Bảng giá đất huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Ninh năm 2025
Khu vực: huyện Phù Ninh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua TT GDTX - Đến giáp đường Nam (xóm Trại Cầu) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đá Thở - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện - Đến hết nhà ông Sáng Mùi | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Đến hết nhà trẻ Phù Lỗ | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà trẻ Phù Lỗ - Đến giáp đường ống | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà ông Căn Lê ra cảng - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến giáp Quốc Lộ 2 (Sau băng 1 - QL 2) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Trang - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 1) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Ất Sơn - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Miếu - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp QL2 (sáu trạm y tế TT Phong Châu) - Đến nhà ông Lê Xuân Tình khu 6 (giáp đường Lạc Hồng) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ (rải nhựa, có đèn đường) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu phi nông nghiệp - Thị trấn Phong Châu khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - | Đất ở đô thị | 730.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất còn lại của các ngõ ở xa trung tâm trị trấn và đường còn lại thuộc các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên) | Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 6.480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) | Đất TM-DV đô thị | 8.480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long - | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu) | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua TT GDTX - Đến giáp đường Nam (xóm Trại Cầu) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đá Thở - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện - Đến hết nhà ông Sáng Mùi | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Đến hết nhà trẻ Phù Lỗ | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà trẻ Phù Lỗ - Đến giáp đường ống | Đất TM-DV đô thị | 696.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà ông Căn Lê ra cảng - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến giáp Quốc Lộ 2 (Sau băng 1 - QL 2) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Trang - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 1) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Ất Sơn - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 2) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Miếu - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp QL2 (sáu trạm y tế TT Phong Châu) - Đến nhà ông Lê Xuân Tình khu 6 (giáp đường Lạc Hồng) | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ (rải nhựa, có đèn đường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu phi nông nghiệp - Thị trấn Phong Châu khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - | Đất TM-DV đô thị | 584.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất còn lại của các ngõ ở xa trung tâm trị trấn và đường còn lại thuộc các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên) | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) | Đất SX-KD đô thị | 6.360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu) | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua TT GDTX - Đến giáp đường Nam (xóm Trại Cầu) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đá Thở - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện - Đến hết nhà ông Sáng Mùi | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Đến hết nhà trẻ Phù Lỗ | Đất SX-KD đô thị | 702.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà trẻ Phù Lỗ - Đến giáp đường ống | Đất SX-KD đô thị | 522.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà ông Căn Lê ra cảng - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến giáp Quốc Lộ 2 (Sau băng 1 - QL 2) | Đất SX-KD đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Trang - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 1) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Ất Sơn - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 2) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Miếu - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp QL2 (sáu trạm y tế TT Phong Châu) - Đến nhà ông Lê Xuân Tình khu 6 (giáp đường Lạc Hồng) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10 - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ (rải nhựa, có đèn đường) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu phi nông nghiệp - Thị trấn Phong Châu khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám) - | Đất SX-KD đô thị | 438.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất còn lại của các ngõ ở xa trung tâm trị trấn và đường còn lại thuộc các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xóm Cu Diều qua ngã ba xã Trạm Thản - Đến cổng chùa Quang Long | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) phần còn lại đi qua xã Trạm Thản - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba xã Trạm Thản - Đến hết trường mầm non | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp cổng trường mầm non - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323E vào khu xử lý rác thải khu 5 - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp xã Phú Hộ - đến hết nhà ông Thành Học | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Học - đến giáp đất Trạm Thản | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 (Từ nhà ông Oanh Dũng, khu 10) - Đến nhà ông Sáu Lệ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà ông Sáu Lệ) đến giáp Trung Giáp - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ quán ông Tài Phượng - Đến trường THCS | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Cổng làng nghề Chùa Tà - đến cầu Khải Xuân | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất ở các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp xã Trạm Thản - Đến cầu Liên Hoa | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp cầu Liên Hoa - Đến ngã 3 rẽ trường học | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 lối rẽ trường học - Đến giáp xã Lệ Mỹ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đưởng tỉnh 323G - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 (băng 2 đường rẽ UBND xã) - Đến hết cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323D - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323G - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) đoạn giáp Phú Hộ (qua UBND xã) - Đến ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) - Đến ngã 3 Viên Minh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P3 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Lương (khu 1) - Đến giáp xã Tiên Phú | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ gốc đa khu 1 đi Phú Lộc - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (lối rẽ đi Lệ Mỹ) đi xã Lệ Mỹ - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Thành Hiền (khu 6) đi nhà văn hóa khu 6 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Độ (khu 3) đi đường huyện P1 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (khu 1) đi đường huyện P1 - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Đất ven đường tỉnh 323G - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Đến cổng trường cấp 1 -2, xã Trung Giáp | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ cổng trường cấp 1- 2 xã Trung Giáp - Đến cổng trường cấp 3 Trung Giáp | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ giáp xã Hạ Giáp - Đến ngã 3 cổng bà Sử khu 6 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Ngã tư Gò Diễn - Đến nhà ông Hoàn khu 6 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Cổng nhà ông Hoàn - Đến ngã ba giáp ranh Bảo Thanh | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp công ty Now Vina - Đến hết nhà bà Đường khu 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Đường khu 7 qua UBND xã - Đến cổng nhà ông Thắng khu 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Thắng khu 2 - Đến cầu Vàng giáp xã Hạ Giáp | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ Cổng giữa khu 2 - Đến cổng nhà ông Sơn; Cổng nhà văn hóa (khu 1) Đến rừng Dui giáp xã Bảo Thanh; Nhà văn hóa khu 1 đi cổng ông Đình khu 6; Từ nhà ông Sang đi Phú Nam (C | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xã - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 Phú Nham, Phú Lộc, Gia Thanh - Đến đường rẽ đi khu 7 (nhà ông Cương Thuần) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Cương Thuần (khu 1B) - Đến nhà Khương Tới (khu 1A) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà ông Khương Tới - Đến gốc đa 8 cội | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp gốc đa 8 cội - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 gốc đa cổng Đình - Đến nhà máy hóa chất | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Trường tiểu học Phú Nham đến hết địa phận xã Phú Nham - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ gốc đa 8 cội - đi Tiên Du (đường tránh lũ P4) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường cổng Bắc (địa phận xã Phú Nham) - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ quán bia ông Hiệu - Đến cầu Đắc; Đoạn từ trường THCS Phú Nham Đến ngã 3 nhà ông Viên Thường (khu 5) ; Đoạn từ nhà ông Hà Sơn khu 6 đi cầu Hiển; Đoạn từ tránh lũ P4 (nhà v | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Tính Đức) - Đến nhà văn hóa khu 2B | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Cương Thuần) - Đến đường vanh nhà máy giấy | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường vanh nhà máy giấy - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà bà Lan (khu 6) - Đến nhà bà Soạn (khu 7); Khu tái định cư Khau La | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mèn - khu 7 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường trung tâm liên xã Lệ Mỹ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ; đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Quế, khu 7 - Đến nhà ông Vũ Kim Thành, khu 6 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Đến ngã tư cây găng | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ cổng trạm y tế - Đến ngã 3 trước trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp xã Trị Quận - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Lệ Mỹ | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Đến cống Dầu giáp xã Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ ngã Ba Gốc gạo - Đến Trường Mầm non cũ xã Lệ Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Trường Mầm Non cũ xã Lệ Mỹ - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã ba Lò Vôi - Đến giáp xã Trị Quận | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ xã Trung Giáp đi qua xã Lệ Mỹ đi - Đến giáp xã Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 đấu với đường Chiến thắng sông Lô - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ Cầu Dê (giáp Bảo Thanh) - Đến hết địa phận Trị Quận (giáp Lệ Mỹ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường rẽ đi Hạ Giáp - Đến đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đến đấu nối đường huyện P2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ gốc kéo khu 2 đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D - Đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Đất khu vực bến đò Vai - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) Từ giáp xã Gia Thanh qua cồng UBND xã Hạ Giáp - Đến đường bê tông chạy từ ao Sen ra đường chiến thắng Sông Lô giáp xã Trị Quân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Hạ Giáp - Bảo Thanh - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Tiên Du (Xã miền núi) giáp đường Chiến thắng sông Lô - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đường Chiến thắng sông Lô - Đến xã Phú Nham | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đoạn từ Thị trấn Phong Châu - Đến xã An Đạo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp cổng UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất dọc hai bên đường Âu Cơ - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ An Đạo đi cảng An Đạo - Đến nối đường Chiến thắng sông Lô | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ đi qua - Đến giáp đất Bình Bộ (cũ) khu 9 | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiên) - Đến hết chùa Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C - đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Nhà văn hóa khu 4 đấu nối đường Âu Cơ; Nhà ông Vinh khu 4 đi Chùa Hoàng Long khu 1; Nhà ông Thắng khu đi bờ Hót bến đá khu 8, khu 10 - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đất 2 bên đường từ nhà ông Ngôn Nghiệp, khu 1 (xã Bình Bộ cũ) - Đến hết tường rào khu công nghiệp | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Tạo khu 2 (giáp xã An Đạo) - Đến nhà bà Bộ (khu 5) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ nhà ông Nga Lược (Giáp ĐT 323C) - Đến cổng nghãi trang Gò Giữa (Châu Húc) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ ngã 3 xóm Trắng - Đến cổng ông Ấm; Ngã 3 UBND đi chợ Giỗ; Từ cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc) qua UBND xã Bình Bộ (cũ) đến đường Chiến Thắng sông Lô | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Mạnh Sinh (khu Đình) - Đến Lò Mát (khu Răm); Từ Trạm y tế xã Tử Đà (cũ) đến Lò Mát (khu Răm); Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô xã Vĩnh Phú đến giáp xã Kim Đức (nhà ông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô - đến xóm Ba Hàng (khu Lũng Hàng); Đoạn từ nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong) đến giáp xã Kim Đức; Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô đến cổng trường | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên ĐT 323 - Xã Vĩnh Phú (Xã Trung du) Từ giáp xã Hùng Lô - Đến hết nhà ông Luân | Đất ở nông thôn | 670.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp TT Phong Châu - Đến nhà ông Quýnh khu 6 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quýnh - Đến hết trường THCS Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Phú Lộc - đến giáp đất Phú Hộ | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường tỉnh 323H - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 Phú Lộc - Đến giáp đất Phú Nham và Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ ngã ba Phú Lộc đi Bảo Thanh - Đến hết địa phận xã Phú Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 - Đến giáp xã Trung Giáp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ QL 2 đi bệnh viện Đa khoa huyện Phù Ninh - Đến trạm biến thế khu 12 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ trạm biến thế - Đến hết đường rẽ sang Phú Cường giáp xã Phú Hộ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào chợ - Đến nhà văn hóa khu 6 (Băng 2 Quốc Lộ 2) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 6 - Đến giáp ĐT 323H | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã tại các khu: 11, 5, 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đoạn từ ngã ba khu 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Bình - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 khu vực bắp bò - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Trường khu 6 đi vào công ty Nowvina - | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã các khu còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp giáp xã Kim Đức - Đến cầu Khâm | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ cầu Khâm - Đến nhà ông Khuất Kim Phượng, khu 8 | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khuất Kim Phượng (Phú), khu 8 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thực, bà Trần Thị Hiệp | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Duy Bảng, bà Vũ Thị Nhu - Đến giáp thị trấn Phong Châu | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã 3 Then - Đến hết cửa hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp của hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) - Đến giáp đất An Đạo | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đoạn từ giáp quốc lộ 2 qua đập Im - Đến hết địa phận xã Phù Ninh (giáp đất xã Tiên Kiên) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã ba đập Im - Đến tiếp giáp đất xã Hy Cương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đất 2 bên đường bê tông (Từ đất nhà ông Tân mua lại của ông Cao Anh) qua sân bóng - Đến hết địa phận xã giáp thị trấn Phong Châu | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ xưởng giấy Nguyên Hồng qua NVH khu 10 - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ quán bia zô zô qua nhà ông Vũ Việt Hùng - đến nhà ông Trần Mỹ Hùng; đoạn từ Gara ô tô Lộc Liễu đến hết nhà bà Thắng Ngọc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) giáp nhà Kiều Trung Dong - Đến trạm biến áp 110 KV Đồng Lạng | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 8, 10, 11, 12 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn liên xã còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xóm Cu Diều qua ngã ba xã Trạm Thản - Đến cổng chùa Quang Long | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) phần còn lại đi qua xã Trạm Thản - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba xã Trạm Thản - Đến hết trường mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp cổng trường mầm non - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323E vào khu xử lý rác thải khu 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp xã Phú Hộ - đến hết nhà ông Thành Học | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Học - đến giáp đất Trạm Thản | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 (Từ nhà ông Oanh Dũng, khu 10) - Đến nhà ông Sáu Lệ | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà ông Sáu Lệ) đến giáp Trung Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ quán ông Tài Phượng - Đến trường THCS | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Cổng làng nghề Chùa Tà - đến cầu Khải Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xã còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất ở các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp xã Trạm Thản - Đến cầu Liên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp cầu Liên Hoa - Đến ngã 3 rẽ trường học | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 lối rẽ trường học - Đến giáp xã Lệ Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đưởng tỉnh 323G - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 (băng 2 đường rẽ UBND xã) - Đến hết cổng UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323D - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323G - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) đoạn giáp Phú Hộ (qua UBND xã) - Đến ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) - Đến ngã 3 Viên Minh | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P3 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Lương (khu 1) - Đến giáp xã Tiên Phú | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ gốc đa khu 1 đi Phú Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (lối rẽ đi Lệ Mỹ) đi xã Lệ Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Thành Hiền (khu 6) đi nhà văn hóa khu 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Độ (khu 3) đi đường huyện P1 - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (khu 1) đi đường huyện P1 - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Đất ven đường tỉnh 323G - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Đến cổng trường cấp 1 -2, xã Trung Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ cổng trường cấp 1- 2 xã Trung Giáp - Đến cổng trường cấp 3 Trung Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ giáp xã Hạ Giáp - Đến ngã 3 cổng bà Sử khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Ngã tư Gò Diễn - Đến nhà ông Hoàn khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Cổng nhà ông Hoàn - Đến ngã ba giáp ranh Bảo Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp công ty Now Vina - Đến hết nhà bà Đường khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Đường khu 7 qua UBND xã - Đến cổng nhà ông Thắng khu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Thắng khu 2 - Đến cầu Vàng giáp xã Hạ Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ Cổng giữa khu 2 - Đến cổng nhà ông Sơn; Cổng nhà văn hóa (khu 1) Đến rừng Dui giáp xã Bảo Thanh; Nhà văn hóa khu 1 đi cổng ông Đình khu 6; Từ nhà ông Sang đi Phú Nam (C | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xã - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 Phú Nham, Phú Lộc, Gia Thanh - Đến đường rẽ đi khu 7 (nhà ông Cương Thuần) | Đất TM-DV nông thôn | 709.400 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Cương Thuần (khu 1B) - Đến nhà Khương Tới (khu 1A) | Đất TM-DV nông thôn | 729.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà ông Khương Tới - Đến gốc đa 8 cội | Đất TM-DV nông thôn | 729.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp gốc đa 8 cội - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất TM-DV nông thôn | 729.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 gốc đa cổng Đình - Đến nhà máy hóa chất | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Trường tiểu học Phú Nham đến hết địa phận xã Phú Nham - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ gốc đa 8 cội - đi Tiên Du (đường tránh lũ P4) | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường cổng Bắc (địa phận xã Phú Nham) - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ quán bia ông Hiệu - Đến cầu Đắc; Đoạn từ trường THCS Phú Nham Đến ngã 3 nhà ông Viên Thường (khu 5) ; Đoạn từ nhà ông Hà Sơn khu 6 đi cầu Hiển; Đoạn từ tránh lũ P4 (nhà v | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Tính Đức) - Đến nhà văn hóa khu 2B | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Cương Thuần) - Đến đường vanh nhà máy giấy | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường vanh nhà máy giấy - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà bà Lan (khu 6) - Đến nhà bà Soạn (khu 7); Khu tái định cư Khau La | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mèn - khu 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường trung tâm liên xã Lệ Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ; đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Quế, khu 7 - Đến nhà ông Vũ Kim Thành, khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Đến ngã tư cây găng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ cổng trạm y tế - Đến ngã 3 trước trường Tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp xã Trị Quận - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Lệ Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Đến cống Dầu giáp xã Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ ngã Ba Gốc gạo - Đến Trường Mầm non cũ xã Lệ Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Trường Mầm Non cũ xã Lệ Mỹ - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã ba Lò Vôi - Đến giáp xã Trị Quận | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ xã Trung Giáp đi qua xã Lệ Mỹ đi - Đến giáp xã Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 đấu với đường Chiến thắng sông Lô - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ Cầu Dê (giáp Bảo Thanh) - Đến hết địa phận Trị Quận (giáp Lệ Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường rẽ đi Hạ Giáp - Đến đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đến đấu nối đường huyện P2 | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ gốc kéo khu 2 đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D - Đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Đất khu vực bến đò Vai - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) Từ giáp xã Gia Thanh qua cồng UBND xã Hạ Giáp - Đến đường bê tông chạy từ ao Sen ra đường chiến thắng Sông Lô giáp xã Trị Quân | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Hạ Giáp - Bảo Thanh - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Tiên Du (Xã miền núi) giáp đường Chiến thắng sông Lô - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đường Chiến thắng sông Lô - Đến xã Phú Nham | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đoạn từ Thị trấn Phong Châu - Đến xã An Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp cổng UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 696.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất dọc hai bên đường Âu Cơ - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ An Đạo đi cảng An Đạo - Đến nối đường Chiến thắng sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ đi qua - Đến giáp đất Bình Bộ (cũ) khu 9 | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiên) - Đến hết chùa Hoàng Long | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C - đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Nhà văn hóa khu 4 đấu nối đường Âu Cơ; Nhà ông Vinh khu 4 đi Chùa Hoàng Long khu 1; Nhà ông Thắng khu đi bờ Hót bến đá khu 8, khu 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đất 2 bên đường từ nhà ông Ngôn Nghiệp, khu 1 (xã Bình Bộ cũ) - Đến hết tường rào khu công nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 696.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 696.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Tạo khu 2 (giáp xã An Đạo) - Đến nhà bà Bộ (khu 5) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ nhà ông Nga Lược (Giáp ĐT 323C) - Đến cổng nghãi trang Gò Giữa (Châu Húc) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ ngã 3 xóm Trắng - Đến cổng ông Ấm; Ngã 3 UBND đi chợ Giỗ; Từ cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc) qua UBND xã Bình Bộ (cũ) đến đường Chiến Thắng sông Lô | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Mạnh Sinh (khu Đình) - Đến Lò Mát (khu Răm); Từ Trạm y tế xã Tử Đà (cũ) đến Lò Mát (khu Răm); Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô xã Vĩnh Phú đến giáp xã Kim Đức (nhà ông | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô - đến xóm Ba Hàng (khu Lũng Hàng); Đoạn từ nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong) đến giáp xã Kim Đức; Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô đến cổng trường | Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên ĐT 323 - Xã Vĩnh Phú (Xã Trung du) Từ giáp xã Hùng Lô - Đến hết nhà ông Luân | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp TT Phong Châu - Đến nhà ông Quýnh khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quýnh - Đến hết trường THCS Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Phú Lộc - đến giáp đất Phú Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường tỉnh 323H - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 Phú Lộc - Đến giáp đất Phú Nham và Gia Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ ngã ba Phú Lộc đi Bảo Thanh - Đến hết địa phận xã Phú Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 - Đến giáp xã Trung Giáp | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ QL 2 đi bệnh viện Đa khoa huyện Phù Ninh - Đến trạm biến thế khu 12 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ trạm biến thế - Đến hết đường rẽ sang Phú Cường giáp xã Phú Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào chợ - Đến nhà văn hóa khu 6 (Băng 2 Quốc Lộ 2) | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 6 - Đến giáp ĐT 323H | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã tại các khu: 11, 5, 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đoạn từ ngã ba khu 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Bình - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 khu vực bắp bò - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Trường khu 6 đi vào công ty Nowvina - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã các khu còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp giáp xã Kim Đức - Đến cầu Khâm | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ cầu Khâm - Đến nhà ông Khuất Kim Phượng, khu 8 | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khuất Kim Phượng (Phú), khu 8 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thực, bà Trần Thị Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Duy Bảng, bà Vũ Thị Nhu - Đến giáp thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã 3 Then - Đến hết cửa hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp của hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) - Đến giáp đất An Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đoạn từ giáp quốc lộ 2 qua đập Im - Đến hết địa phận xã Phù Ninh (giáp đất xã Tiên Kiên) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã ba đập Im - Đến tiếp giáp đất xã Hy Cương | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đất 2 bên đường bê tông (Từ đất nhà ông Tân mua lại của ông Cao Anh) qua sân bóng - Đến hết địa phận xã giáp thị trấn Phong Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ xưởng giấy Nguyên Hồng qua NVH khu 10 - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ quán bia zô zô qua nhà ông Vũ Việt Hùng - đến nhà ông Trần Mỹ Hùng; đoạn từ Gara ô tô Lộc Liễu đến hết nhà bà Thắng Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) giáp nhà Kiều Trung Dong - Đến trạm biến áp 110 KV Đồng Lạng | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 8, 10, 11, 12 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn liên xã còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi xóm Cu Diều qua ngã ba xã Trạm Thản - Đến cổng chùa Quang Long | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường QL 2 - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) phần còn lại đi qua xã Trạm Thản - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba xã Trạm Thản - Đến hết trường mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323E - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ giáp cổng trường mầm non - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323E vào khu xử lý rác thải khu 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trạm Thản (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp xã Phú Hộ - đến hết nhà ông Thành Học | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Quốc Lộ 2 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Học - đến giáp đất Trạm Thản | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 (Từ nhà ông Oanh Dũng, khu 10) - Đến nhà ông Sáu Lệ | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P3 - Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà ông Sáu Lệ) đến giáp Trung Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Từ quán ông Tài Phượng - Đến trường THCS | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Cổng làng nghề Chùa Tà - đến cầu Khải Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất hai bên đường liên thôn, liên xã còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Tiên Phú (Xã miền núi) Đất ở các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp xã Trạm Thản - Đến cầu Liên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ giáp cầu Liên Hoa - Đến ngã 3 rẽ trường học | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 lối rẽ trường học - Đến giáp xã Lệ Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đưởng tỉnh 323G - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) Từ ngã 3 (băng 2 đường rẽ UBND xã) - Đến hết cổng UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Liên Hoa (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323D - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 323G - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) đoạn giáp Phú Hộ (qua UBND xã) - Đến ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P1 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (rẽ Lệ Mỹ) - Đến ngã 3 Viên Minh | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường huyện P3 - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Lương (khu 1) - Đến giáp xã Tiên Phú | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ gốc đa khu 1 đi Phú Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ ngã 3 khu 5 (lối rẽ đi Lệ Mỹ) đi xã Lệ Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Thành Hiền (khu 6) đi nhà văn hóa khu 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Độ (khu 3) đi đường huyện P1 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (khu 1) đi đường huyện P1 - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trung Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Đất ven đường tỉnh 323G - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng - Đến cổng trường cấp 1 -2, xã Trung Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ cổng trường cấp 1- 2 xã Trung Giáp - Đến cổng trường cấp 3 Trung Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) Từ giáp xã Hạ Giáp - Đến ngã 3 cổng bà Sử khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bảo Thanh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Ngã tư Gò Diễn - Đến nhà ông Hoàn khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Cổng nhà ông Hoàn - Đến ngã ba giáp ranh Bảo Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp công ty Now Vina - Đến hết nhà bà Đường khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Đường khu 7 qua UBND xã - Đến cổng nhà ông Thắng khu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Thắng khu 2 - Đến cầu Vàng giáp xã Hạ Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Gia Thanh (Xã miền núi) Từ Cổng giữa khu 2 - Đến cổng nhà ông Sơn; Cổng nhà văn hóa (khu 1) Đến rừng Dui giáp xã Bảo Thanh; Nhà văn hóa khu 1 đi cổng ông Đình khu 6; Từ nhà ông Sang đi Phú Nam (C | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xã - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Gia Thanh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 Phú Nham, Phú Lộc, Gia Thanh - Đến đường rẽ đi khu 7 (nhà ông Cương Thuần) | Đất SX-KD nông thôn | 592.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Cương Thuần (khu 1B) - Đến nhà Khương Tới (khu 1A) | Đất SX-KD nông thôn | 547.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà ông Khương Tới - Đến gốc đa 8 cội | Đất SX-KD nông thôn | 547.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ giáp gốc đa 8 cội - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất SX-KD nông thôn | 547.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ ngã 3 gốc đa cổng Đình - Đến nhà máy hóa chất | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Trường tiểu học Phú Nham đến hết địa phận xã Phú Nham - Đến hết địa phận xã Phú Nham | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ gốc đa 8 cội - đi Tiên Du (đường tránh lũ P4) | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường cổng Bắc (địa phận xã Phú Nham) - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ quán bia ông Hiệu - Đến cầu Đắc; Đoạn từ trường THCS Phú Nham Đến ngã 3 nhà ông Viên Thường (khu 5) ; Đoạn từ nhà ông Hà Sơn khu 6 đi cầu Hiển; Đoạn từ tránh lũ P4 (nhà v | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Tính Đức) - Đến nhà văn hóa khu 2B | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 323H (nhà ông Cương Thuần) - Đến đường vanh nhà máy giấy | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường vanh nhà máy giấy - Xã Phú Nham (Xã miền núi) Từ nhà bà Lan (khu 6) - Đến nhà bà Soạn (khu 7); Khu tái định cư Khau La | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mèn - khu 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Nham (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường trung tâm liên xã Lệ Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P1 - Đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Đường đến trung tâm xã Lệ Mỹ; đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Quế, khu 7 - Đến nhà ông Vũ Kim Thành, khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ - Đến ngã tư cây găng | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) Từ cổng trạm y tế - Đến ngã 3 trước trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường liên thôn, liên xã - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Mỹ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp xã Trị Quận - Đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Lệ Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ - Đến cống Dầu giáp xã Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ ngã Ba Gốc gạo - Đến Trường Mầm non cũ xã Lệ Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323E - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Trường Mầm Non cũ xã Lệ Mỹ - Đến giáp xã Liên Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã ba Lò Vôi - Đến giáp xã Trị Quận | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ xã Trung Giáp đi qua xã Lệ Mỹ đi - Đến giáp xã Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) Từ Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7 đấu với đường Chiến thắng sông Lô - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lệ Mỹ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ Cầu Dê (giáp Bảo Thanh) - Đến hết địa phận Trị Quận (giáp Lệ Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường rẽ đi Hạ Giáp - Đến đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1) | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô) - Đến đấu nối đường huyện P2 | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ gốc kéo khu 2 đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D - Đến gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Trị Quân (Xã miền núi) Từ đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 - Xã Trị Quân (Xã miền núi) Đất khu vực bến đò Vai - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Trị Quân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) Từ giáp xã Gia Thanh qua cồng UBND xã Hạ Giáp - Đến đường bê tông chạy từ ao Sen ra đường chiến thắng Sông Lô giáp xã Trị Quân | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường huyện P2 còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Hạ Giáp - Bảo Thanh - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hạ Giáp (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Tiên Du (Xã miền núi) giáp đường Chiến thắng sông Lô - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323H - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đường Chiến thắng sông Lô - Đến xã Phú Nham | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường chuyên dùng nhà máy Giấy - Xã Tiên Du (Xã miền núi) Đoạn từ Thị trấn Phong Châu - Đến xã An Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tiên Du (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp cổng UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 522.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất dọc hai bên đường Âu Cơ - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ An Đạo đi cảng An Đạo - Đến nối đường Chiến thắng sông Lô | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Cổng chợ đi qua - Đến giáp đất Bình Bộ (cũ) khu 9 | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiên) - Đến hết chùa Hoàng Long | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Từ giáp ĐT 323C - đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã An Đạo (Xã miền núi) Nhà văn hóa khu 4 đấu nối đường Âu Cơ; Nhà ông Vinh khu 4 đi Chùa Hoàng Long khu 1; Nhà ông Thắng khu đi bờ Hót bến đá khu 8, khu 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường 2 bên đường liên thôn, liên xã - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã An Đạo (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323) - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C - Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đất 2 bên đường từ nhà ông Ngôn Nghiệp, khu 1 (xã Bình Bộ cũ) - Đến hết tường rào khu công nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 522.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323C còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 522.600 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Tạo khu 2 (giáp xã An Đạo) - Đến nhà bà Bộ (khu 5) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ nhà ông Nga Lược (Giáp ĐT 323C) - Đến cổng nghãi trang Gò Giữa (Châu Húc) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ ngã 3 xóm Trắng - Đến cổng ông Ấm; Ngã 3 UBND đi chợ Giỗ; Từ cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc) qua UBND xã Bình Bộ (cũ) đến đường Chiến Thắng sông Lô | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Từ cổng ông Mạnh Sinh (khu Đình) - Đến Lò Mát (khu Răm); Từ Trạm y tế xã Tử Đà (cũ) đến Lò Mát (khu Răm); Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô xã Vĩnh Phú đến giáp xã Kim Đức (nhà ông | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Bình Phú (Xã Trung du) Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô - đến xóm Ba Hàng (khu Lũng Hàng); Đoạn từ nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong) đến giáp xã Kim Đức; Đoạn nối từ đường Chiến thắng sông Lô đến cổng trường | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bình Phú (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên ĐT 323 - Xã Vĩnh Phú (Xã Trung du) Từ giáp xã Hùng Lô - Đến hết nhà ông Luân | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp TT Phong Châu - Đến nhà ông Quýnh khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quýnh - Đến hết trường THCS Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Quốc Lộ 2 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Phú Lộc - đến giáp đất Phú Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường tỉnh 323H - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 Phú Lộc - Đến giáp đất Phú Nham và Gia Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323D - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ ngã ba Phú Lộc đi Bảo Thanh - Đến hết địa phận xã Phú Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 402.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường tỉnh 323G - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 - Đến giáp xã Trung Giáp | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ QL 2 đi bệnh viện Đa khoa huyện Phù Ninh - Đến trạm biến thế khu 12 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ trạm biến thế - Đến hết đường rẽ sang Phú Cường giáp xã Phú Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào chợ - Đến nhà văn hóa khu 6 (Băng 2 Quốc Lộ 2) | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 6 - Đến giáp ĐT 323H | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã tại các khu: 11, 5, 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đoạn từ ngã ba khu 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Bình - Đến giáp xã Gia Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Băng 2 khu vực bắp bò - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Trường khu 6 đi vào công ty Nowvina - | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã các khu còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp giáp xã Kim Đức - Đến cầu Khâm | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ cầu Khâm - Đến nhà ông Khuất Kim Phượng, khu 8 | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khuất Kim Phượng (Phú), khu 8 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thực, bà Trần Thị Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Duy Bảng, bà Vũ Thị Nhu - Đến giáp thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã 3 Then - Đến hết cửa hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp của hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) - Đến giáp đất An Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đoạn từ giáp quốc lộ 2 qua đập Im - Đến hết địa phận xã Phù Ninh (giáp đất xã Tiên Kiên) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất hai bên đường - Đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã ba đập Im - Đến tiếp giáp đất xã Hy Cương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đất 2 bên đường bê tông (Từ đất nhà ông Tân mua lại của ông Cao Anh) qua sân bóng - Đến hết địa phận xã giáp thị trấn Phong Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ven 2 bên đường - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ xưởng giấy Nguyên Hồng qua NVH khu 10 - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ quán bia zô zô qua nhà ông Vũ Việt Hùng - đến nhà ông Trần Mỹ Hùng; đoạn từ Gara ô tô Lộc Liễu đến hết nhà bà Thắng Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) giáp nhà Kiều Trung Dong - Đến trạm biến áp 110 KV Đồng Lạng | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 8, 10, 11, 12 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường liên thôn liên xã còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đồng Lạng - | Đất SX-KD | 400.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Phú Gia - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Khu công nghiệp Phù Ninh - | Đất SX-KD | 350.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Cụm công nghiệp Tử Đà - An Đạo - | Đất SX-KD | 380.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Phù Ninh |
Thị trấn Phong Châu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phú Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Phù Ninh |
Xã Phù Ninh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Phù Ninh |
Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên) | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu) | Đất ở đô thị | 1.600.000 |
