Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 2026

Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (hiện nay là tỉnh Lào Cai) mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Lưu ý: Tỉnh Yên Bái được sáp nhập với tỉnh Lào Cai để thành lập tỉnh mới lấy tên là tỉnh Lào Cai, chính thức đi vào vận hành từ tháng 01/7/2025. Do đó, bảng giá đất tỉnh Yên Bái sẽ áp dụng theo bảng giá đất tỉnh Lào Cai.


1. Căn cứ pháp lý

-Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tai huyen yen binh tinh yen bai
Hình minh họa. Bảng giá đất tại huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

3. Bảng giá đất huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất

Vị trí đất nông nghiệp

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

b) Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

2. Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Yên Bình năm 2025

Khu vực: huyện Yên Bình.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 9.000 đến 16.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

STT Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
1 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất ở đô thị 15.200.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
2 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái
Đất ở đô thị 11.220.000 3.366.000 2.244.000 1.122.000
3 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết ranh giới Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học tỉnh cũ
Đất ở đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
4 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
5 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ giáp xã Đại Đồng - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Yên Bình
Đất ở đô thị 1.560.000 468.000 312.000 156.000
6 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
7 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An Bình
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
8 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
9 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
10 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất ở đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
11 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường lên Trạm Khuyến nông (cũ)
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
12 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách xã hội huyện cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
13 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Cường)
Đất ở đô thị 16.500.000 4.950.000 3.300.000 1.650.000
14 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án nhân dân huyện
Đất ở đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
15 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà tình nghĩa
Đất ở đô thị 14.850.000 4.455.000 2.970.000 1.485.000
16 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Cửa hàng dược Km14 Yên Bái
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
17 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thể
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
18 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang tổ 11
Đất ở đô thị 2.860.000 858.000 572.000 286.000
19 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất ở đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
20 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
21 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất ở đô thị 1.160.000 348.000 232.000 116.000
22 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất ở đô thị 2.480.000 744.000 496.000 248.000
23 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất ở đô thị 3.300.000 990.000 660.000 330.000
24 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng qua đường (giáp nhà bà Vạn)
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
25 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
26 Huyện Yên Bình Đường Văn Chính - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ ngã 3 đường cảng - đến bến đá
Đất ở đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
27 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
28 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh Nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đất ở đô thị 2.695.000 808.500 539.000 269.500
29 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
30 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất ở đô thị 4.200.000 1.260.000 840.000 420.000
31 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
32 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
33 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Nhà văn hóa tổ 11
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
34 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất ở đô thị 1.100.000 330.000 220.000 110.000
35 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường Nguyễn Văn Mậu -
Đất ở đô thị 4.950.000 1.485.000 990.000 495.000
36 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất ở đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
37 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất ở đô thị 924.000 277.200 184.800 92.400
38 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Công ty Gas Tân An Bình
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
39 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 1.100.000 330.000 220.000 110.000
40 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 1.210.000 363.000 242.000 121.000
41 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới trạm 110KV (Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.050.000 700.000 350.000
42 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp ranh giới nhà ông Toàn Én)
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
43 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến công nhà máy xi măng Yên Bình
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
44 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa - đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Đất ở đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
45 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới nhà ông Lê Sỹ Chấn -
Đất ở đô thị 1.100.000 330.000 220.000 110.000
46 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường bê tông
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
47 Huyện Yên Bình Đường An Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Huyện ủy) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
48 Huyện Yên Bình Đường Thanh Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Phú Thịnh
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
49 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) theo đường đá - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
50 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết ranh giới nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất ở đô thị 840.000 252.000 168.000 84.000
51 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở đô thị 600.000 180.000 120.000 60.000
52 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Loan - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
53 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 2 đường Đại Đồng (giáp nhà ông Nguyễn Quốc Khánh) - đến hết quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
54 Huyện Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
55 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao huyện)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
56 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất ở đô thị 4.000.000 1.200.000 800.000 400.000
57 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
58 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
59 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
60 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
61 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động thị trấn Yên Bình) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất ở đô thị 2.500.000 750.000 500.000 250.000
62 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường từ quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua quỹ đất giáp chợ mới, quỹ đất giáp đường nội thị)
Đất ở đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
63 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
64 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Thác Ông
Đất ở đô thị 2.040.000 612.000 408.000 204.000
65 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cầu Thác Ông (dọc theo bờ sông) - đến ngã ba (rạp ngoài trời)
Đất ở đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
66 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất ở đô thị 1.100.000 330.000 220.000 110.000
67 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất ở đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
68 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến cổng Phân viện Thác Bà
Đất ở đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
69 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô
Đất ở đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
70 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung khu 1)
Đất ở đô thị 3.000.000 900.000 600.000 300.000
71 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất ở đô thị 2.520.000 756.000 504.000 252.000
72 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trường TH&THCS thị trấn Thác Bà
Đất ở đô thị 2.750.000 825.000 550.000 275.000
73 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà ông Sửu)
Đất ở đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
74 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Thác Bà (giáp ranh xã Hán Đà)
Đất ở đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
75 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ
Đất ở đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
76 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh (nhà ông Năng Soi) -
Đất ở đô thị 1.040.000 312.000 208.000 104.000
77 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà)
Đất ở đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
78 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở đô thị 370.000 111.000 74.000 37.000
79 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất TM-DV đô thị 12.160.000 3.648.000 2.432.000 1.216.000
80 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 8.976.000 2.692.800 1.795.200 897.600
81 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết ranh giới Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học tỉnh cũ
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 432.000
82 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
83 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ giáp xã Đại Đồng - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 374.400 249.600 124.800
84 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất TM-DV đô thị 3.520.000 1.056.000 704.000 352.000
85 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An Bình
Đất TM-DV đô thị 3.080.000 924.000 616.000 308.000
86 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất TM-DV đô thị 3.840.000 1.152.000 768.000 384.000
87 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
88 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất TM-DV đô thị 4.320.000 1.296.000 864.000 432.000
89 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường lên Trạm Khuyến nông (cũ)
Đất TM-DV đô thị 6.160.000 1.848.000 1.232.000 616.000
90 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách xã hội huyện cũ)
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 880.000
91 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Cường)
Đất TM-DV đô thị 13.200.000 3.960.000 2.640.000 1.320.000
92 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án nhân dân huyện
Đất TM-DV đô thị 12.320.000 3.696.000 2.464.000 1.232.000
93 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà tình nghĩa
Đất TM-DV đô thị 11.880.000 3.564.000 2.376.000 1.188.000
94 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Cửa hàng dược Km14 Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 8.800.000 2.640.000 1.760.000 880.000
95 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thể
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
96 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang tổ 11
Đất TM-DV đô thị 2.288.000 686.400 457.600 228.800
97 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 345.600 230.400 115.200
98 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
99 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 928.000 278.400 185.600 92.800
100 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất TM-DV đô thị 1.984.000 595.200 396.800 198.400
101 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
102 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng qua đường (giáp nhà bà Vạn)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
103 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
104 Huyện Yên Bình Đường Văn Chính - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ ngã 3 đường cảng - đến bến đá
Đất TM-DV đô thị 768.000 230.400 153.600 76.800
105 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
106 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh Nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đất TM-DV đô thị 2.156.000 646.800 431.200 215.600
107 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
108 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 1.008.000 672.000 336.000
109 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
110 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
111 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Nhà văn hóa tổ 11
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
112 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
113 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường Nguyễn Văn Mậu -
Đất TM-DV đô thị 3.960.000 1.188.000 792.000 396.000
114 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 345.600 230.400 115.200
115 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất TM-DV đô thị 739.200 221.760 147.840 73.920
116 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Công ty Gas Tân An Bình
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
117 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
118 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 968.000 290.400 193.600 96.800
119 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới trạm 110KV (Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc)
Đất TM-DV đô thị 2.800.000 840.000 560.000 280.000
120 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp ranh giới nhà ông Toàn Én)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
121 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến công nhà máy xi măng Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
122 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa - đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Đất TM-DV đô thị 1.152.000 345.600 230.400 115.200
123 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới nhà ông Lê Sỹ Chấn -
Đất TM-DV đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
124 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
125 Huyện Yên Bình Đường An Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Huyện ủy) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
126 Huyện Yên Bình Đường Thanh Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
127 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) theo đường đá - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
128 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết ranh giới nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất TM-DV đô thị 672.000 201.600 134.400 67.200
129 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị 480.000 144.000 96.000 48.000
130 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Loan - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
131 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 2 đường Đại Đồng (giáp nhà ông Nguyễn Quốc Khánh) - đến hết quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
132 Huyện Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất TM-DV đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
133 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao huyện)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
134 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 960.000 640.000 320.000
135 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
136 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
137 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
138 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
139 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động thị trấn Yên Bình) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất TM-DV đô thị 2.000.000 600.000 400.000 200.000
140 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường từ quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua quỹ đất giáp chợ mới, quỹ đất giáp đường nội thị)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 480.000 320.000 160.000
141 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 403.200 120.960 80.640 40.320
142 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Thác Ông
Đất TM-DV đô thị 1.632.000 489.600 326.400 163.200
143 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cầu Thác Ông (dọc theo bờ sông) - đến ngã ba (rạp ngoài trời)
Đất TM-DV đô thị 704.000 211.200 140.800 70.400
144 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất TM-DV đô thị 880.000 264.000 176.000 88.000
145 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất TM-DV đô thị 704.000 211.200 140.800 70.400
146 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến cổng Phân viện Thác Bà
Đất TM-DV đô thị 1.056.000 316.800 211.200 105.600
147 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô
Đất TM-DV đô thị 960.000 288.000 192.000 96.000
148 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung khu 1)
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
149 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 604.800 403.200 201.600
150 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trường TH&THCS thị trấn Thác Bà
Đất TM-DV đô thị 2.200.000 660.000 440.000 220.000
151 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà ông Sửu)
Đất TM-DV đô thị 1.760.000 528.000 352.000 176.000
152 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Thác Bà (giáp ranh xã Hán Đà)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 432.000 288.000 144.000
153 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ
Đất TM-DV đô thị 384.000 115.200 76.800 38.400
154 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh (nhà ông Năng Soi) -
Đất TM-DV đô thị 832.000 249.600 166.400 83.200
155 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà)
Đất TM-DV đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
156 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV đô thị 296.000 88.800 59.200 29.600
157 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất SX-KD đô thị 9.120.000 2.736.000 1.824.000 912.000
158 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 6.732.000 2.019.600 1.346.400 673.200
159 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết ranh giới Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học tỉnh cũ
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 972.000 648.000 324.000
160 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
161 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ giáp xã Đại Đồng - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 936.000 280.800 187.200 93.600
162 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất SX-KD đô thị 2.640.000 792.000 528.000 264.000
163 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An Bình
Đất SX-KD đô thị 2.310.000 693.000 462.000 231.000
164 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất SX-KD đô thị 2.880.000 864.000 576.000 288.000
165 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 648.000 432.000 216.000
166 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất SX-KD đô thị 3.240.000 972.000 648.000 324.000
167 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường lên Trạm Khuyến nông (cũ)
Đất SX-KD đô thị 4.620.000 1.386.000 924.000 462.000
168 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách xã hội huyện cũ)
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
169 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Cường)
Đất SX-KD đô thị 9.900.000 2.970.000 1.980.000 990.000
170 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án nhân dân huyện
Đất SX-KD đô thị 9.240.000 2.772.000 1.848.000 924.000
171 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà tình nghĩa
Đất SX-KD đô thị 8.910.000 2.673.000 1.782.000 891.000
172 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Cửa hàng dược Km14 Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 6.600.000 1.980.000 1.320.000 660.000
173 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thể
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
174 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào nghĩa trang tổ 11
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 514.800 343.200 171.600
175 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
176 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ bến cảng Hương Lý - đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
177 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 696.000 208.800 139.200 69.600
178 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Yên Bái
Đất SX-KD đô thị 1.488.000 446.400 297.600 148.800
179 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba rẽ vào đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 1.980.000 594.000 396.000 198.000
180 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng qua đường (giáp nhà bà Vạn)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
181 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
182 Huyện Yên Bình Đường Văn Chính - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ ngã 3 đường cảng - đến bến đá
Đất SX-KD đô thị 576.000 172.800 115.200 57.600
183 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
184 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh Nhà văn hóa tổ dân phố 7
Đất SX-KD đô thị 1.617.000 485.100 323.400 161.700
185 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 648.000 432.000 216.000
186 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) - đến cầu Bản
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 756.000 504.000 252.000
187 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới phòng Giáo dục và Đào tạo
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
188 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
189 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Nhà văn hóa tổ 11
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
190 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
191 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Văn Mậu - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường Nguyễn Văn Mậu -
Đất SX-KD đô thị 2.970.000 891.000 594.000 297.000
192 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)
Đất SX-KD đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
193 Huyện Yên Bình Đường Trần Nhật Duật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hoàng Loan
Đất SX-KD đô thị 554.400 166.320 110.880 55.440
194 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Công ty Gas Tân An Bình
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
195 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
196 Huyện Yên Bình Đường Tân Quang - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 726.000 217.800 145.200 72.600
197 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến hết ranh giới trạm 110KV (Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc)
Đất SX-KD đô thị 2.100.000 630.000 420.000 210.000
198 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (Giáp ranh giới nhà ông Toàn Én)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
199 Huyện Yên Bình Đường Đông Lý - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến công nhà máy xi măng Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
200 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa - đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)
Đất SX-KD đô thị 864.000 259.200 172.800 86.400
201 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới nhà ông Lê Sỹ Chấn -
Đất SX-KD đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
202 Huyện Yên Bình Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình) - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
203 Huyện Yên Bình Đường An Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Huyện ủy) - đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
204 Huyện Yên Bình Đường Thanh Bình - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - đến giáp xã Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 324.000 216.000 108.000
205 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) theo đường đá - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD đô thị 432.000 129.600 86.400 43.200
206 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết ranh giới nhà bà Dung Khoa (giáp cống qua đường)
Đất SX-KD đô thị 504.000 151.200 100.800 50.400
207 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Mật - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết giáp ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị 360.000 108.000 72.000 36.000
208 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Loan - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng - đến sau vị trí 1 đường nối 2 nhà máy xi măng
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
209 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ sau vị trí 2 đường Đại Đồng (giáp nhà ông Nguyễn Quốc Khánh) - đến hết quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
210 Huyện Yên Bình Đường nối 2 nhà máy xi măng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến sau vị trí 1 đường Đông Lý
Đất SX-KD đô thị 2.160.000 648.000 432.000 216.000
211 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua đường rẽ vào Trung tâm văn hóa thể thao huyện)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
212 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Đại Đồng qua Công ty xổ số - đến đường nối giữa đường Hoàng Loan và đường Vũ Văn Uyên
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 720.000 480.000 240.000
213 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp bể bơi, giáp khu tái định cư gần nhà bà Xuân) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
214 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường nội bộ trong khu đô thị tổ 6 (giáp đất nhà ông Long) -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
215 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đường nhựa (giáp đất nhà bà Hương)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
216 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan - đến hết đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
217 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan (đối diện cổng B sân vận động thị trấn Yên Bình) - đến giáp đất trường Mầm non Bình Minh
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 450.000 300.000 150.000
218 Huyện Yên Bình Đường khu đô thị tổ 6 - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đường từ quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình - đến sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên (qua quỹ đất giáp chợ mới, quỹ đất giáp đường nội thị)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 360.000 240.000 120.000
219 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 302.400 90.720 60.480 30.240
220 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ Bưu điện - đến cầu Thác Ông
Đất SX-KD đô thị 1.224.000 367.200 244.800 122.400
221 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cầu Thác Ông (dọc theo bờ sông) - đến ngã ba (rạp ngoài trời)
Đất SX-KD đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
222 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất SX-KD đô thị 660.000 198.000 132.000 66.000
223 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (sân bóng) - đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đất SX-KD đô thị 528.000 158.400 105.600 52.800
224 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (rạp ngoài trời) - đến cổng Phân viện Thác Bà
Đất SX-KD đô thị 792.000 237.600 158.400 79.200
225 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Từ ngã ba (Nhà điều hành) - đến bến ca nô
Đất SX-KD đô thị 720.000 216.000 144.000 72.000
226 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung khu 1)
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 360.000 180.000
227 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 453.600 302.400 151.200
228 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới trường TH&THCS thị trấn Thác Bà
Đất SX-KD đô thị 1.650.000 495.000 330.000 165.000
229 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (hết ranh giới nhà ông Sửu)
Đất SX-KD đô thị 1.320.000 396.000 264.000 132.000
230 Huyện Yên Bình Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới thị trấn Thác Bà (giáp ranh xã Hán Đà)
Đất SX-KD đô thị 1.080.000 324.000 216.000 108.000
231 Huyện Yên Bình THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) - đến bến phà cũ
Đất SX-KD đô thị 288.000 86.400 57.600 28.800
232 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh (nhà ông Năng Soi) -
Đất SX-KD đô thị 624.000 187.200 124.800 62.400
233 Huyện Yên Bình Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà) - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Đoạn tiếp theo - đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà)
Đất SX-KD đô thị 396.000 118.800 79.200 39.600
234 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - THỊ TRẤN THÁC BÀ
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất SX-KD đô thị 222.000 66.600 44.400 22.200
235 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp thị trấn Yên Bình - đến cổng Làng văn hóa Đăng Thọ
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
236 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Tiểu học và THCS xã Phú Thịnh (hết đất bà Vũ Kim Oanh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
237 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc gạo
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
238 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 390.000 130.000
239 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
240 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp nhà ông Mai Văn Khánh
Đất ở nông thôn 1.590.000 795.000 477.000 159.000
241 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
242 Huyện Yên Bình Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nghĩa trang thôn Hợp Thịnh) -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
243 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên Bình - đến đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1
Đất ở nông thôn 770.000 385.000 231.000 77.000
244 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1 - đến giáp ranh thị trấn Yên Bình
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 165.000 55.000
245 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến nhà ông Lập (thôn 3)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
246 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành (thôn 4)
Đất ở nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
247 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
248 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính thôn 3 - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
249 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
250 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông sau vị trí 1 của đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào thôn 6 (từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
251 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn ngã ba nhà ông Hùng đi thôn Hợp Thịnh ra đường Hương Lý (gốc gạo) -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
252 Huyện Yên Bình Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - đến hết đường trục chính khu tái định cư
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
253 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
254 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
255 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
256 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất bà Trần Thị Dưỡng)
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
257 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
258 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
259 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương lý - đến hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
260 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
261 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến ranh giới xã Phú Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
262 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
263 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp đất thị trấn Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, thị trấn Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, xã Phú Thịnh ) -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
264 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết địa ranh giới xã Phú Thịnh)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
265 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚ THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
266 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km16
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 316.800 105.600
267 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm Y tế xã Thịnh Hưng 30m (hết ranh giới nhà ông Khánh) -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
268 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào Phú Thịnh (Km19)
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
269 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
270 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
271 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
272 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
273 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy
Đất ở nông thôn 1.230.000 615.000 369.000 123.000
274 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
275 Huyện Yên Bình XÃ THỊNH HƯNG
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
276 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
(Từ giáp ranh xã Phú Thịnh - đến hết đường Cụm công nghiệp)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
277 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THỊNH HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
278 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng
Đất ở nông thôn 6.050.000 3.025.000 1.815.000 605.000
279 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến qua UBND xã
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
280 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
281 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Minh
Đất ở nông thôn 990.000 495.000 297.000 99.000
282 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
283 Huyện Yên Bình Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Bán - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận))
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
284 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh - XÃ ĐẠI MINH
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh -
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
285 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI MINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
286 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Từ giáp ranh xã Đại Minh - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
287 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn 1 Hàn Đà 2
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
288 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Hán Đà
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
289 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 69.000 23.000
290 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
291 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn An Lạc - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
292 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
293 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyển
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
294 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh địa phận xã Đại Minh
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
295 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ giáp ranh xã Đại Minh - đến hết địa phận xã Hán Đà (qua cầu Hoàng Thi)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
296 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
297 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Trường Quốc Hoàng)
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
298 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hồng Quân - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân)
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
299 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thú - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
300 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi - Giáp xã Đại Minh) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
301 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HÁN ĐÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
302 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất ở nông thôn 1.210.000 605.000 363.000 121.000
303 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất ở nông thôn 990.000 495.000 297.000 99.000
304 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
305 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Minh Bảo - thành phố Yên Bái
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
306 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Chóp Dù
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
307 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
308 Huyện Yên Bình XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi xã Minh Bảo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
309 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Dộc Trần - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
310 Huyện Yên Bình Đường vào trường THCS xã Đại Đồng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
(Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Tá)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
311 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
312 Huyện Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi tổ 3 thị trấn Yên Bình - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn Yên Bình qua ao Đông Lý - đến hết địa giới xã Đại Đồng
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
313 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
314 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m đi về phía Lào Cai -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
315 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc km11
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 135.000 45.000
316 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
317 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
318 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất ở nông thôn 1.210.000 605.000 363.000 121.000
319 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hóa thôn Yên Thắng 50m (hết ranh giới nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.050.000 630.000 210.000
320 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
321 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 210.000 70.000
322 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Tân Hương
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
323 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
324 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
325 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
326 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Từ giáp ranh xã Tân Hương - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
Đất ở nông thôn 936.000 468.000 280.800 93.600
327 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng
Đất ở nông thôn 1.404.000 702.000 421.200 140.400
328 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.200.000 400.000
329 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 900.000 300.000
330 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
331 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 468.000 156.000
332 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Mầm non xã Cảm Ân
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
333 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngầm
Đất ở nông thôn 860.000 430.000 258.000 86.000
334 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
335 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Bút)
Đất ở nông thôn 470.000 235.000 141.000 47.000
336 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cầu nước sạch
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
337 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
338 Huyện Yên Bình XÃ CẢM ÂN
Đường bê tông vào UBND xã Cảm Ân từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân- Mông Sơn -
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
339 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
340 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
341 Huyện Yên Bình Đường vào Chợ mới - XÃ CẢM ÂN
(Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới - đến hết đường)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 300.000 100.000
342 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM ÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
343 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Từ giáp ranh xã Cảm Ân - đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
344 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 22
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
345 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu ngòi Lự
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
346 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km26
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
347 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 26
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
348 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
349 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
350 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Bảo Ái
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
351 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết hội trường thôn Ngòi Khang
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
352 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Khang
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
353 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến trạm biến áp
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
354 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cổng trường THCS xã Bảo Ái
Đất ở nông thôn 345.000 172.500 103.500 34.500
355 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nam (trưởng thôn)
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
356 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
357 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết ranh giới nhà ông Cường
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
358 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết hội trường thôn
Đất ở nông thôn 190.000 95.000 57.000 19.000
359 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO ÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
360 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Từ giáp ranh xã Bảo Ái - đến cống qua đường (nhà ông Long)
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
361 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (cổng UBND xã cũ)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
362 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Km32
Đất ở nông thôn 2.530.000 1.265.000 759.000 253.000
363 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
364 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km34
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
365 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà bà Trình)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
366 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
367 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
368 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lý Trình II
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
369 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
370 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ cầu - đến cổng trường Tiểu học
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
371 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đèo Thao
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
372 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đông Ké - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến Hội trường thôn)
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
373 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Khe Cọ - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Hùng))
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
374 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN NGUYÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
375 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Từ giáp xã Tân Hương - đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
376 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đập nước Voi Sơ
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
377 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường nhựa vào mỏ đá
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
378 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến cổng vào nhà bà Thực
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
379 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường rẽ thôn Núi Nỳ
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
380 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến bờ dập Khe Sến
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
381 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đệ
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
382 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
383 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ 60m tiếp theo của đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường thôn Tân Minh
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
384 Huyện Yên Bình Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường (giáp hồ Thác Bà))
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
385 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến đập Lò Vôi
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
386 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến mỏ đá thôn Trung Sơn
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
387 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến nhà ông Thuấn
Đất ở nông thôn 175.000 87.500 52.500 17.500
388 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Sự
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
389 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
390 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
391 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Thái
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
392 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Thủy Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Làng Mới (Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đất nhà ông Sang)
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
393 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân-Mông Sơn - đến Trung tâm cai nghiện
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
394 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MÔNG SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
395 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến hết trường mầm non thôn Phúc Khánh
Đất ở nông thôn 510.000 255.000 153.000 51.000
396 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Bình
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
397 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ ngã 3 đi Yên Thế - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)
Đất ở nông thôn 1.230.000 615.000 369.000 123.000
398 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Vĩnh Kiên - đến Ngầm tràn
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
399 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vũ Linh
Đất ở nông thôn 830.000 415.000 249.000 83.000
400 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
401 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
402 Huyện Yên Bình Đường bê tông - XÃ VĨNH KIÊN
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
403 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vĩnh Kiên -Yên Bình - XÃ VĨNH KIÊN
đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - đến giáp ranh xã Yên Bình
Đất ở nông thôn 195.000 97.500 58.500 19.500
404 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH KIÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
405 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
406 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 252.000 84.000
407 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp ranh giới đất ông Thanh) -
Đất ở nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
408 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Y tế xã Vũ Linh
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
409 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường mầm non xã Vũ Linh (trường Tiểu học số 1 cũ)
Đất ở nông thôn 2.652.000 1.326.000 795.600 265.200
410 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
411 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía Phúc An
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
412 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Phúc An
Đất ở nông thôn 290.000 145.000 87.000 29.000
413 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - đến cầu Ngòi Phúc
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
414 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Bạch Hà
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
415 Huyện Yên Bình XÃ VŨ LINH
Đoạn từ ngầm thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
416 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VŨ LINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
417 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà ông Bình Tuyến
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
418 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà thờ Phúc An
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
419 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo qua cổng UBND xã Phúc An - đến ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
420 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc - đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
421 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Thành
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
422 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ cổng UBND xã Phúc An - đến cầu treo
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
423 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
424 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC AN
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Đồng Tâm Cũ qua UBND xã mới - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 660.000 220.000
425 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
426 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Từ giáp xã Phúc An - đến trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
427 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2
Đất ở nông thôn 390.000 195.000 117.000 39.000
428 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Lai
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
429 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức (Hàm Yên - Tuyên Quang) - XÃ YÊN THÀNH
Đoạn từ cổng UBND xã Yên Thành - đến giáp ranh giới xã Hồng Đức)
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
430 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
431 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn từ giáp xã Yên Thành - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
432 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
433 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
434 Huyện Yên Bình Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường dải nhựa) - XÃ XUÂN LAI
Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường rải nhựa) -
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
435 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
436 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Từ giáp xã Xuân Lai - đến nhà bà Hà Thị Tới (thôn 4)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
437 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống suối cạn (thôn 1)
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
438 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng thôn 5)
Đất ở nông thôn 570.000 285.000 171.000 57.000
439 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
440 Huyện Yên Bình Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng - XÃ MỸ GIA
Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng -
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
441 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ MỸ GIA
giáp ranh xã Cảm Nhân - đến giáp xã Phúc Ninh)
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
442 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỸ GIA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
443 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ giáp xã Mỹ Gia - đến Cầu Sắt
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
444 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Cảm Nhân
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 330.000 110.000
445 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến trạm vật tư nông nghiệp
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
446 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 450.000 150.000
447 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngọc Chấn
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
448 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) - đến nhà ông Lèo Văn Cung
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
449 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Từ nhà ông Lèo Văn Cung - đến cống qua đường giáp ranh giới nhà ông Nông Văn Giới
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 356.400 118.800
450 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn
Đất ở nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
451 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng
Đất ở nông thôn 1.720.000 860.000 516.000 172.000
452 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến Đài tưởng niệm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
453 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nông Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
454 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huấn thôn 1 Ngòi Quán
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
455 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 Kéo Xa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 105.000 35.000
456 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Nhân Mục - huyện Hàm Yên Tuyên Quang
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
457 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã ba - đến sân vận động
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
458 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo qua cổng trường THCS Cảm Nhân 100m -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
459 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng - đến hết ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Bầu)
Đất ở nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
460 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Phúc Ninh -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
461 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia (đường Cảm Nhân - Phúc Ninh)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
462 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM NHÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
463 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến)
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
464 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
465 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long
Đất ở nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
466 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
467 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long
Đất ở nông thôn 170.000 85.000 51.000 17.000
468 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
469 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
470 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
471 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
472 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m -
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
473 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 150.000 50.000
474 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
475 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 82.500 27.500
476 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
477 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
478 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC NINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
479 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ YÊN BÌNH
Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến giáp tỉnh Tuyên Quang
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
480 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng
Đất ở nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
481 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Yên Bình
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
482 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Làng Ngòi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
483 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Yên Bình
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
484 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn ngã tư (giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
485 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Kiên
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 75.000 25.000
486 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình - đến cầu Táu (Đội 15 cũ)
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
487 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 37
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
488 Huyện Yên Bình Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) - XÃ YÊN BÌNH
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 750.000 250.000
489 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN BÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
490 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý
Đất ở nông thôn 385.000 192.500 115.500 38.500
491 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
492 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến qua cổng đài tưởng niệm 50m
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
493 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vũ Linh
Đất ở nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
494 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
495 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
496 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
497 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi -
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
498 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
499 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
500 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
501 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
502 Huyện Yên Bình Đường nội bộ khu di dân tái định cư - XÃ BẠCH HÀ
Đường nội bộ khu di dân tái định cư -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
503 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẠCH HÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
504 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp thị trấn Yên Bình - đến cổng Làng văn hóa Đăng Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
505 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Tiểu học và THCS xã Phú Thịnh (hết đất bà Vũ Kim Oanh)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
506 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc gạo
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
507 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 520.000 312.000 104.000
508 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
509 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp nhà ông Mai Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 636.000 381.600 127.200
510 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
511 Huyện Yên Bình Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nghĩa trang thôn Hợp Thịnh) -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
512 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên Bình - đến đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1
Đất TM-DV nông thôn 616.000 308.000 184.800 61.600
513 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1 - đến giáp ranh thị trấn Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 440.000 220.000 132.000 44.000
514 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến nhà ông Lập (thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
515 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 172.800 86.400 51.840 17.280
516 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
517 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính thôn 3 - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
518 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
519 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông sau vị trí 1 của đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào thôn 6 (từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
520 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn ngã ba nhà ông Hùng đi thôn Hợp Thịnh ra đường Hương Lý (gốc gạo) -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
521 Huyện Yên Bình Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - đến hết đường trục chính khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
522 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
523 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
524 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Vạn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
525 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất bà Trần Thị Dưỡng)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
526 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
527 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới xã Phú Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
528 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương lý - đến hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
529 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
530 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến ranh giới xã Phú Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
531 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
532 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp đất thị trấn Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, thị trấn Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, xã Phú Thịnh ) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
533 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết địa ranh giới xã Phú Thịnh)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
534 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚ THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
535 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km16
Đất TM-DV nông thôn 844.800 422.400 253.440 84.480
536 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm Y tế xã Thịnh Hưng 30m (hết ranh giới nhà ông Khánh) -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
537 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào Phú Thịnh (Km19)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
538 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
539 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
540 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
541 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
542 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy
Đất TM-DV nông thôn 984.000 492.000 295.200 98.400
543 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 768.000 384.000 230.400 76.800
544 Huyện Yên Bình XÃ THỊNH HƯNG
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
545 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
(Từ giáp ranh xã Phú Thịnh - đến hết đường Cụm công nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
546 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THỊNH HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
547 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 2.420.000 1.452.000 484.000
548 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến qua UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
549 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
550 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Minh
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
551 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
552 Huyện Yên Bình Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Bán - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận))
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
553 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh - XÃ ĐẠI MINH
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 128.000 76.800 25.600
554 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI MINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
555 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Từ giáp ranh xã Đại Minh - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
556 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn 1 Hàn Đà 2
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
557 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Hán Đà
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
558 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 92.000 55.200 18.400
559 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
560 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn An Lạc - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
561 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
562 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyển
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
563 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh địa phận xã Đại Minh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
564 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ giáp ranh xã Đại Minh - đến hết địa phận xã Hán Đà (qua cầu Hoàng Thi)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
565 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
566 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Trường Quốc Hoàng)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
567 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hồng Quân - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
568 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thú - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
569 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi - Giáp xã Đại Minh) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
570 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HÁN ĐÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
571 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất TM-DV nông thôn 968.000 484.000 290.400 96.800
572 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 237.600 79.200
573 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
574 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Minh Bảo - thành phố Yên Bái
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
575 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Chóp Dù
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
576 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
577 Huyện Yên Bình XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi xã Minh Bảo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
578 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Dộc Trần - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
579 Huyện Yên Bình Đường vào trường THCS xã Đại Đồng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
(Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Tá)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
580 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
581 Huyện Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi tổ 3 thị trấn Yên Bình - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn Yên Bình qua ao Đông Lý - đến hết địa giới xã Đại Đồng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
582 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
583 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m đi về phía Lào Cai -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
584 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc km11
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
585 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
586 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
587 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất TM-DV nông thôn 968.000 484.000 290.400 96.800
588 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hóa thôn Yên Thắng 50m (hết ranh giới nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 840.000 504.000 168.000
589 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
590 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 280.000 168.000 56.000
591 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
592 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
593 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
594 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
595 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Từ giáp ranh xã Tân Hương - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
Đất TM-DV nông thôn 748.800 374.400 224.640 74.880
596 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.123.200 561.600 336.960 112.320
597 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 960.000 320.000
598 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
599 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
600 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 624.000 374.400 124.800
601 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Mầm non xã Cảm Ân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
602 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngầm
Đất TM-DV nông thôn 688.000 344.000 206.400 68.800
603 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
604 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Bút)
Đất TM-DV nông thôn 376.000 188.000 112.800 37.600
605 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cầu nước sạch
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
606 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
607 Huyện Yên Bình XÃ CẢM ÂN
Đường bê tông vào UBND xã Cảm Ân từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân- Mông Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
608 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 960.000 576.000 192.000
609 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
610 Huyện Yên Bình Đường vào Chợ mới - XÃ CẢM ÂN
(Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới - đến hết đường)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 240.000 80.000
611 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM ÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
612 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Từ giáp ranh xã Cảm Ân - đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
613 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 22
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
614 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu ngòi Lự
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
615 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km26
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
616 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 26
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 345.600 115.200
617 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
618 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 768.000 384.000 230.400 76.800
619 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Bảo Ái
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
620 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết hội trường thôn Ngòi Khang
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
621 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Khang
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
622 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến trạm biến áp
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
623 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cổng trường THCS xã Bảo Ái
Đất TM-DV nông thôn 276.000 138.000 82.800 27.600
624 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nam (trưởng thôn)
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
625 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
626 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết ranh giới nhà ông Cường
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
627 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết hội trường thôn
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 45.600 15.200
628 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO ÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
629 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Từ giáp ranh xã Bảo Ái - đến cống qua đường (nhà ông Long)
Đất TM-DV nông thôn 460.800 230.400 138.240 46.080
630 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (cổng UBND xã cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
631 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Km32
Đất TM-DV nông thôn 2.024.000 1.012.000 607.200 202.400
632 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
Đất TM-DV nông thôn 768.000 384.000 230.400 76.800
633 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km34
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
634 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà bà Trình)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
635 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
636 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
637 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lý Trình II
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
638 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
639 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ cầu - đến cổng trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 211.200 105.600 63.360 21.120
640 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đèo Thao
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
641 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đông Ké - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến Hội trường thôn)
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
642 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Khe Cọ - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Hùng))
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
643 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN NGUYÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
644 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Từ giáp xã Tân Hương - đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
645 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đập nước Voi Sơ
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
646 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường nhựa vào mỏ đá
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
647 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến cổng vào nhà bà Thực
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
648 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường rẽ thôn Núi Nỳ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
649 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến bờ dập Khe Sến
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
650 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đệ
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
651 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
652 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ 60m tiếp theo của đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường thôn Tân Minh
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
653 Huyện Yên Bình Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường (giáp hồ Thác Bà))
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
654 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến đập Lò Vôi
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
655 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến mỏ đá thôn Trung Sơn
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
656 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến nhà ông Thuấn
Đất TM-DV nông thôn 140.000 70.000 42.000 14.000
657 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Sự
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
658 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
659 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
660 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
661 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Thủy Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Làng Mới (Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đất nhà ông Sang)
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
662 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân-Mông Sơn - đến Trung tâm cai nghiện
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
663 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MÔNG SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
664 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến hết trường mầm non thôn Phúc Khánh
Đất TM-DV nông thôn 408.000 204.000 122.400 40.800
665 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
666 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ ngã 3 đi Yên Thế - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)
Đất TM-DV nông thôn 984.000 492.000 295.200 98.400
667 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Vĩnh Kiên - đến Ngầm tràn
Đất TM-DV nông thôn 624.000 312.000 187.200 62.400
668 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vũ Linh
Đất TM-DV nông thôn 664.000 332.000 199.200 66.400
669 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
670 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
671 Huyện Yên Bình Đường bê tông - XÃ VĨNH KIÊN
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
672 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vĩnh Kiên -Yên Bình - XÃ VĨNH KIÊN
đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - đến giáp ranh xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 46.800 15.600
673 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH KIÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
674 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
675 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên
Đất TM-DV nông thôn 672.000 336.000 201.600 67.200
676 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp ranh giới đất ông Thanh) -
Đất TM-DV nông thôn 172.800 86.400 51.840 17.280
677 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Y tế xã Vũ Linh
Đất TM-DV nông thôn 691.200 345.600 207.360 69.120
678 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường mầm non xã Vũ Linh (trường Tiểu học số 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.121.600 1.060.800 636.480 212.160
679 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông
Đất TM-DV nông thôn 691.200 345.600 207.360 69.120
680 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía Phúc An
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
681 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Phúc An
Đất TM-DV nông thôn 232.000 116.000 69.600 23.200
682 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - đến cầu Ngòi Phúc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
683 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Bạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
684 Huyện Yên Bình XÃ VŨ LINH
Đoạn từ ngầm thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
685 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VŨ LINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
686 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà ông Bình Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
687 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà thờ Phúc An
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
688 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo qua cổng UBND xã Phúc An - đến ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
689 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc - đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
690 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Thành
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
691 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ cổng UBND xã Phúc An - đến cầu treo
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
692 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
693 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC AN
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Đồng Tâm Cũ qua UBND xã mới - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 880.000 528.000 176.000
694 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
695 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Từ giáp xã Phúc An - đến trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
696 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2
Đất TM-DV nông thôn 312.000 156.000 93.600 31.200
697 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Lai
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
698 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức (Hàm Yên - Tuyên Quang) - XÃ YÊN THÀNH
Đoạn từ cổng UBND xã Yên Thành - đến giáp ranh giới xã Hồng Đức)
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
699 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
700 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn từ giáp xã Yên Thành - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
701 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)
Đất TM-DV nông thôn 352.000 176.000 105.600 35.200
702 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
703 Huyện Yên Bình Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường dải nhựa) - XÃ XUÂN LAI
Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường rải nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
704 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
705 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Từ giáp xã Xuân Lai - đến nhà bà Hà Thị Tới (thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
706 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống suối cạn (thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
707 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng thôn 5)
Đất TM-DV nông thôn 456.000 228.000 136.800 45.600
708 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
709 Huyện Yên Bình Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng - XÃ MỸ GIA
Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
710 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ MỸ GIA
giáp ranh xã Cảm Nhân - đến giáp xã Phúc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
711 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỸ GIA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
712 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ giáp xã Mỹ Gia - đến Cầu Sắt
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
713 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Cảm Nhân
Đất TM-DV nông thôn 880.000 440.000 264.000 88.000
714 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến trạm vật tư nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
715 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 360.000 120.000
716 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngọc Chấn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
717 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) - đến nhà ông Lèo Văn Cung
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
718 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Từ nhà ông Lèo Văn Cung - đến cống qua đường giáp ranh giới nhà ông Nông Văn Giới
Đất TM-DV nông thôn 950.400 475.200 285.120 95.040
719 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn
Đất TM-DV nông thôn 704.000 352.000 211.200 70.400
720 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 688.000 412.800 137.600
721 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến Đài tưởng niệm
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
722 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nông Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
723 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huấn thôn 1 Ngòi Quán
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
724 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 Kéo Xa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 140.000 84.000 28.000
725 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Nhân Mục - huyện Hàm Yên Tuyên Quang
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
726 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã ba - đến sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
727 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo qua cổng trường THCS Cảm Nhân 100m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
728 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng - đến hết ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Bầu)
Đất TM-DV nông thôn 128.000 64.000 38.400 12.800
729 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Phúc Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
730 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia (đường Cảm Nhân - Phúc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
731 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM NHÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
732 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Từ giáp đất xã Cảm Nhân - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến)
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
733 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn - đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)
Đất TM-DV nông thôn 384.000 192.000 115.200 38.400
734 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ NGỌC CHẤN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Xuân Long
Đất TM-DV nông thôn 176.000 88.000 52.800 17.600
735 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) - đến giáp xã Cảm Nhân
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
736 Huyện Yên Bình XÃ NGỌC CHẤN
Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh - đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long
Đất TM-DV nông thôn 136.000 68.000 40.800 13.600
737 Huyện Yên Bình Các tuyến đường khác còn lại - XÃ NGỌC CHẤN
Các tuyến đường khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
738 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Từ giáp xã Ngọc Chấn - đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)
Đất TM-DV nông thôn 168.000 84.000 50.400 16.800
739 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường THCS + 200 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
740 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến cách đường đi Bến Giảng 50m
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 86.400 28.800
741 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
742 Huyện Yên Bình XÃ XUÂN LONG
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 120.000 40.000
743 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LONG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
744 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia - đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn
Đất TM-DV nông thôn 220.000 110.000 66.000 22.000
745 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
746 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC NINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phúc Ninh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
747 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC NINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
748 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ YÊN BÌNH
Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến giáp tỉnh Tuyên Quang
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 288.000 96.000
749 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m - đến cầu Bỗng
Đất TM-DV nông thôn 448.000 224.000 134.400 44.800
750 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến UBND xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
751 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Làng Ngòi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 800.000 480.000 160.000
752 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Yên Bình
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
753 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn ngã tư (giáp chợ) - đến cầu Đức Tiến
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
754 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Kiên
Đất TM-DV nông thôn 200.000 100.000 60.000 20.000
755 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình - đến cầu Táu (Đội 15 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
756 Huyện Yên Bình Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Táu (Đội 15 cũ) - XÃ YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Quốc lộ 37
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
757 Huyện Yên Bình Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) - XÃ YÊN BÌNH
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh) -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.000.000 600.000 200.000
758 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN BÌNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 134.400 67.200 40.320 13.440
759 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ giáp xã Yên Bình - đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý
Đất TM-DV nông thôn 308.000 154.000 92.400 30.800
760 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phạm Trung Kiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
761 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến qua cổng đài tưởng niệm 50m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
762 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Vũ Linh
Đất TM-DV nông thôn 224.000 112.000 67.200 22.400
763 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăn Toản
Đất TM-DV nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
764 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
765 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn tiếp theo - đến nhà thờ
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
766 Huyện Yên Bình Đường đi thôn Ngọn Ngòi - XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
767 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ trạm biến áp cầu Đát Lạn - đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
768 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen - đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lẻn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 80.000 48.000 16.000
769 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý - đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toản (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 320.000 192.000 64.000
770 Huyện Yên Bình XÃ BẠCH HÀ
Đường thôn Gò Chùa đi thôn Đá Bàn, xã Mỹ Bằng, Tuyên Quang: Đoạn từ sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh - đến hết địa giới xã Bạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
771 Huyện Yên Bình Đường nội bộ khu di dân tái định cư - XÃ BẠCH HÀ
Đường nội bộ khu di dân tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 160.000 96.000 32.000
772 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẠCH HÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
773 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp thị trấn Yên Bình - đến cổng Làng văn hóa Đăng Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
774 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Tiểu học và THCS xã Phú Thịnh (hết đất bà Vũ Kim Oanh)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
775 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc gạo
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
776 Huyện Yên Bình Đường Hương Lý - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 234.000 78.000
777 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến đường rẽ vào khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
778 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp nhà ông Mai Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn 954.000 477.000 286.200 95.400
779 Huyện Yên Bình Đường Vũ Văn Uyên - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 138.600 46.200
780 Huyện Yên Bình Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nghĩa trang thôn Hợp Thịnh) -
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
781 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên Bình - đến đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 138.600 46.200
782 Huyện Yên Bình Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1 - đến giáp ranh thị trấn Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 99.000 33.000
783 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến nhà ông Lập (thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
784 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 129.600 64.800 38.880 12.960
785 Huyện Yên Bình Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
786 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính thôn 3 - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
787 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết ranh giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
788 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đường bê tông sau vị trí 1 của đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm - đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào thôn 6 (từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
789 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn ngã ba nhà ông Hùng đi thôn Hợp Thịnh ra đường Hương Lý (gốc gạo) -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
790 Huyện Yên Bình Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú - đến hết đường trục chính khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
791 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
792 Huyện Yên Bình Đường Vành đai xã Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường Hương Lý
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
793 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Vạn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
794 Huyện Yên Bình Đường thôn Vạn Xuân - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (hết đất bà Trần Thị Dưỡng)
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
795 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
796 Huyện Yên Bình Đường thôn Đăng Thọ - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn tiếp theo - đến hết địa giới xã Phú Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
797 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương lý - đến hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
798 Huyện Yên Bình Đường thôn Đồng Tâm - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
799 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến ranh giới xã Phú Thịnh giáp xã Tân Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
800 Huyện Yên Bình Đường thôn Lem - XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
801 Huyện Yên Bình XÃ PHÚ THỊNH
Đoạn giáp đất thị trấn Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, thị trấn Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, xã Phú Thịnh ) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
802 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ PHÚ THỊNH
Từ sau vị trí 1 đường Hương Lý - đến hết địa ranh giới xã Phú Thịnh)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
803 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚ THỊNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
804 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km16
Đất SX-KD nông thôn 633.600 316.800 190.080 63.360
805 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm Y tế xã Thịnh Hưng 30m (hết ranh giới nhà ông Khánh) -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
806 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến đường nhánh vào Phú Thịnh (Km19)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
807 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
808 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 174
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
809 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đồng Rum
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
810 Huyện Yên Bình Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
811 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình - đến hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy
Đất SX-KD nông thôn 738.000 369.000 221.400 73.800
812 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng - XÃ THỊNH HƯNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
813 Huyện Yên Bình XÃ THỊNH HƯNG
Đường từ hội trường thôn Trung Tâm - đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
814 Huyện Yên Bình Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh - XÃ THỊNH HƯNG
(Từ giáp ranh xã Phú Thịnh - đến hết đường Cụm công nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
815 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ THỊNH HƯNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
816 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn giáp ranh tỉnh Phú Thọ - đến nhà bà Tâm Thắng
Đất SX-KD nông thôn 3.630.000 1.815.000 1.089.000 363.000
817 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến qua UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
818 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)
Đất SX-KD nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
819 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Minh
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 178.200 59.400
820 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Đồng Cáp - đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
821 Huyện Yên Bình Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung - XÃ ĐẠI MINH
Đoạn từ cống Bán - đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận))
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
822 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh - XÃ ĐẠI MINH
Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 57.600 19.200
823 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI MINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
824 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Từ giáp ranh xã Đại Minh - đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
825 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến đường bê tông rẽ vào thôn 1 Hàn Đà 2
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
826 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Hán Đà
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
827 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 41.400 13.800
828 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Nguyễn Văn Trình)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
829 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn An Lạc - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
830 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Như Biên)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
831 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau Vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chuyển
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
832 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh địa phận xã Đại Minh
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
833 Huyện Yên Bình Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ giáp ranh xã Đại Minh - đến hết địa phận xã Hán Đà (qua cầu Hoàng Thi)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
834 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Phạm Thứ Chinh
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
835 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Tiên Phong - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến nhà ông Trường Quốc Hoàng)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
836 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào thôn Hồng Quân - XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D - đến mỏ Felspat Hồng Quân)
Đất SX-KD nông thôn 126.000 63.000 37.800 12.600
837 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thú - đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 2
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
838 Huyện Yên Bình XÃ HÁN ĐÀ
Đường nội bộ đất đường Hoàng Thi (Quỹ đất thuộc bãi đổ đất đường Hoàng Thi - Giáp xã Đại Minh) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
839 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ HÁN ĐÀ
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
840 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Từ giáp thị trấn Yên Bình - đến mốc Km1 thôn Làng Đát
Đất SX-KD nông thôn 726.000 363.000 217.800 72.600
841 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cổng Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 178.200 59.400
842 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
843 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi Minh Bảo - thành phố Yên Bái
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
844 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Chóp Dù
Đất SX-KD nông thôn 162.000 81.000 48.600 16.200
845 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
846 Huyện Yên Bình XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi xã Minh Bảo - đến hết ranh giới xã Đại Đồng
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
847 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Dộc Trần - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
848 Huyện Yên Bình Đường vào trường THCS xã Đại Đồng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
(Đoạn từ cầu Thương Binh - đến cổng nhà ông Tá)
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
849 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Hồng Bàng - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ Quốc lộ 70 - đến hết đất nhà ông Đức Hương
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
850 Huyện Yên Bình Đường thôn Hồng Bàng đi tổ 3 thị trấn Yên Bình - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Đoạn từ giáp đất thị trấn Yên Bình qua ao Đông Lý - đến hết địa giới xã Đại Đồng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
851 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ ĐẠI ĐỒNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
852 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m đi về phía Lào Cai -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
853 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc km11
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 81.000 27.000
854 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km13
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
855 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km15
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
856 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 1
Đất SX-KD nông thôn 726.000 363.000 217.800 72.600
857 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hóa thôn Yên Thắng 50m (hết ranh giới nhà ông Phan Văn Năm) -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 378.000 126.000
858 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến cầu Khuân La 2
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 162.000 54.000
859 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà ông Tuân (đối diện nhà ông Chí)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 126.000 42.000
860 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
861 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ) -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
862 Huyện Yên Bình XÃ TÂN HƯƠNG
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
863 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN HƯƠNG
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
864 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Từ giáp ranh xã Tân Hương - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)
Đất SX-KD nông thôn 561.600 280.800 168.480 56.160
865 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng
Đất SX-KD nông thôn 842.400 421.200 252.720 84.240
866 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 240.000
867 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 540.000 180.000
868 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
869 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)
Đất SX-KD nông thôn 936.000 468.000 280.800 93.600
870 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Mầm non xã Cảm Ân
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
871 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngầm
Đất SX-KD nông thôn 516.000 258.000 154.800 51.600
872 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
873 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Bút)
Đất SX-KD nông thôn 282.000 141.000 84.600 28.200
874 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến cầu nước sạch
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
875 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Cảm Ân
Đất SX-KD nông thôn 162.000 81.000 48.600 16.200
876 Huyện Yên Bình XÃ CẢM ÂN
Đường bê tông vào UBND xã Cảm Ân từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân- Mông Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
877 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 432.000 144.000
878 Huyện Yên Bình Đường thị tứ Cảm Ân - XÃ CẢM ÂN
Đoạn tiếp theo - đến sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
879 Huyện Yên Bình Đường vào Chợ mới - XÃ CẢM ÂN
(Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới - đến hết đường)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 180.000 60.000
880 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM ÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
881 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Từ giáp ranh xã Cảm Ân - đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
882 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 22
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
883 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu ngòi Lự
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
884 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Km26
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
885 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km 26
Đất SX-KD nông thôn 864.000 432.000 259.200 86.400
886 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
887 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
888 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Bảo Ái
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
889 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết hội trường thôn Ngòi Khang
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
890 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Khang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
891 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
892 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cổng trường THCS xã Bảo Ái
Đất SX-KD nông thôn 207.000 103.500 62.100 20.700
893 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nam (trưởng thôn)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
894 Huyện Yên Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
895 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến hết ranh giới nhà ông Cường
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
896 Huyện Yên Bình Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết - XÃ BẢO ÁI
Đoạn tiếp theo - đến hết hội trường thôn
Đất SX-KD nông thôn 114.000 57.000 34.200 11.400
897 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ BẢO ÁI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
898 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Từ giáp ranh xã Bảo Ái - đến cống qua đường (nhà ông Long)
Đất SX-KD nông thôn 345.600 172.800 103.680 34.560
899 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (cổng UBND xã cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
900 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Km32
Đất SX-KD nông thôn 1.518.000 759.000 455.400 151.800
901 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 172.800 57.600
902 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến mốc Km34
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
903 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà bà Trình)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 144.000 48.000
904 Huyện Yên Bình Quốc lộ 70 - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
905 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
906 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Lý Trình II
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
907 Huyện Yên Bình Tuyến Mậu A - Tân Nguyên - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã Tân Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
908 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ cầu - đến cổng trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 158.400 79.200 47.520 15.840
909 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đèo Thao - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đèo Thao
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
910 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Đông Ké - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến Hội trường thôn)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
911 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Khe Cọ - XÃ TÂN NGUYÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 - đến cống qua đường (nhà ông Hùng))
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
912 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ TÂN NGUYÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
913 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Từ giáp xã Tân Hương - đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
914 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đập nước Voi Sơ
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
915 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường nhựa vào mỏ đá
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 100.800 33.600
916 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến cổng vào nhà bà Thực
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
917 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết đường rẽ thôn Núi Nỳ
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
918 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến bờ dập Khe Sến
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
919 Huyện Yên Bình Đường vào đập Khe Sến - XÃ MÔNG SƠN
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Đệ
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
920 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
921 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ 60m tiếp theo của đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường thôn Tân Minh
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
922 Huyện Yên Bình Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đường (giáp hồ Thác Bà))
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
923 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến đập Lò Vôi
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
924 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến mỏ đá thôn Trung Sơn
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
925 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Trung Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến nhà ông Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 105.000 52.500 31.500 10.500
926 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Đinh Văn Sự
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
927 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Cạn - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
928 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
929 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Mới - XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết ranh giới nhà ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
930 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Thủy Sơn - XÃ MÔNG SƠN
Đường vào thôn Làng Mới (Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn - đến hết đất nhà ông Sang)
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
931 Huyện Yên Bình XÃ MÔNG SƠN
Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân-Mông Sơn - đến Trung tâm cai nghiện
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
932 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MÔNG SƠN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
933 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Từ giáp cầu Thác Ông cũ - đến hết trường mầm non thôn Phúc Khánh
Đất SX-KD nông thôn 306.000 153.000 91.800 30.600
934 Huyện Yên Bình Quốc lộ 37 - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
935 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ ngã 3 đi Yên Thế - đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)
Đất SX-KD nông thôn 738.000 369.000 221.400 73.800
936 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo qua UBND xã Vĩnh Kiên - đến Ngầm tràn
Đất SX-KD nông thôn 468.000 234.000 140.400 46.800
937 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Vũ Linh
Đất SX-KD nông thôn 498.000 249.000 149.400 49.800
938 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 - đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
939 Huyện Yên Bình Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ - XÃ VĨNH KIÊN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
940 Huyện Yên Bình Đường bê tông - XÃ VĨNH KIÊN
Đường bê tông từ doanh trại bộ đội - đến hội trường thôn Mạ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
941 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vĩnh Kiên -Yên Bình - XÃ VĨNH KIÊN
đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - đến giáp ranh xã Yên Bình
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 35.100 11.700
942 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VĨNH KIÊN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
943 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Từ giáp xã Vĩnh Kiên - đến cống đôi (nhà ông Vũ Văn Hiển)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
944 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Ngầm tràn thôn Quyên
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 151.200 50.400
945 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo đến Cống đôi (giáp ranh giới đất ông Thanh) -
Đất SX-KD nông thôn 129.600 64.800 38.880 12.960
946 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến Trạm Y tế xã Vũ Linh
Đất SX-KD nông thôn 518.400 259.200 155.520 51.840
947 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Trường mầm non xã Vũ Linh (trường Tiểu học số 1 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.591.200 795.600 477.360 159.120
948 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông
Đất SX-KD nông thôn 518.400 259.200 155.520 51.840
949 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía Phúc An
Đất SX-KD nông thôn 216.000 108.000 64.800 21.600
950 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Phúc An
Đất SX-KD nông thôn 174.000 87.000 52.200 17.400
951 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - đến cầu Ngòi Phúc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
952 Huyện Yên Bình Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà - XÃ VŨ LINH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Bạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
953 Huyện Yên Bình XÃ VŨ LINH
Đoạn từ ngầm thôn Quyên - đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 81.000 48.600 16.200
954 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ VŨ LINH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
955 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà ông Bình Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
956 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ giáp xã Vũ Linh - đến nhà thờ Phúc An
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
957 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo qua cổng UBND xã Phúc An - đến ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
958 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc - đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 118.800 39.600
959 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Yên Thành
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
960 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn từ cổng UBND xã Phúc An - đến cầu treo
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 129.600 43.200
961 Huyện Yên Bình Đường tránh đi cầu treo - XÃ PHÚC AN
Đoạn tiếp theo - đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
962 Huyện Yên Bình XÃ PHÚC AN
Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Đồng Tâm Cũ qua UBND xã mới - đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 396.000 132.000
963 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ PHÚC AN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
964 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Từ giáp xã Phúc An - đến trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
965 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến cổng trường Tiểu học số 2
Đất SX-KD nông thôn 234.000 117.000 70.200 23.400
966 Huyện Yên Bình XÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Xuân Lai
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 54.000 18.000
967 Huyện Yên Bình Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức (Hàm Yên - Tuyên Quang) - XÃ YÊN THÀNH
Đoạn từ cổng UBND xã Yên Thành - đến giáp ranh giới xã Hồng Đức)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
968 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ YÊN THÀNH
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
969 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn từ giáp xã Yên Thành - đến Ngã ba đường rẽ đi Đèo Quân (Giáp nhà ông Lê Văn Nam)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
970 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến cầu Đát Tri (cạnh nhà ông Liên)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 79.200 26.400
971 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ XUÂN LAI
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia
Đất SX-KD nông thôn 108.000 54.000 32.400 10.800
972 Huyện Yên Bình Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường dải nhựa) - XÃ XUÂN LAI
Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường rải nhựa) -
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
973 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ XUÂN LAI
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
974 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Từ giáp xã Xuân Lai - đến nhà bà Hà Thị Tới (thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 39.600 13.200
975 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống suối cạn (thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
976 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng thôn 5)
Đất SX-KD nông thôn 342.000 171.000 102.600 34.200
977 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế - XÃ MỸ GIA
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cảm Nhân
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 59.400 19.800
978 Huyện Yên Bình Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng - XÃ MỸ GIA
Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng -
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
979 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ MỸ GIA
giáp ranh xã Cảm Nhân - đến giáp xã Phúc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 102.000 51.000 30.600 10.200
980 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ MỸ GIA
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
981 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ giáp xã Mỹ Gia - đến Cầu Sắt
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
982 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Cảm Nhân
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 198.000 66.000
983 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến trạm vật tư nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 324.000 162.000 97.200 32.400
984 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba chân đèo Tắng Sính (chợ Ngọc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 270.000 90.000
985 Huyện Yên Bình Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Ngọc Chấn
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
986 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cảm Nhân) - đến nhà ông Lèo Văn Cung
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 324.000 108.000
987 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Từ nhà ông Lèo Văn Cung - đến cống qua đường giáp ranh giới nhà ông Nông Văn Giới
Đất SX-KD nông thôn 712.800 356.400 213.840 71.280
988 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 158.400 52.800
989 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 516.000 309.600 103.200
990 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến Đài tưởng niệm
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 216.000 72.000
991 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Nông Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 108.000 36.000
992 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Huấn thôn 1 Ngòi Quán
Đất SX-KD nông thôn 144.000 72.000 43.200 14.400
993 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 Kéo Xa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 63.000 21.000
994 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Nhân Mục - huyện Hàm Yên Tuyên Quang
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 45.000 15.000
995 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã ba - đến sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 90.000 30.000
996 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Làng Hùng - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo qua cổng trường THCS Cảm Nhân 100m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
997 Huyện Yên Bình Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng - đến hết ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Bầu)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 48.000 28.800 9.600
998 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tắng Sính + 100m đường đi xã Phúc Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 72.000 24.000
999 Huyện Yên Bình Đường liên xã Cảm Nhân - Phúc Ninh - XÃ CẢM NHÂN
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mỹ Gia (đường Cảm Nhân - Phúc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 36.000 12.000
1000 Huyện Yên Bình Các đường liên thôn khác còn lại - XÃ CẢM NHÂN
Các đường liên thôn khác còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 27.000 9.000
STT Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
1 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ đường Đại Đồng - đến cống qua đường (giáp nhà bà Bâm)
Đất ở đô thị 15.200.000 4.560.000 3.040.000 1.520.000
2 Huyện Yên Bình Đường Nguyễn Tất Thành - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái
Đất ở đô thị 11.220.000 3.366.000 2.244.000 1.122.000
3 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn từ Km 8+600 - đến hết ranh giới Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học tỉnh cũ
Đất ở đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
4 Huyện Yên Bình Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến Ngã 3 Km 9
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
5 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Từ giáp xã Đại Đồng - đến hết ranh giới Chi nhánh điện Yên Bình
Đất ở đô thị 1.560.000 468.000 312.000 156.000
6 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ lên trạm 110KV
Đất ở đô thị 4.400.000 1.320.000 880.000 440.000
7 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An Bình
Đất ở đô thị 3.850.000 1.155.000 770.000 385.000
8 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng nghĩa trang Km 10
Đất ở đô thị 4.800.000 1.440.000 960.000 480.000
9 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường vào Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 3.600.000 1.080.000 720.000 360.000
10 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào bến Km 11
Đất ở đô thị 5.400.000 1.620.000 1.080.000 540.000
11 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường lên Trạm Khuyến nông (cũ)
Đất ở đô thị 7.700.000 2.310.000 1.540.000 770.000
12 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách xã hội huyện cũ)
Đất ở đô thị 11.000.000 3.300.000 2.200.000 1.100.000
13 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến giáp cống qua đường (giáp ranh giới nhà ông Cường)
Đất ở đô thị 16.500.000 4.950.000 3.300.000 1.650.000
14 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến cổng lên Tòa án nhân dân huyện
Đất ở đô thị 15.400.000 4.620.000 3.080.000 1.540.000
15 Huyện Yên Bình Đường Đại Đồng - THỊ TRẤN YÊN BÌNH
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà tình nghĩa
Đất ở đô thị 14.850.000 4.455.000 2.970.000 1.485.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Yên Bình

4.8/5 - (908 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?