Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phú Lương năm 2025
Khu vực: huyện Phú Lương.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 67.100 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất trồng cây lâu năm | 62.700 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất trồng cây lâu năm | 62.700 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 42.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu - | Đất rừng sản xuất | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất rừng sản xuất | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng sản xuất | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng sản xuất | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất rừng sản xuất | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất rừng sản xuất | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất rừng sản xuất | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất rừng sản xuất | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất rừng sản xuất | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất rừng sản xuất | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu - | Đất rừng phòng hộ | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất rừng phòng hộ | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng phòng hộ | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng phòng hộ | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất rừng phòng hộ | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất rừng phòng hộ | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất rừng phòng hộ | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất rừng phòng hộ | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất rừng phòng hộ | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất rừng phòng hộ | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu - | Đất rừng đặc dụng | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất rừng đặc dụng | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng đặc dụng | 23.000 | 20.000 | 17.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất rừng đặc dụng | 25.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất rừng đặc dụng | 19.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất rừng đặc dụng | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất rừng đặc dụng | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất rừng đặc dụng | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất rừng đặc dụng | 16.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 6.500 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.000 | 9.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất rừng đặc dụng | 13.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.200 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 46.000 | 43.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.900 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 43.000 | 40.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.600 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 40.000 | 37.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.300 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Đu - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất nông nghiệp khác | 67.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất nông nghiệp khác | 61.000 | 58.000 | 55.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất nông nghiệp khác | 67.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất nông nghiệp khác | 58.000 | 55.000 | 52.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất nông nghiệp khác | 63.800 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Ôn Lương - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương - | Đất nông nghiệp khác | 60.500 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Hợp Thành - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phủ Lý - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Trạch - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phú Đô - | Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 47.000 | 44.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phú Đô - | Đất nông nghiệp khác | 55.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Đu - | Đất trồng cây lâu năm | 62.700 | |||
| Huyện Phú Lương |
Thị trấn Giang Tiên - | Đất trồng cây lâu năm | 57.000 | 54.000 | 51.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên - | Đất trồng cây lâu năm | 62.700 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Cổ Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Vô Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Phấn Mễ - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 51.000 | 48.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ - | Đất trồng cây lâu năm | 59.400 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Động Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Động Đạt - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Tức Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 | |||
| Huyện Phú Lương |
Xã Yên Đổ - | Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 48.000 | 45.000 | |
| Huyện Phú Lương |
Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ - | Đất trồng cây lâu năm | 56.100 |
