Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Lập năm 2025

Khu vực: huyện Yên Lập.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thuỷ sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.200 đến 5.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
Đất ở đô thị840.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -
Đất ở đô thị530.000
Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
Đất ở đô thị390.000
Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Đất còn lại đường tỉnh 313D -
Đất ở đô thị360.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất ở đô thị840.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất ở đô thị630.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập
Đất ở đô thị530.000
Huyện Yên Lập Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12
Đất ở đô thị400.000
Huyện Yên Lập Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ
Đất ở đô thị360.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất ở đô thị320.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Đất khu vực tràn ngả 2 -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Lập Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)
Đất ở đô thị250.000
Huyện Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -
Đất ở đô thị250.000
Huyện Yên Lập Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất ở đô thị350.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Khu đấu giá Tân An 3,4 -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập
Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -
Đất ở đô thị250.000
Huyện Yên Lập Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
-
Đất ở đô thị260.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
Đất TM-DV đô thị3.520.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
Đất TM-DV đô thị1.456.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
Đất TM-DV đô thị1.456.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
Đất TM-DV đô thị728.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
Đất TM-DV đô thị2.480.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
Đất TM-DV đô thị672.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -
Đất TM-DV đô thị424.000
Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập
-
Đất TM-DV đô thị304.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
Đất TM-DV đô thị312.000
Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Đất còn lại đường tỉnh 313D -
Đất TM-DV đô thị288.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất TM-DV đô thị1.520.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất TM-DV đô thị1.040.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất TM-DV đô thị672.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất TM-DV đô thị504.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập
Đất TM-DV đô thị424.000
Huyện Yên Lập Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12
Đất TM-DV đô thị248.000
Huyện Yên Lập Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ
Đất TM-DV đô thị224.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất TM-DV đô thị256.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Đất khu vực tràn ngả 2 -
Đất TM-DV đô thị560.000
Huyện Yên Lập Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Yên Lập Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Khu đấu giá Tân An 3,4 -
Đất TM-DV đô thị800.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập
Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Yên Lập Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
-
Đất TM-DV đô thị168.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
Đất SX-KD đô thị1.092.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
Đất SX-KD đô thị1.092.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
Đất SX-KD đô thị546.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -
Đất SX-KD đô thị318.000
Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập
-
Đất SX-KD đô thị228.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
Đất SX-KD đô thị234.000
Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Đất còn lại đường tỉnh 313D -
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
Đất SX-KD đô thị840.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD đô thị780.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất SX-KD đô thị504.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)
Đất SX-KD đô thị378.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập
Đất SX-KD đô thị318.000
Huyện Yên Lập Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12
Đất SX-KD đô thị186.000
Huyện Yên Lập Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ
Đất SX-KD đô thị168.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -
Đất SX-KD đô thị192.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập
Đất khu vực tràn ngả 2 -
Đất SX-KD đô thị420.000
Huyện Yên Lập Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Yên Lập Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập
Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Khu đấu giá Tân An 3,4 -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập
Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Yên Lập Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn
-
Đất SX-KD đô thị126.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết địa phận xã Hưng Long (giáp địa phận thị trấn Yên Lập)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết nhà ông Ngô Quang Tùng giáp UBND xã Hưng Long
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Ngô Quang Tùng - Đến ngã 3 Tân Hương
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Tân Hương - Đến đập tràn Đồng Bành
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ chỗ nhà ông Hoàng đi ông Thân Nhỡ -
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ ngã ba Tân Hương - Đến hết nhà ông Nguyễn Đăng Thông, khu Thiện 2
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thông đi Ngòi Thiện -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba Xí nghiệp Chè - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ hết nhà ông Hoàng Văn Lý - Đến hết nhà bà Xa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba nhà ông Hưng (Vân) đi hồ Quyền -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ nhà ông Phụng - Đến hết nhà bà Chí Đại
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Sào khu Đồng Chung đi bà Huề khu Đồng Chung -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Tụ khu Đồng Chung đi ông Trường khu Thung Bằng -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hưng Long
Đất khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ lối rẽ vào đường bê tông xóm 4 - Đến hết trường THCS)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Bưu điện văn hóa - Đến hết cây xăng
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ hộ ông Hoàn (khu 4) - Đến hết hộ ông Tráng (khu 2)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Cống Dâu - Đến Đến hết Ao Tham (khu 1)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ cây xăng - Đến hết Dốc Đen (giáp xã Xuân Viên)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Yên Lập Hai bên ven đường vành đai - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường vành đai -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đất ở còn lại các khu vực khác trong xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã Từ trường THCS Xuân Viên - Đến đường rẽ khu Quyết Tiến
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ trường THCS Xuân Viên - Đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ đường rẽ khu Quyết Tiến - Đến hết đầu cầu Xuân An
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại của xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân An (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Túc)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ hết nhà ông Túc - Đến hết cầu Xuân An
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Vụ
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại hai bên đường lại Quốc Lộ -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321 - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đất từ cầu Xuân An đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đường JICA Từ cổng Ông Đinh Khắc Túc đi Tân Hội - Lương Sơn (hết địa phận xã Xuân An) -
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại của xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã hai bên đường Quốc lộ 70B - Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Từ nhà ông Hiệu - Đến hết cầu A)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Vị trí còn lại hai bên đường Quốc lộ 70B -
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Vị trí hai bên đường tỉnh 321C (Từ ngã 3 Lương Sơn - Đến hết nhà ông Chính khu Tân Lập)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp nhà ông Chính khu Tân Lập - Đến hết trạm kiểm lâm
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp trạm kiểm lâm - Đến cống ông Giáp (khu Tam Giao)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ cổng ông Giáp (Tam Giao) - Đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến Cụm công nghiệp Lương Sơn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến đường tỉnh 321C
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Đường JICA từ giáp xã Xuân An - Đến giáp xã Mỹ Lương
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - Xã Lương Sơn
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Khu dân cư còn lại của xã - Xã Lương Sơn
Khu dân cư còn lại của xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lương
Khu trung tâm xã Từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Diễn khu Đồng Ve
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống qua đường trước nhà ông Nguyễn Văn Hiệp khu Đồng Ve - Đến hết đất hộ bà Hà Thị Cát khu Đồng Ve
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ giáp nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến đầu cầu ông Ghi
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống trước cửa nhà ông Hà Văn Sơn (khu Đồng Ve) - Đến cầu Ngòi Rùa khu Văn Phú
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu Ngòi Rùa - Đến giáp xã Mỹ Lung)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu ông Ghi - Đến giáp xã Lương Sơn)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321B - Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ ngã 3 cầu Ngòi Rùa - Đến hết đất xã Mỹ Lương (giáp xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ giáp Trạm y tế xã - Đến hết cầu Ngòi Lao
Đất ở nông thôn860.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết khe Róc (khu 6)
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ khe Róc - Đến hết nhà ông Đinh Công Toàn khu 6
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ đầu cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đinh Công Chúc khu 8
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hạnh khu 8
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ giáp nhà Ông Chúc Khu 8 đi Dốc Mo -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Các vị trí khu vực còn lại - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Các vị trí khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường QL70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường QL70B (Từ cầu gốc Gạo - Đến lối rẽ Đài tưởng niệm)
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B -
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313G - Xã Ngọc Lập
Từ lối rẽ tràn Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - Đến xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ trung tâm xã Ngọc Lập đi Ngọc Đồng -
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Giang - Đến hết trường THCS)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ hết trường THCS - Đến hết nhà ông Phúc xóm Đình)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Phúc xóm Đình - Đến nhà hết ông Thọ xóm Hầm)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đất dọc tuyến đường quốc phòng - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Đất dọc tuyến đường quốc phòng (Từ nhà ông Vượng khu Minh Tân - Đến hết nhà ông Phúc khu Minh Thượng)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 nhà ông Hải - Đến ngã 3 đường nhựa đi khu Minh Long
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Dũng xóm Bằng đi xã Thượng Long -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ đường rẽ trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến cống Quán Hải
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ cống Quán Hải - Đến Cầu Ao Sen)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ cầu Ao Sen - Đến đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ đường rẽ khu Đồng Tiến - Đến cầu Nghè
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí từ cầu ông Nghè - Đến nhà ông Linh - Khu Lương Đẩu
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ đường rẽ QL70B - Đến hết nhà ông Ngọc)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ giáp nhà ông Ngọc - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh)
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Đất dọc đường vành đai sau UBND huyện - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Yên Lập Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại khác - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất các khu dân cư còn lại khác -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D (Từ nhà ông Thịnh - Đến Đài tưởng niệm)
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D còn lại và chợ xã -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập DĐường tỉnh 313B - Xã Đồng Lạc
Từ nhà ông Quỳnh - Đến hét nhà ông Công
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313E - Xã Đồng Lạc
Từ đường tỉnh 313D đi Hương Lung (huyện Cẩm Khê) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) đi khu dân Tiến; Đường 313D khu Đồng Phú đi khu Đồng Thi -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa -
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ UBND xã - Đến hết nhà ông Hùng khu Đồng Tiến
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ ngã 3 chợ - Đến hết nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lạc
Vị trí các khu dân cư còn lại khác -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến hết nhà ông Lý )
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến Trạm điện số 1)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ giáp nhà ông Lý - Đến hết nhà ông Sửu)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D còn lại -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ xưởng chè - Đến hết trường THPT Minh Hòa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ trường THPT Minh Hòa - Đến hết nhà ông Giang
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu trung tâm xã, chợ xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ ngã ba Ngọc Đồng - Đến cầu Gốc Sống)
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu gốc Sống đi huyện Thanh Sơn -
Đất ở nông thôn310.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Minh Hòa -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Ngọc Lập (Hết địa phận xã Ngọc Đồng) -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả)
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến tràn Khe Cam (giáp xã Xuân An)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả - Đến ông Kỳ xóm Ngọt)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Ngư xóm Cả đi bà Ánh xóm Dích) -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường Từ xóm Dùng đi Sáu Khe -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường huyện (Từ lối rẽ xóm Đắng - Đến hội trường nhà văn hóa xóm Đình)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Yên Lập Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Phú Minh, khu Tân Tiến đi khu 1 xã Nga Hoàng (hết địa phận xã Thượng Long) -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ giáp xã Hưng Long - Đến hết nhà ông Hải khu Trung Lợi
Đất ở nông thôn440.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí hai bên đường Từ nhà ông Hải khu Trung Lợi - Đến trường TH&THCS Nga Hoàng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến và thôn Ói Lốc xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ nhà ông Hưởng khu Trung Lợi đi xóm Cảy, xóm Đo xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Khu vực dân cư còn lại -
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết địa phận xã Hưng Long (giáp địa phận thị trấn Yên Lập)
Đất TM-DV nông thôn1.019.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết nhà ông Ngô Quang Tùng giáp UBND xã Hưng Long
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Ngô Quang Tùng - Đến ngã 3 Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Tân Hương - Đến đập tràn Đồng Bành
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ chỗ nhà ông Hoàng đi ông Thân Nhỡ -
Đất TM-DV nông thôn1.120.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ ngã ba Tân Hương - Đến hết nhà ông Nguyễn Đăng Thông, khu Thiện 2
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thông đi Ngòi Thiện -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba Xí nghiệp Chè - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ hết nhà ông Hoàng Văn Lý - Đến hết nhà bà Xa
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba nhà ông Hưng (Vân) đi hồ Quyền -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ nhà ông Phụng - Đến hết nhà bà Chí Đại
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) -
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Sào khu Đồng Chung đi bà Huề khu Đồng Chung -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Tụ khu Đồng Chung đi ông Trường khu Thung Bằng -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hưng Long
Đất khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ lối rẽ vào đường bê tông xóm 4 - Đến hết trường THCS)
Đất TM-DV nông thôn472.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Bưu điện văn hóa - Đến hết cây xăng
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ hộ ông Hoàn (khu 4) - Đến hết hộ ông Tráng (khu 2)
Đất TM-DV nông thôn424.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Cống Dâu - Đến Đến hết Ao Tham (khu 1)
Đất TM-DV nông thôn320.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ cây xăng - Đến hết Dốc Đen (giáp xã Xuân Viên)
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Hai bên ven đường vành đai - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường vành đai -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đất ở còn lại các khu vực khác trong xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã Từ trường THCS Xuân Viên - Đến đường rẽ khu Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn560.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ trường THCS Xuân Viên - Đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy)
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ đường rẽ khu Quyết Tiến - Đến hết đầu cầu Xuân An
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại của xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân An (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Túc)
Đất TM-DV nông thôn472.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ hết nhà ông Túc - Đến hết cầu Xuân An
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Vụ
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại hai bên đường lại Quốc Lộ -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321 - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đất từ cầu Xuân An đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An) -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đường JICA Từ cổng Ông Đinh Khắc Túc đi Tân Hội - Lương Sơn (hết địa phận xã Xuân An) -
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại của xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã hai bên đường Quốc lộ 70B - Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Từ nhà ông Hiệu - Đến hết cầu A)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Vị trí còn lại hai bên đường Quốc lộ 70B -
Đất TM-DV nông thôn499.200
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Vị trí hai bên đường tỉnh 321C (Từ ngã 3 Lương Sơn - Đến hết nhà ông Chính khu Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn1.040.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp nhà ông Chính khu Tân Lập - Đến hết trạm kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn704.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp trạm kiểm lâm - Đến cống ông Giáp (khu Tam Giao)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ cổng ông Giáp (Tam Giao) - Đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến Cụm công nghiệp Lương Sơn
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến đường tỉnh 321C
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Đường JICA từ giáp xã Xuân An - Đến giáp xã Mỹ Lương
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - Xã Lương Sơn
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Yên Lập Khu dân cư còn lại của xã - Xã Lương Sơn
Khu dân cư còn lại của xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lương
Khu trung tâm xã Từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Diễn khu Đồng Ve
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống qua đường trước nhà ông Nguyễn Văn Hiệp khu Đồng Ve - Đến hết đất hộ bà Hà Thị Cát khu Đồng Ve
Đất TM-DV nông thôn464.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ giáp nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến đầu cầu ông Ghi
Đất TM-DV nông thôn464.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống trước cửa nhà ông Hà Văn Sơn (khu Đồng Ve) - Đến cầu Ngòi Rùa khu Văn Phú
Đất TM-DV nông thôn464.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu Ngòi Rùa - Đến giáp xã Mỹ Lung)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu ông Ghi - Đến giáp xã Lương Sơn)
Đất TM-DV nông thôn280.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321B - Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ ngã 3 cầu Ngòi Rùa - Đến hết đất xã Mỹ Lương (giáp xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn676.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ giáp Trạm y tế xã - Đến hết cầu Ngòi Lao
Đất TM-DV nông thôn447.200
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết khe Róc (khu 6)
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ khe Róc - Đến hết nhà ông Đinh Công Toàn khu 6
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ đầu cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đinh Công Chúc khu 8
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hạnh khu 8
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ giáp nhà Ông Chúc Khu 8 đi Dốc Mo -
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B -
Đất TM-DV nông thôn288.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Các vị trí khu vực còn lại - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Các vị trí khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường QL70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường QL70B (Từ cầu gốc Gạo - Đến lối rẽ Đài tưởng niệm)
Đất TM-DV nông thôn448.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B -
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313G - Xã Ngọc Lập
Từ lối rẽ tràn Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - Đến xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ trung tâm xã Ngọc Lập đi Ngọc Đồng -
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Giang - Đến hết trường THCS)
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ hết trường THCS - Đến hết nhà ông Phúc xóm Đình)
Đất TM-DV nông thôn224.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Phúc xóm Đình - Đến nhà hết ông Thọ xóm Hầm)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đất dọc tuyến đường quốc phòng - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Đất dọc tuyến đường quốc phòng (Từ nhà ông Vượng khu Minh Tân - Đến hết nhà ông Phúc khu Minh Thượng)
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 nhà ông Hải - Đến ngã 3 đường nhựa đi khu Minh Long
Đất TM-DV nông thôn168.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Dũng xóm Bằng đi xã Thượng Long -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ đường rẽ trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến cống Quán Hải
Đất TM-DV nông thôn800.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ cống Quán Hải - Đến Cầu Ao Sen)
Đất TM-DV nông thôn672.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ cầu Ao Sen - Đến đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn584.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ đường rẽ khu Đồng Tiến - Đến cầu Nghè
Đất TM-DV nông thôn640.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí từ cầu ông Nghè - Đến nhà ông Linh - Khu Lương Đẩu
Đất TM-DV nông thôn464.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ đường rẽ QL70B - Đến hết nhà ông Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ giáp nhà ông Ngọc - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Đất dọc đường vành đai sau UBND huyện - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Yên Lập Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại khác - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất các khu dân cư còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D (Từ nhà ông Thịnh - Đến Đài tưởng niệm)
Đất TM-DV nông thôn576.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D còn lại và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập DĐường tỉnh 313B - Xã Đồng Lạc
Từ nhà ông Quỳnh - Đến hét nhà ông Công
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313E - Xã Đồng Lạc
Từ đường tỉnh 313D đi Hương Lung (huyện Cẩm Khê) -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) đi khu dân Tiến; Đường 313D khu Đồng Phú đi khu Đồng Thi -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa -
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ UBND xã - Đến hết nhà ông Hùng khu Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ ngã 3 chợ - Đến hết nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lạc
Vị trí các khu dân cư còn lại khác -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến hết nhà ông Lý )
Đất TM-DV nông thôn464.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến Trạm điện số 1)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ giáp nhà ông Lý - Đến hết nhà ông Sửu)
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D còn lại -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ xưởng chè - Đến hết trường THPT Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ trường THPT Minh Hòa - Đến hết nhà ông Giang
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu trung tâm xã, chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ ngã ba Ngọc Đồng - Đến cầu Gốc Sống)
Đất TM-DV nông thôn344.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu gốc Sống đi huyện Thanh Sơn -
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Minh Hòa -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Ngọc Lập (Hết địa phận xã Ngọc Đồng) -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả)
Đất TM-DV nông thôn208.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến tràn Khe Cam (giáp xã Xuân An)
Đất TM-DV nông thôn136.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả - Đến ông Kỳ xóm Ngọt)
Đất TM-DV nông thôn136.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Ngư xóm Cả đi bà Ánh xóm Dích) -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường Từ xóm Dùng đi Sáu Khe -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường huyện (Từ lối rẽ xóm Đắng - Đến hội trường nhà văn hóa xóm Đình)
Đất TM-DV nông thôn432.000
Huyện Yên Lập Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện -
Đất TM-DV nông thôn400.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Phú Minh, khu Tân Tiến đi khu 1 xã Nga Hoàng (hết địa phận xã Thượng Long) -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn160.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ giáp xã Hưng Long - Đến hết nhà ông Hải khu Trung Lợi
Đất TM-DV nông thôn352.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí hai bên đường Từ nhà ông Hải khu Trung Lợi - Đến trường TH&THCS Nga Hoàng
Đất TM-DV nông thôn304.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến và thôn Ói Lốc xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất TM-DV nông thôn200.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ nhà ông Hưởng khu Trung Lợi đi xóm Cảy, xóm Đo xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất TM-DV nông thôn184.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Khu vực dân cư còn lại -
Đất TM-DV nông thôn152.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết địa phận xã Hưng Long (giáp địa phận thị trấn Yên Lập)
Đất SX-KD nông thôn764.400
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ cống ông Nhỡ - Đến hết nhà ông Ngô Quang Tùng giáp UBND xã Hưng Long
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Ngô Quang Tùng - Đến ngã 3 Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Tân Hương - Đến đập tràn Đồng Bành
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi)
Từ chỗ nhà ông Hoàng đi ông Thân Nhỡ -
Đất SX-KD nông thôn840.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ ngã ba Tân Hương - Đến hết nhà ông Nguyễn Đăng Thông, khu Thiện 2
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thông đi Ngòi Thiện -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba Xí nghiệp Chè - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ hết nhà ông Hoàng Văn Lý - Đến hết nhà bà Xa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba nhà ông Hưng (Vân) đi hồ Quyền -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí từ nhà ông Phụng - Đến hết nhà bà Chí Đại
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) -
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Sào khu Đồng Chung đi bà Huề khu Đồng Chung -
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Hưng Long
Vị trí Từ ngã ba ông Tụ khu Đồng Chung đi ông Trường khu Thung Bằng -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hưng Long
Đất khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ lối rẽ vào đường bê tông xóm 4 - Đến hết trường THCS)
Đất SX-KD nông thôn354.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Bưu điện văn hóa - Đến hết cây xăng
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ hộ ông Hoàn (khu 4) - Đến hết hộ ông Tráng (khu 2)
Đất SX-KD nông thôn318.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ Cống Dâu - Đến Đến hết Ao Tham (khu 1)
Đất SX-KD nông thôn240.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Từ cây xăng - Đến hết Dốc Đen (giáp xã Xuân Viên)
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Hai bên ven đường vành đai - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường vành đai -
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đất ở còn lại các khu vực khác trong xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã Từ trường THCS Xuân Viên - Đến đường rẽ khu Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn420.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ trường THCS Xuân Viên - Đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất Từ đường rẽ khu Quyết Tiến - Đến hết đầu cầu Xuân An
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân Viên (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã Xuân An (Xã Miền núi)
Khu trung tâm xã (Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Túc)
Đất SX-KD nông thôn354.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ hết nhà ông Túc - Đến hết cầu Xuân An
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Vụ
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại hai bên đường lại Quốc Lộ -
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321 - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đất từ cầu Xuân An đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An) -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Đường JICA Từ cổng Ông Đinh Khắc Túc đi Tân Hội - Lương Sơn (hết địa phận xã Xuân An) -
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Khu trung tâm xã hai bên đường Quốc lộ 70B - Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Từ nhà ông Hiệu - Đến hết cầu A)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn
Vị trí còn lại hai bên đường Quốc lộ 70B -
Đất SX-KD nông thôn374.400
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Vị trí hai bên đường tỉnh 321C (Từ ngã 3 Lương Sơn - Đến hết nhà ông Chính khu Tân Lập)
Đất SX-KD nông thôn780.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp nhà ông Chính khu Tân Lập - Đến hết trạm kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn528.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ giáp trạm kiểm lâm - Đến cống ông Giáp (khu Tam Giao)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn
Từ cổng ông Giáp (Tam Giao) - Đến hết địa phận xã Lương Sơn
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến Cụm công nghiệp Lương Sơn
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến đường tỉnh 321C
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập Đường huyện - Xã Lương Sơn
Đường JICA từ giáp xã Xuân An - Đến giáp xã Mỹ Lương
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - Xã Lương Sơn
Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn216.000
Huyện Yên Lập Khu dân cư còn lại của xã - Xã Lương Sơn
Khu dân cư còn lại của xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lương
Khu trung tâm xã Từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Diễn khu Đồng Ve
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống qua đường trước nhà ông Nguyễn Văn Hiệp khu Đồng Ve - Đến hết đất hộ bà Hà Thị Cát khu Đồng Ve
Đất SX-KD nông thôn348.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ giáp nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến đầu cầu ông Ghi
Đất SX-KD nông thôn348.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ cống trước cửa nhà ông Hà Văn Sơn (khu Đồng Ve) - Đến cầu Ngòi Rùa khu Văn Phú
Đất SX-KD nông thôn348.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu Ngòi Rùa - Đến giáp xã Mỹ Lung)
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu ông Ghi - Đến giáp xã Lương Sơn)
Đất SX-KD nông thôn210.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 321B - Xã Mỹ Lương
Vị trí Từ ngã 3 cầu Ngòi Rùa - Đến hết đất xã Mỹ Lương (giáp xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Mỹ Lương
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn507.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ giáp Trạm y tế xã - Đến hết cầu Ngòi Lao
Đất SX-KD nông thôn335.400
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết khe Róc (khu 6)
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ khe Róc - Đến hết nhà ông Đinh Công Toàn khu 6
Đất SX-KD nông thôn216.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ đầu cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đinh Công Chúc khu 8
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hạnh khu 8
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ giáp nhà Ông Chúc Khu 8 đi Dốc Mo -
Đất SX-KD nông thôn216.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B -
Đất SX-KD nông thôn216.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Các vị trí khu vực còn lại - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi)
Các vị trí khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường QL70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường QL70B (Từ cầu gốc Gạo - Đến lối rẽ Đài tưởng niệm)
Đất SX-KD nông thôn336.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B -
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313G - Xã Ngọc Lập
Từ lối rẽ tràn Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - Đến xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường Từ trung tâm xã Ngọc Lập đi Ngọc Đồng -
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Giang - Đến hết trường THCS)
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ hết trường THCS - Đến hết nhà ông Phúc xóm Đình)
Đất SX-KD nông thôn168.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Phúc xóm Đình - Đến nhà hết ông Thọ xóm Hầm)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Đất dọc tuyến đường quốc phòng - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Đất dọc tuyến đường quốc phòng (Từ nhà ông Vượng khu Minh Tân - Đến hết nhà ông Phúc khu Minh Thượng)
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 nhà ông Hải - Đến ngã 3 đường nhựa đi khu Minh Long
Đất SX-KD nông thôn126.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Dũng xóm Bằng đi xã Thượng Long -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi)
Vị trí các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ đường rẽ trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến cống Quán Hải
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ cống Quán Hải - Đến Cầu Ao Sen)
Đất SX-KD nông thôn504.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ cầu Ao Sen - Đến đường rẽ khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn438.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đoạn Từ đường rẽ khu Đồng Tiến - Đến cầu Nghè
Đất SX-KD nông thôn480.000
Huyện Yên Lập Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Vị trí từ cầu ông Nghè - Đến nhà ông Linh - Khu Lương Đẩu
Đất SX-KD nông thôn348.000
Huyện Yên Lập Vị trí còn lại dọc hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn270.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ đường rẽ QL70B - Đến hết nhà ông Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ giáp nhà ông Ngọc - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Đất dọc đường vành đai sau UBND huyện - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Yên Lập Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại khác - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi)
Đất các khu dân cư còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D (Từ nhà ông Thịnh - Đến Đài tưởng niệm)
Đất SX-KD nông thôn432.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D còn lại và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập DĐường tỉnh 313B - Xã Đồng Lạc
Từ nhà ông Quỳnh - Đến hét nhà ông Công
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Đường tỉnh 313E - Xã Đồng Lạc
Từ đường tỉnh 313D đi Hương Lung (huyện Cẩm Khê) -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) đi khu dân Tiến; Đường 313D khu Đồng Phú đi khu Đồng Thi -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa -
Đất SX-KD nông thôn132.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ UBND xã - Đến hết nhà ông Hùng khu Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc
Từ ngã 3 chợ - Đến hết nhà ông Thông khu Đồng Dân
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lạc
Vị trí các khu dân cư còn lại khác -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến hết nhà ông Lý )
Đất SX-KD nông thôn348.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến Trạm điện số 1)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ giáp nhà ông Lý - Đến hết nhà ông Sửu)
Đất SX-KD nông thôn180.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D còn lại -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ xưởng chè - Đến hết trường THPT Minh Hòa
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí Từ trường THPT Minh Hòa - Đến hết nhà ông Giang
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu trung tâm xã, chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Xã Minh Hòa (Xã Miền núi)
Vị trí các khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ ngã ba Ngọc Đồng - Đến cầu Gốc Sống)
Đất SX-KD nông thôn258.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ cầu gốc Sống đi huyện Thanh Sơn -
Đất SX-KD nông thôn186.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí Từ Ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Minh Hòa -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Từ ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Ngọc Lập (Hết địa phận xã Ngọc Đồng) -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả)
Đất SX-KD nông thôn156.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến tràn Khe Cam (giáp xã Xuân An)
Đất SX-KD nông thôn102.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả - Đến ông Kỳ xóm Ngọt)
Đất SX-KD nông thôn102.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường (Từ ngã ba ông Ngư xóm Cả đi bà Ánh xóm Dích) -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất hai bên đường Từ xóm Dùng đi Sáu Khe -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Lập Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Lập Khu vực còn lại - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao)
Khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí hai bên đường huyện (Từ lối rẽ xóm Đắng - Đến hội trường nhà văn hóa xóm Đình)
Đất SX-KD nông thôn324.000
Huyện Yên Lập Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện - Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Phú Minh, khu Tân Tiến đi khu 1 xã Nga Hoàng (hết địa phận xã Thượng Long) -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Xã Thượng Long (Xã Miền núi)
Đất khu dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ giáp xã Hưng Long - Đến hết nhà ông Hải khu Trung Lợi
Đất SX-KD nông thôn264.000
Huyện Yên Lập Vị trí hai bên đường - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí hai bên đường Từ nhà ông Hải khu Trung Lợi - Đến trường TH&THCS Nga Hoàng
Đất SX-KD nông thôn228.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến và thôn Ói Lốc xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí Từ nhà ông Hưởng khu Trung Lợi đi xóm Cảy, xóm Đo xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) -
Đất SX-KD nông thôn138.000
Huyện Yên Lập Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Vị trí dọc tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Yên Lập Xã Nga Hoàng (Xã Vùng cao)
Khu vực dân cư còn lại -
Đất SX-KD nông thôn114.000
Huyện Yên Lập Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lập
-
Đất SX-KD220.000
Huyện Yên Lập Cụm công nghiệp Lương Sơn
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa59.93053.95050.700
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa55.32049.80046.800
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa55.32049.80046.800
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
Đất trồng lúa nước -
Đất trồng lúa46.10041.50039.000
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
-
Đất trồng cây hàng năm50.70045.89043.420
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
-
Đất trồng cây hàng năm46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
-
Đất trồng cây hàng năm39.00035.30033.400
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản50.70045.89043.420
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
-
Đất nuôi trồng thuỷ sản39.00035.30033.400
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
-
Đất trồng cây lâu năm48.49043.55041.080
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm44.76040.20037.920
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
-
Đất trồng cây lâu năm44.76040.20037.920
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
-
Đất trồng cây lâu năm37.30033.50031.600
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
-
Đất rừng sản xuất15.60014.04013.260
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
-
Đất rừng sản xuất14.40012.96012.240
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
-
Đất rừng sản xuất14.40012.96012.240
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
-
Đất rừng sản xuất12.00010.80010.200
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác50.70045.89043.420
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác46.80042.36040.080
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất -
Đất nông nghiệp khác39.00035.30033.400
Huyện Yên Lập Thị trấn Yên Lập
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác48.49043.55041.080
Huyện Yên Lập Xã Lương Sơn
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác44.76040.20037.920
Huyện Yên Lập Xã Hưng Long
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác44.76040.20037.920
Huyện Yên Lập Các xã: Đồng Lạc, Đồng Thịnh,, Minh Hòa, Mỹ Lung, Mỹ Lương, Nga Hoàng, Ngọc Đồng, Ngọc Lập, Phúc Khánh, Thượng Long, Trung Sơn, Xuân An, Xuân Thủy, Xuân Viên
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác -
Đất nông nghiệp khác37.30033.50031.600
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Yên Lập Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập
Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long
Đất ở đô thị3.100.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc
Đất ở đô thị840.000
Huyện Yên Lập Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập
Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -
Đất ở đô thị530.000
Huyện Yên Lập Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập
-
Đất ở đô thị500.000
Huyện Yên Lập Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn
Đất ở đô thị390.000
Huyện Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập
Đất còn lại đường tỉnh 313D -
Đất ở đô thị360.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Yên Lập Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai)
Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Yên Lập Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập
Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)
Đất ở đô thị840.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Lập

4.8/5 - (1211 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?