Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tam Nông năm 2025

Khu vực: huyện Tam Nông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 6.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa
Từ 3,0 m trở lên -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất ở đô thị650.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tam Nông Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất ở đô thị600.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7
Đất TM-DV đô thị4.480.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn
Đất TM-DV đô thị2.720.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá
Đất TM-DV đô thị3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ
Đất TM-DV đô thị1.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)
Đất TM-DV đô thị3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)
Đất TM-DV đô thị3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa
Đất TM-DV đô thị1.840.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa
Từ 3,0 m trở lên -
Đất TM-DV đô thị640.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất TM-DV đô thị520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -
Đất TM-DV đô thị1.600.000
Huyện Tam Nông Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất TM-DV đô thị400.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa
Từ 3,0 m trở lên -
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất SX-KD đô thị390.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Tam Nông Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung Hà
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu Dương
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đê
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân Quyền
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân Lộc
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 m
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác Hồ
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân Quyền
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) -
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Tam Nông Đất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa Bình
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân Quyền
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng Hoá
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ Nậu
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy)
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận Xuân
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Tam Nông Nhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu Gỗ
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Nhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn)
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm)
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ chân dốc Sở - Đến suối 1
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ Văn
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn Xuân
Đất ở nông thôn5.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Rừng - Đến đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ
Đất ở nông thôn4.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ - Đến hết Tiểu đoàn 17
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ Tiểu đoàn 17 - Đến đường rẽ đi Xuân Quang cũ (đỉnh dốc Dát)
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư Cổ Tiết - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 100 m
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 100 m - Đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32 - Đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông - Đến 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học - Đến hết cầu Tam Cường
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Tam Cường - Đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Đến địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân - Đến cầu Vượt Dốc Dát (QL32)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Văn Lương cũ)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Đến qua cầu Ngòi Tam Cường
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua cầu Ngòi Tam Cường - Đến đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến đường rẽ đi nhà Trang
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi nhà Trang - Đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang cũ
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ - Đến điểm tiếp giáp đường huyện 73 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương cũ
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Bổ sung tuyến đường Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km 75)
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi gò Dộc Dềnh - Đến nhà ông Chinh (đường Hồ Chí Minh)
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn410.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) - Đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km9 + 700) hết địa giới hành chính xã Thanh Uyên -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Bắc Sơn (xã Xuân Quang cũ)
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường bê tông - Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp AGRIVINA - Đến điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất bà Lương Thị Sinh khu 14 - Đến ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) xã Hương Nha cũ
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) - Đến hết nhà ông Lương Đức Thịnh khu 12
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hiền Quan - Bắc Sơn - Đến hết đất nhà bà Lương Thị Sinh khu 14
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất ông Lương Đức Thịnh khu 12 - Đến hết trường THCS Xuân Quang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang - Đến hết nhà ông Hiện khu 3
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Hiện khu 3 - Đến hết đập Trổ Lội xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Hiền Quan - Bắc Sơn qua UBND xã Bắc Sơn - Đến điểm giao đường tỉnh 315 (Km18 + 200)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày -
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Bắc Sơn - Đến đường huyện số 73
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ) - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp ĐT 315 (Km 20 + 500 Quang) - Đến ranh giới 2 xã Bắc Sơn - Lam Sơn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ gò Dộc Dềnh - Đến đường tỉnh 315
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Hiền Quan - Đến đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan - Đến hết địa giới hành chính xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Thanh Uyên- Hiền Quan - Đến địa giới hành chính xã Hiền Quan - Hương Nha
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 - Đến UBND xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan - Đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh đường huyện số 70)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (chợ Hiền Quan) Từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) - Đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh đường huyện số 70B)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan ra đường Hồ Chí Minh (khu dốc Nòng) -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Các khu vực còn lại - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Xuân Quang - Đến hết đất bà Toản xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Toản - Đến hết nhà ông Trực xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Trực - Đến hết nhà ông Tờ xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Tờ - Đến hết đất nhà ông Đạt xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Đạt - Đến cầu Tứ Mỹ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m - Đến địa giới hành chính Lam Sơn - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lam Sơn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Lam Sơn -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường lên Gò Giang - Đến giáp đất bà Hà Quyền xã Lam Sơn (giáp đất UBND xã Tứ Mỹ cũ)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ - Đến giáp trường Tiểu học Tứ Mỹ
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trường Tiểu học Tứ Mỹ hết - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ hết cầu Phương Thịnh - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) - Đến điểm tiếp giáp với QL 32
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A )
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A )
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B )
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) -
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung Hà
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5)
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu Dương
Đất TM - DV nông thôn2.480.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đê
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân Quyền
Đất TM - DV nông thôn1.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn1.120.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8)
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 m
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14)
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 -
Đất TM - DV nông thôn640.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 -
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác Hồ
Đất TM - DV nông thôn704.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân Quyền
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) -
Đất TM - DV nông thôn1.840.000
Huyện Tam Nông Đất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa Bình
Đất TM - DV nông thôn1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Đất TM - DV nông thôn1.120.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân Quyền
Đất TM - DV nông thôn504.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất TM - DV nông thôn382.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng Hoá
Đất TM - DV nông thôn2.480.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ Nậu
Đất TM - DV nông thôn3.040.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy)
Đất TM - DV nông thôn3.040.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh
Đất TM - DV nông thôn3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông)
Đất TM - DV nông thôn3.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận Xuân
Đất TM - DV nông thôn3.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Tam Nông Nhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất TM - DV nông thôn720.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu Gỗ
Đất TM - DV nông thôn1.360.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước)
Đất TM - DV nông thôn1.360.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20)
Đất TM - DV nông thôn1.360.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) -
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) -
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Nhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1)
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn328.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian
Đất TM - DV nông thôn5.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân)
Đất TM - DV nông thôn4.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn)
Đất TM - DV nông thôn4.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm)
Đất TM - DV nông thôn3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ chân dốc Sở - Đến suối 1
Đất TM - DV nông thôn2.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ Văn
Đất TM - DV nông thôn1.440.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn Xuân
Đất TM - DV nông thôn4.240.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Rừng - Đến đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân
Đất TM - DV nông thôn3.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ
Đất TM - DV nông thôn3.440.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ - Đến hết Tiểu đoàn 17
Đất TM - DV nông thôn2.480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ Tiểu đoàn 17 - Đến đường rẽ đi Xuân Quang cũ (đỉnh dốc Dát)
Đất TM - DV nông thôn1.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư Cổ Tiết - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 100 m
Đất TM - DV nông thôn3.120.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 100 m - Đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32 - Đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn
Đất TM - DV nông thôn880.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông - Đến 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học - Đến hết cầu Tam Cường
Đất TM - DV nông thôn1.840.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Tam Cường - Đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất TM - DV nông thôn1.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Đến địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân - Đến cầu Vượt Dốc Dát (QL32)
Đất TM - DV nông thôn1.280.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Văn Lương cũ)
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Đến qua cầu Ngòi Tam Cường
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua cầu Ngòi Tam Cường - Đến đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến đường rẽ đi nhà Trang
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi nhà Trang - Đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang cũ
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ - Đến điểm tiếp giáp đường huyện 73 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương cũ
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Bổ sung tuyến đường Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km 75)
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi gò Dộc Dềnh - Đến nhà ông Chinh (đường Hồ Chí Minh)
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân -
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn328.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Hiền Quan
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) - Đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km9 + 700) hết địa giới hành chính xã Thanh Uyên -
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Bắc Sơn (xã Xuân Quang cũ)
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường bê tông - Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp AGRIVINA - Đến điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất bà Lương Thị Sinh khu 14 - Đến ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) xã Hương Nha cũ
Đất TM - DV nông thôn880.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) - Đến hết nhà ông Lương Đức Thịnh khu 12
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hiền Quan - Bắc Sơn - Đến hết đất nhà bà Lương Thị Sinh khu 14
Đất TM - DV nông thôn880.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất ông Lương Đức Thịnh khu 12 - Đến hết trường THCS Xuân Quang
Đất TM - DV nông thôn640.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang - Đến hết nhà ông Hiện khu 3
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Hiện khu 3 - Đến hết đập Trổ Lội xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn560.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Hiền Quan - Bắc Sơn qua UBND xã Bắc Sơn - Đến điểm giao đường tỉnh 315 (Km18 + 200)
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày -
Đất TM - DV nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp
Đất TM - DV nông thôn1.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Bắc Sơn - Đến đường huyện số 73
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ) - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp ĐT 315 (Km 20 + 500 Quang) - Đến ranh giới 2 xã Bắc Sơn - Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn504.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ gò Dộc Dềnh - Đến đường tỉnh 315
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Hiền Quan - Đến đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan - Đến hết địa giới hành chính xã Hiền Quan
Đất TM - DV nông thôn648.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Thanh Uyên- Hiền Quan - Đến địa giới hành chính xã Hiền Quan - Hương Nha
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 - Đến UBND xã Hiền Quan
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan - Đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh đường huyện số 70)
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (chợ Hiền Quan) Từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) - Đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh đường huyện số 70B)
Đất TM - DV nông thôn400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan ra đường Hồ Chí Minh (khu dốc Nòng) -
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)
Đất TM - DV nông thôn1.280.000
Huyện Tam Nông Hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Các khu vực còn lại - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Xuân Quang - Đến hết đất bà Toản xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn1.120.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Toản - Đến hết nhà ông Trực xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Trực - Đến hết nhà ông Tờ xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn2.480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Tờ - Đến hết đất nhà ông Đạt xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn2.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Đạt - Đến cầu Tứ Mỹ
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m
Đất TM - DV nông thôn1.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m - Đến địa giới hành chính Lam Sơn - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lam Sơn)
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Lam Sơn -
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường lên Gò Giang - Đến giáp đất bà Hà Quyền xã Lam Sơn (giáp đất UBND xã Tứ Mỹ cũ)
Đất TM - DV nông thôn1.120.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ - Đến giáp trường Tiểu học Tứ Mỹ
Đất TM - DV nông thôn1.680.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trường Tiểu học Tứ Mỹ hết - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất TM - DV nông thôn1.120.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ hết cầu Phương Thịnh - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất TM - DV nông thôn1.040.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) - Đến điểm tiếp giáp với QL 32
Đất TM - DV nông thôn752.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô
Đất TM - DV nông thôn400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A )
Đất TM - DV nông thôn640.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A )
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất TM - DV nông thôn504.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B)
Đất TM - DV nông thôn400.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B )
Đất TM - DV nông thôn400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)
Đất TM - DV nông thôn504.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ)
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400
Đất TM - DV nông thôn504.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C
Đất TM - DV nông thôn448.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua
Đất TM - DV nông thôn704.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu
Đất TM - DV nông thôn1.520.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) -
Đất TM - DV nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Đất TM - DV nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn
Đất TM - DV nông thôn800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300
Đất TM - DV nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn -
Đất TM - DV nông thôn640.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn384.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất TM - DV nông thôn304.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung Hà
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5)
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu Dương
Đất SX - KD nông thôn1.860.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đê
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân Quyền
Đất SX - KD nông thôn960.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn840.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8)
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 m
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14)
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 -
Đất SX - KD nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 -
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác Hồ
Đất SX - KD nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân Quyền
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) -
Đất SX - KD nông thôn1.380.000
Huyện Tam Nông Đất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa Bình
Đất SX - KD nông thôn1.200.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10)
Đất SX - KD nông thôn840.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân Quyền
Đất SX - KD nông thôn378.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng)
-
Đất SX - KD nông thôn246.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng Hoá
Đất SX - KD nông thôn1.860.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ Nậu
Đất SX - KD nông thôn2.280.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy)
Đất SX - KD nông thôn2.280.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh
Đất SX - KD nông thôn2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông)
Đất SX - KD nông thôn2.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận Xuân
Đất SX - KD nông thôn2.640.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX - KD nông thôn1.260.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất SX - KD nông thôn540.000
Huyện Tam Nông Nhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu
Đất SX - KD nông thôn540.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu Gỗ
Đất SX - KD nông thôn1.020.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước)
Đất SX - KD nông thôn1.020.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20)
Đất SX - KD nông thôn1.020.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) -
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) -
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Nhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1)
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn246.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian
Đất SX - KD nông thôn3.780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân)
Đất SX - KD nông thôn3.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn)
Đất SX - KD nông thôn3.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm)
Đất SX - KD nông thôn2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ chân dốc Sở - Đến suối 1
Đất SX - KD nông thôn1.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ Văn
Đất SX - KD nông thôn1.080.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn Xuân
Đất SX - KD nông thôn3.180.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào xóm Rừng - Đến đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân
Đất SX - KD nông thôn2.280.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào Trạm y tế Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ
Đất SX - KD nông thôn2.580.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào khu Lưu niệm Bác Hồ - Đến hết Tiểu đoàn 17
Đất SX - KD nông thôn1.860.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ Tiểu đoàn 17 - Đến đường rẽ đi Xuân Quang cũ (đỉnh dốc Dát)
Đất SX - KD nông thôn1.140.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp ngã tư Cổ Tiết - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 100 m
Đất SX - KD nông thôn2.340.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua ngã tư Cổ Tiết 100 m - Đến hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32 - Đến đường rẽ đi khu 2 xã Hương Nộn
Đất SX - KD nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ nghĩa trang Liệt sỹ huyện Tam Nông - Đến 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ hết ranh giới Nhà máy nhiên liệu sinh học - Đến hết cầu Tam Cường
Đất SX - KD nông thôn1.380.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp cầu Tam Cường - Đến đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất SX - KD nông thôn1.140.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Đến địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân - Đến cầu Vượt Dốc Dát (QL32)
Đất SX - KD nông thôn960.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Văn Lương cũ)
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Đến qua cầu Ngòi Tam Cường
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ qua cầu Ngòi Tam Cường - Đến đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến đường rẽ đi nhà Trang
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi nhà Trang - Đến đường rẽ đi gò Dộc Dềnh
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi trạm y tế Văn Lương - Đến xóm Gia Lở, xã Xuân Quang cũ
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Từ điểm tiếp giáp QL 32C (Km 29+200 (dốc Dát xã Tứ Mỹ - Đến điểm tiếp giáp đường huyện 73 nhánh 1, nhà ông Chinh xã Văn Lương cũ
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Bổ sung tuyến đường Nhánh 1 - Đất hai bên đường từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km 75)
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ đường rẽ đi gò Dộc Dềnh - Đến nhà ông Chinh (đường Hồ Chí Minh)
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân -
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn246.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Vạn Xuân - xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Hiền Quan
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn) - Đường tỉnh 315 - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km9 + 700) hết địa giới hành chính xã Thanh Uyên -
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 7 + 480) - Đến hết trụ sở UBND xã Thanh Uyên
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ giáp trụ sở UBND xã Thanh Uyên - Đến địa giới xã Thanh Uyên - xã Bắc Sơn (xã Xuân Quang cũ)
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường bê tông - Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn) - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
Từ Công ty cổ phần đầu tư nông nghiệp AGRIVINA - Đến điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thanh Uyên (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất bà Lương Thị Sinh khu 14 - Đến ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) xã Hương Nha cũ
Đất SX - KD nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã 3 giao với đường tỉnh 315 (mới, tại Km 18+200) - Đến hết nhà ông Lương Đức Thịnh khu 12
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính Hiền Quan - Bắc Sơn - Đến hết đất nhà bà Lương Thị Sinh khu 14
Đất SX - KD nông thôn660.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đất ông Lương Đức Thịnh khu 12 - Đến hết trường THCS Xuân Quang
Đất SX - KD nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường giáp đất trường THCS Xuân Quang - Đến hết nhà ông Hiện khu 3
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Hiện khu 3 - Đến hết đập Trổ Lội xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn420.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Hiền Quan - Bắc Sơn qua UBND xã Bắc Sơn - Đến điểm giao đường tỉnh 315 (Km18 + 200)
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (Km 17 + 500, Chợ Hương Nha) tới nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày -
Đất SX - KD nông thôn396.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70C - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp
Đất SX - KD nông thôn960.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 71 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Bắc Sơn - Đến đường huyện số 73
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 72 (Xuân Quang - Tề Lễ) - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp ĐT 315 (Km 20 + 500 Quang) - Đến ranh giới 2 xã Bắc Sơn - Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn378.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 73 - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
Từ gò Dộc Dềnh - Đến đường tỉnh 315
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Bắc Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới xã Thanh Uyên - Hiền Quan - Đến đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Hiền Quan - Đến hết địa giới hành chính xã Hiền Quan
Đất SX - KD nông thôn486.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Thanh Uyên- Hiền Quan - Đến địa giới hành chính xã Hiền Quan - Hương Nha
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 - Đến UBND xã Hiền Quan
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan - Đến hết đất bà Tứ (khu 15) xã Hiền Quan (giao nhánh đường huyện số 70)
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 315 (chợ Hiền Quan) Từ hết đất ở bà Tứ (khu 15) - Đến cổng ông Tước xã Hiền Quan (giao với nhánh đường huyện số 70B)
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 70 - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ UBND xã Hiền Quan ra đường Hồ Chí Minh (khu dốc Nòng) -
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
Từ cầu vượt Dốc Dát (QL32) - Đến cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)
Đất SX - KD nông thôn960.000
Huyện Tam Nông Hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Các khu vực còn lại - Xã Hiền Quan (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Xuân Quang - Đến hết đất bà Toản xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn840.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Toản - Đến hết nhà ông Trực xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Trực - Đến hết nhà ông Tờ xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn1.860.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Tờ - Đến hết đất nhà ông Đạt xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà ông Đạt - Đến cầu Tứ Mỹ
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ suối 1 - Đến qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m
Đất SX - KD nông thôn1.140.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ qua ĐT 315 (Đường tránh lũ) 100 m - Đến địa giới hành chính Lam Sơn - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lam Sơn)
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp đập Trổ Lội vào đường lên Gò Giang xã Lam Sơn -
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường lên Gò Giang - Đến giáp đất bà Hà Quyền xã Lam Sơn (giáp đất UBND xã Tứ Mỹ cũ)
Đất SX - KD nông thôn840.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trụ sở UBND xã Tứ Mỹ - Đến giáp trường Tiểu học Tứ Mỹ
Đất SX - KD nông thôn1.260.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trường Tiểu học Tứ Mỹ hết - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất SX - KD nông thôn840.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Đất hai bên đường từ hết cầu Phương Thịnh - Đến đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C)
Đất SX - KD nông thôn780.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi UBND xã Quang Húc (đường tỉnh 315C) - Đến điểm tiếp giáp với QL 32
Đất SX - KD nông thôn564.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A )
Đất SX - KD nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A )
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất SX - KD nông thôn378.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B)
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B )
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)
Đất SX - KD nông thôn378.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ)
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400
Đất SX - KD nông thôn378.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C
Đất SX - KD nông thôn336.000
Huyện Tam Nông Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua
Đất SX - KD nông thôn528.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu
Đất SX - KD nông thôn1.140.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) -
Đất SX - KD nông thôn450.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
Đất SX - KD nông thôn900.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn
Đất SX - KD nông thôn600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn -
Đất SX - KD nông thôn480.000
Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn288.000
Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thọ Văn (Xã miền núi)
-
Đất SX - KD nông thôn228.000
Huyện Tam Nông Khu công nghiệp Trung Hà
-
Đất SX-KD nông thôn460.000
Huyện Tam Nông Khu công nghiệp Tam Nông
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa65.91059.28055.900
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa55.32049.80046.800
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa55.32049.80046.800
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa46.10041.50039.000
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất trồng cây hàng năm55.90050.44047.580
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
-
Đất trồng cây hàng năm46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.30033.400
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản55.90050.44047.580
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản39.00035.30033.400
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất trồng cây lâu năm53.30047.97045.240
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm44.76040.20037.920
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
-
Đất trồng cây lâu năm44.76040.20037.920
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
-
Đất trồng cây lâu năm37.30033.50031.600
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất rừng sản xuất24.70022.36021.190
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
-
Đất rừng sản xuất14.40012.96012.240
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
-
Đất rừng sản xuất14.40012.96012.240
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
-
Đất rừng sản xuất12.00010.80010.200
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác55.90050.44047.580
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác46.80042.36040.080
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác39.00035.30033.400
Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác53.30047.97045.240
Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác44.76040.20037.920
Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác44.76040.20037.920
Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác37.30033.50031.600
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ địa giới hành chính xã Dân Quyền - Hưng Hóa - Đến đường vào Chùa Am xã Dân Quyền
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đường vào Chùa Am xã Dân Quyền - Đến đất nhà ông Vân Lương khu 7
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ đất nhà ông Vân Lương khu 7 - Đến giáp đất nhà ông Tiến khu 7
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa
Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Tam Nông Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa
Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ)
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa
Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn)
Đất ở đô thị1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tam Nông

4.9/5 - (1287 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?