Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Như Xuân năm 2025
Khu vực: huyện Như Xuân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Xuân |
Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 52.000 | 39.000 | 26.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường một chiều (đường đôi) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường hai chiều (đường đơn) - Thị trấn Yên Cát Từ QL45 nối đường HCM - | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Yên Cát - | Đất ở đô thị | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận TT Yên Cát Đoạn Từ cầu Yên Cát I - Đến đường 15A (Gồm cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Thửa: 70 và 68 - Tờ BĐ: 05 - Đến thửa 3;6- Tờ BĐ: 02 (cả địa phận xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ ngã tư giao với Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 132 và 125- Tờ BĐ: 05) - Đến cầu Yên Cát 3 (Thửa: 254 và 117- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Từ cầu Yên Cát 3 (Thửa: 247 và 251- Tờ BĐ: 09) - Đến cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 49 ; 55 - Tờ BĐ: 16) . | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn tiếp theo Cầu Yên Cát sô 4, (Thửa: 09 tờ BĐ: 15; Thửa: 56 tờ BĐ: 16) - Đến thửa (Thửa: 30 tờ BĐ: 15; Thửa: 160 tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới xã Thương Ninh - Đến hết thửa đất số 9 và 37, tờ Bản đồ 29 | Đất ở nông thôn | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến QL 45A giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 483, tờ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới phía đông thửa đất của Khách Sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến Đến ranh giới thị trấn Yên Cát | Đất ở nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới thị trấn Yên Cát (cầu Xuân Chính 1) - Đến cầu Xuân Chính 2 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo Từ cầu Xuân chính 2 - Đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ranh giới huyện Như Thanh - Đến ngã ba giao với đường HCM (Thửa: 441- Tơ BĐ 29) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 45 - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường HCM (Từ thửa: 480 và 373 - Tờ BĐ: 37) - Đến cầu Yên Cát I (Gồm cả địa phận thị trấn Yên Cát) | Đất ở nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ ngã ba thôn Quế giao với đường HCM (Thửa: 606- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Sơn thôn Yên Phú (Thửa: 475- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ nhà ông Nho thôn Thấng Sơn (Thửa: 26- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Ba thôn Thấng Sơn (Thửa: 45 - Tê BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn Từ giáp thị trấn Yên Cát (Thửa: 41 và 48 Tờ BĐ: 15 - thị trấn Yên Cát) ngã ba giao với đường HCM. - | Đất ở nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Như Xuân |
Quốc lộ 15A - Địa phận xã Yên Lễ (cũ) (nay là thị trấn Yên Cát) Đoan Từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (Thửa:244 - Tờ BĐ: 44) - Đến ranh giới xã Hóa Quỳ. | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa 236 tờ bản đồ 27 - Đến Trường THCS (Thửa: 249- Tờ BĐ: 17) bao gồm: cả địa phận thị trấn Yên Cát. | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà bà Xuân thôn Yên Thịnh (Thửa: 57- Tờ BĐ: 44) - Đến nhà ông Thủy, thôn Yên Thịnh (Thửa: 284- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận xã Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Nhất, thôn Mỹ Ré (Thửa: 621 và 605 - Tờ BĐ: 37) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30A - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ QL45 (Thửa: 529- Tờ BĐ: 37) đi đường HCM (Thửa: 644- Tờ BĐ: 37) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lý thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 36) - Đến nhà ông Thăng thôn Thanh Yên (Thửa: 28- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Tiến đi xã Tân Bình - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa 157- Tờ BĐ: 30) - Đến nhà ông Thực thôn Cát Tiến (Thửa: 361- Tờ BĐ: 30) | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 379- Tờ BĐ: 30) - Đến hết địa phận Yên Lễ (cũ) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thăng (Thửa: 221- Tờ BĐ: 35) - Đến (Thửa: 206- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa đất số: 192 và 194- Tờ BĐ: ) - Đến nhà ông Thương (Thửa: 335- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 598- Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 596- Tờ BĐ: 26). | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 540 - Tờ BĐ: 26) - Đến (Thửa: 468- Tờ BĐ: 17) thôn Thấng Sơn | Đất ở nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Ngọ (Thửa: 238 - Tờ BĐ: 27) - Đến ngã ba Yên Thắng (Thửa: 49- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà Bà Quyết (Thửa: 288 và 333 - Tờ BĐ: 12) - Đến thửa 387- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn tiếp theo (Thửa: 331-Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Bông thôn Quế (Thửa: 376-Tờ BĐ; 13) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Sơn (Thửa: 292 - Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Duẩn (Thửa: 229 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Quế đi Phú Lễ - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Đoạn nhà ông Nghĩa (Thửa: 252- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 48- Tờ BĐ: 14) thôn Phú Lễ. | Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 287 - Tờ BĐ: 25) - Đến nhà bà Tốt (Thửa: 722- Tờ BĐ: 16) thôn Trung Thành. | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Trung Thành - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Chanh (Thửa: 11 - Tờ BĐ: 25) - Đến thửa: 647 - Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Lâm (Thửa: 37- Tờ BĐ: 25) - Đến nhà ông Sanh (Thửa: 467- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Giới (Thửa: 53 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Chiêm (Thửa: 133 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thấng Sơn - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 176 - Tờ BĐ: 26) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 55 - Tờ BĐ;27) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tỵ (Thửa: 375 - Tờ BĐ:17) - Đến nhà ông Tiếng (Thửa: 43 – Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hồng (Thửa: 204 - Tờ BĐ: 17) - Đến nhà ông Quyến (Thửa: 87 - Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên đi thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Hà (Thửa: 299 - Tờ BĐ: 28) - Đến đập Cá Mè (Thửa; 189 - Tờ BĐ 28) thôn Mỹ Ré | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Mỹ Ré - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 202 và 201- Tờ BĐ: 37) - Đến (Thửa: 2 - Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Yên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa: 217 - Tờ: BĐ 28) - Đến nhà bà Cần (Thửa: 283 - Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú đi thôn Cát Tiến - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ thửa (Thửa: 667- Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 39 - Tờ: BĐ 30c) thôn Cát Tiến | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Phú - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Kẻ (Thửa: 79 - Tờ BĐ: 20) - Đến (Thửa: 214- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Xuân Chính - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Thân (Thửa: 166 - Tờ BĐ: 43) - Đến nhà ông Vĩnh (Thửa: 121 - Tờ BĐ:43) | Đất ở nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Thịnh - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ (Thửa: 363 - Tờ BĐ: 35) - Đến nhà ông Việt (Thửa: 26 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Yên Xuân - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) Từ nhà ông Tính (Thửa: 233 - Tờ BĐ: 34) - Đến nhà ông Yên (Thửa: 246 - Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Yên Lễ (nay là thị trấn Yên Cát) - | Đất ở nông thôn | 59.000 | 47.200 | 35.400 | 23.600 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình | Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17). | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5). | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18). | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19). | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Thanh Sơn Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11). | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn - Xã Thượng Ninh Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ: | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5). | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò. | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18). | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19). | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Thanh Sơn Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 ) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11). | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn - Xã Thượng Ninh Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ: | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 234- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) đến hết thôn Đường đi thôn Thanh Thủy (Thửa: 318- Tờ BĐ: 17) - Đến hết thôn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường thôn Đồng Phống (Thửa: 189- Tờ BĐ: 27) - Đến thôn Thanh Thủy (Thửa: 16- Tờ BĐ: 19) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi làng Cảng (Thửa: 705- Tờ BĐ: 27) - Đến hết làng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298 tờ BĐ 17) - Đến nhà ông May thôn Thanh Thủy (thửa 309, tờ BĐ 17) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ 26) - Đến hộ ông Ý (thửa 643, tờ 27) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ nhà ông Tương (thửa 367, tờ 17) - Đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ 25) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ ranh giới huyện Thường Xuân - Đến (thửa 68 - Tờ BĐ: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 120 - tờ BĐ: 33) - Đến cầu Thượng Ninh 2 (thửa: 539- tờ BĐ: 46) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (thửa: 624 - tờ BĐ: 46) - Đến ranh giới xã Yên Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Đoạn Từ ranh giới xã Yên Lễ - Đến cầu Chui | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận thị trấn Yên Cát Tiếp theo Từ Cầu Chui - Đến cầu Xuân Chính 1 | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn Từ ranh Yên Lễ - Đến cầu Luống Đồng ( Thửa 699 Đến thửa 726 tờ bản đồ 29) | Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 256.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Hóa Quỳ Đoạn cầu Luống Đồng - Đến đỉnh dốc 3 tầng (Thửa 317 tờ bản đô 29 Đến thửa 119 tờ bản đồ 33) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp xã Xuân Quỳ - Địa phận xã Hóa Quỳ Từ giáp thửa 199 tờ bản đồ 33 - Đến hết địa phận xã | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn Từ ranh giới xã Hóa Quỳ (Thửa: 124- Tờ BĐ: 18) - Đến cống khe Hón Tráng (Thửa: 73- Tờ BĐ: 17) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo cống khe Hón Tráng (Thửa: 234- Tờ BĐ: 17) - Đến cầu Lá Sơ (Thửa: 777 - Tờ BĐ: 16) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Quỳ (cũ) Đoạn tiếp theo - Đến cầu Xà Manh Đến hết ranh giới xã Xuân Quỳ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Quỳ - Đến đường vào Đá Chai (Thửa: 19- Tờ BĐ:1) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 9 - Tờ BĐ: 3) - Đến nhánh II đường vào thôn Ngòi (Thửa: 27- Tờ BĐ: 7) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 32- Tờ BĐ: 7) - Đến đường vào thôn Giăng (Thửa: 69- Tờ BĐ. 9) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Hòa Đoạn Từ (Thửa: 52- Tờ BĐ: 9) - Đến hết ranh giới xã Xuân Hòa. | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn Từ ranh giới xã Xuân Hòa - Đến (Thửa: 70 và 115- Tờ BĐ: 4) | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 176.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ cầu ông Đông (thửa 89 và 100 - TBĐ số 4) - Đến Cống nhà ông Sơn (thửa 65 và thửa 90 TBĐ số 10) | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theọ (thửa 76 và 87 TBĐ 10) - Đến đường rẽ vào khu sản xuất thôn 3 (thửa 119 TBĐ 12 và thửa số 6 TBĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo nhà bà Nhung thôn 3 (thửa 1 và thửa 15 TBĐ 19) - Đến cống nhà ông Bình Liên thôn cầu (thửa 491 và thửa 769 TBĐ 20) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà Vân Phượng (thửa 504 và thửa 548 TBĐ 20) - Đến hết ranh giới | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Địa phận xã Xuân Bình Đoạn Từ giáp xã Bãi Trành - Đến hết địa phận xã Xuân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn Từ Đội Thuế (Thửa: 467 và 488- Tờ BĐ: 34) - Đến cầu nhà Bà (Nhà ông Thành) (Thửa: 277 và 299- Tờ BĐ: 35) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 268 và 285- Tờ BĐ: 35) - Đến ngã ba thôn Khe Khoai Nhà ông Hân (Thửa: 80 và 84- Tờ BĐ: 24 ) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Tỉnh Lộ 514 - Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 58 và 79- Tờ BĐ: 24) - Đến đỉnh Dốc Mó (Thửa: 3- Tờ BĐ: 15) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn Từ ranh giới xã Bãi Trành (Thửa: 47- Tờ BĐ: 39) - Đến Cống Vòm (Thửa: 132- Tờ BĐ: 39) | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 204- Tờ BĐ: 39) - Đến hết thôn 12 (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 148- Tờ BĐ: 19); Bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nông trường Bãi Trành - Đến hết ranh giới xã Xuân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 152.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Ngã ba đường Hồ Chí Minh (Thửa: 133- Tờ BĐ: 19 và (Thửa: 430- Tờ BĐ: 20) - Đến cống nhà ông Hảo Minh (thửa 81 và thửa 171 TBĐ 20) | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo Từ nhà ông Việt Hoa - Đến Cống Vòm (thửa 104 TBĐ 21) | Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 272.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Bãi Thành - Nghi Sơn - Xã Bãi Trành Đoạn tiếp theo - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc Trực (Thửa: 360- Tờ BĐ:19) - Đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (Thửa: 248- Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 205, 206- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà bà Khâm thôn Tân Thắng (Thửa: 123- Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo Từ (Thửa: 46, 48- Tờ BĐ: 20) - Đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (Thửa: 126, 128 - Tờ BĐ: 22) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Tân Bình đi Xuân Khang - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa:109 - Tờ BĐ: 22) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn Từ UBND xã (Thửa: 111, 115- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Hiền thôn Tân Sơn (Thửa:381, 408 - Tờ BĐ: 12) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Tân Sơn - Xã Tân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 335, 356 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết ranh giới xã Tân Bình. | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Sơn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 06) đi dốc Nầm (Thửa: 16- Tờ BĐ: 01) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba đường đi Dốc Vả (Thửa: 153, 186 - Tờ BĐ: 12) - Đến chân dốc Vả (Thửa:12- Tờ BĐ: 11) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Tân Lập (Thửa: 98,105- Tờ BĐ:26) đi hết thôn Mai Thắng (Thửa: 45 - Tờ BĐ: 41) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ dốc ông Ninh (Thửa: 76, 77- Tờ BĐ: 20) đi Đồng Bừa (Thửa: 168, 170- Tờ BĐ: 13) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba thôn Thanh Bình (Thửa: 144, 146- Tờ BĐ: 29) đi - Đến thôn Mai Thắng (Thửa: 116, 187- Tờ BĐ: 27) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ ngã ba nhà anh Chúc (Thửa: 109, 110 - Tờ BĐ: 23) - Đến nhà bà Vượng (Thửa: 12- Tờ BĐ: 37) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tân Bình Đoạn Từ nhà bà Hoa (thửa 109 và thửa 110- Tờ BĐ 23) - Đến nhà bà Bài (thửa 12- Tờ BĐ 37) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Tân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn giáp TT Yên Cát (Thửa số: 10 Tờ BĐ 1) - Đến Cống Đồng Nàu | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ cống Đồng Nàu - Đến Nhà văn hóa thôn Thắng Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát đi Tân Bình - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến ranh giới xã Tân Bình. | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn ranh giới TT Yên Cát (Thửa: 14 - Tờ BĐ: 02) - Đến trạm Y Tế cũ (Thửa 628 - Tờ BD: 02) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (Thửa 25 - Tờ BĐ 7) - Đến Sân vận động Làng Gió (Thửa số 391 - Tờ BĐ 7) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cống Đồng Nàu - Đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391 - Tờ BĐ số 07) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp Từ sân vận động vào - Đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (Thửa đất 104 - Tờ BĐ số 17) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp - Đến thôn Làng Sao | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Vào Làng Lườn - Xã Bình Lương Đoạn Từ Cột điện 500KV - Đến giáp ranh giới xã Hóa Quỳ | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào Đồng Cần - Xã Bình Lương Đoạn Từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24 - Tờ BĐ 15 - Đến (Thửa số 220 và 289 - Tờ BĐ 14) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài - Xã Bình Lương Đoạn Từ ngã Ba Thắng Lộc (Thửa số 456 - Tờ BĐ 8) - Đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao. | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Khe Đồng Cò - Đến đầu Dốc Bươn (Thửa đất số 124- Tờ BĐ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo Từ Chân Dốc Bươn số thửa 145 - Tờ BĐ số 23) - Đến Cầu nước ngập (Số thửa 431 - Tờ BĐ số 39). | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Bình Lương Đoạn tiếp theo - Đến hết thôn Làng Mài | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bình Lương - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ranh giới xã Yên Lễ (Thửa: 819 và 825- Tờ BĐ:24) - Đến nhà ông Khoa thôn Cát Xuân (Thửa: 514 và 513- Tờ BĐ: 24 ) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 479 và 515- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Muôn (Thửa: 708- Tờ BĐ 19) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ ( Thửa: 631 và 604 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Vinh thôn Tân Lợi (Thửa: 175 và 209 - Tờ BĐ: 19) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 201 - Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Giáp thôn Cát Lợi (Thửa: 372, 388 - Tờ BĐ: 19) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 511 - Tờ BĐ: 19) - Đến ranh giới xã Cát Vân | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ ông Hưng (Thửa: 146 và 31- Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thành thôn Tân Lợi (Thửa: 11 - Tờ BĐ:19) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Tân Từ (Thửa: 229 và 231- Tờ BĐ: 14) - Đến hết thôn Cát Thịnh (Thửa: 51 và 17- Tờ BĐ: 06) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân (Đoạn qua xã Cát Tân) - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Tý (Thửa: 693 và 696- Tờ BĐ: 24) - Đến nhà ông Hà (Thửa: 774- Tờ BĐ: 24) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cát Xuân - Xã Cát Tân Từ Trạm Cà Pê (Thửa: 39- Tờ BĐ: 28) - Đến (Thửa: 125- Tờ BĐ: 28)' | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Xuân đi thôn Thanh Vân - Xã Cát Tân Từ nhà ông Nam (Thửa: 780-Tờ BĐ: 19) - Đến nhà ông Thanh (Thửa: 05 và 06- Tờ BĐ: 27) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Thanh đi thôn Cát Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Hiệu (Thửa: 160- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Hóa (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Phụ Vân - Xã Cát Tân Từ ông Tọa (Thửa 255- Tờ BĐ 13) - Đến nhà ông Thiết (Thửa:95- Tờ BĐ: 08) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Tân Lợi - Xã Cát Tân Từ nhà ông Trung (Thửa 204- Tờ BĐ 14) - Đến nhà bà Hồng (Thửa: 11- Tờ BĐ: 14) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ đường Nghi Sơn- Bãi Trành - Đến Cống Ba Ngăn (Thửa: 1429- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo: Nhánh 1 - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ Cống Ba Ngăn (Thửa: 1192- Tờ BĐ: 31) - Đến hết thôn Hùng Tiến (Thửa:1130- Tờ BĐ: 31) Nhánh 2: Từ ngã tư thôn Hùng Tiến Đến tràn Cầu Máng (Thửa: 470- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ thôn Hùng Tiến (Thửa 1140 và 1093 - Tờ BĐ 31) - Đến Đập Đồng Cần (Thửa số: 330 - Tờ BĐ 32) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn Hào đi thôn Mít: Đoạn Từ Đường Hồ Chí Minh - Đến ngã ba Trường tiểu học (thửa: 173- Tờ BĐ: 55) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã ba Trường tiểu học (Thửa:123- Tờ BĐ: 55) - Đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Thửa: 150- Tờ BĐ: 39) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ ngã tư thôn Mít (Thửa: 163- Tờ BĐ: 47) - Đến hết đường cấp phối (Thửa: 159- Tờ BĐ: 47) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Bình Từ Thôn 12 đi Thôn 7: Đoạn Từ Công Sở xã Xuân Bình (Thửa: 112- Tờ BĐ: 42) - Đến hết đường cấp phối thôn 7 (Thửa: 179- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Từ ngã ba thôn 5 (Thửa: 163- Tờ BĐ: 49) - Đến ngã ba đi thôn Mít (Thửa: 131- Tờ BĐ: 48) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn 5 đi thôn Hào - Xã Xuân Bình Đoạn tiếp theo (Thửa: 110- Tờ BĐ: 48) - Đến ngã ba Trường tiểu học khu thôn Hào (Thửa: 189- Thửa: 55) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ - Xã Xuân Bình Từ trụ sở Nông trường Bãi Trành (Thửa: 267- Tờ BĐ: 30) - Đến ngã ba đường đi tràn Cây Lội (Thửa: 1112- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai Hồ Đồng Cần - Xã Xuân Bình Từ cống Đập Đồng Cần thôn Xuân Hợp (Thửa: 250- Tờ BĐ: 32) - Đến tràn Cầu Máng thôn Xuân Phú (Thửa: 248- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thôn Mơ đi Đường 135 - Xã Xuân Bình Từ ngã tư đi tràn thôn Sim (Thửa: 1198- Tờ BĐ: 31) - Đến ngã tư Đường 135 (Thửa: 1255- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ ranh giới xã Thanh Hoà - Đến tràn nhà Nghĩa Nga thôn Tân Phong (Thửa: 161 và 163- Tờ BĐ: 36) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Tân Phong thửa: 691,693; Tờ BĐ: 26) - Đến thôn Hai Huân cống nước qua đường Hời Tọc (Thửa:119 và 131- Tờ BĐ: 18) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Hai Huân (Thửa: 94 và 118- Tờ BĐ: 18) - Đến thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 116 và 60- Tờ BĐ: 17). | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Long Từ thôn Quang Hùng khu Ná Mối (Thửa: 59; Tờ BĐ: 17 và thửa 615; tờ BĐ số: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Quân (Thửa: 39 và 33- Tờ BĐ: 5). | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Quang Hùng đi xã Thanh Xuân (Thửa: 490 và 491- Tờ BĐ: 52) - Đến ranh giới xã Thanh Xuân. | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Thanh Quân - Xã Thanh Long Đường thôn Tân Phong đi xã Thanh Lâm ngã ba làng Mèn (Thửa: 165 và 226- Tờ BĐ: 27) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm (Thửa: 64- Tờ BĐ:19) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Long - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Phong - Đến tràn Khe Bò. | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Khe Bò - Đến tràn Sông Chàn | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ tràn Sông Chàn - Đến đỉnh dốc Ná Kẹm ( thửa 539 tờ bản đồ số 30) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo (Thửa: 499 - 534 Tờ BĐ: 30) đến ngã ba Tủng - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ ranh giới xã Thanh Sơn - Đến nhà ông Tuyên thôn Kẻ Lạn (Thửa: 139- 140 Tờ BĐ:30) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ giáp (Thửa: 52, Tờ BĐ: 30) - Đến hết thôn Thống Nhất, chân dốc đền Chín Giang | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà I (Thửa: 818- Tờ BĐ: 40) - Đến thôn Thống Nhất (Thửa:1139- Tờ BĐ: 18). | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Kẻ Lạn (Thửa: 36- Tờ BĐ: 29) - Đến thôn Thanh Hương (Thửa: 795- Tờ BĐ: 19) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Đường Xuân Quỳ- Thanh Quân - Xã Thanh Quân Từ thôn Ná Cà 2 thửa 543, 554 tờ 30 - Đến thôn Kẻ Lạn ( thửa 670 và 671) tờ bản đồ 29. | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Quân - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ ranh giới xã Thanh Xuân - - Đến cầu nhà Ông: Lương Văn Ương (Thửa 145,147; tờ bản đồ số: 36) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ cầu Nhà Ông: Lương Văn Ương, (Thửa 139,134; tờ bản đồ số: 36) - Đến ngã ba Đồng Sán (Thửa 560,509; tờ bản đồ số: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 561,487; tờ bản đồ số: 34) - Đến nhà Ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (Thửa 1343,1279; tờ bản đồ số: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa 1342,1278; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (Thửa 1310,1273; tờ bản đồ số: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát- Thanh Quân - Xã Thanh Sơn Từ (Thửa : 1325- Tờ BĐ: 33) - Đến ranh giới xã Thanh Quân. | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường an toàn khu- ATK - Xã Thanh Sơn Từ thôn Ná Cọ (Thửa: 87- Tờ BĐ: 36) - Đến thôn Hón Tĩnh (Thửa: 17- Tờ BĐ: 19). | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 - Xã Thanh Sơn Từ thôn Đồng Sán (Thửa 62,68; tờ bản đồ số: 36) - Đến nhà Ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (Thửa 29, 30; tờ bản đồ số: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn I (Thửa: 1248- Tờ BĐ: 33) đên hết thôn Kẻ Sui (Thửa: 414- Tơ BĐ: 32) - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ thôn Quăn 1 (Thửa 1248,1269; tờ bản đồ số: 33) - Đến nhà Ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (Thửa 414,352; tờ | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lương Văn Vũ thửa (Thửa 687,84; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 283; tờ bản đồ số: 35) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Vi Trọng Thủy (Thửa 576,625; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 343; tờ bản đồ số: 35) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lò Văn Đức (Thửa 803,720; tờ bản đồ số: 35) - Đến (Thửa 629,578; tờ bản đồ số: 35) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (Thửa 485,586; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 196,273; tờ bản đồ số: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (Thửa 474; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 212, 213; tờ bản đồ số: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà bà Lang Thị Tuấn (Thửa 495,596; tờ bản đồ số: 34) - Đến (Thửa 659,665; tờ bản đồ số: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Cao Qúy (Thửa 615,653; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết đồng Cỏ Chảnh (Thửa137,111; tờ bản đồ số: 42) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Sơn Từ nhà Ông Lục Hà Trung (Thửa 655,641; tờ bản đồ số: 34) - Đến hết (Thửa 1384,1391; tờ bản đồ số: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp xã Xuân Quỳ - Đến cầu Ông Quang Quế (Thửa số 68 và 69 Tờ BĐ số 44 ) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ giáp ( Thứa số 70 và 71 Tờ BĐ số 44 ) - Đến Cống Khe Tạng (Thửa số 704 và 705 Tờ BĐ số 29 ) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Cống Khe Tạng Tờ BĐ số 29 - Đến Ao Kèn Thửa số 108 và 125 ( Tờ BĐ số 12 ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ Ao Kèn ( Thửa số 58 và Thửa 85 Tờ BĐ số 12 ) - Đến Tràn Khe Heo (Thửa số 118 và 184 Tờ BĐ số 7 ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Xuân - Xã Thanh Lâm Từ tràn Khe Heo ( Thửa số 94 và thửa 110 - Đến giáp ranh xã Thanh Xuân Tờ BĐ số 7 ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ thửa 96 và thửa 124 - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo Xắng | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba Làng Lự 2 (Thửa số 45 và 64 Tờ BĐ số 11 ) - Đến Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Tờ BĐ số 11 ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ Sông Chàng Tràn Làng Chảo (Thửa số 756 và thửa 730 Tờ BĐ số 11 ) - Đến giáp ranh xã Thanh Phong | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba thôn Đoàn Trung 2 ( Thửa số 294, Tờ BĐ số 30 và thửa 13, Tờ BĐ số 36 ) Đường qua thôn Làng Kha - Đến giáp ranh xã Thanh Hòa và xã Thanh Phong ( Thửa số 26 và thửa số 49 Tờ BĐ số 28 ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Lâm Từ ngã ba đầu Làng Kha ( Thửa số 90 và thửa 98, tờ BĐ số 28 ) - Đến Trường Cấp II ( Thửa số 458, tờ BĐ số 20 ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn ngã ba Khe Khoai nhà ông Long (Thửa: 84 và 128- Tờ BĐ: 36) - Đến Nhà văn hoá thôn Khe Khoai (Thửa: 366- Tờ BĐ: 36) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Khe Khoai (Thửa: 376 - Tờ BĐ: 36) - Đến NVH thôn Đồng Ngấn (Thửa: 06- Tờ BĐ: 39 ) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Từ thôn Xuân Thượng (Thửa:147 và 172- Tờ BĐ: 4) - Đến ranh giới huyện Thường Xuân (Thửa: 3- Tờ BĐ: 3) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Xuân Thượng (Thửa: 236- Tờ BĐ:11) - Đến nhà ôn Đào (Thửa: 69- Tờ BĐ: 11). | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng đi Đông Xuân - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ngọc (Thửa: 538- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Thiệng thôn (Thửa: 215- Tờ BĐ: 22) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Xuân Thượng (Thửa: 233- Tờ BĐ: 22) - Đến thôn Đông Xuân đoạn ra đường 514 nhà Ông Sơn (Thửa 248 và 282- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn thôn Xuân Thượng - Xã Thượng Ninh Từ nhà ông Ất (Thửa: 236- Tờ BĐ: 22 ) - Đến nhà ông Hạ thôn Đông Xuân (Thửa: 351- Tờ BĐ: 23) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 11-Tờ BĐ: 10d) - Đến thôn Xuân Thượng (Thửa: 340-Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Tiến Thành (Thửa: 82-Tờ BĐ: 10a) - Đến thôn Đồng Tâm (Thửa: 53 và 79-Tờ BĐ: 33) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn thôn Đông Tâm (Thửa: 247-Tờ BĐ: 46) - Đến thôn Đông Chành (Thửa: 437, 463 - Tờ BĐ: 44) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo Hội trường thôn Đồng Chành (Thửa: 490, 459 - Tờ BĐ: 44) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 337- Tờ BĐ: 43) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đoạn tiếp theo thôn Đồng Hả (Thửa: 322- Tờ BĐ: 43) - Đến thôn Đồng Hả (Thửa: 35- Tờ BĐ: 31) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Tâm (Thửa: 437-Tờ BĐ: 45 ) đi vào NVH Bến Ván Cũ (Thửa: 158 - Tờ BĐ: 56) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 356 tờ 57) - Đến thôn Đồng Minh ( nhà Ông giới Thửa: 121 tờ 57) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Thanh (Thửa: 543 tờ 57 - Đến 534 ) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 569 tờ 58) - Đến thôn Đồng Thanh ( nhà Ông Tiến Thửa: 729 tờ 58) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng -Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 27 và 59- Tờ BĐ: 67) - Đến thôn Đồng Thanh (Thửa: 419 và 477- Tờ BĐ: 58) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn - Xã Thượng Ninh Từ HT thôn Đức Thắng Từ (Thửa: 194 và 176- Tờ BĐ: 59) - Đến khu Rẫy Bái (Thửa 421 và 73- Tờ BĐ: 59) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Đức Thắng - Xã Thượng Ninh Từ (Thửa: 227 và 298- Tờ BĐ: 58) - Đến thôn Đông Xuân (Thửa: 400 và 401- Tờ BĐ: 35) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 689,656 Tờ BĐ: 47) - Đến nhà Khu Cây U (Thửa: 386 và 669 -Tờ BĐ: 47) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đồng Minh (Thửa: 81- Tờ BĐ: 57) đi thôn Đồng Chành HT (thôn Bến Ván cũ Thửa: 197- Tờ BĐ: 56) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Thượng Ninh Đường thôn Đức Thắng (Nhà ông Thống ) đi Trại Lợn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thượng Ninh - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Từ ranh giới xã Cát Tân (Thửa: 86- Tờ BĐ: 22) - Đến nhà ông Tuân (Thửa: 147- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo - Đến cầu Khe Rào (Thửa: 100- Tờ BĐ: 22) thôn Vân Thương | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 356 -Tờ BĐ: 21) - Đến Trạm y tế (Thửa: 182- Tờ BĐ: 21) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 266-Tờ BĐ: 21) - Đến cầu ông Quang (Thửa: 622- Tờ BĐ: 20) thôn Vân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 621-Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Mai (Thửa: 46- Tờ BĐ: 26) thôn Vân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát – Thanh Quân - Xã Cát Vân Đoan tiếp theo (Thửa: 46-Tờ BĐ: 26) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đương Yên Lễ- Cát Vân - Xã Cát Vân Từ nhà ông Tuấn (Thửa: 394-Tờ BĐ: 21) - Đến hết ranh giới xã Cát Vân (Thửa: 294- Tờ BĐ: 22) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba nhà ông Mùi thôn Vân Thương (Thửa: 148- Tờ BĐ: 21) - Đến nhà ông Cầu (Thửa: 457-Tờ BĐ: 15) thôn Vân Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 458- Tờ BĐ: 15) - Đến đỉnh dốc Cây Sến (Thửa: 24- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoan tiếp theo - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ (Thửa: 14- Tờ BĐ: 13) thôn Vân Trung - Đến hết ranh giới xã Cát Vân | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Tiến đi thôn Vân Phúc - Đường Quốc phòng - Xã Cát Vân Từ ngã ba trường Tiểu học khu lẻ (Thửa: 81-Tờ BĐ: 12)-Vân Tiến - Đến Vân Phúc (Thửa: 07-Tờ BĐ: 18) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Trung - Xã Cát Vân Từ nhà ông Hiệp thôn Vân Thành (Thửa 410-Tờ BĐ 20) - Đến nhà ông Ninh thôn Vân Trung (Thửa 381- Tờ BĐ 14) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Thành đi thôn Vân Thượng - Xã Cát Vân Từ nhà ông Dinh thôn Vân Thành (Thửa 712- Tờ BĐ 20) - Đến Đập Bừa Rằm (Thửa 117- Tờ BĐ 26) thôn Vân Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Hoà - Xã Cát Vân Từ nhà ông Nghị thôn Vân Hoà (Thửa: 16- Tờ BĐ: 27) - Đến Nhà ông Trung (Thửa: 1261 - Tờ BĐ: 26 ) thôn Vân Thượng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình đến thôn Vân Thọ - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Thương, thôn Vân Bình - Đến thôn Vân Thọ:Từ Tràn thôn Vân Thương (Thửa: 403 Tờ BĐ: 15) Đến Nhà ông Chiến thôn Vân Thọ (Thửa: 163- Tờ BĐ: 14) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Vân Sơn - Xã Cát Vân Đường đi thôn Vân Sơn:Từ nhà ông Công thôn Vân Sơn (Thửa: 155- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Thành thôn Vân Sơn (Thửa: 03- Tờ BĐ: 21) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Vân Hòa ông Thi đi Đập Vân Hòa - Xã Cát Vân Từ (thửa: 160 - Đến thửa 241-Tờ BĐ: | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Cát Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Lễ - Cát Vân - Xã Hóa Quỳ Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (Thửa: 91- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 02- Tờ BĐ: 08) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Từ Đường Hồ Chí Minh (Thửa: 281 - Tờ BĐ: 24) - Đến cổng Nhà máy Sắn (Thửa: 379 - Tờ BĐ: 24) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Hóa Quỳ Đường Hóa Qùy Cát Tân đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (Thửa: 204- Tờ BĐ: 24) - Đến thửa số 45 bản đồ 20 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Lèn Ớt - Đến hết làng mới Tân Thịnh (Thửa:134-Tờ BD: 23 và 292-Tờ BĐ: 24) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy Cát Tân - Xã Hóa Quỳ Từ thửa 35 bản đồ 19 - Đến đập tràn Xóm Đon (Thửa: 67- Tờ BĐ: 18) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân đoạn - Xã Hóa Quỳ Từ đập tràn Xóm Đon (Thửa: 68- Tờ BĐ: 18) - Đến đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 81- Tờ BĐ: 08) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Hóa Qùy - Cát Tân - Xã Hóa Quỳ đoạn tiếp đập tràn thôn Đồng Tâm (Thửa: 80- Tờ BĐ: 08) - Đến (Thửa: 78- Tờ BĐ: 08) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối làng mới Tân Thịnh (Thửa: 13- Tờ BĐ: 23) - Đến hết Làng Lũ Liên Hiệp (Thửa: 165 - Tờ BĐ: 18) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Làng Quảng Giao - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 93- Tờ BĐ: 29 ) - Đến Khe Quyền (Thửa: 686 -Tờ BĐ: 29) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn vào Trạm chế biến mủ Cao Su - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 769- Tờ BĐ: 29) - Đến (Thửa: 713 và 829- Tờ BĐ: 29) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn ngã ba Luống Đồng - Xã Hóa Quỳ Từ (Thửa: 427- Tờ BĐ: 30) - Đến Dốc Lụy (Thửa: 135- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ Dốc Luỵ (Thửa: 136- Tờ BĐ: 34) - Đến Dốc Thất Tình (Thửa: 21- Tờ BĐ: 40) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ ngã ba Luống Đồng (Thửa: 143- Tờ BĐ: 34) - Đến hết Làng Ngọc Re (Thửa: 303, 467- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Hóa Quỳ Từ cuối Hạt 8 cũ (Thửa: 205- Tờ BĐ: 25) - Đến đường vào đập Hón Man (Thửa: 261- Tờ BĐ: 25) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Hóa Quỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba thôn Xuân Thành (Thửa: 275- Tờ BĐ: 17) - Đến tràn Hón Tráng (Thửa: 149- Tờ BĐ: 17) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 81- Tờ BĐ: 17) - Đến ngã ba Sông Quyền (Thửa: 305- Tờ BĐ: 16) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ ngã ba Sông Quyền (Thửa: 284 - Tờ BĐ: 16) - Đến Cống cuối đồng (Thửa 410 - Tờ BĐ 16) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống cuối đồng (Thửa: 434 - Tờ BĐ: 16) - Đến Khe ông Nguyên (Thửa 126 - Tờ BĐ 15) | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ khe ông Nguyên (Thửa: 108- Tờ BĐ: 15) - Đến Cống khe ông Học Hường (Thửa: 6 - Tờ BĐ: 14) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Cống khe ông Học Hường (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 14) - Đến nhà ông Vấn (Thửa: 59- Tờ BĐ: 14) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Làng Quyền đi Xóm Chuối: Đoạn Từ (Thửa: 247- Tờ BĐ: 16) - Đến đường vào nghĩa điạ làng Quyền (Thửa: 127- Tờ BĐ: 16) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ (Thửa: 156- Tờ BĐ: 16) - Đến Nhà văn hoá xóm Chuối (Thửa: 422- Tờ BĐ: 11) | Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Toàn (Thửa: 410- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà ông Than đường Vành Đai (Thửa: 167- Tờ BĐ: 11) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Khoa (Thửa: 133- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (Thửa: 77- Tờ BĐ: 10) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ Tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (Thửa: 29 - Tờ BĐ 18) - Đến nhà ông Nguyệt (Thửa: 319 - Tờ BĐ 17) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (Thửa: 480 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Nguyễn Huy Lực ( Thửa: 502 - Tờ BĐ 16) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (Thửa: 249 - Tờ BĐ 11) - Đến nhà ông Trương Văn Vân ( Thửa: 108 - Tờ BĐ 11) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vành đai - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) Từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (Thửa: 747 - Tờ BĐ 16) - Đến nhà ông Lương Xuân Sơn (Thửa: 774 - Tờ BĐ 16) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quỳ (nay là xã Hóa Quỳ) - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Phong (Thửa: 158- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Dương (Thửa: 39- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Ngòi: Nhánh II - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Xuân (Thửa: 299- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa: 119- Tờ BĐ: 34) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Nghiụ - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Tuyến (Thửa: 108- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Bương (Thửa: 58- Tờ BĐ: 36) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Giăng - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Oi (Thửa: 275- Tờ BĐ: 9) - Đến (Thửa: 502- Tờ BĐ: 36) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn Đồng Trình - Xã Xuân Hòa Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh - Đến nhà ông Bình (Thửa: 18 và 32- Tờ BĐ: 27) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào thôn 8 - Xã Xuân Hòa Từ nhà bà Hồng (Thửa: 46 và 45- Tờ BĐ: 7) - Đến nhà ông Hạnh (Thửa: 126- Tờ BĐ: 8) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm I - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mạnh - Đến nhà ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Thanh Niên: Cụm III - Xã Xuân Hòa Từ nhà ông Chuẩn - Đến nhà ông Duy | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường trung tâm cụm xã: Đường 135 - Xã Bãi Thành Từ nhà Ông Vân (Thửa: 579 và 590- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Ông Hiệp (Thửa: 118 và 152- Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 208.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ C2 đi xóm 7: Đoạn Từ nhà ông Đức (thửa 24 và 25 TBĐ 15) - Đến hết nhà ông Sanh (thửa 52 và 56 TBĐ 15) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Tiếp theo (thửa 63 và 52 TBĐ 15), qua Nhà văn hóa thôn Má cũ - Đến hết ranh giới xã Bãi Trành đi Nghệ An | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thịnh (thửa 68 TBĐ 23) - Đến nhà ông Năm (thửa 87 TbĐ 23) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn 10 - Xã Bãi Thành Từ đất ông Ươm (thửa 75 TBĐ 23) - Đến nhà ông Uẩn (thửa 87 TbĐ 23) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Long (thửa 81 và 87 TBĐ 12) - Đến nhà bà Tuyết (thửa 65 và 71 TBĐ 12) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Nghề (thửa 124 TBĐ 12) - Đến nhà ông Đoan (thửa 115 và 145 TBĐ 12) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn 3 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Huê (thửa 113 và 114 TBĐ 12) - Đến nhà bà Thược (thửa 111 và 112 TBĐ 12) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Xã Bãi Thành Từ thôn Chôi Trờn đi thôn Me: Đoạn Từ nhà ông Đẩu (Thửa 202 và 228- Tờ BĐ: 27) - Đến ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hùng (Thửa: 325- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Dậu (Thửa: 40- Tờ BĐ: 28). | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ bà Lệ (Thửa: 147 và 115- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Nghĩa (Thửa: 233- T ờ BĐ: 28). | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 4 - Đường nội thôn Me - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Chức (Thửa: 38 và 66- Tờ BĐ: 28) - Đến nhà ông Trung (Thửa: 64 - Tờ BĐ: 21) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 1 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thỏa (Thửa 250 và 251- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Công (Thửa 32 và 33- Tờ Bđ: 27) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 2 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hà (Thửa: 277 và 278- Tờ BĐ: 27) theo trục chính qua tràn Xuân Khánh - Đến hết khu dân cư thuộc thôn Xuân Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn 3 - Đường nội bộ thôn Xuân Khánh - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Bình (Thửa: 221- Tờ BĐ: 27) - Đến nhà ông Vui (Thửa: 172- Tờ bĐ 27) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà bà Diên (Thửa: 48- Tờ BĐ:13) - Đến nhà Bà Bích (Thửa: 21- Tờ BĐ: 13) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ thửa 48 nhà bà Diên - Đến hết nhà ông Hạnh (Thửa 22 và 25- Tờ BĐ: 13) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Cầu - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Vinh (Thửa: 204 và 195- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Sơn (Thửa: 16 - Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Hồ - Xã Bãi Thành Từ nhà Bà Soạn (Thửa: 494- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423- Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Chưu (Thửa: 373 - Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Thông (Thửa: 423 - Tờ BĐ: 20) - Đến nhà Bà Thơm (Thửa: 310 - Tờ BĐ: 20) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 1 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà ông Hậu (Thửa: 208 - Tờ BĐ: 9) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Nhánh 2 - Xã Bãi Thành Từ nhà ông Hiệp (Thửa: 175- Tờ BĐ: 9) - Đến nhà bà Hường (Thửa: 194 - Tờ BĐ: 9) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Bãi Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ ranh giới trại giam Thanh Lâm - Đến nhà ông Tiến thôn Tân Hiệp (Thửa: 703- Tờ BĐ: 12) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Tâm (Thửa: 673- Tờ BĐ: 12) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa: 309- Tờ BĐ: 12). | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Xuân Quỳ - Thanh Quân - Xã Thanh Hòa Đoạn tiếp theo (Thửa: 250- Tờ BĐ: 12) - Đến ranh giới xã Thanh Phong. | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đi thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Hòa Từ Trại giam Thanh Lâm - Phân trại C3 - Đến hết thôn | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Hòa - Thanh Lâm - Xã Thanh Hòa Từ nhà bà Liên (thửa số 10 - Tờ BĐ: 4) - Đến giáp ranh giới xã Thanh Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Hồng (thửa 278 - Tờ BĐ số 4) đi theo trục đường bê tông - Đến hết nhà ông Tiến (thửa số 131 - Tờ BĐ: 11) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Chính (thửa 37 - Tờ BĐ: 11) đi qua Nhà văn hoá thôn - Đến hết nhà nhà ông Hiển (thửa số 161 - Tờ BĐ: 4) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Thành - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Quyền (thửa 135 - Tờ BĐ: 4) - Đến hết nhà ông Quang (thửa số 2 - Tờ BĐ: 5) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Đoạn nhà ông Thành (thửa 464 - Tờ BĐ 12) đi qua Nhà văn hoá thôn Tân Hiệp cũ - Đến hết nhà ông Thân (thửa 290 - Tờ BĐ: 11) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Cảnh (thửa 339 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Khiều (thửa 366 - Tờ BĐ: 12) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hiệp - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thạch (thửa số 42 - Tờ BĐ: 12) - Đến hết nhà ông Đức (thửa 314 - Tờ BĐ: 12) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Đường nội bộ thôn Tân Hòa - Xã Thanh Hòa Từ nhà ông Thanh (thửa số 154 - Tờ BĐ: 19) - Đến hết nhà ông Tươi (thửa số 383 - Tờ BĐ: 19) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Huyện Như Xuân |
Các đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thanh Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ ranh giới xã Cát Vân - Đến cầu ông ThanhThụ | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu ông Thanh Thụ - Đến dốc đá mỏm mồ thửa 230 tờ 26 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Đoạn tiếp theo (Thửa: 460- Tờ BĐ: 26) - Đến Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ Cầu đá Anh Vương (Thửa: 78- Tờ BĐ:16) - Đến cầu Xuân Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Đường Yên Cát - Thanh Quân - Xã Thanh Xuân Từ cầu Xuân Hòa - Đến hết ranh giới xã Thanh Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Đường đi thôn Thanh Bình (Thửa: 87- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 233- Tờ BĐ: 23) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường liên thôn - Xã Thanh Xuân Từ ngã ba ông Thắng Thủy (Thửa: 235- Tờ BĐ: 13) - Đến ranh giới xã Thanh Lâm. | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Như Xuân |
Đường Z - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 99 và 107 - Tờ BĐ: 09) - Đến (Thửa: 116 và 135- Tờ BĐ: 09) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Z đi thôn Yên Thắng, xã Yên Lễ - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 163 tờ BĐ: 4; thửa: 32 tờ BĐ: 03) - Đến thửa 206 tờ 25 - BĐ địa chính xã Yên Lễ) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 12 và 17 - Tờ BĐ: 12) - Đến (Thửa: 267 và 269 - Tờ BĐ: 9) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố 4 đến ranh giới xã Bình Lương - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 114- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 17 - Tờ BĐ: 16) và cả địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 135 đi Thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 135 và140 - Tờ BĐ: 4) - Đến Ao Xí (Thửa: 24 và 39- Tờ BĐ: 05) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường thôn Lúng - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 127 và 86- Tờ BĐ: 04) nối đường Hồ Chí Minh (Thửa: 84- Tờ BĐ: 04) - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường từ Khu Phố I - Thị trấn Yên Cát Đoạn Từ (Thửa: 285- Tờ BĐ: 09) - Đến ranh giới xã Bình Lương (Thửa: 37- Tờ BĐ: 17) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ liên đoàn lao động (Thửa: 132- Tờ BĐ: 10) - Đến (Thửa: 216 và 220 - Tờ BĐ: 10) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường đôi nối đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Quốc 45 (Thửa: 02- Tờ BĐ: 11) - Đến (Thửa: 235 và 232- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường 30a đi thôn Thăng Bình - Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên (Thửa: 356 và 375- Tờ BĐ: 11) - Đến nhà văn hoá thôn Thăng Bình (Thửa: 225 và 220- Tờ BĐ: 11) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường vào nghĩa địa Khu Phố 4 - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa 93 và 94- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 97 và 98 - Tờ BĐ: 16) | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ tiếp theo Từ (Thửa 154- Tờ BĐ: 16) - Đến (Thửa: 102- Tờ BĐ: 16). | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đường QL45 nối với đường Thanh Niên - Thị trấn Yên Cát Từ Huyện Đội (Thửa: 56 và 64 - Tờ BĐ: 11) - Đến ngã tư đường Thanh Niên (thửa: 115 và 777 - Tờ BĐ: 11) và đi hết địa phận xã Yên Lễ. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Như Xuân |
Thị trấn Yên Cát Từ đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: Từ (thửa 194 và 186 tờ BĐ 11) - Đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113 tờ BĐ 12) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Như Xuân |
Đoạn tiếp theo - Thị trấn Yên Cát Từ (Thửa: 230 và 115 - Tờ BĐ: 12) - Đến cổng Trại Giam (Thửa: 311- Tờ BĐ: 12) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
