Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3.
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vân Đồn năm 2025
Khu vực: huyện Vân Đồn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 5.500 đến 7.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vân Đồn |
Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài - Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 - Đến cảng Hòn Hai | Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư xã Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ chân dốc 31 cũ - Đến đường vào nhà Văn hóa thôn Khe Ngái | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Sáng - Đến hết nhà ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ Cầu ông Lý Thăng - Đến hết nhà bà Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc 31 - Đến nhà ông Minh Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của Thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ cầu Vồng - Đến hết nhà bà Trương Thị Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Cậy (cũ) - Đến nhà ông Trương Công Thức | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam - Đến nhà ông Bùi Văn Dần | Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Dũng Huyền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Voòng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Văn Tiến - Đến giáp xã Bình Dân | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Tô Thi Quế - Đến hết nhà ông Khởi | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà ông Lê Văn Vương - Đến hết nhà ông Phạm Xuân Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà Trần Văn Vòng - Đến nhà ông Tô Văn Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay - Đến nhà ông hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà ái - Đến nhà ông Đỗ Quang Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Tái định cư - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Giáp trường học Trung học cơ sở - Đến hết nhà ông Chu Văn Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp Tái định cư Lô C7 và Lô C8 - Đến nhà ông Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà Tân Liên - Đến hết nhà Chiến Đạt | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Nga - Đến nhà bà Mùi | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý Hùng - Đến hết nhà Bàng Dần | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Khải Giang - Đến hết nhà ông Hà Kứu | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hùng Thơ - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 43 tờ bản đồ số 39 - Đến giáp thửa số 72 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 72 tờ 39 - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường rộng 10,5 m) | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bình Dân - Đến giáp nhà ông Vụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Vụ - Đến hết Trạm Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hành - Đến Đập nước Voòng Tre | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thực Thu | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thanh Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảng - Đến giáp Đập nước Voòng Tre | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp trạm xá - Đến đỉnh dốc Xuyên Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thung - Đến giáp đê ngăn mặn | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện văn hoá xã - Đến nhà ông Khả | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Đặng Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vương - Đến nhà ông Hãn | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Keng - Đến nhà ông Điệp | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông - bám mặt đường - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc Xuyên Hùng giáp thôn Ký Vầy - Đến nhà ông Trần Văn Cường | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phùn Chăn Sềnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà bà Đỗ Thị Soan | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phạm Minh Kham | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ầm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Cường - Đến Đài Van Cạn (nhà ông Phùn Văn Thắng) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ Đài Van Cạn - Đến khu Nước Xanh | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường) - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc - Đến giáp xã Vạn Yên | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ đầu Cảng mới - Đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Phương Thiều - Đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 Đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hiên - Đến Tiểu Đoàn (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09 Đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ thửa đất số 03 tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 16a tờ bản đồ số 11 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp Tiểu đoàn - Đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Thành Hiến - Đến nhà ông Chiến Hạnh (từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 105 tờ bản đồ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà bà Gấm - Đến bãi biển Trường Chinh (từ thửa đất số 135 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Anh - Đến hết nhà Mạnh Vui (từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 34) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám đường đất - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Trường - Đến hết nhà ông Đê (từ thửa đất số 158 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 59 tờ bản đồ số 31) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Bê Tông dọc bãi biển Trường Chinh (bám mặt đường) - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chiến Hồng - Đến nhà Chung Vân (từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Hiến - Đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà Chung Vân - Đến hết nhà Hương Nghiêm (từ giáp thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khương (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) - Đến hồ ngọc Thủy (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Tân Tiến - Đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 Đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông và một mặt tiếp giáp hành lang đất cây xanh thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở có vị trí góc bám 2 mặt đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề 01 - Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 16 | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề 02 - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi)Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 04 | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ranh xã Hạ Long - Đến cầu Cái Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - đất tiếp giáp với các hộ bám mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ranh xã Hạ Long - Đến cầu Cái Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 Cái Bầu - Đến giáp thôn 10/10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp thôn Cái Bầu - Đến giáp Đoàn Kết, Bình Dân | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ nhà ông Tùng - Đến hết nhà ông Hùng Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ Cầu Cái Bầu - Đến ngã ba đường 15 km ra Casino | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã ba công viên Phức Hợp nhà ông Đinh Văn Ty - Đến cầu Hạnh Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ đầu đường TL334 - Đến nhà ông Trương Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Lê Thị Dần - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đường từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà bà Lê Thị Dần | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường đấu nối 15 km ra Casino - Đến ngã ba công viên phức hợp Bình Lược | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã ba công viên phức hợp Bình Lược - Đến Cảng Vạn Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đài Làng từ giáp nhà ông Xuyên - Đến nhà bà Múi; Đến nhà ông Coỏng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 15 km - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ đầu đường TL334 - Đến giáp xã Đài Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ Cầu thôn Đài Làng đi Sân Bóng và - Đến nhà bà Múi | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp TL334 - Đến nhà ông An | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Bám trục đường liên thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đường từ Khu tái định cư - Đến Khu công viên Phức hợp | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai - | Đất TM-DV nông thôn | 590.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ còn lại của thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ nhà bà Tô Thị Thanh - Đến nhà ông Trần Đức Duy | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ nhà bà Trần Đức Duy - Đến Trạm Cảng Vụ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuộc - Đến hết nhà ông Vũ Văn Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Dương - Đến hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Soi Dâu - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Vạn Duội - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Thẻ Vàng - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 - Đến hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 thôn nam hải | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ Cầu Cảng Cửa Đối - Đến giáp thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 06 tờ BĐĐC số 46 - Đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) - Đến hết thửa số 16 tờ BĐĐC số 49 - giáp thôn quang Trung (Cầu Bò ngứa) | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu Các hộ bám mặt đường bê tông rộng 5m khu đầu tư HTKT Khu dân cư thôn ninh hải - | Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 48 - khu Cầu Bò ngứa - Đến hết thửa số 337 và thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 337 tờ BĐĐC số 48 - Đến giáp Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường bê tông (đường xóm Na) - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 254 tờ BĐĐC số 49 - Đến giáp thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 thôn nam hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường trường học Tiền Hải - Nam Hải - Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 28 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 142 tờ BĐĐC số 52 - giáp thôn nam hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Hai bên mặt đường từ Trạm y tế - Đến hết thửa số 27 tờ BĐĐC số 51 - bến cổng đồn | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 - Đến hết thửa số 09 tờ BĐĐC số 61 - giáp xã quan Lạn | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường bê tông (Đường xóm Na) - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thôn quang Trung thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 148 tờ BĐĐC số 53 | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ thửa 169 tờ BĐĐC số 52 - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục Đường thôn - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ giáp thửa số 177 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 95 tờ BĐĐC số 56 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 - Đến giáp xã quan Lạn (bám hai bên mặt đường) | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cái Cõng Đá Bạc - Xã Minh Châu (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo - | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - | Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp xã Vạn Yên - Đến giáp đất nhà ông Khiêm | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm - Đến giáp cầu HCR (thửa 46 tờ BĐ số 38) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 phía trên đồi - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm - Đến giáp cầu HCR - thửa số 18 tờ BĐ số 38 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Khiêm (thửa số 1 tờ 35) - Đến giáp cầu HCR - thửa 46 tờ BĐ số 38 (đất còn lại giáp biển) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Thửa số 3 tờ 38 - Đến hết nhà ông Phạm Hồng Thái - thửa 65 tờ BĐ số 42 | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 phía trên đồi - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - thửa số 3 tờ 38 - Đến hết nhà ông Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Đến hết nhà bà Châm - thửa 56 tờ 42 (đất còn lại giáp biển) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ tiếp giáp với hộ bám mặt đường 334 trở xuống giáp với các hộ giáp biển - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ cầu HCR - Đến hết nhà ông Phạm Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 1 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 29 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến giáp thửa số 113 tờ bản đồ số 41 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 1 - Xã Hạ Long Đất còn lại của thôn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 27 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến nhà ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lợi - Đến hết đất Việt Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 113 tờ bản đồ địa chính số 41 - Đến giáp nhà ông Xoa | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 2 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Ly - Đến hết cầu Việt Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Nga - Đến hết đất nhà bà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 3 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Việt Thắng - Đến hết cầu Hoà Bình | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn liên thôn - bám mặt đường - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 33 tờ bản đồ địa chính số 46 - Đến giáp nhà bà Mùi | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ từ sau nhà ông Nhượng đến nhà ông Trần - Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Nhượng - Đến nhà ông Trần | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía dưới đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 4 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại phía trên đường - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Hoà Bình - Đến hết thửa số 43 tờ bản đồ địa chính số 52 | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 5 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 5 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 5 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ thửa số 6 tờ bản đồ địa chính số 51 - Đến giáp nhà ông Lê Minh Thuộc | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau thửa 119 tờ bản đồ địa chính số 56 - Đến giáp nhà ông Tề - thửa số 15 tờ bản đồ địa chính số 56 | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà giáp nhà ông Khi - Đến hết nhà ông Quỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám đường nhánh - Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ hộ tiếp giáp hộ bám mặt đường 334 - Đến nhà ông Bùi Hạ Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa tiếp giáp mặt đường khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 6 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 6 - Xã Hạ Long Các thửa giáp mặt đường Khu Tái định cư xã hạ Long (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 6 - Xã Hạ Long Đoạn từ giáp đường 334 - Đến dự án Tái định cư (Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng 7,5m) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Minh Thuộc - Đến hết cầu Gang | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà bà Tuyết - Đến nhà ông Huấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Tùng Thơm - Đến nhà ông Luỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bệ - Đến nhà ông Thường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hiền - Đến giáp nhà ông Hoán | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà ông Dương - Đến nhà ông Quân | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên đường - Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Bảo - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa giáp mặt đường khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 7 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp cầu Gang - Đến nhà ông Vinh Lập | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp đường 334 - Đến thửa 152 tờ bản đồ 66 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà Văn hóa thôn 8 - Đến thửa số 124 tờ bản đồ địa chính số 66 | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lâm - Đến nhà ông Hà Bành | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 8 - Xã Hạ Long (Xã trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Lê Lưu - Đến giáp đất nhà ông Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Soạn - Đến nhà ông Thanh Cúc | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) từ nhà bà Lai - Đến Lò vôi ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Chề - Đến nhà bà Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường bê tông - bám hai bên mặt đường - Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp nhà ông Hán - Đến nhà bà Phan | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 9 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hưng - Đến khe ông Bát | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà ông Huân - Đến nhà ông Nhiệm | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Quý - Đến nhà ông Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Hiệp - Đến nhà Thắm Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thọ - Đến nhà ông Tào | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà bà Hợi - Đến nhà ông Lê Lương | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 10 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe ông Bát - Đến hết khe Lâm trường | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà bà Thoa - Đến đất nhà ông Vũ Văn Phương | Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Tế - Đến thửa số 449 tờ bản đồ địa chính số 65 | Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ giáp nhà Hoà Thuỷ - Đến hội trường thôn 11 | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ sau nhà ông Thư - Đến nhà bà Luyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Sồi - Đến nhà ông Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Bùi Duy Bình - Đến nhà ông Am | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Đặng - Đến nhà ông Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 11 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ giáp khe Lâm trường - Đến hết nhà bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường Đất thuộc thôn 12 (hai bên bám mặt đường) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường phía trên - Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Sang Hòa - Đến nhà bà Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà ông Thủy Xuyên - Đến hết nhà bà Thành | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà ông Bảo - Đến nhà ông Phùng (hai bên đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên đường từ sau nhà bà Xuân - Đến nhà ông Phạm Văn Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 12 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 nhánh - bám mặt đường - Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau Kiểm lâm - Đến cầu ông Hà Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường liên thôn Từ giáp nhà ông Mừng - Đến nhà ông Châu | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Phin - Đến hết nhà bà Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường bê tông từ nhà bà Sừ - Đến nhà ông Trần Minh | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Toàn - Đến giáp thửa đất số 103 tờ bản đồ số 68 | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ bám hai bên mặt đường từ nhà ông Long - Đến nhà bà Tới | Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Trục đường 334 từ nhà ông Phin - Đến hết Kiểm Lâm (giáp thị trấn) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 13 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 13 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà bà Liên - Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ địa chính số 73 | Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu ven biển - Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường thuộc thôn 14 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ nhà bà Nhặt - Đến nhà ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ giáp nhà ông Bình - Đến hết nhà bà Tương | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ đất bà Yên - Đến hết nhà ông Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 14 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường liên thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ nhà ông Hà - Đến hết nhà bà Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 3.060.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu ven biển của thôn - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các hộ từ sau nhà ông Dũng Dần - Đến hết nhà ông Hoàng Vần | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đô thị Vương Long - Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các thửa đất tiếp giáp với dự án - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Từ sau nhà ông Minh Bích - Đến hết nhà bà Thường | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn 15 - Xã Hạ Long (Xã trung du) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu Tái định cư (các ô đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng) - Xã Hạ Long (Xã trung du) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 28m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu 1 cầu Vân Đồn theo phía Đông Nam - Đến giáp bến cập tàu Cặp Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp đầu cầu Vân Đồn 1 - Đến hết trạm thu phí cầu Vân Đồn | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cặp Tiên - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của hòn Cặp tiên 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp trạm thu phí cầu Vân Đồn - Đến hết nhà ông Vũ Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vũ Văn Hùng - Đến hết nhà ông Khanh | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung - xuống giáp biển | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thành Tha - Đến giáp đất Trung đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Tứ - Đến giáp thôn Đông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Tiến - Xã Đông Xá Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thửa đất bám tuyến đường 334 (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 39 đến giáp thửa đất số 164, tờ bản đồ địa chính số 44) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến thôn Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Tiến - Đến giáp thôn Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Na Oai - Đến hết khu dân cư (hai bên mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám mặt đường - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ sau nhà ông Hà Minh - Đến hết nhà bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đô thị Phương Đông - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Tuyến đường giáp KĐT mới xã Đông Xá - Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Từ giáp thửa đất bám đường 38m đấu nối khu đô thị Phương Đông - Đến giáp thôn Đông Tiến (Thửa đất số 138, tờ bản đồ địa chính số 34 đến hết thửa đất số 140 tờ bản đồ địa chính số 39) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Thành - Xã Đông Xá Các thửa đất tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 7,0m hoặc 7,5m dự án Khu đô thị mới xã Đông Xá (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ địa chính số 35 - Đến hết thửa đất số 294, tờ bản đồ địa chính số 35) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Mùi - Đến giáp trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà ông Quý - Đến nhà Trương Phượng | Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - Bám mặt đường trên - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ Trụ sở UBND xã - Đến giáp thôn Đông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - Bám mặt đường dưới - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) từ nhà Trương Phượng - Đến giáp thôn Đông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Sinh Voòng - Đến hết khu dân cư | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Lồng - Đến giáp xí nghiệp mắm | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quý - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám mặt biển - Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thành - Đến giáp thôn Đông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía dưới mặt đường 334) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Hải - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn (phía trên mặt đường 334) - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Duy Biết - Đến nhà ông Ký Sự | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Duyên - Đến Xí nghiệp mắm | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Trung - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thủy Sản - Đến hết nhà ông Ca | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Huệ - Đến hết nhà ông Ngô Phàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Liên Long - Đến hết nhà ông Lâm Lựu (phía thôn Đông Hợp) | Đất SX-KD nông thôn | 2.820.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Hợp - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - phía trên đường - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Hải Nhượng - Đến giáp nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà Cúc Sửu - Đến hết nhà ông Hào (hai bên mặt đường) trừ nhà ông Khẩu, ông Phôi, ông Chung (cũ), bà Lành | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Châu - Đến hết nhà ông Luận Hòe | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Sơn - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - phía dưới bám mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ ngã ba Lò vôi - Đến giáp thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - phía trên bám mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa trang - Đến giáp thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Giang - Đến hết nhà ông Giang Hùng (phía thôn Đông Thịnh) | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Voòng - Đến nhà ông Ngô Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà bà Quế - Đến hết nhà bà Kém | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Tuyến đường phía trước trường Tiểu học thị trấn Cái Rồng - Thôn Đông Thịnh - Xã Đông Xá Từ giáp thị trấn Cái Rồng - Đến hết nhà ông nguyễn Văn nguyên (từ thửa đất số 198, tờ bản đồ địa chính số 24 đến hết thửa đất số 253, tờ bản đồ địa chính số 24) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ giáp thôn Đông Thịnh - Đến hết nhà bà Bùi Thị Đặng | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà Văn Hóa thôn Đông Hà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lương; | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Tiên - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các thửa đất tiếp giáp khu đô thị Thống Nhất - Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Hà - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Đặng Sơn - Đến giáp biển | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Từ nhà ông Vũ Đức Khương - Đến tiếp giáp thôn Đông Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Thắng - Xã Đông Xá (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạo (thửa số 6 tờ BĐĐC 145) - Đến hết nhà ông Vượng (theo đường cũ) (thửa số 105 tờ BĐĐC 143) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - các hộ tiếp giáp với hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Cảng vào - Đến giáp nghĩa địa | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Chiến Thảnh (thửa số 82 tờ BĐĐC 143) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp đồn biên phòng (thửa số 127 tờ BĐĐC 139) - Đến Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức Ngân (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà ông Như Thúy (thửa số 220 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nghĩa địa | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp khách sạn Villa Song Châu (thửa số 287 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà Thẩm Hạnh (thửa số 423 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng (bám mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nghĩa địa - Đến giáp nhà Châu Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà Châu Hùng - Đến giáp thôn Sơn Hào | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thái Hoà - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bắc (thửa số 213 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - đất liền kề với đất hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện (thửa số 267 tờ BĐĐC 139) - Đến nhà ông Bính (thửa số 223 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đức (thửa số 444 tờ BĐĐC 140) - Đến hết nhà bà Gái Hùng (thửa số 240 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Nguyên Khổng (thửa số 290 tờ BĐĐC 140) - Đến nhà ông Ngọc (thửa số 178 tờ BĐĐC 140) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đông Nam - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Yến (thửa số 212 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Mạnh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Mạnh (thửa số 179 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà bà Lợi (thửa số 61 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bắc - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - bám mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Cần (thửa số 181 tờ BĐĐC 139) - Đến hết nhà ông Lãm Bạo (thửa số 35 tờ BĐĐC 139) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất ven biển - Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đoài - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà bà Sắc (thửa số 37 tờ BĐĐC 139) - Đến giáp đê bao Quan Lạn (thửa số 7 tờ BĐĐC 129) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoặc (thửa số 191 tờ BĐĐC 134) - Đến hết nhà ông Tứ (thửa số 87 tờ BĐĐC 133) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất ven biển - Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tân Phong - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của Thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ Đền Vân Sơn (thửa số 191 tờ BĐĐC 115) - Đến hết nhà Khải Sinh (thửa số 88 tờ BĐĐC 110) (theo đường cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường giao thông dọc đảo Vân Hải - các hộ tiếp giáp hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ cổng Vân Hải Đỏ - Đến giáp xã Minh Châu | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ cổng Vân Hải Đỏ - Đến giáp xã Minh Châu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Sơn Hào - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Yến Hải - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Dọc hai bên đường liên thôn - bám mặt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Yến Hải - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Dọc hai bên đường liên thôn - bám mặt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Khu Cái Rẹ + Vạn Cảnh - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Các vị trí còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường đê bao Quan Lạn - bám mặt đường - Thôn Tân Lập - Xã Quang Lạn (Xã miền núi) Từ giáp đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - Đến hết thôn Tân Phong | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp xã Đoàn Kết - Đến đường vào ngã ba Khe Bòng - bám mặt đường: Từ thửa đất số 94 tờ bản đồ địa chính số 46 đến thửa đất số 479 tờ bản đồ địa chính số 34 | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thôn rộng từ 3m trở lên nối đường giao thông trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đầm Tròn - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Vòng Tre - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba khe bòng - Đến giáp xã Đài Xuyên - Bám mặt đường: Từ thửa đất số 363 tờ bản đồ địa chính số 34 đến thửa đất số 08 tờ bản đồ địa chính số 27 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - Thôn Vòng Tre - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp Sân chơi Trẻ em xã - Đến nhà bà Sinh Cam - bám mặt đường nối đường trục chính: Từ thửa đất số 42 tờ bản đồ địa chính số 35 đến thửa đất số 143 tờ bản đồ địa chính số 26 | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Từ giáp nhà Hưng Mai đến nhà bà Thạo - bám hai bên mặt đường - Thôn Vòng Tre - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất số 353 tờ bản đồ địa chính số 34 - Đến thửa đất số 377 tờ bản đồ địa chính số 33 | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng Tre - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - Thôn Đồng Đá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Sinh Cam - Đến hết nhà ông nông Văn Chi - bám mặt đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 143 tờ bản đồ địa chính số 26 đến thửa đất số 18 tờ bản đồ địa chính số 22 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đồng Đá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - Thôn Đồng Đá - Xã Bình Dân Từ giáp ngã ba Đồng Đá - Đến tiếp giáp đê - Bám hai bên đường: Từ tiếp giáp thửa đất số 69 tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 156 tờ bản đồ số 24 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông thôn - Thôn Đồng Cống - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn: Từ tiếp giáp thôn Đồng Đá - Đến thửa đất số 706 tờ bản đồ số 06 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - Thôn Đồng Cống - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Văn Dưỡng (Gấm) - Đến nhà ông Trần Văn Cứu - Bám mặt đường: Từ thửa đất số 706 tờ bản đồ địa chính số 06 đến thửa đất số 136 tờ bản đồ địa chính số 05 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Từ ngã ba nhà bà Liêu Thị Liên đến nhà ông Trần Văn Dưỡng (Cam) - bám hai bên mặt đường - Thôn Đồng Cống - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất số 564 tờ bản đồ địa chính số 06 - Đến thửa đất số 28 tờ bản đồ địa chính số 05 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đồng Dọng - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thạch - Đến đỉnh dốc Nà Na (từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 63 Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 49) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông khu khai hoang (Làng mới) bám mặt đường - Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất lâm nghiệp số 219 tờ BĐ số 05 - Đến thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 51 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Xã Bản Sen (Xã miền núi) - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Đồng Gianh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Tỵ - Đến hết nhà ông Thạch (từ thửa đất số 10 tờ BĐ số 66 Đến thửa đất số 6 tờ BĐ số 63) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đồng Gianh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Nà Na - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đường Bê tông giáp đỉnh dốc Nà Na - Đến cầu Khe Cái (từ thửa đất số 2 tờ BĐ số 49 Đến thửa đất số 527 tờ BĐ số 52) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Nà Na - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông xã - bám hai bên mặt đường - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ giáp cầu Khe Cái - Đến giáp cầu Lâm Trường (từ thửa đấ số 527 tờ BĐ số 52 Đến thửa đất số 29 tờ BĐ số 42) | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Từ ngã ba thôn Đông Lĩnh đến hết nhà bà Đặt - bám mặt đường - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Từ thửa đất số 266 tờ BĐ số 53 - Đến thửa đất số 15 tờ BĐ số 60 | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn Đông Lĩnh - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài - Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 - Đến cảng Hòn Hai | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư xã Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ chân dốc 31 cũ - Đến đường vào nhà Văn hóa thôn Khe Ngái | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Sáng - Đến hết nhà ông Quảng | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ Cầu ông Lý Thăng - Đến hết nhà bà Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc 31 - Đến nhà ông Minh Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của Thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ cầu Vồng - Đến hết nhà bà Trương Thị Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Cậy (cũ) - Đến nhà ông Trương Công Thức | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam - Đến nhà ông Bùi Văn Dần | Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Dũng Huyền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Voòng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Văn Tiến - Đến giáp xã Bình Dân | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Tô Thi Quế - Đến hết nhà ông Khởi | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà ông Lê Văn Vương - Đến hết nhà ông Phạm Xuân Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà Trần Văn Vòng - Đến nhà ông Tô Văn Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Vị trí từ nhà bà Tô Thị Bình (Thửa 253 tờ 11) - Đến nhà bà Tạ Thị Cánh (Thửa 78 tờ 03) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết Các thửa đất từ Vòng Xuyến Sân bay - Đến nhà ông hoàng Văn Tiến cũ (Thửa 79 tờ 03) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà ái - Đến nhà ông Đỗ Quang Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Tái định cư - Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Giáp trường học Trung học cơ sở - Đến hết nhà ông Chu Văn Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bò Lạy - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp Tái định cư Lô C7 và Lô C8 - Đến nhà ông Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ nhà Tân Liên - Đến hết nhà Chiến Đạt | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà bà Nga - Đến nhà bà Mùi | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý Hùng - Đến hết nhà Bàng Dần | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Khải Giang - Đến hết nhà ông Hà Kứu | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh bê tông - Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hùng Thơ - Đến hết nhà ông Nguyễn Đức Phương | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tràng Hương - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 14m - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 43 tờ bản đồ số 39 - Đến giáp thửa số 72 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5 m) | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư, khu hành chính phục vụ GMPB Cảng hàng không Quảng Ninh tại xã Đoàn Kết, huyện Vân Đồn - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Trục đường: Từ thửa 72 tờ 39 - Đến thửa 85 tờ bản đồ số 39 (tiếp giáp đường rộng 10,5 m) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bình Dân - Đến giáp nhà ông Vụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Vụ - Đến hết Trạm Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hành - Đến Đập nước Voòng Tre | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thực Thu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp hộ bám mặt đường nhánh 334 - Đến nhà ông Thanh Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Bảng - Đến giáp Đập nước Voòng Tre | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Vòng tre - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp trạm xá - Đến đỉnh dốc Xuyên Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Thung - Đến giáp đê ngăn mặn | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp Bưu điện văn hoá xã - Đến nhà ông Khả | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Tiến - Đến nhà ông Đặng Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Vương - Đến nhà ông Hãn | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám mặt đường - Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Keng - Đến nhà ông Điệp | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ký Vầy - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường bê tông - bám mặt đường - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc Xuyên Hùng giáp thôn Ký Vầy - Đến nhà ông Trần Văn Cường | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phùn Chăn Sềnh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà bà Đỗ Thị Soan | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Phạm Minh Kham | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ giáp đường nhánh 334 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ầm | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Xuyên Hùng - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Cường - Đến Đài Van Cạn (nhà ông Phùn Văn Thắng) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Từ Đài Van Cạn - Đến khu Nước Xanh | Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường đấu nối 15 km (bám hai bên mặt đường) - Bản Đài Van - Xã Đài Xuyên (Xã miền núi) Tính từ điểm đầu nút giao đường cao tốc - Đến giáp xã Vạn Yên | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ đầu Cảng mới - Đến giáp nhà bà Phương Thiều (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 17 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Phương Thiều - Đến giáp nhà ông Hiên (từ giáp thửa đất số 04 tờ bản đồ số 22 Đến thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ngọc Nam - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Hiên - Đến Tiểu Đoàn (từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 09 Đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ thửa đất số 03 tờ bản đồ số 09 - Đến thửa đất số 16a tờ bản đồ số 11 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp Tiểu đoàn - Đến hết nhà Tuyến Thoan (từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 12 Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 30) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Thành Hiến - Đến nhà ông Chiến Hạnh (từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 105 tờ bản đồ số 30) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà bà Gấm - Đến bãi biển Trường Chinh (từ thửa đất số 135 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuấn Anh - Đến hết nhà Mạnh Vui (từ thửa đất số 148 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 34) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám đường đất - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Trường - Đến hết nhà ông Đê (từ thửa đất số 158 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 59 tờ bản đồ số 31) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Bê Tông dọc bãi biển Trường Chinh (bám mặt đường) - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14 - Đến thửa đất số 03 tờ bản đồ số 16 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chiến Hồng - Đến nhà Chung Vân (từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bình Hải - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Thành Hiến - Đến nhà ông Khương Dung (từ giáp thửa đất số 67 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà Chung Vân - Đến hết nhà Hương Nghiêm (từ giáp thửa đất số 94 tờ bản đồ số 30 Đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khương (thửa đất số 113 tờ bản đồ số 25) - Đến hồ ngọc Thủy (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường liên thôn - bám mặt đường - Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ nhà Tân Tiến - Đến giáp nhà Hương Nghiêm (từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 25 Đến giáp thửa đất số 238 tờ bản đồ số 26) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Bình Minh - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở chỉ có một mặt tiếp giáp đường giao thông và một mặt tiếp giáp hành lang đất cây xanh thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Các thửa đất ở có vị trí góc bám 2 mặt đường giao thông thuộc lô NO1 đến NO9 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề 01 - Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 16 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu nhà ở liền kề 02 - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi)Khu nhà ở liền kề trung tâm xã - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) Từ ô 01 - Đến ô 04 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Vạn Cảnh, Đảo Phượng Hoàng, Đảo Nứt Đất - Khu TĐC xã Ngọc Vừng - Xã Ngọc Vừng (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ranh xã Hạ Long - Đến cầu Cái Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - đất tiếp giáp với các hộ bám mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ranh xã Hạ Long - Đến cầu Cái Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp ngã 3 Cái Bầu - Đến giáp thôn 10/10 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cái Bầu - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp thôn Cái Bầu - Đến giáp Đoàn Kết, Bình Dân | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ nhà ông Tùng - Đến hết nhà ông Hùng Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn 10/10 - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ Cầu Cái Bầu - Đến ngã ba đường 15 km ra Casino | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã ba công viên Phức Hợp nhà ông Đinh Văn Ty - Đến cầu Hạnh Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ đầu đường TL334 - Đến nhà ông Trương Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Lê Thị Dần - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đường từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà bà Lê Thị Dần | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đất còn lại của thôn - Thôn Đài Mỏ - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã 3 đường đấu nối 15 km ra Casino - Đến ngã ba công viên phức hợp Bình Lược | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ ngã ba công viên phức hợp Bình Lược - Đến Cảng Vạn Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đài Làng từ giáp nhà ông Xuyên - Đến nhà bà Múi; Đến nhà ông Coỏng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường 15 km - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ đầu đường TL334 - Đến giáp xã Đài Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường thôn - bám hai bên mặt đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ Cầu thôn Đài Làng đi Sân Bóng và - Đến nhà bà Múi | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên đường - Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Từ giáp TL334 - Đến nhà ông An | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Làng - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Bám trục đường liên thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đường từ Khu tái định cư - Đến Khu công viên Phức hợp | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Đài Chuối - Xã Vạn Yên (Xã miền núi) Đất còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Khu di dân lên bờ và bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai - | Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường thuộc đảo Cống Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Đông - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ còn lại của thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ nhà bà Tô Thị Thanh - Đến nhà ông Trần Đức Duy | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông từ nhà bà Trần Đức Duy - Đến Trạm Cảng Vụ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cống Tây - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các hộ bám mặt đường bê tông - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quyết Thắng - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuộc - Đến hết nhà ông Vũ Văn Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Từ nhà ông Phạm Văn Dương - Đến hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Thi Đua - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Soi Dâu - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Vạn Duội - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đảo Thẻ Vàng - Thôn Cống Tây - Xã Thắng Lợi (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 - Đến hết lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ tiếp giáp lô đất BT số 06 khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn ninh hải - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 thôn nam hải | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ Cầu Cảng Cửa Đối - Đến giáp thửa số 07 tờ BĐĐC số 45 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 06 tờ BĐĐC số 46 - Đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường - Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ nhà Văn hóa thôn Ninh Hải (giáp thửa số 130 tờ BĐĐC số 45) - Đến hết thửa số 16 tờ BĐĐC số 49 - giáp thôn quang Trung (Cầu Bò ngứa) | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ninh Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu Các hộ bám mặt đường bê tông rộng 5m khu đầu tư HTKT Khu dân cư thôn ninh hải - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 07 tờ BĐĐC số 48 - khu Cầu Bò ngứa - Đến hết thửa số 337 và thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 104 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 337 tờ BĐĐC số 48 - Đến giáp Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường bê tông (đường xóm Na) - Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 254 tờ BĐĐC số 49 - Đến giáp thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 thôn nam hải | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Quang Trung - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường trường học Tiền Hải - Nam Hải - Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 28 tờ BĐĐC số 48 - Đến hết thửa số 142 tờ BĐĐC số 52 - giáp thôn nam hải | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Hai bên mặt đường từ Trạm y tế - Đến hết thửa số 27 tờ BĐĐC số 51 - bến cổng đồn | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Tiền Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân Hải - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thửa số 54 tờ BĐĐC số 53 - Đến hết thửa số 09 tờ BĐĐC số 61 - giáp xã quan Lạn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường bê tông (Đường xóm Na) - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ giáp thôn quang Trung thửa số 109 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 148 tờ BĐĐC số 53 | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ thửa 169 tờ BĐĐC số 52 - Đến giáp thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục Đường thôn - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Bám mặt đường thôn từ giáp thửa số 177 tờ BĐĐC số 53 - Đến giáp thửa số 95 tờ BĐĐC số 56 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường xuyên đảo Minh Châu - Quan Lạn - bám hai bên mặt đường - Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Từ thửa số 02 tờ BĐĐC số 57 - Đến giáp xã quan Lạn (bám hai bên mặt đường) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Nam Hải (trục đường bê tông dọc đảo Vân Hải) - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các vị trí còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Cái Cõng Đá Bạc - Xã Minh Châu (Xã miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường xuyên đảo - | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Khu đầu tư HTKT khu dân cư thôn Ninh Hải - Xã Minh Châu (Xã miền núi) Các ô đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Thị trấn Cái Rồng) - | Đất trồng lúa | 60.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Xã Hạ Long) - | Đất trồng lúa | 56.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Xã Đông Xá) - | Đất trồng lúa | 56.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Đài Xuyên, Bình Dân, Đoàn Kết, Vạn Yên) - | Đất trồng lúa | 54.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Minh Châu, Bản Sen, Quan Lạn, Thắng Lợi, Ngọc Vừng) - | Đất trồng lúa | 52.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Thị trấn Cái Rồng) - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Xã Hạ Long) - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Xã Đông Xá) - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Đài Xuyên, Bình Dân, Đoàn Kết, Vạn Yên) - | Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Minh Châu, Bản Sen, Quan Lạn, Thắng Lợi, Ngọc Vừng) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Thị trấn Cái Rồng) - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Xã Hạ Long) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Xã Đông Xá) - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Đài Xuyên, Bình Dân, Đoàn Kết, Vạn Yên) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Minh Châu, Bản Sen, Quan Lạn, Thắng Lợi, Ngọc Vừng) - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 6.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng sản xuất | 5.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 6.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng phòng hộ | 5.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 6.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện thuận lợi: Gần các trục đường, khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Có điều kiện không thuận lợi: Đi lại khó khăn, xa khu dân cư) - | Đất rừng đặc dụng | 5.500 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Thị trấn Cái Rồng) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Xã Hạ Long) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Xã Đông Xá) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Đài Xuyên, Bình Dân, Đoàn Kết, Vạn Yên) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Minh Châu, Bản Sen, Quan Lạn, Thắng Lợi, Ngọc Vừng) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Thị trấn Cái Rồng) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng trung du (Xã Hạ Long) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Xã Đông Xá) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Đài Xuyên, Bình Dân, Đoàn Kết, Vạn Yên) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Vùng miền núi (Các xã: Minh Châu, Bản Sen, Quan Lạn, Thắng Lợi, Ngọc Vừng) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vân Đồn |
Từ giáp cầu Lâm Trường đến Cảng Hòn Hai - bám mặt đường trong và ngoài - Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) Tờ thửa đất số 29 tờ BĐ số 42 - Đến cảng Hòn Hai | Đất TM-DV nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Điền Xá - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Các ô đất bám đường quy hoạch thuộc Khu tái định cư xã Bản Sen - Xã Bình Dân (Xã miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ chân dốc 31 cũ - Đến đường vào nhà Văn hóa thôn Khe Ngái | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến Cầu ông Lý Thăng - bám mặt đường; | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) từ giáp đường vào nhà VH thôn Khe Ngái - Đến giáp nhà ông Quân Hòa - bám hai bên mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Tạ Sáng - Đến hết nhà ông Quảng | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ Cầu ông Lý Thăng - Đến hết nhà bà Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc 31 - Đến nhà ông Minh Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 7.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Thôn Khe Ngái - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Đất còn lại của Thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ cầu Vồng - Đến hết nhà bà Trương Thị Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường Thôn - bám mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư Đồng Cậy (cũ) - Đến nhà ông Trương Công Thức | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Trục đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ sau nhà bà Bùi Thị Cam - Đến nhà ông Bùi Văn Dần | Đất TM-DV nông thôn | 6.720.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Dũng Huyền - Đến nhà ông Nguyễn Văn Voòng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Vân Đồn |
Đường nhánh 334 - bám hai bên mặt đường - Thôn Khe Mai - Xã Đoàn Kết (Xã miền núi) Từ nhà ông Hoàng Văn Tiến - Đến giáp xã Bình Dân | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 |
