Bảng giá đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Tân Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn - Đến cầu Giác
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ cầu Giác - Đến chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Đến cửa hàng Dung Thưởng Trung Tâm 1
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thưởng - Đến nhà ông Dũng (Đồng Tô)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dũng (Đồng Tô) - Đến giáp đất Yên Bái
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Thu Cúc - Đến nhà ông Nhiều (Trung Tâm 1)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiều (Trung Tâm1) - Đến nhà ông Thuế (Đồng Tăng)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuế (Đồng Tăng) - Đến giáp đất Sơn La
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32B - Đến nhà ông Khá (Suối Rươm)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khá (Suối Rươm) - Đến nhà ông Quay (Quẽ)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lạ (Ngã ba khu Quẽ) - Đến giáp QL32 (nhà ông Nhắc)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Luân) - Đến Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tiên) - Đến trường Trung học cơ sở Thu Cúc
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Giác 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Huấn) - Đến nhà ông Chính
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hằng - Đến nhà ông Doanh
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tính) - Đến nhà ông Hóa (Đuôi đồng)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Bặn, Tân Lập, Giác 1, Giác 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất nằm trong các khu dân cư còn lại - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 khu trung tâm xã - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết nhà ông Quý Thuỷ
Đất ở nông thôn940.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Quý Thuỷ - Đến hết nhà ông Hải Nhung
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hải Nhung - Đến giáp đất xã Tân Phú
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Tân Sơn Đoạn hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến giáp đất xã Kiệt Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường khu trung tâm Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhâm Thức - Đến giáp Đền Cửa Thánh
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường giao thông nông thôn khu Dụt Dàn đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đón khu Dàn - Đến hết nhà ông Khoa Khu Dụt
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tập trung dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1+2, khu Dàn, Bình Thọ 1+2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
giáp Mỹ Thuận - Đến đường 36m đi trung tâm UBND huyện
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ đường 36m đi trung tâm UBND huyện - Đến hết nhà ông Hoàng Ngọc Bích khu 1 (giáp xã Thạch Kiệt)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ cây xăng số 60 giáp xã Mỹ Thuận qua nhà Hải điểm - Đến Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến nhà bà Hà Thị Rền khu 2B
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Rền khu 2B - Đến Cầu Voi
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Cầu Voi - Đến nhà ông Nghiêm Quốc Toản khu 1
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Tòa án nhân dân huyện - Đến nhà ông Nguyễn Đức Khánh khu 2A
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Đến nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Tuấn Đến ngã tư Tòa án
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quân (Hạnh) khu 5B
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hường khu 10B qua nhà máy chè Tân Phú - Đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 5A, 5B, 8, 9, 10A, 10B, 2A, 2B - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 1, 3, 4, 6, 7 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ giáp đất xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến hết đỉnh dốc Tay Quay (giáp nhà ông Hà Văn Doanh)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đỉnh dốc Tay Quay (Nhà ông Doanh) - Đến cầu Chung - xóm Chung
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đầu cầu Chung - Đến đường đi Đồng Mít khu Mịn 2 (giáp nhà ông Phùng Văn Nhường)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Đồng Mít khu Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Chiềng xóm Chiềng - Đến giáp đất Thu Ngạc
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Minh Thuận qua xóm Thuận, xóm Lực, xóm Mới, Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Mịn QL 32 - Đến ngã ba xóm Lực
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 đi Hồng Phong, Hồng Kiên -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ QL32 Từ xóm Đường 2 đi Mu Vố, xóm Chóc, - Đến ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Vuông giáp xã Mỹ Thuận - Đến ngã ba Chợ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Chợ - Đến hết nhà bà Nương khu Mang Hạ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nương khu Mang Hạ - Đến ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm - Đến nhà bà Mão khu Còn 2
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm đi Cọ Sơn 1 -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba chợ - Đến cống cửa Mang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ cống cửa Mang - Đến hết nhà ông Đỗ Nhung khu Sài
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Đến giáp Yên Lập
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyến khu Phai Vả - Đến nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến Giáp xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316C - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp quốc lộ 32 - Đến hết nhà ông Viết khu Đồng Thanh giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trị khu Đồng Thanh - Đến hết nhà ông Nhi khu Láng giáp huyện Thanh Sơn
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Tân Sơn Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ cổng Công ty Lâm Nghiệp Xuân Đài đi cầu mới qua Đồng Mơi, Khu Đồng Gạo -
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
nhà ông Hải khu Đồng Gạo đi Ngọc Chấu - Đến khu Luông
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sánh khu Láng - Đến hết nhà ông Tình khu Hoàng Hà
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Đến nhà ông Được khu Đồng Hẹ
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thìn khu Bến Gạo, xã Văn Luông - Đến xóm Vinh Quang, xã Minh Đài
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316C đi Yên Bình khu Lũng -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Tràng, Láng -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E thuộc khu trung tâm xã - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Đắc xóm Minh Tâm
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sử khu Minh Tâm - Đến nhà ông Chí khu Tân Lập
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Chí khu Tân Lập - Đến nhà ông Đăng khu Tân Lập
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đăng xóm Tân Lập - Đến nhà ông Đào xóm Tân Thư Đến giáp xã Xuân Đài
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Xoan giáp xã Văn Luông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả
Đất ở nông thôn770.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ UBND xã đi xóm Quyền -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu còn lại - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường ở khu trung tâm xã xóm Dù - Đất hai ven Đường tỉnh 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Văn Dục - Đến nhà ông Đặng Văn Hoà
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Hay xóm Lấp - Đến nhà ông Trần Văn Mạnh xóm Lấp
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đặng Văn Quyết xóm Cỏi - Đến nhà ông Bàn Xuân Thắng xóm Cỏi
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường còn lại - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Các khu vực còn lại của xóm Dù- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất các khu vực còn lại- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ đồi Măng Anh xóm Kén - Đến ngã ba nhà anh Minh xóm Măng 1
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Minh xóm Măng 1 - Đến ngã ba đường đi xóm Bông 2 nhà anh Hoàng Chăm
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Hà Xi đi xóm Liệm Văn Miếu -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 - Đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Bông 1 nhà anh Hoàng Chăm đi Bông 2, Bông 3, ra xóm Láng xã Văn Luông -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ giáp ranh với xã Văn Miếu - Đến trường mầm non xóm Giát
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ trường mầm non xóm Giát - Đến ao nhà ông Hậu xóm Giát và nhánh đi Đến trạm y tế xã
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ ao nhà ông Hậu xóm Giát - Đến giáp ranh xã Vinh Tiền
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ cầu bến dự xóm Giát - Đến giáp xã Long Cốc
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ tràn Bến Dự - Đến hộ ông Thanh Xóm Én giáp ranh với xã Văn Miếu
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đội 6 xóm Vảo - Đến đồi Đình xóm Chiêu.
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đồi Đình xóm Chiêu - Đến giáp ranh xã Khả Cửu
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Xuân xóm Giát - Đến đội 15 XN chè Xóm Thanh Phú
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Sơn Đoạn xóm Múc - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ hộ nhà anh Thịnh - Đến tràn ổ Vịt
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến UBND xã
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ cầu Tràn khu Mận Gạo - Đến nhà ông Tâm
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ hộ nhà bà Vịnh - Đến cầu Tràn Mận Gạo
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến nhà ông Lềnh khu Đồng Thi
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ UBND xã - Đến Suối Cham
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ khu tập thể giáo viên - Đến nhà ông Đoàn xóm Bương
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu còn lại - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Khu vực ngã ba Vèo - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đại (giáp Thạch Kiệt) - Đến hết Nhà văn hóa Khu 3
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ 32 - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà Văn Hoá Khu 3 - Đến đồi đá Đồng Than giáp Thu Cúc
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Đến hết nhà bà Hướng khu 3 (ĐT 316I)
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hướng khu 3 - Đến giáp xã Tân Sơn (ĐT 316H)
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất khu Đồng Than - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trung xóm Chiềng - Đến nhà ông Thiếp (xã Tân Sơn)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Thân xóm Dọc - Đến sân bóng khu 12
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Ngã ba xóm Dọc) - Đến đầu Tràn Cửa Thang
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Đỉnh Dốc Tre) - Đến đầu Tràn Vẻ
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ Tràn Cửa Thang; Tràn Vẻ - Đến hết cổng trường Tiểu học
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà ông Chinh khu Vường 2
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Chinh khu Vường 2 - Đến giáp xã Đồng Sơn
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiệt khu Vường 1 - Đến nhà ông Bằng khu Đoàn
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng 1, chiềng 2, Vường 1, Đồng - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Đoàn, Kết, Vường 2, Phắt 1, Phắt 2 - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí giáp xã Lai Đồng - Đến quán nhà ông Tú Mít 1
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí quán nhà ông Tú Mít 1 - Đến hộ bà Mai khu Xuân 1
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí hộ bà Mai khu Xuân 1 - Đến hộ nhà ông Đông khu Bến Thân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ quán hộ ông Tú khu Mít 1 - Đến hộ ông Dưỡng khu Xuân 2
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Dưỡng khu Xuân 2 - Đến giáp xã Lai Đồng
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Chít khu Mít 1 - Đến tràn giáp hộ ông Nguyên khu Mít 2
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Nguyên khu Mít 2 - Đến hộ bà Mai khu Măng 2
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ Kiệt Sơn - Đến cầu Cửa Bớt
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Cửa Bớt - Đến nhà ông Điểu xóm Thừ 1
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điếu xóm Thừ 1 - Đến giáp xã Xuân Sơn
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điểu xóm Thừ 1 - Đến Trường tiểu học (ngã ba Sận - Lèn)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thắng xóm Thừ 2 - Đến hết nhà ông Huyến xóm Thính
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn - Đến cầu Giác
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ cầu Giác - Đến chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Đến cửa hàng Dung Thưởng Trung Tâm 1
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thưởng - Đến nhà ông Dũng (Đồng Tô)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dũng (Đồng Tô) - Đến giáp đất Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn232.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Thu Cúc - Đến nhà ông Nhiều (Trung Tâm 1)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiều (Trung Tâm1) - Đến nhà ông Thuế (Đồng Tăng)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuế (Đồng Tăng) - Đến giáp đất Sơn La
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32B - Đến nhà ông Khá (Suối Rươm)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khá (Suối Rươm) - Đến nhà ông Quay (Quẽ)
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lạ (Ngã ba khu Quẽ) - Đến giáp QL32 (nhà ông Nhắc)
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Luân) - Đến Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tiên) - Đến trường Trung học cơ sở Thu Cúc
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Giác 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Huấn) - Đến nhà ông Chính
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hằng - Đến nhà ông Doanh
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tính) - Đến nhà ông Hóa (Đuôi đồng)
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Bặn, Tân Lập, Giác 1, Giác 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất nằm trong các khu dân cư còn lại - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 khu trung tâm xã - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết nhà ông Quý Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn752.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Quý Thuỷ - Đến hết nhà ông Hải Nhung
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hải Nhung - Đến giáp đất xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Tân Sơn Đoạn hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến giáp đất xã Kiệt Sơn
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường khu trung tâm Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhâm Thức - Đến giáp Đền Cửa Thánh
Đất TM-DV nông thôn384.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường giao thông nông thôn khu Dụt Dàn đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đón khu Dàn - Đến hết nhà ông Khoa Khu Dụt
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tập trung dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1+2, khu Dàn, Bình Thọ 1+2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
giáp Mỹ Thuận - Đến đường 36m đi trung tâm UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Tân Sơn Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ đường 36m đi trung tâm UBND huyện - Đến hết nhà ông Hoàng Ngọc Bích khu 1 (giáp xã Thạch Kiệt)
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ cây xăng số 60 giáp xã Mỹ Thuận qua nhà Hải điểm - Đến Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến nhà bà Hà Thị Rền khu 2B
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Rền khu 2B - Đến Cầu Voi
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Cầu Voi - Đến nhà ông Nghiêm Quốc Toản khu 1
Đất TM-DV nông thôn1.600.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Tòa án nhân dân huyện - Đến nhà ông Nguyễn Đức Khánh khu 2A
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Đến nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Tuấn Đến ngã tư Tòa án
Đất TM-DV nông thôn3.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quân (Hạnh) khu 5B
Đất TM-DV nông thôn3.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hường khu 10B qua nhà máy chè Tân Phú - Đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 5A, 5B, 8, 9, 10A, 10B, 2A, 2B - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 1, 3, 4, 6, 7 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ giáp đất xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến hết đỉnh dốc Tay Quay (giáp nhà ông Hà Văn Doanh)
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đỉnh dốc Tay Quay (Nhà ông Doanh) - Đến cầu Chung - xóm Chung
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đầu cầu Chung - Đến đường đi Đồng Mít khu Mịn 2 (giáp nhà ông Phùng Văn Nhường)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Đồng Mít khu Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Chiềng xóm Chiềng - Đến giáp đất Thu Ngạc
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Minh Thuận qua xóm Thuận, xóm Lực, xóm Mới, Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Mịn QL 32 - Đến ngã ba xóm Lực
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 đi Hồng Phong, Hồng Kiên -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ QL32 Từ xóm Đường 2 đi Mu Vố, xóm Chóc, - Đến ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Vuông giáp xã Mỹ Thuận - Đến ngã ba Chợ
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Chợ - Đến hết nhà bà Nương khu Mang Hạ
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nương khu Mang Hạ - Đến ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm - Đến nhà bà Mão khu Còn 2
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm đi Cọ Sơn 1 -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba chợ - Đến cống cửa Mang
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ cống cửa Mang - Đến hết nhà ông Đỗ Nhung khu Sài
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Đến giáp Yên Lập
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyến khu Phai Vả - Đến nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến Giáp xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316C - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp quốc lộ 32 - Đến hết nhà ông Viết khu Đồng Thanh giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trị khu Đồng Thanh - Đến hết nhà ông Nhi khu Láng giáp huyện Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Tân Sơn Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ cổng Công ty Lâm Nghiệp Xuân Đài đi cầu mới qua Đồng Mơi, Khu Đồng Gạo -
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
nhà ông Hải khu Đồng Gạo đi Ngọc Chấu - Đến khu Luông
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sánh khu Láng - Đến hết nhà ông Tình khu Hoàng Hà
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Đến nhà ông Được khu Đồng Hẹ
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thìn khu Bến Gạo, xã Văn Luông - Đến xóm Vinh Quang, xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316C đi Yên Bình khu Lũng -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Tràng, Láng -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E thuộc khu trung tâm xã - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Đắc xóm Minh Tâm
Đất TM-DV nông thôn1.056.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sử khu Minh Tâm - Đến nhà ông Chí khu Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Chií khu Tân Lập - Đến nhà ông Đăng khu Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đăng xóm Tân Lập - Đến nhà ông Đào xóm Tân Thư Đến giáp xã Xuân Đài
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Xoan giáp xã Văn Luông
Đất TM-DV nông thôn883.200
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông
Đất TM-DV nông thôn883.200
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận
Đất TM-DV nông thôn736.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang
Đất TM-DV nông thôn297.600
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả
Đất TM-DV nông thôn616.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ UBND xã đi xóm Quyền -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu còn lại - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường ở khu trung tâm xã xóm Dù - Đất hai ven Đường tỉnh 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Văn Dục - Đến nhà ông Đặng Văn Hoà
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Hay xóm Lấp - Đến nhà ông Trần Văn Mạnh xóm Lấp
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đặng Văn Quyết xóm Cỏi - Đến nhà ông Bàn Xuân Thắng xóm Cỏi
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường còn lại - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Các khu vực còn lại của xóm Dù- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất các khu vực còn lại- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ đồi Măng Anh xóm Kén - Đến ngã ba nhà anh Minh xóm Măng 1
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Minh xóm Măng 1 - Đến ngã ba đường đi xóm Bông 2 nhà anh Hoàng Chăm
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Hà Xi đi xóm Liệm Văn Miếu -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 - Đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Bông 1 nhà anh Hoàng Chăm đi Bông 2, Bông 3, ra xóm Láng xã Văn Luông -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ giáp ranh với xã Văn Miếu - Đến trường mầm non xóm Giát
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ trường mầm non xóm Giát - Đến ao nhà ông Hậu xóm Giát và nhánh đi Đến trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ ao nhà ông Hậu xóm Giát - Đến giáp ranh xã Vinh Tiền
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ cầu bến dự xóm Giát - Đến giáp xã Long Cốc
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ tràn Bến Dự - Đến hộ ông Thanh Xóm Én giáp ranh với xã Văn Miếu
Đất TM-DV nông thôn128.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đội 6 xóm Vảo - Đến đồi Đình xóm Chiêu.
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đồi Đình xóm Chiêu - Đến giáp ranh xã Khả Cửu
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Xuân xóm Giát - Đến đội 15 XN chè Xóm Thanh Phú
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đoạn xóm Múc - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ hộ nhà anh Thịnh - Đến tràn ổ Vịt
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ cầu Tràn khu Mận Gạo - Đến nhà ông Tâm
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ hộ nhà bà Vịnh - Đến cầu Tràn Mận Gạo
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến nhà ông Lềnh khu Đồng Thi
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ UBND xã - Đến Suối Cham
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ khu tập thể giáo viên - Đến nhà ông Đoàn xóm Bương
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu còn lại - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Khu vực ngã ba Vèo - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đại (giáp Thạch Kiệt) - Đến hết Nhà văn hóa Khu 3
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ 32 - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà Văn Hoá Khu 3 - Đến đồi đá Đồng Than giáp Thu Cúc
Đất TM-DV nông thôn384.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Đến hết nhà bà Hướng khu 3 (ĐT 316I)
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hướng khu 3 - Đến giáp xã Tân Sơn (ĐT 316H)
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất khu Đồng Than - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trung xóm Chiềng - Đến nhà ông Thiếp (xã Tân Sơn)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Thân xóm Dọc - Đến sân bóng khu 12
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Ngã ba xóm Dọc) - Đến đầu Tràn Cửa Thang
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Đỉnh Dốc Tre) - Đến đầu Tràn Vẻ
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ Tràn Cửa Thang; Tràn Vẻ - Đến hết cổng trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà ông Chinh khu Vường 2
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Chinh khu Vường 2 - Đến giáp xã Đồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiệt khu Vường 1 - Đến nhà ông Bằng khu Đoàn
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng 1, chiềng 2, Vường 1, Đồng - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn136.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Đoàn, Kết, Vường 2, Phắt 1, Phắt 2 - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí giáp xã Lai Đồng - Đến quán nhà ông Tú Mít 1
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí quán nhà ông Tú Mít 1 - Đến hộ bà Mai khu Xuân 1
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí hộ bà Mai khu Xuân 1 - Đến hộ nhà ông Đông khu Bến Thân
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ quán hộ ông Tú khu Mít 1 - Đến hộ ông Dưỡng khu Xuân 2
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Dưỡng khu Xuân 2 - Đến giáp xã Lai Đồng
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Chít khu Mít 1 - Đến tràn giáp hộ ông Nguyên khu Mít 2
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Nguyên khu Mít 2 - Đến hộ bà Mai khu Măng 2
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ Kiệt Sơn - Đến cầu Cửa Bớt
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Cửa Bớt - Đến nhà ông Điểu xóm Thừ 1
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điếu xóm Thừ 1 - Đến giáp xã Xuân Sơn
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điểu xóm Thừ 1 - Đến Trường tiểu học (ngã ba Sận - Lèn)
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thắng xóm Thừ 2 - Đến hết nhà ông Huyến xóm Thính
Đất TM-DV nông thôn192.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn - Đến cầu Giác
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ cầu Giác - Đến chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Đến cửa hàng Dung Thưởng Trung Tâm 1
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thưởng - Đến nhà ông Dũng (Đồng Tô)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dũng (Đồng Tô) - Đến giáp đất Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn174.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Thu Cúc - Đến nhà ông Nhiều (Trung Tâm 1)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiều (Trung Tâm1) - Đến nhà ông Thuế (Đồng Tăng)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuế (Đồng Tăng) - Đến giáp đất Sơn La
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32B - Đến nhà ông Khá (Suối Rươm)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khá (Suối Rươm) - Đến nhà ông Quay (Quẽ)
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lạ (Ngã ba khu Quẽ) - Đến giáp QL32 (nhà ông Nhắc)
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Luân) - Đến Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tiên) - Đến trường Trung học cơ sở Thu Cúc
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Giác 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Huấn) - Đến nhà ông Chính
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hằng - Đến nhà ông Doanh
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tính) - Đến nhà ông Hóa (Đuôi đồng)
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Bặn, Tân Lập, Giác 1, Giác 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất nằm trong các khu dân cư còn lại - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 khu trung tâm xã - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết nhà ông Quý Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn564.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Quý Thuỷ - Đến hết nhà ông Hải Nhung
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hải Nhung - Đến giáp đất xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Tân Sơn Đoạn hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến giáp đất xã Kiệt Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường khu trung tâm Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhâm Thức - Đến giáp Đền Cửa Thánh
Đất SX-KD nông thôn288.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn216.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường giao thông nông thôn khu Dụt Dàn đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đón khu Dàn - Đến hết nhà ông Khoa Khu Dụt
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tập trung dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1+2, khu Dàn, Bình Thọ 1+2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
giáp Mỹ Thuận - Đến đường 36m đi trung tâm UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Tân Sơn Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ đường 36m đi trung tâm UBND huyện - Đến hết nhà ông Hoàng Ngọc Bích khu 1 (giáp xã Thạch Kiệt)
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ cây xăng số 60 giáp xã Mỹ Thuận qua nhà Hải điểm - Đến Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến nhà bà Hà Thị Rền khu 2B
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Rền khu 2B - Đến Cầu Voi
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Cầu Voi - Đến nhà ông Nghiêm Quốc Toản khu 1
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Tòa án nhân dân huyện - Đến nhà ông Nguyễn Đức Khánh khu 2A
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Đến nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Tuấn Đến ngã tư Tòa án
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quân (Hạnh) khu 5B
Đất SX-KD nông thôn2.400.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến cầu Tân Phú, Xuân Đài
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hường khu 10B qua nhà máy chè Tân Phú - Đến giáp xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 5A, 5B, 8, 9, 10A, 10B, 2A, 2B - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 1, 3, 4, 6, 7 - Xã Tân Phú (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ giáp đất xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến hết đỉnh dốc Tay Quay (giáp nhà ông Hà Văn Doanh)
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đỉnh dốc Tay Quay (Nhà ông Doanh) - Đến cầu Chung - xóm Chung
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đầu cầu Chung - Đến đường đi Đồng Mít khu Mịn 2 (giáp nhà ông Phùng Văn Nhường)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ đường rẽ Đồng Mít khu Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Chiềng xóm Chiềng - Đến giáp đất Thu Ngạc
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Minh Thuận qua xóm Thuận, xóm Lực, xóm Mới, Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ cầu Mịn QL 32 - Đến ngã ba xóm Lực
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 đi Hồng Phong, Hồng Kiên -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
Từ QL32 Từ xóm Đường 2 đi Mu Vố, xóm Chóc, - Đến ngã ba Chóc - Lực - Mịn
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Vuông giáp xã Mỹ Thuận - Đến ngã ba Chợ
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Chợ - Đến hết nhà bà Nương khu Mang Hạ
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Nương khu Mang Hạ - Đến ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm - Đến nhà bà Mão khu Còn 2
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Côm đi Cọ Sơn 1 -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ ngã ba chợ - Đến cống cửa Mang
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ cống cửa Mang - Đến hết nhà ông Đỗ Nhung khu Sài
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Đến giáp Yên Lập
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyến khu Phai Vả - Đến nhà ông Danh khu Mang Thượng
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến Giáp xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316C - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ giáp quốc lộ 32 - Đến hết nhà ông Viết khu Đồng Thanh giáp xã Minh Đài
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trị khu Đồng Thanh - Đến hết nhà ông Nhi khu Láng giáp huyện Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Tân Sơn Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ cổng Công ty Lâm Nghiệp Xuân Đài đi cầu mới qua Đồng Mơi, Khu Đồng Gạo -
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
nhà ông Hải khu Đồng Gạo đi Ngọc Chấu - Đến khu Luông
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sánh khu Láng - Đến hết nhà ông Tình khu Hoàng Hà
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Đến nhà ông Được khu Đồng Hẹ
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thìn khu Bến Gạo, xã Văn Luông - Đến xóm Vinh Quang, xã Minh Đài
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316C đi Yên Bình khu Lũng -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Tràng, Láng -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E thuộc khu trung tâm xã - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Đắc xóm Minh Tâm
Đất SX-KD nông thôn792.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sử khu Minh Tâm - Đến nhà ông Chí khu Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Chí khu Tân Lập - Đến nhà ông Đăng khu Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đăng xóm Tân Lập - Đến nhà ông Đào xóm Tân Thư Đến giáp xã Xuân Đài
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Xoan giáp xã Văn Luông
Đất SX-KD nông thôn662.400
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông
Đất SX-KD nông thôn662.400
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận
Đất SX-KD nông thôn552.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang
Đất SX-KD nông thôn223.200
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả
Đất SX-KD nông thôn462.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ UBND xã đi xóm Quyền -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập -
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu còn lại - Xã Kim Thượng (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường ở khu trung tâm xã xóm Dù - Đất hai ven Đường tỉnh 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Văn Dục - Đến nhà ông Đặng Văn Hoà
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trần Văn Hay xóm Lấp - Đến nhà ông Trần Văn Mạnh xóm Lấp
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đặng Văn Quyết xóm Cỏi - Đến nhà ông Bàn Xuân Thắng xóm Cỏi
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường còn lại - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
Từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng -
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Các khu vực còn lại của xóm Dù- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất các khu vực còn lại- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ đồi Măng Anh xóm Kén - Đến ngã ba nhà anh Minh xóm Măng 1
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Minh xóm Măng 1 - Đến ngã ba đường đi xóm Bông 2 nhà anh Hoàng Chăm
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà anh Hà Xi đi xóm Liệm Văn Miếu -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 - Đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
Từ ngã ba Bông 1 nhà anh Hoàng Chăm đi Bông 2, Bông 3, ra xóm Láng xã Văn Luông -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Long Cốc (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ giáp ranh với xã Văn Miếu - Đến trường mầm non xóm Giát
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ trường mầm non xóm Giát - Đến ao nhà ông Hậu xóm Giát và nhánh đi Đến trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ ao nhà ông Hậu xóm Giát - Đến giáp ranh xã Vinh Tiền
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ cầu bến dự xóm Giát - Đến giáp xã Long Cốc
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ tràn Bến Dự - Đến hộ ông Thanh Xóm Én giáp ranh với xã Văn Miếu
Đất SX-KD nông thôn96.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đội 6 xóm Vảo - Đến đồi Đình xóm Chiêu.
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ đồi Đình xóm Chiêu - Đến giáp ranh xã Khả Cửu
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ nhà ông Xuân xóm Giát - Đến đội 15 XN chè Xóm Thanh Phú
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đoạn xóm Múc - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
Từ hộ nhà anh Thịnh - Đến tràn ổ Vịt
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại - Xã Tam Thanh (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ cầu Tràn khu Mận Gạo - Đến nhà ông Tâm
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ hộ nhà bà Vịnh - Đến cầu Tràn Mận Gạo
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ nhà bà Vịnh - Đến nhà ông Lềnh khu Đồng Thi
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ UBND xã - Đến Suối Cham
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
Từ khu tập thể giáo viên - Đến nhà ông Đoàn xóm Bương
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu còn lại - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Khu vực ngã ba Vèo - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Đại (giáp Thạch Kiệt) - Đến hết Nhà văn hóa Khu 3
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ 32 - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà Văn Hoá Khu 3 - Đến đồi đá Đồng Than giáp Thu Cúc
Đất SX-KD nông thôn288.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Đến hết nhà bà Hướng khu 3 (ĐT 316I)
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà bà Hướng khu 3 - Đến giáp xã Tân Sơn (ĐT 316H)
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất khu Đồng Than - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Trung xóm Chiềng - Đến nhà ông Thiếp (xã Tân Sơn)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Thân xóm Dọc - Đến sân bóng khu 12
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Ngã ba xóm Dọc) - Đến đầu Tràn Cửa Thang
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn (Đỉnh Dốc Tre) - Đến đầu Tràn Vẻ
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ Tràn Cửa Thang; Tràn Vẻ - Đến hết cổng trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp cổng trường Tiểu học - Đến hết nhà ông Chinh khu Vường 2
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316I - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Chinh khu Vường 2 - Đến giáp xã Đồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiệt khu Vường 1 - Đến nhà ông Bằng khu Đoàn
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng 1, chiềng 2, Vường 1, Đồng - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn102.000
Huyện Tân Sơn Đất ở trong khu dân cư Khu Đoàn, Kết, Vường 2, Phắt 1, Phắt 2 - Xã Lai Đồng (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí giáp xã Lai Đồng - Đến quán nhà ông Tú Mít 1
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí quán nhà ông Tú Mít 1 - Đến hộ bà Mai khu Xuân 1
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316I - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ vị trí hộ bà Mai khu Xuân 1 - Đến hộ nhà ông Đông khu Bến Thân
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ quán hộ ông Tú khu Mít 1 - Đến hộ ông Dưỡng khu Xuân 2
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Dưỡng khu Xuân 2 - Đến giáp xã Lai Đồng
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Chít khu Mít 1 - Đến tràn giáp hộ ông Nguyên khu Mít 2
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
Từ hộ ông Nguyên khu Mít 2 - Đến hộ bà Mai khu Măng 2
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư - Xã Đồng Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ Kiệt Sơn - Đến cầu Cửa Bớt
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ cầu Cửa Bớt - Đến nhà ông Điểu xóm Thừ 1
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316H - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điếu xóm Thừ 1 - Đến giáp xã Xuân Sơn
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Điểu xóm Thừ 1 - Đến Trường tiểu học (ngã ba Sận - Lèn)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thắng xóm Thừ 2 - Đến hết nhà ông Huyến xóm Thính
Đất SX-KD nông thôn144.000
Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Tân Sơn (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tân Sơn Cụm công nghiệp Tân Phú
-
Đất SX-KD210.000
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa59.93053.95050.700
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa46.10041.50039.000
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm50.70045.89043.420
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.30033.400
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản50.70045.89043.420
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản39.00035.30033.400
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm48.49043.55041.080
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm37.30033.50031.600
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
-
Đất rừng sản xuất15.60014.04013.260
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
-
Đất rừng sản xuất12.00010.80010.200
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác50.70045.89043.420
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác39.00035.30033.400
Huyện Tân Sơn Xã Tân Phú
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác48.49043.55041.080
Huyện Tân Sơn Các xã: Đồng Sơn, Kiệt Sơn, Kim Thượng, Lai Đồng, Long Cốc, Minh Đài, Mỹ Thuận, Tam Thanh, Tân Sơn, Thạch Kiệt, Thu Cúc, Thu Ngạc, Văn Luông, Vinh Tiền, Xuân Đài, Xuân Sơn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác37.30033.50031.600
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp xã Kiệt Sơn - Đến cầu Giác
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ cầu Giác - Đến chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Đến cửa hàng Dung Thưởng Trung Tâm 1
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thưởng - Đến nhà ông Dũng (Đồng Tô)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Dũng (Đồng Tô) - Đến giáp đất Yên Bái
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ Ngã ba Thu Cúc - Đến nhà ông Nhiều (Trung Tâm 1)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Nhiều (Trung Tâm1) - Đến nhà ông Thuế (Đồng Tăng)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Thuế (Đồng Tăng) - Đến giáp đất Sơn La
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32B - Đến nhà ông Khá (Suối Rươm)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Khá (Suối Rươm) - Đến nhà ông Quay (Quẽ)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà ông Lạ (Ngã ba khu Quẽ) - Đến giáp QL32 (nhà ông Nhắc)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Luân) - Đến Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Tiên) - Đến trường Trung học cơ sở Thu Cúc
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Giác 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ giáp QL32 (nhà ông Huấn) - Đến nhà ông Chính
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi)
Từ nhà bà Hằng - Đến nhà ông Doanh
Đất ở nông thôn380.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Sơn

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?