Bảng giá đất huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Sơn Tây năm 2025
Khu vực: huyện Sơn Tây.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 460.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - Đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Sông Rin | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến cầu Sơn Mùa (cầu cũ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 nhà ông Tuấn - đến cầu Sông rinh (Đường Trường Sơn Đông ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến xóm Trường (nhà kho UBND huyện) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân - Đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ cầu Nước Xiêm - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã Sơn Dung (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Đến cuối KDC Ngọc Long Rin | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - Đến KDC Nước Lang | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ y tế xã Sơn Tân - Đến giáp đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ cầu Bãi Màu - Đến trạm y tế xã Sơn Tân | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ UBND xã Sơn Tân - Đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 86 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ xã Sơn Tân - Đến ranh giới xã Sơn Màu | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tân, Sơn Màu) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - Đến cầu Tà Dô | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - Đến ranh giới xã Sơn Dung | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ cầu Xà Ruông - Đến cầu Nước Vút | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - Đến trường THCS Sơn Tinh | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ cầu Xà Ruông - Đến ranh giới xã Sơn Lập | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ ranh giới xã Sơn Màu - Đến cầu Nước Vút | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Màu, Sơn Tinh, Sơn Lập) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ trường THCS Sơn Tinh - Đến hết ranh giới xã Sơn Tinh (Trục đường Sơn Tinh – Sơn Thượng ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường THCS Sơn Tinh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Đoạn từ cầu Ngọc Tem - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ xóm ông Gầy - Đến cầu Ngọc Tem | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ ranh giới xã Sơn Tinh - Đến xóm ông Gầy | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập đoạn từ xóm ông Gẩy - đến xóm ông Tách | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tinh, Sơn Lập, Sơn Long) - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sông Rin - Đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) - Đến ngã ba nhà ông Tánh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Màu - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Từ ngã ba nhà ông Tánh - Đến ranh giới xã Sơn Bua | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm huyện Sơn Tây - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa đoạn từ trụ sở công an huyện Sơn Tây - đến giáp đường đô thị 05 | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (nhà ông Tuấn) đi qua UBND xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sơn Mùa - Đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Từ UBND xã Sơn Mùa qua nhà ông Biếc - Đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vềm - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ điểm trường THCS Sơn Mùa cũ - Đến giáp xã Sơn Liên | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua - Đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Từ xã ranh giới Sơn Mùa - Đến Trạm Y tế xã Sơn Bua | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ nhà ông Bình Lan - Đến hết ranh giới xã Sơn Bua | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Bua, Sơn Mùa) - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên trung tâm làng Thanh Niên Lập Nghiệp xã Sơn Bua - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên - Đến xóm ông Tâm | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Đường từ Cổng chào xã Sen Màu - Đến cầu Trà Vinh | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Từ cầu Trà Vinh - Đến giáp ranh xã Sơn Tinh | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Giáp ranh xã Sơn Tân - Đến Cổng Chào xã Sơn Màu | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục đường liên xã Sơn Tân – Sơn Màu – Sơn Tinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Long - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Màu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến khu TĐC Măng Lăng | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến thôn Ra Manh | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - Đến UBND xã Sơn Liên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu Đăk Ba - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ UBND xã - Đến cầu Tà Meo | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Sơn Liên - Tà Meo - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên đoạn từ Trường Tiểu học cơ sở xã Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền nằm trên trục đường liên xã (Sơn Mùa, Sơn Liên) - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu dây Nước Bua - Đến Tang Tong | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ nhà ông Hải - Đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - Đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Sông Rin | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến cầu Sơn Mùa (cầu cũ) | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 nhà ông Tuấn - đến cầu Sông rinh (Đường Trường Sơn Đông ) | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến xóm Trường (nhà kho UBND huyện) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân - Đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung) | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ cầu Nước Xiêm - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã Sơn Dung (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Đến cuối KDC Ngọc Long Rin | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - Đến KDC Nước Lang | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ y tế xã Sơn Tân - Đến giáp đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ cầu Bãi Màu - Đến trạm y tế xã Sơn Tân | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ UBND xã Sơn Tân - Đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 86 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ xã Sơn Tân - Đến ranh giới xã Sơn Màu | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tân, Sơn Màu) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - Đến cầu Tà Dô | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - Đến ranh giới xã Sơn Dung | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ cầu Xà Ruông - Đến cầu Nước Vút | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - Đến trường THCS Sơn Tinh | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ cầu Xà Ruông - Đến ranh giới xã Sơn Lập | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ ranh giới xã Sơn Màu - Đến cầu Nước Vút | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Màu, Sơn Tinh, Sơn Lập) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh - | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ trường THCS Sơn Tinh - Đến hết ranh giới xã Sơn Tinh (Trục đường Sơn Tinh – Sơn Thượng ) | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường THCS Sơn Tinh | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Đoạn từ cầu Ngọc Tem - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ xóm ông Gầy - Đến cầu Ngọc Tem | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ ranh giới xã Sơn Tinh - Đến xóm ông Gầy | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập đoạn từ xóm ông Gẩy - đến xóm ông Tách | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tinh, Sơn Lập, Sơn Long) - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sông Rin - Đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) - Đến ngã ba nhà ông Tánh | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Màu - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Từ ngã ba nhà ông Tánh - Đến ranh giới xã Sơn Bua | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm huyện Sơn Tây - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa đoạn từ trụ sở công an huyện Sơn Tây - đến giáp đường đô thị 05 | Đất TM - DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (nhà ông Tuấn) đi qua UBND xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sơn Mùa - Đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Từ UBND xã Sơn Mùa qua nhà ông Biếc - Đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vềm - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ điểm trường THCS Sơn Mùa cũ - Đến giáp xã Sơn Liên | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua - Đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Từ xã ranh giới Sơn Mùa - Đến Trạm Y tế xã Sơn Bua | Đất TM - DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ nhà ông Bình Lan - Đến hết ranh giới xã Sơn Bua | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Bua, Sơn Mùa) - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên trung tâm làng Thanh Niên Lập Nghiệp xã Sơn Bua - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên - Đến xóm ông Tâm | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Đường từ Cổng chào xã Sen Màu - Đến cầu Trà Vinh | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Từ cầu Trà Vinh - Đến giáp ranh xã Sơn Tinh | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Giáp ranh xã Sơn Tân - Đến Cổng Chào xã Sơn Màu | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục đường liên xã Sơn Tân – Sơn Màu – Sơn Tinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu - | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Màu - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến khu TĐC Măng Lăng | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến thôn Ra Manh | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân | Đất TM - DV nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - Đến UBND xã Sơn Liên | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu Đăk Ba - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ UBND xã - Đến cầu Tà Meo | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Sơn Liên - Tà Meo - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên đoạn từ Trường Tiểu học cơ sở xã Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền nằm trên trục đường liên xã (Sơn Mùa, Sơn Liên) - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu dây Nước Bua - Đến Tang Tong | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ nhà ông Hải - Đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - Đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Sông Rin | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến cầu Sơn Mùa (cầu cũ) | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 nhà ông Tuấn - đến cầu Sông rinh (Đường Trường Sơn Đông ) | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến xóm Trường (nhà kho UBND huyện) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân - Đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung) | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ cầu Nước Xiêm - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã Sơn Dung (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Đến cuối KDC Ngọc Long Rin | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - Đến KDC Nước Lang | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ y tế xã Sơn Tân - Đến giáp đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ cầu Bãi Màu - Đến trạm y tế xã Sơn Tân | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Tân Đoạn từ UBND xã Sơn Tân - Đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH 86 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ xã Sơn Tân - Đến ranh giới xã Sơn Màu | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tân, Sơn Màu) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế - Đến cầu Tà Dô | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tân Đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh - Đến ranh giới xã Sơn Dung | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ cầu Xà Ruông - Đến cầu Nước Vút | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - Đến trường THCS Sơn Tinh | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ cầu Xà Ruông - Đến ranh giới xã Sơn Lập | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Từ ranh giới xã Sơn Màu - Đến cầu Nước Vút | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Màu, Sơn Tinh, Sơn Lập) - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh Đoạn từ trường THCS Sơn Tinh - Đến hết ranh giới xã Sơn Tinh (Trục đường Sơn Tinh – Sơn Thượng ) | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Tinh đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông - đến trường THCS Sơn Tinh | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Tinh - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Đoạn từ cầu Ngọc Tem - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ xóm ông Gầy - Đến cầu Ngọc Tem | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất đường ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập Từ ranh giới xã Sơn Tinh - Đến xóm ông Gầy | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập đoạn từ xóm ông Gẩy - đến xóm ông Tách | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Tinh, Sơn Lập, Sơn Long) - Khu vực 2 - Xã Sơn Lập - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Lập - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Cầu Sơn Mùa - đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sông Rin - Đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) - Đến ngã ba nhà ông Tánh | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Màu - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa Từ ngã ba nhà ông Tánh - Đến ranh giới xã Sơn Bua | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm huyện Sơn Tây - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa đoạn từ trụ sở công an huyện Sơn Tây - đến giáp đường đô thị 05 | Đất SX - KD nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa từ trung tâm cụm xã Sơn Mùa (nhà ông Tuấn) đi qua UBND xã - đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ cầu Sơn Mùa - Đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Từ UBND xã Sơn Mùa qua nhà ông Biếc - Đến giáp đường Trường Sơn Đông | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vềm - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 2 - Xã Sơn Mùa Đoạn từ điểm trường THCS Sơn Mùa cũ - Đến giáp xã Sơn Liên | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Mùa - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua - Đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Từ xã ranh giới Sơn Mùa - Đến Trạm Y tế xã Sơn Bua | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua Đoạn từ nhà ông Bình Lan - Đến hết ranh giới xã Sơn Bua | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (Sơn Bua, Sơn Mùa) - Khu vực 1 - Xã Sơn Bua - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên trung tâm làng Thanh Niên Lập Nghiệp xã Sơn Bua - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Khu vực 3 - Xã Sơn Bua Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên - Đến xóm ông Tâm | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Bua - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Đường từ Cổng chào xã Sen Màu - Đến cầu Trà Vinh | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Từ cầu Trà Vinh - Đến giáp ranh xã Sơn Tinh | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục ĐH83 - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu Giáp ranh xã Sơn Tân - Đến Cổng Chào xã Sơn Màu | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền trục đường liên xã Sơn Tân – Sơn Màu – Sơn Tinh - Khu vực 2 - Xã Sơn Màu - | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Màu - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Màu - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến khu TĐC Măng Lăng | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long Đoạn từ Đông Trường Sơn - Đến thôn Ra Manh | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Long đoạn từ Đông Trường Sơn - đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân | Đất SX - KD nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên - Đến UBND xã Sơn Liên | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu Đăk Ba - Đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên Đoạn từ UBND xã - Đến cầu Tà Meo | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Sơn Liên - Tà Meo - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên đoạn từ Trường Tiểu học cơ sở xã Sơn Liên - đến UBND xã Sơn Liên | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền nằm trên trục đường liên xã (Sơn Mùa, Sơn Liên) - Khu vực 2 - Xã Sơn Liên - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ cầu dây Nước Bua - Đến Tang Tong | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên Đoạn từ nhà ông Hải - Đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Liên - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tinh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Lập - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Dung - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Mùa - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Bua - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Màu - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Long - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Liên - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tinh - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Lập - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Dung - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Mùa - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Bua - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Màu - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Long - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Liên - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tân - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tinh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Lập - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Dung - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Mùa - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Bua - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Màu - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Long - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Liên - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Lập - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Dung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Mùa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Bua - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Màu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Liên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tân - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Tinh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Lập - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Dung - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Mùa - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Bua - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Màu - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Long - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Sơn Tây |
Xã Sơn Liên - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) - Đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền ĐT623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Sông Rin | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - đến cầu Sơn Mùa (cầu cũ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung đoạn từ ngã 3 nhà ông Tuấn - đến cầu Sông rinh (Đường Trường Sơn Đông ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện - Đến xóm Trường (nhà kho UBND huyện) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ huyện Đội - Đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân - Đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung) | Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung Đoạn từ cầu Nước Xiêm - Đến ranh giới xã Sơn Long | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường nằm trên trục đường liên xã Sơn Dung (theo trục đường Trường Sơn Đông) - Khu vực 1 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông - Đến cuối KDC Ngọc Long Rin | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Sơn Dung Đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu - Đến KDC Nước Lang | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Sơn Tây |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Dung - | Đất ở nông thôn | 50.000 |
