Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Thanh Thủy năm 2025

Khu vực: huyện Thanh Thủy.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 8.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn)
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán)
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy)
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1
Đất ở đô thị5.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ)
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường ≥ 9m -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường < 9m -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất ở đô thị1.280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông -
Đất ở đô thị640.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại -
Đất ở đô thị640.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu)
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn)
Đất TM-DV đô thị5.840.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân
Đất TM-DV đô thị5.840.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán)
Đất TM-DV đô thị3.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị5.840.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy)
Đất TM-DV đô thị4.224.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5)
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù
Đất TM-DV đô thị1.824.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316)
Đất TM-DV đô thị1.976.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Đất TM-DV đô thị1.664.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị1.824.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh
Đất TM-DV đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6
Đất TM-DV đô thị1.664.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Đất TM-DV đô thị2.080.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị1.352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu
Đất TM-DV đô thị1.872.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất TM-DV đô thị1.352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1
Đất TM-DV đô thị2.704.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy)
Đất TM-DV đô thị3.328.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị2.560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ)
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn)
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất TM-DV đô thị2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến)
Đất TM-DV đô thị728.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy
Đất TM-DV đô thị728.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Đất TM-DV đô thị4.480.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường ≥ 9m -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường < 9m -
Đất TM-DV đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất TM-DV đô thị665.600
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất TM-DV đô thị665.600
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất TM-DV đô thị512.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất TM-DV đô thị512.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông -
Đất TM-DV đô thị512.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV đô thị512.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn)
Đất SX-KD đô thị4.380.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân
Đất SX-KD đô thị4.380.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán)
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị4.380.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy)
Đất SX-KD đô thị3.168.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5)
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù
Đất SX-KD đô thị1.368.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316)
Đất SX-KD đô thị1.482.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Đất SX-KD đô thị1.248.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị1.368.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6
Đất SX-KD đô thị1.248.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị1.014.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu
Đất SX-KD đô thị1.404.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất SX-KD đô thị1.014.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1
Đất SX-KD đô thị2.028.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy)
Đất SX-KD đô thị2.496.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ)
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn)
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến)
Đất SX-KD đô thị546.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy
Đất SX-KD đô thị546.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy
Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường ≥ 9m -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Thanh Thủy Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy
Đường < 9m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất SX-KD đô thị499.200
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất SX-KD đô thị499.200
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) -
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) -
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy
Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông -
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn940.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương)
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông -
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê)
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương)
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng)
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá,
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
-
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Thanh Thủy Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn)
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất băng 2 thuộc khu Hầm -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3)
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn6.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22
Đất ở nông thôn940.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi)
Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi)
Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ
Đất ở nông thôn710.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8)
Đất ở nông thôn570.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8
Đất ở nông thôn490.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ
Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ.
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi)
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn752.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn256.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê)
Đất TM-DV nông thôn552.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương
Đất TM-DV nông thôn432.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương
Đất TM-DV nông thôn608.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương)
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn256.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng)
Đất TM-DV nông thôn696.800
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Đất TM-DV nông thôn582.400
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá,
Đất TM-DV nông thôn728.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông
Đất TM-DV nông thôn604.800
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá
Đất TM-DV nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn256.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất TM-DV nông thôn2.600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất TM-DV nông thôn1.976.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất TM-DV nông thôn1.352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn1.872.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9
Đất TM-DV nông thôn1.300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) -
Đất TM-DV nông thôn863.200
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất TM-DV nông thôn936.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất TM-DV nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên
Đất TM-DV nông thôn832.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G
Đất TM-DV nông thôn2.080.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.144.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn873.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn582.400
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn520.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
-
Đất TM-DV nông thôn364.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Thanh Thủy Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn256.000
Huyện Thanh Thủy Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn880.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ
Đất TM-DV nông thôn832.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ)
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ)
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ)
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8)
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn672.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm
Đất TM-DV nông thôn2.128.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn2.240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung)
Đất TM-DV nông thôn3.120.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa)
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn368.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất băng 2 thuộc khu Hầm -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn2.480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn
Đất TM-DV nông thôn3.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22
Đất TM-DV nông thôn3.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn2.480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3)
Đất TM-DV nông thôn2.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn1.520.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22
Đất TM-DV nông thôn4.224.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên
Đất TM-DV nông thôn3.952.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn3.774.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22
Đất TM-DV nông thôn752.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi)
Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng -
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi)
Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá
Đất TM-DV nông thôn504.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ)
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn568.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8)
Đất TM-DV nông thôn456.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8
Đất TM-DV nông thôn392.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần)
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ
Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn272.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ.
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn564.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Xã Thạch Đồng (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn192.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê)
Đất SX-KD nông thôn414.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương
Đất SX-KD nông thôn324.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp xã Đào Xá - Đến hết đất nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Tân Phương
Từ giáp nhà bà Ý khu 4 xã Tân Phương - Đến giáp thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Tân Phương
Đất SX-KD nông thôn456.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Phương Sáu khu 2 - Đến đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào trường Tiểu học Tân Phương)
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Tân Phương (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn192.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông) - Đến đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Vinh, khu 4 - Đến ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá (hết đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng)
Đất SX-KD nông thôn522.600
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã 3 Quán Đảng (đường rẽ đi Thạch Đồng) - Đến đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ
Đất SX-KD nông thôn436.800
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Vườn cây Bác Hồ - Đến ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316B - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Giáp ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bắc Hồ) - Đến giáp xã Tân Phương (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp xã Xuân Lộc - Đến giáp đất nhà văn hoá khu 15 xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà văn hóa khu 15 xã Đào Xá - Đến giáp đất nhà ông Khoan khu 5 xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá - Đến ngã 3 gặp đường tỉnh 316B
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) - Đến hết đất nhà ông Phương khu 18 xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phương khu 18 - Đến hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17 xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17 - Đến hết đất nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Thức Thuỷ khu 17 xã Đào Xá - Đến giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba Quán Đảng - Đến hết đất nhà ông Khởi khu 16 (thuộc địa phận xã Đào Xá)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Khởi khu 16 - Đến giáp xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Đào Xá)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316M - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B) đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ giáp ngã ba Quán Đảng (từ đất nhà bà Mơ, khu 2) - Đến bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá,
Đất SX-KD nông thôn546.000
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá, - Đến giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông
Đất SX-KD nông thôn453.600
Huyện Thanh Thủy Đường tỉnh 317G - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Từ ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương - Đến hết địa phận xã Đào Xá
Đất SX-KD nông thôn468.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đào Xá (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn192.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất SX-KD nông thôn1.482.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.170.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm đầu cống tiêu nước xã Đoan Hạ) rẽ đi Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông My, khu 7 xã Bảo Yên (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất SX-KD nông thôn1.014.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm) - Đến giáp địa phận xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn1.404.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ chợ Bảo Yên - Đến hết quán anh Thi khu 9
Đất SX-KD nông thôn975.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Tài Thụ, khu 8 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào đường tỉnh 317G) -
Đất SX-KD nông thôn647.400
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến đường rẽ vào xã Sơn Thủy (thuộc địa phận xã Bảo Yên)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ đường rẽ vào Sơn Thủy - Đến hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc đường dân sinh 2 bên đường tỉnh 317 giáp chân đê - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên)
Đất SX-KD nông thôn468.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường kết nối QL32 và QL70B đi tỉnh Hòa Bình mới mở - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ giáp thị trấn Thanh Thủy - Đến giáp xã Đoan Hạ, hết địa phận xã Bảo Yên
Đất SX-KD nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tuyến nhánh - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Từ điểm nối đường tỉnh 317 - Đến điểm nối đường tỉnh 317G
Đất SX-KD nông thôn1.560.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn858.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu vực vùng nước khoáng nóng xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn655.200
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn468.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn136.800
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn468.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn390.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Bảo Yên (Xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn273.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến hết nhà ông Phụ xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Phụ - Đến hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến cầu Máng Đến chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ cầu Máng khu 7 - Đến hết mỏ Ngọt xã Sơn Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao - Đến đập suối Hằng
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư Thuỷ Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn - Đến hết địa phận Sơn Thuỷ
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến khu 1, thị trấn Thanh Thủy, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư chợ Bến Phù Lao đi xã Bảo Yên hết địa phận xã Sơn Thủy -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ ngã tư xóm Gò - Đến giáp xã Bảo Yên, hết địa phận xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Thanh Thủy Đường nhánh 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Từ đường tỉnh 317G - Đến UBND xã Sơn Thủy
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại 317D - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Sơn Thủy (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn192.000
Huyện Thanh Thủy Đất hia bên đường thuộc địa phận xã Đoan Hạ - Đường tỉnh 317 - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến đầu cầu Trắng (Ngòi Táo)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đoan Hạ
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến giáp xã Hoàng Xá, hết địa phận xã Đoan Hạ
Đất SX-KD nông thôn624.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp xã Bảo Yên - Đến dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ Trường THCS Đoan Hạ - Đến dốc ông Phạm Ngọc Hải (xẻ gỗ)
Đất SX-KD nông thôn351.000
Huyện Thanh Thủy Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Đoạn từ ông Nguyễn Tiến Thụ - Đến hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ - Đến ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ)
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 (đầu dốc vào Trường THCS Đoan Hạ) - Đến hết đất nhà ông Thắng khu 4 (giáp ngã ba rẽ đi chợ chiều mới xã Đoan Hạ)
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ giáp đất nhà ông Thắng khu 4 - Đến chợ chiều mới xã Đoan Hạ
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ ngã ba chợ chiều mới - Đến hết đất nhà ông Hoa Tạc khu 6 (điểm nối đường tỉnh 317)
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ nhà ông Bộ (khu 7) - Đến nhà ông Đoàn (khu 8)
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
Từ chùa Đông Quang - Đến nhà ông Quang Loan khu 4
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đoạn Hạ (Xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến đầu cầu Đồng Quang
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến hết đất HTX Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp đất hợp tác xã Hải Quang - khu 9, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Phan - khu 8 xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ giáp nhà ông Phan - khu 8 - Đến hết đất nhà ông Cận - khu 8, xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn720.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ dđất nhà bà Thùy - khu 3, xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Cảnh - khu 2, xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Quân- khu 2, xã Đồng Trung - Đến hết địa bàn xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đầu cầu Đồng Quang - Đến cầu Tròi
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ cầu Tròi - Đến đất giáp nhà ông Sơn Chều khu 17, xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn1.440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đất nhà ông Sơn Chiều khu 17, xã Đồng Trung - Đến ngã ba Hầm
Đất SX-KD nông thôn1.596.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn1.680.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ ngã ba Hầm - Đến giáp ranh xã Hoàng Xá (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá), hết địa phận xã Đồng Trung)
Đất SX-KD nông thôn2.340.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ giáp xã Hoàng Xá - Đến cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cầu Mè giáp xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn - Đến Đồng Cò giáp xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Đồng Trung
Từ cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương qua đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Nhà văn háo khu 5, xã Đồng Trung (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)
Đất SX-KD nông thôn585.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường rẽ - Đường liên xã từ Đồng Luận đi Trung Nghĩa đi Phượng Mao (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường 317 - Đến đường rẽ ra nhà ông Huấn khu 1 xã Đồng Luận Đến hết địa phận xã Đồng Luận (giáp xã Trung Nghĩa)
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận cũ - Đếm hết cổng nhà ông Hợi khu 3 xã Trung Nghĩa cũ
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp cổng nhà ông Hợi khu 3 - Đến UBND xã Trung Nghãi cũ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ ngã 3 cổng chợ xã Trung Nghĩa (giáp đường tỉnh 317) - Đến hết trạm xá xã Trung Nghĩa cũ
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Trạm xá xã Trung Nghĩa cũ - Đến hết khu Đền Lăng Sương
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ đất nhà ông Hải khu 5 - Đến Dộc thụt (Giáp xã Thắng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn276.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Đồng Trung
Đất hai bên đường từ giáp Đền Lăng Sương - Đến hết Đồng Cò
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Từ đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Đến vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất băng 2 thuộc khu Hầm -
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Đồng Trung (Xã Trung du)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp cầu Hoàng Xá - Đến hết đất nhà ông Mưu xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn1.440.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Mưu - khu 2 - Đến hết đất nhà ông Thục khu 4 xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn1.860.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thục - Đến hết đất nhà ông Hoàn
Đất SX-KD nông thôn2.280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Đến hết đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông bà Sáu Tuyến khu 22, xã Hoàng Xá - Đến ngã 3, đất nhà ông Tình khu 22
Đất SX-KD nông thôn2.280.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn1.860.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3)
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn1.140.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22
Đất SX-KD nông thôn3.168.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên
Đất SX-KD nông thôn2.964.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn2.808.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22
Đất SX-KD nông thôn564.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi)
Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng -
Đất SX-KD nông thôn1.080.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi)
Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá
Đất SX-KD nông thôn378.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ)
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn426.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ)
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8)
Đất SX-KD nông thôn342.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8
Đất SX-KD nông thôn294.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ
Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần)
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ
Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn204.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
Đất SX-KD nông thôn540.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ
Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ.
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
Các trục đường rộng dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn360.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi)
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Thanh Thủy Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp làng nghề Hoàng Xá
-
Đất SX-KD300.000
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa65.91059.28055.900
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa60.84054.72051.600
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa55.32049.80046.800
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa46.10041.50039.000
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm55.90050.44047.580
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
-
Đất trồng cây hàng năm51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm46.80042.36040.080
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.30033.400
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản55.90050.44047.580
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản46.80042.36040.080
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản39.00035.30033.400
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm53.30047.97045.240
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
-
Đất trồng cây lâu năm49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm44.76040.20037.920
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
-
Đất trồng cây lâu năm37.30033.50031.600
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
-
Đất rừng sản xuất24.70022.36021.190
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
-
Đất rừng sản xuất22.80020.64019.560
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
-
Đất rừng sản xuất14.40012.96012.240
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
-
Đất rừng sản xuất12.00010.80010.200
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác55.90050.44047.580
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác51.60046.56043.920
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác46.80042.36040.080
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác39.00035.30033.400
Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác53.30047.97045.240
Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác49.20044.28041.760
Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác44.76040.20037.920
Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác37.30033.50031.600
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn)
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán)
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy
Đất ở đô thị8.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy)
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5)
Đất ở đô thị3.800.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy)
Đất ở đô thị2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Thủy

4.9/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?