• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hà Tĩnh

Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất Thành phố Hà Tĩnh năm 2025

Khu vực: Thành phố Hà Tĩnh.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.470.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị4.690.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị3.430.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị3.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị4.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị4.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị3.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị4.550.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị4.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị3.430.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị3.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị2.310.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị4.410.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị4.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị3.710.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị3.430.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị3.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị3.710.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị3.430.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị3.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị1.890.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.030.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Vùng Quy hoạch Đồng Leo - Phường Văn Yên
Các lô đất bám đường nhựa, đường Bê tông rộng 15,0m -
Đất TM-DV đô thị5.250.000
Thành phố Hà Tĩnh Vùng Quy hoạch khu chăn nuôi - Phường Văn Yên
Các lô đất bám đường nhựa, đường Bê tông rộng 13,5m -
Đất TM-DV đô thị4.690.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư Vị trí 2 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị8.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư Vị trí 2 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị6.650.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị7.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị6.930.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị6.370.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 đến <12m -
Đất TM-DV đô thị4.270.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥3m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường <3m -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
đường đất, đường cấp phối: có nền đường ≥ 03m đến <07m -
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
đường đất, đường cấp phối: có nền đường <03m -
Đất TM-DV đô thị980.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực Nhà Ở Vin Com - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị10.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực Nhà Ở Vin Com - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị9.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu Tái Định Cư Vin Com 1 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị7.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu Tái Định Cư Vin Com 1 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP6 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị7.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP6 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị7.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP4,7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP4,7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư Bàu Rạ - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư Bàu Rạ - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.250.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị5.390.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị3.990.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.310.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.470.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị980.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị3.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị2.030.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị910.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m -
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥7m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.930.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị5.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị3.990.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.170.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị4.410.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị4.130.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Thao - Xã Thạch Trung
Các lô đất bám đường nhựa rộng 18m -
Đất TM-DV đô thị5.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Thao - Xã Thạch Trung
Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m -
Đất TM-DV đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường quy hoạch 18m thôn Tân Trung - Xã Thạch Trung
Đoạn từ đường Hà Hoàng - Đến Trường cao đẳng nghề
Đất TM-DV đô thị6.650.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị5.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị4.550.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị3.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị2.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.890.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị2.030.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị1.890.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị3.010.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.870.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.310.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị2.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.030.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị1.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.890.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình - Xã Đồng Môn
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình -
Đất TM-DV đô thị3.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị3.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị2.730.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.330.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.190.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị2.310.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính) -
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu -
Đất TM-DV đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính) -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội -
Đất TM-DV đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài - Xã Thạch Hưng
Diện tích đất ở liền kề bám trục đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài - Xã Thạch Hưng
Diện tích đất ở liền kề bám trục đường ≥ 13,5m -
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị4.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị3.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị3.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị3.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị1.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m < 12m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị1.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m < 12m -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị840.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị720.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Tập
Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng - Đến Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị23.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Tập
Đoạn II: Từ Phan Đình Giót - Đến Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị16.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Tập
Đoạn III: Từ Nguyễn Biểu - Đến Cầu Phủ
Đất SX-KD đô thị13.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Tập
Đoạn IV: Từ Cầu Phủ - Đến đường Đặng Văn Bá
Đất SX-KD đô thị10.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Tập
Đoạn V: Từ đường Đặng Văn Bá - Đến Cầu Cao
Đất SX-KD đô thị7.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Phú
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị24.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Phú
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du - Đến kênh N1-9
Đất SX-KD đô thị18.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Phú
Đoạn III: Từ kênh N1-9 - Đến đường Hà Hoàng
Đất SX-KD đô thị15.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Phú
Đoạn IV: Từ đường Hà Hoàng - Đến Cầu Cày (hết ranh giới TP)
Đất SX-KD đô thị13.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn I: Từ Trần Phú - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị27.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn II :Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Nguyễn Thiếp
Đất SX-KD đô thị18.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Đình Phùng
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Thiếp - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị15.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hàm Nghi
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị24.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hàm Nghi
Đoạn II: Từ đường Lê Duẫn - Đến kênh N1-9
Đất SX-KD đô thị21.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hàm Nghi
Đoạn III: Từ kênh N1-9 - Đến hết phường Thạch Linh
Đất SX-KD đô thị14.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Tất Thành - Đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị16.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Chí Thanh
Đoạn II: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường 26/3
Đất SX-KD đô thị23.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Đặng Dung
Đất SX-KD đô thị24.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn II: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị18.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn III: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị14.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Công Trứ
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Du - Đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị11.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Dung
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Giót - Đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị18.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Dung
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị25.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Dung
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Chí Thanh - Đến hết đất ngân hàng NN TPhố
Đất SX-KD đô thị18.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Dung
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đường Tân Bình
Đất SX-KD đô thị15.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Dung
Đoạn V: Từ đường Tân Bình - Đến Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị11.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Đình Giót
Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị14.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Xí
Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập - Đến giáp đất UBND phường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị9.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Xí
Đoạn II: Tiếp đó - Đến Đến ngõ 144 (hết đất ông Chương)
Đất SX-KD đô thị8.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Xí
Đoạn III: Tiếp đó - Đến giáp xã Thạch Tân (huyện Thạch Hà)
Đất SX-KD đô thị7.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Biểu
-
Đất SX-KD đô thị12.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị25.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn II: Từ đường Xuân Diệu - Đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị18.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị15.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị13.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Trần Phú - Đến đường Vũ Quang
Đất SX-KD đô thị14.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Du
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị15.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Du
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Trung Thiên
Đất SX-KD đô thị12.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Du
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Du
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến đê Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị6.480.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vũ Quang
Đoạn I: Đường Trần Phú - Đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị13.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vũ Quang
Đoạn II: Từ đường Minh Khai - Đến kênh N1-9
Đất SX-KD đô thị12.480.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vũ Quang
Đoạn III: Từ kênh N1-9 - Đến Cầu Đông
Đất SX-KD đô thị9.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vũ Quang
Đoạn IV: Từ Cầu Đông - Đến hết phường Thạch Linh
Đất SX-KD đô thị8.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Thiếp (tất cả các vị trí)
Đường Nguyễn Thiếp (tất cả các vị trí) -
Đất SX-KD đô thị10.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Xuân Diệu
Đoạn I: Từ Phan Đình Phùng - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị17.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Xuân Diệu
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du - Đến đường Lê Bình
Đất SX-KD đô thị16.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Xuân Diệu
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị10.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lý Tự Trọng
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị18.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lý Tự Trọng
Đoạn II: Từ đường Xuân Diệu - Đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị13.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Tất Thành (tất cả các vị trí)
Đường Nguyễn Tất Thành (tất cả các vị trí) -
Đất SX-KD đô thị12.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị13.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Đoạn II: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị11.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Tự
Đoạn III: Từ đường Nguyễn Du - Đến Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị13.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Đoạn II: Từ cầu Xi Măng vào Bãi rác Văn Yên - Đến Cống BaRa
Đất SX-KD đô thị6.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Phan Chánh
Đoạn III: Từ Cống BaRa - Đến Cầu Đò Hà
Đất SX-KD đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Thúc Loan
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị6.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Thúc Loan
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Thúc Loan
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đất ông Nguyễn Xuân Lâm (thuộc thửa đất số 797+798, tờ bản đồ số 5, xã Thạch Đồng)
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Thúc Loan
Đoạn IV: Tiếp đó - Đến cầu Thạch Đồng
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường 26/3
Đoạn I: Từ Nguyễn Biểu - Đến đường Lê Khôi
Đất SX-KD đô thị12.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường 26/3
Đoạn II: Từ đường Lê Khôi - Đến đường Hoàng Xuân Hãn
Đất SX-KD đô thị10.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường 26/3
Đoạn III: Từ đường Hoàng Xuân Hãn - Đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị11.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Cao Thắng
-
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới)
Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập - Đến ngã ba chỉnh tuyến (hết đất ông Nguyễn Thế Hùng)
Đất SX-KD đô thị6.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Đồng Văn (đoạn thuộc phường Đại Nài)
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hoành Từ (đường mới)
Đoạn III: Tiếp đó - Đến cầu Nủi (đoạn thuộc phường Đại Nài)
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ)
Đoạn I: Từ ngã ba chỉnh tuyến (tiếp giáp đất ông Nguyễn Thế Hùng) - Đến đường Đồng Văn (đoạn thuộc phường Đại Nài)
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hoành Từ (đoạn cũ)
Đoạn II: Tiếp đó - Đến cầu Nủi (đoạn thuộc phường Đại Nài)
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Quang Trung
Đoạn I: Từ Đại lộ Xô Viết - Đến đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị11.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Quang Trung
Đoạn II: Từ đường Đồng Môn - Đến đường vào xóm Minh Tân, Liên Nhật
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Quang Trung
Đoạn III: Từ đường vào xóm Minh Tân, xóm Liên Nhật - Đến Cầu Hộ Độ
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Tân Bình
-
Đất SX-KD đô thị7.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Võ Liêm Sơn
Đoạn I: Từ đường Phan Đình Phùng - Đến đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị11.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Võ Liêm Sơn
Đoạn II: Từ đường Phan Đình Giót - Đến hết đất bà Trịnh Thị Đường (cạnh trường THCS Nam Hà)
Đất SX-KD đô thị8.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hoàng Xuân Hãn
Đường Hoàng Xuân Hãn -
Đất SX-KD đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hữu Thái (Tất cả các vị trí)
Đường Nguyễn Hữu Thái (Tất cả các vị trí) -
Đất SX-KD đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Đoạn I: Từ đường Đặng Dung - Đến đường Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị10.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Đoạn II: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - Đến đường Trung Tiết
Đất SX-KD đô thị10.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Đoạn III: Từ đường Trung Tiết - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Trung Thiên
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Du - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị8.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường 70m khu đô thị bắc)
Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh (đường 70m khu đô thị bắc) -
Đất SX-KD đô thị21.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đồng Quế (Tất cả các vị trí)
-
Đất SX-KD đô thị7.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tôn Mục
Đoạn I: Từ ngã tư Nguyễn Biểu, 26/3, Nguyễn Chí Thanh - Đến đường Ngô Đức Kế
Đất SX-KD đô thị20.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tôn Mục
Đoạn II: Từ đường Ngô Đức Kế - Đến đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị17.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tôn Mục
Đoạn III: Đoạn từ đường Phan Đình Giót - Đến hết đất hội quán tổ 6 phường Nam Hà
Đất SX-KD đô thị10.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duy Điếm
Đoạn I: Từ đường 26/3 - Đến hết đất Hội quán khối phố 6
Đất SX-KD đô thị3.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duy Điếm
Đoạn II: Từ Hội quán Khối phố 6 - Đến giáp Đồng Nài
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Khôi
Đoạn I: Từ đường 26/3 - Đến trường tiểu học
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Khôi
Đoạn II: Từ hết trường tiểu học - Đến kênh N1-911
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Khôi
Đoạn III: Từ kênh N1911 - Đến kênh trạm bơm
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Khôi
Đoạn IV: Từ kênh trạm bơm - Đến hết phường
Đất SX-KD đô thị4.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Hồng Phong
-
Đất SX-KD đô thị8.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Văn Bá
Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập - Đến hết đất UBND xã Thạch Bình
Đất SX-KD đô thị4.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Văn Bá
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đất xã Thạch Bình
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn I: từ đường Vũ Quang - Đến đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị21.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn II: tiếp đó - Đến hết khu nhà ở Vincom
Đất SX-KD đô thị18.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn III: tiếp đó - Đến đường Nguyễn Xí
Đất SX-KD đô thị15.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duẩn
Đoạn IV: tiếp đó - Đến Nguyễn Hoành Từ
Đất SX-KD đô thị10.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Quang Lĩnh
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Quang Lĩnh
Đoạn II: Tiếp đó - Đến nhà thờ Văn Hạnh
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Hoàng
Đoạn I: Đoạn từ đường Trần Phú - Đến ngã tư Đoài Thịnh (đường về Nguyễn Du, qua trường Năng Khiếu)
Đất SX-KD đô thị9.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Hoàng
Đoạn II: Đoạn từ ngã tư xóm Đoài Thịnh - Đến UBND xã Thạch Trung
Đất SX-KD đô thị8.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Hoàng
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị7.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Lung
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đất trường Thành Sen
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Lung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị6.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Lung
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị7.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đồng Môn
Đoạn I: Từ đường Quang Trung - Đến đất UBND xã Thạch Môn
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đồng Môn
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường La Sơn Phu Tử
Đoạn I: Từ khách sạn SaLing - Đến ngã tư trường mầm non Bình Hà
Đất SX-KD đô thị8.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường La Sơn Phu Tử
Đoạn II: Tiếp đó - Đến hết đường La Sơn Phu Tử
Đất SX-KD đô thị6.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nam Ngạn
Đoạn I: Từ đường 26/3 - Đến ngõ 8 đường Nam Ngạn
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nam Ngạn
Đoạn II: Từ ngõ 8 đường Nam Ngạn - Đến đường vào Bãi rác
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Lão Bạng
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đất ông Nhì
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Lão Bạng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đất Thạch Hạ
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mai Lão Bạng
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Huy Cận
Đoạn I: Từ ngõ 1 đường Nguyễn Du - Đến ngõ 337 Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị6.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Huy Cận
Đoạn II: Tiếp - Đến hết đất ông Luật
Đất SX-KD đô thị5.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Ninh
Đoạn I: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông - Đến đường Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị7.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Ninh
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Du - Đến Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị9.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Ninh
Đoạn III: Tiếp đó - Đến đường Hà Hoàng
Đất SX-KD đô thị11.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Ninh
Đoạn IV: Tiếp đó hết đất phòng cảnh sát giao thông -
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trung Tiết
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến đường Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trung Tiết
Đoạn II: Từ đường Nguyễn Công Trứ - Đến đất Khu Tiểu thủ Công nghiệp
Đất SX-KD đô thị5.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trung Tiết
Đoạn III: Từ khu công nghiệp - Đến hết đường Trung Tiết
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lâm Phước Thọ
-
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Thị Hường
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Huy Tự - Đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trần Thị Hường
Đoạn II: Từ đường Xuân Diệu - Đến hết đường Trần Thị Hường
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Bá Cảnh
Đoạn I: Từ đường Hà Huy Tập - Đến hết khối phố 3 phường Đại Nài
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Bá Cảnh
Đoạn II: Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Bùi Cầm Hổ
Đoạn I: Từ đường 26/3 - Đến hết khối phố 7 phường Đại Nài
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Bùi Cầm Hổ
Đoạn II: Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Huy Oánh (đường rộng 18m)
Đường Nguyễn Huy Oánh (đường rộng 18m) -
Đất SX-KD đô thị9.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Sử Hy Nhan (đường rộng 15,0m)
Đường Sử Hy Nhan (đường rộng 15,0m) -
Đất SX-KD đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Đổng Chi (đường rộng 15,0m)
Đường Nguyễn Đổng Chi (đường rộng 15,0m) -
Đất SX-KD đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Bùi Dương Lịch (đường rộng 15,0m)
Đường Bùi Dương Lịch (đường rộng 15,0m) -
Đất SX-KD đô thị7.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đông Lộ
-
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Phan Huy Ích
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đoạn II: Từ đường Phan Huy Ích - Đến đường Lê Văn Huân
Đất SX-KD đô thị5.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Văn Huân
Đoạn I: Có nền đường nhựa, bê tông ≥7,0m - Đến < 12,0m
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Văn Huân
Đoạn II: Có nền đường nhựa, bê tông ≥ 12,0m -
Đất SX-KD đô thị6.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trịnh Khắc Lập
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giao với ngõ 23, đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trịnh Khắc Lập
Đoạn II: Đoạn từ ngõ 23, đường Trần Phú - Đến ngõ 29 Trần Phú
Đất SX-KD đô thị4.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Xuân Linh
Đường Nguyễn Xuân Linh -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Bôi
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giao với ngõ 25, đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Huy Ích
-
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Hàng Chi
-
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Biên
-
Đất SX-KD đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hồ Phi Chấn
Từ đường Trần Phú - Đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị4.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Khắc Viện
Đường Nguyễn Khắc Viện -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Quyền
Đoạn I: Từ đường Trần Phú - Đến đường Mai Lão Bạng
Đất SX-KD đô thị8.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Quyền
Đoạn II: Từ đường Mai Lão Bạng - Đến đường Quang Trung
Đất SX-KD đô thị7.488.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Quyền
Đoạn III: Từ đường Quang Trung - Đến đường Đồng Môn
Đất SX-KD đô thị5.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Quyền
Đoạn IV: Từ đường Đồng Môn - Đến Cầu Thạch Đồng
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Quyền
Đoạn V : Đoạn I từ đường Trần Phú - Đến Sông Cày
Đất SX-KD đô thị8.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phú Hào
Đoạn I: Từ đường Nguyễn Xí - Đến ngõ 336 đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phú Hào
Đoạn II: Từ ngõ 336 đường Hà Huy Tập - Đến hết đường Phú Hào
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn I: Đoạn từ đường Đặng Dung - Đến đường Hà Tôn Mục
Đất SX-KD đô thị16.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn II: Đoạn từ đường Hà Tôn Mục - Đến đường Đồng Quế
Đất SX-KD đô thị11.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Ngô Đức Kế
Đoạn III: Đoạn từ đường Đồng Quế - Đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị8.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hào Thành
-
Đất SX-KD đô thị4.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Huy Chú
-
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Dương Trí Trạch
-
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Tôn Thất Thuyết
-
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đinh Nho Hoàn
-
Đất SX-KD đô thị6.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Văn Giai
-
Đất SX-KD đô thị6.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Quảng Chí
-
Đất SX-KD đô thị6.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tông Trình
-
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Kính
-
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tông Chính
Nền đường ≥ 15m -
Đất SX-KD đô thị5.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tông Chính
Nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tông Chính
Nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Tông Chính
Nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Hà Huy Giáp
-
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đặng Tất
-
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Hầu Tạo
-
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Thiệu Huy
-
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Cụm CN-TTCN bắc Thạch Quý
Các lô bám đường Trung Tiết (đoạn II) -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Cụm CN-TTCN bắc Thạch Quý
Các lô bám đường 15m trong cụm CN -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Cụm CN-TTCN Thạch Đồng
Các lô bám đường Mai Thúc Loan -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Cụm CN-TTCN Thạch Đồng
Các lô bám đường 15m trong cụm CN -
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Chính Hữu
-
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đào Tấn
-
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trường Chinh
-
Đất SX-KD đô thị10.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Mạc Đỉnh Chi
-
Đất SX-KD đô thị7.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị6.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn I: Đoạn từ đường Nam Ngạn (cầu Vồng) - Đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Bội Châu
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đường Lê Duy Năng
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Duy Năng
Đường Lê Duy Năng -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đội Cung
Đoạn I: Đoạn từ đường Hà Huy Tập - Đến hết đất khối phố 3
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đội Cung
Đoạn II: Tiếp đó - Đến đê Tả Phủ
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Kinh Thượng
Đoạn I: Từ đường đường Mai Thúc Loan - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Trung Hưng
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Kinh Thượng
Đoạn II: Tiếp đó - Đến sông Lào Cái
Đất SX-KD đô thị3.510.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Trương Quốc Dụng
Đường Trương Quốc Dụng -
Đất SX-KD đô thị8.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Nguyễn Trường Tộ
-
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Văn Miếu
-
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Khắc Hòa
-
Đất SX-KD đô thị6.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vành Đai
Đoạn I: Từ Cầu Phủ - Đến hết đất phường Đại Nài
Đất SX-KD đô thị5.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Vành Đai
Đoạn 2: Tiếp đó - Đến hết đường Vành Đài
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Đồng Sỹ Nguyên
-
Đất SX-KD đô thị9.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Văn Thiêm
-
Đất SX-KD đô thị14.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m TDP: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến < 7m TDP: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 -
Đất SX-KD đô thị2.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
Đường nhựa, bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 5m TDP: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m TDP: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10 -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
Có đường < 03m hoặc chưa có đường TDP: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 10 -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 5m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú và khu quy hoạch phía Đông kênh N1-9 thuộc phường Trần Phú ( Các lô đất bám đường nhựa rộng -
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực trung tâm (Giới hạn bởi các đường Hà Huy Tập, Phan Đình Phùng, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Biểu (bao gồm các tổ dân phố: 2,3,5,6,7,8,9, trừ các vị trí bám đường có tên) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực trung tâm (Giới hạn bởi các đường Hà Huy Tập, Phan Đình Phùng, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Biểu (bao gồm các tổ dân phố: 2,3,5,6,7,8,9, trừ các vị trí bám đường có tên) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực trung tâm (Giới hạn bởi các đường Hà Huy Tập, Phan Đình Phùng, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Biểu (bao gồm các tổ dân phố: 2,3,5,6,7,8,9, trừ các vị trí bám đường có tên) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực trung tâm (Giới hạn bởi các đường Hà Huy Tập, Phan Đình Phùng, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Chí Thanh, Nguyễn Biểu (bao gồm các tổ dân phố: 2,3,5,6,7,8,9, trừ các vị trí bám đường có tên) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 6 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực tổ dân phố 1, phường Nam Hà (Bao gồm: Tổ dân phố 1 và tổ dân phố 10 cũ) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị6.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực tổ dân phố 1, phường Nam Hà (Bao gồm: Tổ dân phố 1 và tổ dân phố 10 cũ) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực tổ dân phố 1, phường Nam Hà (Bao gồm: Tổ dân phố 1 và tổ dân phố 10 cũ) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đối với khu vực tổ dân phố 1, phường Nam Hà (Bao gồm: Tổ dân phố 1 và tổ dân phố 10 cũ) - Phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Các vị trí đường chưa có tên còn lại của phường Nam Hà
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị3.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Các vị trí đường chưa có tên còn lại của phường Nam Hà
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Các vị trí đường chưa có tên còn lại của phường Nam Hà
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Các vị trí đường chưa có tên còn lại của phường Nam Hà
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Các vị trí đường chưa có tên còn lại của phường Nam Hà
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m - Đến <18m
Đất SX-KD đô thị4.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m - Đến <15m
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 1,2,3,6 - Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 7,8 - Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 1,2,3 - Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 6,7,8 - Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 1,2,3 - Phường Nguyễn Du
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12,5m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 6,7,8 - Phường Nguyễn Du
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12,5m -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 1,2,3 - Phường Nguyễn Du
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 6,7,8 - Phường Nguyễn Du
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 1,2,3 - Phường Nguyễn Du
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 6 - Phường Nguyễn Du
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.380.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 7,8 - Phường Nguyễn Du
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Các tuyến đường quy hoạch rộng 12,5m tại khối phố 1,2,3 -
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Từ đường Trần Phú - Đến hết đất Công ty Cao su Hà Tĩnh
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường nhựa 18m trong khu đô thị Bắc (phía sau Công an Thành phố) -
Đất SX-KD đô thị7.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ tầng khu dân cư Phía đông đường Nguyễn Huy Tự - Phường Nguyễn Du
Các lô đất bám đường nhựa ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị7.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ tầng khu dân cư Phía đông đường Nguyễn Huy Tự - Phường Nguyễn Du
Các lô đất bám đường nhựa rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị6.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường quy hoạch rộng 18,5m tại khu Quy hoạch tái định cư BCH QS thành phố -
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường quy hoạch rộng 12m tại khu Quy hoạch tái định cư BCH QS thành phố -
Đất SX-KD đô thị4.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường 15m khu đô thị phía bắc -
Đất SX-KD đô thị6.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
đường nhựa rộng 11,5m thuộc khu HUD TDP 4 -
Đất SX-KD đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Anh
-
Đất SX-KD đô thị8.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Lê Bình
-
Đất SX-KD đô thị9.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường Phan Kính
-
Đất SX-KD đô thị6.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Tổ dân phố 1,4,6 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Tổ dân phố 3 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Tổ dân phố 7,8,9 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Tổ dân phố 10 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m - Hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tân Giang
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Các lô đất bám đường nhựa rộng 12m - Hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Tân Giang
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các trục đường thuộc Tổ dân phố 12 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị6.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Các trục đường thuộc Tổ dân phố 12 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.960.000
Thành phố Hà Tĩnh Các trục đường thuộc Tổ dân phố 12 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Các trục đường thuộc Tổ dân phố 12 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Các trục đường thuộc Tổ dân phố 12 - Phường Tân Giang
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị4.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Ngõ 3 đường Nguyễn Chí Thanh (băng qua công ty TMDV chế biến gỗ Hào Quang) - Phường Tân Giang
-
Đất SX-KD đô thị8.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị6.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Vĩnh Hòa - Phường Thạch Linh
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị5.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tuy Hòa - Phường Thạch Linh
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị4.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị4.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Nam Tiến, Hợp Tiến, Bắc Tiến, Yên Đồng, Đại Đồng, Nhật Tân, Tân Tiến - Phường Thạch Linh
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tiến - Phường Thạch Linh
Có đường < 03m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Linh Tân - Phường Thạch Linh
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị9.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị8.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị7.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Linh - Phường Thạch Linh
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường tránh Quốc lộ 1A - Phường Thạch Linh
Đoạn đi qua phường Thạch Linh -
Đất SX-KD đô thị7.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị6.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Quý - Phường Thạch Quý
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Trung Lân, Trung Đình, Hậu Thượng, Tiền Phong - Phường Thạch Quý
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12 m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tâm Quý, Trung Quý, Đông Quý, Tiền Giang, Tiền Tiến, Bắc Quý - Phường Thạch Quý
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
Vùng dân cư dưới làng Đông Quý, vùng dân cư 2 bên đường từ Cống Đập - Đến Đồng Chăm khối phố Tiền Tiến có đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 03m Đến < 07m
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đồng Trọt - Phường Thạch Quý
Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đồng Trọt - Phường Thạch Quý
Các lô đất bám đường nhựa rộng 12m -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m - Hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thạch Quý
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị5.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Các lô đất bám đường nhựa rộng 12m - Hai bên đường Hải Thượng Lãn Ông - Phường Thạch Quý
Đoạn IV: Từ đường Nguyễn Trung Thiên - Đến đường Mai Thúc Loan
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >18m -
Đất SX-KD đô thị4.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >18m -
Đất SX-KD đô thị4.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >18m -
Đất SX-KD đô thị3.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >15 đến<18m -
Đất SX-KD đô thị3.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >15 đến<18m -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >15 đến<18m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >12 đến<15m -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >12 đến<15m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >12 đến<15m -
Đất SX-KD đô thị2.820.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >7 đến< 12m -
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >7 đến< 12m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >7 đến< 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >3 đến< 7m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >3 đến< 7m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >3 đến< 7m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >12 m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >12 m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >12 m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 4,5 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 3,6, 7,8 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố 2,10 - Phường Đại Nài
Đường cấp phối, đường đất có nền đường >3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị4.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị3.120.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị3.720.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Hòa Bình - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị3.480.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Thịnh - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18 m -
Đất SX-KD đô thị3.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị3.180.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị2.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Văn Phúc - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Vùng Quy hoạch Đồng Leo - Phường Văn Yên
Các lô đất bám đường nhựa, đường Bê tông rộng 15,0m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Vùng Quy hoạch khu chăn nuôi - Phường Văn Yên
Các lô đất bám đường nhựa, đường Bê tông rộng 13,5m -
Đất SX-KD đô thị4.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư Vị trí 2 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị7.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư Vị trí 2 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực tái định cư đối diện trường Lê Văn Thiêm - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường >=12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị6.840.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 đến <12m -
Đất SX-KD đô thị3.660.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥3m đến <7m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường <3m -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
đường đất, đường cấp phối: có nền đường ≥ 03m đến <07m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu vực còn lại - Phường Hà Huy Tập
đường đất, đường cấp phối: có nền đường <03m -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực Nhà Ở Vin Com - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị9.360.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu vực Nhà Ở Vin Com - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị8.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu Tái Định Cư Vin Com 1 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu Tái Định Cư Vin Com 1 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP6 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP6 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP4,7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư TDP4,7 - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư Bàu Rạ - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Hạ Tầng Khu Dân Cư Bàu Rạ - Phường Hà Huy Tập
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị4.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị2.880.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.260.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình Minh, Bình Lý, Bình Yên - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị840.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.760.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị780.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Đông Nam, Tây Bắc - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị720.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥7m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Mới - Xã Thạch Bình
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.940.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị4.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị3.420.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.860.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Tân Trung, Tân Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh, Thanh Phú, Liên Phú, Hồng Hà, Nam Quang, Bắc Quang - Xã Thạch Trung
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.780.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị3.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị3.060.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Nam Phú, Bắc Phú, Trung Phú, Đức Phú - Xã Thạch Trung
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.080.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Thao - Xã Thạch Trung
Các lô đất bám đường nhựa rộng 18m -
Đất SX-KD đô thị4.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Thao - Xã Thạch Trung
Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m -
Đất SX-KD đô thị4.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Đường quy hoạch 18m thôn Tân Trung - Xã Thạch Trung
Đoạn từ đường Hà Hoàng - Đến Trường cao đẳng nghề
Đất SX-KD đô thị5.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị5.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị5.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị4.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị3.900.000
Thành phố Hà Tĩnh Các khu quy hoạch dân cư Đông Tiến, Cọc Lim,Vườn Kiều, Đội Cao, Ao Sau, Đội Giỏ, Đồng Xay 1,2,3, Đồng Vườn 1,2, Tân Phú,Đập Rậm, Đội Giới, Nam Quang, Nhà Thánh, Đồng Rào, Đội Ngốc - Xã Thạch Trung
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị2.280.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thanh Tiến, xóm Trung Tiến - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Quyết Tiến, xóm Tiền Tiến - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.580.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị2.460.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Liên Công, Đồng Thanh, Tiến Giang, Hòa Bình - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị1.740.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị1.680.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.620.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thắng Lợi - Xã Đồng Môn
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình - Xã Đồng Môn
Khu dân cư Đội Quang, xóm Hoà Bình -
Đất SX-KD đô thị2.700.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.640.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị2.520.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị2.340.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.560.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.320.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị1.140.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.020.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Bình, xóm Hòa - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị960.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị2.160.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị1.980.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thành phố Hà Tĩnh Các xóm Kinh Nam, Trung Hưng, Thúy Hội - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị800.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến < 18m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến < 15m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến <12 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tiến Hưng - Xã Thạch Hưng
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu N Quy hoạch trung tâm hành chính) -
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt Đồng Kênh, Cửa Miếu -
Đất SX-KD đô thị3.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt (Khu M Quy hoạch trung tâm hành chính) -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Hạ tầng khu dân cư xen lẫn, xen kẹt thôn Thúy Hội -
Đất SX-KD đô thị2.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài - Xã Thạch Hưng
Diện tích đất ở liền kề bám trục đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Khu dân cư đường Nguyễn Du kéo dài - Xã Thạch Hưng
Diện tích đất ở liền kề bám trục đường ≥ 13,5m -
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.550.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị2.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.600.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Tân Học, Minh Tiến - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15 m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12 m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị2.450.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7 m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Liên Nhật, Minh Tân, Minh Lộc, Liên Thanh, Liên Hà, Xóm Hạ - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị1.550.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị950.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m < 12m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Trung - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất SX-KD đô thị1.550.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m < 12m -
Đất SX-KD đô thị850.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất SX-KD đô thị700.000
Thành phố Hà Tĩnh Xóm Thượng, Đông Đoài , Minh Yên - Xã Thạch Hạ
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất SX-KD đô thị600.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nam Hà
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm58.60055.80053.200
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Thành phố Hà Tĩnh Phường Bắc Hà
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Trần Phú
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nam Hà
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Nguyễn Du
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
-
Đất trồng cây lâu năm64.50061.40058.500
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
-
Đất rừng sản xuất8.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
-
Đất rừng sản xuất7.600
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản30.400
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
-
Đất rừng phòng hộ7.200
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
-
Đất rừng phòng hộ6.840
Thành phố Hà Tĩnh Phường Hà Huy Tập
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Tân Giang
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Linh
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Thạch Quý
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Phường Văn Yên
-
Đất rừng đặc dụng7.200
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Trung
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Đồng Môn
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hưng
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Hạ
-
Đất rừng đặc dụng6.840
Thành phố Hà Tĩnh Xã Thạch Bình
-
Đất rừng đặc dụng6.840
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành phố Hà Tĩnh Phường Đại Nài
có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.470.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị4.690.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 5m đến <7m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 3m đến <5m -
Đất TM-DV đô thị3.430.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 12m -
Đất TM-DV đô thị3.920.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 7m đến < 12m -
Đất TM-DV đô thị3.220.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Đường cấp phối, đường đất có nền đường ≥ 3m đến < 7m -
Đất TM-DV đô thị2.240.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tây Yên - Phường Văn Yên
Có đường < 3m hoặc chưa có đường -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 18m -
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 15m đến <18m -
Đất TM-DV đô thị5.950.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 12m đến <15m -
Đất TM-DV đô thị5.040.000
Thành phố Hà Tĩnh Khối phố Tân Yên - Phường Văn Yên
Đường nhựa, đường bê tông có nền đường ≥ 7m đến <12m -
Đất TM-DV đô thị4.760.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Hà Tĩnh

4.8/5 - (1254 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.