Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Sơn.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất ở đô thị | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất TM-DV đô thị | 5.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất TM-DV đô thị | 4.640.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất TM-DV đô thị | 4.240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất TM-DV đô thị | 4.160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.768.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 940.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất SX-KD đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất SX-KD đô thị | 3.480.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất SX-KD đô thị | 3.720.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất SX-KD đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.760.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Sơn đoạn Từ Ao Bong (Đường rẽ đội 12) - Đến hết cây xăng Liên Đồng | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ nhà Chiến Ngân (giáp Cây xăng Liên Đồng) - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Quốc lộ 32A căt đường Hùng Nhĩ đi đội 12 - Đến hết hộ ông Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn - Thanh thủy - Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đội 12 - Đến hết thị trấn Thanh Sơn (giáp xã Giáp Lai) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến giáp đường quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ ) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất trong khu vực Gò Rùa - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn - Đến hết hộ bà Thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất sau nhà Chinh Mai - Đến đường rẽ vào phòng giáo dục cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ nhà nghỉ Anh Anh - Đến Cầu 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 1.326.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường đoạn từ hộ ông Xuân - Đến hết nhà văn hóa phố Tân Thịnh; từ hộ ông Cường Thủy đến nhà bà Thập; từ nhà ông Trình Anh đến nhà ông Việt, từ nhà ông Sáng Hòa đến nhà văn hóa ph | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường vào và sau sân vận động - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Trạm biến áp (Chợ Vàng) - Đến đường tỉnh 316 | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ trung tâm hội nghị - Đến nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Đất hai bên đường Từ nhà ông Nga Thụ (Hoàng Sơn) - Đến Xưởng xẻ | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ QL32 - Đến Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Chinh (Tân Tiến) - Đến nhà bà Thanh (Tân Tiến) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ) - Đến hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 nhà ông Sành (Hùng Nhĩ) đi đường rẽ đội 12 - Đến giáp đường tỉnh 316 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất bên đường nhánh từ Quốc lộ 32 đến tháp nước nhà máy chè - Thị trấn Thanh Sơn Từ Quốc lộ 32 - Đến tháp nước nhà máy chè | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Hòa Khắc (Ngã ba Hạt bảy) - Đến đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang khu Bãi Tần) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Thị trấn Thanh Sơn Từ nhà ông Tiệp (Khu Bãi Tần) - Đến nhà ông Tình (giáp xã Giáp Lai) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất Từ ngã tư nhà ông Tùng Đà đi - Đến nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai ven đường nhánh Quốc lộ 32A thuộc thị trấn Thanh Sơn (chưa tính ở phần trên) - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư mới Phố Tân TiếnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 705.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đấ băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đờng Thanh Sơn - Thanh Thủy - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung ở thị trấnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất còn lại nằm sâu trong các khu dân cư giao thông không thuận tiệnThị trấn Thanh Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5m, 27m (từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến cầu Giáp Lai | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ cầu Giáp Lai - Đến hộ ông Nam (khu 7) | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ hộ ông Nam (khu 7) - Đến tiếp giáp xã Thạch Khoán | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn – Thanh Thủy - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến giao cắt Đường Tỉnh 316 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến hết nhà bà Bằng khu 5, bà Xoan khu Tân Quang | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Xoan khu Tân Quang - Đến hết nhà bà Thực khu Tân Quang, nhà ông Kế khu 4 | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Đất khu dân cư tập chung 1, Tân Quang, 4, 5, 6, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 8: (Đất giáp ranh Thị trấn - Khu tràn đình) - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn còn lại chưa tính ở trên - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu Khánh - Đến cống thoát nước ra sông Bứa | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cống thoát nước ra sông Bứa - Đến đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Đến tiếp giáp huyện Tam Nông | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Đến nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1) tiếp giáp xã Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ giáp hộ bà Yến (xóm Khuân) - Đến tiếp giáp đất Tề Lễ | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến cầu Ẻn (tiếp giáp xã Thục Luyện) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong (khu Tranh) - Đến giáp trạm bơm cũ (đường rẽ vào nhà Vinh Hồ) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Từ nhà văn hóa - Đến nhà ông Trung (Băng 1) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ cầu Bình Dân - Đến hết khách sạn Hải Nam | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ khách sạn Hải Nam - Đến hết trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ - Đến Đài Truyền Thanh, Truyền hình | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ đài truyền thanh, truyền hình (giáp hộ ông Đức) - Đến tiếp giáp xã Địch Quả (hết hộ ông Hanh khu 15) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến ngã ba hết nhà Bà Thứ Tịnh (khu phố Soi) | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ngã ba Thục Luyện giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến điểm tiếp giáp xã Cự Thắng | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Viện - Đến tiếp giáp xã Võ Miếu | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 - Đến hết hộ ông Hoàng Ngọc Tăng (khu Bình Dân) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất nhà ông Trình) - Đến khu Ngọc Đồng (hết hộ ông Hải), đoạn giáp đất hộ ông Tuấn Đến khu 8 (hết đất hộ ôngVinh), đoạn giáp đất ông Hữu Đến khu Bến Đình (hết đất hộ ông B | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất ông Chú) - Đến khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 giáp đất hộ ông Xuất (khu 6) - Đến hết hộ ông Nam (khu 6), đoạn giáp đất hộ ông Tỉnh (khu 6) Đến hết hộ bà Vân (khu Bình Dân) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn còn lại chưa tính ở phần trên - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ cầu Đen - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ Cầu Đen - Đến hộ ông Cương (khu Đá Bạc) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ ông Cương (khu Đá Bạc) - Đến giáp Thị trấn Thanh Thủy | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Huân (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Đối (khu Đá Bạc) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Thái (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Thắng (khu Nhang Quê) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tuấn khu Cầu Đen - Đến hết hộ Ông Đán khu Phú Đặng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ đường Đồng Cả đi Khu Đình đi đường tỉnh 316 (Giáp trạm y tế) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ nhà ông Canh đi xóm Nội (đến hết nhà Bà Nhượng) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ giáp nhà Bà Nhượng qua cánh đồng - Đến ĐT 316 | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả Từ hộ ông Bắc Lan (khu Giếng Bèo) - Đến cây xăng (khu Ao Vèn) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ cây xăng (khu Ao Vèn) - Đến ngã ba Việt Tiến | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Ngã ba Việt Tiến - Đến tiếp giáp xã Thục Luyện | Đất ở nông thôn | 980.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc Lan - Đến tiếp giáp xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ ngã ba Việt Tiến - Đến giáp huyện Yên Lập.(Từ hộ Ông Ánh Đến hộ Ông Hùng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ bà Hiền - Đến trường tiểu học Địch Quả cũ | Đất ở nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ trường tiểu học Địch Quả - Đến nhà Ông Lương xóm Chiềng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Đền Vọng đi Gò Giữa (Từ hộ nhà Bà Luyến (Hùng) - Đến hộ Ông Lý xóm 6) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Xóm Chát, Chiềng, Lóng Lủm, Gò Giữa, Vũ Thịnh, Suối Nai, Muôi, Giếng, Bèo, Cầu Khoả, Múc Trới, Đền Vọng, Đồng Mè, Ao Vèn, Đình, Đồn Ướt, Việt Phú, Mơ - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Địch Quả (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Thục Luyện - Đến hết nhà bà Minh (chân dốc Trại) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn nhà ông Minh (chân dốc Trại) - Đến đầu Cầu Bần | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ cầu Bần - Đến giáp xã Văn Miếu | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C (hộ ông Tiến Dung) - Đến cầu treo | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ (khu Hà Biên) - Đến hộ ông Lanh khu Hà Biên | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C - Đến hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Sang Vường) - Đến Cầu treo (xóm Sang Dưới) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến tràn xóm Liên Thành | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Đến nhà bà Thư xóm Thanh Hà ngã ba đường đi Tân Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến nhà văn hóa xóm Vùng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Võ Miếu - Đến đường rẽ Cầu Đen | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ Cầu Đen - Đến hết đất nhà ông Quân Hà | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Quân Hà - Đến giaáp xã Văn Luông | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Bảng xóm Mật 1 - Đến giáp xã Văn Luông | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba đi Minh Đài xóm Mật 1 - Đến hết nhà ông Cồ xóm Mật 2 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Cồ xóm Mật 1 - Đến cây xăng Hoà Liên xóm Dẹ 1 | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng Hoà Liên - Đến hết nhà Ông Thanh Dẹ 2 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Thanh Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu Từ giáp nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thiện xóm Lâm Phú | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thiện xóm Văn Phú - Đến Trường Tiểu học Văn Miếu 2 | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ trưởng tiểu học Văn Miếu 2 - Đến Cầu Tràn hẹ (Xóm Trầu) | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba Chợ Văn Miếu - Đến ruộng ổ Cò | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp ruộng ổ Cò - Đến giáp xã Tam Thanh | Đất ở nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Trống - Đến giáp xã Khả Cửu | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ nhà Ông Cống Dẹ 1 - Đến cổng trường THPT | Đất ở nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Kén - Đến giáp xã Long Cốc | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu Liệm, Kén, Cát, Trống, Trầu, Mật, Dẹ 1, Dẹ 2, Văn Lâm, Văn Phú Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Văn Miếu - Đến hết nhà ông Nhiệm | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp Nhà ông Nhiệm - Đến hết nhà ông án Chính | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông án Chính - Đến giáp xã Thượng Cửu | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ hộ ông Thủ - Đến hết hộ ông Xoạn xóm Câu | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Xoạn xóm Câu Chùa - Đến giáp xã Đông Cửu | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu Chợ - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Xuân, Đến nhà ông Hải | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xóm Bãi Lau (bên kia bờ suối), khu suối Lú, khu gốc Qoèn, xóm Chuôi - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến hộ ông Trung (Xóm Quét) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ hộ bà Tre (xóm Quét) - Đến hộ ông Sướng xóm Bái (đường rẽ vào chợ) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Từ hộ Ông Văn xóm Mu 2 đến hộ Ông In xóm Mu 2 - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn gồm các xóm: Xóm Cạn, Dọc, Nhổi, Quét, Vừn Muỗng, Cốc, Bư - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến giáp nhà ông Son | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Son - Đến hết nhà ông Dũng (UB cũ) | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Đường Văn Miếu - Hương Cần (đường tỉnh 316L) - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ ông Mai (khu Trầm 2) - Đến đỉnh Dốc Bụt (giáp xã Tân Minh) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Sơn - Đến hộ ông Bảy | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thành - Đến đỉnh Dốc Chu Biên | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các xóm: Xóm Mít, Mận, Chủng, Nưa Thượng - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các thôn bản vùng sâu: xóm Chẹn - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ hộ Ông Phán - Đến hộ ông Trọng; Từ hộ Ông Thân Đến hộ ông Nhu, Từ hộ Ông Hiền Đến nhà Ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ ngã 3 xóm Dớn đi Đá Cạn - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất tập trung dân cư nông thôn - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Đại Việt khu Cầu Trắng - Đến tiếp giáp xã Tất Thắng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ: Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Đến hộ ông Thế khu Nương; Hộ ông Thành khu 5 Đến hộ ông Trí khu; Hộ ông Liên khu 2 Đến hộ ô Thêm khu 2; từ trường cấp 2 Đến hộ ông Sinh khu 10; từ hộ | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Đến hộ ông Sinh (Khu Gò Tre), Từ chợ đến nhà văn hóa khu 7 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thành khu Sụ Ngoài - Đến hộ ông Trí khu Nương; Hộ ông Liên khu Sụ Trong đến đến hộ ông Thêm khu Sụ Trong; Từ hộ ông Thành khu 13 đến hộ ông Tiến khu 13 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Tranh (đường đi Thác Chòi) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa khu 8 - Đến hộ ông mạnh (khu 8) (Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B khu trung tâm xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thiệu (Dung) giáp xã Cự Thắng - Đến hộ ông Hòa cầu Khoang Xanh (giáp xã Cự Đồng) | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ ngân hàng Tam Thắng - Đến hộ ông Văn khu 1 | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Quyền khu 11 - Đến hộ ông Sơn khu 12 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Tạo khu Xem đế hộ ông Chiến (Đảng) khu Xem - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đảng khu Xem - Đến hộ ông Dương khu 3 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đĩnh khu 9 - Đến hộ ông Dưỡng khu 6 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phú Bình khu 10 - Đến nhà ông Anh khu 10 | Đất ở nông thôn | 340.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tự khu 7 - Đến nhà ông Thanh khu 6 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thỏa khu 9 - Đến hộ ông Gia khu 9 | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Gia khu 9 - Đến nhà ông Tạo khu Xem | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn khu Xem - Đến nhà ông Hội khu Xem | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đắc khu Xem - Đến nhà ông An khu 14 | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn còn lại - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Khoang Xanh - Đến hết đất ông Trường xóm Minh Khai | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ đất ông Trường xóm Minh Khai - Đến hết Cầu Xương | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Xương - Đến Cầu Voi Đằm giáp đất Thắng Sơn | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Mai khu Chón - Đến hộ ông Tâm khu Chón, đoạn từ hộ Ông Khoa Đến hộ ông Vân xóm Minh Khai | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tâm - Đến hộ bà Thuý khu Chón, Từ hộ Ông Vân Đến hộ ông Long khu Quyết Tiến, Từ hộ Ông Hải Đến hộ ông Lâm xóm Minh Khai | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đầu cầu Đá Mài - Đến hết nhà Ông Gia | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp hộ Ông Gia - Đến hết nhà Ông Hảo | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hảo - Đến nhà ông Hoa Đá Cóc | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu Đá Bia - Đến Suối Đục (Giáp xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường từ đường nối Quóc lộ 70B đến đường rẽ khu Đá Bia - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã từ Thắng Sơn đi Trung Thịnh - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Bà Giếng - Đến hết đất Đa Nghệ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Hoàng Xá - Trung Nghĩa qua Đa Nghệ Thắng Sơn - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm và Từ bà Giếng đi Đồng Đằm - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảnh Đồng Cốc đi đồng Đằm - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiển - Đến hộ ông Hưởng khu Xén | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thắng - Đến hộ Bà Hoa xóm Tân Hương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thuật khu Đồng Đa - Đến hộ ông Kiếm khu Khoang | Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Hòa - Đến hộ ông Tuyền khu Đồn; Xưởng Dăm ông Tám Đến hộ ông Viết Tân Hương | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Hương Cần - Văn Miếu (ĐT.316L) - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Kỳ Tân Hương - Đến hộ ông Cần Lịch 2 | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc - Đến hộ ông Lan xóm Ong | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Long - Đến hộ ông Viện khu Lèo | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Nhâm - Đến hộ ông Dũng Khu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Thuần khu Tân Hương - Đến hộ ông Thanh xóm Ong | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Tĩnh - Đến hộ ông Thắng khu Trại | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Đúng - Đến hộ ông Việt khu Khoang | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Khai khu Nội Xén - Đến hộ ông Sinh khu Lèo | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Cần xóm Xén - Đến hộ ông Bách xóm Hem | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Khu Đồn, Lịch 1, Đồng Kẹm, Lèo, Xén, Lịch 2, Đồng Quán, Các khu Khu Đồng Tién, Đồng Đa, Hem, Trại, Ong, Tân Hương, Khoảng - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ hộ Ông Cường khu Cầu Trắng - Đến hộ ông Uý khu 4, Từ hộ Ông Bảy Lãng Đến hộ ông Cởi khu 5 | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường QL 70 còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên xã - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 70B đi xóm Gò Đa xã Yên Lãng, Đất Từ hộ bà Nhung - Đến hộ Bà Nghi xóm Gò Đa Yên Lãng | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư các khu: 1, Soi Trại, 5, 6, 7, 8 (trừ khu Tâm Ván) - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Lương - Đến giáp Yên Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ngã ba Dốc Đỏ - Đến giáp đất xã Tu Vũ huyện Thanh Thủy | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Đông Đường - Đến nhà ông Tuấn Hồng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Hồng - Đến Ủy ban nhân dân xã | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ủy ban nhân dân xã - Đến ngã tư Đông Vượng | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Đông Vượng - Đến ngã ba Đông Thịnh | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba Đông Thịnh - Đến nhà bà Môn | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến nhà ông Bảo Toàn xóm Né | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến chân dốc Đá Mò | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Ông Thái (Danh) - Đến nhà Ông Thích Thuỷ (Bãi San), đoạn từ nhà Bà Dư Đến Cầu Bạt | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Trà - Đến hết đất ông Tuấn Hương | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đạo - Đến hết đất ông Đá Yên xóm Gò Đa | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong - Đến nhà ông Chanh | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Khu Đồng Bóp, Pheo, Trung Thịnh, Đông Vượng, Đông Thịnh, Đồng Bóp, xóm Đành - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất quy hoạch mới khu Pheo, khu Đông Vượng - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiền (Khải) - Đến hộ Ông Tồn (Hương) | Đất ở nông thôn | 910.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tự (Cống 3 cửa) - Đến hộ Ông Tâm (Khu Mố) | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Đất dọc theo 2 bên đường Quốc lộ 70B còn lại - | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ ông Độ - Đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ UBND xã - Đến hộ ông Vui khu Liên Chung | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hán - Đến hộ ông Cát (Liên Chung) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ khu Liên Chung đi khu Kết Bình, Từ đường QL 70 B đi khu Trại Yên, Hạ Sơn, đất hai bên đường tỉnh 316D - | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Yên Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317 - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Thanh xóm Bãi | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Lương Nha (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Hoan (xóm Liệm) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong Tuyết (xóm Bãi) - Đến nhà ông Thành Nụ (xóm Đồi) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Lan (xóm Trại) - Đến nhà ông Hoanh Nụ (xóm Đồi) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoanh Nụ - Đến Hòn Đá Kê giáp Tinh Nhuệ | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10 - | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 5 - | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến địa phận giáp tỉnh Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến hộ ông Nhân xóm Tân | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Nhân - Đến hộ ông Dự | Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba qua chợ - Đến hết hộ ông Nghiêm | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hết hộ ông Nghiêm - Đến hộ ông Sơn Huyền (xóm Mái) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hộ ông Sơn Huyền (xóm Láng Mái) - Đến hộ ông Mít xóm Ấp Giáo (giáp xã Lương Nha) | Đất ở nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Đường tỉnh 317G - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ nhà bà B Quỳnh xóm Tân - Đến giáp xã Lương Nha | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5m, 27m (từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến cầu Giáp Lai | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ cầu Giáp Lai - Đến hộ ông Nam (khu 7) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ hộ ông Nam (khu 7) - Đến tiếp giáp xã Thạch Khoán | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn – Thanh Thủy - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến giao cắt Đường Tỉnh 316 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến hết nhà bà Bằng khu 5, bà Xoan khu Tân Quang | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Xoan khu Tân Quang - Đến hết nhà bà Thực khu Tân Quang, nhà ông Kế khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Đất khu dân cư tập chung 1, Tân Quang, 4, 5, 6, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 8: (Đất giáp ranh Thị trấn - Khu tràn đình) - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn còn lại chưa tính ở trên - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu Khánh - Đến cống thoát nước ra sông Bứa | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cống thoát nước ra sông Bứa - Đến đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Đến tiếp giáp huyện Tam Nông | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Đến nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1) tiếp giáp xã Tề Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ giáp hộ bà Yến (xóm Khuân) - Đến tiếp giáp đất Tề Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến cầu Ẻn (tiếp giáp xã Thục Luyện) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong (khu Tranh) - Đến giáp trạm bơm cũ (đường rẽ vào nhà Vinh Hồ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Từ nhà văn hóa - Đến nhà ông Trung (Băng 1) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ cầu Bình Dân - Đến hết khách sạn Hải Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ khách sạn Hải Nam - Đến hết trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ - Đến Đài Truyền Thanh, Truyền hình | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ đài truyền thanh, truyền hình (giáp hộ ông Đức) - Đến tiếp giáp xã Địch Quả (hết hộ ông Hanh khu 15) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến ngã ba hết nhà Bà Thứ Tịnh (khu phố Soi) | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ngã ba Thục Luyện giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến điểm tiếp giáp xã Cự Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Viện - Đến tiếp giáp xã Võ Miếu | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 - Đến hết hộ ông Hoàng Ngọc Tăng (khu Bình Dân) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất nhà ông Trình) - Đến khu Ngọc Đồng (hết hộ ông Hải), đoạn giáp đất hộ ông Tuấn Đến khu 8 (hết đất hộ ôngVinh), đoạn giáp đất ông Hữu Đến khu Bến Đình (hết đất hộ ông B | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất ông Chú) - Đến khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 giáp đất hộ ông Xuất (khu 6) - Đến hết hộ ông Nam (khu 6), đoạn giáp đất hộ ông Tỉnh (khu 6) Đến hết hộ bà Vân (khu Bình Dân) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn còn lại chưa tính ở phần trên - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ cầu Đen - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ Cầu Đen - Đến hộ ông Cương (khu Đá Bạc) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ ông Cương (khu Đá Bạc) - Đến giáp Thị trấn Thanh Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Huân (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Đối (khu Đá Bạc) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Thái (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Thắng (khu Nhang Quê) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tuấn khu Cầu Đen - Đến hết hộ Ông Đán khu Phú Đặng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ đường Đồng Cả đi Khu Đình đi đường tỉnh 316 (Giáp trạm y tế) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ nhà ông Canh đi xóm Nội (đến hết nhà Bà Nhượng) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ giáp nhà Bà Nhượng qua cánh đồng - Đến ĐT 316 | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả Từ hộ ông Bắc Lan (khu Giếng Bèo) - Đến cây xăng (khu Ao Vèn) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ cây xăng (khu Ao Vèn) - Đến ngã ba Việt Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Ngã ba Việt Tiến - Đến tiếp giáp xã Thục Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc Lan - Đến tiếp giáp xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ ngã ba Việt Tiến - Đến giáp huyện Yên Lập.(Từ hộ Ông Ánh Đến hộ Ông Hùng) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ bà Hiền - Đến trường tiểu học Địch Quả cũ | Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ trường tiểu học Địch Quả - Đến nhà Ông Lương xóm Chiềng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Đền Vọng đi Gò Giữa (Từ hộ nhà Bà Luyến (Hùng) - Đến hộ Ông Lý xóm 6) | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Xóm Chát, Chiềng, Lóng Lủm, Gò Giữa, Vũ Thịnh, Suối Nai, Muôi, Giếng, Bèo, Cầu Khoả, Múc Trới, Đền Vọng, Đồng Mè, Ao Vèn, Đình, Đồn Ướt, Việt Phú, Mơ - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Địch Quả (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Thục Luyện - Đến hết nhà bà Minh (chân dốc Trại) | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn nhà ông Minh (chân dốc Trại) - Đến đầu Cầu Bần | Đất TM-DV nông thôn | 353.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ cầu Bần - Đến giáp xã Văn Miếu | Đất TM-DV nông thôn | 294.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C (hộ ông Tiến Dung) - Đến cầu treo | Đất TM-DV nông thôn | 280.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ (khu Hà Biên) - Đến hộ ông Lanh khu Hà Biên | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C - Đến hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2) | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Sang Vường) - Đến Cầu treo (xóm Sang Dưới) | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến tràn xóm Liên Thành | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Đến nhà bà Thư xóm Thanh Hà ngã ba đường đi Tân Bình | Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến nhà văn hóa xóm Vùng | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Võ Miếu - Đến đường rẽ Cầu Đen | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ Cầu Đen - Đến hết đất nhà ông Quân Hà | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Quân Hà - Đến giaáp xã Văn Luông | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Bảng xóm Mật 1 - Đến giáp xã Văn Luông | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba đi Minh Đài xóm Mật 1 - Đến hết nhà ông Cồ xóm Mật 2 | Đất TM-DV nông thôn | 291.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Cồ xóm Mật 1 - Đến cây xăng Hoà Liên xóm Dẹ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng Hoà Liên - Đến hết nhà Ông Thanh Dẹ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Thanh Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu Từ giáp nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thiện xóm Lâm Phú | Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thiện xóm Văn Phú - Đến Trường Tiểu học Văn Miếu 2 | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ trưởng tiểu học Văn Miếu 2 - Đến Cầu Tràn hẹ (Xóm Trầu) | Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba Chợ Văn Miếu - Đến ruộng ổ Cò | Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp ruộng ổ Cò - Đến giáp xã Tam Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Trống - Đến giáp xã Khả Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ nhà Ông Cống Dẹ 1 - Đến cổng trường THPT | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Kén - Đến giáp xã Long Cốc | Đất TM-DV nông thôn | 176.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu Liệm, Kén, Cát, Trống, Trầu, Mật, Dẹ 1, Dẹ 2, Văn Lâm, Văn Phú Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Văn Miếu - Đến hết nhà ông Nhiệm | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp Nhà ông Nhiệm - Đến hết nhà ông án Chính | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông án Chính - Đến giáp xã Thượng Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ hộ ông Thủ - Đến hết hộ ông Xoạn xóm Câu | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Xoạn xóm Câu Chùa - Đến giáp xã Đông Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu Chợ - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Xuân, Đến nhà ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xóm Bãi Lau (bên kia bờ suối), khu suối Lú, khu gốc Qoèn, xóm Chuôi - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến hộ ông Trung (Xóm Quét) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ hộ bà Tre (xóm Quét) - Đến hộ ông Sướng xóm Bái (đường rẽ vào chợ) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Từ hộ Ông Văn xóm Mu 2 đến hộ Ông In xóm Mu 2 - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn gồm các xóm: Xóm Cạn, Dọc, Nhổi, Quét, Vừn Muỗng, Cốc, Bư - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến giáp nhà ông Son | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Son - Đến hết nhà ông Dũng (UB cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Đường Văn Miếu - Hương Cần (đường tỉnh 316L) - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ ông Mai (khu Trầm 2) - Đến đỉnh Dốc Bụt (giáp xã Tân Minh) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Sơn - Đến hộ ông Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thành - Đến đỉnh Dốc Chu Biên | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các xóm: Xóm Mít, Mận, Chủng, Nưa Thượng - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các thôn bản vùng sâu: xóm Chẹn - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ hộ Ông Phán - Đến hộ ông Trọng; Từ hộ Ông Thân Đến hộ ông Nhu, Từ hộ Ông Hiền Đến nhà Ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ ngã 3 xóm Dớn đi Đá Cạn - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất tập trung dân cư nông thôn - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Đại Việt khu Cầu Trắng - Đến tiếp giáp xã Tất Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ: Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Đến hộ ông Thế khu Nương; Hộ ông Thành khu 5 Đến hộ ông Trí khu; Hộ ông Liên khu 2 Đến hộ ô Thêm khu 2; từ trường cấp 2 Đến hộ ông Sinh khu 10; từ hộ | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Đến hộ ông Sinh (Khu Gò Tre), Từ chợ đến nhà văn hóa khu 7 | Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thành khu Sụ Ngoài - Đến hộ ông Trí khu Nương; Hộ ông Liên khu Sụ Trong đến đến hộ ông Thêm khu Sụ Trong; Từ hộ ông Thành khu 13 đến hộ ông Tiến khu 13 | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Tranh (đường đi Thác Chòi) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa khu 8 - Đến hộ ông mạnh (khu 8) (Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B khu trung tâm xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thiệu (Dung) giáp xã Cự Thắng - Đến hộ ông Hòa cầu Khoang Xanh (giáp xã Cự Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ ngân hàng Tam Thắng - Đến hộ ông Văn khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Quyền khu 11 - Đến hộ ông Sơn khu 12 | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Tạo khu Xem đế hộ ông Chiến (Đảng) khu Xem - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đảng khu Xem - Đến hộ ông Dương khu 3 | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đĩnh khu 9 - Đến hộ ông Dưỡng khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phú Bình khu 10 - Đến nhà ông Anh khu 10 | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tự khu 7 - Đến nhà ông Thanh khu 6 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thỏa khu 9 - Đến hộ ông Gia khu 9 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Gia khu 9 - Đến nhà ông Tạo khu Xem | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn khu Xem - Đến nhà ông Hội khu Xem | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đắc khu Xem - Đến nhà ông An khu 14 | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn còn lại - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Khoang Xanh - Đến hết đất ông Trường xóm Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ đất ông Trường xóm Minh Khai - Đến hết Cầu Xương | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Xương - Đến Cầu Voi Đằm giáp đất Thắng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Mai khu Chón - Đến hộ ông Tâm khu Chón, đoạn từ hộ Ông Khoa Đến hộ ông Vân xóm Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tâm - Đến hộ bà Thuý khu Chón, Từ hộ Ông Vân Đến hộ ông Long khu Quyết Tiến, Từ hộ Ông Hải Đến hộ ông Lâm xóm Minh Khai | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đầu cầu Đá Mài - Đến hết nhà Ông Gia | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp hộ Ông Gia - Đến hết nhà Ông Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hảo - Đến nhà ông Hoa Đá Cóc | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu Đá Bia - Đến Suối Đục (Giáp xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường từ đường nối Quóc lộ 70B đến đường rẽ khu Đá Bia - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã từ Thắng Sơn đi Trung Thịnh - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Bà Giếng - Đến hết đất Đa Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Hoàng Xá - Trung Nghĩa qua Đa Nghệ Thắng Sơn - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm và Từ bà Giếng đi Đồng Đằm - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảnh Đồng Cốc đi đồng Đằm - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiển - Đến hộ ông Hưởng khu Xén | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thắng - Đến hộ Bà Hoa xóm Tân Hương | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thuật khu Đồng Đa - Đến hộ ông Kiếm khu Khoang | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Hòa - Đến hộ ông Tuyền khu Đồn; Xưởng Dăm ông Tám Đến hộ ông Viết Tân Hương | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Hương Cần - Văn Miếu (ĐT.316L) - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Kỳ Tân Hương - Đến hộ ông Cần Lịch 2 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc - Đến hộ ông Lan xóm Ong | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Long - Đến hộ ông Viện khu Lèo | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Nhâm - Đến hộ ông Dũng Khu Đồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Thuần khu Tân Hương - Đến hộ ông Thanh xóm Ong | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Tĩnh - Đến hộ ông Thắng khu Trại | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Đúng - Đến hộ ông Việt khu Khoang | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Khai khu Nội Xén - Đến hộ ông Sinh khu Lèo | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Cần xóm Xén - Đến hộ ông Bách xóm Hem | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Khu Đồn, Lịch 1, Đồng Kẹm, Lèo, Xén, Lịch 2, Đồng Quán, Các khu Khu Đồng Tién, Đồng Đa, Hem, Trại, Ong, Tân Hương, Khoảng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ hộ Ông Cường khu Cầu Trắng - Đến hộ ông Uý khu 4, Từ hộ Ông Bảy Lãng Đến hộ ông Cởi khu 5 | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường QL 70 còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên xã - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 70B đi xóm Gò Đa xã Yên Lãng, Đất Từ hộ bà Nhung - Đến hộ Bà Nghi xóm Gò Đa Yên Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư các khu: 1, Soi Trại, 5, 6, 7, 8 (trừ khu Tâm Ván) - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Lương - Đến giáp Yên Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ngã ba Dốc Đỏ - Đến giáp đất xã Tu Vũ huyện Thanh Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Đông Đường - Đến nhà ông Tuấn Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Hồng - Đến Ủy ban nhân dân xã | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ủy ban nhân dân xã - Đến ngã tư Đông Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Đông Vượng - Đến ngã ba Đông Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba Đông Thịnh - Đến nhà bà Môn | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến nhà ông Bảo Toàn xóm Né | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến chân dốc Đá Mò | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Ông Thái (Danh) - Đến nhà Ông Thích Thuỷ (Bãi San), đoạn từ nhà Bà Dư Đến Cầu Bạt | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Trà - Đến hết đất ông Tuấn Hương | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đạo - Đến hết đất ông Đá Yên xóm Gò Đa | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong - Đến nhà ông Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Khu Đồng Bóp, Pheo, Trung Thịnh, Đông Vượng, Đông Thịnh, Đồng Bóp, xóm Đành - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất quy hoạch mới khu Pheo, khu Đông Vượng - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiền (Khải) - Đến hộ Ông Tồn (Hương) | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tự (Cống 3 cửa) - Đến hộ Ông Tâm (Khu Mố) | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Đất dọc theo 2 bên đường Quốc lộ 70B còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ ông Độ - Đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ UBND xã - Đến hộ ông Vui khu Liên Chung | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hán - Đến hộ ông Cát (Liên Chung) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ khu Liên Chung đi khu Kết Bình, Từ đường QL 70 B đi khu Trại Yên, Hạ Sơn, đất hai bên đường tỉnh 316D - | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Yên Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317 - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Thanh xóm Bãi | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Lương Nha (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Hoan (xóm Liệm) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong Tuyết (xóm Bãi) - Đến nhà ông Thành Nụ (xóm Đồi) | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Lan (xóm Trại) - Đến nhà ông Hoanh Nụ (xóm Đồi) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoanh Nụ - Đến Hòn Đá Kê giáp Tinh Nhuệ | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến địa phận giáp tỉnh Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến hộ ông Nhân xóm Tân | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Nhân - Đến hộ ông Dự | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba qua chợ - Đến hết hộ ông Nghiêm | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hết hộ ông Nghiêm - Đến hộ ông Sơn Huyền (xóm Mái) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hộ ông Sơn Huyền (xóm Láng Mái) - Đến hộ ông Mít xóm Ấp Giáo (giáp xã Lương Nha) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Đường tỉnh 317G - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ nhà bà B Quỳnh xóm Tân - Đến giáp xã Lương Nha | Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 13,5 m - | Đất SX - KD nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu dân cư Soi Cả Đường 20,5m, 27m (từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5) - | Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến cầu Giáp Lai | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ cầu Giáp Lai - Đến hộ ông Nam (khu 7) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Tỉnh 316 - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ hộ ông Nam (khu 7) - Đến tiếp giáp xã Thạch Khoán | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Thanh Sơn – Thanh Thủy - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến giao cắt Đường Tỉnh 316 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến hết nhà bà Bằng khu 5, bà Xoan khu Tân Quang | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xóm - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Xoan khu Tân Quang - Đến hết nhà bà Thực khu Tân Quang, nhà ông Kế khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Đất khu dân cư tập chung 1, Tân Quang, 4, 5, 6, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư tập trung - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) Khu hành chính 8: (Đất giáp ranh Thị trấn - Khu tràn đình) - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn còn lại chưa tính ở trên - Xã Giáp Lai (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu Khánh - Đến cống thoát nước ra sông Bứa | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cống thoát nước ra sông Bứa - Đến đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân - Đến tiếp giáp huyện Tam Nông | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2) - Đến nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1) tiếp giáp xã Tề Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ giáp hộ bà Yến (xóm Khuân) - Đến tiếp giáp đất Tề Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ cầu 30/4 - Đến cầu Ẻn (tiếp giáp xã Thục Luyện) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong (khu Tranh) - Đến giáp trạm bơm cũ (đường rẽ vào nhà Vinh Hồ) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Từ nhà văn hóa - Đến nhà ông Trung (Băng 1) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả - Xã Sơn Hùng Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Sơn Hùng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ cầu Bình Dân - Đến hết khách sạn Hải Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ khách sạn Hải Nam - Đến hết trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ trường Trung cấp nghề dân tộc Nội trú Phú Thọ - Đến Đài Truyền Thanh, Truyền hình | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ đài truyền thanh, truyền hình (giáp hộ ông Đức) - Đến tiếp giáp xã Địch Quả (hết hộ ông Hanh khu 15) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ điểm tiếp giáp Thị trấn Thanh Sơn - Đến ngã ba hết nhà Bà Thứ Tịnh (khu phố Soi) | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ngã ba Thục Luyện giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến điểm tiếp giáp xã Cự Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thứ Tịnh - Đến hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 316C - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Viện - Đến tiếp giáp xã Võ Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 313D - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 - Đến hết hộ ông Hoàng Ngọc Tăng (khu Bình Dân) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất nhà ông Trình) - Đến khu Ngọc Đồng (hết hộ ông Hải), đoạn giáp đất hộ ông Tuấn Đến khu 8 (hết đất hộ ôngVinh), đoạn giáp đất ông Hữu Đến khu Bến Đình (hết đất hộ ông B | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ ĐT 316C (giáp đất ông Chú) - Đến khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 32 giáp đất hộ ông Xuất (khu 6) - Đến hết hộ ông Nam (khu 6), đoạn giáp đất hộ ông Tỉnh (khu 6) Đến hết hộ bà Vân (khu Bình Dân) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu 6, khu Bình Dân, khu 15 - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn còn lại chưa tính ở phần trên - Xã Thục Luyện (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ cầu Đen - Đến giáp xã Giáp Lai | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ Cầu Đen - Đến hộ ông Cương (khu Đá Bạc) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường đoạn - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ ông Cương (khu Đá Bạc) - Đến giáp Thị trấn Thanh Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Huân (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Đối (khu Đá Bạc) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường nối QL32 với QL70B - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ nhà ông Thái (khu Nhang Quê) - Đến hết hộ ông Thắng (khu Nhang Quê) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tuấn khu Cầu Đen - Đến hết hộ Ông Đán khu Phú Đặng | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã ngoài khu vực đã tính ở trên - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ đường Đồng Cả đi Khu Đình đi đường tỉnh 316 (Giáp trạm y tế) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ nhà ông Canh đi xóm Nội (đến hết nhà Bà Nhượng) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) Từ giáp nhà Bà Nhượng qua cánh đồng - Đến ĐT 316 | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Thạch Khoán (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả Từ hộ ông Bắc Lan (khu Giếng Bèo) - Đến cây xăng (khu Ao Vèn) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ cây xăng (khu Ao Vèn) - Đến ngã ba Việt Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Ngã ba Việt Tiến - Đến tiếp giáp xã Thục Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Quốc Lộ 32A - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc Lan - Đến tiếp giáp xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ ngã ba Việt Tiến - Đến giáp huyện Yên Lập.(Từ hộ Ông Ánh Đến hộ Ông Hùng) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ hộ bà Hiền - Đến trường tiểu học Địch Quả cũ | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường D1 - K6 - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ trường tiểu học Địch Quả - Đến nhà Ông Lương xóm Chiềng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Từ Đền Vọng đi Gò Giữa (Từ hộ nhà Bà Luyến (Hùng) - Đến hộ Ông Lý xóm 6) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Địch Quả (Xã miền núi) Xóm Chát, Chiềng, Lóng Lủm, Gò Giữa, Vũ Thịnh, Suối Nai, Muôi, Giếng, Bèo, Cầu Khoả, Múc Trới, Đền Vọng, Đồng Mè, Ao Vèn, Đình, Đồn Ướt, Việt Phú, Mơ - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Địch Quả (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Thục Luyện - Đến hết nhà bà Minh (chân dốc Trại) | Đất SX-KD nông thôn | 163.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn nhà ông Minh (chân dốc Trại) - Đến đầu Cầu Bần | Đất SX-KD nông thôn | 265.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 316 C - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ cầu Bần - Đến giáp xã Văn Miếu | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C (hộ ông Tiến Dung) - Đến cầu treo | Đất SX-KD nông thôn | 210.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn tập trung - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ (khu Hà Biên) - Đến hộ ông Lanh khu Hà Biên | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C - Đến hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2) | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Sang Vường) - Đến Cầu treo (xóm Sang Dưới) | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến tràn xóm Liên Thành | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Đến nhà bà Thư xóm Thanh Hà ngã ba đường đi Tân Bình | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Võ Miếu (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C - Đến nhà văn hóa xóm Vùng | Đất SX-KD nông thôn | 132.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Võ Miếu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp xã Võ Miếu - Đến đường rẽ Cầu Đen | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ đường rẽ Cầu Đen - Đến hết đất nhà ông Quân Hà | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) từ giáp nhà ông Quân Hà - Đến giaáp xã Văn Luông | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường 316 C - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Bảng xóm Mật 1 - Đến giáp xã Văn Luông | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba đi Minh Đài xóm Mật 1 - Đến hết nhà ông Cồ xóm Mật 2 | Đất SX-KD nông thôn | 218.400 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Cồ xóm Mật 1 - Đến cây xăng Hoà Liên xóm Dẹ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp cây xăng Hoà Liên - Đến hết nhà Ông Thanh Dẹ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà Ông Thanh Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu Từ giáp nhà Ông Thao Dung Dẹ 2 - Đến hết nhà Ông Thiện xóm Lâm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thiện xóm Văn Phú - Đến Trường Tiểu học Văn Miếu 2 | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Hương Cần (ĐT.316L ) - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ trưởng tiểu học Văn Miếu 2 - Đến Cầu Tràn hẹ (Xóm Trầu) | Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba Chợ Văn Miếu - Đến ruộng ổ Cò | Đất SX-KD nông thôn | 600.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Vinh Tiền - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ giáp ruộng ổ Cò - Đến giáp xã Tam Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Trống - Đến giáp xã Khả Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 163.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ nhà Ông Cống Dẹ 1 - Đến cổng trường THPT | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) Từ ngã ba xóm Kén - Đến giáp xã Long Cốc | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Khu Liệm, Kén, Cát, Trống, Trầu, Mật, Dẹ 1, Dẹ 2, Văn Lâm, Văn Phú Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại Văn Miếu đi Long Cốc huyện Tân Sơn - Xã Văn Miếu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường huyện - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Văn Miếu - Đến hết nhà ông Nhiệm | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp Nhà ông Nhiệm - Đến hết nhà ông án Chính | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông án Chính - Đến giáp xã Thượng Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ hộ ông Thủ - Đến hết hộ ông Xoạn xóm Câu | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu - Khả Cửu - Đông Cửu - Thượng Cửu - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Xoạn xóm Câu Chùa - Đến giáp xã Đông Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu Chợ - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Oanh - Đến nhà ông Xuân, Đến nhà ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xóm Bãi Lau (bên kia bờ suối), khu suối Lú, khu gốc Qoèn, xóm Chuôi - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Khả Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến hộ ông Trung (Xóm Quét) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) Từ hộ bà Tre (xóm Quét) - Đến hộ ông Sướng xóm Bái (đường rẽ vào chợ) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Từ hộ Ông Văn xóm Mu 2 đến hộ Ông In xóm Mu 2 - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn gồm các xóm: Xóm Cạn, Dọc, Nhổi, Quét, Vừn Muỗng, Cốc, Bư - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Đông Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ giáp xã Khả Cửu - Đến giáp nhà ông Son | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Văn Miếu, Khả Cửu, Thượng Cửu - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) Từ nhà ông Son - Đến hết nhà ông Dũng (UB cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thượng Cửu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Đường Văn Miếu - Hương Cần (đường tỉnh 316L) - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ ông Mai (khu Trầm 2) - Đến đỉnh Dốc Bụt (giáp xã Tân Minh) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Sơn - Đến hộ ông Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Tân Lập (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thành - Đến đỉnh Dốc Chu Biên | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các xóm: Xóm Mít, Mận, Chủng, Nưa Thượng - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các thôn bản vùng sâu: xóm Chẹn - Xã Tân Lập (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ hộ Ông Phán - Đến hộ ông Trọng; Từ hộ Ông Thân Đến hộ ông Nhu, Từ hộ Ông Hiền Đến nhà Ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Tân Minh (Xã miền núi) Từ ngã 3 xóm Dớn đi Đá Cạn - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất tập trung dân cư nông thôn - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tân Minh (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường khu trung tâm xã - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Trần Đại Việt khu Cầu Trắng - Đến tiếp giáp xã Tất Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ: Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Đến hộ ông Thế khu Nương; Hộ ông Thành khu 5 Đến hộ ông Trí khu; Hộ ông Liên khu 2 Đến hộ ô Thêm khu 2; từ trường cấp 2 Đến hộ ông Sinh khu 10; từ hộ | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Đến hộ ông Sinh (Khu Gò Tre), Từ chợ đến nhà văn hóa khu 7 | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên thôn - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thành khu Sụ Ngoài - Đến hộ ông Trí khu Nương; Hộ ông Liên khu Sụ Trong đến đến hộ ông Thêm khu Sụ Trong; Từ hộ ông Thành khu 13 đến hộ ông Tiến khu 13 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Tranh (đường đi Thác Chòi) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Cự Thắng Từ nhà văn hóa khu 8 - Đến hộ ông mạnh (khu 8) (Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Thắng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B khu trung tâm xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thiệu (Dung) giáp xã Cự Thắng - Đến hộ ông Hòa cầu Khoang Xanh (giáp xã Cự Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ ngân hàng Tam Thắng - Đến hộ ông Văn khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Quyền khu 11 - Đến hộ ông Sơn khu 12 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Tạo khu Xem đế hộ ông Chiến (Đảng) khu Xem - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đảng khu Xem - Đến hộ ông Dương khu 3 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Đĩnh khu 9 - Đến hộ ông Dưỡng khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phú Bình khu 10 - Đến nhà ông Anh khu 10 | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tự khu 7 - Đến nhà ông Thanh khu 6 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ hộ ông Thỏa khu 9 - Đến hộ ông Gia khu 9 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Gia khu 9 - Đến nhà ông Tạo khu Xem | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn khu Xem - Đến nhà ông Hội khu Xem | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đắc khu Xem - Đến nhà ông An khu 14 | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường liên thôn còn lại - Xã Tất Thắng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Khoang Xanh - Đến hết đất ông Trường xóm Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ đất ông Trường xóm Minh Khai - Đến hết Cầu Xương | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ Cầu Xương - Đến Cầu Voi Đằm giáp đất Thắng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu trung tâm, khu vực chợ có khả năng sinh lời - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Mai khu Chón - Đến hộ ông Tâm khu Chón, đoạn từ hộ Ông Khoa Đến hộ ông Vân xóm Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tâm - Đến hộ bà Thuý khu Chón, Từ hộ Ông Vân Đến hộ ông Long khu Quyết Tiến, Từ hộ Ông Hải Đến hộ ông Lâm xóm Minh Khai | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Cự Đồng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đầu cầu Đá Mài - Đến hết nhà Ông Gia | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp hộ Ông Gia - Đến hết nhà Ông Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hảo - Đến nhà ông Hoa Đá Cóc | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu Đá Bia - Đến Suối Đục (Giáp xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường từ đường nối Quóc lộ 70B đến đường rẽ khu Đá Bia - Đường tỉnh 317C từ đường Thắng Sơn đi Hoàng Xá - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã từ Thắng Sơn đi Trung Thịnh - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Bà Giếng - Đến hết đất Đa Nghệ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Hoàng Xá - Trung Nghĩa qua Đa Nghệ Thắng Sơn - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm và Từ bà Giếng đi Đồng Đằm - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Cảnh Đồng Cốc đi đồng Đằm - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Thắng Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Thắng Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiển - Đến hộ ông Hưởng khu Xén | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thắng - Đến hộ Bà Hoa xóm Tân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Thuật khu Đồng Đa - Đến hộ ông Kiếm khu Khoang | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Hòa - Đến hộ ông Tuyền khu Đồn; Xưởng Dăm ông Tám Đến hộ ông Viết Tân Hương | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Hương Cần - Văn Miếu (ĐT.316L) - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Kỳ Tân Hương - Đến hộ ông Cần Lịch 2 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Bắc - Đến hộ ông Lan xóm Ong | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Long - Đến hộ ông Viện khu Lèo | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Nhâm - Đến hộ ông Dũng Khu Đồng Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Thuần khu Tân Hương - Đến hộ ông Thanh xóm Ong | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Tĩnh - Đến hộ ông Thắng khu Trại | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ Ông Đúng - Đến hộ ông Việt khu Khoang | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Khai khu Nội Xén - Đến hộ ông Sinh khu Lèo | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Từ hộ ông Cần xóm Xén - Đến hộ ông Bách xóm Hem | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Hương Cần (Xã miền núi) Khu Đồn, Lịch 1, Đồng Kẹm, Lèo, Xén, Lịch 2, Đồng Quán, Các khu Khu Đồng Tién, Đồng Đa, Hem, Trại, Ong, Tân Hương, Khoảng - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Hương Cần (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ hộ Ông Cường khu Cầu Trắng - Đến hộ ông Uý khu 4, Từ hộ Ông Bảy Lãng Đến hộ ông Cởi khu 5 | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường QL 70 còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất nằm hai bên đường liên xã - Xã Yên Lương (Xã miền núi) Từ Quốc lộ 70B đi xóm Gò Đa xã Yên Lãng, Đất Từ hộ bà Nhung - Đến hộ Bà Nghi xóm Gò Đa Yên Lãng | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu dân cư các khu: 1, Soi Trại, 5, 6, 7, 8 (trừ khu Tâm Ván) - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu vực còn lại - Xã Yên Lương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ giáp xã Yên Lương - Đến giáp Yên Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ngã ba Dốc Đỏ - Đến giáp đất xã Tu Vũ huyện Thanh Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Đông Đường - Đến nhà ông Tuấn Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Hồng - Đến Ủy ban nhân dân xã | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ Ủy ban nhân dân xã - Đến ngã tư Đông Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã tư Đông Vượng - Đến ngã ba Đông Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ ngã ba Đông Thịnh - Đến nhà bà Môn | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến nhà ông Bảo Toàn xóm Né | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Bông Biên - Đến chân dốc Đá Mò | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà Ông Thái (Danh) - Đến nhà Ông Thích Thuỷ (Bãi San), đoạn từ nhà Bà Dư Đến Cầu Bạt | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Trà - Đến hết đất ông Tuấn Hương | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Đạo - Đến hết đất ông Đá Yên xóm Gò Đa | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong - Đến nhà ông Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Khu Đồng Bóp, Pheo, Trung Thịnh, Đông Vượng, Đông Thịnh, Đồng Bóp, xóm Đành - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất quy hoạch mới khu Pheo, khu Đông Vượng - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Yên Lãng (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hiền (Khải) - Đến hộ Ông Tồn (Hương) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Tự (Cống 3 cửa) - Đến hộ Ông Tâm (Khu Mố) | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường Quốc lộ 70B - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Đất dọc theo 2 bên đường Quốc lộ 70B còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ ông Độ - Đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ UBND xã - Đến hộ ông Vui khu Liên Chung | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường tỉnh 316D - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ hộ Ông Hán - Đến hộ ông Cát (Liên Chung) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Từ khu Liên Chung đi khu Kết Bình, Từ đường QL 70 B đi khu Trại Yên, Hạ Sơn, đất hai bên đường tỉnh 316D - | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Xã Yên Sơn Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Yên Sơn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường tỉnh 317 - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Thanh xóm Bãi | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất hai bên đường còn lại - Xã Lương Nha (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ đầu cầu Lương Nha - Đến nhà ông Hoan (xóm Liệm) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Phong Tuyết (xóm Bãi) - Đến nhà ông Thành Nụ (xóm Đồi) | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Lan (xóm Trại) - Đến nhà ông Hoanh Nụ (xóm Đồi) | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoanh Nụ - Đến Hòn Đá Kê giáp Tinh Nhuệ | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Khu hành chính 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất khu tập trung dân cư nông thôn - Xã Lương Nha (Xã miền núi) Đất các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến địa phận giáp tỉnh Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba - Đến hộ ông Nhân xóm Tân | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ giáp hộ ông Nhân - Đến hộ ông Dự | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ Ngã ba qua chợ - Đến hết hộ ông Nghiêm | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hết hộ ông Nghiêm - Đến hộ ông Sơn Huyền (xóm Mái) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất 2 bên đường tỉnh 317 - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ hộ ông Sơn Huyền (xóm Láng Mái) - Đến hộ ông Mít xóm Ấp Giáo (giáp xã Lương Nha) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đường liên xã - Đường tỉnh 317G - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) Từ nhà bà B Quỳnh xóm Tân - Đến giáp xã Lương Nha | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đất các khu vực còn lại - Xã Tinh Nhuệ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Giáp Lai - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Cụm công nghiệp Thắng Sơn - | Đất SX-KD | 290.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Sơn |
Các xã: Cự Đồng, Cự Thắng, Địch Quả, Đông Cửu, Giáp Lai, Hương Cần, Khả Cửu, Lương Nha, Sơn Hùng, Tân Lập, Tân Minh, Tất Thắng, Thạch Khoán, Thắng Sơn, Thục Luyện, Thượng Cửu, Tinh Nhuệ, Văn Miếu, Võ Miếu, Yên Lãng, Yên Lương, Yên Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà văn hóa Phố Vàng - Đến hết nhà bà Sức | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà bà Sức - Đến cổng đường vào bệnh viện | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào nhà văn hóa phố vàng - Đến hết nhà Ông Hoạch (Điện nước) | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ hạt kiểm lâm - Đến hết nhà Ô Hùng Kem | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ nhà Ô Hoạch điện - Đến đầu cầu 19/5 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ ngã ba vào Chợ Vàng - Đến trạm biến áp | Đất ở đô thị | 6.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ đường rẽ vào Bệnh viện - Đến Ao Gia | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường xuống bến cảng - Thị trấn Thanh Sơn - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp Trạm biến áp - Đến đường rẽ vào xóm Hoàng Trung | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn hai ven đường vào Bệnh viện - Thị trấn Thanh Sơn Từ giáp quốc lộ 32 A - Đến cổng B. viện | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Đoạn quốc lộ 32 - Thị trấn Thanh Sơn Từ Ao Gia - Đến hạt bảy giao thông đối diện nhà Ông Lương | Đất ở đô thị | 5.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất kiểm lâm - Đến hết nhà Ông Hòa Hà | Đất ở đô thị | 4.600.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn Từ giáp nhà Ông Lương (hạt bảy) - Đến Cầu Khánh | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Từ hết đất nhà ông Hùng Kem - Đến đầu cầu Ròng | Đất ở đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Thanh Sơn |
Thị trấn Thanh Sơn Đoạn từ giáp nhà bà Thanh - Đến Ao Bong (đường rẽ đội 12) | Đất ở đô thị | 2.800.000 |
