Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Hà năm 2025
Khu vực: huyện Sơn Hà.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất TM - DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất TM - DV đô thị | 540.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất TM - DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất TM - DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất TM - DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất TM - DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường từ Tòa Án đi Cà Tu - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Trương Định (dọc theo kè Tà Man phía Bắc) | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ đi ao cá - đến hết đất nhà bà Phước | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ giáp đường Trương Định - đến giáp đường Lê Trung Đình | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường cầu tuyến Bến xe - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh - đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 - đến hết cầu Nước Xiêm 1 | Đất SX - KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy - đến cống (nhà ông Danh) | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin - Đường loại 2 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng - đến cầu sông Rin cũ | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn nối QL 24B - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Ninh đi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện - | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ trường mầm non Nước Bung - đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện - đến cầu Nước Xiêm 2 | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Sơn Bao - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh - đến hết địa phận thị trấn Di Lăng | Đất SX - KD đô thị | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ ngã 4 Nước Bung - đến hết đường BTXM (nhà ông Đinh Văn Ấp) | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường nối ĐT 623 đi hết đường BTXM (xóm nhà ông Loan xóm sông) - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt - đến hết đất nhà ông Lâm | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn - Đường loại 3 - Thị trấn Di Lăng - | Đất SX - KD đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi - Đến cầu Sông Toong (phía Nam) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến nhà ông Minh Yến | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến địa giới xã Sơn Hạ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ - Đến bờ Luỹ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - Đến nhà ông Đinh Mâu | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến cầu Sông Toong 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - Đến ngã 4 nhà ông Nhiệt | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - Đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ nhà Ông Nhim - Đến hết đất nhà ông Khánh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng - Đến hết đất nhà ông Đinh Trua | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - Đến nhà bà Đinh Thị Xí | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Gò Cà - Đến trường Tiểu học xóm Trường | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền nối QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) - Đến nhà ông Rùm (Yến) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà bà Đào - Đến giáp nhà ông Đinh Sương | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Đinh Miếu - Đến nhà bà Đinh Thị Phương | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Giáp - Đến nhà ông Bảy Thoại | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Trào - Đến sông Toong | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng - Đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang - Đến cống thoát nước (Nước Lục) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) - Đến hết đất Trường THCS Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - Đến ngã 3 đường đi Gò Gạo | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi - Đến ngã 3 xóm Gò | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - Đến cầu Suối Ray | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - Đến nhà ông Cha Trối | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray - Đến nhà ông Phòng (xã Trạch) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo - Đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Hùng - Đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Cha Trối - Đến nhà ông Ôn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Phòng - Đến nhà ông Tâm (xã Trạch) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy - Đến nhà ông Ôn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đinh Văn Dã | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ - Đến nhà Bà Đào | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - Đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - Đến cầu Ray Liên | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo - Đến nhà ông Rập | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - Đến hết địa giới xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ cầu kênh Thạch Nham - Đến hết nhà ông Trần Đức Huy | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy - Đến Sân vận động xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham - Đến nhà văn hóa thôn Bầu Sơn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà văn hóa thôn Bầu Sơn - Đến nhà ông Đinh Văn Lệ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ - Đến nhà ông Phạm Ngọc Hoà | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hoà - Đến UBND xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ UBND xã - Đến Trường Tiểu học thôn Cận Sơn | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ thôn Cận Sơn - Đến hết địa phận xã Sơn Nham | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 - Đến hết ngõ 3 Xà Riêng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến giáp địa phận xã Sơn Linh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) - Đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Mon - Đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) - Đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến làng Gung (Đến cầu suối Gung) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp nhà thầy Khanh | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba sân bóng - Đến Trường Tiểu học (Làng Ghè) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh từ nhà thầy Khanh - Đến giáp với địa phận xã Sơn Cao | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn Trường Tiểu học - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà Ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Gò Da - Làng Xinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Huỳnh (thôn Gò Da) - Đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Linh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành - Ngã ba đường vô Sân vận động xã - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Sơn Giang - Đến cây xăng Thanh Tuấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) - Đến cầu Ruộng Lâm | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn - Đến cầu Bãi Miếu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Ruộng Lâm - Đến giáp địa phận xã Sơn Trung | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Sơn Giang - Hà Thành - Đến Nghĩa địa (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Bãi Miếu đến Nghĩa địa Lăng Rê) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang Đoạn từ Nghĩa địa - Đến giáp địa phận xã Sơn Giang (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến cầu Tà Mương | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Tà Mương đi về Di Lăng - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) - Đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Giá Gối - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ UBND xã - Đến Trường tiểu học xóm Giá Gối | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thủy - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cây xăng sơn kỳ đi Sơn Thủy - Đến nhà ông Tuấn cắt tóc | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ Cây xăng Sơn Kỳ - Đến hết đất nhà ông Chín Huệ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Thủy - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Tuấn cắt tóc - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Ba - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Chín Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nghĩa trang - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL24 B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông An (cafe Phố Núi) - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã đi Sơn Thuỷ - Đến nhà bà Lành | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến hết đất nhà ông Quân | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến hết đất nhà ông Huệ | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà bà Lành - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã (cũ) - Đến nhà ông Hân | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu sông Re đi Minh Long - Đến cầu nước Lác | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cấu Nước Lác - Đến cầu Bồ Nung (Rà-ma) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Bồ Nung (Rà-ma) đi Minh Long - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Rà Ma đi Tà Bi Sơn Thủy - Đến hết địa phận xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ ngã 3 cầu Sông Re (phía Nam) - Đến hết đất nhà ông Du (sân bóng) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Ngọc (Danh) - Đến trường Tiểu học Làng Rê | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Du (sân bóng) - Đến nhà văn hóa thôn Làng Trăng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng đi Sơn Ba - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ lò gạch ông Tùng - Đến cầu Nước Lát | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ đầu cầu sông Re - Đến Làng Trăng | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba - Đến nhà ông Trần Văn Đức | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Kỳ - Đến nhà ông Lớp | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường Tiểu học - Đến cầu bà Thừa | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Trần Văn Đức - Đến nhà ông Chuyển | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Chuyển - Đến giáp ranh xã Ba Ngạc (nhà bà Đinh Thị Em) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL 24B - UBND xã đi Sơn Thủy - Đến cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B - UBND xã Sơn Hải - Đến ngã 3 đường đi Làng Lành | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) - Đến nhà Ông 8 Phương | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường (QL 24B) đi Làng Lành - Đến cầu Hải Giá (hết địa phận xã Sơn Hải) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) - Đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành - Đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng - Đến nhà ông Đinh Văn Phiếu | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang - Đến hết xóm Làng Rộc | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải - Đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - Đến Trạm xá xã Sơn Thượng. | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ Trạm xá xã Sơn Thượng - Đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã Sơn Thượng) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 - Đến xóm Làng Trang | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 Làng Trang - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ thôn Gò Răng - Đến Suối Tà Pa | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi làng Trang - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - Đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà Ông Quế) | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao từ ngã 3 ĐH77 - Đến ngã 3 nhà bà Thạnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt thông Làng Mùng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Làng Mùng - Đến Hồ Nước Trong | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 xóm ông 1 Cam, ông Bể - Đến nhà ông Đinh Văn Gõ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐH 77 (nhà ông Võ Thành Tiến) - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Ba Rang - Đến nghĩa địa thôn Tà Lương | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - Đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - Đến ngã 3 làng Chúc | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trê địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Cầu bà Lát - Đến Nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ giáp ranh thị trấn Di Lăng - Đến cầu Bãi Nà, thôn Tà Màu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Bãi Nà - Đến cầu Hải Giá (cũ và mới) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Từ UBND xã - Đến cầu Bà Lát | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND xã - Đến ngã 3 Làng Rin | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân bóng sân bóng Làng Rin | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Trạm y tế xã - Đến nhà ông Đinh Văn Téo | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 UBND xã (Di Lăng - Làng Rin) - Đến cầu Bà Rin | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân vận động | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Troa | Đất ở nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Bà Trổ qua xóm Suối - Đến nhà ông Võ Tuấn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã ba Mang Cành - Đến nhà ông Đinh Văn Lộc | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã 3 Làng Rin - Đến cầu Bà Rin | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Giang - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Hải Giá - Đến cầu Bãi Mun | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Ông Mỹ - Đến nhà Ông Chè xóm Mang Cành | Đất ở nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi - Đến cầu Sông Toong (phía Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến nhà ông Minh Yến | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến địa giới xã Sơn Hạ | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ - Đến bờ Luỹ | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - Đến nhà ông Đinh Mâu | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến cầu Sông Toong 2 | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - Đến ngã 4 nhà ông Nhiệt | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - Đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ nhà Ông Nhim - Đến hết đất nhà ông Khánh | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng - Đến hết đất nhà ông Đinh Trua | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - Đến nhà bà Đinh Thị Xí | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Gò Cà - Đến trường Tiểu học xóm Trường | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền nối QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) - Đến nhà ông Rùm (Yến) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà bà Đào - Đến giáp nhà ông Đinh Sương | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Đinh Miếu - Đến nhà bà Đinh Thị Phương | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Giáp - Đến nhà ông Bảy Thoại | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Trào - Đến sông Toong | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu) - | Đất TM - DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng - Đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang - Đến cống thoát nước (Nước Lục) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) - Đến hết đất Trường THCS Sơn Thành | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - Đến ngã 3 đường đi Gò Gạo | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi - Đến ngã 3 xóm Gò | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - Đến cầu Suối Ray | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - Đến nhà ông Cha Trối | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray - Đến nhà ông Phòng (xã Trạch) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo - Đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Hùng - Đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Cha Trối - Đến nhà ông Ôn | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Phòng - Đến nhà ông Tâm (xã Trạch) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy - Đến nhà ông Ôn | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đinh Văn Dã | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ - Đến nhà Bà Đào | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - Đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - Đến cầu Ray Liên | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo - Đến nhà ông Rập | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - Đến hết địa giới xã Sơn Nham | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ cầu kênh Thạch Nham - Đến hết nhà ông Trần Đức Huy | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy - Đến Sân vận động xã Sơn Nham | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham - Đến nhà văn hóa thôn Bầu Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà văn hóa thôn Bầu Sơn - Đến nhà ông Đinh Văn Lệ | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ - Đến nhà ông Phạm Ngọc Hoà | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hoà - Đến UBND xã Sơn Nham | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ UBND xã - Đến Trường Tiểu học thôn Cận Sơn | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ thôn Cận Sơn - Đến hết địa phận xã Sơn Nham | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 - Đến hết ngõ 3 Xà Riêng | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến giáp địa phận xã Sơn Linh | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) - Đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Mon - Đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) - Đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến làng Gung (Đến cầu suối Gung) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp nhà thầy Khanh | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba sân bóng - Đến Trường Tiểu học (Làng Ghè) | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh từ nhà thầy Khanh - Đến giáp với địa phận xã Sơn Cao | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn Trường Tiểu học - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà Ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Gò Da - Làng Xinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Huỳnh (thôn Gò Da) - Đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Linh - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành - Ngã ba đường vô Sân vận động xã - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Sơn Giang - Đến cây xăng Thanh Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) - Đến cầu Ruộng Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn - Đến cầu Bãi Miếu | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Ruộng Lâm - Đến giáp địa phận xã Sơn Trung | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Sơn Giang - Hà Thành - Đến Nghĩa địa (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Bãi Miếu đến Nghĩa địa Lăng Rê) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang Đoạn từ Nghĩa địa - Đến giáp địa phận xã Sơn Giang (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến cầu Tà Mương | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Tà Mương đi về Di Lăng - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) - Đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Giá Gối - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ UBND xã - Đến Trường tiểu học xóm Giá Gối | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cây xăng sơn kỳ đi Sơn Thủy - Đến nhà ông Tuấn cắt tóc | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ Cây xăng Sơn Kỳ - Đến hết đất nhà ông Chín Huệ | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Thủy - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Tuấn cắt tóc - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Ba - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Chín Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nghĩa trang - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL24 B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông An (cafe Phố Núi) - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã đi Sơn Thuỷ - Đến nhà bà Lành | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến hết đất nhà ông Quân | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến hết đất nhà ông Huệ | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà bà Lành - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã (cũ) - Đến nhà ông Hân | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu sông Re đi Minh Long - Đến cầu nước Lác | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cấu Nước Lác - Đến cầu Bồ Nung (Rà-ma) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Bồ Nung (Rà-ma) đi Minh Long - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Rà Ma đi Tà Bi Sơn Thủy - Đến hết địa phận xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ ngã 3 cầu Sông Re (phía Nam) - Đến hết đất nhà ông Du (sân bóng) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Ngọc (Danh) - Đến trường Tiểu học Làng Rê | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Du (sân bóng) - Đến nhà văn hóa thôn Làng Trăng | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng đi Sơn Ba - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ lò gạch ông Tùng - Đến cầu Nước Lát | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ đầu cầu sông Re - Đến Làng Trăng | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba - Đến nhà ông Trần Văn Đức | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Kỳ - Đến nhà ông Lớp | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường Tiểu học - Đến cầu bà Thừa | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Trần Văn Đức - Đến nhà ông Chuyển | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Chuyển - Đến giáp ranh xã Ba Ngạc (nhà bà Đinh Thị Em) | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL 24B - UBND xã đi Sơn Thủy - Đến cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B - UBND xã Sơn Hải - Đến ngã 3 đường đi Làng Lành | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) - Đến nhà Ông 8 Phương | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường (QL 24B) đi Làng Lành - Đến cầu Hải Giá (hết địa phận xã Sơn Hải) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) - Đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành - Đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng - Đến nhà ông Đinh Văn Phiếu | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang - Đến hết xóm Làng Rộc | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải - Đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - Đến Trạm xá xã Sơn Thượng. | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ Trạm xá xã Sơn Thượng - Đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã Sơn Thượng) | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 - Đến xóm Làng Trang | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 Làng Trang - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ thôn Gò Răng - Đến Suối Tà Pa | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi làng Trang - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - Đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà Ông Quế) | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao từ ngã 3 ĐH77 - Đến ngã 3 nhà bà Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt thông Làng Mùng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Làng Mùng - Đến Hồ Nước Trong | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 xóm ông 1 Cam, ông Bể - Đến nhà ông Đinh Văn Gõ | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐH 77 (nhà ông Võ Thành Tiến) - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Ba Rang - Đến nghĩa địa thôn Tà Lương | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - Đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - Đến ngã 3 làng Chúc | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trê địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Cầu bà Lát - Đến Nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ giáp ranh thị trấn Di Lăng - Đến cầu Bãi Nà, thôn Tà Màu | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Bãi Nà - Đến cầu Hải Giá (cũ và mới) | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Từ UBND xã - Đến cầu Bà Lát | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND xã - Đến ngã 3 Làng Rin | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân bóng sân bóng Làng Rin | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Trạm y tế xã - Đến nhà ông Đinh Văn Téo | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 UBND xã (Di Lăng - Làng Rin) - Đến cầu Bà Rin | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân vận động | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Troa | Đất TM - DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Bà Trổ qua xóm Suối - Đến nhà ông Võ Tuấn | Đất TM - DV nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã ba Mang Cành - Đến nhà ông Đinh Văn Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã 3 Làng Rin - Đến cầu Bà Rin | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Giang - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Hải Giá - Đến cầu Bãi Mun | Đất TM - DV nông thôn | 42.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Ông Mỹ - Đến nhà Ông Chè xóm Mang Cành | Đất TM - DV nông thôn | 33.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cống Thuỷ lợi (nhà Bà Phường) đi Quảng Ngãi - Đến cầu Sông Toong (phía Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến nhà ông Minh Yến | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 1 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) - Đến địa giới xã Sơn Hạ | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Thạch Nham đi Sơn Hạ - Đến bờ Luỹ | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) - Đến nhà ông Đinh Mâu | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) - Đến cầu Sông Toong 2 | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn - Đến ngã 4 nhà ông Nhiệt | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng - Đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường đi xóm Reng - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ nhà Ông Nhim - Đến hết đất nhà ông Khánh | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng - Đến hết đất nhà ông Đinh Trua | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da - Đến nhà bà Đinh Thị Xí | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ cầu Gò Cà - Đến trường Tiểu học xóm Trường | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền nối QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) - Đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Niên (thôn Hà Bắc) - Đến nhà ông Rùm (Yến) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà bà Đào - Đến giáp nhà ông Đinh Sương | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Đinh Miếu - Đến nhà bà Đinh Thị Phương | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ từ nhà ông Giáp - Đến nhà ông Bảy Thoại | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ Từ nhà ông Trào - Đến sông Toong | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hạ - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Quảng Ngãi giáp địa giới Sơn Hạ (cống Thuỷ lợi xã Điệu) - | Đất SX - KD nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đường QL 24B đi Di Lăng - Đến cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn Giang - Đến cống thoát nước (Nước Lục) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 1 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (nhà Ông Lê Văn Nam) - Đến hết đất Trường THCS Sơn Thành | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành - Đến ngã 3 đường đi Gò Gạo | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Di Lăng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Gò Gạo - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hà Thành - Sơn Giang - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) - Đến hết địa phận xã Sơn Thành | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ UBND xã Sơn Thành đi - Đến ngã 3 xóm Gò | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) - Đến cầu Suối Ray | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt - Đến nhà ông Cha Trối | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thành Đoạn từ cầu Suối Ray - Đến nhà ông Phòng (xã Trạch) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Gạo - Đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Hùng - Đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Cha Trối - Đến nhà ông Ôn | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Phòng - Đến nhà ông Tâm (xã Trạch) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Xóm Vậy - Đến nhà ông Ôn | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ nhà ông Ôn - Đến nhà ông Đinh Văn Dã | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Dỗ - Đến nhà Bà Đào | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra - Đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo - Đến cầu Ray Liên | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Gò Deo - Đến nhà ông Rập | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thành - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi - Đến hết địa giới xã Sơn Nham | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ cầu kênh Thạch Nham - Đến hết nhà ông Trần Đức Huy | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Trần Đức Huy - Đến Sân vận động xã Sơn Nham | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Sân vận động xã Sơn Nham - Đến nhà văn hóa thôn Bầu Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà văn hóa thôn Bầu Sơn - Đến nhà ông Đinh Văn Lệ | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ - Đến nhà ông Phạm Ngọc Hoà | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Nham Đoạn từ nhà ông Phạm Ngọc Hoà - Đến UBND xã Sơn Nham | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ UBND xã - Đến Trường Tiểu học thôn Cận Sơn | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đoạn từ thôn Cận Sơn - Đến hết địa phận xã Sơn Nham | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham Đất mặt tiền từ cầu Sông Toong 2 - Đến hết ngõ 3 Xà Riêng | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Nham - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Cao - Sơn Linh - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến giáp địa phận xã Sơn Linh | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Cao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát - Đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) - Đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ ngã 3 đường Sơn Cao - Sơn Linh đi thôn Làng Trá - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Mon - Đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) - Đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao Đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây - Đến làng Gung (Đến cầu suối Gung) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Cao - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp nhà thầy Khanh | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba sân bóng - Đến Trường Tiểu học (Làng Ghè) | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh từ nhà thầy Khanh - Đến giáp với địa phận xã Sơn Cao | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn Trường Tiểu học - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà Ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ngã ba nhà ông Tuyên đi vào xóm Đồng Lan - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ ranh giới Sơn Nham - Sơn Linh - Đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Gò Da - Làng Xinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Linh Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Huỳnh (thôn Gò Da) - Đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Linh - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Thành - Ngã ba đường vô Sân vận động xã - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Sơn Giang - Đến cây xăng Thanh Tuấn | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) - Đến cầu Ruộng Lâm | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn - Đến cầu Bãi Miếu | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Đoạn từ cầu Ruộng Lâm - Đến giáp địa phận xã Sơn Trung | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH73 - Khu vực 2 - Xã Sơn Giang Sơn Giang - Hà Thành - Đến Nghĩa địa (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Bãi Miếu đến Nghĩa địa Lăng Rê) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Sơn Giang - Hà Thành - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang Đoạn từ Nghĩa địa - Đến giáp địa phận xã Sơn Giang (nay là Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Giang - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến cầu Tà Mương | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Tà Mương đi về Di Lăng - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ cầu Làng Rào - Đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) - Đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường đi Giá Gối - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy Đoạn từ UBND xã - Đến Trường tiểu học xóm Giá Gối | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm - Khu vực 2 - Xã Sơn Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cây xăng sơn kỳ đi Sơn Thủy - Đến nhà ông Tuấn cắt tóc | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ Cây xăng Sơn Kỳ - Đến hết đất nhà ông Chín Huệ | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Thủy - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Tuấn cắt tóc - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B đi Sơn Ba - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Chín Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nghĩa trang - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL24 B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông An (cafe Phố Núi) - Đến nhà ông Ngọc (Danh) | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã đi Sơn Thuỷ - Đến nhà bà Lành | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Ba) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến hết đất nhà ông Quân | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Quân - Đến hết đất nhà ông Huệ | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Kỳ - Sơn Thuỷ) - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà bà Lành - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Huệ - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã (cũ) - Đến nhà ông Hân | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ UBND xã - Đến giáp nhà ông Đinh Văn Dư | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu sông Re đi Minh Long - Đến cầu nước Lác | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cấu Nước Lác - Đến cầu Bồ Nung (Rà-ma) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Bồ Nung (Rà-ma) đi Minh Long - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường TL628 - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ cầu Rà Ma đi Tà Bi Sơn Thủy - Đến hết địa phận xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ ngã 3 cầu Sông Re (phía Nam) - Đến hết đất nhà ông Du (sân bóng) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Ngọc (Danh) - Đến trường Tiểu học Làng Rê | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà ông Du (sân bóng) - Đến nhà văn hóa thôn Làng Trăng | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng đi Sơn Ba - Đến hết địa giới xã Sơn Kỳ | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ lò gạch ông Tùng - Đến cầu Nước Lát | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ Đoạn từ đầu cầu sông Re - Đến Làng Trăng | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Kỳ - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba - Đến nhà ông Trần Văn Đức | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Lớp - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Ba | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Kỳ - Đến nhà ông Lớp | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ trường Tiểu học - Đến cầu bà Thừa | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Trần Văn Đức - Đến nhà ông Chuyển | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba Đoạn từ nhà ông Chuyển - Đến giáp ranh xã Ba Ngạc (nhà bà Đinh Thị Em) | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Ba - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL 24B - UBND xã đi Sơn Thủy - Đến cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B - UBND xã Sơn Hải - Đến ngã 3 đường đi Làng Lành | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ cầu Tà Mác (hai Cây Gòn) - Đến nhà Ông 8 Phương | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường (QL 24B) đi Làng Lành - Đến cầu Hải Giá (hết địa phận xã Sơn Hải) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) - Đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành - Đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng - Đến nhà ông Đinh Văn Phiếu | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang - Đến hết xóm Làng Rộc | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải Đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải - Đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Hải - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) - Đến Trạm xá xã Sơn Thượng. | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ Trạm xá xã Sơn Thượng - Đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã Sơn Thượng) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) - Khu vực 2 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 - Đến xóm Làng Trang | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ ngã 3 Làng Trang - Đến hết địa phận xã Sơn Thượng | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ thôn Gò Răng - Đến Suối Tà Pa | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường BTXM - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía - | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi làng Trang - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng Đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 - Đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà Ông Quế) | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Thượng - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao từ ngã 3 ĐH77 - Đến ngã 3 nhà bà Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt thông Làng Mùng - Đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Làng Mùng - Đến Hồ Nước Trong | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 xóm ông 1 Cam, ông Bể - Đến nhà ông Đinh Văn Gõ | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐH 77 (nhà ông Võ Thành Tiến) - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Luốt Thôn Ba Rang - Đến nghĩa địa thôn Tà Lương | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao - Đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao Đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 - Đến ngã 3 làng Chúc | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trê địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Bao - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Cầu bà Lát - Đến Nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ giáp ranh thị trấn Di Lăng - Đến cầu Bãi Nà, thôn Tà Màu | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Bãi Nà - Đến cầu Hải Giá (cũ và mới) | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 - Khu vực 2 - Xã Sơn Trung Từ UBND xã - Đến cầu Bà Lát | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 trụ sở UBND xã - Đến ngã 3 Làng Rin | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân bóng sân bóng Làng Rin | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ trụ sở UBND xã - Đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ Trạm y tế xã - Đến nhà ông Đinh Văn Téo | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 UBND xã (Di Lăng - Làng Rin) - Đến cầu Bà Rin | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Bổ | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ ngã 3 Làng Rin - Đến sân vận động | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ UBND xã - Đến nhà ông Đinh Văn Troa | Đất SX - KD nông thôn | 26.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Bà Trổ qua xóm Suối - Đến nhà ông Võ Tuấn | Đất SX - KD nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã ba Mang Cành - Đến nhà ông Đinh Văn Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Từ ngã 3 Làng Rin - Đến cầu Bà Rin | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Giang - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ cầu Hải Giá - Đến cầu Bãi Mun | Đất SX - KD nông thôn | 28.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung Đoạn từ nhà Ông Mỹ - Đến nhà Ông Chè xóm Mang Cành | Đất SX - KD nông thôn | 22.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trung - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thượng - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Bao - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Trung - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hạ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thành - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Nham - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Cao - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Linh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Giang - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hải - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thuỷ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Kỳ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Ba - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thượng - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Bao - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Nham - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Cao - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Linh - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Giang - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hải - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thuỷ - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Kỳ - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Ba - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thượng - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Bao - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Trung - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hạ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thành - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Nham - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Cao - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Linh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Giang - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hải - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thuỷ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Kỳ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Ba - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Bao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Nham - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Cao - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Linh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Giang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hải - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thuỷ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Kỳ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Ba - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Hà |
Thị trấn Di Lăng - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thượng - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Bao - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Trung - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hạ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thành - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Nham - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Cao - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Linh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Giang - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Hải - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Thuỷ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Kỳ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Hà |
Xã Sơn Ba - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Tương Dương - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm - đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ cổng chính UBND huyện - đến nghĩa trang liệt sỹ huyện | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện - đến nhà Văn hóa TDP Cà Đáo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai - Đường loại 1 -thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ ngã 3 Di Lăng - Trà Trung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng trường Mầm Non 17/3 đi về phía Trà Trung đến giáp ngã 4 (tổ dân phố Nước Bung) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Trương Định - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Sơn Hà |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít - Đường loại 1 - Thị trấn Di Lăng - | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
