Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Trà Bồng năm 2025
Khu vực: huyện Trà Bồng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM -DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân - | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn - | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang | Đất ở đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục | Đất ở đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn - | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang | Đất TM -DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam | Đất TM -DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2 | Đất TM -DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân - | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4) | Đất TM -DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường | Đất TM -DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường | Đất TM -DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được | Đất TM -DV đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn | Đất TM -DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) | Đất TM -DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn | Đất TM -DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3 | Đất TM -DV đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2 | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp | Đất TM -DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân - | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn - | Đất TM -DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang | Đất TM -DV đô thị | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục | Đất TM -DV đô thị | 510.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM -DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất TM -DV đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - | Đất TM -DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. - | Đất TM -DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) | Đất TM -DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất TM -DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn - | Đất TM -DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất TM -DV đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2 | Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4) | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được | Đất SX - KD đô thị | 640.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3 | Đất SX - KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2 | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp | Đất SX - KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn - | Đất SX - KD đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang | Đất SX - KD đô thị | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục | Đất SX - KD đô thị | 340.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất SX - KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất SX - KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. - | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) | Đất SX - KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) - | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn - | Đất SX - KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân - | Đất SX - KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy - | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn Bắc - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn - | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ thôn Bắc đi thôn Tây - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội. | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km). | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi ) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất ở nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất ở nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) | Đất TM - DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu | Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn Bắc - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ thôn Bắc đi thôn Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã - | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh - | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp | Đất TM - DV nông thôn | 96.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội. | Đất TM - DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel | Đất TM - DV nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội | Đất TM - DV nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km). | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất TM - DV nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2 | Đất TM - DV nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My | Đất TM - DV nông thôn | 108.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất TM - DV nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi ) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất TM - DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương) | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ | Đất TM - DV nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 36.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất TM - DV nông thôn | 30.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn tiếp giáp còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) | Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu | Đất SX - KD nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ TL 622B đi thôn Bắc - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn Từ thôn Bắc đi thôn Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã - | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp | Đất SX - KD nông thôn | 64.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội. | Đất SX - KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel | Đất SX - KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội | Đất SX - KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km). | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2 | Đất SX - KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My | Đất SX - KD nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất SX - KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi ) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) - | Đất SX - KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương) | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ | Đất SX - KD nông thôn | 32.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 24.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà - | Đất SX - KD nông thôn | 20.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Thị trấn Trà Xuân - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phú - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bình - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Sơn - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thuỷ - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Giang - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tân - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bùi - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Lâm - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phong - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thanh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Sơn Trà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Xinh - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tây - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Hương Trà - | Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Thị trấn Trà Xuân - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thuỷ - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Giang - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tân - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bùi - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phong - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thanh - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Sơn Trà - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Xinh - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Hương Trà - | Đất trồng cây lâu năm | 32.000 | 28.000 | 22.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Thị trấn Trà Xuân - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phú - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bình - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Sơn - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thuỷ - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Giang - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tân - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bùi - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Hiệp - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Lâm - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phong - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thanh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Sơn Trà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Xinh - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tây - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Hương Trà - | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ | 18.000 | 14.000 | 10.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Thị trấn Trà Xuân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thuỷ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Giang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tân - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bùi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phong - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thanh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Sơn Trà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Xinh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Xã Hương Trà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 28.000 | 22.000 | 18.000 | |
| Huyện Trà Bồng |
Thị trấn Trà Xuân - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phú - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bình - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Sơn - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thuỷ - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Giang - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tân - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Bùi - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Hiệp - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Lâm - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Phong - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Thanh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Sơn Trà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Xinh - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Trà Tây - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 | ||
| Huyện Trà Bồng |
Xã Hương Trà - | Đất làm muối | 35.000 | 28.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Trà Bồng |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh | Đất ở đô thị | 1.800.000 |
