Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Thanh Thủy năm 2025
Khu vực: huyện Thanh Thủy.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 8.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường ≥ 9m - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường < 9m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất ở đô thị | 1.280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông - | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - | Đất ở đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) | Đất TM-DV đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 5.840.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 4.224.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) | Đất TM-DV đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 1.824.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh | Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu | Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 | Đất TM-DV đô thị | 2.704.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 3.328.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường ≥ 9m - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường < 9m - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 665.600 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 665.600 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông - | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 512.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân | Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) | Đất SX-KD đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 4.380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 3.168.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù | Đất SX-KD đô thị | 1.368.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) | Đất SX-KD đô thị | 1.482.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) | Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.368.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu | Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.014.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 | Đất SX-KD đô thị | 2.028.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 2.496.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường ≥ 9m - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy Đường < 9m - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 499.200 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông - | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 940.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê) | Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương | Đất ở nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương | Đất ở nông thôn | 760.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương) | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng) | Đất ở nông thôn | 1.340.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ | Đất ở nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất ở nông thôn | 310.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4 | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn) | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất băng 2 thuộc khu Hầm - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22 | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22 | Đất ở nông thôn | 940.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8 | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 710.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất ở nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8) | Đất ở nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8 | Đất ở nông thôn | 490.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung) | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15 | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ. | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316 | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê) | Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương) | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng) | Đất TM-DV nông thôn | 696.800 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất TM-DV nông thôn | 1.976.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) - | Đất TM-DV nông thôn | 863.200 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 873.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 582.400 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ) | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8) | Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm | Đất TM-DV nông thôn | 2.128.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất băng 2 thuộc khu Hầm - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22 | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22 | Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 3.952.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 3.774.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22 | Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8 | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 568.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8) | Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8 | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần) | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15 | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ. | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê) | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương | Đất SX-KD nông thôn | 456.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương) | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng) | Đất SX-KD nông thôn | 522.600 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất SX-KD nông thôn | 1.482.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.014.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9 | Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) - | Đất SX-KD nông thôn | 647.400 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội) | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 136.800 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ) | Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ) | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8) | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm | Đất SX-KD nông thôn | 1.596.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất băng 2 thuộc khu Hầm - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22 | Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22 | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 2.964.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 2.808.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22 | Đất SX-KD nông thôn | 564.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8 | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 426.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8) | Đất SX-KD nông thôn | 342.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8 | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần) | Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15 | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ. | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp làng nghề Hoàng Xá - | Đất SX-KD | 300.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 65.910 | 59.280 | 55.900 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 60.840 | 54.720 | 51.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 55.320 | 49.800 | 46.800 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất trồng lúa nước - | Đất trồng lúa | 46.100 | 41.500 | 39.000 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ - | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ - | Đất trồng cây lâu năm | 37.300 | 33.500 | 31.600 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy - | Đất rừng sản xuất | 24.700 | 22.360 | 21.190 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung - | Đất rừng sản xuất | 22.800 | 20.640 | 19.560 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy - | Đất rừng sản xuất | 14.400 | 12.960 | 12.240 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ - | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.800 | 10.200 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 55.900 | 50.440 | 47.580 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 51.600 | 46.560 | 43.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 46.800 | 42.360 | 40.080 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất - | Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 35.300 | 33.400 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 53.300 | 47.970 | 45.240 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 49.200 | 44.280 | 41.760 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Xã Sơn Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 44.760 | 40.200 | 37.920 | |
| Huyện Thanh Thủy |
Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác - | Đất nông nghiệp khác | 37.300 | 33.500 | 31.600 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 8.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) | Đất ở đô thị | 2.000.000 |
