• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Nga Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nga Sơn

Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Nga Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Nga Sơn.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 3.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường - Đến bến Tín
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đoạn dọc hai bên kênh Đội - Xã Nga Thiện
từ thôn 1 - Đến Đường Thông
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thiện
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Tây làng - Xã Nga Thiện
từ thôn 1 - Đến thôn 7
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đoạn từ Từ Thức đi Nga giáp -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 đi Nga Liên -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thiện
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Thiện) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đường từ ông Tảo đi choi Ba -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ giáp Nga Thiện - Đến đình Giáp Ngoại
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Ngoại - Đến quán bà Hiên
Đất TM-DV nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường từ chợ Giún - Đến đình Giáp Ngoại
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Ngoại - Đến đình Giáp Nội
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Nội - Đến Núi Nít
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ ngõ Ngận - Đến Ngõ Thung
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ Bảng tin - Đến QL 10
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ QL 10 đi Nga Thành -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ QL 10 đi đường trục xã (Bắc chợ Giún) -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Giáp
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp
từ Hanh Gia - Đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp
Đường bờ hồ từ UBND xã - Đến núi Nít
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi QL 10 -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ Ngoại 1 - Đến nhà ông Dương Ngoại 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 - Đến Sân văn hóa xã
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ cầu bản Giún - Đến Nga Thiện
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Giáp
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THANH
Từ cầu Đen - Đến áp thổ ông Được (giáp Tỉnh lộ 23)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THANH
Đoạn từ ông Vượng - Đến cống Hủng
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Đường Bến Tín Cầu Vàng - Xã Nga Thanh
từ cống Húng - Đến đất Nga Giáp
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục, nhựa, bê tông chính trong xã - Xã Nga Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Các đường bê tông trong xã từ 3 m trở lên - Xã Nga Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường bê tông còn lại < 3m - Xã Nga Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn đường Công ty HMT - Đến Tây cầu K19
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ Đông cầu K19 - Đến Tây cống ông Bền
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường cửa trỗi đi sông Ngang -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường cống ông Thinh đi cửa Đình -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Nga Hải -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ Trường Mầm non xã Nga Giáp đi QL 10 -
Đất TM-DV nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ nhà ông Việt đi nhà bà Thìn, thôn Đông Sơn -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ phía Đông nhà bà Thìn đi nhà ông Quang -
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ ông Ga thôn Cần Thanh - Đến cầu Huyền
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ Đông cầu Huyền - Đến UBND xã Nga Hải
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải - Đến nhà ông Hùng, ông Ngọc thôn Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ nhà ông Viên đi - Đến giáp xã Nga Liên
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ UBND xã Nga Hải đi Trường Mầm non xã Nga Hải -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Trục đường bê tông chính - Xã Nga Hải
từ thôn Hải Tiến - Đến hết thôn Hải Bình
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Tây Sơn - Xã Nga Hải
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Nam Lộc - Xã Nga Hải
-
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Đông Sơn - Xã Nga Hải
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Hải
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Hải
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải) -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn -
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ Đông ngã ba Hồ Vương - Đến ngã ba cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ cầu Đen - Đến Đạc 6
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ Đạc 6 - Đến cầu Vàng Nga Tiến
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Đường đền Ngọc Liên - Đến ngã 3 Nga Thành
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang - Đến cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đường cầu đen đi Nga Thái (đi xóm 9) - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đường Đạc 6 xóm 2 đến xóm 9 - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại -Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới từ thôn 2 đi thôn 9 - Xã Nga Liên
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ giáp Nga Thái - Đến UBND xã Nga Tiến
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ UBND xã Nga Tiến - Đến cầu Vàng
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ cầu Vàng - Đến cầu Tân Tiến Thái
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) - Xã Nga Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái - Đến Mộng Dường II
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 - Xã Nga Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đường từ Tân Tiến Thái đi nhà văn hóa thôn 1 -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ UBND xã Nga Thái - Đến ngã tư Bảng tin cũ
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ giáp Nga An - Đến UBND xã Nga Thái
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ UBND xã đi hết xóm 9 Nga Thái giáp Nga Phú -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đường từ giáp xã Nga Tiến - Đến xóm 4
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ xóm 4 - Đến hết xóm 5
Đất TM-DV nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ xóm 6 - Đến đò Càn 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 -
Đất TM-DV nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thái
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Tường THPT đến Trạm bơm - Xã Nga Thái
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thái
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú
Từ QL10 - đến đường bê tông thôn Nhân Sơn
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú
Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn - đến đền Mai An Tiêm
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Phú
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Phú
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới thôn nhân sơn - Xã Nga Phú
-
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Trịnh Văn Công - Đến Nhà thờ Điền Hộ
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ - Đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố)
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ nhà ông Chí - Đến cầu Chính Đại
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến hết nhà ông Đoán xóm 3
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 - Đến hết xóm 5
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường Trung Hoành - Xã Nga Điền
từ bờ đê - Đến nhà ông Khoát cũ
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Doa - Đến cống đình (xóm 7)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Điền
Các đường ngõ rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường đê mới - Xã Nga Điền
từ Nhà thờ Điền Hộ, - Đến nhà ông Hiểu xóm 8
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Thụ ra bờ sông -
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới xóm 1 - Xã Nga Điền
-
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ giáp nhà ông Toan - Đến cây Đa ngã tư xóm 4
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ ngã tư xóm 4 - Đến Trường Tiểu học Nga Trung
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ Trường Tiểu học Nga trung - Đến Nga Thủy
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ Trường Trung học cơ sở đi ngã ba Tia Sáng, đi Nga Bạch -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ xóm 7 - Đến Nga Bạch
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Trung
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trung
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư đông Quốc lộ 10 - Xã Nga Trung
đoạn từ giáp Thị trấn - đến kênh Sao Sa
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng - Đến nhà bà Minh (Hùng)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Điểm dân cư giáp Nga Thắng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
Đường núi Sến Xuân Đài đoạn Từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi tỉnh lộ 508 -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư thôn Hội Kê, Giải Uấn xã Nga Phượng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Điểm dân cư thôn Báo Văn (lô 2 sau nhà nghỉ Trà My) - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các Trục chính của thôn, xóm (Đường bê tông) - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bẩy thôn 1 - Đến nhà bà Thuận thôn 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thuấn thôn 1 - Đến nhà bà Nghi thôn 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tại thôn 3 - Đến nhà bà Ánh thôn 3
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Màu thôn 3 - Đến nhà ông Thoại thôn 3
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Sâm thôn 3 - Đến nhà bà Nương thôn 3
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Trung thôn 3 - Đến nhà bà Cung thôn 3
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ trạm Y tế - đến nhà ông Phong thôn 4
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Phương thôn 4 - Đến nhà ông Tý thôn 4
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Vân thôn 4
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - đến cầu Cúp thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hòa thôn 5 - đến nhà bà Duyên - Bà Thuận thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bích thôn 5 - đến nhà bà Lâm thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Dần thôn 5 - Đến nhà ông Bản thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến đường thống nhất 1
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - đến thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Khanh thôn 1 - đến góc ruộng bà mạnh thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - đến nhà ông Trí thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Điền thôn 1 - đến bà Mai thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà Bà Loan thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hữu thôn 2 - đến nhà ông hùng thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ ông Hóa thôn 2 - đến ông Hải Nga Thach
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Châu Phương thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Chung thôn 5
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đức thôn 5 - Đến nhà bà Luyện thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - Đến nhà bà Inh thôn 5
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Khanh thôn 1 - Đến nhà ông Kiên thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - Đến nhà ông Thục thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Điền thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bản thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hữu thôn 2 - Đến bái Hòm thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Phi thôn 2 - Đến nhà ông Hùng thôn 2
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Châu Trung thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Trung thôn 5
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hân thôn 5 - đến nhà ông Nghi thôn 5
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng - Đến nhà ông Lai (Nga Thạch)
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ QL 10 (nhà ông Doanh) - Đến nhà ông Tiến (kênh 19)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hạnh thôn 2 - Đến nhà ông Hòa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà ông Linh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Xe thôn 2 - Đến nhà ông Tâm thôn 2
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Trường Mầm non Nga Nhân - Đến kênh Sao Sa Nga Nhân
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hóa thôn 2 - Đến nhà ông Hiệu thôn 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ QL 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) - đến Ông Châu Phương thôn 3
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn 1 - Đến thôn 3
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Ông Mai Toản thôn 1 đến ruộng bà Mạnh -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Ông Hùng thôn 2 đến ông Nhuận thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn200.500160.400120.30080.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Nhà văn hóa thôn 5 đến Ngõ ông Phú thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn201.000160.800120.60080.400
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn -
Đất TM-DV nông thôn201.500161.200120.90080.600
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Sân thể thao thôn 5 đi tỉnh lộ 508 -
Đất TM-DV nông thôn202.000161.600121.20080.800
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Bà Hứu đến ông Hùng thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn202.500162.000121.50081.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư chợ sy, khu dân cư nông thôn -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư sau ông Sơn -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư Hoa Làng -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư phía Tây kênh 19 đoạn từ TL 524 đi Nga Thạch -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn - Đến phà Thắm (Nga Thạch)
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ Quốc lộ 10 mới - Đến cổng làng Thanh Lãng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Đoạn từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 (đi nhà ông Sâm)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ QL10 - đến nhà Văn Hóa Thôn 4 Hậu Trạch
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường phía Tây kênh 19 - Xã Nga Thạch
đoạn từ Vùng 6 đông - đến giáp xã Nga Phượng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Núi sến - Đến hết đất Nga Thắng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Trường Trung học - Đến bờ sông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Núi sến - Đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Tam Linh - Đến giáp Nga Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư tập trung đồng Giáp - Xã Nga Thắng
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đường từ trường mầm non đi đê sông Hoạt -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đường Xã Liễn đi cống Trung -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn từ cống Thể xã Ba Đình, - đến giáp xã Nga Vịnh
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn từ cầu Cừ - Đến đê sông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường liên thôn lớn - Xã Ba Đình
Đoạn từ cầu Cừ đi Bái Chúa -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Ba Đình
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn đường từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình
từ Mỹ Thành - Đến cống Vần Chùa
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình
từ cống Vần Chùa - Đến cống Sến
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Ba Đình
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Đường 527B -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Cống đường Bến Năm đi lên đê - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường từ đê đi đò Dừa - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường từ đê đi Ba Đình - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đường từ đoạn nhà ông Chiên đi tỉnh lộ 527B -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư sau UBND xã Nga Vịnh - Xã Nga Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đường đê sông Hoạt Giang -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ Nga Hưng - Đến hết nhà ông Phẩm thôn 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, - Đến hết nhà ông Vỹ thôn 2
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ giáp Nga Trung - Đến hết nhà ông Đệ thôn 5
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 - Đến đê thôn 9
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ ông Xuân - Đến giáp thổ ông Tích thôn 1
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ ông Tích - Đến giáp xã Nga Tân
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường đi thôn 10 cũ - Xã Nga Thủy
Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), - Đến đường đê Ngự Hàm 1
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường đi cống T4 - Xã Nga Thủy
Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), - Đến đường đê Ngự Hàm 1
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường đê Ngự Hàm 1 - Xã Nga Thủy
Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) - Đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thủy
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đường từ đê Nga Bạch - đến cống Hoàng Long 1
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga An
Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga An
Đường từ cống Thuần Hậu - Đến Bưu điện Mai An Tiêm
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường nhựa trong xã - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường liên xóm - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Đường Làn Dài (mở Rộng đường) - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Đường Cửa Đưởng đi Ủy ban (mở rộng đường ) - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga An
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường chân Thông - Xã Nga An
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Bình - Đến Nhà thờ họ Dương
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Bình Quyết - Đến Bến Cảng
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Lực Bình, Tia Sáng - Đến NVH thôn Bạch Thắng
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Sơn Oanh - Đến cổng làng thôn Bạch Đằng
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Sinh - Đến Ngã tư thôn Bạch Hải
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ lô côt - Đến Cổng làng Bạch Đông
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Đường phía Tây chợ - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ sau ông Tài - Đến trại gà bà Oanh
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn rộng >3m - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ TL 524 - Đến cống Đồng Bèo
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ TL 524 - Đến đường đi Cống 4 cửa
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ NVH thôn Bạch Thắng - Đến ông Lợi Hòa
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ cổng làng - Đến ngã ba Nghè Hậu
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ngã tư thôn Bạch Hải - Đến ngã ba ông Cậy
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ bến Cảng - Đến Nghè Hậu
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Nhà thờ họ Dương - Đến bến Cảng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ nhà ông Cậy - đến giáp xã Nga Thủy
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Gốc Gạo - Đến trại gà ông Hào
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ ông Lễ - Đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Nhà VH thôn Triệu Thành - Đến bà Oanh
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ cống đồng Bèo - đến bà Vận
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ngã ba Nghè Hậu - đến nhà Tươi Cường
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đạn từ nhà ông Hoa Thái - đến giáp đất xã Nga Phượng
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (sau khu hành chính xã) - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (Phía nam trường tiểu học) - Xã Nga Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 - đến nhà bà Liêu xóm 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Từ cấu Tân Tiến Thái - Đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Nam cầu kênh Tân Mỹ - Đến Bắc thổ ông Ánh xóm 4
Đất TM-DV nông thôn375.000300.000225.000150.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ ông Ánh xóm 4, - Đến Bắc thổ cư ông Diệm xóm 6
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ thổ cư ông Diệm - Đến hết xóm 8
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Nga Thanh - Đến cầu sông 10
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Đông cầu sông 10 - Đến Tây đê II (phía Nam đường)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Nam đường)
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Hưng - Xã Nga Tân
đê I - Đến đê II
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê Ngự Hàm II
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tân
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 - Xã Nga Tân
đê I - Đến khu nghĩa địa xóm 2
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Ba Làng - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường giáp xã Nga Thanh - Đến Trạm biên phòng (Nam kênh Hưng Long)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Nga Sơn Đường Đông sông 10 - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường Tây sông 10 - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường đê I - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường đê II - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Từ nhà ông Tính xóm 2, - Đến nhà ông Lệnh xóm 2 (Nga Điền)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ cống Lai Thành - Đến cầu Điền Hộ mới (Nga Điền)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến nhà ông Nha (Nga Phú)
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ nhà ông Nha, Nga Phú - Đến Khe Niễng
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Giáp Nga An - đến nhà bà Hiên Nga Giáp
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ giáp Nga Hải - Đến cầu Bản Giún (Nga Giáp)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ nhà bà Hiên - Đến đất Nga Giáp (Nga Hải)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ cầu Bản chợ Giún - Đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ Bắc nhà anh Tâm đại lý xe máy - Đến nhà anh Toản (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ nhà anh Toản - Đến bến xe Hồng Chương (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn2.070.0001.656.0001.242.000828.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ bến xe Hồng Chương - Đến đường đi Yên Ninh ( Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn2.835.0002.268.0001.701.0001.134.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ đường đi Yên Ninh - Đến nhà ông Lư Thị Trấn (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ nhà ông Thường - Đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa), (Nga Trung)
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ giáp Nga Mỹ - Đến nhà ông Thường (Nga Trung)
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ kênh Sao Sa - Đến nhà ông Quang Đợi thôn 1 (Nga Nhân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ phía Nam ông Khôi - Đến ông Tưởng thôn 1 (Nga Nhân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng, - Đến nhà ông Huề thôn 2 (Nga Nhân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn nhà ông Huề - Đến nhà ông Lai, Nga Thạch (Nga Nhân, cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Từ giáp Nga Nhân - Đến ông Sơn (Nga Bạch)
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ ngã tư Sy - Đến Trạm viễn thông (Nga Thạch)
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ Trạm viễn thông - Đến Trạm bơm Nam Nga Sơn (Nga Thạch)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường Quốc Lộ 10
Đoạn từ kênh phía Nam - Đến cầu Thắm (Nga Thạch)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến đường vào trại lợn hộ ông Cờ (Nga Lĩnh, cũ)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ đường vào trại lợn nhà ông Cờ - Đến đường vào nhà ông Tuôn (Nga Lĩnh, cũ)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ nhà ông Tuôn - Đến giáp Nga Nhân (Nga Lĩnh, cũ)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ giáp Nga Lĩnh (cũ) - Đến phía Tây hộ bà Cung thôn 3, Nga Nhân
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ hộ bà Cung - Đến kênh 19, Nga Nhân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ kênh 19 - Đến Ngã tư Sy, Nga Nhân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ Quốc lộ 10 - Đến Công ty Đài Việt (Nga Bạch)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ Công ty Đài Việt - Đến cống Chùa Hà (Nga Bạch)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ cống Chùa Hà - Đến giáp Nga Thủy (Nga Bạch)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ Nga Bạch - Đến Trụ sở UBND xã (Nga Thủy)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (Nga Thủy)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ Nhà văn hoá xóm 1, - Đến giáp Nga Thanh (Nga Thủy)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt, - Đến giáp xã Nga Thủy (Nga Thanh)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt - Đến nhà ông Khoá (Nga Thanh)
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ nhà ông Khoá - Đến Bưu điện xã (Nga Thanh)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ Bưu điện - Đến cầu Hói Đào (Nga Thanh)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ Cầu Hói Đào - Đến cống ông Đặng Thắng xóm 6 và bán kính 50m, Ngã ba cầu Hói (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ cống ông Thiêm xóm 6, - Đến Trạm Thuế Hói Đào (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ đội thuế - Đến đường chợ Giún (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ đường chợ Giún - Đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương - Đến Nga Thành (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ hộ ông Vượng - Đến hết hộ ông Ái (Nga Thành)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ nhà ông Ái - Đến nhà ông Thắng hồ nam (Nga Thành)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ nhà ông Thắng hồ Nam - Đến ngõ Hà, Nga An (Nga Thành)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ hộ ông Được - Đến hộ ông Vượng (Nga Thành)
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ Nga Thành - Đến cống Tuần Hậu (Nga An)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ cống Tuần Hậu - Đến giáp Nga Thái (Nga An)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ bến Lở - Đến UBND xã (Nga Phú)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ UBND xã - Đến ngã ba Tân Hải (Nga Phú)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ ngã ba Tân Hải - Đến giáp Nga Thái (Nga Phú)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ xóm 7, xã Nga Thái - Đến UBND xã Nga Thái (Nga Thái)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ UBND xã Nga Thái - Đến giáp đất Nga An (Nga Thái)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Từ Chùa Hà Nga Bạch - đến giáp Nga Thủy (đoạn xã Nga Trung)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 23 (524)
Đoạn từ thôn 7 - đến hết thôn 9 đi Nga Phú (đoạn xã Nga Thái)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Đoạn từ cầu Báo Văn - Đến giáp kênh vào đập ông Sáng (Nga Lĩnh, cũ)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Đoạn từ giáp kênh vào đập ông Sáng - Đến Tam Linh, Nga Thắng (Nga Lĩnh, cũ)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Đoạn từ Nga Lĩnh, cũ - Đến Nga Văn (Nga Thắng)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Đoạn từ Nga Thắng - Đến Nga Mỹ, cũ (Nga Văn)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà ông Hiền, xóm 4 (Nga Mỹ, cũ)
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 508
Từ nhà ông Hiền xóm 4, - Đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (Nga Mỹ, cũ)
Đất SX-KD nông thôn765.000612.000459.000306.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ cầu Đa Nam - Đến ngã ba đường đi sông Hưng Long (Nga Vịnh)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ đường ngã ba đường đi sông Hưng Long, - Đến giáp xã Ba Đình (Nga Vịnh)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Từ Nga Vịnh - Đến nhà ông Lược (Ba Đình)
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ nhà ông Lược - Đến Nga Văn (Ba Đình)
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ giáp Ba Đình - Đến đường Tam Linh Từ Thức (Nga Văn)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ cống xa Loan - Đến giáp thị trấn (Nga Văn)
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ Nga Văn - Đến nhà bà Khuyên (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ nhà ông Duyên - Đến nhà ông Kỹ (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ Mậu Tài - Đến nhà Phúc Đoan (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ cống ông Thọ - Đến cầu Bệnh viện (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn2.475.0001.980.0001.485.000990.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ cầu Bệnh viện - Đến nhà ông Cung (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ đường nhà ông Tú - Đến nhà ông Hữu (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn2.925.0002.340.0001.755.0001.170.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ Bỉm Sơn - Nga Sơn (527A)
Đoạn từ nhà ông Tam Thiệu - Đến QL 10 (thị trấn)
Đất SX-KD nông thôn3.150.0002.520.0001.890.0001.260.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ ngã ba Tứ Thôn - Đến giáp xã Nga Trường (xã Nga Vịnh)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ giáp Nga Vịnh - Đến ngã ba anh Khang (xóm 5), (Nga Trường)
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ Ngã ba anh Thành xóm 5, - Đến hết đất anh Tùng xóm 6 (Nga Trường)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ Ngã tư xóm 6 - Đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường)
Đất SX-KD nông thôn428.000342.400256.800171.200
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ giáp xã Nga Trường - Đến đường QL 10 (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ QL 10 - Đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh - Đến cầu Yên Hải
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Từ cầu Yên Hải - Đến nhà bà Vê xóm 6 (Nga Liên)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Từ nhà ông Hóa xóm 6, - Đến sông Ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Từ sông Ngang Bắc - Đến nhà ông Đạt xóm 5
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Từ nhà ông Đạt xóm 5 - Đến đường ra Nga Tiến
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn từ đường ra Nga Tiến - Đến cống Mống Gường
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường tỉnh lộ 527B
Đoạn đường từ xóm Cần Thanh đi cầu Yên Hải (Đoạn xã Nga Yên) -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy - Đến giáp Nga Hải
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ cầu Hưng Long - Đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng - Đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ giáp thị trấn - Đến cống Quay Nga Yên
Đất SX-KD nông thôn1.260.0001.008.000756.000504.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ cống quay Nga Yên - Đến cầu Yên Hải
Đất SX-KD nông thôn1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Nga Sơn Đường đi Làng nghề - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Đường mới Bắc Trường THPT Ba Đình - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn1.440.0001.152.000864.000576.000
Huyện Nga Sơn Đường mới - Xã Nga Yên
từ Trường Trung cấp nghề đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường lô 2 phía Tây Công sở xã - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường trục chính có chiều rộng> 3m - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Các đường, ngõ còn lại < 3m - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm có chiều rộng >3m - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ xóm còn lại < 3m - Xã Nga Yên
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn ông Chiến - Đến Nhà máy nước
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ Nhà máy nước - Đến hết đất Nga Yên
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) -
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ TL527B đi Nga Hải -
Đất SX-KD nông thôn1.620.0001.296.000972.000648.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ QL10 đi ngã tư ông Chiến Hòa -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy - Đến cồn Đông
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên -
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8 -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư trại cá -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1 -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Bắc trường mầm non xã Nga Yên -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Yên
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng -
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ giáp Nga Yên - Đến Công ty Hảo Phụng
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ Công ty Hảo Phụng - Đến đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ đường vào xí nghiệp Ninh Huyên Thông - đến đường tỉnh lộ 524
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ ngã ba bà Lệnh - Đến giáp Nga Tân
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường đê Ngự Hàm - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường từ cầu Hói Đào đi cống Mộng Dường -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường từ kênh Ngang Nam thôn 1 đi đê ngự Hàm 1 -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá - đến cầu ông Quyết thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường Từ trạm bơm Nga Hưng cũ đi - đến nhà ông Lới xóm 7 Nga Thanh.
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Đoạn từ Nga Thắng - Đến phía Tây nhà ông Thắng xóm 8
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Đoạn từ phía nhà ông Thắng xóm 8 - Đến giáp Nga Mỹ (cũ)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường Tam Linh - Xã Nga Văn
Đoạn đường Tam Linh Từ Thức - Đến giáp thị trấn (đường Bắc sông Hưng Long)
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Từ Tỉnh lộ 508 - Đến phía Nam nhà ông Nhã
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Từ nhà ông Nhã - Đến phía Nam nhà ông Thẩm
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Từ Bắc nhà ông Thẩm - Đến Nga Trường
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Văn
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Văn
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Văn) -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Khu dân cư tây nhà máy WinerVina -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Văn
Khu dân cư phí nam ông Thành thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ xã Nga Văn - Đến ông Minh xóm 4
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Anh - Đến Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Sung xóm 6, - Đến giáp xã Nga Thiện
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ bà Khang Trung Điền - Đến ông Bão xóm 7a
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Khang xóm 5 - Đến bà Bùng, lên ông Lâm xóm 6
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường liên thôn - Xã Nga Trường
đoạn từ bà Khang xóm 8, - Đến ông Bốc 7b, ông Bão 7a
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Ái 7a - Đến ông Van, Đến ông Đường 7a
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ đất ông Dĩnh xóm 6, - Đến ông Hải Nhàn xóm 6
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Chuân xóm 4b, - Đến cống Cửa Cày xóm 1
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ anh Dũng Điệp xóm 3, - Đến ông Nga Quế xóm 3
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ Trạm điện xóm 8, - Đến ông Chính xóm 8, Trung Điền
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp
Đất SX-KD nông thôn293.000234.400175.800117.200
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ giáp thôn 16 Tân Tiến, Nga Trường - Đến bến Tín
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đoạn dọc hai bên kênh Đội - Xã Nga Thiện
từ thôn 1 - Đến Đường Thông
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thiện
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Tây làng - Xã Nga Thiện
từ thôn 1 - Đến thôn 7
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đoạn từ Từ Thức đi Nga giáp -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 đi Nga Liên -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thiện
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức(đoạn Nga Thiện) -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thiện
Đường từ ông Tảo đi choi Ba -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ giáp Nga Thiện - Đến đình Giáp Ngoại
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Ngoại - Đến quán bà Hiên
Đất SX-KD nông thôn630.000504.000378.000252.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường từ chợ Giún - Đến đình Giáp Ngoại
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Ngoại - Đến đình Giáp Nội
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Từ đình Giáp Nội - Đến Núi Nít
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ ngõ Ngận - Đến Ngõ Thung
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ Bảng tin - Đến QL 10
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ QL 10 đi Nga Thành -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ QL 10 đi đường trục xã (Bắc chợ Giún) -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Giáp
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp
từ Hanh Gia - Đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường bờ hồ - Xã Nga Giáp
Đường bờ hồ từ UBND xã - Đến núi Nít
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ ao ông Thơm Nội 2 đi QL 10 -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ Ngoại 1 - Đến nhà ông Dương Ngoại 2
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 - Đến Sân văn hóa xã
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đoạn từ cầu bản Giún - Đến Nga Thiện
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Giáp
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2 -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Giáp
Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THANH
Từ cầu Đen - Đến áp thổ ông Được (giáp Tỉnh lộ 23)
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THANH
Đoạn từ ông Vượng - Đến cống Hủng
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường Bến Tín Cầu Vàng - Xã Nga Thanh
từ cống Húng - Đến đất Nga Giáp
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục, nhựa, bê tông chính trong xã - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Các đường bê tông trong xã từ 3 m trở lên - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường bê tông còn lại < 3m - Xã Nga Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn đường Công ty HMT - Đến Tây cầu K19
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ Đông cầu K19 - Đến Tây cống ông Bền
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường cửa trỗi đi sông Ngang -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đường cống ông Thinh đi cửa Đình -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thanh
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Nga Hải -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ Trường Mầm non xã Nga Giáp đi QL 10 -
Đất SX-KD nông thôn495.000396.000297.000198.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ nhà ông Việt đi nhà bà Thìn, thôn Đông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ phía Đông nhà bà Thìn đi nhà ông Quang -
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ ông Ga thôn Cần Thanh - Đến cầu Huyền
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ Đông cầu Huyền - Đến UBND xã Nga Hải
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ phía Đông UBND xã Nga Hải - Đến nhà ông Hùng, ông Ngọc thôn Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ nhà ông Viên đi - Đến giáp xã Nga Liên
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đoạn từ UBND xã Nga Hải đi Trường Mầm non xã Nga Hải -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Trục đường bê tông chính - Xã Nga Hải
từ thôn Hải Tiến - Đến hết thôn Hải Bình
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Tây Sơn - Xã Nga Hải
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Nam Lộc - Xã Nga Hải
-
Đất SX-KD nông thôn293.000234.400175.800117.200
Huyện Nga Sơn Trục bê tông chính của thôn Đông Sơn - Xã Nga Hải
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Hải
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Hải
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến) -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải) -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải) -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Hải
Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ Đông ngã ba Hồ Vương - Đến ngã ba cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ cầu Đen - Đến Đạc 6
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Từ Đạc 6 - Đến cầu Vàng Nga Tiến
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Đường đền Ngọc Liên - Đến ngã 3 Nga Thành
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Liên
Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang - Đến cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường cầu đen đi Nga Thái (đi xóm 9) - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường Đạc 6 xóm 2 đến xóm 9 - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới từ thôn 2 đi thôn 9 - Xã Nga Liên
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ giáp Nga Thái - Đến UBND xã Nga Tiến
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ UBND xã Nga Tiến - Đến cầu Vàng
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Từ cầu Vàng - Đến cầu Tân Tiến Thái
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
Đường từ giáp xã Nga Liên đi cầu Vàng -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường giáp xã Nga Liên đi cầu Tân Tiến Thái - Xã Nga Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) - Xã Nga Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái - Đến Mộng Dường II
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 - Xã Nga Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đường từ cống Phú Sơn đi trạm bơm -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tiến
Đường từ Tân Tiến Thái đi nhà văn hóa thôn 1 -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ UBND xã Nga Thái - Đến ngã tư Bảng tin cũ
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ giáp Nga An - Đến UBND xã Nga Thái
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ UBND xã đi hết xóm 9 Nga Thái giáp Nga Phú -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đường từ giáp xã Nga Tiến - Đến xóm 4
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ xóm 4 - Đến hết xóm 5
Đất SX-KD nông thôn234.000187.200140.40093.600
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Từ xóm 6 - Đến đò Càn 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thái
Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 -
Đất SX-KD nông thôn234.000187.200140.40093.600
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thái
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Tường THPT đến Trạm bơm - Xã Nga Thái
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thái
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú
Từ QL10 - đến đường bê tông thôn Nhân Sơn
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Đường mới sông Voi - Xã Nga Phú
Từ đường bê tông thôn Nhân Sơn - đến đền Mai An Tiêm
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Phú
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Phú
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Khu dân cư mới thôn nhân sơn - Xã Nga Phú
-
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Trịnh Văn Công - Đến Nhà thờ Điền Hộ
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ Nhà thờ Điền Hộ - Đến nhà ông Chí xóm 1 (đường Tống Cố)
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ nhà ông Chí - Đến cầu Chính Đại
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ cầu Điền Hộ - Đến hết nhà ông Đoán xóm 3
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đoạn từ nhà ông Đoán xóm 3 - Đến hết xóm 5
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường Trung Hoành - Xã Nga Điền
từ bờ đê - Đến nhà ông Khoát cũ
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Doa - Đến cống đình (xóm 7)
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Điền
Các đường ngõ rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường đê mới - Xã Nga Điền
từ Nhà thờ Điền Hộ, - Đến nhà ông Hiểu xóm 8
Đất SX-KD nông thôn338.000270.400202.800135.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Từ nhà ông Thụ ra bờ sông -
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Điền
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới xóm 1 - Xã Nga Điền
-
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ giáp nhà ông Toan - Đến cây Đa ngã tư xóm 4
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ ngã tư xóm 4 - Đến Trường Tiểu học Nga Trung
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ Trường Tiểu học Nga trung - Đến Nga Thủy
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ Trường Trung học cơ sở đi ngã ba Tia Sáng, đi Nga Bạch -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trung
Từ xóm 7 - Đến Nga Bạch
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Trung
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trung
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư đông Quốc lộ 10 - Xã Nga Trung
(đoạn từ giáp Thị trấn - đến kênh Sao Sa
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
Đường từ giáp làng Tam Linh Nga Thắng - Đến nhà bà Minh (Hùng)
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Điểm dân cư giáp Nga Thắng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
Đường núi Sến Xuân Đài đoạn Từ cầu Thượng Xã Nga Thắng đi tỉnh lộ 508 -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư thôn Hội Kê, Giải Uấn xã Nga Phượng - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Điểm dân cư thôn Báo Văn (lô 2 sau nhà nghỉ Trà My) - Xã Nga Lĩnh (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các Trục chính của thôn, xóm (Đường bê tông) - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bẩy thôn 1 - Đến nhà bà Thuận thôn 1
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thuấn thôn 1 - Đến nhà bà Nghi thôn 1
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tại thôn 3 - Đến nhà bà Ánh thôn 3
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Màu thôn 3 - Đến nhà ông Thoại thôn 3
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Sâm thôn 3 - Đến nhà bà Nương thôn 3
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Trung thôn 3 - Đến nhà bà Cung thôn 3
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ trạm Y tế - đến nhà ông Phong thôn 4
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Phương thôn 4 - Đến nhà ông Tý thôn 4
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà ông Vân thôn 4
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - đến cầu Cúp thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hòa thôn 5 - đến nhà bà Duyên - Bà Thuận thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bích thôn 5 - đến nhà bà Lâm thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Dần thôn 5 - Đến nhà ông Bản thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến đường thống nhất 1
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - đến thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Khanh thôn 1 - đến góc ruộng bà mạnh thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - đến nhà ông Trí thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Điền thôn 1 - đến bà Mai thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà Bà Loan thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hữu thôn 2 - đến nhà ông hùng thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ ông Hóa thôn 2 - đến ông Hải Nga Thach
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Châu Phương thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Chung thôn 5
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Nhà văn hóa thôn 5 - Đến cầu Rương thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đức thôn 5 - đến nhà bà Luyện thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ TL 524 - Đến nhà bà Inh thôn 5
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Các đường trục nhánh của xóm rộng > 3m -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Khanh thôn 1 - Đến nhà ông Kiên thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Nhiễu thôn 1 - Đến nhà bà Phượng thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Chuyên thôn 1 - Đến nhà ông Thục thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hiệp thôn 1 - Đến nhà ông Linh thôn 1
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bắc thôn 1 - Đến nhà ông Thống thôn 1
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Điền thôn 1 - Đến nhà ông Toản thôn 1
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Cúc thôn 1 - Đến nhà ông Thảo thôn 1
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Bản thôn 2, - Đến đường Thống Nhất thôn 2
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hữu thôn 2 - Đến bái Hòm thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà bà Thọ thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Toan thôn 2 - Đến nhà ông Sinh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Phi thôn 2 - Đến nhà ông Hùng thôn 2
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Châu Trung thôn 3 - Đến nhà ông Vân thôn 3
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Thành thôn 5 - Đến nhà bà Nụ thôn 5
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Đài - Đến nhà ông Trung thôn 5
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Hân thôn 5 - đến nhà ông Nghi thôn 5
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Đoạn phía Nam nhà ông Tưởng - Đến nhà ông Lai (Nga Thạch)
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ QL 10 (nhà ông Doanh) - Đến nhà ông Tiến (kênh 19)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hạnh thôn 2 - Đến nhà ông Hòa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Tuấn thôn 2 - Đến nhà ông Linh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà bà Xe thôn 2 - Đến nhà ông Tâm thôn 2
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ Trường Mầm non Nga Nhân - Đến kênh Sao Sa Nga Nhân
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ nhà ông Hóa thôn 2 - Đến nhà ông Hiệu thôn 2
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Từ QL 10 (nhà ông Lai, Nga Thạch) - đến Ông Châu Phương thôn 3
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Đoạn từ phía Tây nhà bà Thuận thôn 1 - Đến thôn 3
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ, hẻm không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Ông Mai Toản thôn 1 đến ruộng bà Mạnh -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Ông Hùng thôn 2 đến ông Nhuận thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn180.450144.360108.27072.180
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Nhà văn hóa thôn 5 đến Ngõ ông Phú thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn180.900144.720108.54072.360
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Trang trại ông Tuân đến cầu Ngật Vân Hoàn -
Đất SX-KD nông thôn181.350145.080108.81072.540
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Sân thể thao thôn 5 đi tỉnh lộ 508 -
Đất SX-KD nông thôn181.800145.440109.08072.720
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Bà Hứu đến ông Hùng thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn182.250145.800109.35072.900
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Tuyến đường số 4 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Tuyến đường số 5 khu dân cư phát triển kinh tế nam chợ Sy -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư chợ sy, khu dân cư nông thôn -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư sau ông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư Hoa Làng -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Nhân (nay là xã Nga Phượng)
Điểm dân cư phía Tây kênh 19 đoạn từ TL 524 đi Nga Thạch -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Đoạn từ Trạm bơm Nam Nga Sơn - Đến phà Thắm (Nga Thạch)
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ Quốc lộ 10 mới - Đến cổng làng Thanh Lãng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Đoạn từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ QL 10 - Đến Nhà văn hóa Phương Phú 2 (đi nhà ông Sâm)
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thạch
Từ QL10 - đến nhà Văn Hóa Thôn 4 Hậu Trạch
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường phía Tây kênh 19 - Xã Nga Thạch
đoạn từ Vùng 6 đông - đến giáp xã Nga Phượng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Núi sến - Đến hết đất Nga Thắng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Trường Trung học - Đến bờ sông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Núi sến - Đến UBND xã đi Tỉnh lộ 508
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn đường từ Tam Linh - Đến giáp Nga Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn112.50090.00067.50045.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đoạn từ cống ông Lịch đi bờ sông Hoạt -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư tập trung đồng Giáp - Xã Nga Thắng
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đường từ trường mầm non đi đê sông Hoạt -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thắng
Đường Xã Liễn đi cống Trung -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn từ cống Thể xã Ba Đình, - đến giáp xã Nga Vịnh
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn từ cầu Cừ - Đến đê sông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường liên thôn lớn - Xã Ba Đình
Đoạn từ cầu Cừ đi Bái Chúa -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Ba Đình
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Xã Ba Đình
Đoạn đường từ cầu Mậu Thịnh đi Nga Thắng -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình
từ Mỹ Thành - Đến cống Vần Chùa
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đoạn Nam sông Hưng Long - Xã Ba Đình
từ cống Vần Chùa - Đến cống Sến
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Ba Đình
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Đường 527B -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đoạn từ cổng Trường Trung học đi Nhà văn hóa thôn Nghi Vịnh -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Cống đường Bến Năm đi lên đê - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đoạn đường từ đê đi đò Dừa - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Nga Sơn Đoạn đường từ đê đi Ba Đình - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đường từ đoạn nhà ông Chiên đi tỉnh lộ 527B -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư sau UBND xã Nga Vịnh - Xã Nga Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Vịnh
Đường đê sông Hoạt Giang -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ Nga Hưng - Đến hết nhà ông Phẩm thôn 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, - Đến hết nhà ông Vỹ thôn 2
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ giáp Nga Trung - Đến hết nhà ông Đệ thôn 5
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 - Đến đê thôn 9
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ ông Xuân - Đến giáp thổ ông Tích thôn 1
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Thủy
Đoạn từ thổ ông Tích - Đến giáp xã Nga Tân
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường đi thôn 10 cũ - Xã Nga Thủy
Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), - Đến đường đê Ngự Hàm 1
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường đi cống T4 - Xã Nga Thủy
Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), - Đến đường đê Ngự Hàm 1
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường đê Ngự Hàm 1 - Xã Nga Thủy
Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) - Đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Thủy
-
Đất SX-KD nông thôn112.50090.00067.50045.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga An
Đoạn từ Khe Niễng đi cống ông Sơ -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga An
Đường từ cống Thuần Hậu - Đến Bưu điện Mai An Tiêm
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường nhựa trong xã - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Các trục đường liên xóm - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Các đường ngõ rộng >3m - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đường cửa Đưởng đi Nga Thành (mở rộng đường) - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường Làn Dài (mở Rộng đường) - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường Cửa Đưởng đi Ủy ban (mở rộng đường ) - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga An
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Đường chân Thông - Xã Nga An
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Bình - Đến Nhà thờ họ Dương
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Bình Quyết - Đến Bến Cảng
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Lực Bình, Tia Sáng - Đến NVH thôn Bạch Thắng
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Sơn Oanh - Đến cổng làng thôn Bạch Đằng
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ông Sinh - Đến Ngã tư thôn Bạch Hải
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ lô côt - Đến Cổng làng Bạch Đông
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường phía Tây chợ - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ sau ông Tài - Đến trại gà bà Oanh
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn rộng >3m - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ TL 524 - Đến cống Đồng Bèo
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ TL 524 - Đến đường đi Cống 4 cửa
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ NVH thôn Bạch Thắng - Đến ông Lợi Hòa
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ cổng làng - Đến ngã ba Nghè Hậu
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ngã tư thôn Bạch Hải - Đến ngã ba ông Cậy
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ bến Cảng - Đến Nghè Hậu
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Nhà thờ họ Dương - Đến bến Cảng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ nhà ông Cậy - đến giáp xã Nga Thủy
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Gốc Gạo - Đến trại gà ông Hào
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ ông Lễ - Đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường trục nhánh các thôn - Xã Nga Bạch
Từ Nhà VH thôn Triệu Thành - Đến bà Oanh
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ cống đồng Bèo - đến bà Vận
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Từ ngã ba Nghè Hậu - đến nhà Tươi Cường
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đạn từ nhà ông Hoa Thái - đến giáp đất xã Nga Phượng
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (sau khu hành chính xã) - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Đường khu dân cư mới (Phía nam trường tiểu học) - Xã Nga Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Bạch
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 - đến nhà bà Liêu xóm 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Từ cấu Tân Tiến Thái - Đến Bắc cầu kênh Tân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Nam cầu kênh Tân Mỹ - Đến Bắc thổ ông Ánh xóm 4
Đất SX-KD nông thôn337.500270.000202.500135.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ ông Ánh xóm 4, - Đến Bắc thổ cư ông Diệm xóm 6
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ thổ cư ông Diệm - Đến hết xóm 8
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Nga Thanh - Đến cầu sông 10
Đất SX-KD nông thôn292.500234.000175.500117.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ Đông cầu sông 10 - Đến Tây đê II (phía Nam đường)
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Nam đường)
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường từ đê II - Đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Hưng - Xã Nga Tân
đê I - Đến đê II
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê Ngự Hàm II
Đất SX-KD nông thôn157.500126.00094.50063.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Tân
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 4 - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Tân Mỹ - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 - Xã Nga Tân
đê I - Đến sông 10
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 - Xã Nga Tân
đê I - Đến khu nghĩa địa xóm 2
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Bắc kênh Ba Làng - Xã Nga Tân
từ đê I - Đến đê II
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường giáp xã Nga Thanh - Đến Trạm biên phòng (Nam kênh Hưng Long)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Nga Sơn Đường Đông sông 10 - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường Tây sông 10 - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường đê I - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Nga Sơn Đường đê II - Xã Nga Tân
từ xóm 1 - Đến hết xóm 8
Đất SX-KD nông thôn112.50090.00067.50045.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường quy hoạch khu công nghiệp Bỉm Sơn - đến đường bộ ven biển
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Tân
Đường quy hoạch sau đường từ khu công nghiệp Bỉm Sơn - đến đường bộ ven biển
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Nga Sơn Huyện Nga Sơn
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Nga Sơn Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác40.000
Huyện Nga Sơn Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác40.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ Chỉn Chiên - Đến ông Túy xóm 7b
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Cảnh - Đến ông Dần xóm 6 cũ
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ bà Thùy xóm 2 - Đến bà Liên xóm 3
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đoạn từ ông Chuân - Đến Cống bà Tấu
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Nga Sơn Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Thiện) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Xã Nga Trường
Đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn Nga Trường đi Nga Văn) -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư Đông ao thôn Đông Kinh - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư choi ngõ đến đường Đội - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư phía tây Phủ Trung Điền - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn Khu dân cư rộc (sau Quyết Cường) - Xã Nga Trường
-
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ đê sông Hoạt - Đến cống kênh Văn Trường Thiện
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Đoạn từ cống mới kênh Văn Trường Thiện - Đến kênh Hào
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ kênh Hào - Đến Nga Giáp
Đất TM-DV nông thôn325.000260.000195.000130.000
Huyện Nga Sơn XÃ NGA THIỆN
Từ giáp Nga Trường - Đến Động Từ Thức
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nga Sơn

4.8/5 - (947 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.