Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Quan Hóa năm 2025

Khu vực: huyện Quan Hóa.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 11.200 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.350.0001.880.0001.410.000940.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
Đất ở đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quan Hóa Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
Đất ở đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.175.000940.000705.000470.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
Đất TM-DV đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
Đất TM-DV đô thị1.100.000880.000660.000440.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
Đất TM-DV đô thị375.000300.000225.000150.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
Đất TM-DV đô thị875.000700.000525.000350.000
Huyện Quan Hóa Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
Đất TM-DV đô thị650.000520.000390.000260.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
Đất TM-DV đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
Đất TM-DV đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
Đất TM-DV đô thị1.150.000920.000690.000460.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6
Đất TM-DV đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng
Đất TM-DV đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới
Đất TM-DV đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV đô thị175.000140.000105.00070.000
Huyện Quan Hóa Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất TM-DV đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.058.000846.400634.800423.200
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.215.000972.000729.000486.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
Đất SX-KD đô thị1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
Đất SX-KD đô thị990.000792.000594.000396.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
Đất SX-KD đô thị338.000270.400202.800135.200
Huyện Quan Hóa Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
Đất SX-KD đô thị788.000630.400472.800315.200
Huyện Quan Hóa Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
Đất SX-KD đô thị1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
Đất SX-KD đô thị585.000468.000351.000234.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn - đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú
Đất SX-KD đô thị630.000504.000378.000252.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn - đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim - đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15A và sau các nhánh đường xương cá từ khu I đến khu II - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ Nguyễn Thị Ngần - đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất bà Phạm Thị Thùy - đến thửa đất ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Âm
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Đứa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất Bà Hà Tuyết Thanh, hộ bà Hà Thị Xoan - đến thửa đất bà Vi Thị Hồng
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá Khu 3 - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất SX-KD đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 3 (Suối Đứa ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Đặng Văn Tuấn, hộ ông Hà Văn Nguyến - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Kỳ (Ninh).
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường vào suối Nông Lệch về phía Bắc - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ ông Phạm Bá Huyên - đến hộ ông Trần Ngọc Khánh
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Quan Hóa Đường dọc suối Nông Lệch phía Nam (ra sông Mã) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Hà Xuân Khanh - đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 1 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Nguyễn Thế Trung, bà Lê Thị Hạnh - đến hết thửa đất hộ ông Đồng Khắc Dũng Bệnh viện
Đất SX-KD đô thị1.035.000828.000621.000414.000
Huyện Quan Hóa Nhánh 2 - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành - đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hoàng Kim Liên - đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, không nằm trong các vị trí trên - Đường vào khu Bệnh viện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào - đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường xương cá (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh - đến hết thửa đất hộ ông Lò Khăm Liêm
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Quan Hóa Đường ra bến Phụ (khu 5) - Thị trấn Hồi Xuân
từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn - đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ ngách còn lại sau đường QL 15A - Thị trấn Hồi Xuân
từ hộ bà Đinh Thị Dục - đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Vi Văn Tâm, Hà Thị Ninh - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Doanh, nhà văn hóa khu 6
Đất SX-KD đô thị405.000324.000243.000162.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ tiếp giáp thửa đất hộ ông Hà Thị Đặng, ông Hà Thanh Như - đến hộ bà Lữ Thị Tăng
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Quan Hóa Các hộ bên trong đường Quốc lộ 15 - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
từ cầu Na Sài - đến hộ ông Giới
Đất SX-KD đô thị315.000252.000189.000126.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào Khu 6 (Na Sài) - Thị trấn Hồi Xuân
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD đô thị158.000126.40094.80063.200
Huyện Quan Hóa Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Phạm Thị Minh - đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực
Đất SX-KD đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại - Đường vào xã Phú Nghiêm - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định - đến hết thửa đất hộ bà Hà Thị Tới
Đất SX-KD đô thị810.000648.000486.000324.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Đường vào bản Ban - Thị trấn Hồi Xuân
-
Đất SX-KD đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
Đất ở nông thôn1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
Đất ở nông thôn1.040.000832.000624.000416.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
Đất ở nông thôn1.050.000840.000630.000420.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C
từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến)
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
Đất ở nông thôn850.000680.000510.000340.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ -
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C
từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C
từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
Đất ở nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La)
Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
* Bản Khiêu cũ: -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy
Đất ở nông thôn650.000520.000390.000260.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Quan Hóa Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) -
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Bản Khương Làng - Xã Nam Động
Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Bản Bất - Xã Nam Động
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Bản Lở - Xã Nam Động
Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Bản Bâu - Xã Nam Động
Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Bản Nót - Xã Nam Động
Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Chại -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Bó: -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Lớp Hai: -
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 1: -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 2: -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản San - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
-
Đất ở nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
-
Đất ở nông thôn70.00056.00042.00028.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Các đoạn đường Trung tâm xã: -
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Tất cả các hộ trong bản -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn)
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Khoa - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn)
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Bản Đỏ - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Các đường, ngõ khác trong Bản -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Phai - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Huệ - đến hộ ông Hà Văn Thức
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Bản Phai - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường đi Bản Sậy - Bản Tang - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Thuế - đến hộ ông Hà Huy Nhé
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tang - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản Sậy - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Lê - đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sậy - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập)
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản)
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn
Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên)
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Quan Hóa Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) -
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
Đất TM-DV nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
Đất TM-DV nông thôn416.000332.800249.600166.400
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
Đất TM-DV nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C
từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
Đất TM-DV nông thôn340.000272.000204.000136.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ -
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C
từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C
từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San)
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La)
Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
* Bản Khiêu cũ: -
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy
Đất TM-DV nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương
Đất TM-DV nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) -
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ)
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Bản Khương Làng - Xã Nam Động
Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Bất - Xã Nam Động
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Lở - Xã Nam Động
Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Bâu - Xã Nam Động
Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Nót - Xã Nam Động
Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi)
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Chại -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Bó: -
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Lớp Hai: -
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất TM-DV nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 1: -
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 2: -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản San - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
-
Đất TM-DV nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
-
Đất TM-DV nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Các đoạn đường Trung tâm xã: -
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Tất cả các hộ trong bản -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn)
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Khoa - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn)
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Đỏ - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp
Đất TM-DV nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Các đường, ngõ khác trong Bản -
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Phai - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Huệ - đến hộ ông Hà Văn Thức
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Bản Phai - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường đi Bản Sậy - Bản Tang - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Thuế - đến hộ ông Hà Huy Nhé
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tang - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản Sậy - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Lê - đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sậy - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản Cá - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Nhuận - đến hộ ông Hà Văn Khoát
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cá - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ trong bản - Bản Buốc Hiềng - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Thiều - đến hộ ông Lương Văn Chợ
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
từ hộ ông Phạm Bá Tiếm - đến hộ ông Phạm Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Lập - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Lương Văn Pháo - đến hộ ông Phạm Bá Dúng (Đường đi Trung Lập)
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
Từ hộ Đinh Công Nguyễn - đến hộ ông Hà Văn Hựng (Đường chính của Bản)
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Thắng cũ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Hà Văn Cưng - đến hộ ông Phạm Bá Thủy
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản ( Trung Tiến cũ ) - Bản Tiến Thắng - Xã Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu và bản Pạo trong - Khu Trung tâm xã (Bản Pạo) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản Bó ngoài và Bản Bó trong - Bản Bó - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Co Me - Xã Trung Sơn
Từ hộ ông Phạm Bá Thoán - đến hộ bà Phạm Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Co Me - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Lương Văn Phím - đến hộ Phạm Bá Ngành (Chiềng dưới)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Lương Văn Lược - đến hộ Phạm Bá Dận (Chiềng trên)
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Pượn - Xã Trung Sơn
từ hộ ông Vi Văn Huy - đến hộ ông Vi Văn Huyến
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Pượn - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Keo Đắm (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pom Chốn (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Pa Púa (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Co Pùng (Bản Ta Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư Tổ Xước (Bản Ca Me) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Chiềng - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Điểm tái định cư bản Co Me - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Khu vực UBND xã và Trạm Y tế - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Khu vực Tà Bục bản (Tà Bán) - Xã Trung Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (Bản Cang, Xuân Phú, cũ) -
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Thái Phiên - đến xưởng CBLS ông Phúc (Bản Chăm, Xuân Phú, cũ)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ xưởng ông Phúc - đến nhà Bia tưởng niệm (Trung tâm xã Xuân Phú, cũ)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ nhà bia tưởng niệm - đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu bản Cổi Khiêu hộ bà Đào (Xuân Phú) - đến đập tràn bản Cổi Khiêu (xã Xuân Phú, cũ)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đập tràn bản Cổi Khiêu - đến cầu Na Sài (xã Xuân Phú, cũ)
Đất SX-KD nông thôn560.000448.000336.000224.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ cầu Hón Khó xã Hồi Xuân đi theo đường 15 mới - đến cầu Hồi Xuân (Bản Khằm, xã Hồi Xuân)
Đất SX-KD nông thôn416.000332.800249.600166.400
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ bà Đào Thị Chung - đến hết thửa đất Vũ Văn Hoanh (Hồi Xuân)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ hộ ông Hà Văn Hận - đến Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu (Hồi Xuân)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ thửa đất ông Phạm Bá Niệm - đến thửa đất ông Hà Văn Mới (Giao thông)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Suối Mướp xã Hồi Xuân - đến ngã ba vào bản Dã
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn từ cầu Thu Đông - đến Hộ ông Cao Văn Trường (Bản Tân Sơn)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Pan - đến cuối Bản Pan, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Khương đến hộ ông Luyên)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Phú Xuân - Quốc lộ 15
Từ hộ ông Hà Văn Nghêu - đến Suối Cống
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Mỏ - đến cuối Bản Mỏ, xã Phú Xuân (Từ hộ ông Thứa đến hộ ông Duyên)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Tại xã Phú Xuân, huyện Quan Hóa: Đoạn đường từ hộ Ông Hà Văn Thi (Bản mỏ) - đến Hộ Ông Lê Xuân Toàn (xưởng đũa, Bản Pan) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Đoạn Đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (Bản Sại) - đến hộ Ông Hà Ngọc Trường (Bản Sại) thuộc trục đường Quốc lộ 15 đoạn qua tỉnh Hòa Bình và Thanh Hóa
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đỏ - đến ngã ba đường 521B, xã Phú Thanh
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến Trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ trạm Kiểm Lâm, xã Phú Thanh - đến suối Ma Ham, xã Phú Thanh
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ suối Ma Ham, xã Phú Thanh - đến km 28 (Tiếp giáp Mai Châu)
Đất SX-KD nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521B (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ ngã ba đường 521B - đến hết Bản Trung Tân, xã Phú Thanh
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Tân Phúc - đến cuối Bản Tân Phúc, xã Phú Lệ (Hộ ông Tính đến hộ ông Quyền)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ đầu Bản Đuốm - đến cuối Bản Đuốm, xã Phú Lệ (Từ hộ ông Hậu đến hộ ông Ngơn)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Tỉnh lộ 521C (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng)
Từ Keo Đo - đến hộ ông Đóng (bản Sại)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Hồi Xuân - đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà Hà Văn Mến, Bản Bút Xuân - đến cầu Bút, xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ cầu Bút - đến hộ ông Hà Văn Điền, Bản Bút Xuân, xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm (Thông)đến Hà Văn Xoại (trường tiểu học) -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Công Ty (Xoại), bản Nam Tân - đến Trường tiểu học xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ Trường tiểu học xã Nam Xuân - đến hộ ông Lò Văn Thạo (Trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông - đến hộ ông Ngân Văn Báo bản Khuông, xã Nam Xuân
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Văn Hảo (Bản Lếp) - đến hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp, xã Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Ngân Xuân Nương (Bản Ken) - đến hộ ông Ngân Sinh Công (Bản Ken, xã Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới) - đến hộ ông Vi Văn Công (Bản Phố Mới, xã Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Khu phố mới - Đường Quốc lộ 15C
từ nhà bà Phạm Thị Diêm - đến hộ ông bà Phạm Thị Phương (Trung tâm xã Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Minh (Bản Ngà) - đến hộ ông Len Văn Xoa (Bản Ngà, xã Nam Tiến)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu Bản Khương Làng (Nhà Lục Văn Minh) - đến nhà ông Len Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Trung tâm xã Nam Động - Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Lương Văn Việt - đến nhà bà Lương Thị Huệ Cầu suối Bá
Đất SX-KD nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ đầu suối Bá (nhà ông Chanh) - đến (nhà ông Vĩnh) cuối Bản Chiềng, xã Nam Động
Đất SX-KD nông thôn340.000272.000204.000136.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ nhà ông Huệ (hạt giao thông 3) - đến nhà ông Phạm Văn Tuấn, xã Nam Động
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ (giáp ranh giới xã Nam Động)trạm trực điện lực xã Thiên Phủ -
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ trạm trực điện lực xã Thiên Phủ - đến hộ ông Nguy (bản Sài, xã Thiên Phủ)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Cường (Bản Chong) - đến hộ ông Thượng Quỳnh (Bản Chong, xã Thiên Phủ)
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Thượng Bản Sắng xã Thiên Phủ - đến giáp ranh giới xã Hiền Chung
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Văn Mân đầu Bản Chại - đến hộ bà Lò Thị Liệu cuối Bản Chại, xã Hiền Chung
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đầu Bản Bó đến cuối Bản Bó - Đường Quốc lộ 15C
từ hộ ông Lương Văn Thuyết - đến hộ ông Vi Văn Thủy (Phương) xã Hiền Chung
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Chung - Đường Quốc lộ 15C
từ thửa đất ông Nguyễn Văn Loan - đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Khiên
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lương Văn Thuyên đầu Bản Hán - đến hộ ông Lương Văn Tuấn cuối Bản Hán, xã Hiền Chung
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Hà Văn Luyện đầu bản Bản Lóp Hai - đến hộ ông Vi Văn Tự cuối Bản Lóp Hai , xã Hiền Chung
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Vi Văn Dân đầu Bản Chiềng Hin - đến hộ ông Phạm Ất Mão cuối Bản Chiềng Hin, xã Hiền Kiệt
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lò Khăm Chiệm (Cây đa) - đến thửa đất ông Nguyễn Văn Kỳ (Hua tau) bản Poong I, xã Hiền Kiệt
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã Hiền Kiệt - Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Tình (Kiên) - đến hết thửa đất hộ ông Lộc Văn Nhiệt
Đất SX-KD nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Lộc Văn Liêm - đến thửa đất hộ ông Đỗ Văn Luân (Bản Poong I), xã Hiền Kiệt
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ thửa đất hộ ông Đỗ Đình Thảo - đến thửa đất hộ ông Hà Văn Dân (Bản Poong II), xã Hiền Kiệt
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Quốc lộ 15C
Từ hộ ông Lộc Văn Toan - đến hộ ông Lộc Văn Phiên (bản San)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Trung Thực - đến hộ ông Lương Ngọc Thân (bản Uôn) xã Phú Thanh
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ hộ ông Lương Xuân Hiệp (bản Uôn) - đến cầu Suối Cải (xã Phú Thanh)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối Cải - đến nhà ông Phạm Bá Thông (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Thông - đến nhà ông Hà Văn Chiến (Tân Hương) xã Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chiến - đến nhà ông Hà Văn Chấp (Khu Sơn Thành)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Chấp - đến nhà Phạm Thị Tính ( Thành Yên)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà Bà Phạm Thị Tính - đến nhà ông Hà Văn Hùng.(Thành Yên)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Hà Văn Hùng - đến nhà ông Hà Văn Khuyên (Thành Tân)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ suối bó - đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ nhà ông Phạm Bá Chời (bản Pạo) - đến cầu Pạo
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ đầu cầu Pạo - đến suối Đon Luông (Trung tâm cụm xã)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Đường Vạn Mai - Trung Sơn (Tỉnh lộ 520)
Từ ngã ba vào bản Co Me - đến Keo Đắm
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 16 (từ ngã 3 khu TĐC Pom Chốn, bản Ta Bán, xã Trung Sơn, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa đi xã Tân Xuân, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La)
Từ ngã ba Pom Chốn - đến hộ ông Ngân Văn Hồn khu Pa Búa
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Bùi Văn Mười - đến đập tràn suối khí (Bản Pọng Ka Me)
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ thửa đất hộ ông Phạm Bá Chuẩn (bản Pọng Ka Me) - đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Ký - đến hộ ông Hà Văn Kính (Bản Đồng Tâm)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường nhựa Na Sài đi bản Vinh Quang - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Khoái - đến hộ bà Cao Thị An (Bản Vinh Quang)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Pọng Ka Me) - đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm
từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
* Bản Khiêu cũ: -
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm)
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy
Đất SX-KD nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân)
Đất SX-KD nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Quan Hóa Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân
Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến
Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ)
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Bản Khương Làng - Xã Nam Động
Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Bản Bất - Xã Nam Động
Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Lở - Xã Nam Động
Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Bâu - Xã Nam Động
Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Nót - Xã Nam Động
Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi)
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Chại -
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Bó: -
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung
Các đoạn đường Bản Lớp Hai: -
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: -
Đất SX-KD nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 1: -
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt
Các đoạn đường Bản Poong 2: -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản San - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt
-
Đất SX-KD nông thôn32.00025.60019.20012.800
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt
-
Đất SX-KD nông thôn28.00022.40016.80011.200
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Các đoạn đường Trung tâm xã: -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
Tất cả các hộ trong bản -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân)
đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân
từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn)
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Khoa - Xã Phú Sơn
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn)
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn
Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn)
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ
từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ
từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ
-
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Bản Đỏ - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh
Các đường, ngõ còn lại trong Bản -
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp
Đất SX-KD nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng
Đất SX-KD nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn
Các đường, ngõ khác trong Bản -
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
từ đầu bản - đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
Từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
từ đầu Bản - đến cuối Bản
Đất SX-KD nông thôn60.00048.00036.00024.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00016.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn120.00096.00072.00048.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy)
Đất SX-KD nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn80.00064.00048.00032.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ đầu cầu Na Sài - đến hộ ông Tống Văn Hòa, hộ ông Lê Văn Thường (Khu 5)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Ngọc Toàn, hộ ông Tống Văn Huệ - đến hộ ông Hà Ngọc Trung, hộ ông Lương Văn Đậm (Khu 5, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.300.0001.840.0001.380.000920.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Văn Nhăm, hộ ông Phạm Bá Thúc - đến Trung tâm văn hóa cộng đồng thị trấn, Trường mầm non thị trấn (Khu 5, Khu 4 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.400.0001.920.0001.440.000960.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ Tòa án huyện - đến hộ bà Trịnh Thị Hạnh đến hộ bà Hà Thị Thích, hộ ông Trịnh Đức Du (Khu 3, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.350.0001.880.0001.410.000940.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Lê Thị Luyến, hộ ông Ngô Đức Mạnh - đến hộ ông Trương Văn Mễu, hộ ông Hồ Văn Hải (Khu 3, Khu 2 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Trương Hoài Nam, hộ ông Lê Văn Bình - đến Bưu điện Quan Hóa, hộ ông Lê Hải Lưu (Khu 2, Khu 1 Thị trấn)
Đất ở đô thị2.700.0002.160.0001.620.0001.080.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ranh giới thửa đất Trung tâm viễn thông Quan Hóa, UBND huyện - đến cầu Hua Mạ (khu 1, Thị trấn)
Đất ở đô thị2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ cầu Hua Mạ - đến hết thửa đất hộ ông Dương Đình Luận (Phố Hồi Xuân)
Đất ở đô thị2.200.0001.760.0001.320.000880.000
Huyện Quan Hóa Quốc lộ 15 (Hai bên đường chiều sâu 50m tính từ chỉ giới xây dựng) - Thị trấn Hồi Xuân
Từ ngã ba (Phố Hồi Xuân) - đến đầu cầu Hón Khó đường 15 mới
Đất ở đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Quan Hóa Đường vào Sân bóng - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ ông Tắc - đến sân bóng
Đất ở đô thị1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Quan Hóa Đường vào chợ huyện Quan Hóa - Thị trấn Hồi Xuân
Từ thửa đất hộ Bà Nguyễn Thị Hường - đến hết thửa đất hộ ông Phạm Đức Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt khu phố 1 - đến hộ bà Nguyễn Thị Ngọ khu phố 2
Đất ở đô thị1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ Liên đoàn Lao động huyện, hộ ông Lục Đình Kim khu phố 3 - đến hộ ông Hoàng Văn Hùng khu phố 3
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Quan Hóa Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Hà Công Chính, hộ ông Hà Văn Nghiệp khu phố 3 - đến hết trục đường Sông Mã khu phố 6
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Quan Hóa Đường nhánh khu 2 - Thị trấn Hồi Xuân
Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình - đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng
Đất ở đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quan Hóa

5/5 - (1219 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?