Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quan Hóa năm 2025
Khu vực: huyện Quan Hóa.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.175.000 | 940.000 | 705.000 | 470.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | 300.000 | 225.000 | 150.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng | Đất TM-DV đô thị | 875.000 | 700.000 | 525.000 | 350.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 | 460.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.058.000 | 846.400 | 634.800 | 423.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.215.000 | 972.000 | 729.000 | 486.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới | Đất SX-KD đô thị | 338.000 | 270.400 | 202.800 | 135.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 788.000 | 630.400 | 472.800 | 315.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 585.000 | 468.000 | 351.000 | 234.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 252.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh). | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 1.035.000 | 828.000 | 621.000 | 414.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6 | Đất SX-KD đô thị | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới | Đất SX-KD đô thị | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD đô thị | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 832.000 | 624.000 | 416.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) * Bản Khiêu cũ: - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khương Làng - Xã Nam Động Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bất - Xã Nam Động Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Lở - Xã Nam Động Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bâu - Xã Nam Động Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Nót - Xã Nam Động Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Chại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Bó: - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Lớp Hai: - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 1: - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 2: - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản San - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 28.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Các đoạn đường Trung tâm xã: - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Tất cả các hộ trong bản - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khoa - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn) | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ đầu bản - đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đỏ - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Các đường, ngõ khác trong Bản - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn từ đầu bản - đến cuối bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Phai - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Huệ - đến hộ ông Hà Văn Thức | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Bản Phai - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường đi Bản Sậy - Bản Tang - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thuế - đến hộ ông Hà Huy Nhé | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tang - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản Sậy - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Lê - đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sậy - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 332.800 | 249.600 | 166.400 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động | Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) * Bản Khiêu cũ: - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy | Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khương Làng - Xã Nam Động Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bất - Xã Nam Động Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Lở - Xã Nam Động Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bâu - Xã Nam Động Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Nót - Xã Nam Động Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi) | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Chại - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Bó: - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Lớp Hai: - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 1: - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 2: - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản San - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt - | Đất TM-DV nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt - | Đất TM-DV nông thôn | 28.000 | 22.400 | 16.800 | 11.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Các đoạn đường Trung tâm xã: - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Tất cả các hộ trong bản - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khoa - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn) | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ đầu bản - đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đỏ - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Các đường, ngõ khác trong Bản - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn từ đầu bản - đến cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Phai - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Huệ - đến hộ ông Hà Văn Thức | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Bản Phai - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường đi Bản Sậy - Bản Tang - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thuế - đến hộ ông Hà Huy Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tang - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản Sậy - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Lê - đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sậy - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản) | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 224.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 416.000 | 332.800 | 249.600 | 166.400 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15 Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động | Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 136.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ) | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Quốc lộ 15C Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520) Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La) Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) * Bản Khiêu cũ: - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy | Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bút - Xã Nam Xuân Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khương Làng - Xã Nam Động Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bất - Xã Nam Động Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Lở - Xã Nam Động Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Bâu - Xã Nam Động Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Nót - Xã Nam Động Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Chại - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Bó: - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Lớp Hai: - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: - | Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 1: - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 2: - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản San - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 12.800 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt - | Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 22.400 | 16.800 | 11.200 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Các đoạn đường Trung tâm xã: - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Tất cả các hộ trong bản - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Chiềng - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Khoa - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ đầu bản - đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Đỏ - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Các đường, ngõ khác trong Bản - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn từ đầu bản - đến cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn Từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn từ đầu Bản - đến cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 24.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.410.000 | 940.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới | Đất ở đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Quan Hóa |
Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
