, - Đến sông Ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Từ sông Ngang Bắc - Đến nhà ông Đạt xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Từ nhà ông Đạt xóm 5 - Đến đường ra Nga Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn từ đường ra Nga Tiến - Đến cống Mống Gường | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường tỉnh lộ 527B Đoạn đường từ xóm Cần Thanh đi cầu Yên Hải (Đoạn xã Nga Yên) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy - Đến giáp Nga Hải | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ cầu Hưng Long - Đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng - Đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ giáp thị trấn - Đến cống Quay Nga Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ cống quay Nga Yên - Đến cầu Yên Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đi Làng nghề - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới Bắc Trường THPT Ba Đình - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới - Xã Nga Yên từ Trường Trung cấp nghề đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường lô 2 phía Tây Công sở xã - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục chính có chiều rộng> 3m - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường, ngõ còn lại < 3m - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ xóm có chiều rộng >3m - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ xóm còn lại < 3m - Xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn ông Chiến - Đến Nhà máy nước | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ Nhà máy nước - Đến hết đất Nga Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ TL527B đi Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.296.000 | 972.000 | 648.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ QL10 đi ngã tư ông Chiến Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy - Đến cồn Đông | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư trại cá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc trường mầm non xã Nga Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Yên Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ giáp Nga Yên - Đến Công ty Hảo Phụng | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ Công ty Hảo Phụng - Đến đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông - đến đường tỉnh lộ 524 | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ ngã ba bà Lệnh - Đến giáp Nga Tân | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê Ngự Hàm - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường từ cầu Hói Đào đi cống Mộng Dường - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường từ kênh Ngang Nam thôn 1 đi đê ngự Hàm 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá - đến cầu ông Quyết thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường Từ trạm bơm Nga Hưng cũ đi - đến nhà ông Lới xóm 7 Nga Thanh. | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Đoạn từ Nga Thắng - Đến phía Tây nhà ông Thắng xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Đoạn từ phía nhà ông Thắng xóm 8 - Đến giáp Nga Mỹ (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường Tam Linh - Xã Nga Văn Đoạn đường Tam Linh Từ Thức - Đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Từ Tỉnh lộ 508 - Đến phía Nam nhà ông Nhã | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Từ nhà ông Nhã - Đến phía Nam nhà ông Thẩm | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Từ Bắc nhà ông Thẩm - Đến Nga Trường | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Văn - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Văn) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Khu dân cư tây nhà máy WinerVina - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Văn Khu dân cư phí nam ông Thành thôn 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ xã Nga Văn - Đến ông Minh xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Anh - Đến Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Sung xóm 6, - Đến giáp xã Nga Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ bà Khang Trung Điền - Đến ông Bão xóm 7a | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Khang xóm 5 - Đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường liên thôn - Xã Nga Trường đoạn từ bà Khang xóm 8, - Đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Ái 7a - Đến ông Van, Đến ông Đường 7a | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, - Đến ông Hải Nhàn xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, - Đến cống Cửa Cày xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, - Đến ông Nga Quế xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ Trạm điện xóm 8, - Đến ông Chính xóm 8, Trung Điền | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường - Đến bến Tín | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn dọc hai bên kênh Đội - Xã Nga Thiện từ thôn 1 - Đến Đường Thông | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thiện - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tây làng - Xã Nga Thiện từ thôn 1 - Đến thôn 7 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đoạn từ Từ Thức đi Nga giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 đi Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thiện Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Thiện) - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thiện Đường từ ông Tảo đi choi Ba - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ giáp Nga Thiện - Đến đình Giáp Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Ngoại - Đến quán bà Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường từ chợ Giún - Đến đình Giáp Ngoại | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Ngoại - Đến đình Giáp Nội | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Từ đình Giáp Nội - Đến Núi Nít | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ ngõ Ngận - Đến Ngõ Thung | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ Bảng tin - Đến QL 10 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ QL 10 đi Nga Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ QL 10 đi đường trục xã (Bắc chợ Giún) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp từ Hanh Gia - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp Đường bờ hồ từ UBND xã - Đến núi Nít | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi QL 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ Ngoại 1 - Đến nhà ông Dương Ngoại 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 - Đến Sân văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đoạn từ cầu bản Giún - Đến Nga Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Giáp Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THANH Từ cầu Đen - Đến áp thổ ông Được (giáp Tỉnh lộ 23) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THANH Đoạn từ ông Vượng - Đến cống Hủng | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bến Tín Cầu Vàng - Xã Nga Thanh từ cống Húng - Đến đất Nga Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục, nhựa, bê tông chính trong xã - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường bê tông trong xã từ 3 m trở lên - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường bê tông còn lại < 3m - Xã Nga Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn đường Công ty HMT - Đến Tây cầu K19 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ Đông cầu K19 - Đến Tây cống ông Bền | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường cửa trỗi đi sông Ngang - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đường cống ông Thinh đi cửa Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thanh Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ Trường Mầm non xã Nga Giáp đi QL 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 396.000 | 297.000 | 198.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ nhà ông Việt đi nhà bà Thìn, thôn Đông Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ phía Đông nhà bà Thìn đi nhà ông Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ ông Ga thôn Cần Thanh - Đến cầu Huyền | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ Đông cầu Huyền - Đến UBND xã Nga Hải | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải - Đến nhà ông Hùng, ông Ngọc thôn Đông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ nhà ông Viên đi - Đến giáp xã Nga Liên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đoạn từ UBND xã Nga Hải đi Trường Mầm non xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục đường bê tông chính - Xã Nga Hải từ thôn Hải Tiến - Đến hết thôn Hải Bình | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Tây Sơn - Xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Nam Lộc - Xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 234.400 | 175.800 | 117.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Trục bê tông chính của thôn Đông Sơn - Xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Hải Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ Đông ngã ba Hồ Vương - Đến ngã ba cầu Đen | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ cầu Đen - Đến Đạc 6 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Từ Đạc 6 - Đến cầu Vàng Nga Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Đường đền Ngọc Liên - Đến ngã 3 Nga Thành | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Liên Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang - Đến cầu Đen | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường cầu đen đi Nga Thái (đi xóm 9) - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Đạc 6 xóm 2 đến xóm 9 - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư mới từ thôn 2 đi thôn 9 - Xã Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ giáp Nga Thái - Đến UBND xã Nga Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ UBND xã Nga Tiến - Đến cầu Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Từ cầu Vàng - Đến cầu Tân Tiến Thái | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) - Xã Nga Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái - Đến Mộng Dường II | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 - Xã Nga Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tiến Đường từ Tân Tiến Thái đi nhà văn hóa thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ UBND xã Nga Thái - Đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ giáp Nga An - Đến UBND xã Nga Thái | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ UBND xã đi hết xóm 9 Nga Thái giáp Nga Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đường từ giáp xã Nga Tiến - Đến xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ xóm 4 - Đến hết xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Từ xóm 6 - Đến đò Càn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thái Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 187.200 | 140.400 | 93.600 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Tường THPT đến Trạm bơm - Xã Nga Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thái - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ QL10 - đến đường bê tông thôn Nhân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn - đến đền Mai An Tiêm | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư mới thôn nhân sơn - Xã Nga Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Trịnh Văn Công - Đến Nhà thờ Điền Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ - Đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Chí - Đến cầu Chính Đại | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến hết nhà ông Đoán xóm 3 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 - Đến hết xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường Trung Hoành - Xã Nga Điền từ bờ đê - Đến nhà ông Khoát cũ | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Doa - Đến cống đình (xóm 7) | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Điền Các đường ngõ rộng >3m - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê mới - Xã Nga Điền từ Nhà thờ Điền Hộ, - Đến nhà ông Hiểu xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 338.000 | 270.400 | 202.800 | 135.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Từ nhà ông Thụ ra bờ sông - | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Điền Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới xóm 1 - Xã Nga Điền - | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ giáp nhà ông Toan - Đến cây Đa ngã tư xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ ngã tư xóm 4 - Đến Trường Tiểu học Nga Trung | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ Trường Tiểu học Nga trung - Đến Nga Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ Trường Trung học cơ sở đi ngã ba Tia Sáng, đi Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trung Từ xóm 7 - Đến Nga Bạch | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư đông Quốc lộ 10 - Xã Nga Trung (đoạn từ giáp Thị trấn - đến kênh Sao Sa | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng - Đến nhà bà Minh (Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Điểm dân cư giáp Nga Thắng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) Đường núi Sến Xuân Đài đoạn Từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi tỉnh lộ 508 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư thôn Hội Kê, Giải Uấn xã Nga Phượng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Điểm dân cư thôn Báo Văn (lô 2 sau nhà nghỉ Trà My) - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các Trục chính của thôn, xóm (Đường bê tông) - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bẩy thôn 1 - Đến nhà bà Thuận thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thuấn thôn 1 - Đến nhà bà Nghi thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tại thôn 3 - Đến nhà bà Ánh thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Màu thôn 3 - Đến nhà ông Thoại thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Sâm thôn 3 - Đến nhà bà Nương thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Trung thôn 3 - Đến nhà bà Cung thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ trạm Y tế - đến nhà ông Phong thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Phương thôn 4 - Đến nhà ông Tý thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Vân thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến cầu Cúp thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hòa thôn 5 - đến nhà bà Duyên - Bà Thuận thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bích thôn 5 - đến nhà bà Lâm thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Dần thôn 5 - Đến nhà ông Bản thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến đường thống nhất 1 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - đến thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Khanh thôn 1 - đến góc ruộng bà mạnh thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - đến nhà ông Trí thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Điền thôn 1 - đến bà Mai thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà Bà Loan thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hữu thôn 2 - đến nhà ông hùng thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ ông Hóa thôn 2 - đến ông Hải Nga Thach | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Châu Phương thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Chung thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến nhà bà Luyện thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ TL 524 - Đến nhà bà Inh thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Khanh thôn 1 - Đến nhà ông Kiên thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - Đến nhà ông Thục thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Điền thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Bản thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hữu thôn 2 - Đến bái Hòm thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Phi thôn 2 - Đến nhà ông Hùng thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Châu Trung thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Trung thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Hân thôn 5 - đến nhà ông Nghi thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng - Đến nhà ông Lai (Nga Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ QL 10 (nhà ông Doanh) - Đến nhà ông Tiến (kênh 19) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hạnh thôn 2 - Đến nhà ông Hòa thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà ông Linh thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà bà Xe thôn 2 - Đến nhà ông Tâm thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ Trường Mầm non Nga Nhân - Đến kênh Sao Sa Nga Nhân | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ nhà ông Hóa thôn 2 - Đến nhà ông Hiệu thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Từ QL 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) - đến Ông Châu Phương thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn 1 - Đến thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Ông Mai Toản thôn 1 đến ruộng bà Mạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Ông Hùng thôn 2 đến ông Nhuận thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.450 | 144.360 | 108.270 | 72.180 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Nhà văn hóa thôn 5 đến Ngõ ông Phú thôn 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 180.900 | 144.720 | 108.540 | 72.360 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn - | Đất SX-KD nông thôn | 181.350 | 145.080 | 108.810 | 72.540 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Sân thể thao thôn 5 đi tỉnh lộ 508 - | Đất SX-KD nông thôn | 181.800 | 145.440 | 109.080 | 72.720 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Bà Hứu đến ông Hùng thôn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 182.250 | 145.800 | 109.350 | 72.900 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư chợ sy, khu dân cư nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư sau ông Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư Hoa Làng - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng) Điểm dân cư phía Tây kênh 19 đoạn từ TL 524 đi Nga Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn - Đến phà Thắm (Nga Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ Quốc lộ 10 mới - Đến cổng làng Thanh Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Đoạn từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Trung Thành | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 (đi nhà ông Sâm) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thạch Từ QL10 - đến nhà Văn Hóa Thôn 4 Hậu Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường phía Tây kênh 19 - Xã Nga Thạch đoạn từ Vùng 6 đông - đến giáp xã Nga Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Núi sến - Đến hết đất Nga Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Trường Trung học - Đến bờ sông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Núi sến - Đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn đường từ Tam Linh - Đến giáp Nga Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư tập trung đồng Giáp - Xã Nga Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đường từ trường mầm non đi đê sông Hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thắng Đường Xã Liễn đi cống Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn từ cống Thể xã Ba Đình, - đến giáp xã Nga Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn từ cầu Cừ - Đến đê sông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường liên thôn lớn - Xã Ba Đình Đoạn từ cầu Cừ đi Bái Chúa - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Ba Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Ba Đình Đoạn đường từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình từ Mỹ Thành - Đến cống Vần Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình từ cống Vần Chùa - Đến cống Sến | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Ba Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Đường 527B - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Cống đường Bến Năm đi lên đê - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường từ đê đi đò Dừa - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Đoạn đường từ đê đi Ba Đình - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đường từ đoạn nhà ông Chiên đi tỉnh lộ 527B - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư sau UBND xã Nga Vịnh - Xã Nga Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Vịnh Đường đê sông Hoạt Giang - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ Nga Hưng - Đến hết nhà ông Phẩm thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, - Đến hết nhà ông Vỹ thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ giáp Nga Trung - Đến hết nhà ông Đệ thôn 5 | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 - Đến đê thôn 9 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ ông Xuân - Đến giáp thổ ông Tích thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Thủy Đoạn từ thổ ông Tích - Đến giáp xã Nga Tân | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đi thôn 10 cũ - Xã Nga Thủy Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), - Đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đi cống T4 - Xã Nga Thủy Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), - Đến đường đê Ngự Hàm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê Ngự Hàm 1 - Xã Nga Thủy Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) - Đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga An Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga An Đường từ cống Thuần Hậu - Đến Bưu điện Mai An Tiêm | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường nhựa trong xã - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các trục đường liên xóm - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Làn Dài (mở Rộng đường) - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Cửa Đưởng đi Ủy ban (mở rộng đường ) - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga An Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường chân Thông - Xã Nga An - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Bình - Đến Nhà thờ họ Dương | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Bình Quyết - Đến Bến Cảng | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Lực Bình, Tia Sáng - Đến NVH thôn Bạch Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Sơn Oanh - Đến cổng làng thôn Bạch Đằng | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ông Sinh - Đến Ngã tư thôn Bạch Hải | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ lô côt - Đến Cổng làng Bạch Đông | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường phía Tây chợ - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ sau ông Tài - Đến trại gà bà Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn rộng >3m - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến cống Đồng Bèo | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ TL 524 - Đến đường đi Cống 4 cửa | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ NVH thôn Bạch Thắng - Đến ông Lợi Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ cổng làng - Đến ngã ba Nghè Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ngã tư thôn Bạch Hải - Đến ngã ba ông Cậy | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ bến Cảng - Đến Nghè Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà thờ họ Dương - Đến bến Cảng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ nhà ông Cậy - đến giáp xã Nga Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Gốc Gạo - Đến trại gà ông Hào | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ ông Lễ - Đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch Từ Nhà VH thôn Triệu Thành - Đến bà Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ cống đồng Bèo - đến bà Vận | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Từ ngã ba Nghè Hậu - đến nhà Tươi Cường | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đạn từ nhà ông Hoa Thái - đến giáp đất xã Nga Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới (sau khu hành chính xã) - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường khu dân cư mới (Phía nam trường tiểu học) - Xã Nga Bạch - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Bạch Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 - đến nhà bà Liêu xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Từ cấu Tân Tiến Thái - Đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Nam cầu kênh Tân Mỹ - Đến Bắc thổ ông Ánh xóm 4 | Đất SX-KD nông thôn | 337.500 | 270.000 | 202.500 | 135.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ ông Ánh xóm 4, - Đến Bắc thổ cư ông Diệm xóm 6 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ thổ cư ông Diệm - Đến hết xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Nga Thanh - Đến cầu sông 10 | Đất SX-KD nông thôn | 292.500 | 234.000 | 175.500 | 117.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ Đông cầu sông 10 - Đến Tây đê II (phía Nam đường) | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Nam đường) | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Tân Hưng - Xã Nga Tân đê I - Đến đê II | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê Ngự Hàm II | Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 126.000 | 94.500 | 63.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 - Xã Nga Tân đê I - Đến sông 10 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 - Xã Nga Tân đê I - Đến khu nghĩa địa xóm 2 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Bắc kênh Ba Làng - Xã Nga Tân từ đê I - Đến đê II | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường giáp xã Nga Thanh - Đến Trạm biên phòng (Nam kênh Hưng Long) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Đông sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường Tây sông 10 - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê I - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường đê II - Xã Nga Tân từ xóm 1 - Đến hết xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 90.000 | 67.500 | 45.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường quy hoạch khu công nghiệp Bỉm Sơn - đến đường bộ ven biển | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Tân Đường quy hoạch sau đường từ khu công nghiệp Bỉm Sơn - đến đường bộ ven biển | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Nga Sơn |
Huyện Nga Sơn Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Nga Sơn |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Nga Sơn |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Xã Nga Trường Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 325.000 | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| Huyện Nga Sơn |
XÃ NGA THIỆN Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
