• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Phú Lương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Lương

Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên 2026

2. Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
  • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.

– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

  • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
  • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;

Đối với đất phi nông nghiệp

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Phú Lương năm 2025

Khu vực: huyện Phú Lương.

Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 67.100 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất trồng cây lâu năm62.700
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất trồng cây lâu năm57.00054.00051.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất trồng cây lâu năm62.700
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất trồng cây lâu năm48.00045.00042.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất trồng cây lâu năm52.800
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
-
Đất rừng sản xuất23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất rừng sản xuất25.300
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng sản xuất23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng sản xuất25.300
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất rừng sản xuất18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất rừng sản xuất19.800
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất rừng sản xuất15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất rừng sản xuất16.500
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất rừng sản xuất15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất rừng sản xuất16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất rừng sản xuất15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất rừng sản xuất16.500
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất rừng sản xuất15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất rừng sản xuất16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất rừng sản xuất12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất rừng sản xuất13.200
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
-
Đất rừng phòng hộ23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất rừng phòng hộ25.300
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng phòng hộ23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng phòng hộ25.300
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất rừng phòng hộ18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất rừng phòng hộ19.800
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất rừng phòng hộ15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất rừng phòng hộ16.500
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất rừng phòng hộ15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất rừng phòng hộ16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất rừng phòng hộ15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất rừng phòng hộ16.500
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất rừng phòng hộ15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất rừng phòng hộ16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất rừng phòng hộ12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất rừng phòng hộ13.200
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
-
Đất rừng đặc dụng23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất rừng đặc dụng25.300
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng đặc dụng23.00020.00017.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất rừng đặc dụng25.300
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất rừng đặc dụng18.00015.00012.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất rừng đặc dụng19.800
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất rừng đặc dụng15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất rừng đặc dụng16.500
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất rừng đặc dụng15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất rừng đặc dụng16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất rừng đặc dụng15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất rừng đặc dụng16.500
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất rừng đặc dụng15.00012.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất rừng đặc dụng16.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0006.500
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất rừng đặc dụng12.00010.0009.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất rừng đặc dụng13.200
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản57.200
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản49.00046.00043.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản53.900
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản46.00043.00040.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản50.600
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản43.00040.00037.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản47.300
Huyện Phú Lương Thị trấn Đu
-
Đất nông nghiệp khác61.00058.00055.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất nông nghiệp khác67.100
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất nông nghiệp khác61.00058.00055.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất nông nghiệp khác67.100
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất nông nghiệp khác58.00055.00052.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất nông nghiệp khác63.800
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Phú Lương Xã Ôn Lương
-
Đất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Ôn Lương
-
Đất nông nghiệp khác60.500
Huyện Phú Lương Xã Yên Ninh
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Ninh
-
Đất nông nghiệp khác55.000
Huyện Phú Lương Xã Hợp Thành
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Hợp Thành
-
Đất nông nghiệp khác55.000
Huyện Phú Lương Xã Yên Lạc
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Lạc
-
Đất nông nghiệp khác55.000
Huyện Phú Lương Xã Phủ Lý
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phủ Lý
-
Đất nông nghiệp khác55.000
Huyện Phú Lương Xã Yên Trạch
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Trạch
-
Đất nông nghiệp khác55.000
Huyện Phú Lương Xã Phú Đô
-
Đất nông nghiệp khác50.00047.00044.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phú Đô
-
Đất nông nghiệp khác55.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Đu
-
Đất trồng cây lâu năm62.700
Huyện Phú Lương Thị trấn Giang Tiên
-
Đất trồng cây lâu năm57.00054.00051.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc thị trấn Giang Tiên
-
Đất trồng cây lâu năm62.700
Huyện Phú Lương Xã Cổ Lũng
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Cổ Lũng
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Vô Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Vô Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Phấn Mễ
-
Đất trồng cây lâu năm54.00051.00048.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Phấn Mễ
-
Đất trồng cây lâu năm59.400
Huyện Phú Lương Xã Động Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Động Đạt
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Tức Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Tức Tranh
-
Đất trồng cây lâu năm56.100
Huyện Phú Lương Xã Yên Đổ
-
Đất trồng cây lâu năm51.00048.00045.000
Huyện Phú Lương Khu dân cư thuộc xã Yên Đổ
-
Đất trồng cây lâu năm56.100

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Phú Lương

4.9/5 - (962 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.