Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Bỉm Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bỉm Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Bỉm Sơn năm 2026
Khu vực: phường Bỉm Sơn.
Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 939.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 233 (112) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa phố Cổ Đam đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đào Duy Từ | Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đoạn đường quy hoạch 18,5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33 tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ phía Bắc đường vào nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Phú | Đoạn từ ngã tư 5 tầng đến thửa 19 tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lê Chân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tống Duy Tân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Phú | Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lê Chân | Nhánh rẽ phố Lê Chân: từ sau lô 1 phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Phố Cao Thắng: Từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đào Duy Từ | Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đào Duy Từ | Phố Văn Cao, phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Chinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Chinh | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Chinh | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía Bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 250 (129) đến phố Tạ Quang Bửu thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Đoạn từ phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường N5, N1, N13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đào Duy Từ | Các đường khu dân cư Bắc Công ty cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Chinh | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3 tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lê Chân | Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ Khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường N13, N15, N16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã tư đường Benla | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường 12, N17, N8, N3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Các đường lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Các đường lô còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Đường khu dân cư: Từ phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Phan Chu Chinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 thửa 20 tờ 225 (104) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm Y tế Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài Thôn đến ngã 3 đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84 tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Thị Xuân | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường dân cư mới: Đoạn từ thửa 29 đến thửa 33 tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 133 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hàm Long: Từ ngã 3 đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (hộ bà Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51 tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tống Duy Tân | Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đào Duy Từ | Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân Phố số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn đến cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước Công ty xi măng, Tổ dân Phố số 11. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40 tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ thửa 68 tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ sau thửa 30 tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19 tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25 tờ bản đồ số 381 (175) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Ben la (đi mỏ nhà Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 8 tờ bản đồ số 411 (40), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh cũ (Nhà thờ Dừa) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.511.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62 tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ thửa 27 tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử - Đinh Tiên Hoàng Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18 tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8 tờ bản đồ số 373 (167) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã 3 Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường khu dân cư phía Đông Công ty Trường Thành: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến thửa 32 tờ bản đồ 337 (131), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18 tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25 tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn còn lại từ cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (Tổ dân phố số 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44 tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 120 tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12 tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Hàm Nghi | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Phú | Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ Khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn từ giáp thửa 143 tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đoạn từ thửa 32 tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59 tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số 5 tờ 373 (167), Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 4 tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6 tờ bản đồ số 399 (28), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường N5, N1, N13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138, Tổ dân phố số 8. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9 tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 123; từ thửa 19 tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56 tờ bản đồ số 124; từ thửa 15 tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 124; từ thửa 140 tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 124, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Hàm Nghi | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); từ đường Trần Phú đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 08 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc thửa 95 tờ bản đồ số 380 (174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam thửa 1 tờ bản đồ số 381 (175) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường N13, N15, N16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39 tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112 tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30 tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ cổng Trường Lê Quý Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19 tờ bản đồ số 232 (111) (nhà ông Am) đến thửa 89 tờ bản đồ số 232 (111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 6 tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Chu Trinh | Đường khu dân cư: Từ thửa 36 tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã 3 phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 228 (107) đến phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Hàm Nghi | Đoạn từ thửa số 38 tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12 tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối thửa 40 tờ bản đồ số 240 (119), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | Đường lô 2: Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường Tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường khu dân cư phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu thửa 16 tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49 tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26 tờ bản đồ 226 (105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Lê Lợi. Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136)), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Hữu Dật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Phố Nguyễn Phúc Chu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 57 tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45 tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 142 tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122 tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Đại Hành | Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ thửa 24 và thửa 17 tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn - Sơn Tây, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ thửa 79 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Bắc đến thửa 29 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm thửa 111 tờ bản đồ số 324 (118) về phía Bắc đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc đến thửa 65 tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 330 (124) đến thửa 51 tờ 330 (124); (Tổ dân phố số 16, 17) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 đến thửa 249 tờ 324 (118); (Tổ dân phố số 17) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ lô số A17 đến A34 thuộc MBQH khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8 tờ bản đồ số 372 (166), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 15 tờ bản đồ số 413 (42) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường 12, N17, N8, N3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 163 và thửa 121 tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 70 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 324 (118) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08 tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 12 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97 tờ bản đồ số 325 (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường N5, N1, N13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 69 tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến Đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62 tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 77 tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79 tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27 tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103 tờ bản đồ số 247(126) về phía Đông đến thửa 49 tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 45 tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Phố Hải Thượng Lãn Ông: Từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250 (129) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) (giáp địa giới phường Ba Đình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Phú | Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ giáp suối đến ngã 3 đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Đặng Trần Côn | Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phùng Chí Kiên | Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, Tổ dân phố Đông Thôn, Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09 tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07 tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 100 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 31 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 11 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 23 tờ bản đồ số 318 (112) đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8 tờ bản đồ số 317 (111); từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4 tờ bản đồ số 318 (112); từ thửa 19 tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12 tờ bản đồ số 310 (104) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 51 tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25 tờ bản đồ số 420 (49), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi thửa 11 tờ bản đồ số 319 (113) về phía Đông) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 23 tờ bản đồ số 318 (112) đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; từ thửa đất số 17 tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8 tờ bản đồ số 317 (111); từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4 tờ bản đồ số 318 (112); từ thửa 19 tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12 tờ bản đồ số 310 (104) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10 tờ bản đồ số 321 (115) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 10 tờ bản đồ số 141 đến thửa 57 tờ bản đồ số 131, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23 tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64 tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14 tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường), Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23 tờ bản đồ số 387 (181), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198 tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa 92 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38 tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78 tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99 tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02 tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư (Đường liên phố Đoài Thôn - Điền Lư) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ thửa số 72 tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32 tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Thắng: từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường khu dân cư Bắc Công ty Cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến Phố Lương Thế Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ cầu Trung Sơn - Sơn Tây đến thửa 01 tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Nguyên Hãn | Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 327 (121) (đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10 tờ bản đồ số 339 (133) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70 tờ bản đồ số 325 (119) (UBND phường), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 60 tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62 tờ bản đồ số 337 (131), Khu phố 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8 tờ bản đồ số 358 (152); Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02 tờ bản đồ số 374 (168), Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số 19 tờ bản đồ số 427 (56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô 1 Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn: Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường N13, N15, N16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7 tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126 tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121, Tổ dân phố số 7,8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58 tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154, Tổ dân phố số 9,11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 95, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 126; ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36 tờ bản đồ số 126, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Lợi | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty Xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty Xi măng Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Quý Đôn | Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Nguyễn Thiện | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28 tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 42 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 74 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 38 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 48 tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21 tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 39 tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44 tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | phố Tôn Thất Tùng: Từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250(129), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46 tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 77 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278 tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 192 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 215 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 172 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243 tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 68 tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 61 tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71 tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84 tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22 tờ bản đồ số 357 (151), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 17 tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11 tờ bản đồ số 384 (178); Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47 tờ bản đồ số 384 (178); Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 384(178) đến thửa 39 tờ bản đồ số 384 (178), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Hà Văn Ban: từ thửa 44 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7 tờ bản đồ số 378 (172), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9 tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72 tờ bản đồ số 388 (182), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191 tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31 tờ bản đồ số 423 (52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94 tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Lê Thần Tông: Đoạn từ thửa số104 tờ bản đồ 420(49) Vũ Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 419(48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34 tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 154 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186 tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); từ thửa 79 tờ bản đồ số 43 đến thửa 98 tờ bản đồ số 414 (43); từ thửa 149 tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193 tờ bản đồ số 422 (51) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 138 tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94 tờ bản đồ số 430 (59), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường 12, N17, N8, N3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 108 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 168 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Đỗ Thị Hoa) đến thửa số 21 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Bảng) đến thửa số 20 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 415(44) (hộ bàTrần Thị Liên) đến thửa số 58 tờ bản đồ số 415(44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 112 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Quốc Hùng) đến thửa số 76 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 111 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Quyền) đến thửa số 60 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 110 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 74 tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304 tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 4 tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4 tờ bản đồ số 426 (55), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới: đoạn từ thửa 29 đến thửa 33, tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô 1 Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ thửa 12, 40, tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn: Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn: Từ ngã ba phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 99 tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 55 tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60 tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 99 tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 55 tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60 tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | phố Lương Văn Can | Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8 tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ tường rào phía Tây Trường Tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, 18 và Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 46 tờ bản đồ số 387 (181) đến thửa 74 tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 39 tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 42 tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 10 tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 9 tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 22 tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 6 tờ bản đồ số 388 (182), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số 18 tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 70 tờ bản đồ số 428 (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 3 tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Môn) đến thửa số 15 tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Đình Hiểu) đến thửa số 11 tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 33 tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm y tế Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường đê sông Hoạt từ Nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường đê sông Hoạt từ Nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới: đoạn từ thửa 29 đến thửa 33, tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02, tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư , Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.038.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Cao Điển | Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 39 về phía Bắc đến thửa 19 tờ 234 (113) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa 18 tờ 254 (133) về phía Đông đến thửa 74 tờ 255 (134) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Quý Ly | Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa 338 tờ 447 (39) đến thửa 427 tờ 449 (41) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm y tế Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27, tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 42, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 74, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ LAN CŨ | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bàng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011,TDP số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112, tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113,TDP số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115, tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Hữu Dật | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Chu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8, tờ bản đồ số 372 (166) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 413 (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27, tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6, tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 42, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 74, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Tôn Thất Tùng: từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 81, tờ bản đồ số 330 (124) (nhà ông Tỵ) đến thửa 146, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 327 (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số 339 (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 (UBND phường), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 60, tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số 337 (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8, tờ bản đồ số 358 (152); từ thửa số 27, tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02, tờ bản đồ số 374 (168) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6, tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (Hộ bà Nga Tuấn thửa 60, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 Phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú Về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài thôn đến ngã ba đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011,TDP số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112, tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113,TDP số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30, tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115, tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Hữu Dật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Nguyễn Phúc Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8, tờ bản đồ số 372 (166) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 15, tờ bản đồ số 413 (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7, tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126, tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131, tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7,8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 127 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 61, tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số 357 (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số 384 (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 154, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186, tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số 43 đến thửa 98, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số 422 (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 138, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số 430 (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 127 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 61, tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số 357 (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số 384 (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 154, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186, tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số 43 đến thửa 98, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số 422 (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số 248 (127) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phạm Sư Mạnh từ thửa 10 về phía Đông đến thửa 31 tờ 221 (100) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa 54 tờ 227 (106) về phía Bắc đến thửa 2 tờ 222 (101) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Văn Sở từ thửa 59 tờ 228 (107) về phía Bắc đến thửa 53 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa 39 tờ 228 (107) về phía Bắc đến hết khu dân cư thửa 1 tờ 228 (108) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 42, tờ bản đồ số 319 (113) (UBND phường) đến thửa 88, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 77, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 58, tờ bản đồ số 113; Từ thửa 80, tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 65, tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 50, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 68, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 76, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 54, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nội bộ khu thanh lý nhà công ty xây dựng số 5, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 30, tờ bản đồ số 395 (189); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 23, tờ bản đồ số 394 (188); từ thửa số 12, tờ bản đồ số 393 (187) đến thửa 25, tờ bản đồ số 393 (187); từ thửa số 19, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 12, tờ bản đồ số 383 (177) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 4, tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4, tờ bản đồ số 426 (55) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Lê Lợi: Phía Bắc cầu Hà Lan từ thửa 24 tờ 263 (142) đến thửa 8 tờ 262 (141) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Lê Lợi: Từ thửa 18 tờ 257 (136) về phía Tây đến thửa 53 tờ 250(129) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 13 tờ 214 (93) về phía Tây đến thửa 2 tờ 203 (82) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 (giáp địa giới phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Phan Chu Trinh (tổ 12): Từ thửa 1 tờ 213 (92) về phía Bắc đến thửa 14 tờ 204 (83) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 23, tờ bản đồ số 318 (112) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 đến tường rào phía bắc thửa đất đền bà Quán; Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 322 (116) đến thửa 8, tờ bản đồ số 317 (111); Từ thửa số 9 tờ 317 (111) đến thửa 4, tờ bản đồ số 318 (112); Từ thửa 19, tờ bản đồ số 309 (103) đất UBND phường đến thửa 12, tờ bản đồ số 310 (104), Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Trọng Tấn: Từ ngã ba đường Đặng Tiến Đông đến thửa số 10, tờ bản đồ số 321 (115) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 10, tờ bản đồ số 141 đến thửa 57, tờ bản đồ số 131 Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 358 (152) thửa 23, tờ bản đồ số 357 (151); từ thửa số 64, tờ bản đồ số 368 (162) đến thửa 14, tờ bản đồ số 374 (168) (UBND phường) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Trịnh Quang Huy: Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 385 (179) đến thửa 23, tờ bản đồ số 387 (181) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 51, tờ bản đồ số 413 (42) đến thửa 25, tờ bản đồ số 420 (49) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 387 (181) đến thửa 74, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 39, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 42, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 9, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 22, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 6, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Thửa 6, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54, tờ bản đồ số 415 (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số 422 (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22, tờ bản đồ số 416 (45) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 36, tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số 419 (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 56, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53, tờ bản đồ số 431 (60) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số 248 (127) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 327 (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số 339 (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 327 (121) (Đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10, tờ bản đồ số 339 (133) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 (UBND phường), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa 60, tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số 337 (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8, tờ bản đồ số 358 (152); từ thửa số 27, tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02, tờ bản đồ số 374 (168) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ cống Bia Tây đến Âu Mỹ Quan Trang từ thửa 446 tờ 449 (41) đến thửa 40 tờ 445 (37) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 233 (112) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Hồ Xuân Hương | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa phố Cổ Đam đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Bỉm Sơn | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bỉm Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 51,84 km²
Dân số: 45.997 người
Mật độ dân số: 887 người/km²
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
Phường Bỉm Sơn mới chính thức hoạt động từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 (theo Nghị quyết số 203/2025/QH15 của Quốc hội về việc kết thúc hoạt động và sắp xếp lại một số đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã).
Phường được hình thành từ việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ:
- Phường Đông Sơn (thị xã Bỉm Sơn cũ)
- Phường Lam Sơn (thị xã Bỉm Sơn cũ)
- Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn cũ)
- Xã Hà Vinh (thuộc huyện Hà Trung cũ chuyển sang)
Ý nghĩa của việc sáp nhập: Việc sáp nhập này nằm trong chiến lược tinh gọn bộ máy hành chính và tối ưu hóa nguồn lực địa phương. Nhờ sở hữu quỹ đất dự trữ rộng lớn (51,84 km²) và mật độ dân cư vừa phải, phường Bỉm Sơn đang được định hướng phát triển mạnh mẽ để trở thành một đô thị văn minh, hiện đại, tập trung vào các mô hình đô thị sinh thái và quy hoạch không gian xanh trọng điểm của khu vực. Đến năm 2026, địa phương này tiếp tục đẩy mạnh các mô hình chuyển đổi số và nâng cao năng lực cạnh tranh hành chính công (DCCI).
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
