• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Tịnh

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Sơn Tịnh năm 2025

Khu vực: huyện Sơn Tịnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn thuộc A xã Tịnh Hà -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường gom Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hưng thuộc thôn Minh Mỹ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tả Đội - đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh Đông
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5.7
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc - cách nút giao không quá 100m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà
Đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông
Đoạn thuộc xã Tịnh Đông -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đồng Hai Đạo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 13
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Phước) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Khu công nghiệp Tịnh Phong - Khu vực 1
Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong -
Đất ở2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Khu công nghiệp Tịnh Phong - Khu vực 2
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong -
Đất ở1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn thuộc A xã Tịnh Hà -
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -
Đất TM - DV nông thôn780.000
Huyện Sơn Tịnh Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường gom Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn510.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hưng thuộc thôn Minh Mỹ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tả Đội - đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh Đông
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)
Đất TM - DV nông thôn3.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn3.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp
Đất TM - DV nông thôn3.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất TM - DV nông thôn2.700.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn960.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn660.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5.7
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất TM - DV nông thôn840.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc - cách nút giao không quá 100m -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà
Đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp -
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Đất TM - DV nông thôn102.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn84.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông
Đoạn thuộc xã Tịnh Đông -
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đồng Hai Đạo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 13
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Phước) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã
Đất TM - DV nông thôn300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn thuộc A xã Tịnh Hà -
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá
Đất SX - KD nông thôn520.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -
Đất SX - KD nông thôn520.000
Huyện Sơn Tịnh Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường gom Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D7 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D10 và đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 9, đường số 10, đường số 11 và đường số 12 Khu dân cư phân khu OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ QL24B - Đến Vũng Úy
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Vũng Uý - Đến Cầu Ấn
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
từ Đoạn nối QL 24B - Đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang)
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Kênh B6-9 - Đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến Gò Tre
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến Ngõ Phùng
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Bắc rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Ngõ Phùng - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn Hà Tây, Lâm Lộc và đoạn còn lại của thôn Ngân Giang - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Hà Trung - Đến giáp Tịnh Ấn Tây
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Mưu - Đến nhà ông Lê Văn Hồng
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nghị - Đến cầu Bến Bè
Đất SX - KD nông thôn400.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bến Bè - Đến Núi Khỉ
Đất SX - KD nông thôn340.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn giáp Tịnh Hà - Đến giáp nhà ông Nghị
Đất SX - KD nông thôn340.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn340.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ núi Khỉ - Đến Tượng đài chiến thắng Ba Gia
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình thuộc khu vực xã Tịnh Sơn không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc - Đến cầu Bến Bè
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn340.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu - Đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính)
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) - Đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình)
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên tuyến bờ kè Vĩnh Phước - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trạm xá - Đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngõ ông Thọ - Đến ngõ ông Trạng
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thôn rộng từ 2m đến 3m không thuộc các diện nêu trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Sơn (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cây xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc - Đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ Cây Xăng ông Vân - Đến hết Chùa Ông
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hưng thuộc thôn Minh Mỹ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 - Đến cầu Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ - Đến giáp Gò Chè
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Gò Chè - Đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc)
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
từ kênh B4-1 - Đến giáp Ba Làng
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bắc (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn56.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) - Đến hết nghĩa trang liệt sĩ
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ - Đến giáp đất xã Tịnh Bắc
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính nội xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) - Đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long)
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cù Miễu (nhà bà Hai Thứ) - Đến giáp Tịnh Sơn
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ HTXNN Long Trung - Đến Gò Duối giáp Tịnh Đông
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 6
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn trạm bơm Tả Đội - đến HTXNN Long Trung và từ ngã tư ông Linh đến giáp đường liên xã Tịnh Đông
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 - Đến nhà sinh hoạt Xóm 3
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 2,5m trở lên không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Minh (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn56.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng - Đến Cầu Kinh (Bản Thuyền)
Đất SX - KD nông thôn2.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường vành đai thuộc quy hoạch chung Khu Kinh tế Dung Quất đi xã Tịnh Ấn Đông thuộc Khu Thương mại - Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn2.200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) - Đến giáp ranh giới xã Bình Hiệp
Đất SX - KD nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m về hướng Đông và hướng Tây - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A 200m trở lên - Đến giáp Tịnh Thọ
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP - Khu vực 1 - Xã Tịnh Phong
-
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn nối cách QL 1A trên 200m - Đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Phong -
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A từ 500m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Phong (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Bưu điện văn hoá xã
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngã 3 Chợ Ga - Đến cầu Suối Cát
Đất SX - KD nông thôn800.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 1 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Tịnh Phong - Đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn640.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện Văn Hóa xã - Đến Miếu Bà Đậu
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây -
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Suối Cát - Đến cầu FO14
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong - Đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Tịnh Bình -
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn440.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến giáp kênh B5
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên Tịnh Hà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Miếu Bà Đậu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến giáp Tịnh Hà
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C - Đến giáp Tịnh Hà
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Thọ -
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Đồng Quán Thọ Tây
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
giáp Tịnh Ấn Tây - Đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp kênh B5.7
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Suối Cát 2 - Đến xóm Đinh - Thọ Trung
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m - 3m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 16 - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Mãi Bằng - Đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m - Đến Bình Đông xã Tịnh Bình
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Cầu B5A - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
Đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m - Đến giáp chùa Kim Phú
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
từ ngõ 7 Ngheo - Đến ngõ Nhung Thọ Tây
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Thọ (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn56.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới - Đến Cây Lim
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
ngã 5 Chợ Đình - Đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình - Đến Trạm xá; đoạn giáp Tịnh Hà đến hết Khu dân cư Đồng Cây Bứa
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 1 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất SX - KD nông thôn560.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp - Đến ngã 3 Châu Trung
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn ngã 5 Chợ Đình không quá 100m -
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc - cách nút giao không quá 100m -
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình - Khu vực 2 - Xã Tịnh Bình
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình -
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ chùa Châu Quang - Đến ngã ba Châu Trung
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trục đường huyện - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
Đoạn từ thôn Bình Hiệp - Đến Tịnh Trà
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Bình (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn56.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 2 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Ghi - Đến giáp kênh B3
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 4 Ba Gia - An Điềm - Đến Cầu Ghi
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ ngã 3 Chợ Mới - Đến giáp kênh B3
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà
Đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp -
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
Đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3 - Đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3
Đất SX - KD nông thôn68.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Trà (Xã đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn56.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Khéo - Đến trong chợ Đồng Ké
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) - Đến cầu Sông Giang
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ kênh Chính Bắc - Đến đường qua gò Lớn (nhà bà Hợi)
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Đông - Đến cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21)
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Giang (Miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Thạch Nham - Đến Hòn Sẹt (thôn Phước Thọ)
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Sông Giang - Đến kênh Chính Bắc
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Hòn Sẹt - Đến cầu qua kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ cầu Bàng Than - Đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa - Đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ Trường Tiểu học - Đến Sân vận động thôn Cù Và
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Gò Lớn - Đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ -
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Giang (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến giáp xã Tịnh Giang
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Bà Hạ - Đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Đông
Đoạn thuộc xã Tịnh Đông -
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
Đoạn từ An Bình - Đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước)
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Đồng Hai Đạo - Khu vực 2 - Xã Tịnh Đông
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Đông - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Trường Mẫu giáo An Bình Bắc - Đến Nghĩa Tự đội 13
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
từ Đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m - Đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu (Tân Phước) - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Đông (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào xã - Đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại)
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa - Đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực)
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tịnh Bắc - Đến Cổng chào Xuân Hòa
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ giáp Tình Trà - Đến Cổng chào xã
Đất SX - KD nông thôn200.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
Đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam - Đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Sơn Tịnh Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Tịnh Hiệp (miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
-
Đất trồng cây lâu năm42.00035.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
-
Đất rừng sản xuất20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
-
Đất rừng sản xuất18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
-
Đất rừng sản xuất18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
-
Đất rừng sản xuất18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
-
Đất rừng phòng hộ20.00016.00012.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
-
Đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
-
Đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
-
Đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
-
Đất nuôi trồng thủy sản35.00028.00022.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Minh
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bắc
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Sơn
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Trà
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hà
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Bình
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Phong
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Thọ
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Giang
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Đông
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Sơn Tịnh Xã Tịnh Hiệp
-
Đất làm muối35.00028.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường QL24B đi đến Cầu Thạch Bích - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn thuộc A xã Tịnh Hà -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ cầu Bà Tá - Đến Cống Kiến
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
Đoạn từ đường sắt - Đến Cầu Bà Tá
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B - Khu vực 1 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
các Đoạn còn lại của xã Tịnh Hà -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Sơn Tịnh Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường gom Khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 thuộc khu dân cư OM12 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh thuộc khu dân cư OM9, OM10 - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường D9 đoạn còn lại - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền đường ĐH 20 Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu dân cư Đồng Trước - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Sơn Tịnh Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ khu dân cư Đồng Phú - Khu vực 2 - Xã Tịnh Hà (Xã đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Sơn Tịnh

4.8/5 - (932 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.