• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Trà Bồng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trà Bồng

Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi 2026

2. Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

Bảng giá đất huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.

Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí chung

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.

Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.

Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.

Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.

c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.

d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã

Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.

đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác

Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Trà Bồng năm 2025

Khu vực: huyện Trà Bồng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM -DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -
Đất ở đô thị650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Đất ở đô thị650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục
Đất ở đô thị850.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất ở đô thị450.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -
Đất ở đô thị450.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất ở đô thị350.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang
Đất TM -DV đô thị2.100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam
Đất TM -DV đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2
Đất TM -DV đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị1.080.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị1.320.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4)
Đất TM -DV đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường
Đất TM -DV đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường
Đất TM -DV đô thị960.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được
Đất TM -DV đô thị960.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn
Đất TM -DV đô thị900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Đất TM -DV đô thị900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn
Đất TM -DV đô thị900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Đất TM -DV đô thị840.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Đất TM -DV đô thị840.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3
Đất TM -DV đô thị840.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp
Đất TM -DV đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -
Đất TM -DV đô thị390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Đất TM -DV đô thị390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục
Đất TM -DV đô thị510.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất TM -DV đô thị420.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất TM -DV đô thị360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên -
Đất TM -DV đô thị300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. -
Đất TM -DV đô thị300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Đất TM -DV đô thị300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất TM -DV đô thị270.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -
Đất TM -DV đô thị270.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất TM -DV đô thị210.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang
Đất SX - KD đô thị1.400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2
Đất SX - KD đô thị1.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị720.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) - đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú)
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 (nay là Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị880.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài - đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (Tổ dân phố 4)
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Trình Công Đường
Đất SX - KD đô thị800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - đến giáp ngã 3 Lâm trường
Đất SX - KD đô thị640.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng - đến đất nhà ông Được
Đất SX - KD đô thị640.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Tây cầu Dầm - đến đường Hồ Lâm Sơn
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng - đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng)
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng bờ kè suối Nang - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 (nhà bà Tuyết) - đến hết bờ kè giáp xã Trà Sơn
Đất SX - KD đô thị600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Bùi Thanh - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa
Đất SX - KD đô thị560.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Lê Trung Đình - đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh)
Đất SX - KD đô thị560.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường 18 tháng 3
Đất SX - KD đô thị560.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Chí Công - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến giáp cầu Suối Nang 2
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Kè Suối Nang - đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà)
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa - đến giáp bờ kè suối Nang
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Được - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến Hồ Lâm Sơn
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) - đến hết nhà ông Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Cà Đam - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Chí Công
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý - đến cầu Suối Cầu
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến Cụm Công nghiệp
Đất SX - KD đô thị480.000
Huyện Trà Bồng Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi Trà Sơn -
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang
Đất SX - KD đô thị260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Bùi Thanh - đến hết nhà bà Lê Thị Lực
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) - đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải)
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bùi Thanh - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu - đến nhà ông Hường Văn Phục
Đất SX - KD đô thị340.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 2 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất SX - KD đô thị280.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ Đường 18 tháng 3 - đến lăng Bạch Hổ
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến Suối Chờm Bợm
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nối đường bê tông đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tui đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường BTXM rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất SX - KD đô thị240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên -
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. -
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1)
Đất SX - KD đô thị200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) -
Đất SX - KD đô thị180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông xã Trà Sơn -
Đất SX - KD đô thị180.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) - Đường loại 3 - thị trấn Trà Xuân
-
Đất SX - KD đô thị140.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Trà Bồng Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn Bắc -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
-
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ thôn Bắc đi thôn Tây -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân
-
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp
Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội.
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km).
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi )
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi)
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất ở nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh)
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng
Đất TM - DV nông thôn360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)
Đất TM - DV nông thôn450.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m -
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy -
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy -
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Đất TM - DV nông thôn540.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu
Đất TM - DV nông thôn420.000
Huyện Trà Bồng Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn Bắc -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn -
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn90.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ thôn Bắc đi thôn Tây -
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân
-
Đất TM - DV nông thôn390.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân
-
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã -
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp
Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp
Đất TM - DV nông thôn96.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội.
Đất TM - DV nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel
Đất TM - DV nông thôn150.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội
Đất TM - DV nông thôn210.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km).
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất TM - DV nông thôn180.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2
Đất TM - DV nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My
Đất TM - DV nông thôn108.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất TM - DV nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi )
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi)
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà)
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất TM - DV nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ
Đất TM - DV nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất TM - DV nông thôn36.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất TM - DV nông thôn30.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ cầu Suối Vin - Đến ngã tư (Quán cơm cô Hoanh)
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) - Đến cầu Suối Vin
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Hoanh) - Đến ranh giới Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ ranh giới Trà 4 Xuân - Trà Phú - Đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long)
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Phú
Đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng - Đến sông Trà Bồng
Đất SX - KD nông thôn240.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) - Đến hết ranh giới xã Trà Phú
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
-
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Phú
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phú
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) - Đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu)
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) - Đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn ranh giới Phú Bình - Đến cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình)
Đất SX - KD nông thôn300.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 3 nhà Ông Sang - Đến hết đất trường Mẫu giáo thôn Bình Tân
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích - Đến cầu bà Lãnh
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Q124C không quá 200m -
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến Cụm công nghiệp Thạch Bích
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường TL 622B - Khu vực 1 - Xã Trà Bình
Đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân - Đến cống Kình Kình
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ QL 24C - Đến ngã 3 TL 622B
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
từ ngã 3 đường đi Thạch Bích - Đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối cách QL 24C và TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
-
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn tiếp giáp còn lại -
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang - Khu vực 2 - Xã Trà Bình
Đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn - Đến ranh giới xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Bình
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Trà Giang - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ Cầu Đỏ - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 1 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 xã Trà Thủy -
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m -
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn từ UBND xã Trà Thủy - Đến giáp đường Quốc lộ 24C
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
Đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 xã Trà Thủy -
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên - Khu vực 3 - Xã Trà Thủy
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Thủy
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ cầu Sụp - Đến ngã ba cây xăng đi Trà Thủy
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: - Đến Cầu Đỏ, Đến Cầu Sàn, Đến hết đất nhà ông Anh (Bàng)
Đất SX - KD nông thôn360.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn - Đến Cầu Sàn
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 1 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ ngã 3 đi Trà Thủy - Đến cầu Suối Cầu
Đất SX - KD nông thôn280.000
Huyện Trà Bồng Đường nối từ đoạn BTXM - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân - Đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT)
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh - Đến nhà ông Tiến
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Đoạn từ nhà ông Tiến - Đến ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành -
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành -
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ TL 622B đi thôn Bắc -
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ 7 QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn -
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn -
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng liên thôn - Khu vực 2 - Xã Trà Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn60.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ lăng ông Bạch Hổ Đi tổ 1 thôn Đông -
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông xi măng - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
Từ thôn Bắc đi thôn Tây -
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách TL 622B không quá 500m - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Sơn
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa; đường thuộc Trung tâm cụm xã Trà Tân - Khu vực 1 - Xã Trà Tân
-
Đất SX - KD nông thôn260.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Tân
-
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tân
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông Trung tâm xã Trà Bùi - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ Ông Nghệ đi Trạm y tế xã -
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
Từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 2 - Xã Trà Bùi
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Hiệp
Đoạn Trà Hiệp - Trà Thanh -
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Hiệp
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ ranh giới xã Trà Phú - Đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít)
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường nhựa - Khu vực 2 - Xã Trà Giang
Đoạn từ cầu Hố Mít - Đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Giang
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ngã 3 đi làng Hót - Đến nước KonLang
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ ranh giới Trà Sơn - Trà Lâm - Đến ngã 3 làng Hót
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
Đoạn từ nước KonLang - Đến ranh giới xã Trà Lãnh
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường trà Lâm - Trà Hiệp - Khu vực 2 - Xã Trà Lâm
từ cầu KonLang - Đến giáp ranh xã Trà Hiệp
Đất SX - KD nông thôn64.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nội thôn của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã - Khu vực 3 - Xã Trà Lâm
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu Ra Uê - Đến ngã 3 huyện Đội.
Đất SX - KD nông thôn160.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 - Đến ngã 3 điểm giao dịch Viettel
Đất SX - KD nông thôn100.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua khu tái định cư - Đến ngã 3 huyện Đội
Đất SX - KD nông thôn140.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 4 cây xăng - Đến Làng Ré (cự ly 1km).
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ trường tiểu học Trà Phong - Đến nhà cầu Sông Tang
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội - Đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
từ ngã 3 huyện Đội - Đến trường Nội Trú
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất SX - KD nông thôn120.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu - Đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka)
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh - Đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ cầu suối Ong - Đến xom nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ xóm nhà ông Phúc - Đến xóm nhà ông Hồ Văn Điều
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý - Đến cầu Cà T
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
Đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Phong
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh trung tâm xã Trà Thanh - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ cống nước Brau - Đến quán ông Thành tổ 2
Đất SX - KD nông thôn80.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C - Khu vực 2 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ Eo Tà Mỏ (xã Trà Thanh) - Đến giáp huyện Bắc Trà My
Đất SX - KD nông thôn72.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
Đoạn từ ngã 3 thôn Cát (mới) - Đến ngã 3 Trà Suông
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Thanh
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đường ngã tư Trà Bao - Đến UBND xã Trà Khê cũ
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
UBND xã Trà Quân cũ - Đến ngã tư Trà Bao)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã Trà Quân cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Thúy Ánh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ cầu Nước Tiên - Đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ Eo Xà Lan - Đến xã Trà Ka (Bắc Trà My)
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
Đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) - Đến ngã 3 thôn Trà Suông
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Sơn Trà
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất SX - KD nông thôn40.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ nhà ông Xa - Đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo)
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
từ cầu Sông Tang - Đến ngã 3 xóm ông Thang
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba nhà ông Hoàng - Đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi )
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba Xóm ông Thang - Đến Xóm ông Kính
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến cầu Suối Ke
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ ngã ba xóm ông Thang - Đến nhà ông Tiến
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
Từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) - Đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi)
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Xinh
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) đoạn thuộc trung tâm xã Trà Trung cũ - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ cầu Sờ Slac - Đến cầu Trung
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn còn lại thuộc xã Trà Trung cũ -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trung tâm xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
Đoạn từ ngã 3 Bắc Dương - Đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Trà Tây
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B thuộc trung tâm xã Hương Trà - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ cầu Suối Danh - Đến Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà)
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú THCS số 1 Hương Trà) - Đến xã Trà Phong
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn còn lại thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Di Lăng - Trà Tây (Trà Trung cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn thuộc xã Hương Trà (Trà Lãnh cũ) -
Đất SX - KD nông thôn48.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ ranh giới xã Trà Lãnh cũ - Đến nhà ông Thành (Sương)
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
Đoạn từ nhà ông Thành (Sương) - Đến UBND xã Trà Nham cũ
Đất SX - KD nông thôn32.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất SX - KD nông thôn24.000
Huyện Trà Bồng Đất ở các vị trí khác còn lại - Khu vực 3 - Xã Hương Trà
-
Đất SX - KD nông thôn20.000
Huyện Trà Bồng Thị trấn Trà Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phú
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bình
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thuỷ
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Giang
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tân
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bùi
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Hiệp
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phong
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thanh
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Sơn Trà
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Xinh
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tây
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Hương Trà
-
Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Thị trấn Trà Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phú
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bình
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thuỷ
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Giang
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tân
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bùi
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phong
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thanh
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Sơn Trà
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Xinh
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tây
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Xã Hương Trà
-
Đất trồng cây lâu năm32.00028.00022.000
Huyện Trà Bồng Thị trấn Trà Xuân
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phú
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bình
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Sơn
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thuỷ
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Giang
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tân
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bùi
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Hiệp
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Lâm
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phong
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thanh
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Sơn Trà
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Xinh
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tây
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Xã Hương Trà
-
Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ18.00014.00010.000
Huyện Trà Bồng Thị trấn Trà Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thuỷ
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tân
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bùi
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thanh
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Sơn Trà
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Xinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Xã Hương Trà
-
Đất nuôi trồng thủy sản28.00022.00018.000
Huyện Trà Bồng Thị trấn Trà Xuân
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phú
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bình
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Sơn
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thuỷ
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Giang
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tân
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Bùi
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Hiệp
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Lâm
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Phong
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Thanh
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Sơn Trà
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Xinh
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Trà Tây
-
Đất làm muối35.00028.000
Huyện Trà Bồng Xã Hương Trà
-
Đất làm muối35.00028.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ Cửa hàng xăng dầu - đến cầu Suối Nang
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ cầu Suối Nang - đến giáp đường Võ Văn Kiệt
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Cà Đam - đến Cửa hàng xăng dầu
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Quỳ Châu - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Đào Du - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ ngã 3 Lâm trường - đến đường Cà Đam
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp cầu suối Nang 2
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa - đến giáp đường Phạm Văn Đồng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
đoạn từ đường 18 tháng 3 - đến phía Tây cầu Dầm
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Trà Bồng Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng - Đường loại 1 - thị trấn Trà Xuân
từ đường 18 tháng 3 - đến giáp đường Bùi Thanh
Đất ở đô thị1.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trà Bồng

4.9/5 - (958 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.