Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.
1. Căn cứ pháp lý
-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất
Vị trí đất nông nghiệp
1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Yên Bình năm 2025
Khu vực: huyện Yên Bình.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 1002 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 1003 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 1004 | Huyện Yên Bình |
XÃ NGỌC CHẤN Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 30.600 | 10.200 |
| 1005 | Huyện Yên Bình |
XÃ NGỌC CHẤN Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 30.600 | 10.200 |
| 1006 | Huyện Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1007 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 1008 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1009 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 1010 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 1011 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1012 | Huyện Yên Bình |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1013 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 1014 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1015 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
| 1016 | Huyện Yên Bình |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC NINH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1017 | Huyện Yên Bình |
Quốc lộ 37 - XÃ YÊN BÌNH Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến giáp tỉnh Tuyên Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 216.000 | 72.000 |
| 1018 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 100.800 | 33.600 |
| 1019 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 1020 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Làng Ngòi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 360.000 | 120.000 |
| 1021 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Yên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | 19.800 |
| 1022 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH Đoạn ngã tư (giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1023 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 45.000 | 15.000 |
| 1024 | Huyện Yên Bình |
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình - đến cầu Táu (Đội 15 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1025 | Huyện Yên Bình |
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1026 | Huyện Yên Bình |
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) - XÃ YÊN BÌNH Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 450.000 | 150.000 |
| 1027 | Huyện Yên Bình |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN BÌNH Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 50.400 | 30.240 | 10.080 |
| 1028 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 69.300 | 23.100 |
| 1029 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 1030 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ Đoạn tiếp theo - đến qua cổng đài tưởng niệm 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1031 | Huyện Yên Bình |
Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vũ Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 50.400 | 16.800 |
| 1032 | Huyện Yên Bình |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 118.800 | 39.600 |
| 1033 | Huyện Yên Bình |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 59.400 | 19.800 |
| 1034 | Huyện Yên Bình |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1035 | Huyện Yên Bình |
Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1036 | Huyện Yên Bình |
XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1037 | Huyện Yên Bình |
XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 36.000 | 12.000 |
| 1038 | Huyện Yên Bình |
XÃ BẠCH HÀ Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 144.000 | 48.000 |
| 1039 | Huyện Yên Bình |
XÃ BẠCH HÀ Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1040 | Huyện Yên Bình |
Đường nội bộ khu di dân tái định cư - XÃ BẠCH HÀ Đường nội bộ khu di dân tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 72.000 | 24.000 |
| 1041 | Huyện Yên Bình |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẠCH HÀ Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1042 | Huyện Yên Bình |
Huyện Yên Bình - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| 1043 | Huyện Yên Bình |
Huyện Yên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 23.000 | 18.000 | |
| 1044 | Huyện Yên Bình |
Huyện Yên Bình Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - |
Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 18.000 | 16.000 | |
| 1045 | Huyện Yên Bình |
Huyện Yên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 28.000 | 23.000 | |
| 1046 | Huyện Yên Bình |
Huyện Yên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 23.000 | 19.000 | |
| 1047 | Huyện Yên Bình |
Xã thuộc khu vực III - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 11.000 | 9.000 | |
| 1048 | Huyện Yên Bình |
Xã, thị trấn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| STT | Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến) |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 1002 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 144.000 | 86.400 | 28.800 |
| 1003 | Huyện Yên Bình |
Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 39.600 | 13.200 |
| 1004 | Huyện Yên Bình |
XÃ NGỌC CHẤN Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 30.600 | 10.200 |
| 1005 | Huyện Yên Bình |
XÃ NGỌC CHẤN Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 51.000 | 30.600 | 10.200 |
| 1006 | Huyện Yên Bình |
Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1007 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 63.000 | 37.800 | 12.600 |
| 1008 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1009 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 108.000 | 64.800 | 21.600 |
| 1010 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m - |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 216.000 | 129.600 | 43.200 |
| 1011 | Huyện Yên Bình |
XÃ XUÂN LONG Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 90.000 | 30.000 |
| 1012 | Huyện Yên Bình |
Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG Các đường liên thôn khác còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 27.000 | 9.000 |
| 1013 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 49.500 | 16.500 |
| 1014 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 108.000 | 36.000 |
| 1015 | Huyện Yên Bình |
XÃ PHÚC NINH Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 54.000 | 18.000 |
