• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Như Xuân năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Như Xuân

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Như Xuân năm 2025

Khu vực: huyện Như Xuân.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát
-
Đất ở đô thị200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát
Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)
Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)
Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).
Đất ở đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Như Xuân Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát
-
Đất ở đô thị100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát
Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát
Đất ở nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)
Đất ở nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)
Đất ở nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -
Đất ở nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)
Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)
Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)
Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
-
Đất ở nông thôn65.00052.00039.00026.000
Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)
Đất ở đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -
Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)
Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)
Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).
Đất ở đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Như Xuân Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Như Xuân Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát
Từ QL45 nối đường HCM -
Đất ở đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát
-
Đất ở đô thị90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát
Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị675.000540.000405.000270.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) .
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29
Đất ở nông thôn585.000468.000351.000234.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29)
Đất ở nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát
Đất ở nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy
Đất ở nông thôn720.000576.000432.000288.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29)
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát)
Đất ở nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27)
Đất ở nông thôn216.000172.800129.60086.400
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. -
Đất ở nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Như Xuân Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ.
Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát.
Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) -
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30)
Đất ở nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ)
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25)
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26).
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn
Đất ở nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13)
Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ.
Đất ở nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành.
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16)
Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Như Xuân Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27)
Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Như Xuân Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37)
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43)
Đất ở nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Như Xuân Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát)
-
Đất ở nông thôn59.00047.20035.40023.600
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29)
Đất ở nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ
Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa.
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4)
Đất ở nông thôn1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình
Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 )
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39)
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành
Đất ở nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn950.000760.000570.000380.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20)
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21)
Đất ở nông thôn1.700.0001.360.0001.020.000680.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành
Đất ở nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình.
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương
Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao.
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39).
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 )
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân)
-
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)'
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân
Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình
Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình
Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17).
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5).
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò.
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18).
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân.
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19).
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 )
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 )
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 )
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 )
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 )
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 )
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 )
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11).
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 )
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn - Xã Thượng Ninh
Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân
Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ:
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ
Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ
Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa
Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành
Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành
Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28).
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28).
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành
-
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12).
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong.
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa
Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa
Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn
Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui
Đất TM-DV nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29)
Đất TM-DV nông thôn640.000512.000384.000256.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ
Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1)
Đất TM-DV nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa.
Đất TM-DV nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4)
Đất TM-DV nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10)
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình
Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 )
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39)
Đất TM-DV nông thôn680.000544.000408.000272.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành
Đất TM-DV nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn380.000304.000228.000152.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20)
Đất TM-DV nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21)
Đất TM-DV nông thôn680.000544.000408.000272.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành
Đất TM-DV nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình.
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương
Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao.
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39).
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 )
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)'
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân
Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình
Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình
Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17).
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5).
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò.
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18).
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân.
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19).
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) -
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 )
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 )
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 )
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 )
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 )
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 )
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 )
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11).
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 )
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn - Xã Thượng Ninh
Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân
Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ:
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ
Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ
Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15)
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14)
Đất TM-DV nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11)
Đất TM-DV nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa
Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành
Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành
Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28).
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28).
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành
-
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12).
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong.
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa
Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa
Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4)
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19)
Đất TM-DV nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm.
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong.
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn
Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46)
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui
Đất SX-KD nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát
Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29)
Đất SX-KD nông thôn640.000512.000384.000256.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ
Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ
Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ)
Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1)
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa
Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa.
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4)
Đất SX-KD nông thôn440.000352.000264.000176.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10)
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình
Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 )
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39)
Đất SX-KD nông thôn680.000544.000408.000272.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn380.000304.000228.000152.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20)
Đất SX-KD nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21)
Đất SX-KD nông thôn680.000544.000408.000272.000
Huyện Như Xuân Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành
Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Tân Bình
Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình.
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương
Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương
Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao.
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39).
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Bình Lương
Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 )
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân
Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân)
-
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân
Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)'
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân
Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân
Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Bình
Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình
Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình
Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình
Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình
Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17).
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5).
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long
Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò.
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18).
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân
Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn
Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân.
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19).
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường 135 - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) -
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn
Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 )
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 )
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 )
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 )
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm
Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 )
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 )
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 )
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm
Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 )
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 )
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11).
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh
Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 )
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn - Xã Thượng Ninh
Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh
Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Thượng Ninh
Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân
Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Như Xuân Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân
Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân
Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân
Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân
Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ:
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ
Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ
Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ
Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ
đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ
Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Xã Hóa Quỳ
Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16)
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15)
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14)
Đất SX-KD nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11)
Đất SX-KD nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16)
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ)
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa
Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa
Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành
Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn520.000416.000312.000208.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành
Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Xã Bãi Thành
Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28).
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28).
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành
Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Nhánh 1 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Nhánh 2 - Xã Bãi Thành
Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành
-
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12).
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa
Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong.
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Như Xuân Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa
Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa
Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4)
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa
Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19)
Đất SX-KD nông thôn52.00041.60031.20020.800
Huyện Như Xuân Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân
Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Như Xuân Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân
Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm.
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Như Xuân Đường Z - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Như Xuân Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Như Xuân Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) -
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát
Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Như Xuân Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16)
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16).
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Như Xuân Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát
Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ.
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Như Xuân Thị trấn Yên Cát
Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12)
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Như Xuân Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát
Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12)
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Như Xuân

4.8/5 - (909 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.