Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Nghĩa Hành năm 2025
Khu vực: huyện Nghĩa Hành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất TM - DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất TM - DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất TM - DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất TM - DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM - DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi - Đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ trụ sở Tòa án huyện - Đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán Lãnh Tình - Đến đường Nguyễn Kim Vang | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang - Đến kênh N12 | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến giáp đường Tránh Đông | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Chánh - Đến đường Nguyễn Công Phương | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện ĐH.54 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 Phú Bình - Đến Trường Mẫu giáo đội 7 | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến ngã 3 bà Bồi | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường tránh đông - Đến Chùa Phú Bình | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra - Đến cầu Bến Đá | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng đi - Đến cầu Bà Đề | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 - Đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 bà Bồi - Đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại và Đoạn nối - Đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình - Đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh | Đất SX - KD đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Tránh Đông - Đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn còn lại - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ - Đến hết nhà Ông Lê Ngôn | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 - Đến giáp ranh giới Hành Trung | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Đô Lương - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Anh Sơn - Đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây - Đến cầu An Định | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Phạm Văn Đồng - Đến nhà Huỳnh Ngọc Quy | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu - Đến giáp ranh xã Hành Minh | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Nguyễn Công Phương - Đến đường Nguyễn Nghiêm | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Đường loại 3 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ đường ĐH59B - Đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - Đến Cống ông Huỳnh Tài | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến cống ông Huỳnh Tài | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm - Đến giáp ranh Cầu Bản xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - Đến cống ông Cẩm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - Đến cống ông Phụ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến cống bà Sáu Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc - Đến giáp khu tái định cư Hành Thuận | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cống bà Chuông - Đến nhà ông Lê Diêu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Phụ - Đến cống Bà Chuông | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - Đến Cống Tám Sớt | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - Đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cổng chào - Đến Cầu Máng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ngắn - Đến Cầu Dài | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khế - Đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - Xã Hành Minh - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến giáp ranh giới xã Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ đập Hố Đá - Đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh - Đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Ông Viên đi gia trại - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ gò Vôi để ngõ ông Nhì - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Xưởng cưa ông Lợi đi - Đến ông Hùng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường cầu Máng đi thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - Đến trạm Y tế cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ Trạm Y tế cũ - Đến dốc xe lửa thuộc xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - Đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - Đến trụ sở HTXNN Hành Trung | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Hành Đức - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Đến cống kênh Thạch Nham N12-5 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam giữa Hành Minh và Hành Đức - Đến ngõ Hằng Nga | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Hoàng - Đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ Hằng Nga - Đến đèo Eo Gió | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - Đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 tin lành - Đến cầu Bàu Trai xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Cổn - Đến nhà ông Nguyễn Bảo | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã Hành Minh đi Hành Đức - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Mịnh - Đến Trường Tiểu học thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Từ Ngã 3 Cồng Cọc - Đến xã Hành Trung | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền Đường ĐH 58F - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ trường Nguyễn Kinh Vang đi - Đến trường Mầm non Hoa Hồng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ Ông Bình đi cầu Hương Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Đoạn từ ông 7 Xi đi bà Dư - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Gò Gai - Đến ngõ bà Miều thuộc xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Trợ - Đến ngố Đá thôn Kỳ Thọ Bắc xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Định - Đến giáp Tỉnh lộ 624 thôn Kỳ Thọ Nam I xã Hành Đức | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Từ cống ông Lý - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Mỹ, huyện Tư Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Trai - Đến cống ông Lý | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ dốc xe lửa - Đến cống ông Lý | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Lý - Đến Trường THCS xã Hành Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn Trường THCS xã Hành Phước - Đến Cầu Hành Phước - Hành Thịnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước Đoạn từ cống ông Lý - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ chợ Đá Hai - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Hộ Khiêm - Đến hết sân vận động xã Hành Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh Từ cầu Bến Thóc - Đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - Đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ sân vận động cũ xã Hành Thịnh - Đến hết vườn của ông Nguyễn Hát (thôn An Ba) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc xã Hành Thịnh - Đến cầu Hộ Khiêm | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp ranh giới xã Hành Thiện | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - Đến hết khu tái định cư Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Cầu Phước Thịnh - Đến TL 624B | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đường TL624B (nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Đến trước nhà ông Lê Văn Công | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Xuân Ba | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Cầu Máng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc - Đến TL624B (XĐ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Xuân Ba - Đến Châu Me | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Lâm - Đến cầu Cộng Hòa cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) nối giáp Tỉnh lộ 624 - Đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ nhà ông Tuấn Lời - Đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa - Đến cầu Luật | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Luật - Đến tiếp giáp Hành Tín Đông | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa - Đến giáp Hành Thịnh | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày - Đến Cầu Sa | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ - Đến giáp ranh giới xã Long Mai, huyện Minh Long | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Sậy - Đến giáp ranh giới xã Hành Tín Tây | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B còn lại thuộc xã Hành Thiện - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Cầu Sa - Đến Hành Phước | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Long Bình - Đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú - Đến cầu Long Bình | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ xã Hành Thiện - Đến cầu Suối Rau Tân Phú 1 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Thọ - Đến xã Hành Tín Đông | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ cầu Thiên Xuân - Đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa - Đến Cầu Giáo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Gò Eo - Đến cầu Thiên Xuân | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thương - Đến Cầu Lim | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông Đoạn từ Cầu Giáo - Đến đèo Đồng Ngỗ | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Cầu Lim - Đến đèo Đá Chát | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 57 - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông Đoạn thuộc xã Hành Tín Tây - Đến giáp xã Ba Thành (Ba Tơ) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - Đến Trạm biến áp số 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng Đoạn từ Cầu Hành Dũng - Hành Nhân đi Cầu Phổ - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - Đến cầu Cây Ké | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ đội thuế - Đến Trường THCS Hành Dũng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Cây Sanh - Đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trạm biến áp số 1 - Đến cầu Sông Giăng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - Đến Chợ Phiên xã Hành Dũng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trường THCS Hành Dũng - Đến kênh N1 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu An Định - Đến cầu Phổ (thôn An Định) và đường nội bộ khu tái định cư An Định | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng Đoạn từ đập bên lỡ - Đến ngã ba An Định | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Phổ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - Đến trụ sở UBND xã Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân - Đến chợ Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã - Đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh - Đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Tân Thành - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - Đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ đầu kênh N12 - Đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - Đến giáp thôn Bìu Qua xã Long Sơn | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - Đến cầu Máng giáp xã Hành Minh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh - Đường loại 3 - | Đất ở | 1.100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ đường ĐH59B - Đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - Đến Cống ông Huỳnh Tài | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến cống ông Huỳnh Tài | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm - Đến giáp ranh Cầu Bản xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - Đến cống ông Cẩm | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - Đến cống ông Phụ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến cống bà Sáu Đức | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc - Đến giáp khu tái định cư Hành Thuận | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cống bà Chuông - Đến nhà ông Lê Diêu | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Phụ - Đến cống Bà Chuông | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - Đến Cống Tám Sớt | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - Đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cổng chào - Đến Cầu Máng | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ngắn - Đến Cầu Dài | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến Cầu Trắng | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khế - Đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - Xã Hành Minh - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến giáp ranh giới xã Hành Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ đập Hố Đá - Đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh - Đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Ông Viên đi gia trại - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ gò Vôi để ngõ ông Nhì - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Xưởng cưa ông Lợi đi - Đến ông Hùng | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường cầu Máng đi thị trấn Chợ Chùa - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - Đến trạm Y tế cũ | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ Trạm Y tế cũ - Đến dốc xe lửa thuộc xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - Đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - Đến trụ sở HTXNN Hành Trung | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Hành Đức - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Đến cống kênh Thạch Nham N12-5 | Đất TM - DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam giữa Hành Minh và Hành Đức - Đến ngõ Hằng Nga | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Hoàng - Đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ Hằng Nga - Đến đèo Eo Gió | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - Đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành | Đất TM - DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 tin lành - Đến cầu Bàu Trai xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Cổn - Đến nhà ông Nguyễn Bảo | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã Hành Minh đi Hành Đức - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Mịnh - Đến Trường Tiểu học thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Từ Ngã 3 Cồng Cọc - Đến xã Hành Trung | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền Đường ĐH 58F - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ trường Nguyễn Kinh Vang đi - Đến trường Mầm non Hoa Hồng | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ Ông Bình đi cầu Hương Long - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Đoạn từ ông 7 Xi đi bà Dư - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Gò Gai - Đến ngõ bà Miều thuộc xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Trợ - Đến ngố Đá thôn Kỳ Thọ Bắc xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Định - Đến giáp Tỉnh lộ 624 thôn Kỳ Thọ Nam I xã Hành Đức | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Từ cống ông Lý - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Mỹ, huyện Tư Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Trai - Đến cống ông Lý | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ dốc xe lửa - Đến cống ông Lý | Đất TM - DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Lý - Đến Trường THCS xã Hành Phước | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn Trường THCS xã Hành Phước - Đến Cầu Hành Phước - Hành Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước Đoạn từ cống ông Lý - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ chợ Đá Hai - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Hộ Khiêm - Đến hết sân vận động xã Hành Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh Từ cầu Bến Thóc - Đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - Đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ sân vận động cũ xã Hành Thịnh - Đến hết vườn của ông Nguyễn Hát (thôn An Ba) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc xã Hành Thịnh - Đến cầu Hộ Khiêm | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp ranh giới xã Hành Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - Đến hết khu tái định cư Đồng Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Cầu Phước Thịnh - Đến TL 624B | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đường TL624B (nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Đến trước nhà ông Lê Văn Công | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Xuân Ba | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Cầu Máng | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc - Đến TL624B (XĐ) | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Xuân Ba - Đến Châu Me | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Lâm - Đến cầu Cộng Hòa cũ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) nối giáp Tỉnh lộ 624 - Đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ nhà ông Tuấn Lời - Đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa - Đến cầu Luật | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Luật - Đến tiếp giáp Hành Tín Đông | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa - Đến giáp Hành Thịnh | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày - Đến Cầu Sa | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ - Đến giáp ranh giới xã Long Mai, huyện Minh Long | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Sậy - Đến giáp ranh giới xã Hành Tín Tây | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B còn lại thuộc xã Hành Thiện - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Cầu Sa - Đến Hành Phước | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Long Bình - Đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú - Đến cầu Long Bình | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ xã Hành Thiện - Đến cầu Suối Rau Tân Phú 1 | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Thọ - Đến xã Hành Tín Đông | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ cầu Thiên Xuân - Đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa - Đến Cầu Giáo | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Gò Eo - Đến cầu Thiên Xuân | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thương - Đến Cầu Lim | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông Đoạn từ Cầu Giáo - Đến đèo Đồng Ngỗ | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Cầu Lim - Đến đèo Đá Chát | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 57 - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông Đoạn thuộc xã Hành Tín Tây - Đến giáp xã Ba Thành (Ba Tơ) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - Đến Trạm biến áp số 1 | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng Đoạn từ Cầu Hành Dũng - Hành Nhân đi Cầu Phổ - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - Đến cầu Cây Ké | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ đội thuế - Đến Trường THCS Hành Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Cây Sanh - Đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trạm biến áp số 1 - Đến cầu Sông Giăng | Đất TM - DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - Đến Chợ Phiên xã Hành Dũng | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trường THCS Hành Dũng - Đến kênh N1 | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu An Định - Đến cầu Phổ (thôn An Định) và đường nội bộ khu tái định cư An Định | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng Đoạn từ đập bên lỡ - Đến ngã ba An Định | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Phổ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - Đến trụ sở UBND xã Hành Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân - Đến chợ Hành Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã - Đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh - Đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Tân Thành - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - Đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ đầu kênh N12 - Đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - Đến giáp thôn Bìu Qua xã Long Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 84.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - Đến cầu Máng giáp xã Hành Minh | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến ngã 4 Tân Hội xã Hành Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường cao tốc đi qua xã Hành Thuận - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Dinh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Bắc cầu kênh, Phúc Minh - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ đường ĐH59B - Đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH59B - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung - Đến Cống ông Huỳnh Tài | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận Đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 Tân Hội - Đến cống ông Huỳnh Tài | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Quang Thâm - Đến giáp ranh Cầu Bản xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út - Đến cống ông Cẩm | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi - Đến cống ông Phụ | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 chợ Đại An - Đến cống bà Sáu Đức | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Ngọc - Đến giáp khu tái định cư Hành Thuận | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cống bà Chuông - Đến nhà ông Lê Diêu | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Huỳnh Tài - Đến cống Bà Chuông | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Phụ - Đến cống Bà Chuông | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ ngã 4 Phúc Minh - Đến Cống Tám Sớt | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh - Đến ngã 3 nhà ông Hồ Điểm | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 - Khu vực 2 - Xã Hành Thuận Đoạn từ Cổng chào - Đến Cầu Máng | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt - Đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thuận (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Ngắn - Đến Cầu Dài | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến Cầu Trắng | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Trắng - Đến giáp ranh xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Khế - Đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá - Khu vực 1 - Xã Hành Minh - | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Dài - Đến giáp ranh giới xã Hành Nhân | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ đập Hố Đá - Đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Minh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh - Đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Ông Viên đi gia trại - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ gò Vôi để ngõ ông Nhì - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Xưởng cưa ông Lợi đi - Đến ông Hùng | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường cầu Máng đi thị trấn Chợ Chùa - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Minh Đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Minh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng - Đến trạm Y tế cũ | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ Trạm Y tế cũ - Đến dốc xe lửa thuộc xã Nghĩa Phương, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc - Đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Trung (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn - Đến trụ sở HTXNN Hành Trung | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Trung (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Hành Đức - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Đến cống kênh Thạch Nham N12-5 | Đất SX - KD nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam giữa Hành Minh và Hành Đức - Đến ngõ Hằng Nga | Đất SX - KD nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Hoàng - Đến giáp ranh giới thị trấn Chợ Chùa | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ Hằng Nga - Đến đèo Eo Gió | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 - Đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành | Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 tin lành - Đến cầu Bàu Trai xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Cổn - Đến nhà ông Nguyễn Bảo | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã Hành Minh đi Hành Đức - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Mịnh - Đến Trường Tiểu học thôn Kỳ Thọ Nam II xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Từ Ngã 3 Cồng Cọc - Đến xã Hành Trung | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền Đường ĐH 58F - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ trường Nguyễn Kinh Vang đi - Đến trường Mầm non Hoa Hồng | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Từ Ông Bình đi cầu Hương Long - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C - Khu vực 2 - Xã Hành Đức Đoạn từ ông 7 Xi đi bà Dư - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 Gò Gai - Đến ngõ bà Miều thuộc xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 ông Trợ - Đến ngố Đá thôn Kỳ Thọ Bắc xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) Đoạn từ ngõ ông Định - Đến giáp Tỉnh lộ 624 thôn Kỳ Thọ Nam I xã Hành Đức | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 - Khu vực 2 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Đức (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Từ cống ông Lý - Đến giáp ranh giới xã Nghĩa Mỹ, huyện Tư Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bàu Trai - Đến cống ông Lý | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ dốc xe lửa - Đến cống ông Lý | Đất SX - KD nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 1 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ cống ông Lý - Đến Trường THCS xã Hành Phước | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn Trường THCS xã Hành Phước - Đến Cầu Hành Phước - Hành Thịnh | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước Đoạn từ cống ông Lý - Đến giáp cầu Phước Thịnh | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ chợ Đá Hai - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong - Khu vực 2 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến ngã 4 An Chỉ | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Phước (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Hộ Khiêm - Đến hết sân vận động xã Hành Thịnh | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh Từ cầu Bến Thóc - Đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) - Đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) | Đất SX - KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 1 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ sân vận động cũ xã Hành Thịnh - Đến hết vườn của ông Nguyễn Hát (thôn An Ba) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc xã Hành Thịnh - Đến cầu Hộ Khiêm | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ kênh chính Nam - Đến giáp ranh giới xã Hành Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân - Đến hết khu tái định cư Đồng Xuân | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Cầu Phước Thịnh - Đến TL 624B | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh Đường TL624B (nhà ông Nguyễn Văn Tâm) - Đến trước nhà ông Lê Văn Công | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân - Khu vực 2 - Xã Hành Thịnh - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Xuân Ba | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 An Ba - Đến Cầu Máng | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) Đoạn từ cầu Bến Thóc - Đến TL624B (XĐ) | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh Đoạn từ Xuân Ba - Đến Châu Me | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 76.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thịnh (đồng bằng) - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Lâm - Đến cầu Cộng Hòa cũ | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) nối giáp Tỉnh lộ 624 - Đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ nhà ông Tuấn Lời - Đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa - Đến cầu Luật | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Luật - Đến tiếp giáp Hành Tín Đông | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa - Đến giáp Hành Thịnh | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày - Đến Cầu Sa | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ - Đến giáp ranh giới xã Long Mai, huyện Minh Long | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 - Khu vực 2 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Sậy - Đến giáp ranh giới xã Hành Tín Tây | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B còn lại thuộc xã Hành Thiện - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện lộ - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) Đoạn từ Cầu Sa - Đến Hành Phước | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Thiện (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Long Bình - Đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú - Đến cầu Long Bình | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ xã Hành Thiện - Đến cầu Suối Rau Tân Phú 1 | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường huyện - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) Đoạn từ cầu Phú Thọ - Đến xã Hành Tín Đông | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Tây (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 1 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ cầu Thiên Xuân - Đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa - Đến Cầu Giáo | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Gò Eo - Đến cầu Thiên Xuân | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thương - Đến Cầu Lim | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông Đoạn từ Cầu Giáo - Đến đèo Đồng Ngỗ | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B - Khu vực 2 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) Đoạn từ Cầu Lim - Đến đèo Đá Chát | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường ĐH 57 - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông Đoạn thuộc xã Hành Tín Tây - Đến giáp xã Ba Thành (Ba Tơ) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Tín Đông (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ xi phông - kênh chính Nam - Đến Trạm biến áp số 1 | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng Đoạn từ Cầu Hành Dũng - Hành Nhân đi Cầu Phổ - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên - Đến cầu Cây Ké | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ đội thuế - Đến Trường THCS Hành Dũng | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Cây Sanh - Đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trạm biến áp số 1 - Đến cầu Sông Giăng | Đất SX - KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng - Đến Chợ Phiên xã Hành Dũng | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ Trường THCS Hành Dũng - Đến kênh N1 | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu An Định - Đến cầu Phổ (thôn An Định) và đường nội bộ khu tái định cư An Định | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng Đoạn từ đập bên lỡ - Đến ngã ba An Định | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Phổ - Đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn - Xã Hành Dũng (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam - Đến trụ sở UBND xã Hành Nhân | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân - Đến chợ Hành Nhân | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu Sông Giăng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng | Đất SX - KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã - Đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường liên xã - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh - Đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Tân Thành - Đến giáp ranh xã Long Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai - Đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ đầu kênh N12 - Đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm - Đến giáp thôn Bìu Qua xã Long Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 56.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường kênh - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) Đoạn từ Nguyễn Văn Hàng - Đến cầu Máng giáp xã Hành Minh | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong xã - Khu vực 3 - Xã Hành Nhân (miền núi) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Đức - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thuận - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Phước - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Minh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Trung - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Dũng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thiện - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Tây - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Nhân - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Đông - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Đức - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 35.000 | 28.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Dũng - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thiện - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Nhân - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Đông - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Đức - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thuận - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Phước - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Minh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thịnh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Trung - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 20.000 | 16.000 | 12.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Dũng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thiện - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Tây - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Nhân - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Đông - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Đức - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Dũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thiện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Nhân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Đông - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Đức - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thuận - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Phước - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Minh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thịnh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Trung - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Dũng - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Thiện - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Tây - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Nhân - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Nghĩa Hành |
Xã Hành Tín Đông - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trụ sở UBND huyện Nghĩa Hành - Đến cầu Bến Đá | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cầu Bến Đá - Đến kênh N10 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 4 đường 23 tháng 3 (nhà Ông Lâm Đức Tuấn) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ UBND huyện Nghĩa Hành - Đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Hành Minh (kể cả đất thuộc xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ kênh N10 - Đến mương Ré giáp xã Hành Thuận | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - Đến đường 23 tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đường từ Bến xe huyện - Đến giáp đường tránh đông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 4 đường 23 tháng 3 - Đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ cổng chợ Chùa theo hướng đường Nguyễn Chánh - Đến Đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà ông Lý Tiên - Đến giáp đường 23 Tháng 3 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ nhà Minh Thiện - Đến giáp đường Bùi Tá Hán | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa - Đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết - Đến Cầu Khế (giáp ranh xã Hành Minh) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Nghĩa Hành |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông - Đường loại 2 - Thị trấn Chợ Chùa Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi - Đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 2.500.000 |
