Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Lào Cai năm 2025
Khu vực: Thành phố Lào Cai.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 25.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi - Đến số nhà 578 đường Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 9.300.000 | 4.650.000 | 3.255.000 | 1.860.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi - Đến Đến hết địa phận phường Kim Tân | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Kim Tân Đoạn từ ngã sáu - Đến cầu Bắc Cường | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngã sáu - Phường Kim Tân Các lô đất bao quanh ngã sáu - | Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Lê Lai - Đến cầu Kim Tân | Đất TM-DV đô thị | 14.700.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 2.940.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân Từ phố Quang Minh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn cũ - Phường Kim Tân Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 5.040.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) - Đến chân cầu Phố Mới | Đất TM-DV đô thị | 23.400.000 | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ chân cầu Phố mới - Đến phố Đoàn Khuê | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ϕ200 | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ cống ϕ200 - Đến phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Quy Hóa | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hoá - Đến phố Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến cầu Ngòi Đum | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N6 Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) - Phường Kim Tân Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến hết ngõ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 4.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ - Đến phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 19.800.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 3.960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 23.400.000 | 11.700.000 | 8.190.000 | 4.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Lỗ - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến phố Lý Ông Trọng | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Nam Đế - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ đường An Dương Vương - Đến hết số nhà 452 | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ hết số nhà 452 - Đến phố Tráng A Pao | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ phố Tráng A Pao - Đến phố Đoàn Khuê | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tráng A Pao - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Khuê - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngòi Đum - Phường Kim Tân Từ phố Yết Kiêu - Đến đường Ngô Quyền kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Huy Mân (đường NB1) - Phường Kim Tân Trong khu dân cư Chiến Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N9 - Phường Kim Tân Từ đường An Dương Vương - Đến cầu Ngòi Đum 2 | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Kim Tân Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tạ Đình Đề - Phường Kim Tân Từ Yết Kiêu - Đến Ngô Quyền Kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Yết Kiêu - Phường Kim Tân Từ ngã sáu - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Yết Kiêu kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến Đoàn Khuê | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ Ngã Sáu - Đến phố Quy Hóa | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến phố Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ Lý Công Uẩn - Đến phố Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ phố Chu Văn An - Đến phố Soi Tiền | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường bao quanh chợ Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến hết đường bao quanh chợ | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thành Công - Phường Kim Tân Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền - | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Lai - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Lai - Phường Kim Tân Từ Lý Công Uẩn - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Tử - Phường Kim Tân Từ phố Lê Lai - Đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Bình - Phường Kim Tân Từ phố Lý Đạo Thành - Đến phố Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Hoa - Phường Kim Tân Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Văn An - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lý Đạo Thành | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Tuệ Tĩnh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tuệ Tĩnh - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Mường Than | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Xuân Diệu - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Him Lam - Phường Kim Tân Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Xuân Diệu - Đến phố Kim Thành | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Kim Thành - Đến phố Hàm Nghi | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến phố Quy Hóa | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Quy Hóa - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Đại Hành - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến phố Yết Kiêu | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Lê Đại Hành - Phường Kim Tân Từ đường Lê Đại Hành - Đến giáp trường Nội trú (tổ 51) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngọc Hồi - Phường Kim Tân Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Trào - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Trào - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh Nghị - Phường Kim Tân Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quang Minh - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trung Đô | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Than - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Than - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến trường Nội trú | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Mường Than - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xưởng in - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Trường Nội Trú - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Quy Hoá | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Hoa - Phường Kim Tân Từ phố An Phú - Đến phố Trung Đô | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bà Triệu - Phường Kim Tân Từ phố Tuệ Tĩnh - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Bà Triệu - Phường Kim Tân Đối diện cổng trường Lê Văn Tám - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Mường Than | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến hết số nhà 550 | Đất TM-DV đô thị | 11.400.000 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân Từ phố Hoàng Liên - Đến ngã sáu | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân An - Phường Kim Tân Từ phố Kim Hà - Đến phố Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Hà - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tôn Thất Tùng - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến suối Ngòi Đum | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ - Đến phố Kim Hà | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà - | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thanh Phú - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Duy Từ - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Sơn - Phường Kim Tân Từ phố Kim Thành - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bạch Đằng - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi (QL4D) - ra suối Ngòi Đum | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân Từ phố Bế Văn Đàn - Đến Phố Thanh Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân Từ phố Đào Duy Từ - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngọc Hà - Phường Kim Tân Từ phố Xuân Diệu - Đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Bình - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Nhân - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trung Đô - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 - Đến phố Quang Minh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân Từ phố Quang Minh - Đến đường Nhạc Sơn tổ 24 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn An Ninh - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến giáp địa phận phường Duyên Hải | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Đức Kế - Phường Kim Tân Từ giáp địa phận phường Duyên Hải - Đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M1 - Phường Kim Tân Từ Đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nhạc Sơn 1 - Phường Kim Tân Từ Nhạc Sơn - Đến chân đồi Nhạc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Kim Tân - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tền - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 3.780.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất TM-DV đô thị | 25.200.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 5.040.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ф200 | Đất TM-DV đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Ông Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất TM-DV đô thị | 11.880.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.376.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Soi Tiền | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Tân An - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Lê Hữu Trác - Đến phố Đào Duy Từ | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trường Sa - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Sa - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Tân An - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Cường Từ cầu Bắc Cường - Đến phố Châu Úy | Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.465.000 | 1.980.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường Từ phố Phú Thịnh - Đến hết địa phận phường Bắc Cường | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Bắc Cường Từ trạm đăng kiểm - Đến phố Châu Úy | Đất TM-DV đô thị | 9.900.000 | 4.950.000 | 3.465.000 | 1.980.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Bắc Cường Từ cầu Ngòi Đum - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.620.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường Từ đầu cầu Kim Tân - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường Từ phố Phú Thịnh - Đến phố Châu Úy | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Minh Loan - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cù Chính Lan - Phường Bắc Cường Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Ngô Minh Loan | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Trường Minh - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Kim Sơn | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lạc Sơn - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Lê Văn Thiêm | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Văn Thiêm - Phường Bắc Cường Từ phố Cù Chính Lan - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Hoa - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Hoàng Trường Minh | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) - Đến phố Lê Văn Thiêm (N4) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Sơn - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Lập - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài) | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Đức Minh - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Hoàng Quy | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Võ Đại Huệ - Phường Bắc Cường Từ phố Tân Lập - Đến phố An Lạc | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.140.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vĩ Kim - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.100.000 | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.020.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D6A - Phường Bắc Cường Từ phố Vĩ Kim - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Châu Úy - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Duy Lương - Phường Bắc Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Phan Kế Bính | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Kế Bính - Phường Bắc Cường Đường vòng từ phố Châu Úy - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mạc Đăng Dung - Phường Bắc Cường Từ đường Ngô Quyền - Đến đường N27 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thăng Bình - Phường Bắc Cường Từ đường N27 - Đến N9 | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao với đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quách Văn Rạng - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Lạc - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) - Phường Bắc Cường Từ đường M15 - Đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Bảo - Phường Bắc Cường Từ Lê Văn Thiêm - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) - Phường Bắc Cường Từ đường E13 - Đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) - Phường Bắc Cường Từ đường E13 - Đến đường M15 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trương Định (đường E17) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến M15 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến đường E17 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Đường T7 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Đường T8 - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Vĩ Kim - Phường Bắc Cường Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Chính Cường - Phường Bắc Cường Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến hết tỉnh lộ 156 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - Phường Bắc Cường Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) - Phường Bắc Cường Các ngõ trong xóm - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 147.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N9 - Phường Bắc Cường Từ cầu Ngòi Đum 2 - Đến phố Phú Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 10 Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Cường - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu TĐC Tân Lập - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Mỏ Sinh | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường Từ giáp địa phận phường Bắc Cường - Đến đường Trần Kim Chiến | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường Từ đường Trần Kim Chiến - Đến hết địa phận phường Nam Cường | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.835.000 | 1.620.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến cầu chui Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Châu Úy - Phường Nam Cường Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lùng Thàng - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cốc Sa - Phường Nam Cường Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D7 - Phường Nam Cường Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Cốc Sa | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Bằng Đoàn - Phường Nam Cường Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường 1/5 - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến cầu Giang Đông | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Trãi - Phường Nam Cường Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Đến giáp phường Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 - Đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Nam Cường Từ phố Mỏ Sinh - Đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Xuân Quế - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Thiện Kế | Đất TM-DV đô thị | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Gia Quế - Phường Nam Cường Từ đường Cao Xuân Quế - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Quế | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu dân cư trước khối II - Phường Nam Cường Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ phố Trần Tung - Đến phố Nguyễn Trường Tộ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Thủ Độ - Phường Nam Cường Từ phố Ca Văn Thỉnh - Đến phố Ca Văn Thỉnh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ca Văn Thỉnh - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ỷ Lan - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E9A - Phường Nam Cường Từ đường E8 - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E6 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E7 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E8 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Tử Tấn (M7) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Phúc Uy (M8) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Xuân Huy - Phường Nam Cường Từ đường D7 - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nam Cường Từ phố Cốc Sa - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) - Phường Nam Cường Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Viện (M2) - Phường Nam Cường Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 357.000 | 204.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 357.000 | 204.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường suối Đôi - Pèng - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường chuyên dùng mỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 357.000 | 204.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 15 - Phường Nam Cường Các khu vực còn lại của tổ 15 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường WB, tổ 14 - Phường Nam Cường Từ phố Tùng Tung - Đến phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 13, 14 - Phường Nam Cường Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 9,10 - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 3, tổ 6 - Phường Nam Cường - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn Phường Nam Cường - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài - Phường Nam Cường - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Lệnh Từ Phố Mỏ Sinh - Đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh Từ cầu chui Bắc Lệnh - Đến cầu Cung Ứng | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh Từ cầu Cung Ứng - Đến hết địa phận phường Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Bắc Lệnh Từ phố Nguyễn Danh Phương - Đến đường Phùng Chí Kiên | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Bắc Lệnh Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lệnh Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lệnh Từ phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Chiềng On | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 30/4 - Phường Bắc Lệnh Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Chiềng On | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chiềng On - Phường Bắc Lệnh Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chiềng On - Phường Bắc Lệnh Từ phố 30/4 - Đến phố 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phường Bắc Lệnh Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thế Lộc - Phường Bắc Lệnh Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Huy Ích - Phường Bắc Lệnh Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến Lê Văn Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Bắc Lệnh Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Lê Văn Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Văn Thịnh - Phường Bắc Lệnh Từ phố Phùng Chí Kiên - Đến phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường T3 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ đường T1 - Đến phố Mỏ Sinh kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường T5 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ đường T4 - Đến đường T7 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh Từ đường T1 - Đến đường T5 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lưu Hữu Phước - Phường Bắc Lệnh Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đỗ Nhuận - Phường Bắc Lệnh Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thiết Hùng - Phường Bắc Lệnh Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thiết Hùng - Phường Bắc Lệnh Từ phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Chiềng On | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lệnh Từ phố 30/4 - Đến phố Phan Huy Ích | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Nhân Tông - Phường Bắc Lệnh Từ phố 30/4 - Đến phố Nguyễn Danh Phương | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Đến chân đồi truyền hình | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh - Phường Bắc Lệnh Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh - Đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Lệnh Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Đến phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Văn Thái - Phường Bắc Lệnh Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Đến phố Trần Văn Ơn | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phùng Thế Tài - Phường Bắc Lệnh Từ phố Mạc Thị Bưởi nối - Đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Văn Ơn - Phường Bắc Lệnh Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp với Tiểu khu 19 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Gia Khảm - Phường Bắc Lệnh Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chế Lan Viên - Phường Bắc Lệnh Từ phố Trần Văn Ơn - Đến phố Phùng Thế Tài | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cù Huy Cận - Phường Bắc Lệnh Từ phố Ngô Gia Khảm - Đến phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Tiêm - Phường Bắc Lệnh Từ phố Cù Huy Cận - Đến phố Hoàng Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On - Đến phố Chiềng On | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh Từ đường T2 Đến đường 19A - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh Từ đường Trần phú đi qua đường D19A đến Chiềng On - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 19 - Phường Bắc Lệnh Các đường H1 và H2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 19 - Phường Bắc Lệnh Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 5 - Phường Bắc Lệnh Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp phường Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 5 - Phường Bắc Lệnh Các ngõ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 6 - Phường Bắc Lệnh Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Đến giáp tổ 13 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 6 - Phường Bắc Lệnh Các ngõ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 - Phường Bắc Lệnh Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngõ cụt | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 12 - Phường Bắc Lệnh Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 13, 14 - Phường Bắc Lệnh Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp phường Nam Cường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 13, 14 - Phường Bắc Lệnh - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 15,16,17 - Phường Bắc Lệnh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Lệnh - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bình Minh (29m) - Phường Pom Hán Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bình Minh (29m) - Phường Pom Hán Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến QL4E | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Pom Hán Từ giáp phường Bắc Lệnh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Pom Hán | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Pom Hán Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh - Đến ngã ba giao với phố Hà Đặc | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Pom Hán Từ phố Hà Đặc - Đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Bặc - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết phố | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vũ Văn Mật - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Đến giáp phố Nguyễn Bặc | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Sào - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.365.000 | 780.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán Từ phố Hoàng Sào - Đến đài truyền hình | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Chích - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Sào - Đến hết phố | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Xuân Soạn - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Xuân Soạn - Phường Pom Hán Từ phố Võ Văn Tần - Đến ngã ba Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trịnh Hoài Đức - Phường Pom Hán Từ phố Nguyễn Huy Tự - Đến phố Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trịnh Hoài Đức - Phường Pom Hán Từ phố Tân Tiến - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vũ Uy (Phố T1) - Phường Pom Hán Từ phố Trần Quý Cáp - Đến phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) - Phường Pom Hán Từ phố Hoàng Sào - Đến phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) - Phường Pom Hán Từ phố Trần Xuân Soạn - Đến phố Tân Tiến | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) - Phường Pom Hán Từ phố Võ Văn Tần - Đến phố Nguyễn Huy Tự | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Tấn (Phố T8) - Phường Pom Hán Từ phố Nguyễn Huy Tự - Đến phố Trần Xuân Soạn | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Tấn (Phố T9) - Phường Pom Hán Từ phố Trần Xuân Soạn - Đến phố Giàn Than | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) - Phường Pom Hán Từ phố Hoàng Sào - Đến phố Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Võ Văn Tần - Phường Pom Hán Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Tiến - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba Đào Tấn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Giàn Than - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Sào | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Xí - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Vũ Văn Mật | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Đức Chử - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hà Đặc | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hà Đặc - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba Cầu Gồ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Vũ - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Đức Chử | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Công Chất - Phường Pom Hán Từ phố Nguyễn Xí - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 23/9 - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Đến ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cầu Gồ - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba phố 23/9 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Văn Nỏ - Phường Pom Hán Từ ngã ba Bến Đá - Đến giáp địa phận xã Cam Đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Đình Thi - Phường Pom Hán Từ ngã ba phố 23/9 - Đến phố Trần Văn Nỏ | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường vào mỏ - Phường Pom Hán Từ ngã ba Bến Đá - Đến địa phận xã Cam Đường | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1-23/9 - Phường Pom Hán Từ phố 23/9 - Đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 7 - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) - Phường Pom Hán Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) - Phường Pom Hán Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 2 - Hà Đặc - Phường Pom Hán Từ phố Hà Đặc - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 28 cũ) - Phường Pom Hán Từ Ngõ 2- Hà Đặc - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) - Phường Pom Hán Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) - Phường Pom Hán Từ phố 23/9 - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) - Phường Pom Hán Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử - Phường Pom Hán Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 1-Hà Đặc - Phường Pom Hán Từ phố Hà Đặc - Đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | Đất TM-DV đô thị | 510.000 | 255.000 | 178.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Cầu Gồ - Phường Pom Hán Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 225.000 | 157.500 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Pom Hán Từ ngã Bến Đã - Đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Pom Hán Từ cầu sắt - Đến phố Bình Minh 29m (tổ 25, 26, 27) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) - Phường Pom Hán Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (phố Nguyễn Duy Trinh 1, Nguyễn Duy Trinh 2), từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) - Đến phố Trần Hữu Tước (E2) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Hữu Tước (đường E2) - Phường Pom Hán Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) - Đến phố Nguyễn Duy Trinh | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) - Phường Pom Hán Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán Các đường A1, A2 - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11, A4, A5, A3 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Đức Thuận - Phường Pom Hán Từ phố Bình Minh - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Huy Thông (BM19) - Phường Pom Hán Từ đường Nguyễn Cơ Thạch - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) - Phường Pom Hán Từ phố Bình Minh - Đến đường 4E | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 19+20 (tổ 14, 15 phường Bình Minh cũ) - Phường Pom Hán Từ đường Hoàng Sào đi song song với đường sắt thuộc các tổ 14,15 - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) - Phường Pom Hán Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 23a - Phường Pom Hán Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt đường Nguyễn Cơ Thạch - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) - Phường Pom Hán Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Đến giáp khu TĐC đường cao tốc | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 27, 28 - Phường Pom Hán Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 29, 30 - Phường Pom Hán Toàn tổ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Pom Hán - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) - Phường Pom Hán Nguyễn Đình Thi - Đến Hoàng Đức Chử | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường RD-07 - Phường Pom Hán Từ phố Bình Minh - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N1 - Phường Pom Hán Từ phố Nguyễn Đức Thuận - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N2 - Phường Pom Hán Từ phố Phạm Duy Thông - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Nguyễn Cơ Thạch kéo dài - Phường Pom Hán Nguyễn Cơ Thạch - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) - Phường Pom Hán Từ phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 1, Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán Từ phố Mã Yên Sơn - Đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 2, Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán Từ phố Mã Yên Sơn - Đến hết đường (sau trụ sở UBND phường) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) - Phường Pom Hán Từ phố 23/9 - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Trung Ngạn - Phường Pom Hán Từ phố Bình Minh - Đến đường ven suối | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bình Minh Từ giáp phường Bắc Lệnh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bình Minh Từ giáp suối ngòi đường - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chiềng On (B8) - Phường Bình Minh Từ phố 19/5 - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Thế Thiện (B10) - Phường Bình Minh Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đến đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 19/8 (B11) - Phường Bình Minh Từ phố Chiềng On - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 19/5 (B9) - Phường Bình Minh Từ phố Chiềng On - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vương Thừa Vũ (B12) - Phường Bình Minh Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) - Phường Bình Minh Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 22/12 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Cầm (DN3) - Phường Bình Minh Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 22/12 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Tuân (DM1) - Phường Bình Minh Từ đường Nguyễn Sơn - Đến đường T7 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 22/12 (DM2) - Phường Bình Minh Từ Phố Hoàng Thế Thiện (B10) - Đến hết đường | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Kết (DM3) - Phường Bình Minh Từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Hữu An (DM4) - Phường Bình Minh Từ phố Tân Hưng - Đến phố Nguyễn Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bằng Giang (DM5) - Phường Bình Minh Từ phố Hoàng Cầm - Đến phố 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Lần (DM6) - Phường Bình Minh Từ phố Hoàng Cầm - Đến phố 19/5 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Hưng (T7 + T8) - Phường Bình Minh Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến phố Vương Thừa Vũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Sơn (T9 + T10) - Phường Bình Minh Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến phố Vương Thừa Vũ | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tiểu khu đô thị số 8 (khu tái định cư Soi Lần), 9 - Phường Bình Minh Các đường nhánh còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu dân cư B9 mở rộng - Phường Bình Minh Các đường theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Anh Xuân (B13) - Phường Bình Minh Từ phố Chiềng On - Đến phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Thùy Trâm - Phường Bình Minh Từ phố Chiềng On - Đến phố Hồ Đắc Di (T5) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Hoàn (B14) - Phường Bình Minh Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Chiềng (B15) - Phường Bình Minh Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồ Đắc Di (T5) - Phường Bình Minh Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T5 - Phường Bình Minh Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường TT12 - Phường Bình Minh Từ đường B6 - Đến đường B9 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M1 (tiếp giáp trường Y) - Phường Bình Minh Từ đường B11 - Đến đường B12 | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9,10,11, 12) - Phường Bình Minh Trục đường WB từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9,10,11, 12) - Phường Bình Minh Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 13 - Phường Bình Minh Từ đường Chiềng On (B8) đi vào các ngõ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 17 - Phường Bình Minh Toàn tổ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 19 cũ - Phường Bình Minh Toàn tổ - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bình Minh 0 - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 30/4 - Phường Bình Minh Từ phố Chiềng On - Đến phố Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Thường Kiệt - Phường Bình Minh Từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường DH12 - Phường Bình Minh Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 19/8 | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 7 - Phường Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 2 - Phường Bình Minh Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường (D5) - Phường Bình Minh Từ đường T7 - Đến đường (T10) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D6 - Phường Bình Minh Từ đường T7 - Đến đường (T10) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng Từ đảo tròn (bến xe trung tâm) - Đến hết địa phận phường Xuân Tăng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng đoạn từ Km0 + 00 - Đến Km1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 Đến T7, T9, ĐH1) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bình Minh (29m) - Phường Xuân Tăng Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bình Minh (29m) - Phường Xuân Tăng Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến Quốc lộ 4E | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Trãi - Phường Xuân Tăng Từ phố Quốc Hương - Đến tiếp giáp cầu Làng Giàng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) - Phường Xuân Tăng Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp đường Quốc lộ 4E | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) - Phường Xuân Tăng Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) - Phường Xuân Tăng Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành (XT20) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đỗ Hành (đường XT4) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Cao (đường XT5) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Tất (đường XT5A) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) - Phường Xuân Tăng Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thái Phiên (đường XT8) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Dung (đường XT9) - Phường Xuân Tăng Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Bá Vành - Phường Xuân Tăng từ phố Quốc Hưng - Đến phố Trần Khát Chân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Thái Thân - Phường Xuân Tăng đoạn từ đường phố Thân Nhân Trung - Đến phố Trần Khát Chân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quốc Hương (đường XT1) - Phường Xuân Tăng Từ Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông - Phường Xuân Tăng Các đường còn lại nối từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường Nguyễn Trãi (đoạn từ phố Quốc Hưng đến hết phố Thân Nhân Trung - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Khát Chân (đường XT14) - Phường Xuân Tăng Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) - Phường Xuân Tăng Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tâng và giao tái định cư) - Phường Xuân Tăng Các đường đô thị thuộc mặt bằng tái định cư dự án Trường đại học Fansipan. - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thân Nhân Trung (XT10) - Phường Xuân Tăng Từ phố Phan Bá Vành - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) - Phường Xuân Tăng Từ đường TN7 - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường liên xã (WB) - Phường Xuân Tăng Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược - Đến giáp phố Quốc Hương (đường XT1) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phường Xuân Tăng Các ngõ còn lại trên địa bàn phường - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 126.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Xuân Tăng (29m) - Phường Xuân Tăng Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Xuân Tăng (29m) - Phường Xuân Tăng Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến Quốc lộ 4E | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng Từ cuối Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường T5 | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Xuân Tăng Từ giáp suối ngòi đường - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng Từ tiếp giáp phố Bình Minh (29M) - Đến đường TN7 | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng Từ đường TN7 - Đến đường vào tổ 6 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố 20 tháng 11 (đường N9) - Phường Xuân Tăng Từ đường Bình Minh (số nhà 160) - Đến cuối đường Bình Minh (chân cầu) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trung đoàn 53 - Phường Xuân Tăng Từ giáp Dự án Đại lộ Trần lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp Đường Quốc lộ 4E | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu cửa ngòi tổ 13 (tổ 8 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng Đường WB và các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm đoạn từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp địa phận phường Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 12 (Tổ 18 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng Toàn tổ - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 294.000 | 168.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 14 (Tổ 18a Xuân Tăng cũ (Ná Méo 2 cũ)) - Phường Xuân Tăng Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Đến giáp tiểu khu đô thị số 20 | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 9 (Tổ 24 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng Các ngõ tổ 9 - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng Từ giáp ranh giới hộ ông Trần Văn Giám - Đến đường vào tổ 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng Từ đường vào tổ 6 - Đến hết địa phận phường Xuân Tăng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) - Phường Xuân Tăng Từ Quốc lộ 4E - Đến giáp địa phận phường Xuân Tăng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trung đoàn 53 - Phường Xuân Tăng Từ Quốc lộ 4E - Đến giáp địa phận phường Xuân Tăng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 - Phường Xuân Tăng - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Xuân Tăng - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ địa phận Lào Cai - Đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) - Đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ đường T1 - Đến cầu Km9 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An San - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San - Đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 252.000 | 144.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Luổng Láo 1 - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ ngã ba giao đường 4D - Đến ngã tư giao đường An San, đường vào thôn Ún Tà, đường vào nhà máy thủy điện | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm) - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T1 - Khu vực 1 - Xã Cốc San Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa - Đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 441.000 | 252.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực 2 - Xã Cốc San Các vị trí đất nông thôn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 166.800 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến phố Sơn Hà | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Sơn Hà - Đến cầu Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD đô thị | 9.200.000 | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến cầu Phố Mới | Đất SX-KD đô thị | 9.400.000 | 4.700.000 | 3.290.000 | 1.880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến cầu chui | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai Từ cầu chui - Đến phố Phan Bội Châu (Đến cây xăng đường QL70) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nguyên Hãn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Văn Cao - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cổng lên Đền Thượng | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ cổng lên Đền Thượng - Đến phố Nậm Thi | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai Từ phố Nậm Thi - Đến Quốc lộ 70 | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nậm Thi - Phường Lào Cai Từ đầu phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Thị Nhậm - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thiếp - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Thị Xuân - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Lợi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Thái Học - Đến phố Nậm Thi | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thái Học - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Công Hoan - Phường Lào Cai Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ QL70 - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến hết đền Cấm | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường vào trạm nghiền CLANKER - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến trạm nghiền CLANKER | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Quang Bích - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến kè KL 94 | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Lạc Long Quân - Phường Lào Cai Từ cầu Cốc Lếu - Đến ban kinh tế cửa khẩu | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Quốc lộ 70 - Phường Lào Cai Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến cây xăng Na Mo | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến T2 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến Phố Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến T3 - Phường Lào Cai Từ Phố Tô Hiệu - Đến phố Triệu Tiến Tiên | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến T4 - Phường Lào Cai Từ Quốc lộ 70 - Đến phố Tô Hiệu | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Triệu Tiến Tiên (T5) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Na Mo (T6) - Phường Lào Cai Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phường Lào Cai Các ngõ còn lại trên địa bàn phường Lào Cai trước đây - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành | Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Từ phố Hợp Thành - Đến phố Lương Thế Vinh | Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.456.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai HTX Nhật Anh - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai Từ giáp địa phận phường Lào Cai - Đến Đền Cấm | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Phùng Hưng - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai Từ đường Hoàng Diệu - Đến hết khu tiểu thủ công nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phùng Hưng - Phường Lào Cai Từ tiểu thủ công nghiệp - Đến đường Phùng Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.280.000 | 640.000 | 448.000 | 256.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Lê Khôi | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hà Chương - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) - Phường Lào Cai Từ phố Lê Khôi - Đến phố Hà Chương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Ngọc Hân - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Lõi đất số 12 - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lê Ngọc Hân | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Tôn Thất Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Tôn Thất Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai Từ đường Tôn Thất Thuyết - Đến Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Lào Cai Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Đình Phùng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến Phạm Văn Xảo | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Dã Tượng | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tôn Thất Thuyết - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lương Thế Vinh - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Triệu Quang Phục | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Lương Ngọc Quyến | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 - Phường Lào Cai - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Từ phố Dã Tượng - Đến phố Hồ Tùng Mậu | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai Ngõ vào khu dân cư Bình An - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Thắng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.040.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Minh Khai - Phường Lào Cai Từ phố Phan Đình Phùng - Đến hết UBND phường Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Công Tráng - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai) | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga - | Đất SX-KD đô thị | 11.440.000 | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hà Bổng - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Quảng trường ga - Đến phố Ngô Văn Sở | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quảng Trường Ga - Phường Lào Cai 2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) - | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Hải - Phường Lào Cai Đường nối từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Hợp Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồ Xuân Hương - Phường Lào Cai Từ Ngô Văn Sở - Đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) - Phường Lào Cai Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Đình Giót (K3) - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mai Văn Ty - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngọc Uyển - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Minh Khai - Đến phố Hồ Xuân Hương | Đất SX-KD đô thị | 6.160.000 | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Từ phố Hồ Xuân Hương - Đến chân cầu Phố Mới | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Văn Khả - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ UBND phường Lào Cai - Đến chân cầu phố mới | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai Từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cô Tiên (đường M21) - Phường Lào Cai Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M18 - Phường Lào Cai Đường nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới - Phường Lào Cai Từ phố Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngũ Chỉ Sơn - Phường Lào Cai Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ tổ 26 - Phường Lào Cai Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ tổ 29 - Phường Lào Cai Từ phố Khánh Yên - Đến đường sắt | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phương - Phường Lào Cai - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ lên đồi 117 - Phường Lào Cai - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ giáp phường Cốc Lếu - Đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải - Đến nghĩa trang | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ nghĩa trang - Đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) - Đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An - Đến đường Thủ Dầu Một | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng Châu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lương Khánh Thiện - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) - Phường Duyên Hải Từ phố Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường phố Duyên Hải (B4) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hữu Nghị - Phường Duyên Hải Từ đường Duyên Hải - Đến khu thương mại Kim Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ Cầu Sập (Cầu Duyên Hải) - Đến đường D4, khu TĐC tổ 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải Từ đường D4, tổ 3 - Đến hết khu vực tổ 3 (Đỉnh dốc Ba hơi) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Thánh Tông - Phường Duyên Hải Từ đường Điện Biên - Đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) - Phường Duyên Hải Từ phố Lê Quảng Ba - Đến phố Đàm Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) - Phường Duyên Hải Từ phố Đàm Quang Trung - Đến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Quảng Ba(đường D1) - Phường Duyên Hải Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng - Đến phố Đàm Quang Trung | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) - Đến Lê Quảng Ba | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải Từ Lê Quảng Ba - Đến phố Vũ Trọng Phụng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) - Phường Duyên Hải Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Đến cầu Chui cao tốc | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Đến phố Lưu Quý An (đường D3) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Phường Duyên Hải Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lưu Quý An (đường D3) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) - Phường Duyên Hải Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2) | Đất SX-KD đô thị | 920.000 | 460.000 | 322.000 | 184.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Duyên Hải - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàn Thuyên Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải Đường: D1, D2, D3, T1 - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các ngõ còn lại tổ 6,7,8 - | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Tuyến T3 - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Các tuyến còn lại của dự án - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 11.200.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến Phố Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh (Đến SN 042 đường Nhạc Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Phan Huy Chú | Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến Phố Đinh Lễ | Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.440.000 | 3.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N6 - Phường Cốc Lếu Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ ngã 5 - Đến phố Kim Đồng | Đất SX-KD đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Kim Đồng - Đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Hoàng Liên | Đất SX-KD đô thị | 13.680.000 | 6.840.000 | 4.788.000 | 2.736.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoà An - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Hồng Hà | Đất SX-KD đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Kim Chung | Đất SX-KD đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Kim Chung - Đến phố Lê Văn Tám | Đất SX-KD đô thị | 13.680.000 | 6.840.000 | 4.788.000 | 2.736.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Lê Văn Tám - Đến phố Phan Huy Chú | Đất SX-KD đô thị | 11.400.000 | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Huy Chú - Đến phố Sơn Đạo | Đất SX-KD đô thị | 9.880.000 | 4.940.000 | 3.458.000 | 1.976.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Bao quanh chợ B Cốc Lếu - | Đất SX-KD đô thị | 10.640.000 | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.128.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Trạm điện Hồng Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 16.560.000 | 8.280.000 | 5.796.000 | 3.312.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Chung - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Võ Thị Sáu - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 10.880.000 | 5.440.000 | 3.808.000 | 2.176.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Tự Trọng - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 10.880.000 | 5.440.000 | 3.808.000 | 2.176.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Văn Tám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quốc Toản - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 9.520.000 | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Bá Quát - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tản Đà - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Công Trứ - Phường Cốc Lếu Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 8.160.000 | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Huy Chú - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 8.640.000 | 4.320.000 | 3.024.000 | 1.728.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Trung Trực - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Tùng - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường An Dương Vương - Đến đường Hoàng Liên | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu Từ phố Sơn Đạo - Đến chân đồi Công ty giống cây trồng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Cốc Lếu Từ đường Hồng Hà - Đến phố Đinh Lễ | Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Lễ - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 18.400.000 | 9.200.000 | 6.440.000 | 3.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 74 - Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu Ngõ Lê Quý Đôn - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nghĩa Đô - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.610.000 | 920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Nghĩa Đô | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ phố Nghĩa Đô - Đến Đến trường mần non Hoa Mai | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến số nhà 032 (phố Tán Thuật) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trần Đăng Ninh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Đặng Trần Côn | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu Từ số nhà 002 (ngõ 116) - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Đặng Trần Côn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu Từ phố Đặng Trần Côn - Đến phố Sơn Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến lõi Hồng Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến Phố Đặng Trần Côn | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Sơn Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu Từ phố Đặng Trần Côn - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu Từ Đặng Trần Côn - Đến Sơn Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Thái Sơn - Phường Cốc Lếu Từ phố Đặng Trần Côn - Đến hết đất Thái Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường vào UBND phường - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường vào UBND phường - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến UBND phường Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đặng Văn Ngữ - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường lên đồi mưa Axít - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào - Phường Cốc Lếu - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ An Sinh - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc Lếu | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Cốc Lếu - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Đức Cảnh Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng Châu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC - | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hải - Phường Cốc Lếu Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên - Đến đầu đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến bệnh viện đa khoa thành phố | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Cốc Lếu Từ bệnh viện đa khoa thành phố - Đến đường Thủ Dầu Một (hết địa phận phường Cốc Lếu) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B - Phường Cốc Lếu T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 13 - Phường Cốc Lếu Từ đường đi xã Đồng Tuyển - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 16 - Phường Cốc Lếu Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường vào xã Đồng Tuyển - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thanh Niên - Phường Cốc Lếu Từ phố Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thanh Niên - Phường Cốc Lếu Từ phố Đăng Châu - Đến phố Duyên Hà | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hà - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Duyên Hà - Phường Cốc Lếu Từ phố Đăng Châu - Đến phố Duyên Hải | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đăng Châu - Phường Cốc Lếu Từ phố Thuỷ Hoa - Đến phố Duyên Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đăng Châu - Phường Cốc Lếu Từ phố Duyên Hà - Đến phố Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Sơn Đen - Phường Cốc Lếu Từ phố Duyên Hà - Đến phố Thuỷ Hoa | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hưng Hóa - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Duyên Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Gia Tự - Phường Cốc Lếu Từ phố Duyên Hà - Đến phố Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Hồng Phong - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lương Khánh Thiện | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ba Chùa - Phường Cốc Lếu Từ phố Ngô Gia Tự - Đến phố Duyên Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 4 - Phường Cốc Lếu Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 4 - Phường Cốc Lếu Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thuỷ Hoa - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Duyên Hải | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Thuỷ Hoa - Phường Cốc Lếu Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) - | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thuỷ Tiên - Phường Cốc Lếu Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Chân - Phường Cốc Lếu Từ phố Thanh Niên - Đến phố Hưng Hóa | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một - Đến đường M6) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lương Khánh Thiện - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến đường Thủ Dầu Một | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Văn Hưu - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lương Khánh Thiện | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Siêu - Phường Cốc Lếu Từ phố Duyên Hà - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Biểu - Phường Cốc Lếu Từ phố Ba Chùa - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phùng Khắc Khoan - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Siêu - Đến phố Nguyễn Biểu | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đặng - Đến ngã ba giao với đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô) - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến Phố Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nhạc Sơn cũ - Phường Cốc Lếu Từ đường Nhạc Sơn - Đến hết số nhà 033 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nhạc Sơn cũ - Phường Cốc Lếu Đoạn còn lại Từ hết số nhà 031 - Đến số nhà 007 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn An Ninh - Phường Cốc Lếu Đoạn từ SN 178 - Đến Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Văn Huyên - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến phố Trừ Văn Thố | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Đức Kế - Phường Cốc Lếu Từ phố Trừ Văn Thố - Đến giáp phường Kim Tân | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Kế Toại - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến hết phố Nguyễn Văn Huyên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Trọng Tuệ - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trừ Văn Thố - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 - Phường Cốc Lếu Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 - | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi - Đến số nhà 578 đường Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.170.000 | 1.240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi - Đến Đến hết địa phận phường Kim Tân | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Kim Tân Đoạn từ ngã sáu - Đến cầu Bắc Cường | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngã sáu - Phường Kim Tân Các lô đất bao quanh ngã sáu - | Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến phố Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Lê Lai - Đến cầu Kim Tân | Đất SX-KD đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 1.960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân Từ phố Quang Minh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nhạc Sơn cũ - Phường Kim Tân Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) - Đến chân cầu Phố Mới | Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ chân cầu Phố mới - Đến phố Đoàn Khuê | Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ϕ200 | Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ cống ϕ200 - Đến phố Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Quy Hóa | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hoá - Đến phố Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến cầu Ngòi Đum | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N6 Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) - Phường Kim Tân Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến hết ngõ | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 2.800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ - Đến phố Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 13.200.000 | 6.600.000 | 4.620.000 | 2.640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Lỗ - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến phố Lý Ông Trọng | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Nam Đế - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ đường An Dương Vương - Đến hết số nhà 452 | Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ hết số nhà 452 - Đến phố Tráng A Pao | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân Từ phố Tráng A Pao - Đến phố Đoàn Khuê | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tráng A Pao - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đoàn Khuê - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngòi Đum - Phường Kim Tân Từ phố Yết Kiêu - Đến đường Ngô Quyền kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Huy Mân (đường NB1) - Phường Kim Tân Trong khu dân cư Chiến Thắng - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N9 - Phường Kim Tân Từ đường An Dương Vương - Đến cầu Ngòi Đum 2 | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Kim Tân Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tạ Đình Đề - Phường Kim Tân Từ Yết Kiêu - Đến Ngô Quyền Kéo dài | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Yết Kiêu - Phường Kim Tân Từ ngã sáu - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Yết Kiêu kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến Đoàn Khuê | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ Ngã Sáu - Đến phố Quy Hóa | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến phố Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ Lý Công Uẩn - Đến phố Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 10.400.000 | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ phố Chu Văn An - Đến phố Soi Tiền | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường bao quanh chợ Nguyễn Du - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến hết đường bao quanh chợ | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thành Công - Phường Kim Tân Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Lai - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Lai - Phường Kim Tân Từ Lý Công Uẩn - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Tử - Phường Kim Tân Từ phố Lê Lai - Đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Bình - Phường Kim Tân Từ phố Lý Đạo Thành - Đến phố Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vạn Hoa - Phường Kim Tân Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Văn An - Phường Kim Tân Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lý Đạo Thành | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Tuệ Tĩnh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tuệ Tĩnh - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Mường Than | Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Xuân Diệu - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Him Lam - Phường Kim Tân Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Xuân Diệu - Đến phố Kim Thành | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Kim Thành - Đến phố Hàm Nghi | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến phố Quy Hóa | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Quy Hóa - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Đại Hành - Phường Kim Tân Từ phố Quy Hóa - Đến phố Yết Kiêu | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Lê Đại Hành - Phường Kim Tân Từ đường Lê Đại Hành - Đến giáp trường Nội trú (tổ 51) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngọc Hồi - Phường Kim Tân Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Trào - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Trào - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh Nghị - Phường Kim Tân Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quang Minh - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trung Đô | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Than - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Than - Phường Kim Tân Từ phố Lý Công Uẩn - Đến trường Nội trú | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Mường Than - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ xưởng in - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Trường Nội Trú - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Quy Hoá | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Hoa - Phường Kim Tân Từ phố An Phú - Đến phố Trung Đô | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bà Triệu - Phường Kim Tân Từ phố Tuệ Tĩnh - Đến phố Lý Công Uẩn | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Bà Triệu - Phường Kim Tân Đối diện cổng trường Lê Văn Tám - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Mường Than | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến hết số nhà 550 | Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân Từ phố Hoàng Liên - Đến ngã sáu | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Hữu Trác - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân An - Phường Kim Tân Từ phố Kim Hà - Đến phố Lê Hữu Trác | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Hà - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tôn Thất Tùng - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến suối Ngòi Đum | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ - Đến phố Kim Hà | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà - | Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Thanh Phú - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Duy Từ - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Sơn - Phường Kim Tân Từ phố Kim Thành - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Kim Tân Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bạch Đằng - Phường Kim Tân Từ phố Hàm Nghi (QL4D) - ra suối Ngòi Đum | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân Từ phố Bế Văn Đàn - Đến Phố Thanh Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân Từ phố Đào Duy Từ - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngọc Hà - Phường Kim Tân Từ phố Xuân Diệu - Đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Bình - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Nhân - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trung Đô - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 - Đến phố Quang Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân Từ phố Quang Minh - Đến đường Nhạc Sơn tổ 24 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn An Ninh - Phường Kim Tân Từ đường Nhạc Sơn - Đến giáp địa phận phường Duyên Hải | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Đức Kế - Phường Kim Tân Từ giáp địa phận phường Duyên Hải - Đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M1 - Phường Kim Tân Từ Đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nhạc Sơn 1 - Phường Kim Tân Từ Nhạc Sơn - Đến chân đồi Nhạc Sơn | Đất SX-KD đô thị | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | 352.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Kim Tân - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Soi Tền - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 12.600.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ) | Đất SX-KD đô thị | 16.800.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ф200 | Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 4.400.000 | 3.080.000 | 1.760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Ngô Quyền - Phường Kim Tân Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Ông Trọng - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mai Hắc Đế - Phường Kim Tân Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương | Đất SX-KD đô thị | 7.920.000 | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Hoàng Liên - Phường Kim Tân Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Soi Tiền | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Tân An - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Lê Hữu Trác - Đến phố Đào Duy Từ | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trường Sa - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Sa - Phường Kim Tân Đoạn từ phố Tân An - Đến phố Phạm Ngọc Thạch | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Cường Từ cầu Bắc Cường - Đến phố Châu Úy | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường Từ phố Phú Thịnh - Đến hết địa phận phường Bắc Cường | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Bắc Cường Từ trạm đăng kiểm - Đến phố Châu Úy | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Ngô Quyền - Phường Bắc Cường Từ cầu Ngòi Đum - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường Từ đầu cầu Kim Tân - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường Từ phố Phú Thịnh - Đến phố Châu Úy | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Minh Loan - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cù Chính Lan - Phường Bắc Cường Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Ngô Minh Loan | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Trường Minh - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Kim Sơn | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lạc Sơn - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Lê Văn Thiêm | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Ngõ Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Văn Thiêm - Phường Bắc Cường Từ phố Cù Chính Lan - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mường Hoa - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Hoàng Trường Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) - Đến phố Lê Văn Thiêm (N4) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Kim Sơn - Phường Bắc Cường Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tân Lập - Phường Bắc Cường Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài) | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Đức Minh - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Hoàng Quy | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Võ Đại Huệ - Phường Bắc Cường Từ phố Tân Lập - Đến phố An Lạc | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Vĩ Kim - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D6A - Phường Bắc Cường Từ phố Vĩ Kim - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Châu Úy - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Duy Lương - Phường Bắc Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Phan Kế Bính | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Phan Kế Bính - Phường Bắc Cường Đường vòng từ phố Châu Úy - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mạc Đăng Dung - Phường Bắc Cường Từ đường Ngô Quyền - Đến đường N27 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thăng Bình - Phường Bắc Cường Từ đường N27 - Đến N9 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao với đường Võ Nguyên Giáp | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quách Văn Rạng - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố An Lạc - Phường Bắc Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) - Phường Bắc Cường Từ đường M15 - Đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Bảo - Phường Bắc Cường Từ Lê Văn Thiêm - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) - Phường Bắc Cường Từ đường E13 - Đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) - Phường Bắc Cường Từ đường E13 - Đến đường M15 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trương Định (đường E17) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến M15 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến đường E17 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Đường T7 - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Đường T8 - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Vĩ Kim - Phường Bắc Cường Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Chính Cường - Phường Bắc Cường Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 - Phường Bắc Cường Từ phố Lê Thanh - Đến hết tỉnh lộ 156 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - Phường Bắc Cường Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) - Phường Bắc Cường Các ngõ trong xóm - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường N9 - Phường Bắc Cường Từ cầu Ngòi Đum 2 - Đến phố Phú Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tiểu khu đô thị số 10 Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Cường - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu TĐC Tân Lập - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Mỏ Sinh | Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.040.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường Từ giáp địa phận phường Bắc Cường - Đến đường Trần Kim Chiến | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường Từ đường Trần Kim Chiến - Đến hết địa phận phường Nam Cường | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lê Thanh - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Nguyễn Hữu Thọ | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Phú - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến cầu chui Bắc Lệnh | Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Châu Úy - Phường Nam Cường Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.280.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lùng Thàng - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cốc Sa - Phường Nam Cường Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường D7 - Phường Nam Cường Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Cốc Sa | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Bằng Đoàn - Phường Nam Cường Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường 1/5 - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến cầu Giang Đông | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Nguyễn Trãi - Phường Nam Cường Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Đến giáp phường Bắc Lệnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 - Đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Nam Cường Từ phố Mỏ Sinh - Đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Xuân Quế - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Thiện Kế | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đinh Gia Quế - Phường Nam Cường Từ đường Cao Xuân Quế - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Thiện Kế - Phường Nam Cường Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Quế | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Khu dân cư trước khối II - Phường Nam Cường Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường Từ phố Trần Tung - Đến phố Nguyễn Trường Tộ | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Thủ Độ - Phường Nam Cường Từ phố Ca Văn Thỉnh - Đến phố Ca Văn Thỉnh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ca Văn Thỉnh - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ỷ Lan - Phường Nam Cường Từ phố Châu Úy - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E9A - Phường Nam Cường Từ đường E8 - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E6 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E7 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường E8 - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Khúc Hạo (M5 + M6) - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Lý Tử Tấn (M7) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Chu Phúc Uy (M8) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Mai Kỳ Sơn (M9) - Phường Nam Cường Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Xuân Huy - Phường Nam Cường Từ đường D7 - Đến hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nam Cường Từ phố Cốc Sa - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Quốc Khái (M3) - Phường Nam Cường Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) - Phường Nam Cường Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Bùi Viện (M2) - Phường Nam Cường Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ - | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường suối Đôi - Pèng - Phường Nam Cường Từ đường Trần Phú - Đến đường chuyên dùng mỏ | Đất SX-KD đô thị | 680.000 | 340.000 | 238.000 | 136.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 15 - Phường Nam Cường Các khu vực còn lại của tổ 15 - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường WB, tổ 14 - Phường Nam Cường Từ phố Tùng Tung - Đến phố Nguyễn Danh Phương | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 13, 14 - Phường Nam Cường Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 9,10 - Phường Nam Cường Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Tổ 3, tổ 6 - Phường Nam Cường - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các vị trí còn lại trên địa bàn Phường Nam Cường - | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 90.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài - Phường Nam Cường - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Lệnh Từ Phố Mỏ Sinh - Đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh Từ cầu chui Bắc Lệnh - Đến cầu Cung Ứng | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh Từ cầu Cung Ứng - Đến hết địa phận phường Bắc Lệnh | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 480.000 | 336.000 | 192.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Thành Phố Lào Cai |
các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
