Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Ba năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Ba.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 6.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Phố Quý Minh - Thị trấn Thanh Ba Đoạn từ UBND thị trấn - Đến Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến Vườn Cam - Thị trấn Thanh Ba Từ nhà bà Yên - Đến cổng Huyện ủy Thanh Ba | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (nhà bà Hạc) - Đến nhà ông Dương Bổn | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Đến nhà ông Vinh Lược | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ nhà ông Tiến - Đến chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) | Đất ở đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu dân cư Đồng Mương - Thị trấn Thanh Ba - | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn - Thị trấn Thanh Ba - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại trong địa bàn Thị trấn Thanh Ba - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện | Đất TM-DV đô thị | 5.520.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) | Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 - | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Phố Quý Minh - Thị trấn Thanh Ba Đoạn từ UBND thị trấn - Đến Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến Vườn Cam - Thị trấn Thanh Ba Từ nhà bà Yên - Đến cổng Huyện ủy Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (nhà bà Hạc) - Đến nhà ông Dương Bổn | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Đến nhà ông Vinh Lược | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ nhà ông Tiến - Đến chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) | Đất TM-DV đô thị | 704.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV đô thị | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu dân cư Đồng Mương - Thị trấn Thanh Ba - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn - Thị trấn Thanh Ba - | Đất TM-DV đô thị | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại trong địa bàn Thị trấn Thanh Ba - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 - | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Phố Quý Minh - Thị trấn Thanh Ba Đoạn từ UBND thị trấn - Đến Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến Vườn Cam - Thị trấn Thanh Ba Từ nhà bà Yên - Đến cổng Huyện ủy Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (nhà bà Hạc) - Đến nhà ông Dương Bổn | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường bê tông - Thị trấn Thanh Ba Từ đường tỉnh 314 (cổng rượu) - Đến nhà ông Vinh Lược | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ nhà ông Tiến - Đến chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) | Đất SX-KD đô thị | 528.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ chân dốc (đường rẽ vào nhà ông Tặng chè) - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu dân cư Đồng Mương - Thị trấn Thanh Ba - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn - Thị trấn Thanh Ba - | Đất SX-KD đô thị | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại trong địa bàn Thị trấn Thanh Ba - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Chí Tiên Từ giáp danh xã Sơn Cương - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp xã Hoàng Cương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến đường rẽ Lữ đoàn 168 | Đất ở nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã 4 UBND xã (Đường bê tông) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã tư UBND xã Chí Tiên (đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ UBND xã Chí Tiên - Đến đường quốc lộ 2D | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ninh Bẩy - Đến đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 - Đến giáp đất Đông Thành | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên xã Chí Tiên - Sơn Cương - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ước - khu 9 - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp Sơn Cương | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Chí Tiên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Chí Tiên - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Chân Mộng (Ranh giới H.Thanh Ba) - Đến giáp nhà ông Vạn (xã Đại An) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ nhà ông Vạn - Đến hết nhà ông Tâm Hạnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp nhà ông Tâm Hạnh - Đến Cầu Cao | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Cầu Cao - Đến hết ranh giới xã Đại An (giáp xã quảng Yên) (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) | Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Năng Yên - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ đường nối Từ ĐT 314 B - Đến ranh giới xã Quảng Yên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp đường tỉnh 314B - Đến cầu ông Thọ | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp cầu ông Thọ - Đến hết nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An - Đến hết ranh giới xã Đại An | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - Xã Đại An - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - Xã Đại An - | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ giáp ranh xã Vân Lĩnh - Đến đường rẽ bê tông khu 3 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Đoạn đường rẽ bê tông khu 3 - Trạm biến thế số 1 (Đối diện trạm chè Phú Bền) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ trạm biến thế số 1 - Đến giáp xã Quảng Yên | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà Vân khu 6, - Đến giáp xã Vân Lĩnh (Nhà ông Dũng Vân Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh-Minh Tiến (Đoan Hùng) - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Uyên - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp xã Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh- Thị trấn Thanh Ba - Xã Đông Lĩnh Từ nhà ông Dũng (khu 4) - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp ranh thị trấn Thanh Ba | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu- Xã Đông Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Đến giáp Trường THCS Đông Thành | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ Trường THCS Đông Thành - Đến hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Đến ranh giới xã Thanh Vinh | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Đông Thành - Văn Lung (Nhựa) - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121(Võ Lao) đường nhựa - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành - Xã Đông Thành Từ giáp ranh đất xã Võ Lao hộ nhà ông Báo khu 2 - Đến ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường cụt đoạn - Xã Đông Thành Từ Ngã 4 Phụng Thượng - Đến đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Đông Thành Từ ĐT 320C xã Đông Thành - Đến giáp ranh xã Sơn Cương (đường vào cụm công nghiệp Bãi Ba) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Thành - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh với thị trấn Thanh Ba (cầu Đồng Đáng) - Đến hết đất cây xăng ông Diện | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ giáp đất cây xăng ông Diện) - Đến đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 - Đến đường rẽ đi Vân Lĩnh (Cây Thị) | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh xã Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) - Đến hết ranh giới xã Đồng xuân | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ cầu rượu giáp ranh với thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất Hạt kiểm lâm | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ giáp hạt kiểm lâm - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết cổng nhà ông Thọ Ngân (Đường rẽ đi khu 7) | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ giáp cổng nhà ông Thọ - Đến hết cống Cửa Mương xã Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ hết đất cống Cửa Mương xã Đồng Xuân khu 8 xã Đồng Xuân - Đến nhà ông Căn xã Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Đồng Xuân đi UBND xã Mạn Lan cũ - Xã Đồng Xuân đoạn giáp đường tỉnh 314C - Đến hết đất Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường Tránh nội thị - Xã Đồng Xuân Từ ĐT 314 (cây xăng Đồng Xuân) - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đồng Xuân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đồng Xuân - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ cổng ông Phương khu Phương Nhuế - Đến hết đất xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Minh- Thị xã Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đỗ Sơn - Thanh Hà - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Canh, khu Đỗ Sơn 3 (đi cụm công nghiệp) - Đến hết ranh giới xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Hà | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Thử (khu 2) - Đến nhà ông Lực (Khu 6) | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Hanh Cù Từ giáp ranh xã Đồng Xuân - Đến Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hạnh Cù) | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hanh Cù Đoạn từ Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hanh Cù) - Đến hết đất xã Hanh Cù (giáp ranh xã Yên Kỳ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh giới xã Đồng Xuân - Đến hết Nhà văn hóa khu 18 xã Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 18 - Đến hết ranh giới xã Hanh Cù giáp đất xã Mạn Lạn | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Hanh Cù Đoạn từ cổng nhà Hương Bích (giáp ranh với xã Đồng Xuân) - Đến dđiểm đấu nối vào đường tỉnh 314 mới | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh với xã Đồng Xuân (Trại nhà ông Căn) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26 xã Hanh Cù) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Hanh Cù Từ ngã ba Thanh Vân (đối cổng UBND xã Thanh Vân cũ) đi xã Vân Lĩnh - Đến ngã ba dốc Liên Hợp hết ranh giới xã Hanh Cù (giáp ranh xã Vân Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Tuyến từ giáp ranh với Yển Khê cũ (nhà ông Thắng Huy khu 7 xã Hanh Cù) - đến trạm biến thế Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Từ trạm biến thế Hanh Cù - Đến gốc đa ngã ba Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 940.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ ngã ba Dốc Sản - Đến trường mầm non Hanh Cù 2 | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ trường Mần non Hanh Cù 2 - Đến nhà ông Thắng Huy, khu 7 xã Hanh Cù | Đất ở nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Hanh Cù Từ ngã ba chợ Dốc Sản đi lò than (khu 14 xã Hanh Cù) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu - Đến Trường Tiều học Hanh Cù 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu đi Nhà Trích (khu 19 xã Hanh Cù) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ gốc Đa - Cầu Nam bông- Vĩnh Chân (hết địa phận Hanh Cù) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu - Xã Hanh Cù - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hanh Cù - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Hoàng Cương đoạn giáp ranh đất xã Chí Tiên - Đến đoạn giáp ranh với xã Mạn Lạn | Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ nhà ông Quyền Nguyên khu 9 qua đường sắt khu 2 - Đến giáp Quốc lộ 2D | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ giáp ranh xã Ninh Dân - Đến đường rẽ đi UBND xã Hoàng Cương | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ đường TL 314 - Đến hết đất nhà ông bà Nhân Vượng | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông bà Nhân Vượng - Đến hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm Trung tâm) | Đất ở nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm trung tâm) - Đến hết nhà Chung Huê khu 14 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường tỉnh 314 - Đến đường rẽ (Cổng lLữ đoàn 168) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường rẽ Lữ đoàn 168 - Đến hết ranh giới xã Hoàng Cương, giáp ranh xã Chí Tiên | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Nhân Vượng đi khu 7, thị trấn Thanh Ba - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ Kho Muối (Nhà ông Bình Én) - Đến nhà ông Quý Thứ khu 7 xã Hoàng Cương | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Khu tái định cư xi măng Phú Thị - Vị trí đất thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ khu vực còn lại - Xã Hoàng Cương Không thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà Chung Huê khu 14 đi qua khu 9, khu 10 - Đến nhà ông Quyền Nguyên khu 9 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Quý Thứ khu 7 qua UBND xã - Đến đường sắt (Khu 1) giáp QL2D | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Hoàng Cương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hoàng Cương - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ ranh giới huyện (Khải Xuân) - Đến hết Bưu Điện văn hóa xã | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ: giáp Bưu Điện văn hóa xã Khải Xuân - Đến cổng Chùa | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ cổng Chùa - Đến hết đất Khải Xuân giáp Võ Lao | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ Áp Phích xã Khải Xuân - Đến UBND xã Khải Xuân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Khải Xuân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ cổng trường Tiểu học Khải Xuân - - Đến Chùa Tà | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Khải Xuân đi Quảng Nạp - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Khải Xuân (Xã miền núi) Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 - | Đất ở nông thôn | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Mạn Lạn đoạn giáp xã Hoàng Cương - Đến đường bê tông nghĩa địa xã Phương Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ giáp ranh xã Hanh Cù - Đến đường sắt cắt ngang | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Mạn Lạn Đoạn từ đường sắt cắt ngang - Đến Quốc lộ 2D | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường từ quốc lộ 2D đi vào ga Vũ Yển, đi qua UBND xã Vũ Yển cũ ra - Đến điểm nối với ĐT 314C | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tuyến từ ĐT 314C giáp ranh xã Đồng Xuân qua cầu Bật - Đến ngã ba khu Trường Sơn (nhà Đoàn) | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ đường quốc lộ 2D (nhà ông Thân) - Đến cổng UBND xã Mạn Lạn | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ cổng UBND xã Mạn Lạn cũ - Đến dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ nhà văn hóa khu An Ninh 2 - Đến nhà ông Lệ Khu An Ninh 2 | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến - Xã Mạn Lạn Từ Quốc lộ 2D - Đến UBND xã Phương Lĩnh cũ | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tỉnh 314C cũ - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Mạn Lạn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Mạn Lạn - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2 địa phận xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn giáp thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn hết đất nhà ông Quang Huấn - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn đến hết đất cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn từ cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 - Đến ranh giới xã Đại An | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Quảng Yên Tuyến Vân Lĩnh (UBND xã) đi Đông Lĩnh - Quảng Yên (Địa phận xã Quảng Yên) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Xã Quảng Yên - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Quảng Yên - Xã Quảng Yên Khu nhà văn hóa Chỏ Làng Não đi Nhà thờ Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Khải Xuân - Xã Quảng Yên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên Từ ngã 3 (nhà anh Ngàn - Quảng Di) - Đến đường giao thông liên xã Quảng Yên - Đại An (đối diện nhà ông Phú) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên tuyến đường huyện tuyến Đại An - Quảng Yên - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ giáp ranh xã Đại An đi Quốc lộ 2 (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ nhà ông Quang (khu Hưng Long) đi Chân Mộng - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ Đồng Giàng Võ Lao - Đến ngã 3 sen Ninh Dân | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ ngã 3 sen - Đến nhà nghỉ ông Mão Thuỷ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ: Giáp nhà nghỉ ông Mão Thủy - Đến ngã 3 xi măng Sông Thao | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao - Đến giáp ranh với thị trấn Thanh Ba | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Ninh Dân Từ ĐT 314 mới sang đường nội bộ XMST (qua chợ Ninh Dân; qua Chi cục thuế, quỹ tín dụng) - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C - Xã Ninh Dân Từ ngã ba sen xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Đông Thành | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ nhà ông Thọ (khu 3) - Đến đường nối với ĐT 314 (đối diện nhà nghỉ Mão Thủy) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ Cầu ông Tố - Đến nhà ông Thọ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ cầu ông Tố - Đến cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2 lô A1,A3,A4,A5,A6 khu tái định cư số 1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất tại vị trí lô A2, khu tái định cư số A1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2; 3 khu tái định cư số 2 và tái định cư số 2 mở rộng - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện đoạn - Xã Ninh Dân Từ tỉnh 314 - Đến đường rẽ cổng lữ đoàn 168 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường GTNT 3 (Ninh Dân - Hoàng Cương) - Xã Ninh Dân Từ Kho Muối xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Hoàng Cương | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Ninh Dân Từ Nhà Thờ Ninh Dân - Đến hết đất Ninh Dân giáp với xã Quảng Yên (Đường nhựa) và đoạn từ nhà ông Trúc (khu 12) qua Làng Vàng Đến nhà ông Thắng cống, khu 9 | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng nằm 2 bên đường Trục Chính - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng còn lại - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Ninh Dân - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ giáp ranh xã Thanh Hà - Đến ngã ba Sơn Cương | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ ngã 3 Sơn Cương - Đến hết đất xã Sơn Cương giáp đất xã Chí Tiên | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ ngã ba Sơn Cương đi bến phà Tình Cương - | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường CCN Bãi Ba - Xã Sơn Cương giáp xã Đông Thành - Đến hết cụm công nghiệp Bãi Ba | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ giáp cụm công nghiệp Bãi Ba đi qua ngã 6, qua UBND xã - Đến giáp ranh xã Thanh Hà | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Cương Từ Quốc lộ 2D - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Sơn Cương | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Sơn Cương Từ ngã ba đền Du Yến đi xóm Do xã Sơn Cương đi cầu Cung Sỹ giáp phường Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Sơn Cương - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Sơn Cương - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp TX Phú Thọ - Đến hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam - Đến hết ranh giới xã Thanh Hà giáp ranh xã Sơn Cương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến đê tả thao - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp ranh xã Sơn Cương - Đến hết đất xã Thanh Hà giáp ranh xã Đỗ Sơn | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường vào cụm Công nghiệp làng nghề phía Nam huyện Thanh Ba - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Thanh Hà Từ giáp xã Sơn Cương - Đến Quốc lộ 2D | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại thuộc của xã - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp cổng nhà máy Z121 (xí nghiệp 4) - Đến hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp ngã ba đường đi xã Quảng Yên - Đến hết ranh giới xã Võ Lao | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ đường ĐT 314 - Đến cổng nhà máy Z121 | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 (Ngân Hàng NN&PTNT) - Đến Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh xã Đông Thành | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ sân vận động nhà máy Z121 - Đến hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của công ty Z121 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Vân Lĩnh Từ giáp xã Đồng Xuân Tại nhà ông Căn - Thanh Vân) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú - Thanh Vân) | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ đường rẽ đi Thanh Vân - Đến ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh (đường đi Minh Tiến) | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Thuấn Tuyến - Đến nhà ông Nghinh Mỹ khu 3 | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Kỳ ̣nhà bà Hoàn Điểm) - Đến giáp ranh xã Yên Kỳ | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã ) - Đến trạm thu mua chè | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ trạm thu mua chè (nhà Thuấn Tuyến - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường thuộc địa phận xã Vân Lĩnh Từ ngã ba dốc Liên Hợp đi UBND xã Thanh Vân - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Hậu Thân đi Đông Lĩnh - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Vân Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Vân Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Vũ Yển - Xã Đồng bằng Từ giáp đường sắt cắt ngang - Đến quốc lộ 2D | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Chí Tiên Từ giáp danh xã Sơn Cương - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp xã Hoàng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến đường rẽ Lữ đoàn 168 | Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã 4 UBND xã (Đường bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã tư UBND xã Chí Tiên (đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ UBND xã Chí Tiên - Đến đường quốc lộ 2D | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ninh Bẩy - Đến đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 - Đến giáp đất Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên xã Chí Tiên - Sơn Cương - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ước - khu 9 - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp Sơn Cương | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Chí Tiên - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Chí Tiên - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Chân Mộng (Ranh giới H.Thanh Ba) - Đến giáp nhà ông Vạn (xã Đại An) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ nhà ông Vạn - Đến hết nhà ông Tâm Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp nhà ông Tâm Hạnh - Đến Cầu Cao | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Cầu Cao - Đến hết ranh giới xã Đại An (giáp xã quảng Yên) (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Năng Yên - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ đường nối Từ ĐT 314 B - Đến ranh giới xã Quảng Yên | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp đường tỉnh 314B - Đến cầu ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp cầu ông Thọ - Đến hết nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An - Đến hết ranh giới xã Đại An | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ giáp ranh xã Vân Lĩnh - Đến đường rẽ bê tông khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Đoạn đường rẽ bê tông khu 3 - Trạm biến thế số 1 (Đối diện trạm chè Phú Bền) - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ trạm biến thế số 1 - Đến giáp xã Quảng Yên | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà Vân khu 6, - Đến giáp xã Vân Lĩnh (Nhà ông Dũng Vân Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh-Minh Tiến (Đoan Hùng) - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Uyên - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp xã Minh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh- Thị trấn Thanh Ba - Xã Đông Lĩnh Từ nhà ông Dũng (khu 4) - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp ranh thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu- Xã Đông Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Đến giáp Trường THCS Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ Trường THCS Đông Thành - Đến hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Đến ranh giới xã Thanh Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Đông Thành - Văn Lung (Nhựa) - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121(Võ Lao) đường nhựa - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành - Xã Đông Thành Từ giáp ranh đất xã Võ Lao hộ nhà ông Báo khu 2 - Đến ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường cụt đoạn - Xã Đông Thành Từ Ngã 4 Phụng Thượng - Đến đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Đông Thành Từ ĐT 320C xã Đông Thành - Đến giáp ranh xã Sơn Cương (đường vào cụm công nghiệp Bãi Ba) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh với thị trấn Thanh Ba (cầu Đồng Đáng) - Đến hết đất cây xăng ông Diện | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ giáp đất cây xăng ông Diện) - Đến đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 - Đến đường rẽ đi Vân Lĩnh (Cây Thị) | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh xã Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) - Đến hết ranh giới xã Đồng xuân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ cầu rượu giáp ranh với thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất Hạt kiểm lâm | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ giáp hạt kiểm lâm - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết cổng nhà ông Thọ Ngân (Đường rẽ đi khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ giáp cổng nhà ông Thọ - Đến hết cống Cửa Mương xã Đồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ hết đất cống Cửa Mương xã Đồng Xuân khu 8 xã Đồng Xuân - Đến nhà ông Căn xã Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Đồng Xuân đi UBND xã Mạn Lan cũ - Xã Đồng Xuân đoạn giáp đường tỉnh 314C - Đến hết đất Đồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường Tránh nội thị - Xã Đồng Xuân Từ ĐT 314 (cây xăng Đồng Xuân) - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đồng Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đồng Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ cổng ông Phương khu Phương Nhuế - Đến hết đất xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Minh- Thị xã Phú Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đỗ Sơn - Thanh Hà - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Canh, khu Đỗ Sơn 3 (đi cụm công nghiệp) - Đến hết ranh giới xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Hà | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Thử (khu 2) - Đến nhà ông Lực (Khu 6) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Hanh Cù Từ giáp ranh xã Đồng Xuân - Đến Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hạnh Cù) | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hanh Cù Đoạn từ Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hanh Cù) - Đến hết đất xã Hanh Cù (giáp ranh xã Yên Kỳ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh giới xã Đồng Xuân - Đến hết Nhà văn hóa khu 18 xã Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 18 - Đến hết ranh giới xã Hanh Cù giáp đất xã Mạn Lạn | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Hanh Cù Đoạn từ cổng nhà Hương Bích (giáp ranh với xã Đồng Xuân) - Đến dđiểm đấu nối vào đường tỉnh 314 mới | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh với xã Đồng Xuân (Trại nhà ông Căn) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26 xã Hanh Cù) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Hanh Cù Từ ngã ba Thanh Vân (đối cổng UBND xã Thanh Vân cũ) đi xã Vân Lĩnh - Đến ngã ba dốc Liên Hợp hết ranh giới xã Hanh Cù (giáp ranh xã Vân Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Tuyến từ giáp ranh với Yển Khê cũ (nhà ông Thắng Huy khu 7 xã Hanh Cù) - đến trạm biến thế Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Từ trạm biến thế Hanh Cù - Đến gốc đa ngã ba Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ ngã ba Dốc Sản - Đến trường mầm non Hanh Cù 2 | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ trường Mần non Hanh Cù 2 - Đến nhà ông Thắng Huy, khu 7 xã Hanh Cù | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Hanh Cù Từ ngã ba chợ Dốc Sản đi lò than (khu 14 xã Hanh Cù) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu - Đến Trường Tiều học Hanh Cù 2 | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu đi Nhà Trích (khu 19 xã Hanh Cù) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ gốc Đa - Cầu Nam bông- Vĩnh Chân (hết địa phận Hanh Cù) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu - Xã Hanh Cù - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hanh Cù - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Hoàng Cương đoạn giáp ranh đất xã Chí Tiên - Đến đoạn giáp ranh với xã Mạn Lạn | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ nhà ông Quyền Nguyên khu 9 qua đường sắt khu 2 - Đến giáp Quốc lộ 2D | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ giáp ranh xã Ninh Dân - Đến đường rẽ đi UBND xã Hoàng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ đường TL 314 - Đến hết đất nhà ông bà Nhân Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông bà Nhân Vượng - Đến hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm Trung tâm) | Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm trung tâm) - Đến hết nhà Chung Huê khu 14 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường tỉnh 314 - Đến đường rẽ (Cổng lLữ đoàn 168) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường rẽ Lữ đoàn 168 - Đến hết ranh giới xã Hoàng Cương, giáp ranh xã Chí Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Nhân Vượng đi khu 7, thị trấn Thanh Ba - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ Kho Muối (Nhà ông Bình Én) - Đến nhà ông Quý Thứ khu 7 xã Hoàng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Khu tái định cư xi măng Phú Thị - Vị trí đất thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ khu vực còn lại - Xã Hoàng Cương Không thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà Chung Huê khu 14 đi qua khu 9, khu 10 - Đến nhà ông Quyền Nguyên khu 9 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Quý Thứ khu 7 qua UBND xã - Đến đường sắt (Khu 1) giáp QL2D | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Hoàng Cương - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hoàng Cương - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ ranh giới huyện (Khải Xuân) - Đến hết Bưu Điện văn hóa xã | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ: giáp Bưu Điện văn hóa xã Khải Xuân - Đến cổng Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ cổng Chùa - Đến hết đất Khải Xuân giáp Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ Áp Phích xã Khải Xuân - Đến UBND xã Khải Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Khải Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ cổng trường Tiểu học Khải Xuân - - Đến Chùa Tà | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Khải Xuân đi Quảng Nạp - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Khải Xuân (Xã miền núi) Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Mạn Lạn đoạn giáp xã Hoàng Cương - Đến đường bê tông nghĩa địa xã Phương Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ giáp ranh xã Hanh Cù - Đến đường sắt cắt ngang | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Mạn Lạn Đoạn từ đường sắt cắt ngang - Đến Quốc lộ 2D | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường từ quốc lộ 2D đi vào ga Vũ Yển, đi qua UBND xã Vũ Yển cũ ra - Đến điểm nối với ĐT 314C | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tuyến từ ĐT 314C giáp ranh xã Đồng Xuân qua cầu Bật - Đến ngã ba khu Trường Sơn (nhà Đoàn) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ đường quốc lộ 2D (nhà ông Thân) - Đến cổng UBND xã Mạn Lạn | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ cổng UBND xã Mạn Lạn cũ - Đến dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ nhà văn hóa khu An Ninh 2 - Đến nhà ông Lệ Khu An Ninh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến - Xã Mạn Lạn Từ Quốc lộ 2D - Đến UBND xã Phương Lĩnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tỉnh 314C cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Mạn Lạn - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Mạn Lạn - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2 địa phận xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn giáp thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn hết đất nhà ông Quang Huấn - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn đến hết đất cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn từ cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 - Đến ranh giới xã Đại An | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Quảng Yên Tuyến Vân Lĩnh (UBND xã) đi Đông Lĩnh - Quảng Yên (Địa phận xã Quảng Yên) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Xã Quảng Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Quảng Yên - Xã Quảng Yên Khu nhà văn hóa Chỏ Làng Não đi Nhà thờ Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Khải Xuân - Xã Quảng Yên - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên Từ ngã 3 (nhà anh Ngàn - Quảng Di) - Đến đường giao thông liên xã Quảng Yên - Đại An (đối diện nhà ông Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên tuyến đường huyện tuyến Đại An - Quảng Yên - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ giáp ranh xã Đại An đi Quốc lộ 2 (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ nhà ông Quang (khu Hưng Long) đi Chân Mộng - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ Đồng Giàng Võ Lao - Đến ngã 3 sen Ninh Dân | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ ngã 3 sen - Đến nhà nghỉ ông Mão Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ: Giáp nhà nghỉ ông Mão Thủy - Đến ngã 3 xi măng Sông Thao | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao - Đến giáp ranh với thị trấn Thanh Ba | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Ninh Dân Từ ĐT 314 mới sang đường nội bộ XMST (qua chợ Ninh Dân; qua Chi cục thuế, quỹ tín dụng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C - Xã Ninh Dân Từ ngã ba sen xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ nhà ông Thọ (khu 3) - Đến đường nối với ĐT 314 (đối diện nhà nghỉ Mão Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ Cầu ông Tố - Đến nhà ông Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ cầu ông Tố - Đến cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2 lô A1,A3,A4,A5,A6 khu tái định cư số 1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất tại vị trí lô A2, khu tái định cư số A1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2; 3 khu tái định cư số 2 và tái định cư số 2 mở rộng - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện đoạn - Xã Ninh Dân Từ tỉnh 314 - Đến đường rẽ cổng lữ đoàn 168 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường GTNT 3 (Ninh Dân - Hoàng Cương) - Xã Ninh Dân Từ Kho Muối xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Hoàng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Ninh Dân Từ Nhà Thờ Ninh Dân - Đến hết đất Ninh Dân giáp với xã Quảng Yên (Đường nhựa) và đoạn từ nhà ông Trúc (khu 12) qua Làng Vàng Đến nhà ông Thắng cống, khu 9 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng nằm 2 bên đường Trục Chính - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng còn lại - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Ninh Dân - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ giáp ranh xã Thanh Hà - Đến ngã ba Sơn Cương | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ ngã 3 Sơn Cương - Đến hết đất xã Sơn Cương giáp đất xã Chí Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ ngã ba Sơn Cương đi bến phà Tình Cương - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường CCN Bãi Ba - Xã Sơn Cương giáp xã Đông Thành - Đến hết cụm công nghiệp Bãi Ba | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ giáp cụm công nghiệp Bãi Ba đi qua ngã 6, qua UBND xã - Đến giáp ranh xã Thanh Hà | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Cương Từ Quốc lộ 2D - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Sơn Cương | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Sơn Cương Từ ngã ba đền Du Yến đi xóm Do xã Sơn Cương đi cầu Cung Sỹ giáp phường Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Sơn Cương - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Sơn Cương - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp TX Phú Thọ - Đến hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam - Đến hết ranh giới xã Thanh Hà giáp ranh xã Sơn Cương | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến đê tả thao - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp ranh xã Sơn Cương - Đến hết đất xã Thanh Hà giáp ranh xã Đỗ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường vào cụm Công nghiệp làng nghề phía Nam huyện Thanh Ba - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Thanh Hà Từ giáp xã Sơn Cương - Đến Quốc lộ 2D | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại thuộc của xã - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp cổng nhà máy Z121 (xí nghiệp 4) - Đến hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp ngã ba đường đi xã Quảng Yên - Đến hết ranh giới xã Võ Lao | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ đường ĐT 314 - Đến cổng nhà máy Z121 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 (Ngân Hàng NN&PTNT) - Đến Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh xã Đông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ sân vận động nhà máy Z121 - Đến hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của công ty Z121 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Vân Lĩnh Từ giáp xã Đồng Xuân Tại nhà ông Căn - Thanh Vân) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú - Thanh Vân) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ đường rẽ đi Thanh Vân - Đến ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh (đường đi Minh Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Thuấn Tuyến - Đến nhà ông Nghinh Mỹ khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Kỳ ̣nhà bà Hoàn Điểm) - Đến giáp ranh xã Yên Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã ) - Đến trạm thu mua chè | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ trạm thu mua chè (nhà Thuấn Tuyến - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường thuộc địa phận xã Vân Lĩnh Từ ngã ba dốc Liên Hợp đi UBND xã Thanh Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Hậu Thân đi Đông Lĩnh - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Vân Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 232.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Vân Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Vũ Yển - Xã Đồng bằng Từ giáp đường sắt cắt ngang - Đến quốc lộ 2D | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Chí Tiên Từ giáp danh xã Sơn Cương - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp xã Hoàng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến đường rẽ Lữ đoàn 168 | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã 4 UBND xã (Đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ ngã 3 nhà bà Hán Hùng khu 10 (ngã 3) - Đến ngã tư UBND xã Chí Tiên (đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên đi Ninh Dân, đoạn - Xã Chí Tiên Từ UBND xã Chí Tiên - Đến đường quốc lộ 2D | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ninh Bẩy - Đến đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Chí Tiên - Đông Thành - Xã Chí Tiên Từ đường rẽ vào cầu ông Duy - khu 3 - Đến giáp đất Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên xã Chí Tiên - Sơn Cương - Xã Chí Tiên Từ nhà bà Ước - khu 9 - Đến hết ranh giới xã Chí Tiên giáp Sơn Cương | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Chí Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Chí Tiên - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Chân Mộng (Ranh giới H.Thanh Ba) - Đến giáp nhà ông Vạn (xã Đại An) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ nhà ông Vạn - Đến hết nhà ông Tâm Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp nhà ông Tâm Hạnh - Đến Cầu Cao | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314B - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ Cầu Cao - Đến hết ranh giới xã Đại An (giáp xã quảng Yên) (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Năng Yên - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ đường nối Từ ĐT 314 B - Đến ranh giới xã Quảng Yên | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp đường tỉnh 314B - Đến cầu ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An - Xã Miền núi Từ giáp cầu ông Thọ - Đến hết nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đại An - Minh Tiến - Xã Đại An Từ giáp nhà ông Hiển Tuyết khu 6 xã Đai An - Đến hết ranh giới xã Đại An | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - Xã Đại An - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - Xã Đại An - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đại An - Xã Miền núi - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ giáp ranh xã Vân Lĩnh - Đến đường rẽ bê tông khu 3 | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Đoạn đường rẽ bê tông khu 3 - Trạm biến thế số 1 (Đối diện trạm chè Phú Bền) - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Quảng Yên - Xã Đông Lĩnh Từ trạm biến thế số 1 - Đến giáp xã Quảng Yên | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà Vân khu 6, - Đến giáp xã Vân Lĩnh (Nhà ông Dũng Vân Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh-Minh Tiến (Đoan Hùng) - Xã Đông Lĩnh Từ ngã ba nhà ông Uyên - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp xã Minh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đông Lĩnh- Thị trấn Thanh Ba - Xã Đông Lĩnh Từ nhà ông Dũng (khu 4) - Đến hết đất xã Đông Lĩnh giáp ranh thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu- Xã Đông Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao) - Đến giáp Trường THCS Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ Trường THCS Đông Thành - Đến hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX Phú Thọ) - Xã Đông Thành Từ giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành - Đến ranh giới xã Thanh Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Đông Thành - Văn Lung (Nhựa) - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121(Võ Lao) đường nhựa - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành - Xã Đông Thành Từ giáp ranh đất xã Võ Lao hộ nhà ông Báo khu 2 - Đến ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường cụt đoạn - Xã Đông Thành Từ Ngã 4 Phụng Thượng - Đến đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Đông Thành Từ ĐT 320C xã Đông Thành - Đến giáp ranh xã Sơn Cương (đường vào cụm công nghiệp Bãi Ba) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh với thị trấn Thanh Ba (cầu Đồng Đáng) - Đến hết đất cây xăng ông Diện | Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ giáp đất cây xăng ông Diện) - Đến đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ đường rẽ vào nhà văn hoá khu 4 - Đến đường rẽ đi Vân Lĩnh (Cây Thị) | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh xã Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Đồng Xuân Từ giáp nhà ông Cao Tiến Sỹ (khu 7) - Đến hết ranh giới xã Đồng xuân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ cầu rượu giáp ranh với thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất Hạt kiểm lâm | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Đồng Xuân Từ giáp hạt kiểm lâm - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ ngã ba Cây Thị - Đến hết cổng nhà ông Thọ Ngân (Đường rẽ đi khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ giáp cổng nhà ông Thọ - Đến hết cống Cửa Mương xã Đồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Đồng Xuân Từ hết đất cống Cửa Mương xã Đồng Xuân khu 8 xã Đồng Xuân - Đến nhà ông Căn xã Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Đồng Xuân đi UBND xã Mạn Lan cũ - Xã Đồng Xuân đoạn giáp đường tỉnh 314C - Đến hết đất Đồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường Tránh nội thị - Xã Đồng Xuân Từ ĐT 314 (cây xăng Đồng Xuân) - Đến hết ranh giới xã Đồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Đồng Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đồng Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ cổng ông Phương khu Phương Nhuế - Đến hết đất xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Minh- Thị xã Phú Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện tuyến Đỗ Sơn - Thanh Hà - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Canh, khu Đỗ Sơn 3 (đi cụm công nghiệp) - Đến hết ranh giới xã Đỗ Sơn giáp ranh xã Thanh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Sơn - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê Tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng Từ nhà ông Thử (khu 2) - Đến nhà ông Lực (Khu 6) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Đỗ Xuyên - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314 (mới) - Xã Hanh Cù Từ giáp ranh xã Đồng Xuân - Đến Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hạnh Cù) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hanh Cù Đoạn từ Quán Gió (đường rẽ đi khu 20 xã Hanh Cù) - Đến hết đất xã Hanh Cù (giáp ranh xã Yên Kỳ) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh giới xã Đồng Xuân - Đến hết Nhà văn hóa khu 18 xã Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314C - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp Nhà văn hóa khu 18 - Đến hết ranh giới xã Hanh Cù giáp đất xã Mạn Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 (cũ) - Xã Hanh Cù Đoạn từ cổng nhà Hương Bích (giáp ranh với xã Đồng Xuân) - Đến dđiểm đấu nối vào đường tỉnh 314 mới | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Hanh Cù Đoạn từ giáp ranh với xã Đồng Xuân (Trại nhà ông Căn) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26 xã Hanh Cù) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Hanh Cù Từ ngã ba Thanh Vân (đối cổng UBND xã Thanh Vân cũ) đi xã Vân Lĩnh - Đến ngã ba dốc Liên Hợp hết ranh giới xã Hanh Cù (giáp ranh xã Vân Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Tuyến từ giáp ranh với Yển Khê cũ (nhà ông Thắng Huy khu 7 xã Hanh Cù) - đến trạm biến thế Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Từ trạm biến thế Hanh Cù - Đến gốc đa ngã ba Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ ngã ba Dốc Sản - Đến trường mầm non Hanh Cù 2 | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hanh Cù Đoạn từ trường Mần non Hanh Cù 2 - Đến nhà ông Thắng Huy, khu 7 xã Hanh Cù | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Hanh Cù Từ ngã ba chợ Dốc Sản đi lò than (khu 14 xã Hanh Cù) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu - Đến Trường Tiều học Hanh Cù 2 | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ hồ Quán Sấu đi Nhà Trích (khu 19 xã Hanh Cù) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Hanh Cù Từ gốc Đa - Cầu Nam bông- Vĩnh Chân (hết địa phận Hanh Cù) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường khu - Xã Hanh Cù - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hanh Cù - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Hoàng Cương đoạn giáp ranh đất xã Chí Tiên - Đến đoạn giáp ranh với xã Mạn Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ nhà ông Quyền Nguyên khu 9 qua đường sắt khu 2 - Đến giáp Quốc lộ 2D | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ giáp ranh xã Ninh Dân - Đến đường rẽ đi UBND xã Hoàng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Hoàng Cương Từ đường TL 314 - Đến hết đất nhà ông bà Nhân Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông bà Nhân Vượng - Đến hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm Trung tâm) | Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ hết Trường tiểu học Hoàng Cương (Điểm trung tâm) - Đến hết nhà Chung Huê khu 14 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường tỉnh 314 - Đến đường rẽ (Cổng lLữ đoàn 168) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ đường rẽ Lữ đoàn 168 - Đến hết ranh giới xã Hoàng Cương, giáp ranh xã Chí Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Nhân Vượng đi khu 7, thị trấn Thanh Ba - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ Kho Muối (Nhà ông Bình Én) - Đến nhà ông Quý Thứ khu 7 xã Hoàng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Khu tái định cư xi măng Phú Thị - Vị trí đất thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư xi măng Phú Thọ khu vực còn lại - Xã Hoàng Cương Không thuộc mặt đường gom song song với ĐT 314 - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà Chung Huê khu 14 đi qua khu 9, khu 10 - Đến nhà ông Quyền Nguyên khu 9 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường GTNT 3 - Xã Hoàng Cương Đoạn từ nhà ông Quý Thứ khu 7 qua UBND xã - Đến đường sắt (Khu 1) giáp QL2D | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Hoàng Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Hoàng Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ ranh giới huyện (Khải Xuân) - Đến hết Bưu Điện văn hóa xã | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ: giáp Bưu Điện văn hóa xã Khải Xuân - Đến cổng Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Khải Xuân Từ cổng Chùa - Đến hết đất Khải Xuân giáp Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 cũ - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ Áp Phích xã Khải Xuân - Đến UBND xã Khải Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ UBND xã - Đến cổng trường Tiểu học Khải Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) Từ cổng trường Tiểu học Khải Xuân - - Đến Chùa Tà | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Khải Xuân đi Quảng Nạp - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Khải Xuân (Xã miền núi) Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Khải Xuân (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường đê tả Thao đoạn thuộc địa bàn xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Lương Lỗ - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường quốc lộ 2D - Xã Mạn Lạn đoạn giáp xã Hoàng Cương - Đến đường bê tông nghĩa địa xã Phương Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ giáp ranh xã Hanh Cù - Đến đường sắt cắt ngang | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Mạn Lạn Đoạn từ đường sắt cắt ngang - Đến Quốc lộ 2D | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường từ quốc lộ 2D đi vào ga Vũ Yển, đi qua UBND xã Vũ Yển cũ ra - Đến điểm nối với ĐT 314C | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tuyến từ ĐT 314C giáp ranh xã Đồng Xuân qua cầu Bật - Đến ngã ba khu Trường Sơn (nhà Đoàn) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ đường quốc lộ 2D (nhà ông Thân) - Đến cổng UBND xã Mạn Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Mạn Lạn Từ cổng UBND xã Mạn Lạn cũ - Đến dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đoạn từ nhà văn hóa khu An Ninh 2 - Đến nhà ông Lệ Khu An Ninh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến - Xã Mạn Lạn Từ Quốc lộ 2D - Đến UBND xã Phương Lĩnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất 2 bên đường tỉnh 314C cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Mạn Lạn - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Mạn Lạn - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2 địa phận xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn giáp thị trấn Thanh Ba - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn hết đất nhà ông Quang Huấn - Đến hết đất nhà ông Quang Huấn đến hết đất cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314B - Xã Quảng Yên Đoạn từ cổng trường THCS Quảng Yên điểm lẻ 1 - Đến ranh giới xã Đại An | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện - Xã Quảng Yên Tuyến Vân Lĩnh (UBND xã) đi Đông Lĩnh - Quảng Yên (Địa phận xã Quảng Yên) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Xã Quảng Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Quảng Yên - Xã Quảng Yên Khu nhà văn hóa Chỏ Làng Não đi Nhà thờ Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến huyện Võ Lao - Quảng Yên - Khải Xuân - Xã Quảng Yên - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên Từ ngã 3 (nhà anh Ngàn - Quảng Di) - Đến đường giao thông liên xã Quảng Yên - Đại An (đối diện nhà ông Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên tuyến đường huyện tuyến Đại An - Quảng Yên - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ giáp ranh xã Đại An đi Quốc lộ 2 (trừ đất trong khu TĐC đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) Từ nhà ông Quang (khu Hưng Long) đi Chân Mộng - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Quảng Yên Đất trong khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (băng trong) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Quảng Yên (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ Đồng Giàng Võ Lao - Đến ngã 3 sen Ninh Dân | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ ngã 3 sen - Đến nhà nghỉ ông Mão Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ: Giáp nhà nghỉ ông Mão Thủy - Đến ngã 3 xi măng Sông Thao | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Ninh Dân Từ cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao - Đến giáp ranh với thị trấn Thanh Ba | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Xã Ninh Dân Từ ĐT 314 mới sang đường nội bộ XMST (qua chợ Ninh Dân; qua Chi cục thuế, quỹ tín dụng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 320C - Xã Ninh Dân Từ ngã ba sen xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ nhà ông Thọ (khu 3) - Đến đường nối với ĐT 314 (đối diện nhà nghỉ Mão Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ Cầu ông Tố - Đến nhà ông Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường chuyên dùng của công ty CP xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân Từ cầu ông Tố - Đến cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2 lô A1,A3,A4,A5,A6 khu tái định cư số 1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất tại vị trí lô A2, khu tái định cư số A1 xi măng Sông Thao - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2; 3 khu tái định cư số 2 và tái định cư số 2 mở rộng - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8% - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường huyện đoạn - Xã Ninh Dân Từ tỉnh 314 - Đến đường rẽ cổng lữ đoàn 168 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường GTNT 3 (Ninh Dân - Hoàng Cương) - Xã Ninh Dân Từ Kho Muối xã Ninh Dân - Đến giáp ranh xã Hoàng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Ninh Dân Từ Nhà Thờ Ninh Dân - Đến hết đất Ninh Dân giáp với xã Quảng Yên (Đường nhựa) và đoạn từ nhà ông Trúc (khu 12) qua Làng Vàng Đến nhà ông Thắng cống, khu 9 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng nằm 2 bên đường Trục Chính - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng còn lại - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Ninh Dân - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ giáp ranh xã Thanh Hà - Đến ngã ba Sơn Cương | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Sơn Cương Từ ngã 3 Sơn Cương - Đến hết đất xã Sơn Cương giáp đất xã Chí Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ ngã ba Sơn Cương đi bến phà Tình Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường CCN Bãi Ba - Xã Sơn Cương giáp xã Đông Thành - Đến hết cụm công nghiệp Bãi Ba | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Sơn Cương Từ giáp cụm công nghiệp Bãi Ba đi qua ngã 6, qua UBND xã - Đến giáp ranh xã Thanh Hà | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Sơn Cương Từ Quốc lộ 2D - Đến ngã ba đường rẽ đi UBND xã Sơn Cương | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Sơn Cương Từ ngã ba đền Du Yến đi xóm Do xã Sơn Cương đi cầu Cung Sỹ giáp phường Thanh Vinh thuộc thị xã Phú Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Sơn Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Sơn Cương - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp TX Phú Thọ - Đến hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường quốc lộ 2D - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ hết đường rẽ cụm công nghiệp phía Nam - Đến hết ranh giới xã Thanh Hà giáp ranh xã Sơn Cương | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tuyến đê tả thao - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng Từ giáp ranh xã Sơn Cương - Đến hết đất xã Thanh Hà giáp ranh xã Đỗ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường vào cụm Công nghiệp làng nghề phía Nam huyện Thanh Ba - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Thanh Hà Từ giáp xã Sơn Cương - Đến Quốc lộ 2D | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại thuộc của xã - Xã Thanh Hà - Xã Đồng bằng - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp cổng nhà máy Z121 (xí nghiệp 4) - Đến hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp ngã ba đường đi xã Quảng Yên - Đến hết ranh giới xã Võ Lao | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường bê tông - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ đường ĐT 314 - Đến cổng nhà máy Z121 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 (Ngân Hàng NN&PTNT) - Đến Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ giáp Trạm biến áp khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh xã Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Đông Thành - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ sân vận động nhà máy Z121 - Đến hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) Từ ĐT 314 - Đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của công ty Z121 - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Võ Lao (Xã Miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc - Xã Vân Lĩnh Từ giáp xã Đồng Xuân Tại nhà ông Căn - Thanh Vân) - Đến ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú - Thanh Vân) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ đường rẽ đi Thanh Vân - Đến ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm) - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh (đường đi Minh Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Thuấn Tuyến - Đến nhà ông Nghinh Mỹ khu 3 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Kỳ ̣nhà bà Hoàn Điểm) - Đến giáp ranh xã Yên Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh - Xã Vân Lĩnh Từ ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã ) - Đến trạm thu mua chè | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Xã Vân Lĩnh Từ trạm thu mua chè (nhà Thuấn Tuyến - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường thuộc địa phận xã Vân Lĩnh Từ ngã ba dốc Liên Hợp đi UBND xã Thanh Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất hai bên đường - Xã Vân Lĩnh Từ nhà ông Hậu Thân đi Đông Lĩnh - Đến hết địa phận xã Vân Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường liên khu - Xã Vân Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất các khu vực còn lại của xã - Xã Vân Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường ĐT 314C - Xã Vũ Yển - Xã Đồng bằng Từ giáp đường sắt cắt ngang - Đến quốc lộ 2D | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Cụm công nghiệp làng nghề phía nam Thanh Ba - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Xuyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Đỗ Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Lương Lỗ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Thanh Hà Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Mạn Lạn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Ninh Dân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Ba |
Các xã: Chí Tiên, Đại An, Đông Lĩnh, Đông Thành, Đồng Xuân, Hanh Cù, Khải Xuân, Quảng Yên, Sơn Cương, Vân Lĩnh, Võ Lao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng trường Cơ điện 1 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ: giáp cổng trường Cơ điện 1 - Đến hết Bưu Điện huyện | Đất ở đô thị | 6.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Thị trấn Thanh Ba Từ Bưu Điện huyện - Đến nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314C - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Tiến (đường rẽ đi Yên Nội) - Đến hết ranh giới TT Thanh Ba | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đồng Xuân - Đến hết cầu trường chuyên | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến nhà ông Phú Hội | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp nhà ông Phú Hội - Đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314B - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp: Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ ngã ba Đào Giã - Đến cổng Đài truyền Thanh huyện | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ cổng Đài truyền Thanh huyện - Đến cây xăng số 12 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tuyến tỉnh 314 - Thị trấn Thanh Ba Từ giáp cây xăng số 12 - Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Thanh Ba tuyến cổng nhà máy chè Phú Bền đi cây xăng số 12 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường tránh nội thị - Thị trấn Thanh Ba Từ cầu Văng - Đến hết nhà ông Đến hết ranh giới thị trấn Thanh Ba giáp ranh xã Đồng Xuân | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Ngã ba Đào Giã - Đến cầu Bạch | Đất ở đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Thanh Ba |
Đất 2 bên đường (Ngã ba Đào Giã đi Đông Lĩnh) - Thị trấn Thanh Ba Từ Cầu Bạch - Đến hết khu vực thị trấn Thanh Ba | Đất ở đô thị | 750.000 |
