Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất Thành phố Lào Cai năm 2025

Khu vực: Thành phố Lào Cai.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 88.000 đến 25.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu
Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 -
Đất TM-DV đô thị960.000480.000336.000192.000
Thành Phố Lào Cai Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu
Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu
-
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân
Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi - Đến số nhà 578 đường Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị9.300.0004.650.0003.255.0001.860.000
Thành Phố Lào Cai Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân
Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi - Đến Đến hết địa phận phường Kim Tân
Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Kim Tân
Đoạn từ ngã sáu - Đến cầu Bắc Cường
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Ngã sáu - Phường Kim Tân
Các lô đất bao quanh ngã sáu -
Đất TM-DV đô thị21.000.00010.500.0007.350.0004.200.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lê Lai
Đất TM-DV đô thị15.000.0007.500.0005.250.0003.000.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Lai - Đến cầu Kim Tân
Đất TM-DV đô thị14.700.0007.350.0005.145.0002.940.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân
Từ phố Quang Minh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn cũ - Phường Kim Tân
Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài)
Đất TM-DV đô thị25.200.00012.600.0008.820.0005.040.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) - Đến chân cầu Phố Mới
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ chân cầu Phố mới - Đến phố Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ϕ200
Đất TM-DV đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ cống ϕ200 - Đến phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Quy Hóa
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hoá - Đến phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến cầu Ngòi Đum
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường N6
Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền
Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) - Phường Kim Tân
Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến hết ngõ
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất TM-DV đô thị21.000.00010.500.0007.350.0004.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ - Đến phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị19.800.0009.900.0006.930.0003.960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị23.400.00011.700.0008.190.0004.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Lỗ - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến phố Lý Ông Trọng
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Nam Đế - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ đường An Dương Vương - Đến hết số nhà 452
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ hết số nhà 452 - Đến phố Tráng A Pao
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ phố Tráng A Pao - Đến phố Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tráng A Pao - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Khuê - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngòi Đum - Phường Kim Tân
Từ phố Yết Kiêu - Đến đường Ngô Quyền kéo dài
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Huy Mân (đường NB1) - Phường Kim Tân
Trong khu dân cư Chiến Thắng -
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Đường N9 - Phường Kim Tân
Từ đường An Dương Vương - Đến cầu Ngòi Đum 2
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Kim Tân
Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng -
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tạ Đình Đề - Phường Kim Tân
Từ Yết Kiêu - Đến Ngô Quyền Kéo dài
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Yết Kiêu - Phường Kim Tân
Từ ngã sáu - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Yết Kiêu kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến Đoàn Khuê
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ Ngã Sáu - Đến phố Quy Hóa
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến phố Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị18.000.0009.000.0006.300.0003.600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ Lý Công Uẩn - Đến phố Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ phố Chu Văn An - Đến phố Soi Tiền
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Đường bao quanh chợ Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến hết đường bao quanh chợ
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thành Công - Phường Kim Tân
Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền -
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Lai - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Lai - Phường Kim Tân
Từ Lý Công Uẩn - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Tử - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Lai - Đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Bình - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Đạo Thành - Đến phố Lê Lai
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Hoa - Phường Kim Tân
Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Văn An - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lý Đạo Thành
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tuệ Tĩnh - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Mường Than
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Xuân Diệu - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị5.100.0002.550.0001.785.0001.020.000
Thành Phố Lào Cai Phố Him Lam - Phường Kim Tân
Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) -
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Xuân Diệu - Đến phố Kim Thành
Đất TM-DV đô thị5.100.0002.550.0001.785.0001.020.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Thành - Đến phố Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị5.100.0002.550.0001.785.0001.020.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến phố Quy Hóa
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Quy Hóa - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Đại Hành - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến phố Yết Kiêu
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Lê Đại Hành - Phường Kim Tân
Từ đường Lê Đại Hành - Đến giáp trường Nội trú (tổ 51)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngọc Hồi - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa)
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Trào - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Trào - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh Nghị - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quang Minh - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trung Đô
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Than - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Than - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến trường Nội trú
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Mường Than - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.323.000756.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xưởng in - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Trường Nội Trú - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Quy Hoá
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Hoa - Phường Kim Tân
Từ phố An Phú - Đến phố Trung Đô
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bà Triệu - Phường Kim Tân
Từ phố Tuệ Tĩnh - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Bà Triệu - Phường Kim Tân
Đối diện cổng trường Lê Văn Tám -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Mường Than
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến hết số nhà 550
Đất TM-DV đô thị11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân
Từ phố Hoàng Liên - Đến ngã sáu
Đất TM-DV đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Hữu Trác - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân An - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Hà - Đến phố Lê Hữu Trác
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Hà - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tôn Thất Tùng - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến suối Ngòi Đum
Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ - Đến phố Kim Hà
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân
Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà -
Đất TM-DV đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thanh Phú - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Duy Từ - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Sơn - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Thành - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.780.0001.890.0001.323.000756.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất TM-DV đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bạch Đằng - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi (QL4D) - ra suối Ngòi Đum
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân
Từ phố Bế Văn Đàn - Đến Phố Thanh Phú
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân
Từ phố Đào Duy Từ - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngọc Hà - Phường Kim Tân
Từ phố Xuân Diệu - Đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Bình - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Nhân - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trung Đô - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn
Đất TM-DV đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 - Đến phố Quang Minh
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân
Từ phố Quang Minh - Đến đường Nhạc Sơn tổ 24
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn An Ninh - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến giáp địa phận phường Duyên Hải
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Đức Kế - Phường Kim Tân
Từ giáp địa phận phường Duyên Hải - Đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường M1 - Phường Kim Tân
Từ Đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nhạc Sơn 1 - Phường Kim Tân
Từ Nhạc Sơn - Đến chân đồi Nhạc Sơn
Đất TM-DV đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Kim Tân
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tền - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất TM-DV đô thị18.900.0009.450.0006.615.0003.780.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất TM-DV đô thị25.200.00012.600.0008.820.0005.040.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ф200
Đất TM-DV đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Ông Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị11.880.0005.940.0004.158.0002.376.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mai Hắc Đế - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất TM-DV đô thị11.880.0005.940.0004.158.0002.376.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Soi Tiền
Đất TM-DV đô thị5.040.0002.520.0001.764.0001.008.000
Thành Phố Lào Cai Đường Tân An - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Lê Hữu Trác - Đến phố Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trường Sa - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Sa - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Tân An - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Cường
Từ cầu Bắc Cường - Đến phố Châu Úy
Đất TM-DV đô thị9.900.0004.950.0003.465.0001.980.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường
Từ phố Phú Thịnh - Đến hết địa phận phường Bắc Cường
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Bắc Cường
Từ trạm đăng kiểm - Đến phố Châu Úy
Đất TM-DV đô thị9.900.0004.950.0003.465.0001.980.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Bắc Cường
Từ cầu Ngòi Đum - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0002.835.0001.620.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường
Từ đầu cầu Kim Tân - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường
Từ phố Phú Thịnh - Đến phố Châu Úy
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Minh Loan - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cù Chính Lan - Phường Bắc Cường
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Ngô Minh Loan
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Trường Minh - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Kim Sơn
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lạc Sơn - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Lê Văn Thiêm
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.960.0001.980.0001.386.000792.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Văn Thiêm - Phường Bắc Cường
Từ phố Cù Chính Lan - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Hoa - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Hoàng Trường Minh
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) - Đến phố Lê Văn Thiêm (N4)
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Sơn - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Lập - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài)
Đất TM-DV đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Đức Minh - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Hoàng Quy
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Phố Võ Đại Huệ - Phường Bắc Cường
Từ phố Tân Lập - Đến phố An Lạc
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị5.700.0002.850.0001.995.0001.140.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vĩ Kim - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị5.100.0002.550.0001.785.0001.020.000
Thành Phố Lào Cai Đường D6A - Phường Bắc Cường
Từ phố Vĩ Kim - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Châu Úy - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Duy Lương - Phường Bắc Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Phan Kế Bính
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Kế Bính - Phường Bắc Cường
Đường vòng từ phố Châu Úy - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mạc Đăng Dung - Phường Bắc Cường
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường N27
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thăng Bình - Phường Bắc Cường
Từ đường N27 - Đến N9
Đất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quách Văn Rạng - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Lạc - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) - Phường Bắc Cường
Từ đường M15 - Đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Bảo - Phường Bắc Cường
Từ Lê Văn Thiêm - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) - Phường Bắc Cường
Từ đường E13 - Đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) - Phường Bắc Cường
Từ đường E13 - Đến đường M15
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trương Định (đường E17) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến M15
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến đường E17
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Đường T7 -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Đường T8 -
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập -
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Vĩ Kim - Phường Bắc Cường
Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Chính Cường - Phường Bắc Cường
Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến hết tỉnh lộ 156
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - Phường Bắc Cường
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) - Phường Bắc Cường
Các ngõ trong xóm -
Đất TM-DV đô thị420.000210.000147.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường N9 - Phường Bắc Cường
Từ cầu Ngòi Đum 2 - Đến phố Phú Thịnh
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 10
Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Cường
-
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Khu TĐC Tân Lập
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21
-
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Mỏ Sinh
Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0002.730.0001.560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường
Từ giáp địa phận phường Bắc Cường - Đến đường Trần Kim Chiến
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Kim Chiến - Đến hết địa phận phường Nam Cường
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị8.100.0004.050.0002.835.0001.620.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến cầu chui Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Châu Úy - Phường Nam Cường
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lùng Thàng - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cốc Sa - Phường Nam Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường D7 - Phường Nam Cường
Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Cốc Sa
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Bằng Đoàn - Phường Nam Cường
Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường 1/5 - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến cầu Giang Đông
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Trãi - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Đến giáp phường Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường
Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 - Đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Nam Cường
Từ phố Mỏ Sinh - Đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Xuân Quế - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Thiện Kế
Đất TM-DV đô thị3.960.0001.980.0001.386.000792.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Gia Quế - Phường Nam Cường
Từ đường Cao Xuân Quế - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thiện Kế - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Quế
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Khu dân cư trước khối II - Phường Nam Cường
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường
Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ phố Trần Tung - Đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Thủ Độ - Phường Nam Cường
Từ phố Ca Văn Thỉnh - Đến phố Ca Văn Thỉnh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ca Văn Thỉnh - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ỷ Lan - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường E9A - Phường Nam Cường
Từ đường E8 - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường E6 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường E7 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường E8 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khúc Hạo (M5 + M6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Tử Tấn (M7) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Phúc Uy (M8) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mai Kỳ Sơn (M9) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Xuân Huy - Phường Nam Cường
Từ đường D7 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nam Cường
Từ phố Cốc Sa - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Quốc Khái (M3) - Phường Nam Cường
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến đường Trần Phú
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Viện (M2) - Phường Nam Cường
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Thành Phố Lào Cai Đường suối Đôi - Pèng - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường chuyên dùng mỏ
Đất TM-DV đô thị1.020.000510.000357.000204.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 15 - Phường Nam Cường
Các khu vực còn lại của tổ 15 -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Đường WB, tổ 14 - Phường Nam Cường
Từ phố Tùng Tung - Đến phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 13, 14 - Phường Nam Cường
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 9,10 - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 3, tổ 6 - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài - Phường Nam Cường
-
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Lệnh
Từ Phố Mỏ Sinh - Đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh
Từ cầu chui Bắc Lệnh - Đến cầu Cung Ứng
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh
Từ cầu Cung Ứng - Đến hết địa phận phường Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Nguyễn Danh Phương - Đến đường Phùng Chí Kiên
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường Phùng Chí Kiên - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Chiềng On
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố 30/4 - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Chiềng On
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chiềng On - Phường Bắc Lệnh
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố 30/4
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chiềng On - Phường Bắc Lệnh
Từ phố 30/4 - Đến phố 19/5
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thế Lộc - Phường Bắc Lệnh
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố 30/4
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thế Lộc - Phường Bắc Lệnh
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Huy Ích - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến Lê Văn Thịnh
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Mỏ Sinh - Đến phố Lê Văn Thịnh
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Văn Thịnh - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Phùng Chí Kiên - Đến phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến đường T3
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ đường T1 - Đến phố Mỏ Sinh kéo dài
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường T5
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ đường T4 - Đến đường T7
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài - Phường Bắc Lệnh
Từ đường T1 - Đến đường T5
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lưu Hữu Phước - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đỗ Nhuận - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thiết Hùng - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Nguyễn Thế Lộc - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thiết Hùng - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Chiềng On
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Thường Kiệt - Phường Bắc Lệnh
Từ phố 30/4 - Đến phố Phan Huy Ích
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Nhân Tông - Phường Bắc Lệnh
Từ phố 30/4 - Đến phố Nguyễn Danh Phương
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến cổng trường Lý Tự Trọng (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường nối (đường ngõ xóm) - Phường Bắc Lệnh
Từ cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Đến chân đồi truyền hình
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh - Phường Bắc Lệnh
Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh - Đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mạc Thị Bưởi - Phường Bắc Lệnh
Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Đến phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Văn Thái - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Đến phố Trần Văn Ơn
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phùng Thế Tài - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Mạc Thị Bưởi nối - Đến Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Văn Ơn - Phường Bắc Lệnh
Từ số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp với Tiểu khu 19
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Gia Khảm - Phường Bắc Lệnh
Từ số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chế Lan Viên - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Trần Văn Ơn - Đến phố Phùng Thế Tài
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cù Huy Cận - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Ngô Gia Khảm - Đến phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Tiêm - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Cù Huy Cận - Đến phố Hoàng Văn Thái
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Phan Huy Ích đến phố Lý Thường Kiệt - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh
Từ phố Lý Thường Kiệt đến phố Chiềng On - Đến phố Chiềng On
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh
Từ đường T2 Đến đường 19A -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Trần phú đi qua đường D19A đến Chiềng On -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 19 - Phường Bắc Lệnh
Các đường H1 và H2 -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 19 - Phường Bắc Lệnh
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 5 - Phường Bắc Lệnh
Mặt đường tổ 5 từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp phường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 5 - Phường Bắc Lệnh
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 6 - Phường Bắc Lệnh
Mặt đường tổ 6 từ đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Đến giáp tổ 13
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 6 - Phường Bắc Lệnh
Các ngõ còn lại -
Đất TM-DV đô thị360.000180.000126.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 - Phường Bắc Lệnh
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngõ cụt
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 12 - Phường Bắc Lệnh
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) -
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 13, 14 - Phường Bắc Lệnh
Mặt đường từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến giáp phường Nam Cường
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 13, 14 - Phường Bắc Lệnh
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 15,16,17 - Phường Bắc Lệnh
-
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Lệnh
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bình Minh (29m) - Phường Pom Hán
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bình Minh (29m) - Phường Pom Hán
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến QL4E
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Pom Hán
Từ giáp phường Bắc Lệnh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Pom Hán
Đất TM-DV đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Pom Hán
Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh - Đến ngã ba giao với phố Hà Đặc
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Pom Hán
Từ phố Hà Đặc - Đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Bặc - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến hết phố
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vũ Văn Mật - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Đến giáp phố Nguyễn Bặc
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Sào - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.0001.365.000780.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán
Từ phố Hoàng Sào - Đến đài truyền hình
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Chích - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Sào - Đến hết phố
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Xuân Soạn - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Xuân Soạn - Phường Pom Hán
Từ phố Võ Văn Tần - Đến ngã ba Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trịnh Hoài Đức - Phường Pom Hán
Từ phố Nguyễn Huy Tự - Đến phố Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trịnh Hoài Đức - Phường Pom Hán
Từ phố Tân Tiến - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vũ Uy (Phố T1) - Phường Pom Hán
Từ phố Trần Quý Cáp - Đến phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) - Phường Pom Hán
Từ phố Hoàng Sào - Đến phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) - Phường Pom Hán
Từ phố Trần Xuân Soạn - Đến phố Tân Tiến
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) - Phường Pom Hán
Từ phố Võ Văn Tần - Đến phố Nguyễn Huy Tự
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Tấn (Phố T8) - Phường Pom Hán
Từ phố Nguyễn Huy Tự - Đến phố Trần Xuân Soạn
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Tấn (Phố T9) - Phường Pom Hán
Từ phố Trần Xuân Soạn - Đến phố Giàn Than
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) - Phường Pom Hán
Từ phố Hoàng Sào - Đến phố Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Võ Văn Tần - Phường Pom Hán
Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Tiến - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba Đào Tấn
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Giàn Than - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Sào
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Xí - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Vũ Văn Mật
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Đức Chử - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hà Đặc
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hà Đặc - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba Cầu Gồ
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Vũ - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến phố Hoàng Đức Chử
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Công Chất - Phường Pom Hán
Từ phố Nguyễn Xí - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố 23/9 - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Đến ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cầu Gồ - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt - Đến ngã ba phố 23/9
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Văn Nỏ - Phường Pom Hán
Từ ngã ba Bến Đá - Đến giáp địa phận xã Cam Đường
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Đình Thi - Phường Pom Hán
Từ ngã ba phố 23/9 - Đến phố Trần Văn Nỏ
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường vào mỏ - Phường Pom Hán
Từ ngã ba Bến Đá - Đến địa phận xã Cam Đường
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1-23/9 - Phường Pom Hán
Từ phố 23/9 - Đến hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 7 - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) - Phường Pom Hán
Từ phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) - Phường Pom Hán
Từ phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 2 - Hà Đặc - Phường Pom Hán
Từ phố Hà Đặc - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị510.000255.000178.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 28 cũ) - Phường Pom Hán
Từ Ngõ 2- Hà Đặc - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị510.000255.000178.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) - Phường Pom Hán
Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) - Phường Pom Hán
Từ phố 23/9 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) - Phường Pom Hán
Từ phố Nguyễn Đình Thi đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) -
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử - Phường Pom Hán
Từ phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 1-Hà Đặc - Phường Pom Hán
Từ phố Hà Đặc - Đến hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học)
Đất TM-DV đô thị510.000255.000178.500120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Cầu Gồ - Phường Pom Hán
Từ phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị450.000225.000157.500120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Pom Hán
Từ ngã Bến Đã - Đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Pom Hán
Từ cầu sắt - Đến phố Bình Minh 29m (tổ 25, 26, 27)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) - Phường Pom Hán
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (phố Nguyễn Duy Trinh 1, Nguyễn Duy Trinh 2), từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) - Đến phố Trần Hữu Tước (E2)
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Hữu Tước (đường E2) - Phường Pom Hán
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo (giáp cây xăng Bình Minh) - Đến phố Nguyễn Duy Trinh
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) - Phường Pom Hán
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán
Các đường A1, A2 -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán
Các đường A6A, A7, A7A, A8A, A9, A10, A11, A4, A5, A3 -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 17 (khu đô thị KOSY) - Phường Pom Hán
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Đức Thuận - Phường Pom Hán
Từ phố Bình Minh - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Huy Thông (BM19) - Phường Pom Hán
Từ đường Nguyễn Cơ Thạch - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) - Phường Pom Hán
Từ phố Bình Minh - Đến đường 4E
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 19+20 (tổ 14, 15 phường Bình Minh cũ) - Phường Pom Hán
Từ đường Hoàng Sào đi song song với đường sắt thuộc các tổ 14,15 -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) - Phường Pom Hán
Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16 -
Đất TM-DV đô thị960.000480.000336.000192.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 23a - Phường Pom Hán
Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt đường Nguyễn Cơ Thạch -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) - Phường Pom Hán
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Đến giáp khu TĐC đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 27, 28 - Phường Pom Hán
Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 29, 30 - Phường Pom Hán
Toàn tổ -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Pom Hán
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) - Phường Pom Hán
Nguyễn Đình Thi - Đến Hoàng Đức Chử
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đường RD-07 - Phường Pom Hán
Từ phố Bình Minh - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường N1 - Phường Pom Hán
Từ phố Nguyễn Đức Thuận - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường N2 - Phường Pom Hán
Từ phố Phạm Duy Thông - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Nguyễn Cơ Thạch kéo dài - Phường Pom Hán
Nguyễn Cơ Thạch - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) - Phường Pom Hán
Từ phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 1, Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán
Từ phố Mã Yên Sơn - Đến hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 2, Mã Yên Sơn - Phường Pom Hán
Từ phố Mã Yên Sơn - Đến hết đường (sau trụ sở UBND phường)
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) - Phường Pom Hán
Từ phố 23/9 - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Trung Ngạn - Phường Pom Hán
Từ phố Bình Minh - Đến đường ven suối
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bình Minh
Từ giáp phường Bắc Lệnh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Ná Méo) thuộc phường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị7.800.0003.900.0002.730.0001.560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bình Minh
Từ giáp suối ngòi đường - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chiềng On (B8) - Phường Bình Minh
Từ phố 19/5 - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Thế Thiện (B10) - Phường Bình Minh
Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đến đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi)
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố 19/8 (B11) - Phường Bình Minh
Từ phố Chiềng On - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố 19/5 (B9) - Phường Bình Minh
Từ phố Chiềng On - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vương Thừa Vũ (B12) - Phường Bình Minh
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) - Phường Bình Minh
Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 22/12
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Cầm (DN3) - Phường Bình Minh
Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 22/12
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Tuân (DM1) - Phường Bình Minh
Từ đường Nguyễn Sơn - Đến đường T7
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố 22/12 (DM2) - Phường Bình Minh
Từ Phố Hoàng Thế Thiện (B10) - Đến hết đường
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Kết (DM3) - Phường Bình Minh
Từ đường Nguyễn Trãi - Đến phố 19/5
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Hữu An (DM4) - Phường Bình Minh
Từ phố Tân Hưng - Đến phố Nguyễn Sơn
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bằng Giang (DM5) - Phường Bình Minh
Từ phố Hoàng Cầm - Đến phố 19/5
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Lần (DM6) - Phường Bình Minh
Từ phố Hoàng Cầm - Đến phố 19/5
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Hưng (T7 + T8) - Phường Bình Minh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến phố Vương Thừa Vũ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Sơn (T9 + T10) - Phường Bình Minh
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến phố Vương Thừa Vũ
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Các tiểu khu đô thị số 8 (khu tái định cư Soi Lần), 9 - Phường Bình Minh
Các đường nhánh còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Khu dân cư B9 mở rộng - Phường Bình Minh
Các đường theo quy hoạch -
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Anh Xuân (B13) - Phường Bình Minh
Từ phố Chiềng On - Đến phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Thùy Trâm - Phường Bình Minh
Từ phố Chiềng On - Đến phố Hồ Đắc Di (T5)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Hoàn (B14) - Phường Bình Minh
Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Chiềng (B15) - Phường Bình Minh
Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồ Đắc Di (T5) - Phường Bình Minh
Từ phố 19/5 (B9) - Đến phố Đặng Thùy Trâm (B11A)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường T5 - Phường Bình Minh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường TT12 - Phường Bình Minh
Từ đường B6 - Đến đường B9
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường M1 (tiếp giáp trường Y) - Phường Bình Minh
Từ đường B11 - Đến đường B12
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9,10,11, 12) - Phường Bình Minh
Trục đường WB từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9,10,11, 12) - Phường Bình Minh
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 13 - Phường Bình Minh
Từ đường Chiềng On (B8) đi vào các ngõ -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 17 - Phường Bình Minh
Toàn tổ -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 19 cũ - Phường Bình Minh
Toàn tổ -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bình Minh
0 -
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Phố 30/4 - Phường Bình Minh
Từ phố Chiềng On - Đến phố Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Thường Kiệt - Phường Bình Minh
Từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường DH12 - Phường Bình Minh
Từ phố Vương Thừa Vũ - Đến phố 19/8
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 7 - Phường Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 2 - Phường Bình Minh
Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm -
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Đường (D5) - Phường Bình Minh
Từ đường T7 - Đến đường (T10)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường D6 - Phường Bình Minh
Từ đường T7 - Đến đường (T10)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng
Từ đảo tròn (bến xe trung tâm) - Đến hết địa phận phường Xuân Tăng
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng
đoạn từ Km0 + 00 - Đến Km1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 Đến T7, T9, ĐH1)
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bình Minh (29m) - Phường Xuân Tăng
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bình Minh (29m) - Phường Xuân Tăng
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến Quốc lộ 4E
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Trãi - Phường Xuân Tăng
Từ phố Quốc Hương - Đến tiếp giáp cầu Làng Giàng
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) - Phường Xuân Tăng
Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp đường Quốc lộ 4E
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) - Phường Xuân Tăng
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) - Phường Xuân Tăng
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành (XT20)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đỗ Hành (đường XT4) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Cao (đường XT5) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Tất (đường XT5A) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Phan Bá Vành (Đường XT20)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) - Phường Xuân Tăng
Từ đường Nguyễn Trãi (XT22) - Đến phố Phan Bá Vành
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thái Phiên (đường XT8) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Dung (đường XT9) - Phường Xuân Tăng
Từ XT22 - Đến phố Đặng Thái Thân (Đường XT21)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Bá Vành - Phường Xuân Tăng
từ phố Quốc Hưng - Đến phố Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Thái Thân - Phường Xuân Tăng
đoạn từ đường phố Thân Nhân Trung - Đến phố Trần Khát Chân
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quốc Hương (đường XT1) - Phường Xuân Tăng
Từ Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông - Phường Xuân Tăng
Các đường còn lại nối từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường Nguyễn Trãi (đoạn từ phố Quốc Hưng đến hết phố Thân Nhân Trung -
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Khát Chân (đường XT14) - Phường Xuân Tăng
Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) - Phường Xuân Tăng
Từ phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tâng và giao tái định cư) - Phường Xuân Tăng
Các đường đô thị thuộc mặt bằng tái định cư dự án Trường đại học Fansipan. -
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thân Nhân Trung (XT10) - Phường Xuân Tăng
Từ phố Phan Bá Vành - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) - Phường Xuân Tăng
Từ đường TN7 - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đường liên xã (WB) - Phường Xuân Tăng
Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược - Đến giáp phố Quốc Hương (đường XT1)
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Phường Xuân Tăng
Các ngõ còn lại trên địa bàn phường -
Đất TM-DV đô thị360.000180.000126.000120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Xuân Tăng (29m) - Phường Xuân Tăng
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Nguyễn Đức Thuận (N5)
Đất TM-DV đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Xuân Tăng (29m) - Phường Xuân Tăng
Từ Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đến Quốc lộ 4E
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Phường Xuân Tăng
Từ cuối Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường T5
Đất TM-DV đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Xuân Tăng
Từ giáp suối ngòi đường - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh (nút giao Na Méo)
Đất TM-DV đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng
Từ tiếp giáp phố Bình Minh (29M) - Đến đường TN7
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng
Từ đường TN7 - Đến đường vào tổ 6
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Phố 20 tháng 11 (đường N9) - Phường Xuân Tăng
Từ đường Bình Minh (số nhà 160) - Đến cuối đường Bình Minh (chân cầu)
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trung đoàn 53 - Phường Xuân Tăng
Từ giáp Dự án Đại lộ Trần lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp Đường Quốc lộ 4E
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Khu cửa ngòi tổ 13 (tổ 8 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng
Đường WB và các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm đoạn từ đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đến giáp địa phận phường Bình Minh
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 12 (Tổ 18 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng
Toàn tổ -
Đất TM-DV đô thị840.000420.000294.000168.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 14 (Tổ 18a Xuân Tăng cũ (Ná Méo 2 cũ)) - Phường Xuân Tăng
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Đến giáp tiểu khu đô thị số 20
Đất TM-DV đô thị660.000330.000231.000132.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 9 (Tổ 24 Xuân Tăng cũ) - Phường Xuân Tăng
Các ngõ tổ 9 -
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng
Từ giáp ranh giới hộ ông Trần Văn Giám - Đến đường vào tổ 6
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Tăng
Từ đường vào tổ 6 - Đến hết địa phận phường Xuân Tăng
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) - Phường Xuân Tăng
Từ Quốc lộ 4E - Đến giáp địa phận phường Xuân Tăng
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trung đoàn 53 - Phường Xuân Tăng
Từ Quốc lộ 4E - Đến giáp địa phận phường Xuân Tăng
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 - Phường Xuân Tăng
-
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Xuân Tăng
-
Đất TM-DV đô thị480.000240.000168.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ địa phận Lào Cai - Đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San)
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) - Đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San)
Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến QL 4D - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ đường T1 - Đến cầu Km9
Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường An San - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San - Đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện
Đất TM-DV đô thị720.000360.000252.000144.000
Thành Phố Lào Cai Đường Luổng Láo 1 - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ ngã ba giao đường 4D - Đến ngã tư giao đường An San, đường vào thôn Ún Tà, đường vào nhà máy thủy điện
Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm) - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư -
Đất TM-DV đô thị240.000120.000120.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường T1 - Khu vực 1 - Xã Cốc San
Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa - Đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng
Đất TM-DV đô thị1.260.000630.000441.000252.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực 2 - Xã Cốc San
Các vị trí đất nông thôn còn lại -
Đất TM-DV đô thị166.800120.000120.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ cầu Kiều I - Đến phố Sơn Hà
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Sơn Hà - Đến cầu Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị9.200.0004.600.0003.220.0001.840.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Hợp Thành - Đến cầu Phố Mới
Đất SX-KD đô thị9.400.0004.700.0003.290.0001.880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến cầu chui
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Hà - Phường Lào Cai
Từ cầu chui - Đến phố Phan Bội Châu (Đến cây xăng đường QL70)
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nguyên Hãn - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Văn Cao - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Công Hoan
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai
Từ cầu Kiều I - Đến cổng lên Đền Thượng
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai
Từ cổng lên Đền Thượng - Đến phố Nậm Thi
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Bội Châu - Phường Lào Cai
Từ phố Nậm Thi - Đến Quốc lộ 70
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nậm Thi - Phường Lào Cai
Từ đầu phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Thị Nhậm - Phường Lào Cai
Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thiếp - Phường Lào Cai
Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Thị Xuân - Phường Lào Cai
Từ phố Phan Bội Châu - Đến phố Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Lợi - Phường Lào Cai
Từ phố Nguyễn Thái Học - Đến phố Nậm Thi
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thái Học - Phường Lào Cai
Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Công Hoan - Phường Lào Cai
Từ cầu Kiều I - Đến cầu chui
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai
Từ QL70 - Đến phố Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai
Từ phố Triệu Quang Phục - Đến hết đền Cấm
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Đường vào trạm nghiền CLANKER - Phường Lào Cai
Từ Quốc lộ 70 - Đến trạm nghiền CLANKER
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Quang Bích - Phường Lào Cai
Từ Nguyễn Huệ - Đến kè KL 94
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Lạc Long Quân - Phường Lào Cai
Từ cầu Cốc Lếu - Đến ban kinh tế cửa khẩu
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Quốc lộ 70 - Phường Lào Cai
Từ phố Phan Bội Châu (cây xăng QL70) - Đến hết địa phận phường Lào Cai
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) - Phường Lào Cai
Từ Quốc lộ 70 - Đến cây xăng Na Mo
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến T2 - Phường Lào Cai
Từ Quốc lộ 70 - Đến Phố Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến T3 - Phường Lào Cai
Từ Phố Tô Hiệu - Đến phố Triệu Tiến Tiên
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến T4 - Phường Lào Cai
Từ Quốc lộ 70 - Đến phố Tô Hiệu
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Triệu Tiến Tiên (T5) - Phường Lào Cai
Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Na Mo (T6) - Phường Lào Cai
Từ tuyến T2 - Đến tuyến T4
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Phường Lào Cai
Các ngõ còn lại trên địa bàn phường Lào Cai trước đây -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Phạm Hồng Thái
Đất SX-KD đô thị7.800.0003.900.0002.730.0001.560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị9.360.0004.680.0003.276.0001.872.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Hồ Tùng Mậu - Đến phố Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị11.440.0005.720.0004.004.0002.288.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Từ phố Hợp Thành - Đến phố Lương Thế Vinh
Đất SX-KD đô thị9.360.0004.680.0003.276.0001.872.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị7.280.0003.640.0002.548.0001.456.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai
Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương - Phường Lào Cai
HTX Nhật Anh -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Diệu - Phường Lào Cai
Từ giáp địa phận phường Lào Cai - Đến Đền Cấm
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Đường T1 (khu tái định cư; xung quanh đền cấm) và đường Phùng Hưng
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường Phùng Hưng
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Triệu Quang Phục - Phường Lào Cai
Từ đường Hoàng Diệu - Đến hết khu tiểu thủ công nghiệp
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phùng Hưng - Phường Lào Cai
Từ tiểu thủ công nghiệp - Đến đường Phùng Hưng
Đất SX-KD đô thị1.280.000640.000448.000256.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hà Chương - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Lê Khôi
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hà Chương - Phường Lào Cai
Từ phố Lê Khôi - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngang K30 (Đường Lê Trung Hiếu) - Phường Lào Cai
Từ phố Lê Khôi - Đến phố Hà Chương
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Ngọc Hân - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lương Ngọc Quyến - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Lõi đất số 12 - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường Lê Ngọc Hân
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Dã Tượng - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Tôn Thất Thuyết
Đất SX-KD đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Hồng Thái - Phường Lào Cai
Từ đường Tôn Thất Thuyết - Đến Minh Khai
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mạc Đĩnh Chi - Phường Lào Cai
Từ phố Phạm Hồng Thái - Đến phố Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồ Tùng Mậu - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Minh Khai
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Đình Phùng - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Minh Khai
Đất SX-KD đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai
Từ Nguyễn Huệ - Đến phố Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hợp Thành - Phường Lào Cai
Từ Ngô Văn Sở - Đến Phạm Văn Xảo
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai
Từ phố Khánh Yên - Đến phố Dã Tượng
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai
Từ phố Dã Tượng - Đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Văn Sở - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tôn Thất Thuyết - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lương Thế Vinh - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai
Từ phố Nguyễn Tri Phương - Đến phố Triệu Quang Phục
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Khôi - Phường Lào Cai
Từ phố Triệu Quang Phục - Đến phố Lương Ngọc Quyến
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường còn lại xây dựng hạ tầng và san tạo mặt bằng khu K30 - Phường Lào Cai
-
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai
Từ phố Dã Tượng - Đến phố Hồ Tùng Mậu
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão - Phường Lào Cai
Ngõ vào khu dân cư Bình An -
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Thắng - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Minh Khai - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phan Đình Phùng
Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
Thành Phố Lào Cai Phố Minh Khai - Phường Lào Cai
Từ phố Phan Đình Phùng - Đến hết UBND phường Lào Cai
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Công Tráng - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông đường bộ - đường sắt ga quốc tế Lào Cai)
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai
Đoạn tiếp giáp với Quảng trường ga -
Đất SX-KD đô thị11.440.0005.720.0004.004.0002.288.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai
Từ phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đến phố Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khánh Yên - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Phạm Văn Khả
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hà Bổng - Phường Lào Cai
Đường nối từ phố Quảng trường ga - Đến phố Ngô Văn Sở
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quảng Trường Ga - Phường Lào Cai
2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối đường Nguyễn Huệ và phố Khánh Yên) -
Đất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Hải - Phường Lào Cai
Đường nối từ phố Phan Đình Phùng - Đến phố Hợp Thành
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồ Xuân Hương - Phường Lào Cai
Từ Ngô Văn Sở - Đến đường bờ sông (Phạm Văn Xảo)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) - Phường Lào Cai
Từ phố Ngô Văn Sở - Đến phố Đinh Bộ Lĩnh
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Đình Giót (K3) - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mai Văn Ty - Phường Lào Cai
Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngọc Uyển - Phường Lào Cai
Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai
Từ phố Minh Khai - Đến phố Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD đô thị6.160.0003.080.0002.156.0001.232.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai
Từ phố Hồ Xuân Hương - Đến chân cầu Phố Mới
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Văn Xảo - Phường Lào Cai
Đoạn còn lại (từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Văn Khả - Phường Lào Cai
Từ phố Khánh Yên - Đến phố Phạm Văn Xảo
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai
Từ UBND phường Lào Cai - Đến chân cầu phố mới
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Bộ Lĩnh - Phường Lào Cai
Từ chân cầu Phố Mới - Đến hết địa phận phường Lào Cai
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Vĩnh Diện - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cô Tiên (đường M21) - Phường Lào Cai
Từ phố Tô Vĩnh Diện - Đến phố Phạm Văn Khả
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Đường M18 - Phường Lào Cai
Đường nối từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Khánh Yên
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường quy hoạch song song cầu Phố Mới - Phường Lào Cai
Từ phố Đinh Bộ Lĩnh - Đến đường Nguyễn Huệ (đầu cầu Phố Mới)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngũ Chỉ Sơn - Phường Lào Cai
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến phố Phạm Văn Xảo
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ tổ 26 - Phường Lào Cai
Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ tổ 29 - Phường Lào Cai
Từ phố Khánh Yên - Đến đường sắt
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phương - Phường Lào Cai
-
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ lên đồi 117 - Phường Lào Cai
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ giáp phường Cốc Lếu - Đến đường Thủ Dầu Một (Khu CN BDH)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ đường Thủ Dầu Một - Đến ngã rẽ đi cầu Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ ngã rẽ đi cầu Duyên Hải - Đến nghĩa trang
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ nghĩa trang - Đến cầu vòm Quang Kim (hết địa phận thành phố) và đường tỉnh lộ 156 (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải
Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải
Từ ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ) - Đến ngã ba Công ty Thiên Hòa An
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải
Từ ngã ba Công ty Thiên Hòa An - Đến đường Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải
Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng Châu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lương Khánh Thiện - Phường Duyên Hải
Từ đường Thủ Dầu Một - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) - Phường Duyên Hải
Từ phố Nguyễn Đức Cảnh - Đến đường phố Duyên Hải (B4)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hữu Nghị - Phường Duyên Hải
Từ đường Duyên Hải - Đến khu thương mại Kim Thành
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hải - Phường Duyên Hải
Từ đầu đường Nguyễn Đức Cảnh - Đến ngã ba Duyên Hải (gốc đa cũ)
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ Cầu Sập (Cầu Duyên Hải) - Đến đường D4, khu TĐC tổ 3
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (Tỉnh lộ 156) - Phường Duyên Hải
Từ đường D4, tổ 3 - Đến hết khu vực tổ 3 (Đỉnh dốc Ba hơi)
Đất SX-KD đô thị900.000450.000315.000180.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Thánh Tông - Phường Duyên Hải
Từ đường Điện Biên - Đến đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) - Phường Duyên Hải
Từ phố Lê Quảng Ba - Đến phố Đàm Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) - Phường Duyên Hải
Từ phố Đàm Quang Trung - Đến ngã 4 phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Quảng Ba(đường D1) - Phường Duyên Hải
Từ đường Thủ Dầu Một qua ngã tư biên phòng - Đến phố Đàm Quang Trung
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải
Từ cổng chào Làng Đen (đường Điện Biên) - Đến Lê Quảng Ba
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đàm Quang Trung (đường L1 + đường Làng đen) - Phường Duyên Hải
Từ Lê Quảng Ba - Đến phố Vũ Trọng Phụng
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) - Phường Duyên Hải
Từ đường Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Đến cầu Chui cao tốc
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải
Từ phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Đến phố Lưu Quý An (đường D3)
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Thành Phố Lào Cai Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) - Phường Duyên Hải
Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến phố Đỗ Đức Dục (đường N4)
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Thành Phố Lào Cai Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) - Phường Duyên Hải
Từ phố Lưu Quý An (đường D3) - Đến tỉnh lộ 156 (giáp chợ Lục Cẩu)
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lưu Quý An (đường D3) - Phường Duyên Hải
Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Doãn Kế Thiện (đường N5)
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) - Phường Duyên Hải
Từ tỉnh lộ 156 - Đến phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2)
Đất SX-KD đô thị920.000460.000322.000184.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Duyên Hải
-
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàn Thuyên
Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cảnh - Phường Duyên Hải
Đường: D1, D2, D3, T1 -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Các ngõ còn lại tổ 6,7,8
-
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Thành Phố Lào Cai Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành
Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một đến đường M6) -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1
Tuyến T3 -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1
Các tuyến còn lại của dự án -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu
Từ cầu Cốc Lếu - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị11.200.0005.600.0003.920.0002.240.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến Phố Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh (Đến SN 042 đường Nhạc Sơn)
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đăng Ninh (SN 042 đường Nhạc Sơn) - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu
Từ cầu Cốc Lếu - Đến phố Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị16.000.0008.000.0005.600.0003.200.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Huy Chú - Đến Phố Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị18.400.0009.200.0006.440.0003.680.000
Thành Phố Lào Cai Đường N6 - Phường Cốc Lếu
Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu
Từ ngã 5 - Đến phố Kim Đồng
Đất SX-KD đô thị18.200.0009.100.0006.370.0003.640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu
Từ Kim Đồng - Đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị14.400.0007.200.0005.040.0002.880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cốc Lếu - Phường Cốc Lếu
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Hoàng Liên
Đất SX-KD đô thị13.680.0006.840.0004.788.0002.736.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoà An - Phường Cốc Lếu
Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Hồng Hà
Đất SX-KD đô thị18.200.0009.100.0006.370.0003.640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Kim Chung
Đất SX-KD đô thị16.000.0008.000.0005.600.0003.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Kim Chung - Đến phố Lê Văn Tám
Đất SX-KD đô thị13.680.0006.840.0004.788.0002.736.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Lê Văn Tám - Đến phố Phan Huy Chú
Đất SX-KD đô thị11.400.0005.700.0003.990.0002.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Huy Chú - Đến phố Sơn Đạo
Đất SX-KD đô thị9.880.0004.940.0003.458.0001.976.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Bao quanh chợ B Cốc Lếu -
Đất SX-KD đô thị10.640.0005.320.0003.724.0002.128.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Trạm điện Hồng Hà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị16.560.0008.280.0005.796.0003.312.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Tùng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Cốc Lếu - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Đồng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Cốc Lếu - Đến phố Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Chung - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị13.000.0006.500.0004.550.0002.600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Võ Thị Sáu - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị10.880.0005.440.0003.808.0002.176.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Tự Trọng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị10.880.0005.440.0003.808.0002.176.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Văn Tám - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị9.520.0004.760.0003.332.0001.904.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quốc Toản - Phường Cốc Lếu
Từ đường An Dương Vương - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị9.520.0004.760.0003.332.0001.904.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Bá Quát - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị8.160.0004.080.0002.856.0001.632.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tản Đà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị8.160.0004.080.0002.856.0001.632.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Công Trứ - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hồng Hà - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị8.160.0004.080.0002.856.0001.632.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Huy Chú - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị8.640.0004.320.0003.024.0001.728.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Trung Trực - Phường Cốc Lếu
Từ phố Sơn Tùng - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu
Từ đường An Dương Vương - Đến đường Hoàng Liên
Đất SX-KD đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị4.600.0002.300.0001.610.000920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Sơn Đạo - Phường Cốc Lếu
Từ phố Sơn Đạo - Đến chân đồi Công ty giống cây trồng
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hồng Hà - Đến phố Đinh Lễ
Đất SX-KD đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Lễ - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị18.400.0009.200.0006.440.0003.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 74 - Lê Quý Đôn - Phường Cốc Lếu
Ngõ Lê Quý Đôn -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nghĩa Đô - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị4.600.0002.300.0001.610.000920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Chu Trinh - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Hoa Thám - Đến phố Nghĩa Đô
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nghĩa Đô - Đến Đến trường mần non Hoa Mai
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tán Thuật - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến số nhà 032 (phố Tán Thuật)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu
Từ Hoàng Văn Thụ - Đến Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ - Phường Cốc Lếu
Từ số nhà 002 (ngõ 116) - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Hoa Thám - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị4.320.0002.160.0001.512.000864.000
Thành Phố Lào Cai Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến phố Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Lương Văn Can - Phường Cốc Lếu
Từ phố Đặng Trần Côn - Đến phố Sơn Đạo
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Văn Thụ - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị3.360.0001.680.0001.176.000672.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh - Phường Cốc Lếu
Từ đường Trần Đăng Ninh - Đến lõi Hồng Ngọc
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Thị Điểm - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến Phố Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Sơn Đạo
Đất SX-KD đô thị2.880.0001.440.0001.008.000576.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Đặng Trần Côn - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Đặng Trần Côn - Phường Cốc Lếu
Từ Đặng Trần Côn - Đến Sơn Đạo
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Thái Sơn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Đặng Trần Côn - Đến hết đất Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Đường vào UBND phường - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến Phố Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Đường vào UBND phường - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Chu Trinh - Đến UBND phường Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đặng Văn Ngữ - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thành Phố Lào Cai Đường lên đồi mưa Axít - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến Công ty xây lắp công trình Vũ Yến
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào - Phường Cốc Lếu
-
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ An Sinh - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Cốc Lếu
Đất SX-KD đô thị2.040.0001.020.000714.000408.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Cốc Lếu
-
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Đức Cảnh
Từ phố Duyên Hải - Đến phố Đăng Châu
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC
-
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Cốc Lếu
Từ phố Phan Chu Trinh - Đến phố Trần Đăng Ninh
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hải - Phường Cốc Lếu
Từ nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên - Đến đầu đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến bệnh viện đa khoa thành phố
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) - Phường Cốc Lếu
Từ bệnh viện đa khoa thành phố - Đến đường Thủ Dầu Một (hết địa phận phường Cốc Lếu)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B - Phường Cốc Lếu
T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 13 - Phường Cốc Lếu
Từ đường đi xã Đồng Tuyển - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 16 - Phường Cốc Lếu
Đường ngõ xóm sau số nhà 245 tổ 26A đường Điện Biên -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường vào xã Đồng Tuyển - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến ngã ba sau trường Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thanh Niên - Phường Cốc Lếu
Từ phố Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thanh Niên - Phường Cốc Lếu
Từ phố Đăng Châu - Đến phố Duyên Hà
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hà - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Duyên Hà - Phường Cốc Lếu
Từ phố Đăng Châu - Đến phố Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đăng Châu - Phường Cốc Lếu
Từ phố Thuỷ Hoa - Đến phố Duyên Hà
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đăng Châu - Phường Cốc Lếu
Từ phố Duyên Hà - Đến phố Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Sơn Đen - Phường Cốc Lếu
Từ phố Duyên Hà - Đến phố Thuỷ Hoa
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hưng Hóa - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Duyên Hà
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Gia Tự - Phường Cốc Lếu
Từ phố Duyên Hà - Đến phố Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Hồng Phong - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lương Khánh Thiện
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ba Chùa - Phường Cốc Lếu
Từ phố Ngô Gia Tự - Đến phố Duyên Hà
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 4 - Phường Cốc Lếu
Từ đường Lê Hồng Phong - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 4 - Phường Cốc Lếu
Đường M4, sau làn dân cư bám dọc tuyến Lê Hồng Phong -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thuỷ Hoa - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị10.800.0005.400.0003.780.0002.160.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Thuỷ Hoa - Phường Cốc Lếu
Giáp số nhà 082 phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) -
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thuỷ Tiên - Phường Cốc Lếu
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Đăng Châu
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Chân - Phường Cốc Lếu
Từ phố Thanh Niên - Đến phố Hưng Hóa
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu
Đường M5 (từ đường Thủ Dầu Một - Đến đường M6)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lương Khánh Thiện - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến đường Thủ Dầu Một
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Văn Hưu - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Lương Khánh Thiện
Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Siêu - Phường Cốc Lếu
Từ phố Duyên Hà - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Biểu - Phường Cốc Lếu
Từ phố Ba Chùa - Đến phố Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phùng Khắc Khoan - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Siêu - Đến phố Nguyễn Biểu
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đặng - Đến ngã ba giao với đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Khuyến (Đường Bổ Ô) - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến Phố Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nhạc Sơn cũ - Phường Cốc Lếu
Từ đường Nhạc Sơn - Đến hết số nhà 033
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nhạc Sơn cũ - Phường Cốc Lếu
Đoạn còn lại Từ hết số nhà 031 - Đến số nhà 007
Đất SX-KD đô thị1.000.000500.000350.000200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn An Ninh - Phường Cốc Lếu
Đoạn từ SN 178 - Đến Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Văn Huyên - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến phố Trừ Văn Thố
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Đức Kế - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trừ Văn Thố - Đến giáp phường Kim Tân
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Kế Toại - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến hết phố Nguyễn Văn Huyên
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Trọng Tuệ - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trừ Văn Thố - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn An Ninh - Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 - Phường Cốc Lếu
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu
Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 -
Đất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
Thành Phố Lào Cai Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu
Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu
-
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu
-
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân
Từ số nhà 552b đường Hàm Nghi - Đến số nhà 578 đường Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị6.200.0003.100.0002.170.0001.240.000
Thành Phố Lào Cai Quốc lộ 4D - Phường Kim Tân
Từ hết số nhà 578 đường Hàm Nghi - Đến Đến hết địa phận phường Kim Tân
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Kim Tân
Đoạn từ ngã sáu - Đến cầu Bắc Cường
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Ngã sáu - Phường Kim Tân
Các lô đất bao quanh ngã sáu -
Đất SX-KD đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lê Lai
Đất SX-KD đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Lai - Đến cầu Kim Tân
Đất SX-KD đô thị9.800.0004.900.0003.430.0001.960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn - Phường Kim Tân
Từ phố Quang Minh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nhạc Sơn cũ - Phường Kim Tân
Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài)
Đất SX-KD đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ đường N8 (đường Nguyễn Du kéo dài) - Đến chân cầu Phố Mới
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ chân cầu Phố mới - Đến phố Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ϕ200
Đất SX-KD đô thị8.800.0004.400.0003.080.0001.760.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ cống ϕ200 - Đến phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Quy Hóa
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hoá - Đến phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến cầu Ngòi Đum
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường N6
Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Soi Tiền
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền
Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền (tổ 34) - Phường Kim Tân
Từ giáp số nhà 429 đường Hoàng Liên - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ sau đường An Dương Vương và đường Ngô Quyền tại tổ 54 - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến hết ngõ
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất SX-KD đô thị14.000.0007.000.0004.900.0002.800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ giáp ranh giới phường Cốc Lếu cũ - Đến phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị13.200.0006.600.0004.620.0002.640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tiền - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị15.600.0007.800.0005.460.0003.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Lỗ - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến phố Lý Ông Trọng
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Nam Đế - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ đường An Dương Vương - Đến hết số nhà 452
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ hết số nhà 452 - Đến phố Tráng A Pao
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Phúc - Phường Kim Tân
Từ phố Tráng A Pao - Đến phố Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tráng A Pao - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đoàn Khuê - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngòi Đum - Phường Kim Tân
Từ phố Yết Kiêu - Đến đường Ngô Quyền kéo dài
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Huy Mân (đường NB1) - Phường Kim Tân
Trong khu dân cư Chiến Thắng -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Đường N9 - Phường Kim Tân
Từ đường An Dương Vương - Đến cầu Ngòi Đum 2
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Kim Tân
Các đường còn lại thuộc dự án khu dân cư chiến Thắng -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tạ Đình Đề - Phường Kim Tân
Từ Yết Kiêu - Đến Ngô Quyền Kéo dài
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Yết Kiêu - Phường Kim Tân
Từ ngã sáu - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Yết Kiêu kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến Đoàn Khuê
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ Ngã Sáu - Đến phố Quy Hóa
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến phố Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Công Uẩn - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị12.000.0006.000.0004.200.0002.400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ Lý Công Uẩn - Đến phố Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị10.400.0005.200.0003.640.0002.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ phố Chu Văn An - Đến phố Soi Tiền
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Đường bao quanh chợ Nguyễn Du - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến hết đường bao quanh chợ
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thành Công - Phường Kim Tân
Đoạn sau làn dân cư đường Ngô Quyền -
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Lai - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Lai - Phường Kim Tân
Từ Lý Công Uẩn - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Tử - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Lai - Đến phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân)
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Bình - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Đạo Thành - Đến phố Lê Lai
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vạn Hoa - Phường Kim Tân
Từ Đường Ngô Quyền - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Văn An - Phường Kim Tân
Từ phố Nguyễn Du - Đến phố Lý Đạo Thành
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Tuệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tuệ Tĩnh - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Mường Than
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Xuân Diệu - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Him Lam - Phường Kim Tân
Giữa đường Hoàng Liên với phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) -
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Xuân Diệu - Đến phố Kim Thành
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Bình Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Thành - Đến phố Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Đạo Thành - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến phố Quy Hóa
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quy Hoá - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị8.800.0004.400.0003.080.0001.760.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Quy Hóa - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến số nhà 035 ngõ Quy Hóa
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Đại Hành - Phường Kim Tân
Từ phố Quy Hóa - Đến phố Yết Kiêu
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Lê Đại Hành - Phường Kim Tân
Từ đường Lê Đại Hành - Đến giáp trường Nội trú (tổ 51)
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngọc Hồi - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền (giáp đường Quy Hóa)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Trào - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Trào - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến phố Lê Đại Hành
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh Nghị - Phường Kim Tân
Từ phố Lê Đại Hành - Đến đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quang Minh - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến phố Trung Đô
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Than - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Than - Phường Kim Tân
Từ phố Lý Công Uẩn - Đến trường Nội trú
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Mường Than - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000882.000504.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ xưởng in - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn
Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Trường Nội Trú - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Quy Hoá
Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Hoa - Phường Kim Tân
Từ phố An Phú - Đến phố Trung Đô
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bà Triệu - Phường Kim Tân
Từ phố Tuệ Tĩnh - Đến phố Lý Công Uẩn
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Bà Triệu - Phường Kim Tân
Đối diện cổng trường Lê Văn Tám -
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Mường Than
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Nhật Duật - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến hết số nhà 550
Đất SX-KD đô thị7.600.0003.800.0002.660.0001.520.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hàm Nghi - Phường Kim Tân
Từ phố Hoàng Liên - Đến ngã sáu
Đất SX-KD đô thị8.400.0004.200.0002.940.0001.680.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Hữu Trác - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân An - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Hà - Đến phố Lê Hữu Trác
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Hà - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tôn Thất Tùng - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến suối Ngòi Đum
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi đến phố Đào Duy Từ - Đến phố Kim Hà
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phạm Ngọc Thạch - Phường Kim Tân
Từ phố Đào Duy Từ đến phố Kim Hà -
Đất SX-KD đô thị8.000.0004.000.0002.800.0001.600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Thanh Phú - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Duy Từ - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Sơn - Phường Kim Tân
Từ phố Kim Thành - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000882.000504.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Đình Chiểu - Phường Kim Tân
Từ phố Mường Than - Đến phố Bà Triệu
Đất SX-KD đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bạch Đằng - Phường Kim Tân
Từ phố Hàm Nghi (QL4D) - ra suối Ngòi Đum
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân
Từ phố Bế Văn Đàn - Đến Phố Thanh Phú
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bế Văn Đàn - Phường Kim Tân
Từ phố Đào Duy Từ - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngọc Hà - Phường Kim Tân
Từ phố Xuân Diệu - Đến đường Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh)
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Bình - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Nhân - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Quang Minh
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trung Đô - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến đường Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị7.200.0003.600.0002.520.0001.440.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn tổ 28 - Đến phố Quang Minh
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Phú kéo dài - Phường Kim Tân
Từ phố Quang Minh - Đến đường Nhạc Sơn tổ 24
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn An Ninh - Phường Kim Tân
Từ đường Nhạc Sơn - Đến giáp địa phận phường Duyên Hải
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Đức Kế - Phường Kim Tân
Từ giáp địa phận phường Duyên Hải - Đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Đường M1 - Phường Kim Tân
Từ Đường Ngô Quyền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nhạc Sơn 1 - Phường Kim Tân
Từ Nhạc Sơn - Đến chân đồi Nhạc Sơn
Đất SX-KD đô thị1.760.000880.000616.000352.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Kim Tân
-
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Phố Soi Tền - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất SX-KD đô thị12.600.0006.300.0004.410.0002.520.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ phố Trần Đăng Ninh - Đến phố Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị9.600.0004.800.0003.360.0001.920.000
Thành Phố Lào Cai Đường An Dương Vương - Phường Kim Tân
Từ phố Đinh Lễ - Đến điểm Văn hóa Nguyễn Du 2 (ranh giới với phường Kim Tân cũ)
Đất SX-KD đô thị16.800.0008.400.0005.880.0003.360.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến cống ф200
Đất SX-KD đô thị8.800.0004.400.0003.080.0001.760.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Ngô Quyền - Phường Kim Tân
Từ đường Ngô Quyền - Đến giáp địa phận phường Kim Tân cũ
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Ông Trọng - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị7.920.0003.960.0002.772.0001.584.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mai Hắc Đế - Phường Kim Tân
Từ phố Soi Tiền - Đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD đô thị7.920.0003.960.0002.772.0001.584.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Hoàng Liên - Phường Kim Tân
Từ đường Hoàng Liên - Đến phố Soi Tiền
Đất SX-KD đô thị3.360.0001.680.0001.176.000672.000
Thành Phố Lào Cai Đường Tân An - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Lê Hữu Trác - Đến phố Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trường Sa - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Hàm Nghi - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Sa - Phường Kim Tân
Đoạn từ phố Tân An - Đến phố Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Cường
Từ cầu Bắc Cường - Đến phố Châu Úy
Đất SX-KD đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Bắc Cường
Từ phố Phú Thịnh - Đến hết địa phận phường Bắc Cường
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Bắc Cường
Từ trạm đăng kiểm - Đến phố Châu Úy
Đất SX-KD đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
Thành Phố Lào Cai Đường Ngô Quyền - Phường Bắc Cường
Từ cầu Ngòi Đum - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường
Từ đầu cầu Kim Tân - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Bắc Cường
Từ phố Phú Thịnh - Đến phố Châu Úy
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Minh Loan - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cù Chính Lan - Phường Bắc Cường
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Ngô Minh Loan
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Trường Minh - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Kim Sơn
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lạc Sơn - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Lê Văn Thiêm
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Ngõ Nguyễn Thị Định - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Văn Thiêm - Phường Bắc Cường
Từ phố Cù Chính Lan - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mường Hoa - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Hoàng Trường Minh
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định (N2) - Đến phố Lê Văn Thiêm (N4)
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Kim Sơn - Phường Bắc Cường
Từ phố Ngô Minh Loan - Đến phố Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tân Lập - Phường Bắc Cường
Từ phố Nguyễn Thị Định - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phú Thịnh - Phường Bắc Cường
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đến ngã ba đường vào nghĩa trang Tân Lập (giáp đất nhà ông Lê Đức Tài)
Đất SX-KD đô thị5.600.0002.800.0001.960.0001.120.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Đức Minh - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến phố Hoàng Quy
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Võ Đại Huệ - Phường Bắc Cường
Từ phố Tân Lập - Đến phố An Lạc
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị3.800.0001.900.0001.330.000760.000
Thành Phố Lào Cai Phố Vĩ Kim - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.400.0001.700.0001.190.000680.000
Thành Phố Lào Cai Đường D6A - Phường Bắc Cường
Từ phố Vĩ Kim - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Châu Úy - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Duy Lương - Phường Bắc Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Phan Kế Bính
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Phan Kế Bính - Phường Bắc Cường
Đường vòng từ phố Châu Úy - Đến đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mạc Đăng Dung - Phường Bắc Cường
Từ đường Ngô Quyền - Đến đường N27
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thăng Bình - Phường Bắc Cường
Từ đường N27 - Đến N9
Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường
Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao với đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Hoàng Quy - Phường Bắc Cường
Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quách Văn Rạng - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố An Lạc - Phường Bắc Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) - Phường Bắc Cường
Từ đường M15 - Đến điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Bảo - Phường Bắc Cường
Từ Lê Văn Thiêm - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) - Phường Bắc Cường
Từ đường E13 - Đến đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương)
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) - Phường Bắc Cường
Từ đường E13 - Đến đường M15
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trương Định (đường E17) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến M15
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Văn Thiêm - Đến đường E17
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Đường T7 -
Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Đường T8 -
Đất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
Thành Phố Lào Cai Khu đô thị Tân Lập - Phường Bắc Cường
Các đường còn lại thuộc dự án khu đô thị Tân Lập -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Vĩ Kim - Phường Bắc Cường
Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 18) và các đường thuộc tổ 15 -
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Chính Cường - Phường Bắc Cường
Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 - Phường Bắc Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến hết tỉnh lộ 156
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) - Phường Bắc Cường
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Khu vực xóm Lao Túng (tổ 30) - Phường Bắc Cường
Các ngõ trong xóm -
Đất SX-KD đô thị280.000140.00098.00090.000
Thành Phố Lào Cai Đường N9 - Phường Bắc Cường
Từ cầu Ngòi Đum 2 - Đến phố Phú Thịnh
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Tiểu khu đô thị số 10
Đường S9 (Ngô Quyền kéo dài) -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn phường - Phường Bắc Cường
-
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
Thành Phố Lào Cai Khu TĐC Tân Lập
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21
-
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Mỏ Sinh
Đất SX-KD đô thị5.200.0002.600.0001.820.0001.040.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường
Từ giáp địa phận phường Bắc Cường - Đến đường Trần Kim Chiến
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Kim Chiến - Đến hết địa phận phường Nam Cường
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lê Thanh - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị5.400.0002.700.0001.890.0001.080.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Phú - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến cầu chui Bắc Lệnh
Đất SX-KD đô thị4.400.0002.200.0001.540.000880.000
Thành Phố Lào Cai Phố Châu Úy - Phường Nam Cường
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo - đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị6.400.0003.200.0002.240.0001.280.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lùng Thàng - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cốc Sa - Phường Nam Cường
Từ phố Lê Thanh - Đến Đại lộ Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường D7 - Phường Nam Cường
Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Cốc Sa
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Bằng Đoàn - Phường Nam Cường
Từ phố Lùng Thàng - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường 1/5 - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến cầu Giang Đông
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Đường Nguyễn Trãi - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Đến giáp phường Bắc Lệnh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường Phùng Chí Kiên - Phường Nam Cường
Trước Tỉnh uỷ (từ đường 1/5 - Đến phố Mỏ Sinh giáp địa phận phường Bắc Lệnh)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Từ đường Phùng Chí Kiên - Đến phố 30/4
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mỏ Sinh - Phường Nam Cường
Đoạn từ phố 30/4 - Đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Danh Phương - Phường Nam Cường
Từ phố Mỏ Sinh - Đến giáp địa phận phường Bắc Lệnh
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Xuân Quế - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Thiện Kế
Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đinh Gia Quế - Phường Nam Cường
Từ đường Cao Xuân Quế - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Thiện Kế - Phường Nam Cường
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Quế
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Khu dân cư trước khối II - Phường Nam Cường
Các đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tùng Tung - Phường Nam Cường
Từ phố Mỏ Sinh - Đến đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Quang Thái
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) - Phường Nam Cường
Từ phố Trần Tung - Đến phố Nguyễn Trường Tộ
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Thủ Độ - Phường Nam Cường
Từ phố Ca Văn Thỉnh - Đến phố Ca Văn Thỉnh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ca Văn Thỉnh - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ỷ Lan - Phường Nam Cường
Từ phố Châu Úy - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường E9A - Phường Nam Cường
Từ đường E8 - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường E6 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường E7 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Đường E8 - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến phố Lê Thanh
Đất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
Thành Phố Lào Cai Phố Khúc Hạo (M5 + M6) - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Lý Tử Tấn (M7) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Chu Phúc Uy (M8) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Mai Kỳ Sơn (M9) - Phường Nam Cường
Từ phố Khúc Hạo - Đến phố Khúc Hạo
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Xuân Huy - Phường Nam Cường
Từ đường D7 - Đến hết đường
Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phường Nam Cường
Từ phố Cốc Sa - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Quốc Khái (M3) - Phường Nam Cường
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) - Phường Nam Cường
Từ phố Nguyễn Hữu Thọ - Đến đường Trần Phú
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Phố Bùi Viện (M2) - Phường Nam Cường
Từ phố Cao Bá Đạt (M1) - Đến phố Bùi Hữu Nghĩa (M4)
Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
Thành Phố Lào Cai Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường
Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ -
Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 16, tổ 17 - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Thành Phố Lào Cai Đường suối Đôi - Pèng - Phường Nam Cường
Từ đường Trần Phú - Đến đường chuyên dùng mỏ
Đất SX-KD đô thị680.000340.000238.000136.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 15 - Phường Nam Cường
Các khu vực còn lại của tổ 15 -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Đường WB, tổ 14 - Phường Nam Cường
Từ phố Tùng Tung - Đến phố Nguyễn Danh Phương
Đất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường
Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 11, tổ 12 - Phường Nam Cường
Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 13, 14 - Phường Nam Cường
Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 9,10 - Phường Nam Cường
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt -
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Tổ 3, tổ 6 - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00090.000
Thành Phố Lào Cai Các vị trí còn lại trên địa bàn Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị320.000160.000112.00090.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài - Phường Nam Cường
-
Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
Thành Phố Lào Cai Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Bắc Lệnh
Từ Phố Mỏ Sinh - Đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh
Đất SX-KD đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh
Từ cầu chui Bắc Lệnh - Đến cầu Cung Ứng
Đất SX-KD đô thị3.200.0001.600.0001.120.000640.000
Thành Phố Lào Cai Đường Hoàng Quốc Việt - Phường Bắc Lệnh
Từ cầu Cung Ứng - Đến hết địa phận phường Bắc Lệnh
Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Quốc Hoàn - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Đặng - Đến đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ Đoàn nghệ thuật dân tộc (Đường T4 - Hồ Đài phát thanh) - Đến phố Nguyễn Huy Tưởng
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Khang - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Huy Tưởng - Đến phố Trần Đặng
Đất TM-DV đô thị2.700.0001.350.000945.000540.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Duy Hưng - Phường Cốc Lếu
Từ ngã tư Nguyễn Khuyến - Đến đường Điện Biên
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Phố Nguyễn Huy Tưởng - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Duy Hưng - Đến phố Nguyễn Khang
Đất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
Thành Phố Lào Cai Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) - Phường Cốc Lếu
Các đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Tế Xương - Phường Cốc Lếu
Từ phố Nguyễn Khuyến - Đến phố Ngô Tất Tố
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Ngô Tất Tố - Phường Cốc Lếu
Từ phố Trần Quốc Hoàn - Đến đường Nhạc Sơn
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Tô Hiến Thành - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến phố Trần Quang Khải
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Phố Trần Đăng - Phường Cốc Lếu
Từ đường Điện Biên - Đến Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 8 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến - Đến đồi trung tâm giáo dục thường xuyên
Đất TM-DV đô thị1.200.000600.000420.000240.000
Thành Phố Lào Cai Đường ngõ xóm tổ 9 - Phường Cốc Lếu
Khu vực phía sau làn dân cư Phố Nguyễn An Ninh giáp chân đồi Nhạc Sơn tổ 21 -
Đất TM-DV đô thị960.000480.000336.000192.000
Thành Phố Lào Cai Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) - Phường Cốc Lếu
Từ phố Lương Khánh Thiện - Đến phố Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai Các tuyến đường trong khu du lịch sinh thái Minh Hải - Phường Cốc Lếu
-
Đất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
Thành Phố Lào Cai các ngõ còn lại trên địa bàn phường Duyên Hải điều chỉnh sang - Phường Cốc Lếu
-
Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thành phố Lào Cai

4.9/5 - (1074 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?