Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen yen binh tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Bình năm 2025

Khu vực: huyện Yên Bình.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1001 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
1002 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
1003 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
1004 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
1005 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
1006 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1007 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
1008 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1009 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
1010 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
1011 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1012 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1013 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
1014 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1015 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
1016 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC NINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1017 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ YÊN BÌNH
Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến giáp tỉnh Tuyên Quang
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
1018 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
1019 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
1020 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Làng Ngòi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
1021 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
1022 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn ngã tư (giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1023 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Kiên
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
1024 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình - đến cầu Táu (Đội 15 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1025 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 37
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1026 Huyện Yên Bình Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) - XÃ YÊN BÌNH
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
1027 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN BÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 100.800 50.400 30.240 10.080
1028 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 69.300 23.100
1029 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
1030 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến qua cổng đài tưởng niệm 50m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1031 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vũ Linh
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
1032 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
1033 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
1034 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1035 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1036 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1037 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1038 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
1039 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1040 Huyện Yên Bình Đường nội bộ khu di dân tái định cư - XÃ BẠCH HÀ
Đường nội bộ khu di dân tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
1041 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẠCH HÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1042 Huyện Yên Bình Huyện Yên Bình
-
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
1043 Huyện Yên Bình Huyện Yên Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 23.000 18.000
1044 Huyện Yên Bình Huyện Yên Bình
Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác -
Đất nông nghiệp khác 23.000 18.000 16.000
1045 Huyện Yên Bình Huyện Yên Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 28.000 23.000
1046 Huyện Yên Bình Huyện Yên Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 26.000 23.000 19.000
1047 Huyện Yên Bình Xã thuộc khu vực III
-
Đất rừng sản xuất 13.000 11.000 9.000
1048 Huyện Yên Bình Xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1001 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
1002 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
1003 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
1004 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
1005 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
1006 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1007 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
1008 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1009 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
1010 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m -
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
1011 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
1012 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
1013 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 49.500 16.500
1014 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
1015 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Bình

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?